thực hành ve chăm sóc sức khoe rảng miệng vã mối liên quan vói tinh trạng sâu ràng cua học sinh-.... Kiến thửc cua học sinh về châm sóc sức khóc ráng miệng và mối liên quan vói tinh trạn
Trang 2cõng cộng, Phòng Dào tạo Nghiên cữu khoa học vả Họp tác quốc tế đà cho cm nhữnggiờ giáng hay, nhùng bãi học chuyên ngành ý nghía vả hấp dẫn
Em xin trân trọng giri lời cam ơn các thầy cỏ giảo bộ môn Giáo dục sức khoe vinhùng kiến thức quý bâu trong suốt thởi gian học tập vừa qua cũng nlnr sự giúp đỡ tạođiều kiện thuận lợi cho quả trinh lảm khóa luận tỗt nghiệp của em
Đặc biệt, em xin bây tó lông biết ơn sâu sắc tới PGS.TS Kim Báo Giang dà lậntính hướng dẫn và giúp dờ em trong thỏi gian thực hiộn khóa luận tốt nghiộp
Em xin gui lời cám ơn sâu sẩc tới Ths.BS Hoang Bao Duy Giáng viên bộ mônNha Chu Viện Dào tạo Ràng llảm Mặt và các cán bộ nhân viên cua viện dà nhiệt lỉnhgiúp dữ và tạo điều kiện cho viỳc thu thập sơ liệu dề tãi cũa em
Cuối củng, em xin giri tấm lõng biết ơn tha thiết vả sảu sac nhất tới gia dínhthân yêu cùng nhùng người bạn trong kíp đà luôn luôn sát cánh, ung hộ vã khuyểnkhích em trong suổt quá trinh học tãp
Hà Nội ngày 02 thảng 05 nảm 2021
Sinh vỉén
Khúc Thị Hồng Hạnh
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Kinh gũi:
Ban Giám hiệu trưởng Dại học Y Hà Nội
- Phòng Dào tạo Dại học trưởng Dụi học Y Hà Nội
Viện Dào tụo Y học dự phông vả Y tế cõng cộng trưởng Dại học Y Hã NộiHội đồng chấm khóa luận tỗt nghiệp
Em là Khúc Thị Hống Hanh, sinh viên tố 23 lớp Y6G Trường Đại học Y HáNội Em xin cam đoan dãy là công trinh nghiên cứu khoa hợc do tự ban thân em thựchiện Cãc sỗ liệu trong ban khóa luân này lã hoàn toàn trung thực vã chưa từng đượccông bố tại cõng trinh nghiên cứu khoa học khác
Hà Vội ngày 02 thảng 05 nảrn 2021
Sinh viên
Khúc Thị Hồng Hạnh
Trang 4CHƯƠNG I.TỎNG QUAN 3
1.1 Bệnh sâu răng 3
1.1.1 Định nghía 3
1.1.2 Bệnh càn và bệnh sinh bệnh sâu ràng 3
1.1.3 Chẩn đoán 4
1.2 Các biện pháp phòng ngừa txjnh sâu ráng 7
1.3 Tỏng quan về kiến thúc, thái độ thực hãnh về chàm sóc sức khóc rãng miệng 8 1.3.1 Kiến thức 8
1.3.2 Thái độ 9
1.3.3 Thực hành 9
1.4 Một số nghiên cũu Hên quan trên the giới vá tại Việt nam 10
1.4.1 Tinh trạng bệnh sâu ràng 10
1 4 3 Kiền thức, thái độ.thực hãnh về CSSKRM và mối lién quan giữa kiên thúc thãi độ thục hành VC CSSKRM với tinh trạng sàu răng 11
CHƯƠNG 2 ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu 13
2.1 Đối (trọng nghiên cứu 13
2.2 Thời gian nghiên cửu 13
2.3 Thiết ke nghiên cửu 13
2.4 Cở mẫu 13
2.5 Các biến sỗ nghiên cữu 14
2.5.1 Danh sách các biên số nghiên cứu 14
2.5.2 Tiêu chuản chân đoản sáu rãng 16
2 6 Thu thập số li ộu 17
2 6 1 Công cụ thu thộp số liệu 17
2.6.2 Quy trình thu thập số liệu 18
2.7 Sai sổ vã cách khắc phục 18
2.7.1 Sai sổ 18
2.7.2 Cách khầc phục 19
2.8 Xứ lý và phân tich số liệu 19
-c -ÍM Qỉ ugc V Hl
Trang 53.3 Kiền thức, thái dộ thực hành VC chàm sóc súc khoe ràng miệngcũa học sinh 25
3.3.1 Kiến thức chàm sóc ráng miệng của học sinh 25
3.3.2 Thái độ cùa học sinh vè châm sóc sức khóe ráng miệng 28
