1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề toán dạy thêm toán lớp 8 ( có đáp án và lời giải chi tiết)

18 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 616,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân đơn thức với đa thức Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.. Nhân đa thức với đa thức Quy tắc:

Trang 1

WORD=>ZALO_0946 513 000

Chương I

PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC CHỦ ĐỀ 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC, NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

A LÝ THUYẾT:

1 Nhân đơn thức với đa thức

Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức đó với từng hạng tử của

đa thức rồi cộng các tích với nhau

2 Nhân đa thức với đa thức

Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với

từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

A B C D    AC BC AD BD  

B CÁC DẠNG BÀI TẬP BÀI TẬP CƠ BẢN

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Phương pháp:

Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức và quy tắc nhân đa thức với đa thức để thực hiện phép tính.

Bài 1: Thực hiện phép tính:

2

b)

x

c)

3

Giải

a) Ta có: 2x2 x2  2x3  2x x2 2   2x22x  2x23

2x 4x 6x

b) Ta có:

x

x

3x y 3x y 3x y 6xy

Trang 2

WORD=>ZALO_0946 513 000

c) Ta có:

2

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a)  x x 21  3x 2x2 3x

b) xy2 x xy     x x y   yx 2x2 2xy2

c) x 2x2 x2  x1

d)

xy

x y x   y    

Giải

a) Ta có:  x x 21  3x 2x2 3x x x 2x.1 3 3 x x2 3x2 x

b) Ta có: xy2 x xy     x x y   yx 2x2  2xy2

c) Ta có:  x 2x2 x2 x1    x.2x  x2 x2 x1

 2x2 2x x  2 x 1 2x x2 2 x 1 2x x 2 x 1

 2x x2 2  2x x2  2x2 2 x x2 2 x x 2x

2x 2x 2x 2x 2x 2x 2x 2x

Trang 3

WORD=>ZALO_0946 513 000

d) Ta có:

xy

x y x   y    

xy

2

       

2

2

x

Bài 3: Tìm giá trị biểu thức

a) A2 3x x 25 x x x3  2 x2

tại x 2.

b) Bx y x   2 xy x x 22y2

tại x 2; y 3.

c) C6x2 x x24x 24x x 2 2x3

tại x 4.

d) D x x  2xy y 2 y x 2xy y 2

tại x 5; y 1.

Giải

a) Ta có:

6x 10x 3x x x 7x 4x 10x

Tại x 2 thay vào ta được: A 7.23 4.2210.2 56 16 20 60   

Vậy A 60.

b) Ta có: Bx y x   2 xy x x 22y2

Trang 4

WORD=>ZALO_0946 513 000

Tại x 2; y 3 thay vào ta được: B 2.2 32  2 3 2 24 18 6 

Vậy B 6.

c) Ta có: C6x2 x x24x 24x x 2 2x3

6x 6x 4x 2x 4x 8x 12x

6x 6x 4x 2x 4x 8x 12x 12x 6x 6x

Tại x 4 thay vào ta được: C  6 4  24

Vậy C 24.

d) Ta có: D x x  2xy y 2 y x 2xy y 2

Tại x 5; y 1 thay vào ta được: D   53  13 125  1 126

Vậy D 126.

Dạng 2: Tìm x với điều kiện cho trước

Phương pháp: Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức và quy tắc nhân đa thức với đa thức để tìm

Bài 1: Tìm x, biết:

a) 2x x 3x x2  1 10

x

Giải

a) Ta có: 2x x 3x x2 1 10 2x26x2x2 x10

5x 10 x 2

x

x

     

     

Trang 5

WORD=>ZALO_0946 513 000

Bài 2: Tìm x, biết:

a) 1 2 x x  3  x1 2  x1 14

b) 3x2 x 2 2x1 2  x  x4 x 55

Giải

a) Ta có: 1 2 x x  3  x1 2  x114

  1 x 3 2x x  3   x 2x 1   1 2x 1 14

Vậy x 3.

b) Ta có: 3x2 x 2 2x1 2  x  x4 x 5 5

3x2 x 2  2x 2 x 1 2 x  x x 5 4x 5  5

3x 20 5 x 5

Vậy x 5.

