| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| [1]. Các nhà khoa bảng Hng Yên (1999). Sở VHNT, th viện tỉnh Hng Yên |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Các nhà khoa bảng Hng Yên |
| Tác giả: |
Các nhà khoa bảng Hng Yên |
| Năm: |
1999 |
|
| [2]. Bùi Hạnh Cẩn (cb), Nguyễn Lan, Lan Phơng (1995), Những ông nghè ông cống triều Nguyễn. NXB Văn hoá nghệ thuật (VHNT) |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Những ông nghè ông cống triều Nguyễn |
| Tác giả: |
Bùi Hạnh Cẩn (cb), Nguyễn Lan, Lan Phơng |
| Nhà XB: |
NXB Văn hoá nghệ thuật (VHNT) |
| Năm: |
1995 |
|
| [3]. Quốc Chấn (2003), Thần đồng xa của nớc ta. NXB Giáo dục |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Thần đồng xa của nớc ta |
| Tác giả: |
Quốc Chấn |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dục |
| Năm: |
2003 |
|
| [4]. Danh nhân Hng Yên (2001), Sở VHNT, hội VHNT Hng Yên |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Danh nhân Hng Yên |
| Tác giả: |
Danh nhân Hng Yên |
| Năm: |
2001 |
|
| [5]. Nguyễn Đăng Duy (1998), Nho giáo với văn hoá Việt Nam. NXB Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nho giáo với văn hoá Việt Nam |
| Tác giả: |
Nguyễn Đăng Duy |
| Nhà XB: |
NXB Hà Nội |
| Năm: |
1998 |
|
| [6]. Nguyễn Đăng Duy (1996), Phật giáo với văn hoá Việt Nam. NXB Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Phật giáo với văn hoá Việt Nam |
| Tác giả: |
Nguyễn Đăng Duy |
| Nhà XB: |
NXB Hà Nội |
| Năm: |
1996 |
|
| [7]. Nguyễn Đăng Duy (1996), Văn hoá tâm linh. NXb Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Văn hoá tâm linh |
| Tác giả: |
Nguyễn Đăng Duy |
| Năm: |
1996 |
|
| [8]. Đại Nam nhất thống chí, quyển XV. NXB Thuận Hoá |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đại Nam nhất thống chí |
| Nhà XB: |
NXB Thuận Hoá |
|
| [9]. Trần Hồng Đức (2004), Các vị trạng nguyên bảng nhãn thám hoa qua các triều đại Việt Nam. NXB Van hoá thông tin |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Các vị trạng nguyên bảng nhãn thám hoa qua các triều đại Việt Nam |
| Tác giả: |
Trần Hồng Đức |
| Nhà XB: |
NXB Van hoá thông tin |
| Năm: |
2004 |
|
| [10]. Hoàng Quốc hải (2001), Văn hoá phong tục. NXB VHTT |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Văn hoá phong tục |
| Tác giả: |
Hoàng Quốc hải |
| Nhà XB: |
NXB VHTT |
| Năm: |
2001 |
|
| [11]. Hng Yên tỉnh nhất thống chí. Phòng địa chí th viện tỉnh Hng Yên |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Hng Yên tỉnh nhất thống chí |
|
| [12]. Vũ Ngọc Khánh (2004), Các bình diện văn hoá Việt Nam. Văn hoá Việt Nam những đIều học hỏi. NXBVHTT |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Các bình diện văn hoá Việt Nam. Văn hoá Việt Nam những đIều học hỏi |
| Tác giả: |
Vũ Ngọc Khánh |
| Nhà XB: |
NXBVHTT |
| Năm: |
2004 |
|
| [13]. Vũ Ngọc Khánh, Văn thần Việt Nam. NXBVHTT |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Văn thần Việt Nam |
| Nhà XB: |
NXBVHTT |
|
| [14]. Lịch sử đảng bộ tỉnh Hng Yên (1999). Ban nghiên cứu lịch sử Đảng |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Lịch sử đảng bộ tỉnh Hng Yên |
| Tác giả: |
Lịch sử đảng bộ tỉnh Hng Yên |
| Năm: |
1999 |
|
| [15]. Lịch sử và văn hoá Việt Nam .Những gơng mặt trí thức, tập 1(1998), nhiều tác giả. NXBVHTT |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Lịch sử và văn hoá Việt Nam .Những gơng mặt trí thức |
| Tác giả: |
Lịch sử và văn hoá Việt Nam .Những gơng mặt trí thức, tập 1 |
| Nhà XB: |
NXBVHTT |
| Năm: |
1998 |
|
| [16]. Phan Ngọc Liên (cb), Giáo dục và thi cử Việt Nam. NXB Từ điển Bách khoa |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Giáo dục và thi cử Việt Nam |
| Nhà XB: |
NXB Từ điển Bách khoa |
|
| [17]. Tạ Ngọc Liễn (1999), Chân dung văn hoá Việt Nam. NXB Thanh Niên |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Chân dung văn hoá Việt Nam |
| Tác giả: |
Tạ Ngọc Liễn |
| Nhà XB: |
NXB Thanh Niên |
| Năm: |
1999 |
|
| [18]. Những danh thắng tiêu biểu phố Hiến Hng Yên. NXB VHTT.[19]. Ngô |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Những danh thắng tiêu biểu phố Hiến Hng Yên |
| Nhà XB: |
NXB VHTT.[19]. Ngô |
|
| [20]. Trơng Hữu Quýnh (cb), (1987), Danh nhân lịch sử Việt Nam. NXB Giáo dôc |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Danh nhân lịch sử Việt Nam |
| Tác giả: |
Trơng Hữu Quýnh (cb) |
| Nhà XB: |
NXB Giáo dôc |
| Năm: |
1987 |
|
| [22]. Tạp chí Văn hoá nghệ thuật, số 12 (2005) |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Tạp chí Văn hoá nghệ thuật |
|