3.3.3 Thực hành cua học sinh về chám sỏc súc khoe ràng miệng 29
3.3 4 Moi liên quan gi ùa KAP về châm sỏc sức khoe ràng miệng và tinh trụng sảu ráng 30
CHƯƠNG 4 BÀN LUẬN 33
4.1 Thực trụng sâu rủng cua hợc sinh trưởng THCS Lập Lẻ - Thủy Nguyên- Hai Phòng I 33
4.1.1 Tý lệ sâu ràng chung 33
4.1.2 Phán bổ sâu ráng mặt 35
4.1.3 Phàn bỗ sâu ráng theo giới 35
4.1.4 Phàn bô sâu ràng theo tuôi 36
4.2 Kiền thức, thái độ thực hành ve chăm sóc sức khoe rảng miệng vã mối liên quan vói tinh trạng sâu ràng cua học sinh- 36
4.2.1 Kiến thửc cua học sinh về châm sóc sức khóc ráng miệng và mối liên quan vói tinh trạng sâu ràng 36
4.2.2 Thái độ cùa học sinh về châm sóc sức khóc răng miệng vã mồi liên quan vói tinh trạng sâu rảng 38
4.2.3 Thực hành cua học sinh VC chăm sóc sức khoe rãng miệng và mối liên quan với tinh trụng sâu ráng 38
KÉT LUẬN
KHUYẾN NGHỊ
TÀI LIỆU THAM KHAO
Trang 6H ộ thống phân loại vã quàn lý sâu ràng quốc tế
K nowledge Attitude Practice
Trang 7DANH MỤC BẢNG
Bang 2 1 Các biến sổ nghiên cứu phương pháp thu thập 14
Bang 3 1 Đặc điếm đối tuọng nghiên cữu 21
Bang 3 2 Tỳ lệ sâu râng cua hục sinh theo giới 24
Bang 3.3 Tý lộ sâu rang ỡhọc sinh theo nhõm tuổi 24
Bang 3 4 Tỹ lộ học sinh cỏ kiến thức về chãi rang đũng cách 25
Bâng 3 5 Tỷ lộ học sinh có kiền thức dũng về cãc hoụt dộng ảnh hường đền sức khóc ráng miệng 26
Bang 3 6 Thái độ cua học sinh về CSSKRM 28
Bang 3 7 Thực hànhCSSKRM cua học sinh 29
Bang 3 s Kiẻn thức, thái độ, thực hành CSSKRM theo giới 30
Bang 3.9 Mỗi liên quan giìra kiến thức CSSKRM vã sâu rảng ơ học sinh 30
Bang 3, 10 Mỗi liên quan giữa thãi độ CSSKRM và sâu ráng ơ học sinh 31
Bang 3 L1 Mối liên quan giữa thực hành CSSKRM và sâu râng ỡ học sinh 31
Bang 3 12 Mỗi liên quan giừa KAP CSSKRM và sâu răng ở học sinh 32
DANH MỤC BIÊU ĐÕ Biêu dồ 3 1 Tý lộ sâu ràng cùa nhõm nghiên cứu 23
Biêu đồ 3.2 Phản bổ ty lệ sâu ráng theo mặt răng 23
Bicu dồ 3 3 Điếm trung binh kiến thức CSSKRM theo tuổi vả giới 27
Biêu dỗ 3.4 Tỷ lệ học sinh cỏ kiến thức tốt về CSSKR M 28
Trang 8miệng ở học sinh trưòng trung học cơ sớ Lập Le- Thúy Nguyên- Hái Phòng.
Tóm tát
Sâu ràng là một trong nhùng bệnh khá phô biến tại cộng dồng và gãy anh hươngxẩu tới sức khóc con người Nhiều nghicn cứu gần đây báo cáo tý lộ mắc sảu ráng cao ớlửa tuồi 12 - 15 tuy nhiên chưa có nghiên cứu não chi ra mối liên quan giữa kiến tlìữc.thái dộ thực hãnh (KAP) về châm sóc sức khóc răng miệng (CSSKRM) với tinh trụng
sáu ràng cua học sinh 5/ợc tiêu: Mõ ta thục trụng sâu rủng cua hục sinh trường TIICS
Lập Lẻ - Hai Phòng nám 2019 vã phân tích mối lien quan giừa KAP về CSSKRM với
tính trụng sàu lãng cùa học sinh Phương pháp: Nghiên cứu mó ta cắt ngang thực hiện trên 485 hục từ 12-15 tuổi Kef quà: Ty lệ học sinh mấc sáu ràng lã 893% Ty lệ học
sinh cõ kiến thức, thiu độ thực hãnh tốt VC CSSKRM lần lượt lã 43,4%, 70,7%,28.7% Học sinh nừ cõ KAP CSSKRM tốt hơn học sinh nam (p<0.05) Học sinhcõ thựchành CSSKRM chưa tổt có nguy cơ bị sâu ráng cao hơn học sinh có thực hãnh tốt lả
3.11 lần [OR (95%CI) = 3,11 (1 46 6.73)) Kef luận: Ty lệ học sinh mắc sâu răng lả cao.
