1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo trình mô đun Kế toán giá thành (Nghề Kế toán doanh nghiệp - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT

93 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Mô Đun Kế Toán Giá Thành
Tác giả Bùi Thị Thu Ngà
Trường học Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
Thể loại giáo trình
Năm xuất bản 2020
Thành phố Bà Rịa – Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình mô đun kế toán giá thành cung cấp cho sinh viên những kiến thức về nghiệp vụ kế toán. Thông qua kiến thức chuyên môn về kế toán giá thành, người học thực hiện được các nội dung về nghiệp vụ kế toán. Nội dung giáo trình gồm có 11 bài, mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 2

BÀ R A­VŨNG TÀU, NĂM 2020

Trang 3

TUYÊN B  B N QUY NỐ Ả Ề

Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể 

được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v  đào t o vàả ặ ụ ề ạ  tham kh o.ả

M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s  d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ  doanh thi u lành m nh s  b  nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ

Trang 4

L I GI I THI UỜ Ớ Ệ

Giáo trình K  toán giá thành đế ược xây d ng và biên so n trên c  sự ạ ơ ở 

chương trình khung đào t o ngh  K  toán doanh nghi p đã đạ ề ế ệ ược trường Cao 

đ ng K  thu t Công ngh  BR­VT  phê duy t.ẳ ỹ ậ ệ ệ

Giáo trình K  toán giá thành dùng  đ  gi ng d y   trình đ  Cao đ ngế ể ả ạ ở ộ ẳ  

được biên so n theo nguyên t c quan  tâm đ n:  tạ ắ ế ính h  th ng và khoa h c,ệ ố ọ  tính  n đ nh và linh ho t, hổ ị ạ ướng t i liên thông, chu n đào t o c a   ngh ;ớ ẩ ạ ủ ề  

nh m trang b  ki n th c chuyên ngành cho h c sinh ­ sinh viên ngh  K  toánằ ị ế ứ ọ ề ế  doanh nghi p, t o đi u ki n thu n l i h n cho h c sinh ­ sinh viên h c t p vàệ ạ ề ệ ậ ợ ơ ọ ọ ậ  nghiên c u các mô đun chuyên ngành ti p theo nh  K  toán bán hàng, Báo cáoứ ế ư ế  tài chính,

N i dung giáo trình g m 11 bài:ộ ồ

Bài 1: T ng quan v  k  toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ổ ề ế ả ấ ả  

ph m ẩ

Bài 2: K  toán chi phí nguyên v t li u tr c ti p ế ậ ệ ự ế

Bài 3: K  toán chi phí nhân công tr c ti p ế ự ế

Bài 4: K  toán chi phí s n xu t chung ế ả ấ

Bài 5: K  toán T ng h p chi phí s n xu t theo ph ế ổ ợ ả ấ ươ ng pháp kê khai  

th ườ ng xuyên.

Bài 6: Tính giá thành s n ph m theo ph ả ẩ ươ ng pháp gi n đ n ả ơ

Bài 7: Đánh giá S n ph m d  dang theo chi phí nguyên v t li u chính ả ẩ ở ậ ệ Bài 8: Đánh giá S n ph m d  dang theo chi phí nguyên v t li u tr c ả ẩ ở ậ ệ ự  

ti p ế

Bài 9: Đánh giá S n ph m d  dang theo ph ả ẩ ở ươ ng pháp  ướ ượ c l ng s n ả  

ph m hoàn thành t ẩ ươ ng đ ươ ng.

Bài 10: Tính giá thành s n ph m theo ph ả ẩ ươ ng pháp h  s ệ ố

Bài 11: Tính giá thành s n ph m theo ph ả ẩ ươ ng pháp t  l ỷ ệ

Áp d ng vi c đ i m i trong phụ ệ ổ ớ ương pháp d y và h c, giáo trình đã biênạ ọ  

so n c  ph n lý thuy t và th c hành. ạ ả ầ ế ự

Trang 5

Trong quá trình biên so n giáo trình, tác gi  đã c  g ng c p nh t thôngạ ả ố ắ ậ ậ  tin m i, đ ng th i tham kh o nhi u giáo trình khác, nh ng ch c ch n sớ ồ ờ ả ề ư ắ ắ ẽ không tránh kh i nh ng h n ch  nh t đ nh. R t mong nh n đỏ ữ ạ ế ấ ị ấ ậ ược ý ki n đóngế  góp c a các nhà chuyên môn, các anh ch  đ ng nghi p và các b n đ c đ  giáoủ ị ồ ệ ạ ọ ể  trình được hoàn thi n h n.ệ ơ

Xin trân tr ng c m  n.ọ ả ơ

       Bà R a – Vũng Tàuị , ngày     tháng     năm 2020

      Biên so n

       Bùi Th  Thu Ngàị

Trang 6

4. Nhi m v  c a k  toánệ ụ ủ ế 8

Bài 2: K  toán chi phí nguyên v t li u tr c ti pế ậ ệ ự ế 10

1. N i dung chi phí nguyên v t li u tr c ti pộ ậ ệ ự ế 10

2. Tài kho n s  d ngả ử ụ 10

3. Trình t  h ch toán chi phí nguyên v t li u tr c ti pự ạ ậ ệ ự ế 10

4. S   đ  h ch toán chi phí nguyên v t li u tr c ti pơ ồ ạ ậ ệ ự ế 11Bài 3: K  toán chi phí nhân công tr c ti pế ự ế 15

1. N i dungchi phí nhân côngtr c ti pộ ự ế   15

2. Tài kho n s  d ngả ử ụ 15

3. Trình t  h ch toán chi phí nhân công tr c ti pự ạ ự ế 15

4. S   đ  h ch toán chi phí nhân công tr c ti pơ ồ ạ ự ế 17Bài 4: K  toán chi phí s n xu t chungế ả ấ 22

1. N i dungchi phí s n xu t chungộ ả ấ 22

2. Tài kho n s  d ngả ử ụ 22

3. Trình t  h ch toán chi phí s n xu t chungự ạ ả ấ 23

4. S   đ  h ch toán chi phí s n xu t chungơ ồ ạ ả ấ 24Bài 5: K  toán T ng h p chi phí s n xu t theo phế ổ ợ ả ấ ương pháp kê khai 

Trang 7

1. Tài kho n s  d ngả ử ụ  đ  t ng h p chi phí s n xu tể ổ ợ ả ấ

Bài 6: Tính giá thành s n ph m theo phả ẩ ương pháp gi n đ nả ơ 33

1. Đ c đi m c a phặ ể ủ ương pháp 33

2. Công th c tính toánứ 33

Bài 7: Đánh giá S n ph m d  dang theo chi phí nguyên v t li u chínhả ẩ ở ậ ệ 39

1. Khái ni m sệ ản ph m ẩ d  dangở

39

2. Khái ni m chi phí nguyên v t li u chínhệ ậ ệ 40

3.  Đánh giá S n ph m ả ẩ d  dang theo chi phí nguyên v t li u chínhở ậ ệ

4. Công th c tính toánứ 40

Bài 8: Đánh giá S n ph m d  dang theo chi phí nguyên v t li u tr c ti pả ẩ ở ậ ệ ự ế

