d....là những người đi cùng với nhau suốt quãng đường +Yêu cầu HS tự làm +GV viết sẵn trên bảng +Gọi HS trình bày +Gọi hS nhận xét +GV nhận xét kết luận lời giải đúng - Bài 3 : Gọi hs đọ[r]
Trang 1TUẦN 3 :
Thứ hai ngày 10 thỏng 9 năm 2012
TIẾT 1 : CHÀO CỜ TIẾT 2 : KỸ THUẬT TIẾT 3 : TẬP ĐỌC
Học sinh khá giỏi: biết đọc diển cảm vở kịch theo vai thể hiện tính cách nhân vật.
II Chuẩn bị: - Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn một đoạn kịch để hướng dẫn Hs luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra:
- Đọc thuộc lũng bài thơ Sắc màu em yờu
- Trả lời cỏc cõu hỏi SGK
- GV nhận xét, cho điểm
- Hai HS đọc bài
- Lớp nhận xét
2 Bài mới:
*Giới thiệu bài :
Ở lớp 4 , cỏc em đó được làm quen với trớch đoạn kịch Ở vương quốc Tương Lai hụm nay cỏc em
sẽ học phần đầu của trớch đoạn kịch Lũng dõn Đõy là vở kịch được giải thưởng Văn Nghệ thời kỡkhỏng chiến chống Phỏp ( 1945-1954 ) Tỏc giả vở kịch là Nguyễn Văn Xe đó hi sinh trong khỏng chiến
*Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gv đọc diễn cảm trớch đoạn kịch
Chỳ ý :
+Phõn biệt tờn nhõn vật với lời núi của nhõn vật
và lời chỳ thớch về thỏi độ, hành động của nhõn
vật
+Thể hiện đỳng tỡnh cảm, thỏi độ của nhõn vật
và tỡnh huống kịch
Cú thể chia màn kịch thành cỏc đoạn sau:
- Đoạn 1 : Từ đầu đến lời dỡ Năm (Chồng tui
Thằng nầy là con )
- Đoạn 2 : Từ lời cai ( Chồng chị à ?) đến lời
lớnh ( Rục rịch tao bắn )
- Đoạn 3 : Phần cũn lại
- Gv sửa lỗi cho Hs , giỳp Hs hiểu cỏc từ chỳ
giải trong bài
VD : Tức thời : đồng nghĩa vừa xong
- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
- GV nêu cách đọc bài và mẫu
- Đọc lời mở đầu giới thiệu nhõn vật , cảnh trớ , thờigian , tỡnh huống diễn ra vở kịch
- Quan sỏt tranh minh họa những nhõn vật trongmàn kịch
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn Chỳ ý đọc đỳng cỏc
từ địa phương
- Luyện đọc theo cặp
- HS lắng nghe
*Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài
- Chỳ cỏn bộ gặp chuyện gỡ nguy hiểm ?
- Hs cú thể thớch những chi tiết khỏc nhau VD :
Trang 2+Dỡ Năm bỡnh tĩnh nhận chỳ cỏn bộ là chồng, khi tờn cai xẵng giọng hỏi lại : Chồng chị à? dỡ vẫnkhẳng định: Chồng tụi
+Thấy bọn giặc doạ bắn, dỡ làm chỳng tưởng dỡ sợ nờn sẽ khai, húa ra dỡ chấp nhận cỏi chết, chỉ xinđược trối trăng , căn dặn con mấy lời, khiến chỳng tẽn tũ
- Yêu cầu hai HS đọc nối tiếp bài đọc
- Câu chuyện có ý nghĩa nh thế nào? * Ca ngợi dì năm dũng cảm, mu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng.
*Hoạt động 3: Hướng dẫn Hs đọc diễn cảm
- Biết cộng, trừ, nhõn, chia hỗn số Và biết so sỏnh cỏc hỗn số
- Rèn cho HS biết cách cộng, trừ, nhân, chia hỗn số; biết cách so sánh các hỗn số
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi học Toán
II Chuẩn bị:
-Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra:
- Muốn chuyển hỗn số thành phõn số ta phải làm
như thế nào? Cho VD
32
4 5
- Gv nhận xột và giúp HS chữa bài
+Bài 3 : Chuyển cỏc hỗn số sau thành phõn số rồi
9
3 và
10
2910
39
, vậy
3 910
2 910
- Hs đọc đề, phõn tớch đề, làm bài.
17 6
8 6
9 3
4 2
3 3
1 1 2
1
23 21
33 21
56 7
11 3
8 7
4 1 3 2
Trang 3- Dặn hs về nhà làm xem lại các BT gv đã hướng
dẫn
14 4
21 3
8 4
1 5 3
2
14 9
4 2
7 4
9 : 2
7 4
1 2 : 2
1
TIẾT 5 : ÔN TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu :
- Củng cố cách tìm thành phần chưa biết trong phép tính
- Giải toán ; viết số đo dưới dạng hỗn số
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải
Bài 1 : Chuyển hỗn số thành phân số rồi tính :
Một xe chở ba loại bao tải: xanh, vàng, trắng gồm
1200 cái Số bao xanh chiếm 100
30 tổng số bao, số baotrắng chiếm 40100 tổng số bao; Hỏi có bao nhiêu cái
6 d)
3527
Lời giải :
a) 504cm b) 5040kg 27dm 207kg 7m 20cm 554cm2
1− 7
10=3
10 (số bao)
Trang 414
Đỏp ỏn :
a) 3
7 b)
32 c) 149 d) 118
- Viết lại đỳng chớnh tả, trỡnh bày đỳng hỡnh thức đoạn văn xuụi Thư gửi cỏc học sinh
-Chộp đỳng vần của từng tiếng trong hai dũng thơ vào mụ hỡnh cấu tạo vần (BT2), Biết được cỏch đặt dấucõu ở õm chớnh
- Học sinh khỏ giỏi nờu được qui tắc đỏnh dấu thanh trong tiếng
II Chuẩn bị: - Vở BT Tiếng Việt 5 tập một
- Phấn màu để chữa lỗi bài viết cho Hs trờn bảng
- Bảng lớp kẻ sẵn mụ hỡnh cấu tạo vần BT2
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra: - GV nêu yêu cầu kiểm tra
- Nhận xét, chữa bài - Hs chộp vần cỏc tiếng trong hai dũng thơ đó cho vào mụ
hỡnh
2 Bài mới:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs nhớ-viết
- Tìm chữ dễ viết sai chính tả?
- GV quan sát và sửa chữa viết sai cho HS
- Yêu cầu HS viết chính tả
- 2 Hs đọc thuộc lũng đoạn thư cần nhớ – viết trong bài
“Thư gửi cỏc học sinh” của Bỏc Hồ
“ Sau 80 năm giời nụ lệ…nhờ một phần lớn ở cụng họctập của cỏc em”
- Cả lớp theo dừi, ghi nhớ và bổ sung, sửa chữa nếu cần
- Nêu chữ dễ viết sai chính tả
- 1 Hs đọc yờu cầu của bài Cả lớp đọc thầm
- Nối tiếp nhau lờn bảng điền vần và dấu thanh vào õmchớnh trong mụ hỡnh cấu tạo vần giống như M (bằng)trong SGK (cú sẵn ở phần chuẩn bị bài)
- Cả lớp nhận xột
+Bài tập 3 :
Kết luận :
Dấu thanh đặt ở õm chớnh (dấu nặng đặt bờn
- Hs nắm được yờu cầu ở BT
- Dựa vào mụ hỡnh cấu tạo vần phỏt biểu ý kiến
- 2, 3 Hs nhắc lại qui tắc đỏnh dấu thanh
Trang 5dưới, cỏc dấu khỏc đặt trờn )
3 Củng cố, dặn dũ:
- Nhận xột tiết học , biểu dương những Hs tốt
- Nhớ qui tắc đỏnh dấu thanh trong tiếng
- Chuẩn bị: Anh bộ đội cụ Hồ gốc Bỉ
TIẾT 2 : TOÁN Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Chuyển một phõn số thành phõn số thập phõn
- Chuyển hỗn số thành phõn số
- Chuyển số đo từ đơn vị bộ ra đơn vị lớn, số đo cú hai tờn đơn vị thành số đo là 1 tờn đơn vị đo
II Chuẩn bị: - Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trũ: Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động dạy – học:
- Học sinh lờn bảng chữa bài 3 trang 14 (SGK)
124
3
1
b) 3
127
- Giỏo viờn đặt cõu hỏi:
+ Muốn chuyển cỏc phõn số sau thành phõn số thập
phõn ta làm thế nào?
