1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thực trạng kỳ thị và mối liên quan đến sử dụng dịch vụ y tế ở nhóm nam quan hệ tình dục đồng giới hiv âm tính tại hà nội

86 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Trạng Kỳ Thị Và Mối Liên Quan Đến Sử Dụng Dịch Vụ Y Tế Ở Nhóm Nam Quan Hệ Tình Dục Đồng Giới HIV Âm Tính Tại Hà Nội
Tác giả Nguyễn Hoàng Anh
Người hướng dẫn Th.S. Phạm Phương Mai
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y Học Dự Phòng
Thể loại khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 409,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-W-- -ÍM CỊỈ ugc V Hl ĐẬT VÁN ĐÈ • Kỳ thị tinh dục được chứng minh là một trong nhùng yểu tố ảnh hưởng đen khảnăng tham gia các chương trinh phòng chống HỈV/AIDS cùa nhóm nam quan hồ tin

Trang 1

-W -ÍM Qỉ ugc V Hl

BO GIÁO DỰC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC V HÀ NỘI

NGUYỀN HOÀNG ANH

THỤC TRẠNG KỲ TIIỊ VÀ MÓI LIÊN QUAN ĐẾN

sì* DỤNG DỊCH VỤ Y TÉ Ờ NHÓM NAM QUAN HỆ TÌNH

DỤC DÒNG Giới nrv ÂM TÍNH TẠI IIÀ NỘI

Trang 2

-ÍM Qỉ ugc V Hl

Dẻ hoãn thánh đưực khóa luận tốt nghiệp này, tòi xin chânthành câm ơn các thầy, cô giáo Viện đào tạo Y học Dư Phong vả

Y Té Công Cộng - Trường Đại học Y I là Nội dà tàn tinh giảngday hướng dẫn tôi trong suốt quá trình học tập

Với tât cả su kinh trọng vã lòng biết Ơ11 sáu sâc tôi xinbày tô lóng câm ơn tới Th.s Phạm Phương Mai đà tân tinh chibảo hướng đẫn và giúp đờ tòi rat nhiều trong từng birớc đi trongsuốt quá trinh thực hiện vá hoãn thành khóa luận

Tôi xin trân trọng cám ơn toàn the các ban lớp Y học dưphòng khóa 2015 - 2021, những người luôn sát cánh với tói trongquá trình học tàp và nghiên cứu, đũ luôn động viên, chia sẽ vàgóp ý cho luân văn tốt nghiệp này được lioàn thiện

Tôi cùng xin chân thành câm ơn gia đinh, ban bé đà luônbên canh động viên vã giúp đờ tôi trong suốt thời gian học tập.nghiên cứu

Sin

h viền

Nguyễn Hoàng Anh

Trang 3

-■c -ÍM Qỉ ugc V Hl H&

CỘNG HÒA XÂ HỘI CHỦ NGHI A VỆT NAM

Dộc lập - Tự do - Hạnlì phúc _ * Aft

LÒI CAM ĐOAN

LỈỈILSIỈÉ. Phòng Đào tạo dụi học trường Đạt học y //ừ NỘI

Pit'll Đào tạo Y học dự phòng vờ Y tề còng cộng Phồng Đào tạo Nghiên ám khoa học Hợp tác quốc tể Viện dào tụo Y học dự phòng vờ Y té cóng cụng

Hụi dồng chẩm luận vân tốt nghiệp.

Tên tôi là:

Nguyễn 1 loãng Anh

Sinh viên tổ 24 lớp Y6G - Y học du phong, tnrờng Đai học Y Hà Nội

Tôi xin cam đoan đã thực hiện quá trinh làm khóa luận một cách khoa học chinh xác

và trung thực Nguồn số liệu đà được clìủ nhiệm đè tài cho phép Sừ dụng vảo khóaluồn