tỳ lộ học sinh có kiến thức và thực hành về CSSKRM tốt còn thấp Thục hãnhCSSKRM cỏ mối liên quan chật chẽ với tinh trạng sâu rãng
Từ khóa: sâu ràng, hục sình THCS kiên thỉrc thiii (lộ thực hành
-c -ÍM CỊỈ ugc V Hl
Trang 9DẠT VẮN DÈ
Sâu răng là một trong những bệnh khá phô biên tại cộng đồng, và ít nhiều anhhường tới sức khoe con người Bệnh sâu rảng cỏ đục điếm lã tiêu dần các chắt vô cơ vãhữu cơ ớ men và ngà rang tụo thành lò sảu Neu điều trị không kịp thòi sê gây viêm tuy,viêm quanh cuống ràng và có thê mất ràng Từ những năm 70 cùa the ki XX, Tộ chức Y
tí the giới (WHO) dã xếp 3 bệnh trong sổ hơn 10 bệnh phô biên lã tai họa cùa loàingười: bệnh tim mụch bệnh ung thư vã bệnh sâu ràng * Bẻnh sâu ràng lã một vấn desức khóe nghiêm trọng vi 3 lý do: bộnh mác rẩt sữm rất phó biến (chiếm trên 90% dãnsố), chi phí chừa ring rất lớn, nếu chi chú y den việc chừa bộnh thi không một quổc gianào có thê chi trá được kê cá nước giàu có nhất
Trên toàn thế giới, tý lệ mẩc sâu răng dang gia tảng dáng kẽ đậc biệt lả ở thanhthiều niên, gần 60-90% tre em di học vã gần 100% người lớn bị sâu rảng tỳ lệ mảcbộnh cao nhất lã ơ cháu Ả vã châu Mỹ Latinh ó Việt Nam năm 2001 theo kết qua diềutra y tề quổc gia cho thấy 84:9% tre em 6-8 tuổi có sâu răng sửa, 64.1% tre em 12-14tuỏi sâu răng vinh viẻn Dê giai quyết thực trạng trẽn giái pháp hiệu qua nhất là tăngcường còng tãc phóng bênh, lãm tốt cõng tác châm sóc sire khoe ráng miệng ban dâu
Tử nhiều nảm nay ngành Nha khoa Việt Nam dã đặt nhiệm vụ châm sóc sứckhóc răng miệng ban đầu lâ nhiệm vụ hàng đầu và lấy cóng tãc Nha học đường limtrọng tâm vì nhà tnrờng là môi trường tốt nhất dè tô chức châm sóc sửc khoe cho tre em
4
Tuy nhiên, nhiều nghiên cứu gằn dãy về tinh trạng sâu ràng ơ tre em vàn bãocão tý lệ mắc cao ớ lửa tuồi thiếu niên 12 15 tuồi 56 mã một phần lớn nguyênnhãn dược cho là do kiến thức, thái độ hành vi chàm sóc ráng miệng cùa học sinh Đây
là bệnh lý xuầt hiện từ rất sớm ngay khi tre bắt dầu mọc ràng, do dó việc dánh giãdứng tính trạng sâu răng nhầm phát hiện bệnh dê can thiệp, điều trị kịp thời vã kiếnnghi một sổ giãi pháp can thiệp cộng đồng như các chương trinh giáo dục sức khóc
Trang 10ràng miệng, chế dộ ân hợp lý, thăm khám dịnh kỳ nhầm thay dói hãnh vi chàm sóc sứckhoe ràng miệng là vỏ cũng quan trọng, độc biột lã ỡ nhõm tre trong thời gian chuyểngiao hoãn toàn từ bộ ráng sừa sang bộ ràng vinh viễn
Nhảm tim ra những yếu tố gõp phằn anh hương den tý lệ sâu rãng ơ lứa tuổithanh thiều niên hiộn nay đẽ đưa ra các (lề xuắt giam thicu tinh trạng này, chúng tòi ticnhãnh nghiên cữu dè tài: “Thực trang sâu răng và kiến thức, thái độ, thực hanh về chămsóc sức khoe ràng miộng ớ học sinh trường trung học cơ sờ Lập Lẻ Thủy Nguyên- HãiPhong" với 2 mục tiêu:
1 Mó tư thục trụng sừn rửng cua hục sinh trường trung học cư sứ Lộp Le Thuy Xguyẻn- Húi Phòng năm 2019.
-2 Phán tích mối liên quan giữa kiền thức, thái độ thực hành về chữin sức sức khoe rửng miệng vái rình trợng sâu rủng cùa học sinh nữni 2019.
-■c -ÍM Qỉ ugc V H1
Trang 11-■c -ÍM Qỉ ugc V H1
Trang 12-■c -ÍM Qỉ ugc V H1
Trang 13-■c -ÍM Qỉ ugc V H1
Trang 16J 1.3.3 Chân itoản phân biệt
Câc tổn thương sâu răng sớm chân doán phân biệt với thay dôi mâu sắc ring không dư sâu ràng dựa vào cãc triệu chửng dưới đây:
Triệu chửng Sâu rảng sừa giai đoạn sóm Thay dôi máu sắc rang không dosáu
Màu sẵc
Màu tràng dục, nãu vãng trẽn men ràng
Mãu tràng dục nâu vãng trẽn men ngà ràng
Vị tri
- Hô rảnh mật nhai, mặt gàn xa,mật ngoài hoặc mặt trong các ráng hàm sừa