- Giỏo viờn yờu cầu HS đọc đề bài
- 1 học sinh trả lời
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Giỏo viờn cho học sinh làm bài - Học sinh làm bài vào nháp
- Sau khi làm bài xong GV cho HS nhận xột
- Học sinh làm nối tiếp trên bảng
100
25300
75
;10
270
23
;100
4425
- Giỏo viờn đặt cõu hỏi gợi mở
- Giỏo viờn yờu cầu HS thảo luận nhúm đụi - Học sinh thảo luận để nhớ lại cỏch làm
+ Muốn chuyển cỏc hỗn số thành phõn số ta làm thế
34
;5
425
2
10
2110
12
;4
234
Trang 6- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài mẫu
a) 1dm =10
1
m b) 1g =1000kg
1 3dm =
3
10 m 8g =1000kg
8 9dm =
9
10 m 25g =1000kg
25
C)1 phút =60
- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh: Muốn đổi số
đo có hai tên đơn vị do thành số đo có một tên đơn
vị đo ta phải làm như thế nào?
- Giáo viên gợi mở để học sinh thảo luận
- 1 học sinh trả lời (Dự kiến: Viết số đo dưới dạnghỗn số, với phần nguyên là số có đơn vị đo lớn,phần phân số là số có đơn vị đo nhỏ)Học sinh thảoluận
10
7510
757
Giáo viên cho học sinh làm bài
- Học sinh đọc đề bài 2m3dm = 2m +10
3
m =210
3m4m37cm = 4m+100
37
m = 4100
37m
1m53cm = 1m+100
53
m = 1100
53m
- Giáo viên nhËn xÐt, híng dÉn HS ch÷a bµi - Lớp nhận xét
+Bµi 5: (D nh cho HS kh à á giỏi nếu còn thời
gian )
- GV nªu yªu cÇu bµi tËp
- Híng dÉn HS c¸ch lµm
- GV thu bµi chÊm, nhËn xÐt, híng dÉn HS ch÷a bµi
- Nªu yªu cÇu bµi tËp
- Lµm bµi vµo vë
- Mét HS ch÷a bµi b¶ng líp
Bµi gi¶i3m = 300 cmSîi d©y dµi: 300 + 27 = 327 (cm)
3m = 30 dm
27 cm=2 dm+ 7
10dmSîi d©y dµi: 30+2+ 7
Trang 7TIẾT 3 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ nhân dân
I Mục tiêu:
- Xếp được cỏc từ ngữ cho trước về chủ điểm nhõn dõn vào nhúm thớch hợp(BT 1)
- Nắm được cỏc tục ngữ, thành ngữ ca ngợi phẩm chất của nhõn dõn Việt Nam (BT2)
- Hiểu nghĩa từ đồng bào, tỡm được 1 số từ bắt đầu bằng tiếng đồng
II Chuẩn bị:
- Bảng từ - giấy - từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt
- Tranh vẽ núi về cỏc tầng lớp nhõn dõn, về cỏc phẩm chất của nhõn dõn Việt Nam
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra:
- GV nêu yêu cầu KT
- Giỏo viờn nhận xột, đỏnh giỏ
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- Cả lớp theo dừi nhận xột
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Tỡm hiểu bài
+Bài 1: Yờu cầu HS đọc bài 1 - HS đọc bài 1 (đọc cả mẫu)
- Giỳp học sinh nhận biết cỏc tầng lớp nhõn dõn
qua cỏc nghề nghiệp
a) Cụng nhõn: thợ điện, thợ cơ khớ
b) Nụng dõn: thợ cấy, thợ cày
c) Doanh nhõn: tiểu thương, chủ tiệm
d) Quõn nhõn: đại uý, trung sĩ
e) Trớ thức: giỏo viờn, bỏc sĩ, kĩ sư
g) Học sinh: Hs tiểu học, HS trung học
- Học sinh làm việc theo nhúm, cỏc nhúm viết vào bảngphụ
- Trình bày trớc lớp
- GV nhận xét, tuyờn dương cỏc nhúm làm tốt - Học sinh nhận xột
* Hoạt động 2:
+Bài 2: ( Chuyển sang tiết ụn Tiếng Việt ) - HS đọc bài 2 (đọc cả mẫu)
Yờu cầu HS đọc bài 2 - Học sinh làm việc theo nhúm, cỏc nhúm viết vào phiếu
- Học sinh đại diện nhúm nờu
+ Giỏo viờn theo dừi cỏc nhúm làm việc và chốt lại: Thành ngữ, tục ngữ núi lờn những phẩm chất củangười Việt Nam
a) Chịu thương chịu khú: Cần cự chăm chỉ khụng ngại khú khăn, gian khổ
b) Dỏm nghĩ dỏm làm: Mạnh dạn, dỏm thực hiện những điều mỡnh nghĩ
c) Muụn người như một: Đoàn kết thống nhất ý chớ và hành động
d) Trọng nghĩa khinh tài: Coi trọng đạo lý và tỡnh cảm, coi nhẹ tiền bạc
e) Uống nước nhớ nguồn: Biết ơn người đó đem lại điều tốt đẹp cho mỡnh
* Hoạt động 3:
+ Bài 3: Yờu cầu HS đọc bài 3 - HS đọc bài 3(đọc cả mẫu)
- Giỏo viờn theo dừi cỏc em làm việc
a) Giỏo viờn chốt lại: Đồng bào: những người
cựng giống nũi cựng đất nước
c) HS cỏc lớp năm đang đồng diễn thể dục
- Giỏo viờn nhận xột, đỏnh giỏ - Đặt cõu miệng (cõu c) - Học sinh nhận xột
3 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét, hớng dẫn HS chuẩn bị bài giờ sau
- Học sinh nờu từ ngữ thuộc chủ điểm: Nhõn dõn
TIẾT 4 : HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LấN LỚP
Trang 8CHỦ ĐIỂM: TRUYỀN THỐNG NHA TRƯỜNG
I/-MỤC TIấU:
-Cỏc việc cần làm trong buổi lễ khai giảng; tham dự lễ khai giảng
-Hiểu được ý nghĩa lễ khai giảng; GD –ATGT; Tết Trung Thu
-GD HS cú ý thức thực hiện tốt, tập tớnh tự quản , nề nếp
II/-NỘI DUNG SINH HOẠT:
A */-SINH HOẠT TRONG LỚP : (Tiết : 1)
1/-Hoạt động:- ổn định lớp (1’)
2/- Hoạt động:-Nờu ý nghĩa của lễ khai giảng(3’)
-Khai giảng là ngày bắt đầu năm học mới
Trong buổi lễ,đại diện chớnh quyền,thầy cụgiỏo,HPHHS và cỏ
em HS đều mong muốn một năm học đạt thật nhiều kết qu.Với
một buổi lễ,mang nhiều ý nghĩa như vậy em cần cú thỏi độ,tụn
trọng và nghiờm tỳc
-Nhà trường phổ biến một số việc chung của năm học
3/-GV nờu mục tiờu tiết học.(1’)
4/-Chọn cỏn bộ lớp.GV:(32’) chia to; GV nờu nhiệm vụ của cỏn
*/-Phú Lao động: phụ trỏch hoạt động lao động của lớp
*/-Tổ trưởng; tổ phú : phụ trỏch chung về tỡnh hỡnh kỉ luật và nề
nếp của HS
*/-Học nội quy HS:- Gvcho HS học 4 nhiệm vụ của HS Tiểu
học- GV ghi bảng
1/-Biết võng lời thầy,cụ giỏo; lễ phộp trong giao tiếp hằng
ngày Đoàn kết thương yờu , giỳp đỡ bạn bố
2/-Đi học đều và đỳng giờ, giữ trật tự khi ra vào lớp và khi
ngồi học, giữ gỡn sỏch vở và đồ dựng học tạp tốt
3/-Giữ gỡn thõn thể và vệ sinh cỏ nhõn; đấu túc quần ỏo gọn
gàng sạch sẽ, ăn uống hợp vệ sinh
4/-Tham gia cỏc hoạt động tập thể của trường, của lớp; giữ
gỡn, bảo vệ tài sản của trường, lớp và nơi cụng cộng; bước đầu