Hà Nội, ngày 24 tháng 05 năm 202ỉ

Sinh viên

Nguyễn Hoàng Anh

Trang 4

-ÍM CỊỈ ugc V Hl

ĐẶT VÁN ĐÊ 1

CHƯƠNG 1: TỎNG QUAN TÀI LIỆU 3

I 1 Một số khái niệm cư bân sử dụng trong đê tài 3

1.1.1 Khái niệm kỳ thị và phàn biẻt đối xử 3

1.1.2 Các khái niệm cơ bàn được đề câp trong đề tài nghiên cứu 5

1.1.2 Khái niệm nam quan hệ tinh dục đồng giới 7

1.1.3 Định nghía Hl V 8

1.1.4 Đi nh nghĩa STIs 9

1.2 Tinh hình nhiễm HIV và STIs trong nhóm MSM 10

1.2.1 Tinh hình nhiễm HIV trong nhõm MSM trên thể giới và Việt Nam 10 1.2.2 Tình hĩnh nhiễm STls trong nhõm MSM trênthe giới vá Viet Nam 11 1.3 Tình hình kỷ thi ớ nhóm MS.M 12

1.3.1 Trên thẻ giới 12

1.3.2 Tai Viet Nam 13

1.4 Khung lý thuyết về ánh hưởng cữa vice bĩ kỳ thi đen thực trang sử dung dich vụ V tế ở nhóm MSM H1V âm tinh 14

1.5 Ảnh hường của việc bi kỳ thị đền thưc trang sứ dung dịch vụ y tế ờ nhóm MSM HI V âm tinh 14

1.5.1 Trên thế giới 14

1.5.2 Tại Việt Nam 15

1.5.3 Khoảng trống trong nghiên cứu mối liên quan giừa việc bi kỳ thi vá thực trang sứ dung dịch vu y tế ờ nhóm MSM HIV âm tinh 16

1.6 Một số thòng tin vẻ quần thể MSM trong nghiên cửu 16

1.6.1 Sổ lượng nam quan hộ tinh due đông giới tại Hà Nội 16

1.6.2 Độc diem của nhóm MSM tại Hà Nội 17

1.6.3 Tỷ lê hiện nhiễm HIV trong nhóm MSM ở lỉà NỘI 17

1.6.4 Tỷ lè hièn nhiềm STI trong nhóm MSM ở Hà NỘI 18

1.6.5 Thtrc trạng ký thi trong nhóm MSM ớ Hà Nội 18

1.6.6 Thông tin VC hoạt động can thiệp sức khỏe cho nhóm MSM ở Hà Nội 19 CHƯƠNG 2: ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cửu 20

2.1 Đồi tượng nghiên cứu 20

2J.1 Tiêu chuần hra chọn 20

2.1.2 Tiêu chuẩn loai trừ 20

2.2 Đja điềm vã thời gian nghiên củu 20

2.2.1 Địa điềm 20

2.2.2 Thời gian 20

2.3 Thiết kể nghiên cửu 21

2.4 Cờ mẫu và cách chọn mẫu cùa nghiên cứu HIM 21

2.4.1 Cờ mầu 21

2.4.2 Cách chọn mầu 21

2.5 Các biến số và chi sổ 23

2.6 Công cụ quy trinh và kỳ thuật thư thập, xử lý sổ liệu 27

Trang 5

36

-ÍM CỊỈ ugc V Hl

2.6.1 Kỳ

thuật và còng cu thu tháp sổ lieu 27

2.6.2 Quy trinh thu thàp số liêu 28

2.6.3 Quân lý, xử lý và phàn tích số liêu 29

2.7 Sai số vá cách khác phục 29

2 8 Đao đức trong nghiên cửu 29

CHI ƠNG 31 KE I QUA NGIIIEN c I V .30

3.1 Dăc điềm chung cùa dối tượng nghiên cứu 30

3.2 Thực trạng bi kỳ thị ở nhóm MSM HIV âm tinh tai Há Nội 34 3.3 Thực trang sừ dụng dịch vu y tế ở nhóm MSM cõ HI V âm tinh lai Hà Nội

Trang 6

-ÍM CỊỈ ugc V Hl

CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN •••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••■••••••••••a 47

4.1 Bàn luân về dộc điềm chung cùa đổi tượng nghiên cừu 474.1.1 Bán luận VC dặc điềm nhân khẩu hộc cúa đối tượng nghiên cứu 474.1.2 Bân luận về xu hường tính dục và bân dang giới cùa đối tượng

nghiên cint 494.2 Bàn luân về thực trang bi kỳ thi cúa đối tượng nghicn cửu 504.3 Bàn luân về thực trang sir dung dịch vụ y tể cùa đối tương nghiên cứu 514.3.1 Bàn về thực trạng sử dung dịch vu xét nghiệm Hl V ở nhóm MSM cỏ