- Mật gằn xa, mật ngoài hoộc mật trong các ráng cửa vã ràng nanh sừa
• Toàn bộ mật rảng có thỏ ơ mộtràng do bị chắn thương gây chết túy hoặc trên nhiều ràng do thiêu San men ràng sừa cỏ tinh chất đổi xúng
Không có đau tự nhiên Đau tự nhiên lững
cơn dau nhiều vềdem
Không có đau tựnhiên
Đau tảng lên Khihét các chắt kíchthích, đau vàn tiếptục kẽo dãi thèm
Không đau không
ê buốt khi có kíchthích
Triệu chúng Sâu răng Viêm túy răng Túy hoại tử
Trang 17Tôn thương
mõ cứng rảng
Có lố sàu Lồ sâu to nhiêu ngã
mùn lãm sạch cõthê thầy ánh hồnghoặc túy hờ
Có lỗ sãu, cỏ tôn
thương tô chứccứng lộ ngã
Gô ngang Không đau Đau nhiêu Không dau.Thư tùy Có đau sớm hêt đau
khi hết kich thích
Đau nhiêu và cônkéo dãi thêm khingừng kích thích
Có hình anh tônthương inõ cứng: lỗsâu sát tũy
1.2 Các biện pháp phòng ngừa bệnh sâu răng
Tăng cường sức de khảng cua ráng bang cách sư dụng fluoride do fluoride cótác dụng tàng cường kha nâng tái khoáng hóa mô ràng giúp tàng cưỡng sức đe khángcua răng vã giam nguy cơ sáu râng
- Fluoride dùng toàn thân: Fluor hõa nguồn cung cấp nước công cộng vói nồng
độ fluor từ 0.7 1.2 mgE/lít nước, nồng độ tối tru tùy thuộc vào khí hậu;Fluor hóa nguồn cung cấp nước uống ơ trường học với nồng độ fluor cao hơnnồng độ tồi ưu trong nước công cộng 4.5 lần: sư dụng viên fluoride, muồi ân cỡchứa fluoride với nồng độ là 250 mgF lkg muối
- Fluoride dùng tại chồ: Cho tre em súc miệng hãng ngày với dung dịch fluoride0.05% hoặc súc miệng mồi lẩn 1 tuần với dung dịch fluoride 0.2%; kem đánhrủng có fluoride, gel fluoride
Thôi quen vệ sinh răng miệng đúng cách:
Trang 18- Đánh ràng ít nhất hai lằn một ngày bang kem đánh ràng cỏ fluoride.
- Thời diem đánh râng dũng lã sau khi ăn khoáng 20-30 phút de nưóc bựt trunghòa acid trong mỏi trường nữêng
■ Sư dụng bân chai lõng mềm thay bân chải 3 tháng 1 lần
- Thưởng xuyên lãm sạch kè rang bang chi nha khoa hoặc tâm nước
- Thói quen ân uống vả sứ dụng thực phẩm lành mạnh: Nên giám sồ lần và sốdưỡng tiêu thụ Hạn chề ăn vặt vã cãc thức án chứa nhiều dường như bánh keo.nước ngọt, nước cò ga Táng cường sư dụng thực phẩm tinh bột khỏ trải câytươi, rau qua và uống nhiều nước Sư dụng các loại đường thay thế Xylitol,manitol
Trám bít hỗ rãnh Áp dụng với các mặt nhai dê ngàn ngừa sảu ớ hố rành ràng saukhi mọc ràng V ìhh viền
Khám rủng miệng định ki 6 thảng 1 lần nhằm phát hiện sớm cãc bệnh lý về rángmiệng vã điều trị kịp thôi
1.3 Tổng quan về kiến thức, thái độ, 111 ire hãnh về châm sóc sức khóc ràng miệng
Kiền thức (Knowledge), thái dộ (Attitude), thục hành (Practice)nôi chung lã tậptinh thôi quen, cách sồng, cách suy nghũ hành dộng cua con người đối với mỏi trườngbén ngoài, đối với bệnh tật Người ta cho rủng hãnh vi con người là một phức hợp cuanhiều hành động chịu anh hường cua những yếu tố: môi trường, di truyền kinh te - xàhội
1.3.1 Kiền thức
Kiến thức bao gồm nhùng hiếu biết cua con người, thưởng khác nhau (do khánãng tiểp thu khác nhau) vã thường bắt nguồn từ kinh nghiệm sồng hoặc cua ngườikhác truyền lại hicu biot nhiều khi không tương đồng với kiẩn thức mã chúng ta tiếpthu dược thõng qua những thõng tin mà thầy cô giảo, cha mẹ người thân, bạn bê sáchbão cung cấp, hiêu biết rất khó thay đỗi khi hicu sai vả trư thành định kiến Neu dượctrang bị nhùng kiến thức cần thiết vã đúng đản ve sức khóe rảng miệng vã giáo dụcthường xuyên thi các em học sinh sè tiếp thu đúng dấn và thực hãnh hiẻu qua Giáo dục
-c -ÍM Qỉ ugc V Hl
Trang 19CSSKRM lã nội dung được các nước trẽn thế giói cùng như Nha khoa hục dường ViệtNam ưu tiên.