biết thực hiện cỏc quy tắc về ATGT và trật tự XH
-HS lắng nghe và phỏt biểu ý kiến
-HS ghi vào vỏ
- HS lắng nghe
Chiều
TIẾT 1 : TOÁN Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Cộng trừ phõn số, hỗn số
- Chuyển cỏc số đo cú hai tờn đơn vị thành số đo cú một tờn đơn vị
- Giải bài toỏn tỡm một số biết giỏ trị một phõn số của số đú
- Rèn cho HS nắm chắc các kiến thức đã học, vận dụng vào làm đúng bài tập
II Chuẩn bị: - GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
Trang 9III Các hoạt động dạy – học:
- Học sinh lờn bảng chữa bài (15 SGK)
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm - Cả lớp nhận xột
2 Bài mới:
* Hoạt động 1:
+Bài 1: (a ,b)
+ Muốn cộng hai phõn số khỏc mẫu số ta làm thế nào? - 1 học sinh trả lời
+ Muốn trừ hai phõn số khỏc mẫu số ta làm sao? - 1 học sinh trả lời
- Giỏo viờn yờu cầu HS đọc đề bài
- Giỏo viờn cho học sinh làm bài
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài
- Sau khi làm bài xong GV cho HS nhận xột
- Học sinh làm nối tiếp trên bảng
151 90
81 90
70 10
9 9
- Giỏo viờn cho học sinh làm bài - Học sinh thảo luận để nhớ lại cỏch làm
- Học sinh làm bài (chỳ ý cỏch ghi dấu bằngthẳng hàng)
- Học sinh làm bài trên bảng
940
1640
255
28
15 20
22 4
3 10
11 4
3 10
- Giỏo viờn gợi mở để học sinh thảo luận - Học sinh thảo luận
Quaừng ủửụứng AB chia 10 phaàn, 3 phaàn laứ 12km
+ Muốn tỡm một số khi đó biết giỏ trị một phõn số của
số đú ta làm thế nào? - 1 học sinh trả lời
- HS làm bài vào vở
- Một HS chữa bài bảng lớp
- Giỏo viờn cho học sinh làm bài vào vở Bài giải
Nếu chia quãng đờng AB thành 10 phần bằngnhâu thì 3 phần dài 12 cm
Trang 10- GV thu bµi chÊm, nhËn xÐt, ch÷a bµi.
10
1 quãng đường AB dài là :
12 : 3 = 4 (km)Quãng đờng AB :
4 x 10 = 40 (km) Đáp số 40 km
- Củng cố cách chuyển hỗ số thành phân số và ngược lại
- Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số , so sánh các hỗn số
II.Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra : - Gọi HS len làm bài tập
+Gọi hs nhận xét
2.Hướng dẫn HS làm bài tập :
- Bài 1 : Gọi hs đọc yêu cầu
Điền dấu < ; > = thích hợp vào chỗ trống
+Yêu cầu hs giải thích
+Gọi hs nhận xét
-Bài 2 : Gọi hs đọc yêu cầu
Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính
+ Yêu cầu hs nêu cách tính và tính
+ Yêu cầu 3 hs trình bày
+Yêu cầu HS nêu cách tính
+2 HS nêu+3 hs trình bày+HS nhận xét-1hs đọc yêu cầu
a.1 ; b
56
Trang 11TIẾT 3 : ANH VĂN TIẾT 4 : TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA.
I Mục tiêu:
- HS tìm được những từ đồng nghĩa với những từ đã cho
- Cảm nhận được sự khác nhau giữa các từ đồng nghĩa không hoàn toàn
- Từ đó biết cân nhắc, lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể
II Chuẩn bị: Nội dung bài.
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2 Kiểm tra: HS nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa?
- Giáo viên nhận xét chung
b Hồng nhạt, hồng thẫm, hồng phấn, hồng hồng,…
- Tàu bay đang lao qua bầu trời.
- Giờ ra chơi, các bạn thường chơi gấp máy
bay bằng giấy.
- Bố mẹ em về quê bằng tàu hoả.
- Anh ấy từ Hà Nội đi chuyến xe lửa 8 giờ
sáng vào Vinh rồi
Trang 12- HS lắng nghe và thực hiện.
Thứ 4 ( Nghỉ )Thứ 5
TIẾT 1 : TẬP ĐỌC Lòng dân(tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Đọc đỳng ngữ điệu cỏc cõu kể, cõu hỏi, cõu cầu khiến, cõu cảm trong bài
- Biết ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phự hợp với tớnh cỏch nhõn vật, hợp với tỡnh huống căng thẳng, đầykịch tớnh
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Trong cuộc đấu trớ với giặc để cứu cỏn bộ, mẹ con dỡ Năm vừa kiờn trung, vừa thụngminh, mưu trớ lừa giặc cứu cỏn bộ
- HS khỏ giỏi biết đọc diễn cảm theo vai thể hiện cỏc tớnh cỏch nhõn vật
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh kịch phần 2 và 1
- Bảng phụ hướng dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra: Lũng dõn
- Yờu cầu học sinh lần lượt đọc theo kịch bản - 6 em đọc phõn vai
- Học sinh tự đặt cõu hỏi
- Giọng An: thật thà, hồn nhiờn
- Lần lượt từng nhúm đọc theo cỏch phõn vai
- Giọng dỡ Năm, chỳ cỏn bộ: tự nhiờn, bỡnh tĩnh
- Yờu cầu học sinh chia đoạn
- GV nghe, nhận xét và sửa sai cho HS
- Tìm từ khó đọc
- GV giải nghĩa từ khó
- Học sinh chia đoạn (3 đoạn) : Đoạn 1: Từ đầu để tụi đi lấy Đoạn 2: Từ “Để chị trúi lại dẫn đi”
Đoạn 3: Cũn lại
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- Tìm và luyện đọc từ khó
- GV nêu cách đọc và đọc mẫu
* Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài
- Tổ chức cho học sinh trao đổi nội dung vở kịch
theo 3 cõu hỏi trong SGK - Nhúm trưởng nhận cõu hỏi - Giao việc cho nhúm
- Cỏc nhúm bàn bạc, thảo luận
- Đại diện nhúm trỡnh bày
- An đó làm cho bọn giặc mừng hụt như thế nào?
- Khi bọn giặc hỏi An: chỳ cỏn bộ cú phải tớa em khụng, An trả lời khụng phải tớa làm chỳng hớ hửng sau
đú, chỳng tẽn tũ khi nghe em giải thớch: Kờu bằng ba, khụng kờu bằng tớa
- Dỡ vờ hỏi chỳ cỏn bộ để giấy tờ chỗ nào, vờ khụng tỡm thấy, đến khi bọn giặc toan trúi chỳ, dỡ mới đưagiấy tờ ra Dỡ núi tờn, tuổi của chồng, tờn bố chồng tưởng là núi với giặc nhưng thực ra thụng bỏo khộocho chỳ cỏn bộ để chỳ biết và núi theo
- Giỏo viờn chốt lại ý
- Vỡ vở kịch thể hiện tấm lũng của người dõn vớicỏch mạng
- Nờu nội dung chớnh của vở kịch phần 2 *Ca ngợi mẹ con dì năm dũng cảm, mu trí lừa giặc ,
Trang 13cứu cán bộ.