47

1. Đ i tố ượng áp d ng và đ c đi m c a phụ ặ ể ủ ương pháp 47

2.  u đi m và nhƯ ể ược đi mể 47

3.  Công th c tính toánứ 48

Bài 9: Đánh giá S n ph m d  dang theo phả ẩ ở ương pháp ướ ược l ng s n 

ph m hoàn thành tẩ ương đương 54

1. Đ c đi m c a phặ ể ủ ương pháp 54

Trang 8

1. Đ i tố ượng áp d ngụ 66

2. Công th c tính toánứ 66Bài t p t ng h pậ ổ ợ 69Các thu t ng  chuyên mônậ ữ 82Tài li u tham kh oệ ả 83

Trang 9

được h c trọ ước các mô đun k  toán bán hàng, th c hành k  toán.ế ự ế

­ Tính ch t:ấ  Mô đun k  toán giá thành cung c p nh ng ki n th c v  nghi pế ấ ữ ế ứ ề ệ  

v  k  toán. Thông qua ki n th c chuyên môn v  k  toán giá thành, ngụ ế ế ứ ề ế ườ ọ  i h c

th c hi n đự ệ ược các n i dung v  nghi p v  k  toán.ộ ề ệ ụ ế

­ Vai trò c a mô đun:ủ  Mô đun k  toán giá thành có vai trò tích c c trong vi cế ự ệ  

qu n lý đi u hành và ki m soát các ho t đ ng kinh t ả ề ể ạ ộ ế

M c tiêu c a ụ ủ mô đun: 

+ Trình bày các nguyên t c c  b n và cách t  ch c công tác k  toán chiắ ơ ả ổ ứ ế  phí s n xu t và giá thành s n ph m c a 03 phả ấ ả ẩ ủ ương pháp tính giá thành trên;+ Trình bày được các bút toán ghi nh n và x  lý chênh l ch;ậ ử ệ

Trang 10

­ K  năng:ỹ

+  Phân bi t đệ ược chi phí s n xu t và giá thành s n ph m, t  đó gi iả ấ ả ẩ ừ ả  thích được cách th c phân lo i chi phí và giá thành s n ph m phù h p v iứ ạ ả ẩ ợ ớ  

t ng m c đích qu n lý;ừ ụ ả

+   Gi i thích đả ược quy trình v n đ ng chi phí và xác đ nh đậ ộ ị ược đ iố  

tượng k  toán t p h p chi phí s n xu t và đ i tế ậ ợ ả ấ ố ượng tính giá thành phù h pợ  

v i đ c thù c a doanh nghi p và yêu c u c a công tác qu n lý;ớ ặ ủ ệ ầ ủ ả

+ Xác đ nh đị ược các ch ng t  k  toán ứ ừ ế chi phí s n xu t và tính giá thànhả ấ  

s n ph m;ả ẩ

+  L p và phân lo i đ c ch ng t  k  toán v  t p h p chi phí và giá thànhậ ạ ượ ứ ừ ế ề ậ ợ  

s n ph m, ả ẩ th  tính giá thành;.ẻ

+ Th c hi n đự ệ ược các nghi p v  k  toán chi ti t và k  toán t ng h pệ ụ ế ế ế ổ ợ  

c a k  toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m;ủ ế ả ấ ả ẩ

+ V n d ng các mô hình k  toán chi phí s n xu t và tính giá thành trongậ ụ ế ả ấ  các tình hu ng th c ti n; ố ự ễ

Trang 11

M c tiêu:

­ Trình bày được chi phí s n xu t;ả ấ

­ Trình bày được đ c đi m các lo i chi phí;ặ ể ạ

­ Trình bày được giá thành s n ph m;ả ẩ

­ Phân bi t đệ ược các lo i giá thành;ạ

­ Nghiêm túc, tích c c nghiên c u tài li u trong quá trình h c;ự ứ ệ ọ

2.1. Phân lo i chi phí theo n i dung kinh tạ ộ ế

Được phân thành 5 y u t :ế ố

­ Chi phí nguyên v t li u: Là toàn b  giá tr  nguyên li u, v t li u, nhiên li u,ậ ệ ộ ị ệ ậ ệ ệ  

ph  tùng thay th …xu t dùng cho s n xu t kinh doanh.ụ ế ấ ả ấ

Tu  theo yêu c u và trình đ  qu n lý, ch  tiêu này có th  chi ti t theoỳ ầ ộ ả ỉ ể ế  

t ng lo i nguyên v t li u chính, nguyên v t li u ph …ừ ạ ậ ệ ậ ệ ụ

­ Chi phí nhân công: Bao g m toàn b  các kho n ph i tr  cho ngồ ộ ả ả ả ười lao đ ngộ  

nh : Ti n lư ề ương, các kho n tr  c p, ph  c p có tính ch t lả ợ ấ ụ ấ ấ ương và các kho nả  trích theo lương (BHXH, BHYT,KPCĐ, BHTN…)

Trang 12

­ Chi phí kh u hao tài s n c  đ nh: Là ph n giá tr  hao mòn c a tài s n cấ ả ố ị ầ ị ủ ả ố 

đ nh chuy n d ch vào chi phí s n xu t kinh doanh trong k ị ể ị ả ấ ỳ

­ Chi phí d ch v  mua ngoài: Bao g m t t c  các kho n ph i tr  cho nhà cungị ụ ồ ấ ả ả ả ả  

c p nh  chi phí v  đi n nấ ư ề ệ ước, đi n tho i, thuê m t b ng…ệ ạ ặ ằ

­ Chi phí khác b ng ti n: Là nh ng chi phí s n xu t kinh doanh khác ch aằ ề ữ ả ấ ư  

được ph n ánh trong các chi phí trên nh ng đã chi b ng ti n nh  chi phí ti pả ư ằ ề ư ế  khách, h i ngh …ộ ị

2.2. Phân lo i chi phí theo kho n m c chi phíạ ả ụ

G m 03 kho n m c chi phíồ ả ụ :

­ Nguyên v t li u tr c ti p.ậ ệ ự ế

­ Chi phí nhân công tr c ti p.ự ế

­ Chi phí s n xu t chung.ả ấ

+ Chi phí nguyên v t li u tr c ti p: Bao g m toàn b  các chi phí v  nguyênậ ệ ự ế ồ ộ ề  

li u, v t li u tham gia tr c ti p vào vi c s n xu t và ch  t o s n ph m.ệ ậ ệ ự ế ệ ả ấ ế ạ ả ẩ

+ Chi phí nhân công tr c ti p: Là bao g m ti n lự ế ồ ề ương, ph  c p lụ ấ ương và các kho n chi phí đả ược trích theo t  l  ti n lỷ ệ ề ương cho b  ph n công nhân tr cộ ậ ự  

ti p s n xu t và ch  t o s n ph m.ế ả ấ ế ạ ả ẩ

+ Chi phí s n xu t chung: Là nh ng chi phí s n xu t còn l i trong ph m viả ấ ữ ả ấ ạ ạ  phân

xưởng bao g m: Chi phí nguyên v t li u gián ti p, chi phí nhân công giánồ ậ ệ ế  

ti p, chi phí kh u hao tài s n c  đ nh s  d ng trong s n xu t và qu n lí s nế ấ ả ố ị ử ụ ả ấ ả ả  

xu t, chi phí s a ch a b o trì, chi phí qu n lí phân xấ ử ữ ả ả ưởng,…

3. Giá thành s n ph m:ả ẩ

­ Giá thành s n ph m là chi phí s n xu t tính cho kh i lả ẩ ả ấ ố ượng s n ph m hoànả ẩ  thành. ­ Giá thành đ n v  s n ph m là chi phí s n xu t tính cho m t đ n vơ ị ả ẩ ả ấ ộ ơ ị thành ph m.ẩ