4.3.2 Bàn luân về thực trang sử dung dịch vu xét nghiệm STIs ở nhóm

MSM cổ H1V âm tinh tại Hà Nội 534.4 Bàn luân VC liên quan cũa kỳ thi đen sử dung dịch vụ y té ỡ nhổm MSM

KÉT LUẬN

KHUYÊN NGHỊ

TÀI LIỆU THAM KHẤO

PHỤ LỤC

HIV ảm tính tại Hà Nội 51

HIV âm tinh 54

60

Trang 7

r-u -ÍM Qỉ ugc V Hl

Chương trình giám sát trọng điểm lổng ghép hành vi Chương trinh giám sãt kết hợp hành vi và các chi số sinh học HIV/ST1

Sử dung Internet đẻ giới thiêu nghiên cứu vá thu hút sự thamgia cùa đối tượng

Hiệp hội dồng linh, song linh, chuyến giới và lường linh Quốc tềLây qua đường tinh due

Nam quan hê tinh dục đồng giới (Men having sex with men)Phòng khám sống hanh phúc - trường Đai học Y Hà Nội Cha

me người thân vá ban bé của người đổng tinh nữ và đồng tinhnam (Parents Families, and Friends of Lesbians and Gays)Quan hệ rinh due

Quan he tilth due đống giới

Trang 8

-■c -ÍM Qỉ ugc V Hl

STD Bệnh lây truyền qua đường tinh due

THPT Trung học phổ thòng

TP.HCM Thành phổ Hô Chi Minh

UNAIDS Chương trinh phối hợp của Liên hợp quốc về HIV' AIDS

Trang 9

-ÍM Qỉ ugc V Hl

DANH MỤC CÁC BÀNG

Bàng 3.1 Đặc điểm nhân khẩu học của đổi tượng nghiên cứu 30Bâng 3.2 Đâc điểm xu hướng tinh dục cùa đối tượng nghiên cứu 32Bâng 3.3 Thực trang kỳ thi ờ nhóm MSM cỏ I II V ám tinh tai Hà NỘI 34Bâng 3.4 Thực trạng sử dụng dich vụ xét nghiệm HIV ỡ nhóm MSM có HIV âm tinhtại Hà Nội 36Bâng 3.5 Mối liên quan giừa các biếu lìiện bi ký thị và thực trang sử dụng

dịch vụ xét nghiệm HI V ờ MSM cổ HIV àm tinh tai Há Nội 40Bàng 3.6 Mối liên quan giữa các biểu hiện bi kỹ thi vá thực trạng sử dụng

dịch vụ xet nghiêm STls ờ MSM có IIIV ám tinh tai I ỉa Nội 42

Trang 10

-W -ÍM Qỉ ugc V Hl

Biểu đồ I: Thực trang chung về b| kỳ thi ờ nhóm MSM có HIV âm tính tại

Hà Nội 34Biếu đồ 2: Lý do chưa từng xét nghiệm HIV cúa đối lượng nghiên cừu 37Biếu đồ 3: Đia điểm xct nghiộnì HIV lấn gần nhất cùa đối tượng NC 38Biểu đồ 4: Thục trạng sử dụng dịch vu xét nghiệm STIs ờ nhỏm MSM có

HIV âm tinh tại Hà Nội 39

Trang 11

-ÍM CỊỈ ugc V Hl

THỤC TRẠNG KỲ THỊ VÀ MÓI LIÊN’ QUAN ĐẾN sù" DỤNG DỊCH VỤ

V TÉ Ó NHÓM NAM QUAN HỆ TÌNH DỤC DÒNG GIÓI HIV ÂM TÍNH

TẠI HÀ NỘI

Tóm tát Kỳ thi lá yếu tồ quan trong ảnh hưởng đến khả năng tiếp cân và sừdung các dich vụ y tế liên quan đền HIV và các bệnh lây truyền qua đường tĩnh due(STIs) trong nhom nam quan hệ đỏng giới (MSM) Nghiên ciru này được thực hiện vớimục tiêu cung cắp các băng chứng khoa học, lãm cơ sờ đề đẻ xuất các biện pháp canthiệp nhâm cãi thiện tình trang bi kỹ thi vá khà năng tiép cận dịch vu y tế của nhõmMSM

1 Mục tiêu nghiên cứu: Mô tả thực trạng kỳ thi va mỏ tã mối lien quan đến sirdung dich vu y tề ờ nhóm MSM cõ HI V àm tinh tại Há Nội