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - Hoạt động cỏ nhõn, lớp
- Giỏo viờn đọc màn kịch - Học sinh ngắt nhịp, nhấn giọng
- Học sinh lần lượt đọc theo từng nhõn vật
- Thi đua phõn vai (cú kốm động tỏc, cử chỉ, điệu
I Mục tiêu:
- Biết nhõn chia hai phõn số
- Tìm thành phần cha biết của phép tính
- Đổi số đo hai đơn vị thành số đo một đơn vị viết dới dạng hỗn số
- Giải bài toán liên quan đến tính diện tích các hình
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trũ : Vở bài tập, bảng con, SGK
Trang 14- Giáo viên yêu cầu học sinh đặt câu hỏi.
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào? - 1 học sinh trả lời
+ Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm sao? - 1 học sinh trả lời
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên cho học sinh làm bài - Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài (chú ý cách ghi dấu bằngthẳng hàng)
- Học sinh sửa bài
54
- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh:
+ Ta làm thế nào để chuyển một số đo có hai tên đơn
vị thành số đo có một tên đơn vị? - 1 học sinh trả lời
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài mẫu
2m 15cm = 2m+100m
15
= 2100m15
- Học sinh thực hiện theo nhóm, trình bày trênbảng phụ
1m75cm = 1m+100
75
m = 1100
75m5m36cm = 5m+100
36
m = 5100
36m8m8cm = 8m+100
8
m = 8100
8m
- Học sinh sửa bài
- Giáo viên chốt lại cách chuyển số đo có hai tên đơn
vị thành số đo có một tên đơn vị
3 Cñng cè – DÆn dß:
- Nhắc lại kiến thức vừa ôn - Vài học sinh
- Về nhà làm bài + học ôn các kiến thức vừa học
- Chuẩn bị: Ôn tập và giải toán
TIẾT 3 : TẬP LÀM VĂN LuyÖn tËp t¶ c¶nh
I Môc tiªu:
- Tìm được dấu hiệu báo cơn mưa sắp đến, những từ ngữ tả cơn mưa và hạt mưa, tả cây cối, con vật, bầu
trời trong bài Mưa rào từ đó nắm được cách quan sát và chọn lọc chi tiết trong bài văn tả cảnh mưa
- Lập thành dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa
- HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên
- BVMT : Khai thác trực tiếp nội dung bài
Trang 15II Chuẩn bị: - GV: bảng phụ
- HS: Những ghi chộp của học sinh khi quan sỏt cơn mưa
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra: Kiểm tra bài chuẩn bị của học
sinh
- Kiểm tra bài về nhà bài 2
- Lần lượt cho học sinh đọc
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm - Lớp nhận xột
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sỏt
và chọn lọc chi tiết tả cảnh về một hiện tượng
thiờn nhiờn
- Hoạt động nhúm
+Bài 1: Đọc bài văn và trả lời cõu hỏi - 1 học sinh đọc yờu cầu bài 1, bài “Mưa rào”, Cả lớp đọc
thầm a) Những dấu hiệu bỏo cơn mưa (mõy, giú) + Mõy: bay về, mõy lớn, nặng, đặc xịt, lổm ngổm đầy
trời, mõy tản ra rồi sàn đều trờn nền đen
+ Giú: thổi giật, đổi mỏt lạnh, nhuốm hơi nước, rồi điờnđảo trờn cành cõy
b) Những từ ngữ tả tiếng mưa + Tiếng mưa: lẹt đẹt, ự lỏch tỏch, rào rào, sầm sập, đồm
độp, bựng bựng, ồ ồ, xối …+ Hạt mưa: những giọt lăn tăn, mấy giọt tuụn rào rào,xiờn xuống, lao xuống, lao vào bụi cõy, giọt ngó, giọt bay
- Cõy cối, con vật và bầu trời trong và sau cơn
mưa
- Trong mưa:
+ Lỏ đào, lỏ na, lỏ súi vẫy tay run rẫy
+ Con gà trống ứơt lướt thướt ngật ngưỡng tỡm chỗ trỳ Trong nhà tối sầm, tỏa một mựi nồng ngai ngỏi.+ Nước chảy đỏ ngún, bốn bề sõn cuồn cuộn dỡm vào cỏi rónh cống đổ xuống ao chuụm
+ Cuối cơn mưa, vũm trời tối tăm vang lờn 1 hồi ục ục ỡ ầm những tiếng sấm của mưa mới đầu mựa
- Sau cơn mưa:
+ Trời rạng dần
+ Chim chào mào hút rõm ran
+ Phớa đụng một mảng trời trong vắt
+ Mặt trời lú ra, chúi lọi trờn những vũm lỏ bưởi lấp lỏnh
- Học sinh trỡnh bày từng phần
c) Tỏc giả quan sỏt cơn mưa bằng những
giỏc quan nào? + Mắt: mõy biến đổi, mưa rơi, đổi thay của cõy cối, convật, bầu trời, cảnh xung quanh
+ Tai: tiếng giú, tiếng mưa, tiếng sấm, tiếng chim hút.+ Cảm giỏc: sự mỏt lạnh của làn giú, mỏt lạnh nhuốm hơinước
* Giỏo viờn bỡnh luận dẫn chứng và cụng nhận kết quả quan sỏt viết thành bài văn rất tinh tế, cỏch dựng từngữ miờu tả chớnh xỏc, độc đỏo, một cơn mưa đầu mựa rất chõn thực
- Cả lớp nhận xột
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh chuyển
cỏc kết quả quan sỏt thành dàn ý, chuyển một
phần của dàn ý thành một đoạn văn miờu tả
Trang 16dàn ý miêu tả cơn mưa.
- Học sinh làm việc cá nhân
- Häc sinh lần lượt nêu dàn ý
- Giáo viên nhận xét để cả lớp rút kinh
nghiệm
- Cả lớp theo dõi hoàn chỉnh dàn ý
- Học sinh bình chọn dàn bài hợp lí, hay phát triển cáihay
I.Mục đích, yêu cầu:
- HS nắm được thế nào là từ đồng nghĩa
- HS biết vận dụng những kiến thức đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II Chuẩn bị :
Nội dung, phấn màu
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài
Hoạt động1: GV cho 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK (8).
- HS nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa? Cho VD?
H: Điền từ đồng nghĩa thích hợp vào những câu sau
- Các từ cần điền : cuồn cuộn, lăn tăn, nhấp nhô.
- Mặt hồ … gợn sóng.
- Sóng biển …xô vào bờ.
- Sóng lượn …trên mặt sông.
a)Cháu mời bà xơi nước ạ.
Hôm nay, em ăn được ba bát cơm.
b)Bố mẹ cháu biếu ông bà cân cam.
Nhân dịp sinh nhật Hà, em tặng bạn bông hoa c)Ông Ngọc mới mất sáng nay.
Con báo bị trúng tên chết ngay tại chỗ.Bài giải:
- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
- Sóng biển cuồn cuộn xô vào bờ.
- Sóng lượn nhấp nhô trên mặt sông.
Bài giải : + Bạn Nam tung tăng cắp sách tới trường.
+ Mẹ em đang ôm bó lúa lên bờ.
+ Hôm nay, chúng em bê gạch ở trường
+ Chị Lan đang bưng mâm cơm.
+ Chú bộ đội đeo ba lô về đơn vị.
+ Bà con nông dân đang vác cuốc ra đồng.