­ Chi phí s n xu t tính t ng k  nh t đ nh liên quan đ n hai b  ph n khác nhauả ấ ừ ỳ ấ ị ế ộ ậ  

là s n ph m đã hoàn thành trong k  và s n ph m d  dang cu i k ả ẩ ỳ ả ẩ ỡ ố ỳ

Trang 13

­ Giá thành s n xu t ch  tính cho nh ng s n ph m đã hoàn thành trong k  g mả ấ ỉ ữ ả ẩ ỳ ồ  chi phí s n xu t phát sinh trong k  sau khi đã tr  đi giá tr  s n ph m d  dangả ấ ỳ ừ ị ả ẩ ỡ  

+ Giá thành k  ho ch (Zế ạ KH): Được tính trên c  s  xác đ nh đ nh m c khôngơ ở ị ị ứ  

bi n đ i trong k  k  ho ch các d  toán chi phí nh : chi phí s a ch a tài s nế ổ ỳ ế ạ ự ư ử ữ ả  

c  đ nh, chi phí qu n lý DN…ố ị ả

+ Giá thành th c t  (Zự ế TT ): Là giá thành được xác đ nh sau khi đã hoàn thànhị  

vi c ch  t o s n ph m trên c  s  các chi phí th c t  phát sinh đệ ế ạ ả ẩ ơ ở ự ế ược tính toán 

d a trên c  s  s  li u k  toán.ự ơ ở ố ệ ế

Căn c  vào ph m vi các chi phí tính nh p vào giá thành s n ph m thìứ ạ ậ ả ẩ  chia giá thành thành 2 lo i:ạ

­ Giá thành s n xu tả ấ

­ Giá thành toàn bộ

+ Giá thành s n xu t (Zả ấ SX): Là giá thành được tính trên c  s  các chi phí s nơ ở ả  

xu t   phát   sinh   trong   ph m   vi   phân   xấ ạ ưởng   nh :   CPNVLTT,   CPNCTT   vàư  CPSXC…

+ Giá thành toàn b  (Zộ TB): Là giá thành được tính trên c  s  toàn b  các chiơ ở ộ  phí có liên quan đ n vi c s n xu t và tiêu th  s n ph m.ế ệ ả ấ ụ ả ẩ

Trang 14

tr c ti p đ n giá thành c a t ng s n ph m s n xu t nên k  toán c n n mự ế ế ủ ừ ả ẩ ả ấ ế ầ ắ  

v ng cách tính toán cũng nh  phân b  giá tr  nguyên v t li u cho t ng đ iữ ư ổ ị ậ ệ ừ ố  

tượng t p h p chi phí.ậ ợ

M c tiêu:

­ Trình bày được n i dung chi phí nguyên v t li u tr c ti p;ộ ậ ệ ự ế

­ Nêu được tài kho n s  d ng;ả ử ụ

­ Trình bày được trình t  h ch toán chi phí nguyên v t li u tr c ti p;ự ạ ậ ệ ự ế

­ Trình bày đượ ơ ồ ạc s  đ  h ch toán chi phí nguyên v t li u tr c ti p;ậ ệ ự ế

­ Nghiêm túc, tích c c nghiên c u tài li u trong quá trình h c;ự ứ ệ ọ

­ Có ý ch  đ ng,ủ ộ  c p nh t ki n th c, nâng cao trình đ  chuyên mônậ ậ ế ứ ộ

N i dung chính:

1. N i dung chi phí nguyên v t li u tr c ti p (NVLTT):ộ ậ ệ ự ế

NVLTT là nh ng chi phí bao g m t t c  các kho n chi phí v  v t li uữ ồ ấ ả ả ề ậ ệ  chính, v t li u ph , nhiên li u,   đậ ệ ụ ệ ược s  d ng đ  tr c ti p s n xu t s nử ụ ể ự ế ả ấ ả  

ph m. S  v t li u đã xu t ra s  d ng không h t có th  nh p l i kho ho c đẩ ố ậ ệ ấ ử ụ ế ể ậ ạ ặ ể 

Trang 15

+ Cu i k  k t chuy n CPNVLTT sang tài kho n chi phí s n xu t, kinh doanhố ỳ ế ể ả ả ấ  

d  dang đ  tính giá thành s n ph m.ở ể ả ẩ

­ Tài kho n này không có s  d  cu i k ả ố ư ố ỳ

3. Trình t  h ch toán chi phí nguyên v t li u (NVL) tr c ti p:ự ạ ậ ệ ự ế

Nghi p v  1 ệ ụ : Khi mua NVL v  không nh p kho mà xu t cho s n xu t (doanhề ậ ấ ả ấ  nghi p h ch toán thu  GTGT theo phệ ạ ế ương pháp kh u tr ):ấ ừ

N  TK 621: Chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p (M  chi ti t t ngợ ệ ậ ệ ự ế ở ế ừ  

đ i tu ng) ố ợ

N  TK 1331: Thu  GTGTợ ế

Có TK 111, 112, 331: Ti n m t, ti n g i ngân hàng, ph i tr  ngề ặ ề ử ả ả ười bán

Nghi p v  2:   ệ ụ Khi xu t Nguyên li u, v t li u đ  tr c ti p s n xu t s nấ ệ ậ ệ ể ự ế ả ấ ả  

ph m:ẩ

N  TK 621: Chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p (M  chi ti t t ng đ iợ ệ ậ ệ ự ế ở ế ừ ố  

tượng)

Có TK 152: Nguyên li u, v t li u (M  chi ti t cho t ng NVL)ệ ậ ệ ở ế ừ

Nghi p v  3: ệ ụ  Nh p kho l i s  Nguyên li u, v t li u s  d ng không h t ậ ạ ố ệ ậ ệ ử ụ ế

N  TK 152: Nguyên li u, v t li u (Chi ti t cho t ng NVL)ợ ệ ậ ệ ế ừ

Có TK 621: Chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p (Chi ti t t ng đ iệ ậ ệ ự ế ế ừ ố  

Trang 16

Bài t p 2.1:  T i 1 doanh nghi p s n xu t t  ch c k  toán theo phạ ệ ả ấ ổ ứ ế ương pháp 

kê khai thường xuyên, n p thu  GTGT theo ph ng pháp kh u tr , xu t khoộ ế ươ ấ ừ ấ  

Trang 17

theo phương pháp bình quân gia quy n cu i k  Trong k  có các nghi p v  kề ố ỳ ỳ ệ ụ ế toán liên quan đ n chi phí nguyên v t li u t i b  ph n s n xu t nh  sau:ế ậ ệ ạ ộ ậ ả ấ ư

Nghi p v  1: ệ ụ  Nh p kho 10.000 kg nguyên v t li u chính, đ n giá 9.800 đ ng/ậ ậ ệ ơ ồ  

kg, thu  GTGT 10%, ch a thanh toán cho nhà cung c p . Chi phí v n chuy nế ư ấ ậ ể  theo hóa đ n đã có 5% thu  GTGT là 2.100.000 đ ng, thanh toán b ng ti nơ ế ồ ằ ề  

m t.ặ

Nghi p v  2: ệ ụ  Nh p kho 4.000 kg v t li u ph , đ n giá 5.500 đ ng/kg đã g mậ ậ ệ ụ ơ ồ ồ  10% thu  GTGT, thanh toán b ng chuy n kho n . Chi phí v n chuy n đã baoế ằ ể ả ậ ể  

g m 5% thuê GTGT là 420.000 đ ng, thanh toán b ng ti n m t.ồ ồ ằ ề ặ

Nghi p v  3: ệ ụ  Nguyên v t li u chính xu t dùng trong k  g m :ậ ệ ấ ỳ ồ

­ Dùng 5.000 kg đ  tr c ti p s n xu t s n ph mể ự ế ả ấ ả ẩ

­ Dùng 520 kg cho qu n lý phân xả ưởng s n xu tả ấ

Nghi p v  4: ệ ụ  V t li u ph  xu t dùng trong k  g m:ậ ệ ụ ấ ỳ ồ

­ Dùng 500 kg đ  tr c ti p s n xu t s n ph mể ự ế ả ấ ả ẩ

­ Dùng 200 kg cho qu n lý phân xả ưởng s n xu tả ấ

Nghi p v  5: ệ ụ  Ph  li u thu h i nh p kho tr  giá 900.000 đ ng.ế ệ ồ ậ ị ồ

Trong k  hoàn thành nh p kho 2000 s n ph m, tr  giá s n ph m d  dang cu iỳ ậ ả ẩ ị ả ẩ ở ố  