Bài 3: Tìm x, biết:

a) 3x24x1 x1 7x x 1 x 12

b) 2x3 x4  x 5 x 2  3x 5 x 4

c) x3ny3n x3ny3n x6ny6n

(với n 0)

d) 2x2n2x y n ny2n y n4x ny n y2n

(với n 0)

Giải

a) Ta có: 3x24x1 x1 7x x 1  x 12

3x 4 x x x 1 7x 7x x 12

3x 4x 4x 4x 4 7x 7x x 12

16

6

Vậy

16

6

x 

Trang 6

WORD=>ZALO_0946 513 000

b) Ta có: 2x3 x4  x 5 x 2  3x 5 x 4

2x 3x 8x 12 x 5x 2x 10 3x 5x 12x 20

3x 4x 22 3x 17x 20

3x 4x 22 3x 17x 20 0

2

21

Vậy

2

21

x 

c) Ta có: x3ny3n x3ny3n x6ny6n

x6n y x3n 3n x y3n 3n y6nx6n y6n

2x n  0 x n  0 x0

Vậy x 0.

d) Ta có: 2x2n2x y n ny2n y n4x ny n y2n

2x n 4x y n n 2y n 4y x n n y n y n

2x n y n y n 2x n 0 x 0

Vậy x 0

C.PHIẾU BÀI TẬP CƠ BẢN

PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN SỐ 1

1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC CẦN NHỚ

Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức đó với từng hạng tử của

đa thức rồi cộng các tích của chúng lại với nhau

VÍ DỤ

Khi thành thạo:

4 2

4 2 5 2 4 2 2 2 5.2

Trang 7

WORD=>ZALO_0946 513 000

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: [CB - Rèn kỹ năng nhân]

a) - 2xy x y2.( 3 - 2x y2 2+5xy3)

b) (- 2x x).( 3– 3 –x2 x+1)

c) 3x2(2 –x3 x +5)

d)

3

x y xy+ x æççç- xyö÷÷÷÷

çè ø f) (4xy+3 –y 5x x y) 2

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau: [Rèn kỹ năng nhân và cộng trừ đa thức]

a) 5x2- 3x x( +2)

c) 3x y x2 2 – – 2( 2 y) x2 2( x y2 – y2)

b) 3x x( - 5)- 5x x( +7)

d) 3x2.(2 – 1 – 2y ) éêëx2.(5 – 3 – 2 y ) x x( – 1)ùúû

e) 4x(x3- 4x2) +2x x(2 3- x2+7x)

f) 25x- 4 3( x- 1) +7 5 2x( - x2)

Bài 3: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị biểu thức [Rèn kỹ năng tính và thay số]

a) A =7x x( - 5)+3(x- 2)

tại x =0

b) B =4 2x x( - 3)- 5x x( - 2)

tại x =2

c) C =a a b2( + -) b a( 2- b2) +2013

, với a=1; b= - 1;

d) D =m m n( - + -1) n n( + -1 m)

, với

2; 1.

-Bài 4: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y: [Rèn kỹ năng tính toán]

a) A =x x(2 + -1) x x2( +2)+(x3- x+3)

b) B =x x( 3+2x2- 3x+2 –) (x2+2x x) 2+3x x( – 1) + -x 12

c) C =3xy2(4 – 2 – 6 2x2 y) y x y( 3 + +1) 6(xy3+ -y 3)

d) D =3x x( – 5y) (+ y- 5x)(- 3y)- 1 3- (x2–y2)

Bài 5: Tìm x, biết:

a)

2

xæçççç x- ö÷÷÷÷+ æçççç - x ö÷÷÷÷=

è ø è ø b) 7x x( - 2)- 5(x- 1) =7x2+3

c) 2 5( x- 8)- 3 4( x- 5) =4 3( x- 4)+11

d) 5x- 3 4{ x- 2 4éêëx- 3 5( x- 2)ùúû} =182

Trang 8

WORD=>ZALO_0946 513 000

Bài 6: Chứng minh đẳng thức

a) a b c( – ) (–b a c+ +) c a b( – ) = - 2bc

b) a(1–b) +a a( 2– 1) =a a( 2 –b)

Bài tập tương tự

Bài 7: Cho các đơn thức:A = - x y2 3; 2

2 9

; C = - 3y+2x

B

Bài 8: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị của biểu thức:

a) A =x x y( + )- x y x( - )

với x = - 3; y =2.

b) B =4 2x x( +y) +2 2y x( +y)- y y( +2x)

với

1 2

x =

;

3 4

y =

- c) C =3 3x( - x)- 5x x( + +1) 8(x2- x- 2)

với x = - 1.

