Giáo trình mô đun kế toán giá thành cung cấp cho sinh viên những kiến thức về nghiệp vụ kế toán. Thông qua kiến thức chuyên môn về kế toán giá thành, người học thực hiện được các nội dung về nghiệp vụ kế toán. Nội dung giáo trình gồm có 11 bài, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2BÀ R AVŨNG TÀU, NĂM 2020Ị
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình K toán giá thành đế ược xây d ng và biên so n trên c sự ạ ơ ở
chương trình khung đào t o ngh K toán doanh nghi p đã đạ ề ế ệ ược trường Cao
đ ng K thu t Công ngh BRVT phê duy t.ẳ ỹ ậ ệ ệ
Giáo trình K toán giá thành dùng đ gi ng d y trình đ Cao đ ngế ể ả ạ ở ộ ẳ
được biên so n theo nguyên t c quan tâm đ n: tạ ắ ế ính h th ng và khoa h c,ệ ố ọ tính n đ nh và linh ho t, hổ ị ạ ướng t i liên thông, chu n đào t o c a ngh ;ớ ẩ ạ ủ ề
nh m trang b ki n th c chuyên ngành cho h c sinh sinh viên ngh K toánằ ị ế ứ ọ ề ế doanh nghi p, t o đi u ki n thu n l i h n cho h c sinh sinh viên h c t p vàệ ạ ề ệ ậ ợ ơ ọ ọ ậ nghiên c u các mô đun chuyên ngành ti p theo nh K toán bán hàng, Báo cáoứ ế ư ế tài chính,
N i dung giáo trình g m 11 bài:ộ ồ
Bài 1: T ng quan v k toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ổ ề ế ả ấ ả
ph m ẩ
Bài 2: K toán chi phí nguyên v t li u tr c ti p ế ậ ệ ự ế
Bài 3: K toán chi phí nhân công tr c ti p ế ự ế
Bài 4: K toán chi phí s n xu t chung ế ả ấ
Bài 5: K toán T ng h p chi phí s n xu t theo ph ế ổ ợ ả ấ ươ ng pháp kê khai
th ườ ng xuyên.
Bài 6: Tính giá thành s n ph m theo ph ả ẩ ươ ng pháp gi n đ n ả ơ
Bài 7: Đánh giá S n ph m d dang theo chi phí nguyên v t li u chính ả ẩ ở ậ ệ Bài 8: Đánh giá S n ph m d dang theo chi phí nguyên v t li u tr c ả ẩ ở ậ ệ ự
ti p ế
Bài 9: Đánh giá S n ph m d dang theo ph ả ẩ ở ươ ng pháp ướ ượ c l ng s n ả
ph m hoàn thành t ẩ ươ ng đ ươ ng.
Bài 10: Tính giá thành s n ph m theo ph ả ẩ ươ ng pháp h s ệ ố
Bài 11: Tính giá thành s n ph m theo ph ả ẩ ươ ng pháp t l ỷ ệ
Áp d ng vi c đ i m i trong phụ ệ ổ ớ ương pháp d y và h c, giáo trình đã biênạ ọ
so n c ph n lý thuy t và th c hành. ạ ả ầ ế ự
Trang 5Trong quá trình biên so n giáo trình, tác gi đã c g ng c p nh t thôngạ ả ố ắ ậ ậ tin m i, đ ng th i tham kh o nhi u giáo trình khác, nh ng ch c ch n sớ ồ ờ ả ề ư ắ ắ ẽ không tránh kh i nh ng h n ch nh t đ nh. R t mong nh n đỏ ữ ạ ế ấ ị ấ ậ ược ý ki n đóngế góp c a các nhà chuyên môn, các anh ch đ ng nghi p và các b n đ c đ giáoủ ị ồ ệ ạ ọ ể trình được hoàn thi n h n.ệ ơ
Xin trân tr ng c m n.ọ ả ơ
Bà R a – Vũng Tàuị , ngày tháng năm 2020
Biên so nạ
Bùi Th Thu Ngàị
Trang 64. Nhi m v c a k toánệ ụ ủ ế 8
Bài 2: K toán chi phí nguyên v t li u tr c ti pế ậ ệ ự ế 10
1. N i dung chi phí nguyên v t li u tr c ti pộ ậ ệ ự ế 10
2. Tài kho n s d ngả ử ụ 10
3. Trình t h ch toán chi phí nguyên v t li u tr c ti pự ạ ậ ệ ự ế 10
4. S đ h ch toán chi phí nguyên v t li u tr c ti pơ ồ ạ ậ ệ ự ế 11Bài 3: K toán chi phí nhân công tr c ti pế ự ế 15
1. N i dungchi phí nhân côngtr c ti pộ ự ế 15
2. Tài kho n s d ngả ử ụ 15
3. Trình t h ch toán chi phí nhân công tr c ti pự ạ ự ế 15
4. S đ h ch toán chi phí nhân công tr c ti pơ ồ ạ ự ế 17Bài 4: K toán chi phí s n xu t chungế ả ấ 22
1. N i dungchi phí s n xu t chungộ ả ấ 22
2. Tài kho n s d ngả ử ụ 22
3. Trình t h ch toán chi phí s n xu t chungự ạ ả ấ 23
4. S đ h ch toán chi phí s n xu t chungơ ồ ạ ả ấ 24Bài 5: K toán T ng h p chi phí s n xu t theo phế ổ ợ ả ấ ương pháp kê khai
Trang 71. Tài kho n s d ngả ử ụ đ t ng h p chi phí s n xu tể ổ ợ ả ấ
Bài 6: Tính giá thành s n ph m theo phả ẩ ương pháp gi n đ nả ơ 33
1. Đ c đi m c a phặ ể ủ ương pháp 33
2. Công th c tính toánứ 33
Bài 7: Đánh giá S n ph m d dang theo chi phí nguyên v t li u chínhả ẩ ở ậ ệ 39
1. Khái ni m sệ ản ph m ẩ d dangở
39
2. Khái ni m chi phí nguyên v t li u chínhệ ậ ệ 40
3. Đánh giá S n ph m ả ẩ d dang theo chi phí nguyên v t li u chínhở ậ ệ
4. Công th c tính toánứ 40
Bài 8: Đánh giá S n ph m d dang theo chi phí nguyên v t li u tr c ti pả ẩ ở ậ ệ ự ế
47
1. Đ i tố ượng áp d ng và đ c đi m c a phụ ặ ể ủ ương pháp 47
2. u đi m và nhƯ ể ược đi mể 47
3. Công th c tính toánứ 48
Bài 9: Đánh giá S n ph m d dang theo phả ẩ ở ương pháp ướ ược l ng s n ả
ph m hoàn thành tẩ ương đương 54
1. Đ c đi m c a phặ ể ủ ương pháp 54
Trang 81. Đ i tố ượng áp d ngụ 66
2. Công th c tính toánứ 66Bài t p t ng h pậ ổ ợ 69Các thu t ng chuyên mônậ ữ 82Tài li u tham kh oệ ả 83
Trang 9được h c trọ ước các mô đun k toán bán hàng, th c hành k toán.ế ự ế