Nghi p v  1: ệ ụ   Mua nguyên v t li u chính nh p kho tr  giá mua ch a thuậ ệ ậ ị ư ế 17.500.000 đ ng, thu  GTGT 10%, ch a thanh toán cho nhà cung c p. Chi phíồ ế ư ấ  

v n chuy n thanh toán b ng ti n m t là 450.000 đ ng.ậ ể ằ ề ặ ồ

Trang 18

Nghi p v  2: ệ ụ   Chuy n ti n g i ngân hàng mua nguyên v t li u ph  tr  giáể ề ử ậ ệ ụ ị  mua ch a thu  là 5.900.000 đ ng, thu  GTGT 10%.ư ế ồ ế

Nghi p v  3: ệ ụ  Nguyên v t li u xu t dùng trong k  g m :ậ ệ ấ ỳ ồ

­ Nguyên v t li u chính dùng s n xu t s n ph m A: 10.000.000 đ ngậ ệ ả ấ ả ẩ ồ

­ Nguyên v t li u chính dùng s n xu t s n ph m B:  5.000.000 đ ngậ ệ ả ấ ả ẩ ồ

­ Nguyên v t li u ph  s n xu t 2 lo i s n ph m A và B là 3.000.000 đ ng,ậ ệ ụ ả ấ ạ ả ẩ ồ  

m c phân b  cho t ng lo i s n ph m đứ ổ ừ ạ ả ẩ ược tính theo t  l  v i giá tr  nguyênỷ ệ ớ ị  

v t li u chính s  d ng.ậ ệ ử ụ

Yêu c u: ầ  Đ nh kho n, t p h p chi phí nguyên v t li u đ  tính giá thành s nị ả ậ ợ ậ ệ ể ả  

ph m.ẩ

Trang 19

tượng đó, n u phát sinh liên quan đ n nhi u đ i tế ế ề ố ượng thì k  toán s  l aế ẽ ự  

ch n phọ ương pháp phân b  gián ti p cho các đ i tổ ế ố ượng liên quan

M c tiêu:

­  Trình bày được n i dungộ chi phí nhân công tr c ti p;ự ế

­  Nêu được 

Tài kho n s  d ng;ả ử ụ

­  Trình bày được trình t  h ch toán ự ạ chi phí nhân công tr c ti p;ự ế

­  Trình bày đượ ơ ồ ạc s  đ  h ch toán chi phí nhân công tr c ti p;ự ế

­ Nghiêm túc, tích c c nghiên c u tài li u trong quá trình h c;ự ứ ệ ọ

­  Có ý ch  đ ng,ủ ộ  c p nh t ki n th c, nâng cao trình đ  chuyên môn;ậ ậ ế ứ ộ

N i dung chính:

1.  N i dung chi phí nhân công tr c ti p:ộ ự ế

CPNCTT là nh ng kho n ti n ph i tr  cho công nhân tr c ti p s n xu tữ ả ề ả ả ự ế ả ấ  

nh  ti n lư ề ương chính, ti n lề ương ph , các kho n ph  c p mang tính ch t nhụ ả ụ ấ ấ ư 

lương và các kho n BHXH, BHYT, KPCĐả , BHTN do người lao đ ng ch u vàộ ị  

được tính vào chi phí ttheo t  l  quy đ nh trên ti n lỷ ệ ị ề ương ph i thanh toán choả  công nhân tr c ti p s n xu t.ự ế ả ấ

2. Tài kho n s  d ng:ả ử ụ

TK 622: Chi phí nhân công tr c ti p ự ế

­ Bên N : T p h p CPNCTT phát sinh.ợ ậ ợ

Trang 20

­ Bên Có: Cu i k  k t chuy n CPNCTT sang tài kho n chi phí s n xu t, kinh ố ỳ ế ể ả ả ấdoanh d  dang đ  tính giá thành s n ph m.ở ể ả ẩ

­ Tài kho n này không có s  d  cu i k ả ố ư ố ỳ

2. Trình t  h ch toán chi phí nhân công tr c ti p:ự ạ ự ế

Nghi p v  1:  ệ ụ Tính lương và các kho n ph  c p mang tính ch t nh  lả ụ ấ ấ ư ương 

ph i thanh toán cho công nhân tr c ti p s n xu t:ả ự ế ả ấ

N  TK 622: Chi phí nhân công tr c ti p (M  chi ti t t ng đ i tợ ự ế ở ế ừ ố ượng) 

Có TK 334: Ph i tr  ngả ả ười lao đ ngộ

Nghi p v  2:   ệ ụ Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo t  l  quy đ nh trênỷ ệ ị  

ti n lề ương c a công nhân tr c ti p s n xu t:ủ ự ế ả ấ

N  TK 622: Chi phí nhân công tr c ti p (M  chi ti t t ng đ i tợ ự ế ở ế ừ ố ượng)

Có TK 3382: Kinh phí công đoàn

Có TK 3383: B o hi m xã h iả ể ộ

Có TK 3384: B o hi m y tả ể ế

Có TK 3386: B o hi m th t nghi pả ể ấ ệ

Nghi p v  3:  ệ ụ Trích trước ti n lề ương ngh  phép c a công nhân tr c ti p s nỉ ủ ự ế ả  

xu t theo k  ho ch đ  tính vào chi phí trong k  này:ấ ế ạ ể ỳ

* N u DN có trích trế ước ti n lề ương công nhân ngh  phép đ  tránh s  bi nỉ ể ự ế  

đ ng đ t ng t đ i v i giá thành do công nhân ngh  phép không đ u gi a cácộ ộ ộ ố ớ ỉ ề ữ  tháng trong năm

­ K  toán căn c  vào t  l  trích trế ứ ỷ ệ ước theo k  ho ch (KH) đ  ti n hành tríchế ạ ể ế  

trước ti n lề ương công nhân ngh  phép:ỉ

 X 100%

Kho n trích trả ước theo KH = Lương ph i tr  trong k  cho công nhân tr c ti pả ả ỳ ự ế  

s n xu t X (nhân) t  l  trích trả ấ ỷ ệ ước

N  TK 622: Chi phí nhân công tr c ti p (M  chi ti t t ng đ i tợ ự ế ở ế ừ ố ượng)

Có TK 335: Chi phí ph i trả ả

Trang 21

Nghi p v  4:  ệ ụ Ti n lề ương ngh  phép th c t  ph i tr  c a công nhân tr c ti pỉ ự ế ả ả ủ ự ế  

s n xu t. ả ấ

N  TK 335: Chi phí ph i trợ ả ả

Có TK 334: Ph i tr  ngả ả ười lao đ ngộ

Nghi p v  5:  ệ ụ Cu i năm, k  toán đi u ch nh tài kho n 335 đ  s  trích trố ế ề ỉ ả ể ố ướ  c

Nghi p v  6:  ệ ụ Cu i k , k t chuy n CPNCTT sang tài kho n tính giá thànhố ỳ ế ể ả :