2 Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cửu cát ngang thực hiên trên 1044 MSM cóH1V âm tinh tai Hà Nội Nghiên cứu sứ dụng phương pháp chọn mầu dãy chuyền cókiềm soát (RDS) vá chọn mẫu tn,rc tuyến (IBS); phương pháp thống kê mô tá và hồiquy Logistic

3 Kết quã Hơn 90% MSM đà trải qua ít nhất mót biếu hiện của sự kỳ thị Biểnhiện kỹ thi tir gia đinh chiếm tỷ lệ cao nhắt (85,73%), Cõ 60% MSM đá sử dung xétnghiệm (XN) H1V vã 100% MSM đa sử dung ít nhát một xét nghiêm STIs Biếu hiên

kỳ thi "gia đinh không chấp nhận do QHTDĐG” lam giám một nữa khả nâng sử dungxét nghiêm HPV/siu mào gà BỊ đánh đạp do ỌHTDIXỈ lãm giâm khả nâng sir dung XNviêm gan B và viêm gan c xuồng cỏn 0.71 lần và 0.56 lần Mat cơ hòi vice làm mắtban bà bi từ chối cung cắp dich vu y tế bi đuổi học do QHTDEXj làm giâm khá năng

sử dung dich vu XN viêm gan c xuống còn lần lượt la 0.67; 0.65; 0.65; 0.63 lần

4 Kết luận: Tỳ lè MSM bị kỳ thi cao Nhưng biểu hiện kỳ thi lam giàm khả nâng sirdụng dịch vụ XN STIs là: gia đinh không chấp nhạn, b| đành đàp mất cơ hội việc làm

Trang 12

-ÍM CỊỈ ugc V Hl

Trang 13

-W -ÍM CỊỈ ugc V Hl

ĐẬT VÁN ĐÈ

Kỳ thị tinh dục được chứng minh là một trong nhùng yểu tố ảnh hưởng đen khảnăng tham gia các chương trinh phòng chống HỈV/AIDS cùa nhóm nam quan hồ tinhdục dồng giới (MSM)* Quân the MSM chiếm 1,9% số nam giới toàn cầu; Tại ViệtNam quần thế nhóm nam quan hệ tinh due đồng giói chiếm (ới 0.5’3% đàn số, tàptrung nhiều nhắt ờ các thành phố lớn như Hà Nội (35.436 người) Thành phô Hô ChiMinh (64.247 người) vá đồng bảng sông Cửu Long (60.698 người)/ Hiện nay chưa cócon sổ chinh xác về thực trạng kỳ thị VỚI MSM trên toản thế giói Tuy nhiên, theo báocáo cùa tồ chức Hiệp hội Đống linh Song tính, Chuyên giới và Lường tính Ọuổc tè(ILGA), năm 2010 thế giới có 76 quốc gia (39% trong số 193 quốc gia thành viên củaLiên Hợp Quốc) hĩnh sư hóa hãnh vi tinh due đồng giới, trong đố bao gốm các liànli vitinh dục đồng giới nam’

Các bảng chứng khoa hoe đã chi ra moi lien quan giữa vice kỳ thi tinh due vãhĩnh sư hóa hành vi tinh dục đông giời với việc tiếp cận dịch vu y tế liên quan đến HlV/STIs.1 Cụ thể, sự gia tăng ky thi linh due có mối hên quan cỏ ý nghĩa thống kè lới vicegiâm khả năng tiếp cán bao cao su x4t nghiêm HIV và điều tri ARV số điềm giâm lanlượt la 0.36 0.46 va 0.32 Kết quà nghiên cứu cho thày chưa lởi một nữa sô MSM liếpcân bao cao su (47%) lioăc xét nghiệm HIV (48%) một cách de dang.' Vice tiếp cậncác thông tin liên quan đến các dịch vu phòng ngừa, chần đoán vá diều tri HlV/STIschiu tác động bới dinh kiến xà hội về quan hè tinh due đồng giới, ngay cả trong lìnhvực y te và chăm sóc sưc khóe Từ đõ ảnh hường liêu cưc đen khả nâng tiếp cân cácdich vu phòng ngừa, kiểm tra và điều tri HIV/STIs.4