Tính ch t:ấ Mô đun k toán giá thành cung c p nh ng ki n th c v nghi pế ấ ữ ế ứ ề ệ
v k toán. Thông qua ki n th c chuyên môn v k toán giá thành, ngụ ế ế ứ ề ế ườ ọ i h c
th c hi n đự ệ ược các n i dung v nghi p v k toán.ộ ề ệ ụ ế
Vai trò c a mô đun:ủ Mô đun k toán giá thành có vai trò tích c c trong vi cế ự ệ
qu n lý đi u hành và ki m soát các ho t đ ng kinh t ả ề ể ạ ộ ế
M c tiêu c a ụ ủ mô đun:
+ Trình bày các nguyên t c c b n và cách t ch c công tác k toán chiắ ơ ả ổ ứ ế phí s n xu t và giá thành s n ph m c a 03 phả ấ ả ẩ ủ ương pháp tính giá thành trên;+ Trình bày được các bút toán ghi nh n và x lý chênh l ch;ậ ử ệ
Trang 10 K năng:ỹ
+ Phân bi t đệ ược chi phí s n xu t và giá thành s n ph m, t đó gi iả ấ ả ẩ ừ ả thích được cách th c phân lo i chi phí và giá thành s n ph m phù h p v iứ ạ ả ẩ ợ ớ
t ng m c đích qu n lý;ừ ụ ả
+ Gi i thích đả ược quy trình v n đ ng chi phí và xác đ nh đậ ộ ị ược đ iố
tượng k toán t p h p chi phí s n xu t và đ i tế ậ ợ ả ấ ố ượng tính giá thành phù h pợ
v i đ c thù c a doanh nghi p và yêu c u c a công tác qu n lý;ớ ặ ủ ệ ầ ủ ả
+ Xác đ nh đị ược các ch ng t k toán ứ ừ ế chi phí s n xu t và tính giá thànhả ấ
s n ph m;ả ẩ
+ L p và phân lo i đ c ch ng t k toán v t p h p chi phí và giá thànhậ ạ ượ ứ ừ ế ề ậ ợ
s n ph m, ả ẩ th tính giá thành;.ẻ
+ Th c hi n đự ệ ược các nghi p v k toán chi ti t và k toán t ng h pệ ụ ế ế ế ổ ợ
c a k toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m;ủ ế ả ấ ả ẩ
+ V n d ng các mô hình k toán chi phí s n xu t và tính giá thành trongậ ụ ế ả ấ các tình hu ng th c ti n; ố ự ễ
Trang 11M c tiêu:ụ
Trình bày được chi phí s n xu t;ả ấ
Trình bày được đ c đi m các lo i chi phí;ặ ể ạ
Trình bày được giá thành s n ph m;ả ẩ
Phân bi t đệ ược các lo i giá thành;ạ
Nghiêm túc, tích c c nghiên c u tài li u trong quá trình h c;ự ứ ệ ọ
2.1. Phân lo i chi phí theo n i dung kinh tạ ộ ế
Được phân thành 5 y u t :ế ố
Chi phí nguyên v t li u: Là toàn b giá tr nguyên li u, v t li u, nhiên li u,ậ ệ ộ ị ệ ậ ệ ệ
ph tùng thay th …xu t dùng cho s n xu t kinh doanh.ụ ế ấ ả ấ
Tu theo yêu c u và trình đ qu n lý, ch tiêu này có th chi ti t theoỳ ầ ộ ả ỉ ể ế
t ng lo i nguyên v t li u chính, nguyên v t li u ph …ừ ạ ậ ệ ậ ệ ụ
Chi phí nhân công: Bao g m toàn b các kho n ph i tr cho ngồ ộ ả ả ả ười lao đ ngộ
nh : Ti n lư ề ương, các kho n tr c p, ph c p có tính ch t lả ợ ấ ụ ấ ấ ương và các kho nả trích theo lương (BHXH, BHYT,KPCĐ, BHTN…)
Trang 12 Chi phí kh u hao tài s n c đ nh: Là ph n giá tr hao mòn c a tài s n cấ ả ố ị ầ ị ủ ả ố
đ nh chuy n d ch vào chi phí s n xu t kinh doanh trong k ị ể ị ả ấ ỳ
Chi phí d ch v mua ngoài: Bao g m t t c các kho n ph i tr cho nhà cungị ụ ồ ấ ả ả ả ả
c p nh chi phí v đi n nấ ư ề ệ ước, đi n tho i, thuê m t b ng…ệ ạ ặ ằ
Chi phí khác b ng ti n: Là nh ng chi phí s n xu t kinh doanh khác ch aằ ề ữ ả ấ ư
được ph n ánh trong các chi phí trên nh ng đã chi b ng ti n nh chi phí ti pả ư ằ ề ư ế khách, h i ngh …ộ ị
2.2. Phân lo i chi phí theo kho n m c chi phíạ ả ụ
G m 03 kho n m c chi phíồ ả ụ :
Nguyên v t li u tr c ti p.ậ ệ ự ế
Chi phí nhân công tr c ti p.ự ế
Chi phí s n xu t chung.ả ấ
+ Chi phí nguyên v t li u tr c ti p: Bao g m toàn b các chi phí v nguyênậ ệ ự ế ồ ộ ề
li u, v t li u tham gia tr c ti p vào vi c s n xu t và ch t o s n ph m.ệ ậ ệ ự ế ệ ả ấ ế ạ ả ẩ
+ Chi phí nhân công tr c ti p: Là bao g m ti n lự ế ồ ề ương, ph c p lụ ấ ương và các kho n chi phí đả ược trích theo t l ti n lỷ ệ ề ương cho b ph n công nhân tr cộ ậ ự
ti p s n xu t và ch t o s n ph m.ế ả ấ ế ạ ả ẩ
+ Chi phí s n xu t chung: Là nh ng chi phí s n xu t còn l i trong ph m viả ấ ữ ả ấ ạ ạ phân
xưởng bao g m: Chi phí nguyên v t li u gián ti p, chi phí nhân công giánồ ậ ệ ế
ti p, chi phí kh u hao tài s n c đ nh s d ng trong s n xu t và qu n lí s nế ấ ả ố ị ử ụ ả ấ ả ả
xu t, chi phí s a ch a b o trì, chi phí qu n lí phân xấ ử ữ ả ả ưởng,…
3. Giá thành s n ph m:ả ẩ
Giá thành s n ph m là chi phí s n xu t tính cho kh i lả ẩ ả ấ ố ượng s n ph m hoànả ẩ thành. Giá thành đ n v s n ph m là chi phí s n xu t tính cho m t đ n vơ ị ả ẩ ả ấ ộ ơ ị thành ph m.ẩ
Chi phí s n xu t tính t ng k nh t đ nh liên quan đ n hai b ph n khác nhauả ấ ừ ỳ ấ ị ế ộ ậ
là s n ph m đã hoàn thành trong k và s n ph m d dang cu i k ả ẩ ỳ ả ẩ ỡ ố ỳ
Trang 13 Giá thành s n xu t ch tính cho nh ng s n ph m đã hoàn thành trong k g mả ấ ỉ ữ ả ẩ ỳ ồ chi phí s n xu t phát sinh trong k sau khi đã tr đi giá tr s n ph m d dangả ấ ỳ ừ ị ả ẩ ỡ
+ Giá thành k ho ch (Zế ạ KH): Được tính trên c s xác đ nh đ nh m c khôngơ ở ị ị ứ