N  TK 154: Chi phí s n xu t, kinh doanh d  dangợ ả ấ ở

Có TK 622: Chi phí nhân công tr c ti p (M  chi ti t t ng đ i tự ế ở ế ừ ố ượng)

4. S  đ  h ch toán chi phí nhân công tr c ti p:ơ ồ ạ ự ế

Trang 22

Ví d  minh h a: ụ ọ

T i m t doanh nghi p s n xu t, h ch toán hàng t n kho theo phạ ộ ệ ả ấ ạ ồ ươ  ngpháp kê khai thường xuyên, n p thu  GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr  cóấ ừ  các nghi p v  kinh t  phát sinh liên quan đ n chi phí nhân công tr c ti p s nệ ụ ế ế ự ế ả  

Trang 23

Câu h i và bài t pỏ ậ

Bài t p 3.1:  Trong tháng 01/2019 t i công ty ABC có tình hình ti n lạ ề ương và các kho n trích theo lả ương c  th  nh  sau:ụ ể ư

Nghi p v  1 ệ ụ : Tính ti n lề ương ph i tr  cho:ả ả

­ Công nhân s n xu t tr c ti p: 50.000.000 đ ngả ấ ự ế ồ

­ Nhân viên qu n lý phân xả ưởng : 3.000.000 đ ngồ

Nghi p v  1:  ệ ụ Rút ti n ngân hàng v  chu n b  tr  lề ề ẩ ị ả ương: 45.000

Nghi p v  2:  ệ ụ Tr  lả ương còn n  k  trợ ỳ ước cho người lao đ ng: 42.000, s  cònộ ố  

l i đ n vạ ơ ị t m gi  vì công nhân đi v ng ch a lĩnh.ạ ữ ắ ư

Nghi p v  3:   ệ ụ Các kho n kh u tr  vào lả ấ ừ ương c a ngủ ười lao đ ng bao g mộ ồ  

t m  ng: 10.000 và kho n ph i thu khác: 8.000.ạ ứ ả ả

Nghi p v  4:   ệ ụ Tính ra s  ti n lố ề ương và các kho n khác ph i tr  trong tháng:ả ả ả

Trang 24

B  ph nộ ậ Lương Lương Thưởng BHXH C ng

Nghi p v  5:  ệ ụ Trích KPCĐ, BHXH, BHYT theo t  l  quy đ nh.ỷ ệ ị

Nghi p v  6:  ệ ụ N p KPCĐ, BHXH, BHYT cho c  quan qu n lý qu  b ng ti nộ ơ ả ỹ ằ ề  

g i ngân hàng.ử

Nghi p v  7:  ệ ụ Rút ti n g i ngân hàng v  ch  chu n b  tr  lề ử ề ờ ẩ ị ả ương: 180.000

Nghi p v  8:   ệ ụ Thanh toán lương và các kho n khác cho ngả ười lao đ ng:ộ  183.000 trong đó, lương k  này: 158.500, lỳ ương k  trỳ ướ ạc t m gi  h : 3.000,ữ ộ  BHXH: 7.000,ti n thề ưởng: 14.500

Yêu c u:  Hãy đ nh kho n các nghi p v  phát sinh và t p h p chi phí đ  tínhị ả ệ ụ ậ ợ ể  giá thành s n ph m .ả ẩ

Bài t p 3.3 : T i công ty TNHH H ng Hà k  toán thu  GTGT theo phạ ồ ế ế ươ  ngpháp kh u tr , k  toán hàng t n kho theo phấ ừ ế ồ ương pháp kê khai thường xuyên 

có các s  li u liên quan đ n tình hình ti n lố ệ ế ề ương trong k  đỳ ược k  toán ghiế  

nh n nh  sau: (ĐVT: đ ng)ậ ư ồ

Tài li u 1:  S  d  đ u k  c a m t s  tài kho n: ệ ố ư ầ ỳ ủ ộ ố ả

­ Tài kho n 138 : 4.000.000 ả

­ Tài kho n 141 : 13.000.000 ả

Tài li u 2: Trong k  có các nghi p v  kinh t  phát sinh: ệ ỳ ệ ụ ế

Nghi p v  1:  ệ ụ Chuy n kho n t m  ng lể ả ạ ứ ương cho công nhân viên 800.000.000 

đ ng.ồ  

Trang 25

Nghi p v  2:  ệ ụ Cu i tháng, công ty t ng h p ti n lố ổ ợ ề ương và các kho n thu nh pả ậ  khác, bi tế   r ng hàng k  công ty đ u trích tr c ti n l ng ngh  phép c aằ ỳ ề ướ ề ươ ỉ ủ  nhân công tr c ti p s n xu t :ự ế ả ấ

a. Phân x ng Xưở : L ng s n ph m c a công nhân tr c ti p s n xu t làươ ả ẩ ủ ự ế ả ấ  500.000.000 đ ng, ph  câp đ c h i là 70.000.000 đ ng, lồ ụ ộ ạ ồ ương ngh  phép làỉ  5.000.000 đ ng, b o hi m xã h i tr  thay lồ ả ể ộ ả ương là 8.000.000 đ ng, ti nồ ề  

thưởng có tính ch t nh  lấ ư ương là 57.000.000 đ ng. Lồ ương th i gian c aờ ủ  công   nhân   ph c   v   s n   xu t   là   20.000.000   đ ng,   lụ ụ ả ấ ồ ương   ngh   phép   làỉ  4.000.000 đ ng, ti n thồ ề ưởng có tính ch t nh  lấ ư ương là 16.000.000 đ ng.ồ  

Ti n lề ương th i gian c a b  ph n qu n lý phân xờ ủ ộ ậ ả ưởng là 30.000.000 đ ng,ồ  

ph  c p trách nhi m là 12.000.000 đ ng và ti n thụ ấ ệ ồ ề ưởng có tính ch t nhấ ư 

lương là 14.000.000 đ ng.ồ

b. Phân x ng Y: L ng s n ph m c a công nhân tr c ti p s n xu t làưở ươ ả ẩ ủ ự ế ả ấ  800.000.000 đ ng, ph  c p đ c h i là 80.000.000 đ ng, lồ ụ ấ ộ ạ ồ ương ngh  phép làỉ  12.000.000 đ ng, b o hi m xã h i tr  thay lồ ả ể ộ ả ương là 15.000.000 đ ng, ti nồ ề  

thưởng có tính ch t nh  lấ ư ương là 63.000.000 đ ng. Lồ ương th i gian c aờ ủ  công nhân ph c v  s n xu t là 25.000.000 đ ng, BHXH tr  thay lụ ụ ả ấ ồ ả ương là 6.000.000 đ ng, ti n thồ ề ưởng có tính ch t nh  lấ ư ương là 9.000.000 đ ng.ồ  

Ti n lề ương th i gian c a b  ph n qu n lý phân xờ ủ ộ ậ ả ưởng là 45.000.000 đ ng,ồ  

ph  c p trách nhi m là 23.000.000 đ ng, lụ ấ ệ ồ ương ngh  phép là 7.000.000 đ ngỉ ồ  

và ti n thề ưởng có tính ch t nh  lấ ư ương là 15.000.000 đ ng.ồ

c. B  ph n bán hàng: L ng th i gian là 60.000.000 đ ng, ph  c p tráchộ ậ ươ ờ ồ ụ ấ  nhi m  là  13.000.000  đ ng,  lệ ồ ương  ngh  phép  là 2.000.000  đ ng và  ti nỉ ồ ề  

thương có tính ch t nh  lấ ư ương là 35.000.000 đ ng.ồ

d. B  ph n qu n lý doanh nghi p: L ng th i gian là 50.000.000 đ ng,ộ ậ ả ệ ươ ờ ồ  phụ c p trách nhi m là 22.000.000 đ ng, BHXH tr  thay l ng là 7.000.000ấ ệ ồ ả ươ  