Tai Việt Nam theo kết quả nghiên củu Chi số kỳ thi (Stigma Index) năm 2014.cho thấy mặc dù MSM cõ trinh dộ hoe vắn va thu nhập cao hoai so

VỚI những đối nrợng khác, nhưng họ phái chiu mức độ kỳ thị vả phân biệt đối xử caohơn 5 Cụ thế, theo báo cảo có 15,7% MSM bi kỳ thi từ bạn tinh vá 14,1% MSM bi các

Trang 14

-W -ÍM CỊỈ ugc V Hl

thành viên trong gia đinh kỳ thi; 7,9% không đirợc b( gia đình hồ irợ và 5,3% khôngdược xã hội quan tâm5 Một nghiên cứu khác cùng chi ra tý lẻ MSM bi kỳ thi từ gia dinh

và nhân viên y te Cu thề cỏ 17.8% người tham gia báo cáo luôn luôn bi gia đinh kỳ th|

và 9.1% đối tượng báo cão thường xuyên bi nhân viên y té kỳ thị."

Các nghiên cửu tai Việt Nam thướng tập trung vào vấn dề kỳ thi liên quan đênHIV và mô tả các hãnh vi tinh due nguy cơ cao liên quan đến HIV Tuy nhiên rất itnghiên cứu tim hiếu về thực trạng kỳ thị đối với tinh trạng dồng giới MSM được xácđinh là nhóm thiểu số có nguy cơ nhiễm HIV cao thứ hai (sau nhóm nghiên chích matúy) do đó kỳ thị với nhóm MSM trở thánh ráo cân đối vời các nỗ lục đầy lũi dịch HIV/A1DS tai Việt Nam Việc tim hiểu thực trang b| kỳ thị ở nhóm MSM cỏ HIV âm tinh sồgóp phản cung cấp cac bàng chửng khoa học lã cơ sở de xảy dựng các đè xuất canthiệp ờ cắp cá nhãn vã cộng đồng nhàm cài thiện klìã năng tiếp cân dịch vụ y tể từ đónâng cao sưc khỏe cho nhóm MSM Chinh vi vây lỏi ticn hành nghiên cửu đề tãi

"Thực trạng kỳ thị và mối liên quan đến su- dụng dịch vụ y tế ờ nhóm nam quan hệtinh dục dồng giới HIV âm tính tại Hà Nội" với hai mục tièu nghiên cứu sau:

1 Mỏ là thực trang kỳ thi ở nhỏm nam quan hệ tinh due đông giới IIIV âm tinh tai

Hà Nội

2 Mô tà mối liên quan giừa thực trang kỳ thị vã việc sir dung dịch vu y tề ở nhómnam quan hộ tinh due dồng giởi IIIV ám tinh tai I ỉà Nội

Trang 15

CHƯƠNG I: TÔNG QUAN TÀI LIỆU

phân bi ft đổi xứ

Khái niệm kỳ tlìi được GoiTman nhắc đen lân dầu tiên vào năm 1986 như mộttrong những nguyên nhân co bàn của sự khác biệt giừa lìhừng người đồng tinh nam.nhóm nam quan hệ tinh dục đồng giởi và dân số nói chung? Kỳ thi được đinh nghía lã

"Một dậc điếm hoặc một thuộc tinh gây mất uy tín vã hạ thấp người bi kỳ thi từ một cánhân toán diện, binh thường trở thanh một người gày hai vã không có giá tri Diều nàykhiến cho một cá nhãn hoặc một nhóm cá nhân cảm thày xâu hổ trong mắt ngườikhác"? Phàn biệt đối xữ là kỏt quã cùa sư kỳ thi phàn biệt đôi xữ bao gồm các hãnhđộng bát nguồn lư sư kỳ thi vá hướng tới người bi kỳ this

Ớ Việt Nam cách phân loai vã các thang đo kỳ thi dâ dược điều chính đe phùlìỢp với dặc tinh quần the MSM Cụ thể kỳ thi được phàn chia thảnh 3 hình thãi co bân.bao gồm:"

1 BỊ người khác kỳ thị: Hình thức náy đề cạp đển trái nghiêm thực tế vẻ đinh kicn

và phân biệt đối xữ đòi VỚI ngươi đồng tinh luyến ái do các hoạt dông linh dục đổnggiới 0 Đây là hình thức kỳ thi dược biếu hiên ra ngoái thòng qua các hãnh động khácnhau như lãng tránh, tir chối, đánh giá đạo đức bao hành, phân biét đối xử đối vớinhùng người đồng tinh nam và các MSM.?