bi n đ i trong k k ho ch các d toán chi phí nh : chi phí s a ch a tài s nế ổ ỳ ế ạ ự ư ử ữ ả
c đ nh, chi phí qu n lý DN…ố ị ả
+ Giá thành th c t (Zự ế TT ): Là giá thành được xác đ nh sau khi đã hoàn thànhị
vi c ch t o s n ph m trên c s các chi phí th c t phát sinh đệ ế ạ ả ẩ ơ ở ự ế ược tính toán
d a trên c s s li u k toán.ự ơ ở ố ệ ế
Căn c vào ph m vi các chi phí tính nh p vào giá thành s n ph m thìứ ạ ậ ả ẩ chia giá thành thành 2 lo i:ạ
Giá thành s n xu tả ấ
Giá thành toàn bộ
+ Giá thành s n xu t (Zả ấ SX): Là giá thành được tính trên c s các chi phí s nơ ở ả
xu t phát sinh trong ph m vi phân xấ ạ ưởng nh : CPNVLTT, CPNCTT vàư CPSXC…
+ Giá thành toàn b (Zộ TB): Là giá thành được tính trên c s toàn b các chiơ ở ộ phí có liên quan đ n vi c s n xu t và tiêu th s n ph m.ế ệ ả ấ ụ ả ẩ
Trang 14tr c ti p đ n giá thành c a t ng s n ph m s n xu t nên k toán c n n mự ế ế ủ ừ ả ẩ ả ấ ế ầ ắ
v ng cách tính toán cũng nh phân b giá tr nguyên v t li u cho t ng đ iữ ư ổ ị ậ ệ ừ ố
tượng t p h p chi phí.ậ ợ
M c tiêu:ụ
Trình bày được n i dung chi phí nguyên v t li u tr c ti p;ộ ậ ệ ự ế
Nêu được tài kho n s d ng;ả ử ụ
Trình bày được trình t h ch toán chi phí nguyên v t li u tr c ti p;ự ạ ậ ệ ự ế
Trình bày đượ ơ ồ ạc s đ h ch toán chi phí nguyên v t li u tr c ti p;ậ ệ ự ế
Nghiêm túc, tích c c nghiên c u tài li u trong quá trình h c;ự ứ ệ ọ
Có ý ch đ ng,ủ ộ c p nh t ki n th c, nâng cao trình đ chuyên mônậ ậ ế ứ ộ
N i dung chính:ộ
1. N i dung chi phí nguyên v t li u tr c ti p (NVLTT):ộ ậ ệ ự ế
NVLTT là nh ng chi phí bao g m t t c các kho n chi phí v v t li uữ ồ ấ ả ả ề ậ ệ chính, v t li u ph , nhiên li u, đậ ệ ụ ệ ược s d ng đ tr c ti p s n xu t s nử ụ ể ự ế ả ấ ả
ph m. S v t li u đã xu t ra s d ng không h t có th nh p l i kho ho c đẩ ố ậ ệ ấ ử ụ ế ể ậ ạ ặ ể
Trang 15+ Cu i k k t chuy n CPNVLTT sang tài kho n chi phí s n xu t, kinh doanhố ỳ ế ể ả ả ấ
d dang đ tính giá thành s n ph m.ở ể ả ẩ
Tài kho n này không có s d cu i k ả ố ư ố ỳ
3. Trình t h ch toán chi phí nguyên v t li u (NVL) tr c ti p:ự ạ ậ ệ ự ế
Nghi p v 1 ệ ụ : Khi mua NVL v không nh p kho mà xu t cho s n xu t (doanhề ậ ấ ả ấ nghi p h ch toán thu GTGT theo phệ ạ ế ương pháp kh u tr ):ấ ừ
N TK 621: Chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p (M chi ti t t ngợ ệ ậ ệ ự ế ở ế ừ
đ i tu ng) ố ợ
N TK 1331: Thu GTGTợ ế
Có TK 111, 112, 331: Ti n m t, ti n g i ngân hàng, ph i tr ngề ặ ề ử ả ả ười bán
Nghi p v 2: ệ ụ Khi xu t Nguyên li u, v t li u đ tr c ti p s n xu t s nấ ệ ậ ệ ể ự ế ả ấ ả
ph m:ẩ
N TK 621: Chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p (M chi ti t t ng đ iợ ệ ậ ệ ự ế ở ế ừ ố
tượng)
Có TK 152: Nguyên li u, v t li u (M chi ti t cho t ng NVL)ệ ậ ệ ở ế ừ
Nghi p v 3: ệ ụ Nh p kho l i s Nguyên li u, v t li u s d ng không h t ậ ạ ố ệ ậ ệ ử ụ ế
N TK 152: Nguyên li u, v t li u (Chi ti t cho t ng NVL)ợ ệ ậ ệ ế ừ
Có TK 621: Chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p (Chi ti t t ng đ iệ ậ ệ ự ế ế ừ ố
Trang 16Bài t p 2.1: ậ T i 1 doanh nghi p s n xu t t ch c k toán theo phạ ệ ả ấ ổ ứ ế ương pháp
kê khai thường xuyên, n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr , xu t khoộ ế ươ ấ ừ ấ
Trang 17theo phương pháp bình quân gia quy n cu i k Trong k có các nghi p v kề ố ỳ ỳ ệ ụ ế toán liên quan đ n chi phí nguyên v t li u t i b ph n s n xu t nh sau:ế ậ ệ ạ ộ ậ ả ấ ư
Nghi p v 1: ệ ụ Nh p kho 10.000 kg nguyên v t li u chính, đ n giá 9.800 đ ng/ậ ậ ệ ơ ồ
kg, thu GTGT 10%, ch a thanh toán cho nhà cung c p . Chi phí v n chuy nế ư ấ ậ ể theo hóa đ n đã có 5% thu GTGT là 2.100.000 đ ng, thanh toán b ng ti nơ ế ồ ằ ề
m t.ặ
Nghi p v 2: ệ ụ Nh p kho 4.000 kg v t li u ph , đ n giá 5.500 đ ng/kg đã g mậ ậ ệ ụ ơ ồ ồ 10% thu GTGT, thanh toán b ng chuy n kho n . Chi phí v n chuy n đã baoế ằ ể ả ậ ể
g m 5% thuê GTGT là 420.000 đ ng, thanh toán b ng ti n m t.ồ ồ ằ ề ặ
Nghi p v 3: ệ ụ Nguyên v t li u chính xu t dùng trong k g m :ậ ệ ấ ỳ ồ
Dùng 5.000 kg đ tr c ti p s n xu t s n ph mể ự ế ả ấ ả ẩ
Dùng 520 kg cho qu n lý phân xả ưởng s n xu tả ấ
Nghi p v 4: ệ ụ V t li u ph xu t dùng trong k g m:ậ ệ ụ ấ ỳ ồ
Dùng 500 kg đ tr c ti p s n xu t s n ph mể ự ế ả ấ ả ẩ
Dùng 200 kg cho qu n lý phân xả ưởng s n xu tả ấ
Nghi p v 5: ệ ụ Ph li u thu h i nh p kho tr giá 900.000 đ ng.ế ệ ồ ậ ị ồ
Trong k hoàn thành nh p kho 2000 s n ph m, tr giá s n ph m d dang cu iỳ ậ ả ẩ ị ả ẩ ở ố
Nghi p v 1: ệ ụ Mua nguyên v t li u chính nh p kho tr giá mua ch a thuậ ệ ậ ị ư ế 17.500.000 đ ng, thu GTGT 10%, ch a thanh toán cho nhà cung c p. Chi phíồ ế ư ấ