1.3.2 Thái độ
Thái độ bao gốm tư duy, lập trường quan diêm cua dổi tượng Tiẹp thu tử sựgiáo dục mầu mực cua cha mộ chi bao tận tinh cua thầy cỏ mỏi trường sống và học tậplãnh mạnh thi các em sè có thái dộ dũng dăn
1.3.3 Th ục hành
Thực hành xuất phát từ cỏ hiêu btet, kiến thức và thái dộ Neu các em có dầy dukiến thửc và thải dộ tốt thi sè hành động dúng Lửa tuỏi 12-15 này dang còn chịu sựđịnh hướng từ gia dính và nhà trường nên thầy cõ vã ba me lã nhùng hình mảu dè các
em hục tập theo u
Thay dồi hành vi sức khóe nói chung vã sức khoe ràng miệng nôi riêng lã mộtquá trình Ọuả trình này đòi hoi nhiều bước, cô thê từ khi nhận biết hãnh vi cô hại chosức khoe rồi mói quan tàm dến hành vi sirc khóe mối thề nham Cai thiên tinh trạng sứckhoe Mặc dủ cõ sự tâc dộng tir bẽn ngoài xong các nò lực bên trong ban thân dối tưựng
lã yểu tồ quyết dịnh Lửa tuồi 12-15 dặc trưng bởi sự phát triển nhanh cãc chi sổ the lực.tri nhớ thụ động vã vốn từ cùa cãc em ngày câng hoãn thiện hơn Các em cỏ kha nângthu nhận lượng lim kiến thửc vã hiếu dược các thõng tin xã hội Xu hướng dộc lập vả tự
do cà nhản bãt dâu thè hiện và phát triên rỗ nét hon quan diêm vả ttr tưởng riêng cỏ thêxuất hiện ngầm hay cõng khai nèn các em cẩn người chia sè thòng cam cổ vấn Phụhuynh cần trơ thành người bạn tàm tinh dê giúp dở con em khôi những sai lầm đo thiếukinh nghiệm vả kiến thửc thực tế Từ dỏ hình thảnh dược hý thống kiến thức đúng vã du
về sức khoe rãng miệng vã giúp các em có thái độ tốt dê thực hãnh châm sóc răngmiệng hiệu qua 1?
1.4 Một số nghiên cứu liên quan trên the giới vã tại Việt nam
1.4.1 Tình trụng bệnh sâu ràng
1.4 l.l Trên the giới
Trang 20Theo nghiên cứu cua Stjepanka Lcẫiỏ (2019) thục hiện trẽn 1589 tre em 6 16tuòi tại Croatia, một nưa số tre được khao sát có sâu răng ■* Theo Jinghao Hu vã cộng
sự (2018) ti lộ sâu răng lã 44% trongtôngsổ4860 học sinh từ 12 đen 14 tuòi ở ChiếtGiang Trung Quốc* Theo một nghiên cữu khác cua N Obregon-Rodriguez và cộng sự(2019) tại Tây Ban Nha tỳ lộ tre 12 tuòi có sâu răng là 39.6% tre 15 tuôi có sâu ràng
là 51.7% 1S Tại Qatar Darwish củng cộng Sự đã báo cáo có tói 86% tré 12 - 14 tuồi bịsâu răng1’ Một nghiên cứu tông quan hộ thống về sức khoe rảng miệng cãc nước vùngvịnh Á Ráp nảm 2017 bảo cáo ràng cỏ 64.7% tré 6 16tuồi mấc sáu ráng'0 Tác gia Maen Mahfouz thực hiện nghiên cửu trên nhóm tre em từ12-15 tuồi tại Palestin (2014) bão cáo ty lộ sâu răng là 75,75%:i
Tại Australia Do LG và cộng sự (2015) nghiên cứu trên 31S6 tre 9-14 tuồi ở 216trường thuộc vũng Queensland cho thấy tằn suầt sâu răng vinh viền lã 38,8% “ Tại Hoa
Kỷ Dye B A và cộng sự (2015) báo cão ty lộ sâu ràng otrcơ tre em Hoa Kỳ những nám2011-2012 như sau: 21% tre sâu ràng vinh viễn 37% tre sâu răng sừa;J G Davies và cs(2013) ghi nhận tại Anh, ty lệ tre em bị sâu rãng nỏm 2008 là 30.9% gi am còn 27,9%vào nãm 201224
1 4.1 2 Tại Việt Nam
Nghiên cứu cùa Trần Thị Lan Anh (2020) nghiên cứu trên học sinh 12 15tuổi tại Hai Phòng báo cào tỳ lộ sâu ràng là 83,1% trong đó rang ty lệ sâu ráng mậtnhai là lờn nhất, sau đó là mặt mả (lần lưựt cõ 77,5% vả 44,2% học sinh mẩc)5 Nghiêncứu cùa Đào Đức Long trẽn học sinh một số trường trung học cơ sở tinh Gia Lai (2017)chi ra 71 18% học sinh có sâu ràng*
Nghiên cữu cùa Quách Huy Chức (2013) trên 361 hục sinh THCS Bãt Tràng.Gia Làm Hà Nội báo cáo có 59.8% học sinh mẳc sâu răng25 Nghiên CÍIU cùa
-c -ÍM Qỉ ugc V Hl
Trang 21Đỏ Quốc Tiệp vã cộng sự (2015) cho thấy ti lệ sâu răng vinh Viền cao chiếm 64.7%trên học sinh trung học cơ sở tại Thành phố Đổng Hởi Quảng Binh:ý
Nguyen Anh Sơn (2014) báo cáo ờ học sinh tại 4 trường trung học cơ sở tạihuyện Binh Xuyên, tinh Vihh Phúc nãm 2014 cỏ 63.6% học sinh mảc sâu ràng • Mộtnghiên cứu khãc cua Vũ Thị Sao Chi năm 2015 Ư học sinh trường trung hục cư sư TànBinh thảnh phố Hãi Đương cho thấy tỳ lệ học sinh mảc sâu răng là 63,3% :s Nghiên cúụl.ệ Bá Nghía (2009) đánh giá thực trụng sâu râng ợ học sinh 12-15 tuổi trường THCSTân Mai Hoàng Mai Hà Nội tim ra ty lệ sâu râng là X1.4%:9
