Điều chế oxi trong công nghiệp : chưng cất phân đoạn không khí hóa lỏng 3.. Trong khí quyển ozon ngăn ngừa tia tử ngoại gây hại da[r]
Trang 1Chủ đề 2: NHÓM OXI LƯU HUỲNH
1 Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm : nhiệt phân KMnO4 hay KNO3 hay KNO3, hay KClO3
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2KNO3 t c0 2KNO2 + O2
2KClO3 t c0 2KCl + 3O2
2 Điều chế oxi trong công nghiệp : chưng cất phân đoạn không khí hóa lỏng
3 Bài O3 ( ozon) : tính oxi hóa mạnh hơn oxi : O3 + 2Ag Ag2O + O2
O3 + 2KI + H2O2KOH + I2 + O2 ( phản ứng dùng nhận biết ozon )
ứng dung của ozon : có tính diệt khuẩn nên dùng sát trùng nước , chữa sâu răng tẩy trắng tinh bột , bảo quản trái cây Trong khí quyển ozon ngăn ngừa tia tử ngoại gây hại da
4 Bài hidrosunfua H2S
H2S: chất khí , mùi trứng thối tan nhiều trong nước tạo dung dịch axit yếu axit sunfuahidric
H2S có tính axit và tính khử
chú ý : H2S + CuSO4 CuSđen + H2SO4 ( nhận biết H2S)
H2S + FeS : không phản ứng
ghi nhớ CuS , PbS , Ag2S ( có màu đen ) không tan trong dd HCl , HNO3 loãng , H2SO4 loãng
5 SO2 : lưu huỳnh dioxit
SO2: chất khí không màu mùi hắc tan trong nước tạo dung dịch axit yếu H2SO3 SO2 là oxit axit : SO2 có tính khử và tính oxi hóa
SO2 bị oxi hóa bởi dung dịch nước clo , nước brom , KMnO4
6 SO3 : lưu huỳnh tri oxit : chất lỏng tan trong nước tạo dung dịch axit mạnh axit H2SO4
SO3 tan trong H2SO4 tạo thành oleum : H2SO4.nSO3
khi cho oleun vào nước có phản ứng : H2SO4.nSO3 + n H2O (n+1) H2SO4
7 axit sunfuric : H2SO4 cần phân biệt dd H2SO4 loãng là axit manh ( tính chất của axit manh : phản ứng baz, oxit baz , muối ( trừ muối halogenua, nitrat) ; kim loại ( trừ kim loại sauH)
H2SO4 đặc nóng : có tính axit manh và đặc biệt cần nhớ tính oxi hóa mạnh :
Phản ứng kim loại ( trừ Au, Pt )
phản ứng được nhiều phi kim : C, S , P
Trang 2Phản ứng được nhiều hợp chất : Fe(II) FeO , FeCO3 , FeS , FeS2 , Fe(OH)2 KBr ,
KI
Chú ý Al, Fe , Cr (thụ động ) trong H2SO4 đặc nguội
H2SO4 đặc là chất háo nước mạnh hút nước các chất hữu cơ tạo thành C
Khi pha loãng H2SO4 đặc cần chú ý cho từ từ H2SO4 đặc vào H2O : không được làm ngược lại
8 Muối sunfat : hầu hết tan trừ : BaSO4
muối KHSO4 thể hiện tính axit khi phản ứng với baz
KHSO4 + KOHK2SO4 + H2O
2KHSO4 + Ba(HCO3)2 BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O