Bài 9: Chứng tỏ rằng các đa thức sau không phụ thuộc vào biến:

A = x x + x +x x + x x

Bài 10: Tìm x

a) 3 4x x( - 3)- 2 5 6x( - x) =0

b) 5 2( x- 3) +4x x( - 2)+2 3 2x( - x) =0

c) 3 2x( - x)+2x x( - 1) =5x x( +3)

d) 3x x( + -1) 5 3x( - x) +6(x2+2x+3) =0

PHIẾU TỰ LUYỆN SỐ 2

2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC CẦN NHỚ

Quy tắc: Muốn nhân một đathức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với

từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

MINH HỌA

( A + B C )( + D ) = A C + A D + B C + B D

3

3

3

5

x

-+

+

Trang 9

WORD=>ZALO_0946 513 000

BÀI LUYỆN

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: [CB - Rèn kỹ năng nhân]

a) ( –1)(x2 x22 )x b) (2x1)(3x2)(3 – )x

c) (x3)(x23 –5)x

d) (x1)( –x2 x1) e) (2x3 3x 1).(5x2) f) (x2 2x3).(x 4)

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau: [Rèn kỹ năng nhân và cộng trừ đa thức]

a) A =(4x- 1).(3x+ -1) 5 (x x- 3) (- x- 4).(x- 3)

b) B =(5x- 2).(x+ -1) 3 x x( 2- x- 3)- 2 (x x- 5).(x- 4)

Bài 3: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị biểu thức [Rèn kỹ năng tính và thay số]

a) A(x 2)(x42x34x28x16) với x 3

b) B(x1)(x7 x6x5 x4x3 x2 x 1) với x 2

c) C (x1)(x6 x5x4 x3x2 x1) với x 2

d) D2 (10x x2 5x 2) 5 (4 x x2 2x 1) với x5

Bài 4: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y: [Rèn kỹ năng tính toán]

a) A(5x 2)(x1) ( x 3)(5x1) 17( x3)

b) B(6x 5)(x8) (3 x1)(2x3) 9(4 x 3

c) C x x ( 3x2 3x 2) ( x2 2)(x2 x 1)

d) D x x (2 1) x x2( 2)x3 x3

e) E(x1)(x2 x1) ( x1)(x2 x 1)

Bài 5: Tìm x, biết:

a) 3 1– 4( x x)( – 1) +4 3( x+2)(x+3) =38

b) 5 2( x+3)(x+2 – 2 5 – 4) ( x )(x– 1) =75

c) 2x2+3 – 1(x ) (x+ =1)  5x x( +1)

d) (8 – 5x x)( +2) +4 – 2(x )(x+ +1) 2 – 2(x )(x+2) =0

Trang 10

WORD=>ZALO_0946 513 000

Bài 6: Chứng minh đẳng thức

c) (x y x– ) ( 3+x y xy2 + 2+y3) =x4–y4

d) (x y x+ ) ( 4–x y x y3 + 2 2–xy3+y4) =x5+y5

Bài 7: a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì A(2 n n). 2 3n1n n 2128

chia hết cho 5

b) Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn ab bc ca abc   và a b c  1 Chứng minh rằng: (a- 1).(b- 1).(c- 1)=0

Bài 8: Tìm x

a) (x– 2) (x– 1) =x x(2 + +1) 2

b) (x+2)(x+2 –) (x– 2)(x– 2) =8x

c) (2x- 1) (x2–x+ =1) 2 – 3x3 x2+2

d) (x+1) (x2+2x+4 –) x3– 3x2+16=0

e) (x+1)(x+2)(x+5 –) x3– 8x2=27

Bài 9: Tính giá trị biểu thức :

a) A x 6 2021x52021x4  2021x32021x2 2021x2021tại x2020

b)

LỜI GIẢI PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN SỐ 2 Bài 1: a) x42x3 x2 2x b) 6x317x25x 6

e) 10x44x315x211x 2 f) x3 6x211 12x

Bài 2: a)A=6x2+23x- 13 b) B = - 5x3+26x2- 28x 2

-Bài 3: a) A x 5 32 Với x 3 thì A 3 5 32 211

b) B x 8 1 Với x 2 thì B 2 81 256 1 255  

Trang 11

WORD=>ZALO_0946 513 000

c) C x 71 Với x 2 thì C 2 7 1 128 1 129 

d) D x Với x5thì D5

Bài 4: a) A = - 50; b) B = - 13; c) C 1; d) D 3; e) E 2

Bài 5: a)

7 59

x

3 5

x

d)

3 0;

2

Bài 6: HS tự biến đổi VT = VP.