1.4.2 Kiền tliửc, thủi độ, flitre hành về CSSKRM VÀ mối liên quan giũa kiển thức, thái độ, thực hành về CSSKRM vởi tinh trụng sâu ràng
1 4.2.1 Trẽn the giới
Theo nghiên cứu cua N Obregon-Rodriguez ơ nhõm 12 tuổi, nhùng tre thinhthoang, không bao giờ hoặc hầu như không bao giờ dành ràng có nguy cơ sâu ràng caohơn (OR = 1.83 95% Cl 1.07-3.15 và OR = 9.14 95% CI1.63-51.17) Ớ nhỏm 15 tuổi,nguy cơ sâu răng cao hơn dược tim thầy ơ những người chi đánh ràng mồi ngày một lần(OR = 1,61.95% CI 1.03-2,50)18
Nghiên củu cua Jurgensen và cộng sự nảm 2011 tại Lào báo cáo 77% học sinhcho biết có đánh râng thưởng xuyên và 91% sư dụng kem đánh ráng có chửa iluor30
Sukhabơgi năm 2014 dà nghiên cứu hợc sinh 12-15 ờ Án Độ kết qua cho thấy tỷ lộ vệsinh ràng miệng kẽm chi chiếm 38,7%3l
Một nghiên cứu nảm 2010 cua Pita-Fernández s và cộng Sự dà dưa ra kết luẠnrăng tre không chai ràng sè có nguy cư sâu răng vinh viễn cao hơn 3.9 lần so với nhùngtre chái ràng thương xuyên3-
Nghiên cũu trên 300 tre lửa tuòi 11-12 tại Parkistan nồm 2011 cho thấy tre em
cô kiên thức không dụt về súc khỏe ràng miệng ánh hưởng đen sữc khoe nôi chung vãcác vần dề liên quan vệ sinh răng miệng kẽm Có tới 50,3% tre em không có thái độtich cực đỗi vói tằm quan trọng cùa vai trô nha si'trong việc chàm sóc sức khóc răng
Trang 22miệng Cõ sự khác biệt có ỹ nghía thống kê giùa tằn suất dành ràng vá kiến thửc- vẻchăm sóc ràng miệng cua các em 1
1.4.2.2 Tại Việt Nam
Nghiên cửu cua Nguyen Hả My, khao sát trẽn 199 học sinh THCS tại Yên Bãicho thầy 50,75% học sinh cỏ mức kiến thức đạt yêu cầu54 Nghiên cửu Lẽ Bã Nghĩa(2009) trẽn học sinh 12-15 tuỏi trường THCS Tân Mai Hoàng Mai Hà Nội bão cảo tý
lệ học sinh vệ sinh ràng miệng tốt là 60,7%, không tốt lã 30,9% Có 94% học sinh cháiráng ít nhất hai lằn ngày2’ Theo nghiên cứu cua Phạm Thủy Anh (2013), cỏ khoang90% học sinh 15 tuòi chai rãng ít nhẩt 2 lằn ngày55 Nghiên cửu cúa Trằn Anh Thẳng(2012)ơhọc sinh PTTH tại Hòa Bỉnh, có 83.4% HS đánh râng ít nhất 2 lần một ngây trớlên-6
Nghiên cứu cua Chu Thị Vàn Ngọc ơ học sinh 11-14 tuổi cho thấy: 94,2% họcsinh chai răng trên 2 kin mỏi ngày, trong đõ có 85.64% học sinh chai ràng thườngxuyên vào buổi sáng vã buôi tồi trước khi di ngu 84.64% dạt diêm kiến thức phôngbệnh lọại khã học sinh nừ đạt diem giòi hơn học sinh nam5 Theo kết quá cùa NguyềnAnh Chi tỷ lệ học sinh có kiến thức dạt lã 66,3%-'*
Nghiên cứu cua Nguyền Mạnh Hừng tại huyện Bình Xuyên tinh Vinh Phúc nàm
2016 báo cáo tỹ lộ học sinh cõ kiến thức CSSKRM tốt lả 36,05% 5’ và nghiên cứu cuaNguyền Hữu Tước tại Bấc Ninh năm 2008 lủ 37,29%40 Theo nghiên cứu cua Phạmllùng Sim (2014), 74,9% học sinh có thái dộ lốt VC chăm sóc sức khoe rông miệng5 LèĐúc Thuận nảm 2005 khao sãt ở lira tuồi 12 tại một số trường THCS ư thành phố HaiDương thấy trẽn 80% học sinh có điếm kiến thức • thãi dộ - thực hành dược đánh giá làtốt4l
Trang 23Đỗi tượng nghiên cửu bao gầm các học sinh tử 12 tuõi đẻn 15 tuồi tại trường trunghọc cơ sờ Lập Le - Hãi Phòng Tiêu chuân lụa chọn như sau:
- H<x sinh cỏ sinh từ ngây 01/01/2004 đen ngày 31 122007 học tại trường Trunghục cơ sơ Lụp Le - Hái Phòng
- Tự nguyện thani gia nghiên cứư dược Sự đàng ý cữa cha mẹ hoặc người giám hộ.Nghiên cữu loại trừ nhùng trường hi.jp sau
• Học sinh đang mác cãc bệnh toàn thản cấp tinh dẫn đền việc vầng mật trong ngây khao sát tại thục địa (nghi ốm)
- Học sinh cõ các dị tật băm sinh vũng rang, miệng gãy khỏ khán trong việc thảm khám, chân đoán
• Học sinh dang diêu tri chinh nha báng mác cài cô định
2.2 Thòi gian nghiên cứu
Từ tháng 5 năm 2019 đến tháng 5 núm 2021
2.3 Thiết kế nghiên c ứu
Nghiên cữu mõ tã cất ngang
2.4 Cỡ mẫu vã chọn mẫu
- Cỡ màu: Sư dụng cõng thức tinh cỡ màu cho ước lượng một tý lệ:
Trong dó:
n cừ mầu nghiên cứu tối thiếu
zl<2 = 1 96: Hộ sỗ tin cậy vói lựa chọn a= 0.05 tương ững với độ tin cậy 95% d: Độ chinh xác tuyệt đối chọn d =5%
p Ti lệ sâu ràng trên học sinh trung học cơ sờ là 59.8%:í
-c -ÍM CỊỈ ugc V Hl
Trang 24- Chọn mẫu: Toàn bộ học sinh cữa trường THCS Lụp Lề - Hai Phỏng thoa mãn các tiêu chuàn lựa chụn và loại trừ.