Các biểu hiện cùa việc bt người khác kỳ thi bao gồm: *

- Mất việc, mất cơ hội nghề nghiệp do có quan hệ tinh due đồng giới

- Bi gia đinh không chắp nhàn do có quan hộ tinh due dồng giới

- Mất ban bé do có quan hộ tinh dục đồng giới

- BỊ trêu chọc hoặc bi chửi máng -đo có quan hè tinh dục dồng giới

- Bi đánh đập do có quan hè linh dục đồng giới

• Bi đuôi học do có quan he tinh dục đổng giới

Trang 16

- Sợ tim kiểm dich vu y le do có quan he tinh due dồng giới.

2 Nhân thúc về kỳ thi đống giới: Hĩnh thức nãy đề càp đến nhân thức của mộtngtrời đàn ông về cách người khác phân ứng nén họ biết về nhưng hành vi dồng giờicùa anh ta Hình thức kỳ thi náy có the ảnh hưởng tời người bi kỳ thi mà không cầnthông qua hãnh vi kỳ this Nhàn thức vẻ kỷ thi đồng giới của nhóm MSM lã nguyên nhànkhiến nhùng người đòng tinh nam và những người thuộc nhóm MSM phái sữa đồi hành

vi cũa họ băng cách cố gắng “tỏ ra nam tinh” hoặc che giấu các hành vi tinh due cùa họ

đề trành bi người khác kỳ thị.12

Các nhàn thúc về kỳ thi đồng gi-ới bao gồm:1'

- Nhiều người không sàn sàng chấp nhận ngươi dông tinh

- Người đồng tinh có thề mất bạn tinh di tinh nếu họ biết về mối quan hê dồng tinh

- Nhiều người chủ có thề đanh giá thẩp một nam giới đổng tinh bất kế anh la cỏphù hơp như thế nào với còng việc dó

- Nhiều người có thồ dồi xử VỚI nam dồng tinh khác vái những người khác

- Nhiều người có thái đô tiêu cực dối VỚI nam đồng tiiih

- Nhiều người không cho ràng nam đổng tinh là nam giới binh thướng

- Nam đồng tinh không dược đón chao tại nhùng nơi công cộng tâp trung đôngngirời như tiẽc, càu lạc bò đém hội họp

- Nhiều gia đình cỏ thể thất vọng khi có con trai lá đồng tinh nam

- Nhỉểu người nghỉ ràng hầu hết nam đồng tinh bi HIV và sê chết vi AIDS

- Nhiều người nghi rủng hầu hết nam đống tinh quan hệ tinh đục bừa bâi

- Nhiêu nhân viên y tể thồ hiên sự không thoải mái hoặc có thái độ ticu cực khi liếpxúc với nam đồng tinh

3 Tự kỳ thị liên quan đèn đồng tinh Hình thírc này còn được gọi là "kỳ thị đổng tinhluyến ái nội tại'’ hay “tự kỳ thị” đè càp đền nhận thức và niềm tin tiêu cực của một người

Trang 17

đàn ông liên quan đen các hãnh vi đồng giới cúa anh ta.” Tự kỳ thi lả kẻt quả cùa việc tựcảm thấy xấu hồ vã sợ hài bàn thân vi đồng linh hoặc hành VI đồng tinh 1

Các biếu hiên cùa tự kỹ thi, bao gồm:14

- Ươc ràng minh không phải là gay

- Nghi ràng nếu không phãi là nguôi đòng tinh thi sè hạnh phúc hơn

- Cố găng lừ chối sự hấp dản cùa nhừng người đản ông khác đe tránh người khácbiết vê tinh trang dồng linh của minh

- Muốn minh thich phu nừ hơn

- Cảm thấy đồng linh là một khuyết điềm của bân thản

- Cam thầy xâu hồ khi nghĩ về xu hướng tinh due dồng giới cùa bàn thán

- Lo sợ gia đinh và ban bè phát hièn ra xu hướng tính due cùa bản thân

- Cố gàng tròng nam tinh đe không bi người khác ghét bỏ

/ 1.2 Các khái niệm co bàn dược dề cộp trong đề tài nghiên cứu

Một so khái niệm cơ bân bao gồm:

- Giới tinh (sex): Là nhàn diện dụra trên cãc đặc điểm sinh học cùa cơ thẻ nam và

nữ Vi dụ: Phu lìừ co âm I1Ộ âm dao, buông trứng; nam cỏ dương vát tinh hoãn, tinhtrùng 15

- Giới (Gender): Lã quan niêm xà hội về vai trò hành VI boat động, die diem dượcCOI là phù hợp với nam và nữ Vi du: Nam giới thi phái mạnh mô

Trang 18

-ÍM Qỉ ugc V Hl

giừ vai trò tru CÒI kinh tế, kết hôn/quan hê tinh due với nừ Ngược lai, phu nừ thi phảidiu dàng, chăm chi kết hỏn/quan hê tinh due với nam 15

- Bân dang giới (sexual identity): Lả việc một người tự nhìn nhãn về đ5c diem tìnhdục cùa bân thân thòng qua vice họ câm thây bi hấp dẫn bời người cùng giới hay khácgiới tròn cơ sở trài nghiêm, cảm giác, suy nghi cúa chinh họ chứ không dưa trên cơ sờgiới tinh hay giới tinh của ban tinh |f'

- Khuynh hướng tinh due hay xu hướng tinh dục (sexual orientation): Là nhùngkhái niêm dược sữ dụng đe nối vẻ một người bi hấp dẫn vé mặt tình due bởi ngườikhác.15 Từ đó, đà phân ra 3 loai xu hưởng tinh due thường găp là:

+ Xu hường linh dục khác giới (heterosexual straight) hay còn gọi là di tinh luyến áiB| hấp dần bời người khác giới tinh với minh, chiếm da sô trong xã hội hiên nay, bắtnguồn từ tiếng Hi Lạp, "heteros" cô nghía là "khác”

• Xu hướng tinh due đổng giới (homosexual) hay còn gọi là đồng lính luyến ãi: Bihấp dẫn bời người cùng giới tính với minh, bắt nguồn từ liéng Hi Lap “homos” có nghía

- Hành VI tinh dục: Là những hanh động như âu yếm vuốt ve hòn giao hơp nhàm thể hiên là thôa mủn tinh due.1

- Quan hệ tinh dục (sexual/intercourse) còn gọi là giao hợp hay giao cấu Thườngchi hành vi đira bộ phận sinh due nam vào trong bộ phàn sinh dục nừ Quan hộ tinh due(QHTD) cùng có thề lá giừa người khác hoặc cùng giới tinh hoặc lường tinh Mining

Trang 19

-ÍM CỊỈ ugc V Hl

năm gằn đây vice thực hiện QHTD với nliừng bó phận không phái lã bộ phận sinh due(quan hè đường miệng, đường hàu mòn hoặc dùng ngón tay) cùng được bao gồmtrong đinh nghĩa này.18

- Quan hệ tinh due an toàn: Là ỌHTD không dẫn đen mang thai ngoài ý muốn vàhoặc lây nhiễm cãc bênh lây truyền qua đường tinh due (STIs) như: HIV, làu giangmai Các biên pháp đàm bão QU I D an toàn nhưsửdụn bao cao su (BCS) bàt kỳ khinào có QU I D, sổng chung thủy va kiểm tra sức khỏe đinh kỳ?5

- Quan hộ tinh dục khống an toan (Qỉ n D không bảo vệ): Là không dùng hoặcdùng không thường xuyên BCS khi QHTD.15

- Quan hê tình due đồng giới (QHTDDG): Là quan hè tình due giũa hai người cỏcùng giời linh nam hoăc cùng giới tinh nừ (nam QHTD với nam nừ QHTDvớinừ).15

1.1.2 Khiii niệm nam quan hệ tình dục đồng giới

Khung hướng dẫn Hãnh động cùa UNAIDS về tiếp cận phổ cập VỚI nhỏm namquan hè tinh due dồng giời đâ dinh nghĩa: Nam quan hê tinh due đồng giơi là nhữngngười nam giởi có QHTD VỚI những người nam giới khác, bắt kề họ có QHTD VỜI phu

nữ hay không hoặc có nhùng nhãn dang cá nhàn hay nhân dang xà hội liên quan tớihanh VI đõ như "gay” hoăc "lường tinh" “