v n chuy n thanh toán b ng ti n m t là 450.000 đ ng.ậ ể ằ ề ặ ồ
Trang 18Nghi p v 2: ệ ụ Chuy n ti n g i ngân hàng mua nguyên v t li u ph tr giáể ề ử ậ ệ ụ ị mua ch a thu là 5.900.000 đ ng, thu GTGT 10%.ư ế ồ ế
Nghi p v 3: ệ ụ Nguyên v t li u xu t dùng trong k g m :ậ ệ ấ ỳ ồ
Nguyên v t li u chính dùng s n xu t s n ph m A: 10.000.000 đ ngậ ệ ả ấ ả ẩ ồ
Nguyên v t li u chính dùng s n xu t s n ph m B: 5.000.000 đ ngậ ệ ả ấ ả ẩ ồ
Nguyên v t li u ph s n xu t 2 lo i s n ph m A và B là 3.000.000 đ ng,ậ ệ ụ ả ấ ạ ả ẩ ồ
m c phân b cho t ng lo i s n ph m đứ ổ ừ ạ ả ẩ ược tính theo t l v i giá tr nguyênỷ ệ ớ ị
v t li u chính s d ng.ậ ệ ử ụ
Yêu c u: ầ Đ nh kho n, t p h p chi phí nguyên v t li u đ tính giá thành s nị ả ậ ợ ậ ệ ể ả
ph m.ẩ
Trang 19tượng đó, n u phát sinh liên quan đ n nhi u đ i tế ế ề ố ượng thì k toán s l aế ẽ ự
ch n phọ ương pháp phân b gián ti p cho các đ i tổ ế ố ượng liên quan
M c tiêu:ụ
Trình bày được n i dungộ chi phí nhân công tr c ti p;ự ế
Nêu được
Tài kho n s d ng;ả ử ụ
Trình bày được trình t h ch toán ự ạ chi phí nhân công tr c ti p;ự ế
Trình bày đượ ơ ồ ạc s đ h ch toán chi phí nhân công tr c ti p;ự ế
Nghiêm túc, tích c c nghiên c u tài li u trong quá trình h c;ự ứ ệ ọ
Có ý ch đ ng,ủ ộ c p nh t ki n th c, nâng cao trình đ chuyên môn;ậ ậ ế ứ ộ
N i dung chính:ộ
1. N i dung chi phí nhân công tr c ti p:ộ ự ế
CPNCTT là nh ng kho n ti n ph i tr cho công nhân tr c ti p s n xu tữ ả ề ả ả ự ế ả ấ
nh ti n lư ề ương chính, ti n lề ương ph , các kho n ph c p mang tính ch t nhụ ả ụ ấ ấ ư
lương và các kho n BHXH, BHYT, KPCĐả , BHTN do người lao đ ng ch u vàộ ị
được tính vào chi phí ttheo t l quy đ nh trên ti n lỷ ệ ị ề ương ph i thanh toán choả công nhân tr c ti p s n xu t.ự ế ả ấ
2. Tài kho n s d ng:ả ử ụ
TK 622: Chi phí nhân công tr c ti p ự ế
Bên N : T p h p CPNCTT phát sinh.ợ ậ ợ
Trang 20 Bên Có: Cu i k k t chuy n CPNCTT sang tài kho n chi phí s n xu t, kinh ố ỳ ế ể ả ả ấdoanh d dang đ tính giá thành s n ph m.ở ể ả ẩ
Tài kho n này không có s d cu i k ả ố ư ố ỳ
2. Trình t h ch toán chi phí nhân công tr c ti p:ự ạ ự ế
Nghi p v 1: ệ ụ Tính lương và các kho n ph c p mang tính ch t nh lả ụ ấ ấ ư ương
ph i thanh toán cho công nhân tr c ti p s n xu t:ả ự ế ả ấ
N TK 622: Chi phí nhân công tr c ti p (M chi ti t t ng đ i tợ ự ế ở ế ừ ố ượng)
Có TK 334: Ph i tr ngả ả ười lao đ ngộ
Nghi p v 2: ệ ụ Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo t l quy đ nh trênỷ ệ ị
ti n lề ương c a công nhân tr c ti p s n xu t:ủ ự ế ả ấ
N TK 622: Chi phí nhân công tr c ti p (M chi ti t t ng đ i tợ ự ế ở ế ừ ố ượng)
Có TK 3382: Kinh phí công đoàn
Có TK 3383: B o hi m xã h iả ể ộ
Có TK 3384: B o hi m y tả ể ế
Có TK 3386: B o hi m th t nghi pả ể ấ ệ
Nghi p v 3: ệ ụ Trích trước ti n lề ương ngh phép c a công nhân tr c ti p s nỉ ủ ự ế ả
xu t theo k ho ch đ tính vào chi phí trong k này:ấ ế ạ ể ỳ
* N u DN có trích trế ước ti n lề ương công nhân ngh phép đ tránh s bi nỉ ể ự ế
đ ng đ t ng t đ i v i giá thành do công nhân ngh phép không đ u gi a cácộ ộ ộ ố ớ ỉ ề ữ tháng trong năm
K toán căn c vào t l trích trế ứ ỷ ệ ước theo k ho ch (KH) đ ti n hành tríchế ạ ể ế
trước ti n lề ương công nhân ngh phép:ỉ
X 100%
Kho n trích trả ước theo KH = Lương ph i tr trong k cho công nhân tr c ti pả ả ỳ ự ế
s n xu t X (nhân) t l trích trả ấ ỷ ệ ước
N TK 622: Chi phí nhân công tr c ti p (M chi ti t t ng đ i tợ ự ế ở ế ừ ố ượng)
Có TK 335: Chi phí ph i trả ả
Trang 21Nghi p v 4: ệ ụ Ti n lề ương ngh phép th c t ph i tr c a công nhân tr c ti pỉ ự ế ả ả ủ ự ế
s n xu t. ả ấ
N TK 335: Chi phí ph i trợ ả ả
Có TK 334: Ph i tr ngả ả ười lao đ ngộ
Nghi p v 5: ệ ụ Cu i năm, k toán đi u ch nh tài kho n 335 đ s trích trố ế ề ỉ ả ể ố ướ c
Nghi p v 6: ệ ụ Cu i k , k t chuy n CPNCTT sang tài kho n tính giá thànhố ỳ ế ể ả :
N TK 154: Chi phí s n xu t, kinh doanh d dangợ ả ấ ở
Có TK 622: Chi phí nhân công tr c ti p (M chi ti t t ng đ i tự ế ở ế ừ ố ượng)
4. S đ h ch toán chi phí nhân công tr c ti p:ơ ồ ạ ự ế
Trang 22Ví d minh h a: ụ ọ
T i m t doanh nghi p s n xu t, h ch toán hàng t n kho theo phạ ộ ệ ả ấ ạ ồ ươ ngpháp kê khai thường xuyên, n p thu GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr cóấ ừ các nghi p v kinh t phát sinh liên quan đ n chi phí nhân công tr c ti p s nệ ụ ế ế ự ế ả
Trang 23Câu h i và bài t pỏ ậ
Bài t p 3.1: ậ Trong tháng 01/2019 t i công ty ABC có tình hình ti n lạ ề ương và các kho n trích theo lả ương c th nh sau:ụ ể ư