- HS lắng nghe và thực hiện
Thứ 6
Trang 17TIẾT 1 : HĐTT TIẾT 2 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU Luyện tập về từ đồng nghĩa
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng từ đồng nghĩa một cỏch thớch hợp (BT1) số khi viết cõu văn, đọan văn
- Hiểu ý nghĩa chung một số tục ngữ( BT2)
- Dựa theo ý một khổ thơ trong bài Sắc màu em yờu, viết được một đoạn văn miờu tả cú sử dụng 1, 2 từđồng nghĩa( BT3)
- HS khỏ giỏi biết dựng nhiều từ đồng nghĩa trong đoạn văn viết theo BT3
II Chuẩn bị:
- VBT Tiếng Việt 5, tập một
- Bảng phụ viết nội dung BT1
III Cỏc hoạt động dạyHoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
+Bài tập 2: Giải nghĩa từ cội (gốc) trong cõu tục ngữ
- Lời giải đỳng : Gắn bú với quờ hương là tỡnh cảm tự nhiờn
- Làm người phải biết nhớ quờ hương Cỏo chết ba năm cũn quay đầu về nỳi nữa là
- ễng tụi sống ở nước ngoài sắp về nước sống cựng gia đỡnh tụi ễng bảo “ Lỏ rụng về cội, ụng muốn vềchết nơi quờ cha đất tổ”
- Đi đõu chỉ vài ba ngày, bố tụi đó thấy nhớ nhà muốn về Bố thường bảo “ Trõu bảy năm cũn nhớ chuồng.Con người nhớ tổ ấm của mỡnh là phải”
- Chọn 1 khổ thơ trong bài Sắc màu em yờu để viết thành
đọan văn miờu tả
Gợi ý : Trong cỏc sắc màu, màu em thớch nhất là màu đỏ vỡ đú là màu của lộng lẫy, gõy ấn tượng nhất.Màu đỏ là màu mỏu đỏ hồng trong tim, màu đỏ tươi của lỏ cờ Tổ quốc, màu đỏ thắm của những chiếc khănquàng đội viờn Đú cũn là màu đỏ ối của mặt trời sắp lặn, màu đỏ rực của bếp lửa, màu đỏ tớa của đúa hoamào gà, màu đỏ au trờn những đụi mỏ phỳng phớnh của những em bộ khỏe mạnh, xinh đẹp
Nhắc Hs : cú thể viết về màu sắc của những sự
vật cú trong bài thơ và cả những sự vật khụng
có trong bài ; chỳ ý sử dụng những từ đồng
nghĩa
- Khen ngợi những Hs viết đoạn văn hay, dựng
- Làm việc cỏ nhõn vào VBT
- Từng Hs nối tiếp nhau đọc đoạn văn đó viết
- Cả lớp nhận xột
Trang 18- Làm được bài tập dạng tỡm 2 số chưa biết khi biết tổng (hiệu) và tỷ số của 2 số đú Bài tập 1
- Rèn cho HS nắm chắc dạng toán trên, áp dụng vào làm đúng các bài tập
II Chuẩn bị: - Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trũ: Vở bài tập, SGK, nhỏp
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra:
- Giỏo viờn kiểm tra miệng lại kiến thức ở tiết trước +
giải bài tập minh họa
- 2 hoặc 3 học sinh
- HS lờn bảng sửa bài 4/17 (SGK) - Học sinh sửa bài 2, 3/ 16 (SGK)
- Giỏo viờn nhận xột - ghi điểm - Cả lớp nhận xột
2 Bài mới:
- Giỏo viờn gợi ý cho học sinh thảo luận - Học sinh tự đặt cõu hỏi để tỡm hiểu thụng qua gợi
ý của giỏo viờn
+ Muốn tỡm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đú ta
thực hiện theo mấy bước? - Học sinh trả lời, mỗi học sinh nờu một bước
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề - Phõn tớch và túm tắt trên bảng
- Học sinh làm bài theo nhúm
- Một HS chữa bài bảng lớp
Bài giảiNếu coi só bé là 5 phần thì số lớn là 6 phần nh thế,tổng số phần bằng nhau là: 5 + 6 = 11 (phần)
Số bé là: 121 : 11 = 55
Số lớn là: 121 – 55 = 66 Đáp số: 55; 66
- Giỏo viờn nhận xột, hớng dẫn HS chữa bài - Lớp nhận xột
- Giỏo viờn chốt lại cỏch tỡm hai số khi biết tổng và tỉ
của hai số đú
* Hoạt động 2:
+Bài toán 2:
- Giỏo viờn tổ chức cho học sinh đặt cõu hỏi thụng qua
gợi ý của giỏo viờn - Học sinh đặt cõu hỏi - bạn trả lời
+ Muốn tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đú ta
thực hiện theo mấy bước?
- Học sinh trả lời, mỗi học sinh nờu một bước+ Để giải được bài toỏn tỡm hai số khi biết hiệu và tỉ ta
cần biết gỡ?
- Học sinh trả lời
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề - Phõn tớch và túm tắt
- Học sinh làm bài theo nhúm
Trang 19- GV thu bµi chÊm, híng dÉn HS ch÷a bµi - Hai HS ch÷a bµi b¶ng líp, líp nhËn xÐt.
III Hoạt động dạy học :
- Bài 1 :Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng các từ cùng nghề
nghiệp với nhau
a.Bác sĩ ,kĩ sư ,giáo viên ,nhà khoa học
b.Công nhân ,thợ thủ công ,thợ may ,thợ cấy
c.Kinh doanh , buôn bán , tiểu ,thương , thị trường
d.Bộ đội ,công an ,an ninh ,trật tự
+ Yêu cầu hS thảo luận nhóm
+Gọi HS trình bày
+Gọi HS nhận xét
- Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
Điền từ chứa tiếng đồng thích hợp vào chỗ chấm
a.Những người trong cùng một nước gọi là
b là những người có cùng chí hướng phấn đấu
c.Những người cùng đội ngũ với nhau gọi là
d là những người đi cùng với nhau suốt quãng đường
+Yêu cầu HS tự làm
+GV viết sẵn trên bảng
+Gọi HS trình bày
+Gọi hS nhận xét
+GV nhận xét kết luận lời giải đúng
- Bài 3 : Gọi hs đọc yêu cầu và nội dung bài tập
Nêu nghĩa cảu các câu thành ngữ ,tục ngữ dưới đây
a.Một nắng hai sương
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện HS trình bày
- Gọi hs nhận xét
-a.Đồng bàob.Đồng chí c.Đồng đội d,Đồng hnàh
- HS làm vào VBT
- 3-4 hS trình bày
- HS khác nhận xét-2-3 hs đọc yêu cầu và nội dung
- Nói lên sự vất vả của ngưòi nông dân
- Chỉ nhũng người chung thuỷ trước sau như một
- Sự đoàn kết của một dân tộc
- Chỉ sự nhất trí cùng nhau làm việc
- HS thảo luận nhóm 4
Trang 20+GV nhận xột kết luận
- Bài 4 : Gọi HS đọc yờu cầu
Tả lại cảnh bầu trời trong cơn mưa
+Yờu cầu HS làm bài cỏ nhõn
I Mục tiêu:
- Nắm được ý chớnh của 4 đoạn văn và biết chọn 1 đoạn để hoàn chỉnh theo yờu cầu của BT1
- Dựa vào dàn ý bài văn tả cơn mưa đó lập trong tiết trước, viết được một đoạn văn miờu tả cú chi tiết vàhỡnh ảnh hợp lý( BT2)
- HS khỏ giỏi biết hoàn chỉnh cỏc đoạn văn ở BT1 và chuyển 1 phần dàn ý thành đoạn văn miờu tả khỏ sinhđộng
II Chuẩn bị:
- VBT Tiếng Việt 5, tập một
- Bảng phụ viết nội dung chớnh của 4 đoạn văn tả cơn mưa
- Dàn ý bài văn miờu tả cơn mưa của từng Hs trong lớp
III Các hoạt động dạy
1 Kiểm tra:
- Chấm điểm dàn ý bài văn miờu tả một cơn mưa
- Một số HS đọc dàn ý bài văn miêu tả một cơn ma