đ ng và ti n thồ ề ưởng có tính ch t nh  lấ ư ương là 41.000.000 đ ng.ồ

Nghi p v  3:  ệ ụ Tr  vào ti n lừ ề ương c a nhân viên m t s  các kho n sau :ủ ộ ố ả

Trang 26

­ Kh u tr  các kho n theo lấ ừ ả ương theo quy đ nh hi n hành (cho r ng ti nị ệ ằ ề  

lương làm căn c  tính BHXH là toàn b  thu nh p có tính ch t nh  lứ ộ ậ ấ ư ương phát sinh trong k );ỳ

­ Kh u tr  thu  thu nh p cá nhân 20.000.000 đ ng;ấ ừ ế ậ ồ

­ Kh u tr  ti n t m  ng ch a thanh toán 13.000.000 đ ng;ấ ừ ề ạ ứ ư ồ

­ Kh u tr  ti n b i thấ ừ ề ồ ường v t ch t theo quy t  đ nh c a Ban giám đ cậ ấ ế ị ủ ố  4.000.000 đ ng (trồ ước đó đã ghi nh n là kho n ph i thu khác).ậ ả ả

Nghi p v  4:  ệ ụ Trích các kho n theo lả ương theo quy đ nh hi n hành tính vàoị ệ  chi phí. 

Nghi p v  5:  ệ ụ Trích trước ti n lề ương ngh  phép c a nhân công tr c ti p s nỉ ủ ự ế ả  

xu t s nấ ả  ph m theo t  l  2%.ẩ ỷ ệ

Nghi p v  6:  ệ ụ Nh n gi y báo Có c a Ngân hang v  kho n b o hi m xã h iậ ấ ủ ề ả ả ể ộ  

do c  quanơ  BHXH c p trong k  là 100.000.000 đ ng.ấ ỳ ồ

Nghi p v  7:  ệ ụ Thanh toán lương, các kho n thu nh p khác cho công nhân viênả ậ  

Nghi p v  10:  ệ ụ Chi mua thu c, v t t  y t  t  ngu n BHYT đ  l i t i đ n vố ậ ư ế ừ ồ ể ạ ạ ơ ị 

là 5.000.000 đ ng b ng ti n m t.ồ ằ ề ặ

Yêu c u: ầ  Hãy đ nh kho n, t p h p chi phí đ  tính giá thành s n ph m.ị ả ậ ợ ể ả ẩ

Trang 27

­ Trình bày được trình t  h ch toán ự ạ chi phí s n xu t chung;ả ấ

­ Trình bày đượ ơ ồ ạc s  đ  h ch toán chi phí s n xu t chung;ả ấ

­ Nghiêm túc, tích c c nghiên c u tài li u trong quá trình h c;ự ứ ệ ọ

­ Có ý ch  đ ng,ủ ộ  c p nh t ki n th c, nâng cao trình đ  chuyên mônậ ậ ế ứ ộ

N i dung chính:

1. N i dung chi phí s n xu t chung (CPSXC):ộ ả ấ

CPSXC là nh ng chi phí có liên quan đ n vi c t  ch c qu n lý và ph cữ ế ệ ổ ứ ả ụ  

v    ph m vi phân xu ng, ngoài chi phí v  nguyên v t li u tr c ti p, chi phíụ ở ạ ở ề ậ ệ ự ế  nhân công tr c ti p, chi phí s n xu t chung nh  ti n lự ế ả ấ ư ề ương và các kho n tríchả  theo lương c a nhân viên phân xủ ưởng, các chi phí v  v t li u, công c  d ngề ậ ệ ụ ụ  

c , chi phí v  kh u hao tài s n c  đ nh và các chi phí khác b ng ti n phát sinhụ ề ấ ả ố ị ằ ề  

t i phân xạ ưởng

CPSXC được m  chi ti t theo t ng phân xở ế ừ ưởng, t ng b  ph n s n xu từ ộ ậ ả ấ  

và CPSXC phát sinh trong k    b  ph n phân xỳ ở ộ ậ ưởng ho c b  ph n s n xu tặ ộ ậ ả ấ  nào thì s  đẽ ược phân b  h t cho các đ i tu ng t p h p chi phí mà phânổ ế ố ợ ậ ợ  

Trang 28

xưởng, b  phân s n xu t đó tham gia s n xu t. Tiêu th c phân b  CPSXCộ ả ấ ả ấ ứ ổ  

thường là gi  công s n xu t hay ti n lờ ả ấ ề ương chính c a công nhân s n xu t.ủ ả ấ

Nghi p v  2:   ệ ụ Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo t  l  quy đ nh trênỷ ệ ị  

ti n lề ương c a nhân viên phân xủ ưởng:

Trang 29

Nghi p v  3:   ệ ụ Khi xu t v t li u dùng cho phân xấ ậ ệ ưởng sx nh : chi phí s aư ử  

ch a, b o dữ ả ưỡng hay chi phí v  m u mã, ề ẫ

Nghi p v  5:  ệ ụ Khi phân b  giá tr  công c  d ng c  xu t dùng cho ho t đ ngổ ị ụ ụ ụ ấ ạ ộ  

c a phân xủ ưởng theo phương pháp phân b  nhi u l n:ổ ề ầ

Nghi p v  8:   ệ ụ Khi xu t v t li u dùng cho phân xấ ậ ệ ưởng sx nh : chi phí s aư ử  

ch a, b o dữ ả ưỡng hay chi phí v  m u mã,  s  d ng không h t nh p l i kho.ề ẫ ử ụ ế ậ ạ

Trang 30

4. S  đ  h ch toán chi phí s n xu t chung:ơ ồ ạ ả ấ

Ví d  minh h a: ụ ọ

Có tài li u v  CPSXC phát sinh t i m t phân xệ ề ạ ộ ưởng s n xu t 2 lo i sp A và Bả ấ ạ  

nh  sau:ư

Trang 31

Nghi p v  1: ệ ụ   Xu t  kho nguyên v t  li u ph c v    phân  xấ ậ ệ ụ ụ ở ưởng tr  giáị  2.000.000 đ ng.ồ

Nghi p v  2:  ệ ụ Xu t kho công c  d ng c  lo i phân b  2 l n ph c v    phânấ ụ ụ ụ ạ ổ ầ ụ ụ ở  

xưởng s n xu t tr  giá xu t kho 3.000.000 đ ng.ả ấ ị ấ ồ

Nghi p v  3 ệ ụ : Trích kh u hao tài s n c  đ nh dùng cho máy móc tr c ti p s nấ ả ố ị ự ế ả  

xu t 10.000.000 đ ng, dùng   b  ph n phân xấ ồ ở ộ ậ ưởng 5.000.000 đ ng.ồ

Nghi p   v   4 ệ ụ :   Ti n   lề ương   ph i   tr   cho   nhân   viên   qu n   lý   phân   xả ả ả ưở  ng4.000.000 đ ng, trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN theo ch  đ  quy đ nh.ồ ế ộ ị

Nghi p v  5 ệ ụ : B  ph n phân xộ ậ ưởng báo h ng m t công c  d ng c  xu t dùngỏ ộ ụ ụ ụ ấ  

có giá tr  phân b  4 l n, giá th c t  xu t 8.000.000 đ ng, đang phân b    kị ổ ầ ự ế ấ ồ ổ ở ỳ 

th  3. Ph  li u thu h i nh p kho 1.500.000 đ ng.ứ ế ệ ồ ậ ồ

Nghi p v  6 ệ ụ : Chi phí đi n ph i tr  cho nhà cung c p, tr  giá ch a thuệ ả ả ấ ị ư ế 500.000 đ ng, thu  GTGT 10%, dùng   b  ph n phân xồ ế ở ộ ậ ưởng