Nghi p v 1 ệ ụ : Tính ti n lề ương ph i tr cho:ả ả
Công nhân s n xu t tr c ti p: 50.000.000 đ ngả ấ ự ế ồ
Nhân viên qu n lý phân xả ưởng : 3.000.000 đ ngồ
Nghi p v 1: ệ ụ Rút ti n ngân hàng v chu n b tr lề ề ẩ ị ả ương: 45.000
Nghi p v 2: ệ ụ Tr lả ương còn n k trợ ỳ ước cho người lao đ ng: 42.000, s cònộ ố
l i đ n vạ ơ ị t m gi vì công nhân đi v ng ch a lĩnh.ạ ữ ắ ư
Nghi p v 3: ệ ụ Các kho n kh u tr vào lả ấ ừ ương c a ngủ ười lao đ ng bao g mộ ồ
t m ng: 10.000 và kho n ph i thu khác: 8.000.ạ ứ ả ả
Nghi p v 4: ệ ụ Tính ra s ti n lố ề ương và các kho n khác ph i tr trong tháng:ả ả ả
Trang 24B ph nộ ậ Lương Lương Thưởng BHXH C ngộ
Nghi p v 5: ệ ụ Trích KPCĐ, BHXH, BHYT theo t l quy đ nh.ỷ ệ ị
Nghi p v 6: ệ ụ N p KPCĐ, BHXH, BHYT cho c quan qu n lý qu b ng ti nộ ơ ả ỹ ằ ề
g i ngân hàng.ử
Nghi p v 7: ệ ụ Rút ti n g i ngân hàng v ch chu n b tr lề ử ề ờ ẩ ị ả ương: 180.000
Nghi p v 8: ệ ụ Thanh toán lương và các kho n khác cho ngả ười lao đ ng:ộ 183.000 trong đó, lương k này: 158.500, lỳ ương k trỳ ướ ạc t m gi h : 3.000,ữ ộ BHXH: 7.000,ti n thề ưởng: 14.500
Yêu c u: ầ Hãy đ nh kho n các nghi p v phát sinh và t p h p chi phí đ tínhị ả ệ ụ ậ ợ ể giá thành s n ph m .ả ẩ
Bài t p 3.3ậ : T i công ty TNHH H ng Hà k toán thu GTGT theo phạ ồ ế ế ươ ngpháp kh u tr , k toán hàng t n kho theo phấ ừ ế ồ ương pháp kê khai thường xuyên
có các s li u liên quan đ n tình hình ti n lố ệ ế ề ương trong k đỳ ược k toán ghiế
nh n nh sau: (ĐVT: đ ng)ậ ư ồ
Tài li u 1: S d đ u k c a m t s tài kho n: ệ ố ư ầ ỳ ủ ộ ố ả
Tài kho n 138 : 4.000.000 ả
Tài kho n 141 : 13.000.000 ả
Tài li u 2: Trong k có các nghi p v kinh t phát sinh: ệ ỳ ệ ụ ế
Nghi p v 1: ệ ụ Chuy n kho n t m ng lể ả ạ ứ ương cho công nhân viên 800.000.000
đ ng.ồ
Trang 25Nghi p v 2: ệ ụ Cu i tháng, công ty t ng h p ti n lố ổ ợ ề ương và các kho n thu nh pả ậ khác, bi tế r ng hàng k công ty đ u trích tr c ti n l ng ngh phép c aằ ỳ ề ướ ề ươ ỉ ủ nhân công tr c ti p s n xu t :ự ế ả ấ
a. Phân x ng Xưở : L ng s n ph m c a công nhân tr c ti p s n xu t làươ ả ẩ ủ ự ế ả ấ 500.000.000 đ ng, ph câp đ c h i là 70.000.000 đ ng, lồ ụ ộ ạ ồ ương ngh phép làỉ 5.000.000 đ ng, b o hi m xã h i tr thay lồ ả ể ộ ả ương là 8.000.000 đ ng, ti nồ ề
thưởng có tính ch t nh lấ ư ương là 57.000.000 đ ng. Lồ ương th i gian c aờ ủ công nhân ph c v s n xu t là 20.000.000 đ ng, lụ ụ ả ấ ồ ương ngh phép làỉ 4.000.000 đ ng, ti n thồ ề ưởng có tính ch t nh lấ ư ương là 16.000.000 đ ng.ồ
Ti n lề ương th i gian c a b ph n qu n lý phân xờ ủ ộ ậ ả ưởng là 30.000.000 đ ng,ồ
ph c p trách nhi m là 12.000.000 đ ng và ti n thụ ấ ệ ồ ề ưởng có tính ch t nhấ ư
lương là 14.000.000 đ ng.ồ
b. Phân x ng Y: L ng s n ph m c a công nhân tr c ti p s n xu t làưở ươ ả ẩ ủ ự ế ả ấ 800.000.000 đ ng, ph c p đ c h i là 80.000.000 đ ng, lồ ụ ấ ộ ạ ồ ương ngh phép làỉ 12.000.000 đ ng, b o hi m xã h i tr thay lồ ả ể ộ ả ương là 15.000.000 đ ng, ti nồ ề
thưởng có tính ch t nh lấ ư ương là 63.000.000 đ ng. Lồ ương th i gian c aờ ủ công nhân ph c v s n xu t là 25.000.000 đ ng, BHXH tr thay lụ ụ ả ấ ồ ả ương là 6.000.000 đ ng, ti n thồ ề ưởng có tính ch t nh lấ ư ương là 9.000.000 đ ng.ồ
Ti n lề ương th i gian c a b ph n qu n lý phân xờ ủ ộ ậ ả ưởng là 45.000.000 đ ng,ồ
ph c p trách nhi m là 23.000.000 đ ng, lụ ấ ệ ồ ương ngh phép là 7.000.000 đ ngỉ ồ
và ti n thề ưởng có tính ch t nh lấ ư ương là 15.000.000 đ ng.ồ
c. B ph n bán hàng: L ng th i gian là 60.000.000 đ ng, ph c p tráchộ ậ ươ ờ ồ ụ ấ nhi m là 13.000.000 đ ng, lệ ồ ương ngh phép là 2.000.000 đ ng và ti nỉ ồ ề
thương có tính ch t nh lấ ư ương là 35.000.000 đ ng.ồ
d. B ph n qu n lý doanh nghi p: L ng th i gian là 50.000.000 đ ng,ộ ậ ả ệ ươ ờ ồ phụ c p trách nhi m là 22.000.000 đ ng, BHXH tr thay l ng là 7.000.000ấ ệ ồ ả ươ
đ ng và ti n thồ ề ưởng có tính ch t nh lấ ư ương là 41.000.000 đ ng.ồ
Nghi p v 3: ệ ụ Tr vào ti n lừ ề ương c a nhân viên m t s các kho n sau :ủ ộ ố ả
Trang 26 Kh u tr các kho n theo lấ ừ ả ương theo quy đ nh hi n hành (cho r ng ti nị ệ ằ ề
lương làm căn c tính BHXH là toàn b thu nh p có tính ch t nh lứ ộ ậ ấ ư ương phát sinh trong k );ỳ
Kh u tr thu thu nh p cá nhân 20.000.000 đ ng;ấ ừ ế ậ ồ
Kh u tr ti n t m ng ch a thanh toán 13.000.000 đ ng;ấ ừ ề ạ ứ ư ồ
Kh u tr ti n b i thấ ừ ề ồ ường v t ch t theo quy t đ nh c a Ban giám đ cậ ấ ế ị ủ ố 4.000.000 đ ng (trồ ước đó đã ghi nh n là kho n ph i thu khác).ậ ả ả
Nghi p v 4: ệ ụ Trích các kho n theo lả ương theo quy đ nh hi n hành tính vàoị ệ chi phí.