Bài 7: Biến đổi: A =5n2+5n+ M10 5 (t/c chia hết của một tổng)

b)=(a- 1)(bc b c- - +1)=abc ab ac a bc b c- - + - + + - 1=abc ab bc ca a b c- - - + + + - 1

abc ab bc ca a b c

-1 -1 0

abc abc

Bài 8: a)

0 4

x

x

 

 ; b) x RÎ   ; c) x = 1 ; d)

10 3

x

e) x = 1

Bài 9: a) Với x2020nên ta thay 2021 x 1vào biểu thức, ta có:

A =x - x+ x + x+ x - x+ x + x+ x - x+ x+ +x

A =x - x - x +x +x - x - x +x - x - x x+ + =

b) Tượng tự ta cũng tính được B =1

PHIẾU HỌC TỰ LUYỆN SỐ 3

a)

a 7a a

4

b) (5xy x+ -2 y x y3) 2 3

c) 2x3 1y 4yz ( 7xy2)

4

A= 5x y m n

2. Tính giá trị của biểu thức

x x - y - x x y+ +y x - x

tại

1

x

2

và y 2=

Trang 12

WORD=>ZALO_0946 513 000

3. Tìm x, biết:

a) x 5 3,5x( - )+3,5x x 1( - )=15

b) 0,6x x 50( - )- 0,3x 2x 80( - ) =0,12

a) x x( 3+x2+ + -x 1) (x3+ + +x2 x 1)

; b) x x yn( + -) y x( n+yn)

5. Nhân các đa thức và rút gọn kết quả:

a) (6x2+5y 2x2)( 2- 3y2)

; b) (a b c a+ + ) ( 2+b2+ -c2 ab bc ca- - )

; c) (x3+3x 2x- 2+1 x)( 2- 4 3x+ )

;

d) (x4- 6x y 4x y3 + 2 2- 9xy3- y x y4) ( - )2

6 Chứng minh rằng giá trị các biểu thức sau đây không phụ thuộc vào giá trị của biến: a) (3x 5 2x 11- ) ( + ) (- 2x 3 3x 7+ )( + )

b) x3- y3- (x2+xy y x y+ 2) ( - )

c) x x( 3+ -x2 3x 2+ -) (x2- 2 x)( 2+ + +x 3) (4 x2- -x 2)

7. Tính giá trị của biểu thức

a) (x 2 x 3+ )( + -) (x 2 x 5- )( + )

tại x=- 5.

b) (x2- 5 x 3) ( + + +) (x 4 x x) ( - 2)

tại x=- 30.

8. Tìm x, biết (6x 4 2x 7- )( - ) (+ 3x 5 1 4x- )( - )=- 31

9. Nếu (- +2 x2)(- +2 x2)(- +2 x2)(- +2 x2)(- +2 x2)=1

thì x bằng bao nhiêu?

LỜI GIẢI PHIẾU BÀU TẬP SỐ 3

1.a)

b) 5xy x 2 y x y3 2 3 5x y3 4x y4 3 x y2 6

Trang 13

WORD=>ZALO_0946 513 000

d) A5x y m n2 2 3 4 625x y m n8 8 12 4

2.x x 3 y x x y3  y x 3 x

4 yx x x y yx3 yx 2yx

Giá trị của biểu thức tại

1 x 2



và y 2 là

1

2 .2 2 2

3.a) x 5 3,5x  3,5x x 1   15

5x 3,5x 3,5x 3,5x 15

1,5x 15

x 15 :1,5 10

b) 0,6x x 50   0,3x 2x 80   0,12

0,6x 30x 0,6x 24x 0,12

6x 0,12

 

x 0,12 : 6 0,02

Chú ý Thay cho cách sử dụng dấu tương đương, các em có thể trình bày lời giải như sau:

b) Biến đổi vế trái, ta có

0,6x x 50  0,3x 2x 80

0,6x 30x 0,6x 24x 6x

Vậy x 0,12 : 6   0,02

4.a) x x 3x2 x 1  x3x2 x 1x41;

x x y  y x y

x  yx yx y  x  y 

5.a) 6x25y2 2x2 3y2 12x4 8x y2 215y ;4

a b c a  b c  ab bc ca ; 

a b c 3abc;