2.5 Cãc bicn 5ố nghiên cíni
2.5.1 Da nh sách các biến sổ nghiên cứu
Băng 2.1 Cảc biển sẻ nghiên cứu phương pháp thu thập
Nhóm biến
í sô
Tên biến Loại biến
Đon vị đolường
Phương phápthu thập
Tuôi Liên tục Nâm Phong vẫn Phicu khám
Giới Nhị phân NamNừ Phông vân Phiếu khám
Trình dộ học vấn cùa bổmẹ
Thứ hạng Không di học:
tiếu hợc, THCS
Phãt vần Phicu phát
vấn PH
Nghe nghiệp cưa bố mẹ
Danh mục That nghi ộp
Trang 25Nhỏm biển
sổ Tèn biền Loại biền
Don vị doliròng
Phương phãpthu thập
Công cụ
Tinh trạng
sâu ráng
Sâu rảng Nhị phản Có Không Khâm Phiêu khám
Vị tri sâu Danh
mục
Một má, mặt nhai, mặt trong,mỳt gan mật xa
Nhị phân Tỏt chưa tòt Phát vần Phicu phát
vắn HS
Thái độ vế chàm sóc sức khoe ràng miệng
Nhị phân Tốt chưa tốt Phát vấn Phiêu phát
vân HS
Thực hành châm sóc sức khoe răng miệng
Nhị phân Tốt, chưa lốt Phát vần Phiếu phàt
vấn HS
-c -ÍM Qỉ ugc V Hl
Trang 26- Bv mặt rãng không sâu Bẻ mật ràng không cỏ dấu hiệu cua tỏn (hương sâu(không có sự thay dôi vê dộ trong cùa men) khi quan sát khi răng sạch vã sauthổi khô 5s.
- Rủng sâu: Thay dõi trên bề mỳt men rủng khi rảng sâu là men mắt tinh trongsuốt: đỗi màu men (những đồm trang), vở men cỏ lò sảu lộ ngà ràng
Chân đoán phán hiệt sâu rảng với các bệnh lý khác:
- Nhiễm Fluor: men răng có các vần trắng mò có các đốm hoậc các vần ké ngang.Các chẩm thường nhần nhiều ờ mặt ngoài, cô dếu ở các răng dối xứng Các ràng
bị anh hương nhiều nhất là các rãng hàm nho ràng cưa trên và các ráng hãm lớnthứ hai
- Thicu san men: tôn thương thường lan theo chiều rộng vị trí thường gập ờ mậtngoài các ràng, ư ca nhóm ràng có cùng thời gian hĩnh thành
- Nhicm Tctracyclin: ráng thường có màu váng, trơ nên tối mâu và nâu hơn khiticp xúc với ãnh sáng Màu cua ráng cỏ thê vảng nâu xâm hoặc xanh lơ dò tia
2.5.2 ỉ)ânh giá kiên thức, tliúi độ, thực hành chùm sóc sức khóe ràng miệng cùa học sinh.
Bộ câu hôi di nghiên cứu xây dựng dựa trẽn các nghiên cứu trước dày vả thamkhao ý kiền chuyên gia34,58 Đánh giá kiến thức, thái độ, thực hành châm sóc ráng miệngcua học sinh bảng cách chấm diêm cãc cáu tra lời trong bộ càu hói Học sinh sè tích vàophần cho lã dũng, nun cáu trá lởi dùng dược 01 dicm Dựa trẽn số dicm dạt dược deđánh giả mức dộ kiến thức, thái dộ vã thực hành Học sinh dược đánh giá lã tốt khi cô sốdiêm tra lời dũng dãp án > 23 các câu hôi 54 ?s
- Kiền thức cua học sinh về chăm -SÓC sức khỏe ràng miệng gồm 1S câu baogồm những nội dung kiến thức nguyên nhàn gày sâu răng, chai rang dũng cách,hãnh dộng anh hương sire khỏe rủng nuẽng
- Tốt: trá lời đúng đãp án > 13 cảu
Trang 27cua CSSKRNÍ trách nhiệm cua bán thản trong CSSKRNÍ tầm quan trọng cua chất khảm răng định kỳ.