Nghi p v 5: ệ ụ Trích trước ti n lề ương ngh phép c a nhân công tr c ti p s nỉ ủ ự ế ả
xu t s nấ ả ph m theo t l 2%.ẩ ỷ ệ
Nghi p v 6: ệ ụ Nh n gi y báo Có c a Ngân hang v kho n b o hi m xã h iậ ấ ủ ề ả ả ể ộ
do c quanơ BHXH c p trong k là 100.000.000 đ ng.ấ ỳ ồ
Nghi p v 7: ệ ụ Thanh toán lương, các kho n thu nh p khác cho công nhân viênả ậ
Nghi p v 10: ệ ụ Chi mua thu c, v t t y t t ngu n BHYT đ l i t i đ n vố ậ ư ế ừ ồ ể ạ ạ ơ ị
là 5.000.000 đ ng b ng ti n m t.ồ ằ ề ặ
Yêu c u: ầ Hãy đ nh kho n, t p h p chi phí đ tính giá thành s n ph m.ị ả ậ ợ ể ả ẩ
Trang 27 Trình bày được trình t h ch toán ự ạ chi phí s n xu t chung;ả ấ
Trình bày đượ ơ ồ ạc s đ h ch toán chi phí s n xu t chung;ả ấ
Nghiêm túc, tích c c nghiên c u tài li u trong quá trình h c;ự ứ ệ ọ
Có ý ch đ ng,ủ ộ c p nh t ki n th c, nâng cao trình đ chuyên mônậ ậ ế ứ ộ
N i dung chính:ộ
1. N i dung chi phí s n xu t chung (CPSXC):ộ ả ấ
CPSXC là nh ng chi phí có liên quan đ n vi c t ch c qu n lý và ph cữ ế ệ ổ ứ ả ụ
v ph m vi phân xu ng, ngoài chi phí v nguyên v t li u tr c ti p, chi phíụ ở ạ ở ề ậ ệ ự ế nhân công tr c ti p, chi phí s n xu t chung nh ti n lự ế ả ấ ư ề ương và các kho n tríchả theo lương c a nhân viên phân xủ ưởng, các chi phí v v t li u, công c d ngề ậ ệ ụ ụ
c , chi phí v kh u hao tài s n c đ nh và các chi phí khác b ng ti n phát sinhụ ề ấ ả ố ị ằ ề
t i phân xạ ưởng
CPSXC được m chi ti t theo t ng phân xở ế ừ ưởng, t ng b ph n s n xu từ ộ ậ ả ấ
và CPSXC phát sinh trong k b ph n phân xỳ ở ộ ậ ưởng ho c b ph n s n xu tặ ộ ậ ả ấ nào thì s đẽ ược phân b h t cho các đ i tu ng t p h p chi phí mà phânổ ế ố ợ ậ ợ
Trang 28xưởng, b phân s n xu t đó tham gia s n xu t. Tiêu th c phân b CPSXCộ ả ấ ả ấ ứ ổ
thường là gi công s n xu t hay ti n lờ ả ấ ề ương chính c a công nhân s n xu t.ủ ả ấ
Nghi p v 2: ệ ụ Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo t l quy đ nh trênỷ ệ ị
ti n lề ương c a nhân viên phân xủ ưởng:
Trang 29Nghi p v 3: ệ ụ Khi xu t v t li u dùng cho phân xấ ậ ệ ưởng sx nh : chi phí s aư ử
ch a, b o dữ ả ưỡng hay chi phí v m u mã, ề ẫ
Nghi p v 5: ệ ụ Khi phân b giá tr công c d ng c xu t dùng cho ho t đ ngổ ị ụ ụ ụ ấ ạ ộ
c a phân xủ ưởng theo phương pháp phân b nhi u l n:ổ ề ầ
Nghi p v 8: ệ ụ Khi xu t v t li u dùng cho phân xấ ậ ệ ưởng sx nh : chi phí s aư ử
ch a, b o dữ ả ưỡng hay chi phí v m u mã, s d ng không h t nh p l i kho.ề ẫ ử ụ ế ậ ạ
Trang 304. S đ h ch toán chi phí s n xu t chung:ơ ồ ạ ả ấ
Ví d minh h a: ụ ọ
Có tài li u v CPSXC phát sinh t i m t phân xệ ề ạ ộ ưởng s n xu t 2 lo i sp A và Bả ấ ạ
nh sau:ư
Trang 31Nghi p v 1: ệ ụ Xu t kho nguyên v t li u ph c v phân xấ ậ ệ ụ ụ ở ưởng tr giáị 2.000.000 đ ng.ồ
Nghi p v 2: ệ ụ Xu t kho công c d ng c lo i phân b 2 l n ph c v phânấ ụ ụ ụ ạ ổ ầ ụ ụ ở
xưởng s n xu t tr giá xu t kho 3.000.000 đ ng.ả ấ ị ấ ồ
Nghi p v 3 ệ ụ : Trích kh u hao tài s n c đ nh dùng cho máy móc tr c ti p s nấ ả ố ị ự ế ả
xu t 10.000.000 đ ng, dùng b ph n phân xấ ồ ở ộ ậ ưởng 5.000.000 đ ng.ồ
Nghi p v 4 ệ ụ : Ti n lề ương ph i tr cho nhân viên qu n lý phân xả ả ả ưở ng4.000.000 đ ng, trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN theo ch đ quy đ nh.ồ ế ộ ị
Nghi p v 5 ệ ụ : B ph n phân xộ ậ ưởng báo h ng m t công c d ng c xu t dùngỏ ộ ụ ụ ụ ấ
có giá tr phân b 4 l n, giá th c t xu t 8.000.000 đ ng, đang phân b kị ổ ầ ự ế ấ ồ ổ ở ỳ
th 3. Ph li u thu h i nh p kho 1.500.000 đ ng.ứ ế ệ ồ ậ ồ
Nghi p v 6 ệ ụ : Chi phí đi n ph i tr cho nhà cung c p, tr giá ch a thuệ ả ả ấ ị ư ế 500.000 đ ng, thu GTGT 10%, dùng b ph n phân xồ ế ở ộ ậ ưởng
Yêu c u: ầ
Hãy đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh.ị ả ệ ụ ế
Phân b CPSXC cho 2 s n ph m A và B theo t l ti n lổ ả ẩ ỷ ệ ề ương công nhân
tr c ti p s n xu t.ự ế ả ấ
T p h p chi phí đ tính giá thành s n ph m.ậ ợ ể ả ẩ