- Lớp nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động 1:
+Bài tập 1:
- Chỳ ý yờu cầu đề tài : Tả quang cảnh sau cơn mưa
- GV nhận xét chung và nêu tóm tắt từng đoạn
- Đọc nội dung BT1
- Cả lớp đọc thầm 4 đoạn văn
- Mỗi Hs hoàn chỉnh một trong hai đoạn (trong số 4đoạn đó cho) bằng cỏch viết thờm vào những chỗ cúdấu
- Làm vào vở
- Một số HS đọc bài trớc lớp
- Lớp nhận xét
Đoạn 1 : Giới thiệu cơn mưa rào ào ạt tới rồi tạnh ngay
Đoạn 2 : Ánh nắng và cỏc con vật sau cơn mưa
Đoạn 3 : Cõy cối sau cơn mưa
Đoạn 4 : Đường phố và con người sau cơn mưa
+Bài tập 2:
- Dựa trờn hiểu biết về đoạn văn trong bài văn tả cơn
mưa của bạn, cỏc em sẽ tập chuyển một phần trong
dàn ý bài văn tả cơn mưa thành một đoạn văn miờu tả
- Về nhà tiếp tục hoàn chỉnh đoạn văn miờu tả cơn mưa
- Chuẩn bị bài sau : lập dàn ý chi tiết cho bài văn miờu tả trường học
TIẾT 2 :ễN TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA VÀ VĂN TẢ CẢNH
I Mục tiờu : Củng cố cho HS
- Sử dụng đỳng chỗ một số nhúm tư đũng nghĩa khi viết cõu văn ,đoạn văn
Trang 21- Hiểu nghĩa chung một số thành ngữ ,tục ngữ núi về tỡnh cảm của người Việt với đất nước ,quờ hương
- Viết được đoạn văn tả cơn mưa chõn thực ,tự nhiờn
II.Đồ dựng : Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra : Gọi 3 hs đặt cõu cú tiếng đồng
-Gọi hs nhận xột
-GV nhận xột kết luận
2.Hướng dẫn làm bài tập
- Bài 1 :Gọi hs đọc yờu cầu và nội dung
Khoanh trũn vào cỏc dũng cú cỏc từ đũng nghĩa
a.Nhõn từ ,nhõn đức ,nhõn ỏi ,nhõn tớnh
b.Dõn tộc ,dõn tỡnh ,dõn trớ ,dõn chỳng
c.Ăn ,nhai , tha ,lụi ,kộo
d.Đồng ,ruộng ,nương ,rẫy
+Yờu cầu hS tự làm bài trong nhúm
a.Anh ấy nhờ tụi con bộ để anh ấy đi cụng tỏc
b.Anh ấy nhờ tụi nhà cửa để anh ấy đi cụng tỏc
c,Sinh nhật tụi bạn ấy đó một chỳ gấu bụng
d.Mẹ em bà một bỏt canh cua.
+ Yờu cầu hs tự làm trong nhúm
+Gọi cỏc nhúm trỡnh bày kết quả
+Gọi hs nhận xột
+ GV nhận xột kết luận lời giải đỳng
- Bài 3 : Gọi hs đọc yờu cầu
Tả lại cảnh mưa xuõn sau Tết
-2 hs đọc yờu cầu và nội dung
b.Trụng nom c.Tặng d.Biếu
- HS thảo luận nhúm
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
- HS nhận xột -2 hs đọc yờu cầu -HS làm bài cỏ nhõn -5-6 hs trỡnh bày -HS khỏc nhận xột
TIẾT 3 : KỂ CHUYỆN
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu:
- Kể được một cõu chuyện (đó chứng kiến, tham gia hoặc được biết qua truyền hỡnh phim ảnh hay đó nghe
đó đọc) về người cú việc làm tốt gúp phần xõy dựng quờ hương đất nớc
- Biết trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện
II Chuẩn bị: - Gv và Hs cú thể mang đến lớp một số tranh minh họa những việc làm tốt thể hiện ý thức
xõy dựng quờ hương, đất nước
- Bảng lớp viết đề bài; viết vắn tắt gợi ý 3 về 2 cỏch kể chuyện
III Các hoạt động dạy – học:
Trang 22- Gạch dưới những từ quan trọng trong đề bài :
Kể lại một việc làm tốt gúp phần xõy dựng quờ
hương , đất nước
*Gợi ý kể chuyện:
- Nhắc Hs Hs lưu ý về 2 cỏch kể chuyện trong
gợi ý 3 :
+Kể cõu chuyện cú mở đầu, diễn biến, kết thỳc
+Giới thiệu người cú việc làm tốt: Người ấy là
ai? Người ấy cú lời núi, hành động gỡ đẹp? Em
nghĩ gỡ về lời núi và hành động của người ấy ?
*Hoạt động 2: Hs thực hành kể chuyện
a) Kể chuyện theo cặp
- Gv đến từng nhúm nghe Hs kể chuyện
b) Thi kể chuyện trước lớp
- GV nhận chung, cho điểm
- Hs giới thiệu đề tài cõu chuyện : VD:
+Tụi muốn kể cõu chuyện về ụng tụi ễng tụi là một
tổ trưởng dõn phố rất tớch cực ễng đó vận động mọingười gúp cụng, gúp của sửa đường cống thoỏt nướccủa khu phố
+Tụi muốn kể cõu chuyện về cỏc bạn thiếu nhi xúmtụi vừa qua đó tham gia giữ vệ sinh , trồng cõy làmsạch đẹp xúm làng
- Viết ra nhỏp dàn ý cõu chuyện
- Từng cặp Hs nhỡn dàn ý đó lập , kể cho nhau nghecõu chuyện của mỡnh , núi suy nghĩ của mỡnh vềnhõn vật trong cõu chuyện
- Vài Hs nối tiếp nhau thi kể chuyện
- Núi những suy nghĩ của mỡnh về nhõn vật trongcõu chuyện
- Cả lớp bỡnh chọn bạn cú cõu chuyện hay nhất
3 Củng cố, dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
TIẾT 4 : ễN TOÁN
ễN TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I.Mục tiờu:
- Nhớ lại tớnh chất cơ bản của phõn số
- Biết vận dụng tớnh chất cơ bản của phõn số đẻ rỳt gọn ,quy đũng mẫu số cỏc phõn số
II.Hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra : Tỡm 3 phõn số bằng phõn số :
- Bài 2 : Gọi hs đọc yờu cầu
Qui đồng mẫu số cỏc phõn số
+Yờu cầu hs làm bảng con
+Yờu càu hs giải thớch cỏch làm
- 3 hs trỡnh bày
- HS nhận xột đỳng ,sai -2 HS đọc yờu cầu
-2 HS lờn bảng trỡnh bày ,cả lớp lam vào VBT
-Cả lớp làm vào bảng con -HS giải thớch
Trang 23+GV nhận xét
-Bài 3 : Gọi hs đọc yêu cầu
a.Nối các phân số bằng
254
- HS lắng nghe
TUẦN 4
Ngày dạy: Thứ 2 / 9 / 9 /2013
TIẾT 1 : CHÀO CỜ TIẾT 2 : KỸ THUẬT TIẾT 3 : TẬP ĐỌC NHỮNG CON SẾU BẰNG GIẤY
I MỤC TIÊU:
- Hiểu ý chính: Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân; thể hiện khát vọng sống, khát vọng hòa bình củatrẻ em (Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3)
- Đọc đúng tên người, tên địa lí nước ngoài trong bài; bước đầu đọc diễn cảm được bài văn
- Giáo dục HS yêu hoà bình, căm ghét chiến tran.thể hiện sự cảm thông
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: Tranh minh họa trong SGK; bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.- Khởi động: (1 phút) - Kiểm tra sĩ số - Hát vui
2.- KT bài cũ: (5 phút - 3 HS lần lượt đọc thuộc lòng bài “Lòng dân”; trả lời câu hỏi
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra
3.- Dạy bài mới: a) Giới thiệu bài: (1 phút) GV cho HS xem tranh minh họa dẫn lời vào bài học
- Gọi 1 HS khá giỏi đọc cả bài
- Gợi ý cho HS chia đoạn, yêu cầu đọc nối tiếp
- Uốn nắn cách phát âm cho HS, giải thích từ mới
- 1 HS khá (giỏi) đọc cả bài
- Chia đoạn, đọc nối tiếp từngđoạn
Trang 24- Nhận xét chung và đọc diễn cảm toàn bài.