- Tốt: tra lời dũng dáp án > 4 câu
+ <‘hưa tốt: tra lời đúng đáp ãn < 4 câu
- Thực hãnh châm sóc rảng miệng c ua học sinh
- Tốt Chai ráng > 2 lằn ngây và chai cũng kem đành ràng
‘ Chưa tốt: khi khôngthõa màn 2 diều kiện trên
2.6 Thu thập số liệu
2.6.1 Công cụ thu th ộp sổ liệu
2.6.1.1 Phiêu khâm bao gồm các thõng tin chung cua học sinh (tuồi giới, lớp) vàphằn khám sâu rảng
2.6.1.2 Phiếu phát vắn kiến thức, thái độ, thục hãnh về CSSKRNÍ cua học sinh, gồmcác nội dung chinh sau
- Thông tin cá nhân cùa học sinh: tu ôi giới, lớp
- Kiền thức cua học sinh ve nguycn nhân gây sâu rãng, chai rảng dũng cách, hãnhdộng anh hướng sửc khoe rãng miệng
- Thái độ cua học sinh về nguy cơ mác bệnh ràng miệng, tằm quan trọng cua chắtFlour tầm quan trọng cũa CSSKRM, trách nhiệm cua bán thân trong CSSKR M.tẩm quan trọng cua chất khâm răng định kỳ
- Thực hành cua học sinh: sỗ lần chai ràng trong ngày và việc sư dụng kem chãiràng
Trang 282.6 13 Phiếu phát vắn phụ huynh: trinh dộ học vẩn, nghe nghiệp cùa phụ huynh, xcploại kinh tẻ hộ gia đính
2.6 1 4 Dụng cụ khám rang (khay, gương gấp, thám trâm, quc đè lirởi băng gỗ)
2.6.2 Qụy trình thu thập số liệu
Quá trinh thu thỳp số liệu được thực hiện theo các bước sau:
• Bước 1 Tập huấn cho người khám làm sàng Nha st'iham gia khám lâm sàng sèđược tụp huần dê khám sâu ràng theo Tiêu chuẩn chán đoán sâu răng theoICCMS 4Ĩ dam bao sụ thống nhầt về chân doân giừa các bác SL Tàp huằn diẻn
ra dưới sự hưỏng dản và kiêm soát cua giang viên dà có kinh nghiệm cua Bộmôn Nha chu
- Bước 2: Liên hộ trường thực địa vả gưi phiếu phát vấn học sinh: phụ huynh
- Bước 3: Thực địa khám tại trường Quy trinh khảm
o Học sinh dược giai thích và hướng dản ngồi lẽn ghế khảm
o Trước khi khám tất Ca học sinh sè dược chai rãng trong 3 phút
o Nha sf khám ràng và diền thõng tin vảo phiếu khâm
o Mỏi học sinh sẽ được thảm khám kf và dánh giá từng ráng
o Kết thúc lượt khâm, học sinh dược tư vấn CSSKRM theo tinh trạng cuaminh
- Bước 4 Thu lại phiếu phát vấn học sinh và phụ huynh
2.7 Sai sổ vã cãch khắc phục
2.7.1 Sai sỏ
Sai sổ hộ thống
- Sai sỗ do kết qua khâm lâm sàng khác nhau gi ùa cãc bãc sỳ
- Đối tượng nghiên cứu không hiêu câu hoi khoanh nhầm dáp ân
• Xừ lý sỗ liỳu và phân tích kết qua bị sai
2.7.2 Cácli kliắcphục
■ Khác phục sai sỗ do khâm làm sàng
-c -ÍM Qỉ ugc V Hl
Trang 29-Tập huắn kỹ lường cho các bác sỳ khám lảm sảng nhảm thống nhắt tiêu chuãn chẩnđoán, thao luận các trường hợp đặc biệt dê chân đoán phân biệt
- Tiến hành khám thư trẽn một nhõm nho sau đó thao luận kết quạ rút kinh nghiệmcãc sai số cỏ thè xảy ra
- Khấc phục sai sổ do đối tượng nghiên cứu không hiéu cáu hoi khoanh nhằm đápán
- Bộ cõng cụ được thiết kế rô ràng, thống nhắt, gi ái thích rỏ nội dung và mục đíchđiều tra đê đồi tượng hicu rỏ về nghiên cửu
- Tiến hành diều tra thư
2.8 Xử lý vá phân tích sổ liệu
Sỗ liệu sau khi thu thập sê được làm sạch, và nhập vảo mây tinh bảng phần mềmEpidata 3.1 Phản tich sỗ liộu sư dụng phằn mềm STATA 16.0 Các biền dược bicu dicnbang sổ lượng, tý lộ phẩn trăm (biển dinh tinh) và biêu điền bằng giá trị trung binh =
SD (biến định lượng) Các test thống kẽ y sinh học dược áp dụng lã Chi-squaie test (sosành sự khác biệt VC ty lộ sâu ráng ty lộ cô kiến thức, thái độ, thục hành tỗt giữa cácnhõm tuổi giới) Mann-\Vhitney-Ư test (so sánh dicm trung binh kiến thức, thái độgiữa 2 gìớị), Kruskal-Wallis test (so sành diêm trung binh kicn thức, thãi độ giữa cácnhóm tuồi): mô hình hồi quy logistic đon biến vã da biến với biền phụ thuộc là tinhtrạng mẩc sâu ràng Mức ỷ nghía thống kẽ (I 0.05 dược ãp d\mg
2.9 Dạo đức trong nghiên cứu
Nghiên cứu tuân thú các quy dịnh về nguyên tắc dạo đúc trong nghiên cứu Ysinh học Phụ huynh học sinh sè được cung cấp ban cung cấp thông tin về lựi ích vã