Bi t ế : Ti n l ng c a công nhân tr c ti p s n xu t s n ph m A là 14.000.000ề ươ ủ ự ế ả ấ ả ẩ
đ ng. Ti n lồ ề ương c a công nhân tr c ti p s n xu t s n ph m B là 6.000.000ủ ự ế ả ấ ả ẩ
Trang 32Nghi p v 1: ệ ụ Báo h ng công c thu c lo i phân b nhi u l n phân xỏ ụ ộ ạ ổ ề ầ ở ưở ng
s n xu t tr giá công c khi xu t dùng 6.000.000, đã phân b 4.500.000, phả ấ ị ụ ấ ổ ế
li u thu h i t công c này bán thu b ng ti n m t tr giá 500.000.ệ ồ ừ ụ ằ ề ặ ị
Nghi p v 2: ệ ụ Phân b chi phí tr trổ ả ước cho b ph n qu n lý phân xộ ậ ả ưởng là 200.000, b phân bán hàng 400.000.ộ
Nghi p v 3: ệ ụ Trích kh u hao TSCĐ phân xấ ở ưởng 5.000.000, b ph n bánộ ậ hàng 1.000.000, b ph n qu n lý doanh nghi p 2.400.000.ộ ậ ả ệ
Nghi p v 4: ệ ụ Chi ti n m t thanh toán hóa đ n đi n nề ặ ơ ệ ước trong tháng là 13.200.000, trong đó thu GTGT 10%. Ti n đi n nế ề ệ ước phân b cho các bổ ộ
Yêu c u: ầ Hãy đ nh kho n các nghi p v phát sinh và t p h p chi phí đ tínhị ả ệ ụ ậ ợ ể giá thành s n ph m.ả ẩ
Bài t p 4.2ậ
T i m t doanh nghi p có các chi phí khác phát sinh phân xạ ộ ệ ở ưởng s nả
xu t, b ph n bán hàng, b ph n qu n lý doanh nghi p đấ ộ ậ ộ ậ ả ệ ược th ng kê ố ở
b ng sau (ti n đi n, nả ề ệ ước, qu ng cáo ch a thanh toán cho nhà cung c p):ả ư ấ
Trang 34K TOÁN T NG H P CHI PHÍ S N XU TẾ Ổ Ợ Ả Ấ
(theo phương pháp kê khai thường xuyên)
tài kho n s dùng đ tả ử ể ổng h p chi phí s n xu t;ợ ả ấ
Trình bày được trình t h ch toán ự ạ t ng h p chi phí s n xu t;ổ ợ ả ấ
Trình bày đượ ơ ồ ạc s đ h ch toán t ng h p chi phí s n xu t;ổ ợ ả ấ
Nghiêm túc, tích c c nghiên c u tài li u trong quá trình h c;ự ứ ệ ọ
Có ý ch đ ng,ủ ộ c p nh t ki n th c, nâng cao trình đ chuyên môn;ậ ậ ế ứ ộ
N i dung chính:ộ
1. Tài kho n s d ng đ t ng h p chi phí s n xu t:ả ử ụ ể ổ ợ ả ấ
TK 154: Chi phí s n xu t kinh doanh d dang (CPSXKD d dang) (M chi ti tả ấ ở ở ở ế cho t ng đ i từ ố ượng)
Bên N : T p h p chi phí sp phát sinh trong k ợ ậ ợ ỳ
Bên Có:
+ Các kho n ghi gi m chi phí sp nh : giá tr ph li u thu h i ho c giá tr s nả ả ư ị ế ệ ồ ặ ị ả
ph m h ng không s a ch a đẩ ỏ ử ữ ược;
+ Giá thành s n xu t th c t c a nh ng s n ph m, công vi c đã hoàn thànhả ấ ự ế ủ ữ ả ẩ ệ
nh p kho hay cung c p cho khách hàng.ậ ấ
Trang 35 Tài kho n này có s d N : Chi phí s n xu t th c t c a nh ng s n ph m,ả ố ư ợ ả ấ ự ế ủ ữ ả ẩ công vi c ch a hoàn thành.ệ ư
2. Trình t h ch toán t ng h p chi phí s n xu t:ự ạ ổ ợ ả ấ
Nghi p v 1: ệ ụ Cu i k k t chuy n chi phí s n xu t phát sinh trong k cho các ố ỳ ế ể ả ấ ỳ
đ i tố ượng có liên quan đ tính giá thành s n ph m:ể ả ẩ
N TK 154 (Chi ti t t ng đ i tợ ế ừ ố ượng)
Có TK 621
Có TK 622
Có TK 627
Nghi p v 2: ệ ụ Các kho n gi m chi phí:ả ả
- Ph li u thu h i nh p kho ế ệ ồ ậ
N TK 152ợ
Có TK 154 (Chi ti t t ng đ i tế ừ ố ượng)
- Đ i v i các s n ph m h ng không s a ch a đố ớ ả ẩ ỏ ử ữ ược
Có TK 154 (M chi ti t t ng đ i tở ế ừ ố ượng)
3. S đ h ch toán t ng h p chi phí s n xu t:ơ ồ ạ ổ ợ ả ấ
Trang 36 Các nghi p v kinh t phát sinh trong k :ệ ụ ế ỳ
Nghi p v 1: ệ ụ Xu t nguyên li u cho:ấ ệ
Trang 37Nghi p v 3: ệ ụ Phân xưởng báo h ng m t công c thu c lo i phân b 4 k cóỏ ộ ụ ộ ạ ổ ỳ giá tr ban đ u là 6.000.000ị ầ
Nghi p v 4: ệ ụ Ti n lề ương ph i tr cho công nhân viên phân xả ả ưởng g m:ồ
- Tr c ti p s n xu t: 15.000.000ự ế ả ấ
- Qu n lý phân xả ưởng: 3.200.000
Nghi p v 5: ệ ụ Trích BHXH, BHYT, BHTN và KPCĐ tính vào chi phí và
kh u tr vào ti n lấ ừ ề ương c a công nhân viên theo t l quy đ nh.ủ ỷ ệ ị
Nghi p v 6: ệ ụ Chi phí đi n nệ ướ ử ục s d ng phân xở ưởng là 3.600.000, ch aư thanh toán cho công ty đi n nệ ước
Nghi p v 7: ệ ụ Chi phí kh u hao TSCĐ s d ng phân xấ ử ụ ở ưởng trong k làỳ 5.700.000
Nghi p v 8: ệ ụ Các chi phí khác b ng ti n phát sinh phân xằ ề ở ưởng t ng c ng làổ ộ 1.600.000
Nghi p v 9: ệ ụ K t qu s n xu t: Trong k hoàn thành nh p kho 1.000 s n ế ả ả ấ ỳ ậ ả
ph m, và giá tr s n ph m s n xu t d dang là 17.000.000.ẩ ị ả ẩ ả ấ ở