HĐ 2: 7 phút -Tìm hiểu bài
MT: Hiểu ý chính: Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân; thể
hiện khát vọng sống, khát vọng hòa bình của trẻ em (Trả
lời được câu hỏi 1, 2, 3)
Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc các câu hỏi trong SGK
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ học tập
- Theo dõi HS trình bày
- Nêu nhận xét và chốt lại các ý đúng
HĐ 3: 7 phút Luyện đọc diễn cảm
MT: Đọc đúng tên người, tên địa lí nước ngoài trong bài;
bước đầu đọc diễn cảm được bài văn
- Hãy nêu ý nghĩa bài đọc (Tố cáo tội ác chiến tranh hạt
nhân; thể hiện khát vọng sống, khát vọng hòa bình của trẻ
- Thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm phát biểu ý kiến
- Các nhóm khác góp ý, bổ sung
- HS khá (giỏi) đọc đoạn văn
- Lắng nghe, ghi nhận cách đọcGV
- Luyện đọc theo nhóm, thi đọc
- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận và suy luận lôgic trong học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.- Khởi động: (1 phút) - Kiểm tra sĩ số - Hát vui
2.- Kiểm tra bài cũ: (5 phút) – 2 HS làm lại bài 1, 2 tiết trước
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra
3.- Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: (1 phút) GV nêu mục tiêu bài học
b) Các hoạt động:
HĐ 1: 6 phút - Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ
lệ
MT: Biết một dạng quan hệ tỷ lệ ( đại lượng này
gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng tương ứng
cũng gấp lên bấy nhiêu lần )
Trang 25- Đặt vấn đề để HS tìm quãng đường đi trong 1
giờ, 2 giờ, 3 giờ; ghi kết quả vào bảng
- Yêu cầu HS nêu nhận xét
- Kết luận: Thời gian gấp bao nhiêu lần thì quãng
đường gấp lên bấy nhiêu lần
HĐ 2: 8 phút - Giới thiệu bài toán và cách giải
MT: Biết giải toán liên quan đến quan hệ tỷ lệ này
bằng một trong hai cách “rút về đơn vị” hoặc “tìm
tỉ số”
Cách tiến hành:
- Gọi 1 HS đọc bài toán.( Bài 1 )
- Đặt câu hỏi về yêu cầu bài toán, ghi tóm tắt
- Phân tích cách giải rút về đơn vị (tìm tỉ số)
- Trình bày cách giải như SGK
suy luận lôgic trong học toán
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (1 phút)
- 1 HS lên bảng trình bày lại cách giải
- 1 HS đọc yêu cầu BT trong SGK
I.Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Nhận diện được 2 dạng toán : Quan hệ ti lệ
- Biết cách giải 2 dạng toán đó
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
Trang 26- Xác định dạng toán, tìm cách làm
- HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải
Bài 1: Mua 20 cái bút chì hết 16000 đồng Hỏi
mua 21 cái bút chì như vậy hết bao nhiêu tiền ?
- Gv đưa bài toán ra
- HS đọc bài toán , tóm tát bài toán
- HS tìm cách giải
Bài 2: Có một nhóm thợ làm đường , nếu muốn
làm xong trong 6 ngày thì cần 27 công nhân Nếu
muốn xong trong 3 ngày thì cần bao nhiêu công
nhân?
Bài 3 : Cứ 10 công nhân trong một ngày sửa được
37 m đường Với năng suất như vậy thì 20 công
nhân làm trong một ngày sẽ sửa được bao nhiêu m
800 x 21 = 16800 ( đồng ) Đáp số : 16800 đồng
Lời giải :
3 ngày kém 6 ngày số lần là :
6 : 3 = 2 (lần)Làm xong trong 3 ngày cần số công nhân
là : 27 x 2 = 54 (công nhân) Đáp số : 54 công nhân
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Nắm chắc mô hình cấu tạo vần và qui tắc ghi dấu thanh trong tiếng có ia, iê (BT2, BT3)
- Ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch; bồi dưỡng lòng mến yêu bộ đội
II.– ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.- Khởi động: (1 phút) – Kiểm tra sĩ số - Hát vui
2.- KT bài cũ: (5 phút) -3 HS lên bảng viết phần vần của một số tiếng do 1 HS khác nêu
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra
3.- Dạy bài mới: a) Giới thiệu bài: (1 phút) GV nêu mục tiêu bài học
b) Các hoạt động:
HĐ 1: 5 phút –Hướng dẫn HS nghe viết
MT: Biết cách phát âm, hiểu được nội dung bài
Trang 27Cách tiến hành:
- Nêu mục tiêu của hoạt động
- Đọc mẫu bài viết, gọi 1 HS đọc lại
- Đặt câu hỏi về nội dung bài viết
- Nêu nhận xét và chốt lại các ý đúng
HĐ 2: 11 phút –Luyện viết
MT: Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình
thức bài văn xuôi
Cách tiến hành:
- Nêu yêu cầu của hoạt động
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ học tập
- Theo dõi; ghi bảng từ khó viết do HS nêu
- Đọc mẫu từ khó và hướng dẫn HS cách viết
- Đọc câu ngắn hoặc cụm từ cho HS viết vào vở
- Đọc lại toàn bộ bài viết
- Chấm chữa bài viết của 7 HS
- Nêu nhận xét kết quả nghe viết chính tả của HS
HĐ 3: 6 phút- Luyện tập
MT: Nắm chắc mô hình cấu tạo vần và qui tắc ghi
dấu thanh trong tiếng có ia, iê (BT2, BT3)
Cách tiến hành:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT
- Chia nhóm, phát phiếu, giao nhiệm vụ học tập
- Theo dõi HS trình bày
- Nêu nhận xét và hoàn thiện BT 4.- Củng cố: (4
phút)
- GV đọc cho HS khá, giỏi thi đua nêu được qui tắc
đánh dấu thanh trong tiếng
- GD thái độ: Ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch; bồi
dưỡng lòng mến yêu bộ đội
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (1 phút)
- Nhận xét tiết học
- 1 HS khá (giỏi) đọc cả bài viết
- Trả lời câu hỏi của GV
- Cả lớp nhận xét, góp ý
- Thảo luận nhóm tìm từ khó viết
- Đại diện nhóm lần lượt nêu từ khó viết
- Lắng nghe, tập viết từ khó vào nháp
- Nghe – viết bài vào vở
- Rà soát lại bài đã viết cho hoàn chỉnh
- 7 HS nộp bài cho GV chấm, số HS cònlại đổi vở chữa lỗi cho nhau
I MỤC TIÊU :
- Biết giải bài toán liên quan đến tỷ lệ bằng một trong hai cách “ Rút về đơn vị” hoặc “ Tìm tỉ số”.– Vận dụng kiến thức trên để làm bài tập
- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận và suy luận lôgic trong học toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.- Khởi động: (1 phút) – Kiểm tra sĩ số - Hát vui
2.- Kiểm tra bài cũ: (5 phút) – 2 HS làm lại BT 1, 2 tiết trước
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra
3.- Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: (1 phút) GV nêu mục tiêu bài học
Trang 28Cách tiến hành:
- Nêu yêu cầu của hoạt động
- Xác định hướng giải bài toán
- Nêu yêu cầu của hoạt động
- Xác định hướng giải bài toán
- Nêu yêu cầu của hoạt động
- Xác định hướng giải bài toán
- Giao nhiệm vụ học tập
- Theo dõi HS trình bày
- Nêu nhận xét và xác nhận kết quả
4.- Củng cố: (5phút)
- Cho HS thi đua giải BT4
- GD thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận và suy luận
lôgic trong học toán
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (1 phút)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.- Khởi động: (1 phút) - Kiểm tra sĩ số - Hát vui
2.- Kiểm tra bài cũ: (5 phút) – 3HS lần lượt đọc đoạn văn đã làm lại ở BT3 tiết trước
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra
3.- Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: (1 phút) GV nêu mục tiêu bài học
b) Các hoạt động:
HĐ 1: 6 phút -Phần nhận xét
Trang 29MT: Bước đầu hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác
dụng của những từ trái nghĩa khi đặt cạnh nhau
- Cho HS thi đua đọc thuộc lòng tại lớp
- Nhận xét, tuyên dương HS đọc thuộc
HĐ 3: 10 phút Phần luyện tập
MT: Nhận biết được cặp từ trái nghĩa trong các
thành ngữ, tục ngữ ( BT1 ); biết tìm từ trái nghĩa
với từ cho trước ( BT2, 3 ) HS khá giỏi : Đặt
được 2 câu để phân biệt cặp từ trái nghĩa ở BT3
- GD thái độ: HS có ý thức trong việc dùng từ
trái nghĩa phù hợp khi làm văn
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (1 phút)
Tiết 4 : Hoạt động ngoài giờ lên lớp
VĂN NGHỆ VUI CHƠI ĐÓN TẾT TRUNG THU,…
(HÁT MÚA; TRÒ CHƠI VỀ TẾT TRUNG THU ),…
LAO ĐỘNG LÀM SẠCH TRƯỜNG LỚP; TRANG TRÍ PHÒNG HỌC.