Yêu c u:

­ Hãy đ nh kho n các nghi p v  kinh t  phát sinh.ị ả ệ ụ ế

­ Phân b  CPSXC cho 2 s n ph m A và B theo t  l  ti n lổ ả ẩ ỷ ệ ề ương công nhân 

tr c ti p s n xu t.ự ế ả ấ

­ T p h p chi phí đ  tính giá thành s n ph m.ậ ợ ể ả ẩ

Bi t ế : Ti n l ng c a công nhân tr c ti p s n xu t s n ph m A là 14.000.000ề ươ ủ ự ế ả ấ ả ẩ  

đ ng. Ti n lồ ề ương c a công nhân tr c ti p s n xu t s n ph m B là 6.000.000ủ ự ế ả ấ ả ẩ  

Trang 32

Nghi p v  1:  ệ ụ Báo h ng công c  thu c lo i phân b  nhi u l n   phân xỏ ụ ộ ạ ổ ề ầ ở ưở  ng

s n xu t tr  giá công c  khi xu t dùng 6.000.000, đã phân b  4.500.000, phả ấ ị ụ ấ ổ ế 

li u thu h i t  công c  này bán thu b ng ti n m t tr  giá 500.000.ệ ồ ừ ụ ằ ề ặ ị

Nghi p v  2:  ệ ụ Phân b  chi phí tr  trổ ả ước cho b  ph n qu n lý phân xộ ậ ả ưởng là 200.000, b  phân bán hàng 400.000.ộ

Nghi p v  3:  ệ ụ Trích kh u hao TSCĐ   phân xấ ở ưởng 5.000.000, b  ph n bánộ ậ  hàng 1.000.000, b  ph n qu n lý doanh nghi p 2.400.000.ộ ậ ả ệ

Nghi p v  4: ệ ụ Chi  ti n m t thanh toán hóa đ n đi n nề ặ ơ ệ ước trong tháng là 13.200.000, trong đó thu  GTGT 10%. Ti n đi n nế ề ệ ước phân b  cho các bổ ộ 

Yêu c u:  Hãy đ nh kho n các nghi p v  phát sinh và t p h p chi phí đ  tínhị ả ệ ụ ậ ợ ể  giá thành s n ph m.ả ẩ

Bài t p 4.2

T i m t doanh nghi p có các chi phí khác phát sinh   phân xạ ộ ệ ở ưởng s nả  

xu t, b  ph n bán hàng, b  ph n qu n lý doanh nghi p đấ ộ ậ ộ ậ ả ệ ược th ng kê ố ở 

b ng sau (ti n đi n, nả ề ệ ước, qu ng cáo ch a thanh toán cho nhà cung c p):ả ư ấ

Trang 34

K  TOÁN T NG H P CHI PHÍ S N XU TẾ Ổ Ợ Ả Ấ

(theo phương pháp kê khai thường xuyên)

tài kho n s  dùng đ  tả ử ể ổng h p chi phí s n xu t;ợ ả ấ

­ Trình bày được trình t  h ch toán ự ạ t ng h p chi phí s n xu t;ổ ợ ả ấ

­ Trình bày đượ ơ ồ ạc s  đ  h ch toán t ng h p chi phí s n xu t;ổ ợ ả ấ

­ Nghiêm túc, tích c c nghiên c u tài li u trong quá trình h c;ự ứ ệ ọ

­ Có ý ch  đ ng,ủ ộ  c p nh t ki n th c, nâng cao trình đ  chuyên môn;ậ ậ ế ứ ộ

N i dung chính:

1. Tài kho n s  d ng đ  t ng h p chi phí s n xu t:ả ử ụ ể ổ ợ ả ấ

TK 154: Chi phí s n xu t kinh doanh d  dang (CPSXKD d  dang) (M  chi ti tả ấ ở ở ở ế  cho t ng đ i từ ố ượng)

­ Bên N : T p h p chi phí sp phát sinh trong k ợ ậ ợ ỳ

­ Bên Có:

+ Các kho n ghi gi m chi phí sp nh : giá tr  ph  li u thu h i ho c giá tr  s nả ả ư ị ế ệ ồ ặ ị ả  

ph m h ng không s a ch a đẩ ỏ ử ữ ược;

+ Giá thành s n xu t th c t  c a nh ng s n ph m, công vi c đã hoàn thànhả ấ ự ế ủ ữ ả ẩ ệ  

nh p kho hay cung c p cho khách hàng.ậ ấ

Trang 35

­ Tài kho n này có s  d  N : Chi phí s n xu t th c t  c a nh ng s n ph m,ả ố ư ợ ả ấ ự ế ủ ữ ả ẩ  công vi c ch a hoàn thành.ệ ư

2. Trình t  h ch toán t ng h p chi phí s n xu t:ự ạ ổ ợ ả ấ

Nghi p v  1: ệ ụ  Cu i k  k t chuy n chi phí s n xu t phát sinh trong k  cho các ố ỳ ế ể ả ấ ỳ

đ i tố ượng có liên quan đ  tính giá thành s n ph m:ể ả ẩ

N  TK 154 (Chi ti t t ng đ i tợ ế ừ ố ượng)

Có TK 621

Có TK 622

Có TK 627

Nghi p v  2:  ệ ụ Các kho n gi m chi phí:ả ả

- Ph  li u thu h i nh p kho ế ệ ồ ậ

N  TK 152ợ

Có TK 154 (Chi ti t t ng đ i tế ừ ố ượng)

- Đ i v i các s n ph m  h ng không s a ch a đố ớ ả ẩ ỏ ử ữ ược 

Có TK 154 (M  chi ti t t ng đ i tở ế ừ ố ượng)

3. S  đ  h ch toán t ng h p chi phí s n xu t:ơ ồ ạ ổ ợ ả ấ

Trang 36

­ Các nghi p v  kinh t  phát sinh trong k :ệ ụ ế ỳ

Nghi p v  1: ệ ụ  Xu t nguyên li u cho:ấ ệ

Trang 37

Nghi p v  3: ệ ụ  Phân xưởng báo h ng m t công c  thu c lo i phân b  4 k  cóỏ ộ ụ ộ ạ ổ ỳ  giá tr  ban đ u là 6.000.000ị ầ

Nghi p v  4: ệ ụ  Ti n lề ương ph i tr  cho công nhân viên phân xả ả ưởng g m:ồ

- Tr c ti p s n xu t: 15.000.000ự ế ả ấ

- Qu n lý phân xả ưởng: 3.200.000

Nghi p v  5: ệ ụ  Trích BHXH, BHYT, BHTN và KPCĐ tính vào chi phí và 

kh u tr  vào ti n lấ ừ ề ương c a công nhân viên theo t  l  quy đ nh.ủ ỷ ệ ị

Nghi p v  6: ệ ụ  Chi phí đi n nệ ướ ử ục s  d ng   phân xở ưởng là 3.600.000, ch aư  thanh toán cho công ty đi n nệ ước

Nghi p v  7: ệ ụ   Chi phí kh u hao TSCĐ s  d ng   phân xấ ử ụ ở ưởng trong k  làỳ  5.700.000

Nghi p v  8: ệ ụ  Các chi phí khác b ng ti n phát sinh   phân xằ ề ở ưởng t ng c ng làổ ộ  1.600.000