Yêu c u ầ :
a. Đ nh kho n các nghi p v kinh t phát sinh.ị ả ệ ụ ế
b. T ng h p chi phí s n xu t đ tính giá thành s n ph m.ổ ợ ả ấ ể ả ẩ
Câu h i và bài t pỏ ậ
Bài t p 5.1:ậ
T i m t doanh nghi p s n xu t kinh doanh, h ch toán theo phạ ộ ệ ả ấ ạ ương pháp
kê khai thường xuyên, n p thu GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr , xu t khoấ ừ ấ theo phương pháp bình quân gia quy n cu i k Trong tháng 05/N có cácề ố ỳ nghi p v kinh t phát sinh đệ ụ ế ược ghi nh n l i trong các tài li u sau:ậ ạ ệ
Tài li u 1ệ : S d đ u k c a m t s tài kho n :ố ư ầ ỳ ủ ộ ố ả
- V t li u chính t n kho (TK 152) : 4.000.000 đ ng (1000kg)ậ ệ ồ ồ
- V t li u ph t n kho : 2.000.000 đ ng (1000kg)ậ ệ ụ ồ ồ
- Thành ph m t n kho (TK 155): 9500.000 đ ng (250 s n ph m)ẩ ồ ồ ả ẩ
Trang 38Tài li u 2ệ : Các nghi p v kinh t phát sinh trong k :ệ ụ ế ỳ
Nghi p v 1: ệ ụ Nh p kho 5000kg nguyên v t li u chính, đ n giá 3800đ ng/kg,ậ ậ ệ ơ ồ thu GTGT 10%. V t li u ph 2000kg, giá mua 2.090đ ng/kg, trong đó thuế ậ ệ ụ ồ ế GTGT 10%. Chi phí v n chuy n b ng tr b ng ti n m t là 1.200.000đ ng, chiậ ể ằ ả ằ ề ặ ồ phí này được phân b cho v t li u chính 1.000.000đ ng, cho v t li u ph làổ ậ ệ ồ ậ ệ ụ 200.000đ ng.ồ
Nghi p v 2: ệ ụ Xu t kho 3000kg v t li u chính, 2000kg v t li u ph dùng đấ ậ ệ ậ ệ ụ ể
tr c ti p s n xu t s n ph m.ự ế ả ấ ả ẩ
Nghi p v 3: ệ ụ Ti n lề ương ph i thanh toán cho CBCNV tr c ti p s n xu tả ự ế ả ấ
s n ph m là 6000.000đ ng, b ph n qu n lý phân xả ẩ ồ ở ộ ậ ả ưởng là 600.000đ ng,ồ
Tài li u 3ệ : K t qu s n xu t trong k :ế ả ả ấ ỳ
Trong tháng nh p kho 750 thành ph mậ ẩ
Ph li u thu h i nh p kho là 229.000 đ ngế ệ ồ ậ ồ
Giá tr s n ph m d dang đ u k là 2.000.000 đ ngị ả ẩ ở ầ ỳ ồ
Giá tr s n ph m d dang cu i k là 1.000.000đ. ị ả ẩ ở ố ỳ
Yêu c u: ầ
a. Đ nh kho nị ả
b. T ng h p chi phí s n xu t đ tính giá thành s n ph m.ổ ợ ả ấ ể ả ẩ
Trang 39BÀI 6TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M THEO PHẢ Ẩ ƯƠNG PHÁP GI N Đ NẢ Ơ
Mã bài: MĐ 1706
Gi i thi uớ ệ :
Đây là phương pháp h ch toán giá thành s n ph m áp d ng cho nh ngạ ả ẩ ụ ữ doanh nghi p có qui trình s n xu t gi n đ n, khép kín nh các doanh nghi pệ ả ấ ả ơ ư ệ khai thác và s n xu t đ ng l c ả ấ ộ ự
M c tiêuụ :
Trình bày đượ cách tính c giá thành s n ph m theo phả ẩ ương pháp gi n đ n;ả ơ
V n d ng ki n th c làm đậ ụ ế ứ ượ bài th c hành c ự ứ d ngng ụ và đáp ng yêu c uứ ầ ngh nghi p trong đi u ki n c a xã h i hi n nay;ề ệ ề ệ ủ ộ ệ
Trung th c, c n th n, tuân th các ch đ k toán tài chính do Nhà nự ẩ ậ ủ ế ộ ế ước ban hành;
Có ý ch đ ng, đ c l p trong công vi c, t h củ ộ ộ ậ ệ ự ọ c p nh t ki n th c, nângậ ậ ế ứ cao trình đ chuyên mônộ
N i dung chính:ộ
1. Đ c đi m c a phặ ể ủ ương pháp
Tính giá thành s n ph m theo phả ẩ ương pháp gi n đ n áp d ng cho nh ngả ơ ụ ữ doanh nghi p có qui trình s n xu t gi n đ n. Đ c đi m c a các doanh nghi pệ ả ấ ả ơ ặ ể ủ ệ
có qui trình s n xu t gi n đ n là ch s n xu t m t ho c m t s ít m t hàngả ấ ả ơ ỉ ả ấ ộ ặ ộ ố ặ
v i s lớ ố ượng l n, chu k s n xu t ng n, có th có ho c không có s n ph mớ ỳ ả ấ ắ ế ặ ả ẩ
d dang.ở
2. Công th c tính toánứ
Áp d ng trong trụ ường h p đ n v s n xu t kh i lợ ơ ị ả ấ ố ượng s n ph m nhi u,ả ẩ ề
m t hàng ít và tặ ương đ ì n đ nh, các đ n vi này ch n:ố ổ ị ở ơ ọ
- Đ i tố ượng h ch toán chi phí s n xu t là phân xạ ả ấ ưởng
- Đ i tố ượng tính giá thành là s n ph m.ả ẩ
Trang 40- K tính giá thành có th tháng, quý, ho c năm.ỳ ể ặ
T ng giá thành s n ph m hoàn (hành trong k )ổ ả ẩ ỳGiá thành đ n v s n ph m ( Z) =ơ ị ả ẩ
Chi phí s n xu t d dang đ u kả ấ ở ầ ỳ
Chi phí s n xu t phát sinh trongả ấ
xu t đấ ược k toán t p h p l i nh sau:ế ậ ợ ạ ư
- Chi phí s n xu t d dang đ u tháng: 3.500.000 đ ngả ấ ở ầ ồ
- Chi phí s n xu t phát sinh trong tháng: 120.000.000 đ ngả ấ ồ
- Ph li u thu h i đề ệ ồ ược: 500.000 đ ngồ