I/-NỘI DUNG SINH HOẠT:
II */-SINH HOẠT NGOÀI TRỜI
NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP
I/-HOẠT ĐỘNG:
A/-GV CHO HS HÁT.5’
-GV giới thiệu các bài hát sau:
- Bài 1: CHIẾC ĐÈN ÔNG SAO
-Bài 2:TẾT TRUNG THU EM XÁCH ĐÈN ĐI CHƠI.
1/-HOẠT ĐỘNG 1: (3’)
-tập trung và ổn định lớp
-Gv phổ biến nội dung sinh hoạt văn nghệ cho
chủ đề vui chơi đón Tết Trung Thu
2/HOẠT ĐỘNG 2:(30’)HS hát múa trò chơi,…về Tết
Trang 30-HS chơi trò chơi:
+Bịt mắt vẽ tranh;”Anh1 trăng rằm trong
đêmTrungThu
-GV chia HS làm 2 đội, mỗi đội cử ra 3 bạn để
tham gia chơi; 3 em làm “họa sĩ”và 1 em làm
hướng dẫn.Các bạn còn lại làm cổ động viên
+Sáu em của 2 đội: xếp thành 2 hàng đôi để chuẩn
bị.Mỗi bạn tay cầm sẵn viên phấn
-Kết thúc trò chơi :GV yêu cầu HS nói về vai trò
của hoạt động Văn nghệ vui chơi đón Tết Trung
Thu:–gv nhận xét –tuyên dương
b/GV cho HS múa lân và những trò chơi về
-GV nhắc HS thực hiện LAO ĐỘNG VỆ SINH TRƯỜNG
LỚP TỐT HON; VÀ THƯỜNG XUYÊN CHĂM SÓC BỒN
HOA; CÂY CẢNH TƯƠI TỐT,…
*/-GV CHO HS NÊU Ý NGHĨA CỦA BUỔI HOẠT ĐỘNG
NGOÀI GIỜ LÊN LỚP.
-HS hát,múa bài:”Bóng trăng tròn”
-HS chơi trò chơi vẽ tranh
- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận và suy luận lôgic trong học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.- Khởi động: (1 phút) - Kiểm tra sĩ số - Hát vui
2.- Kiểm tra bài cũ: (5 phút) – 3 HS làm lại bài 1, 3, 4 tiết trước
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra
3.- Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: (1 phút) GV nêu mục tiêu bài học
b) Các hoạt động:
HĐ 1: 6 phút - Giới thiệu VD dẫn đến quan hệ tỉ lệ
MT: Biết một dạng quan hệ tỷ lệ ( đại lượng này gấp lên
bao nhiêu lần thì đại lượng tương ứng cũng giảm đi bấy
nhiêu lần )
Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc ví dụ; kẻ bảng như SGK
- Đặt vấn đề để HS tìm số bao khi mỗi bao đựng 5kg,
10kg, 20kg; ghi kết quả vào bảng
- Yêu cầu HS nêu nhận xét
- 1 HS đọc bài toán 1
- Trả lời câu hỏi của GV
- Nêu nhận xét như SGK
Trang 31- Kết luận: Số ki-lô-gam gạo ở mỗi bao gấp lên bao
nhiêu lần thì số bao gạo có được lại giảm đi bấy nhiêu
lần
HĐ 2: 8 phút - Giới thiệu bài toán và cách giải
MT: Biết giải toán liên quan đến quan hệ tỷ lệ bằng một
trong hai cách “rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”
Cách tiến hành:
- Gọi 1 HS đọc bài toán
- Đặt câu hỏi về yêu cầu bài toán, ghi tóm tắt
- Phân tích cách giải rút về đơn vị (tìm tỉ số)
- Trình bày cách giải như SGK
- Cho HS khá, giỏi thi đua giải bài 2
- GD thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận và suy
luận lôgic trong học toán
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: (1 phút)
- 1 HS lên bảng trình bày lại cách giải
- 1 HS đọc yêu cầu BT1 trong SGK
- Tự làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp góp ý, bổ sung
TIẾT 2 : ÔN TOÁN
ÔN GIẢI TOÁN I.Mục tiêu : Củng cố
-Giải toán liên quan đến tỉ lệ
+Yêu cầu hs khá tự làm GV hướng dẫn HS yếu
+Bài toán cho biết gì , hỏi gì ?
- 1 hs đọc
Bài giải :
6 hộp có số bánh là :
100 : 25 x 6 = 24 ( cái )Đáp số : 24 cái
Trang 32+GV cho điểm
-Bài 3 : Gọi hs đọc yêu cầu.HS khá tóm tắt
7 ngày trồng được1000 cây
21 ngày tròng cây ?
+Yêu cầu trình bày con
+Gọi hs nhận xét
+GV nhận xét cho điểm
- Bài 4 : Gọi hs đọc yêu cầu và nội dung
Dân số của một xã hiện nây có 5000 người
a 1000 thì tăng 21 người.Hỏi một năm sau xã
thêm người
b.Hạ mức tăng xuống cứ 1000 người chỉ tăng
thêm 15 người thì sau một năm tăng thêm
- 1 hs đọc + HS khá trình bày
a 5000 : 1000 x 21 = 105 (người)b.5000 : 1000 x 15 = 75 (người )
TIẾT 3 : ANH TIẾT 4 : ÔN TIẾNG VIỆT
ÔN TỪ TRÁI NGHĨA , VĂN TẢ CẢNH
I.Mục tiêu :
- Hiểu được từ trái nghĩa ,cặp từ trái nghĩa
- Tìm được từ trái nghĩa đẻ điền vào chỗ trống
-Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
Ghi Đ vào ô trống trước câu có cặp từ trái nghĩa
a.Anh ấy về thì tôi đi
b.Bạn ấy học giỏi nhưng hơi kiêu căng
c.Trông anh ấy có vẻ yếu mà lại ăn rất khỏe
d.Những cây bầng rất già nhưng lá lại rất non
+Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi
+Gọi hs trình bày
+Gọi hs nhận xét
+ GV nhận xét kết luận
-Bài 2 : Gọi hs đọc yêu cầu và nội dung
Điền từ trái nghĩa với từ in đậm
a.Con khỉ nhanh nhẹn bao nhiêu thì con rùa
lại bấy nhiêu
b.Anh ấy khiêm tốn chứ không như mọi
a.Đ b.Sc.Đd.Đ
+ 4 hs trình bày+HS khác nhận xét-2 hs đọc yêu cầu
a.Chậm chậpb.Kiêu căngc.Dối trá+HS làm bài cá nhân+3 hs trình bày+HS khác nhận xét-2 hs đọc yêu cầu