Trang 14

WORD=>ZALO_0946 513 000

c) x33x 2x 21 x  2 4 3x 

d) Trước hết, tính

x y 2 x y x y     x2 2xy y , 2

sau đó, tiếp tục, ta được

3x4 6x y 4x y3  2 2 9xy3 y4 x y 2

3x 12x y 19x y 2x y 21x y 7xy y

6.a) 3x 5 2x 11      2x 3 3x 7    

6x 23x 55 6x 23x 21 76;

b) x3 y3 x2xy y 2 x y  0

c) x x 3x2 3x 2   x2 2 x  2  x 34 x 2 x 2 

2



7.a) 6.

Đối với bài này, thay x5 vào trực tiếp hoặc khai triển rồi rút gọn mới thay vào, hai phương pháp này đều thuận lợi như nhau

b) Ta có

x  5 x 3  x 4 x x  x 15

Giá trị của biểu thức tại x30 là 15

8.6x 4 2x 7      3x 5 1 4x    

12x 42x 8x 28 3x 12x 5 20x

27x 23

Do đó 27x 23 31, hay 27x 54 , suy ra x 2

9.Theo đề bài

 2 x2  2 x2  2 x2  2 x2  2 x2   2 x25 1

Tuy nhiên, một số mà có lũy thừa 5 bằng 1 thì số đó phải bằng 1 Do đó ta có:  2 x21

, hay

2

x 3

Trang 15

WORD=>ZALO_0946 513 000

Vậy x 3 hoặc x 3

D.MỘT SỐ BÀI NÂNG CAO

1 Rút gọn các biểu thức sau:

         

b Bxx  x xx  x xx

Hướng dẫn giải – đáp số

a) Ta có:

Axxx  xx x  xx

2

6x 23x 13

b) Ta có:

5 2  1 3  2 3 2  5  4

5x 5x 2x 2 3x 3x 9x 2x x 5x 4x 20

3x 8x 12x 2 2x 18x 40x

5x 26x 28x 2

2 Viết kết quả phép nhân sau dưới dạng lũy thừa giảm dần của biến x:

a x  x xb x) 2  3x1 2 4   x

c xx  x x

Hướng dẫn giải – đáp số

2x 6x 2 4x 12x 4x 4x 14x 10x 2

3x 9x 6 x 3x 2x x 11x 6

3 Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:

         

Hướng dẫn giải – đáp số

Trang 16

WORD=>ZALO_0946 513 000

a) Ta có :

Cxxx  xxx  x

50

C

Vậy biểu thức C 50 không phụ thuộc vào x.

13

D

Vậy giá trị biểu thức D 13 không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

4 Tìm x, biết :

       

       

Hướng dẫn giải – đáp số

41x 107 25

41x 82

2

x 

5x 103 13

5x 90

18

x 

5 Rút gọn và tính giá trị biểu thức:

tại x 2

tại

;

x y

Hướng dẫn giải – đáp số

a) Ta có :

Ax  xxx  xx

2

17x 29x 14

Với x 2, thay vào biểu thức ta có :

 2  

68 58 14

140



Trang 17

WORD=>ZALO_0946 513 000

b) Ta có :

5x 20xy 4y 20xy

5x 4y

Thay

;

x y

vào biểu thức ta có ;

6 Tính giá trị biểu thức:

Hướng dẫn giải – đáp số

a) Với x 2020 nên ta thay 2021 x 1 vào biểu thức , ta có :

x x x x x x x x x x x x

b) Với x 19 nên ta thay 20x1 vào biểu thức, ta có :

1

7 Tìm các hệ số a, b, c biết:

a x axbxcxxx

đúng với mọi x;

đúng với mọi x

Hướng dẫn giải – đáp số

a x axbxcxxx

 

2ax 4bx 8cx 6x 20x 8x 1

     

Trang 18

WORD=>ZALO_0946 513 000

ax bx acx bcx b ax x x

 

1 1

1 1

1

1 1 1 1

2

a a

a b

b

b c

b ac

c c

a bc

8 Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì:

2   2 3 1  2 12 8

chia hết cho 5

Hướng dẫn giải – đáp số

Biến đổi đa thức, ta có :

A  n nn n n  

2n n 6n 3n n 2 n 12n 8

2

5n 5n 10 5

Ngày đăng: 15/09/2021, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w