Nghi p v  9: ệ ụ  K t qu  s n xu t: Trong k  hoàn thành nh p kho 1.000 s n ế ả ả ấ ỳ ậ ả

ph m, và giá tr  s n ph m s n xu t d  dang là 17.000.000.ẩ ị ả ẩ ả ấ ở

Yêu c u ầ : 

a. Đ nh kho n các nghi p v  kinh t  phát sinh.ị ả ệ ụ ế

b. T ng h p chi phí s n xu t đ  tính giá thành s n ph m.ổ ợ ả ấ ể ả ẩ

Câu h i và bài t pỏ ậ

Bài t p 5.1:

T i m t doanh nghi p s n xu t kinh doanh, h ch toán theo phạ ộ ệ ả ấ ạ ương pháp 

kê khai thường xuyên, n p thu  GTGT theo phộ ế ương pháp kh u tr , xu t khoấ ừ ấ  theo phương pháp bình quân gia quy n cu i k  Trong tháng 05/N có cácề ố ỳ  nghi p v  kinh t  phát sinh đệ ụ ế ược ghi nh n l i trong các tài li u sau:ậ ạ ệ

Tài li u 1ệ : S  d  đ u k  c a m t s  tài kho n :ố ư ầ ỳ ủ ộ ố ả

- V t li u chính t n kho (TK 152) : 4.000.000 đ ng (1000kg)ậ ệ ồ ồ

- V t li u ph  t n kho :   2.000.000 đ ng (1000kg)ậ ệ ụ ồ ồ

- Thành ph m t n kho (TK 155): 9500.000 đ ng (250 s n ph m)ẩ ồ ồ ả ẩ

Trang 38

Tài li u 2ệ : Các nghi p v  kinh t  phát sinh trong k :ệ ụ ế ỳ

Nghi p v  1:  ệ ụ Nh p kho 5000kg nguyên v t li u chính, đ n giá 3800đ ng/kg,ậ ậ ệ ơ ồ  thu  GTGT 10%. V t li u ph  2000kg, giá mua 2.090đ ng/kg, trong đó thuế ậ ệ ụ ồ ế GTGT 10%. Chi phí v n chuy n b ng tr  b ng ti n m t là 1.200.000đ ng, chiậ ể ằ ả ằ ề ặ ồ  phí này được phân b  cho v t li u chính 1.000.000đ ng, cho v t li u ph  làổ ậ ệ ồ ậ ệ ụ  200.000đ ng.ồ

Nghi p v  2:  ệ ụ Xu t kho 3000kg v t li u chính, 2000kg v t li u ph  dùng đấ ậ ệ ậ ệ ụ ể 

tr c ti p s n xu t s n ph m.ự ế ả ấ ả ẩ

Nghi p v  3:  ệ ụ Ti n lề ương ph i thanh toán cho CB­CNV tr c ti p s n xu tả ự ế ả ấ  

s n ph m là 6000.000đ ng,   b  ph n qu n lý phân xả ẩ ồ ở ộ ậ ả ưởng là 600.000đ ng,ồ  

Tài li u 3ệ : K t qu  s n xu t trong k  :ế ả ả ấ ỳ

­ Trong tháng nh p kho 750 thành ph mậ ẩ

­ Ph  li u thu h i nh p kho là 229.000 đ ngế ệ ồ ậ ồ

­ Giá tr  s n ph m d  dang đ u k  là 2.000.000 đ ngị ả ẩ ở ầ ỳ ồ

­ Giá tr  s n ph m d  dang cu i k  là 1.000.000đ. ị ả ẩ ở ố ỳ

Yêu c u: 

a. Đ nh kho nị ả

b. T ng h p chi phí s n xu t đ  tính giá thành s n ph m.ổ ợ ả ấ ể ả ẩ

Trang 39

BÀI 6TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M THEO PHẢ Ẩ ƯƠNG PHÁP GI N Đ NẢ Ơ

Mã bài: MĐ 17­06

Gi i thi uớ ệ :

Đây là phương pháp h ch toán giá thành s n ph m áp d ng cho nh ngạ ả ẩ ụ ữ  doanh nghi p có qui trình s n xu t gi n đ n, khép kín nh  các doanh nghi pệ ả ấ ả ơ ư ệ  khai thác và s n xu t đ ng l c ả ấ ộ ự

M c tiêu :

­ Trình bày đượ cách tính c  giá thành s n ph m theo phả ẩ ương pháp gi n đ n;ả ơ

­ V n d ng ki n th c làm đậ ụ ế ứ ượ  bài th c hành c ự ứ  d ngng ụ  và đáp  ng yêu c uứ ầ  ngh  nghi p trong đi u ki n c a xã h i hi n nay;ề ệ ề ệ ủ ộ ệ

­ Trung th c, c n th n, tuân th  các ch  đ  k  toán tài chính do Nhà nự ẩ ậ ủ ế ộ ế ước ban hành;

­ Có ý ch  đ ng, đ c l p trong công vi c, t  h củ ộ ộ ậ ệ ự ọ  c p nh t ki n th c, nângậ ậ ế ứ  cao trình đ  chuyên mônộ

N i dung chính:

1. Đ c đi m c a phặ ể ủ ương pháp

Tính giá thành s n ph m theo phả ẩ ương pháp gi n đ n áp d ng cho nh ngả ơ ụ ữ  doanh nghi p có qui trình s n xu t gi n đ n. Đ c đi m c a các doanh nghi pệ ả ấ ả ơ ặ ể ủ ệ  

có qui trình s n xu t gi n đ n là ch  s n xu t m t ho c m t s  ít m t hàngả ấ ả ơ ỉ ả ấ ộ ặ ộ ố ặ  

v i s  lớ ố ượng l n, chu k  s n xu t ng n, có th  có ho c không có s n ph mớ ỳ ả ấ ắ ế ặ ả ẩ  

d  dang.ở

2. Công th c tính toán

Áp d ng trong trụ ường h p đ n v  s n xu t kh i lợ ơ ị ả ấ ố ượng s n ph m nhi u,ả ẩ ề  

m t hàng ít và tặ ương đ ì  n đ nh,   các đ n vi này ch n:ố ổ ị ở ơ ọ

- Đ i tố ượng h ch toán chi phí s n xu t là phân xạ ả ấ ưởng

- Đ i tố ượng tính giá thành là s n ph m.ả ẩ

Trang 40

- K  tính giá thành có th  tháng, quý, ho c năm.ỳ ể ặ

       T ng giá thành s n ph m hoàn (hành trong k )ổ ả ẩ ỳGiá thành đ n v  s n ph m ( Z) =ơ ị ả ẩ

Chi phí s n xu t d  dang đ u kả ấ ở ầ ỳ

Chi phí s n xu t phát sinh trongả ấ  

xu t đấ ược k  toán t p h p l i nh  sau:ế ậ ợ ạ ư

- Chi phí s n xu t d  dang đ u tháng: 3.500.000 đ ngả ấ ở ầ ồ

- Chi phí s n xu t phát sinh trong tháng: 120.000.000 đ ngả ấ ồ

- Ph  li u thu h i đề ệ ồ ược: 500.000 đ ngồ

Ngày đăng: 15/09/2021, 12:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Doanh nghi p có tình hình đ u  ệầ tháng m t s  tài kho n nh  sau ảư :        Đ n v  tính:ơị  đ ngồ - Giáo trình mô đun Kế toán giá thành (Nghề Kế toán doanh nghiệp - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
oanh nghi p có tình hình đ u  ệầ tháng m t s  tài kho n nh  sau ảư :        Đ n v  tính:ơị  đ ngồ (Trang 88)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w