MSM là viết tãt của cum lừ "Men having sex with men” (Nam quan he tình duevới nam) Thuật ngừ này phán ánh hanh vi tinh due hem lã thề hiện nhận dạng tình duecùa nhóm này Trên thục tề nhóm MSM khá da dạng về mặt nhàn dang tinh duc.l s

ở Việt Nam có rất nhiều các từ ngừ khái niệm được sử dung đế mô tà bân danggiới của nhóm MSM ''

- Gay: Nam có xu hường tinh dục đống giới

- Đống cò: Thường chi người chuyền giới và đồng tỉnh namH

- Bóng kín: Ám chi nhừng người MSM có vẻ ngoài và cách ăn mặc nam tinh, họche giàu các hoạt động đồng giới cúa họ Nhiều người có thể két hôn và có con với phunừ.’9

Trang 20

-ÍM CỊỈ ugc V Hl

- Bóng lộ: Được sử dung để mô lá những người đàn ông tư giới thiệu mình lã phu

nừ có cừ chi nữ tinh, măc quần áo nừ thế hiện minh như mộ người phụ nữ, cở mở,không cổ gâng che giấu các mồi quan hệ đồng giới của mình.1’

- Hai phai, lường tinh: Là người hấp dẫn về mặt tinh dục với cả nam giới vã phụ

1.1.3 Dịnh nghĩa 11 IV

Theo quy đinh tai Diều 2 cùa Pháp lệnh phòng chống nhiễm virus gày ra hòichimg suy giám miền dịch nìảc phải ở người (HIV AIDS) thuật ngừ HIV được hiểu nhưsau: H1V lá loai virus gảy ra hội chửng suy giám miền dịch mác phãi ở người HIV cóthề lây truyền qua đường tinh dục, qua dường máu hoặc truyền từ mọ sang con trongthời kỷ mang thai, sinh đè và cho con bú •'

Hiên nay, dtrới sư tiẻn bộ của khoa học kỳ thuật HIV được hiẻu sâu sác hơnnhư sau: HIV lá virus gày ra hội chimg suy giảm mien dịch mác phải ờ người IỈ1V gâytồn thương hệ thống miến dịch cũa cơ thề và làm cho cơ thề không còn khả năng chốnglai các tác nhân gây bệnh dần den Chet người.2

1,1.4, ơịnh nghĩa STỈs

Các nhiễm trùng lây truyền qua đường tinh dục (STIs) còn được gội la cac bênhlây truyền qua đường tinh due (LQĐTD) hoặc STDs Nhiễm trùng lây truyền qua dườngtình due được đinh nghĩa là: Nhiễm trùng mã tác nhàn gày bệnh truyền tù người nàysang ngirỡi khác trong quá trinh giao liợp (quan hệ tinh due)

Thèo Tổ chức Y tê thê giới Các STI được truyền từ người náy sang người khácchú yếu thòng qua các boat đông quan hệ tinh due bâng đường miệng, âm đao hoặchàu môn22 Chúng cùng có the được truyền tứ người sang người qua đường da nicm

Trang 21

-ÍM CỊỈ ugc V Hl

mạc thông qua tiếp xúc với dich cơ thế cùa người bệnh, vi du nhir dịch tiết âm đao dịchtiết dương vật màu cãc ché phầrn của máu 2' Các nhiễm trùng LQĐTD không chi lảytruyền qua quan he tinh due má còn truyền tứ me sang con trong quá trinh mang thai,sinh đè cho con bú ‘' Ngoài ra các nhiễm trũng I.ỌDTD côn cở thề lày qua các dung cu

- Herpes sinh due

- Nhiễm trũng âm đạo

Trang 22

-ÍM CỊỈ ugc V Hl

một số bệnh nhãn không nhận biết được tinh trang nhiềm STIs cùa bân thân Vi vậychần đoán chinh xác cãc cản nguyên gày bệnh LQĐTD chú yểu dựa vào các xétnghiêm.2’

1.2 Tinh hình nhiễm H1V và STIs trong nhỏm MSN

1.2 J Tình hình nhiễm HỈV trong nhóm MSM trẽn thề ỊỊÌỚi Việt Nam

Chưa có một con số chinh xảc náo về sổ lượng nhiễm HIV trong nhóm MSM trẽntoàn thề giới, vi nhiều lý do khiển cho việc thống kè vã nghiên cứu nhóm này tai một sốquốc gia là rất khó thực hiện Tuy nhiên, con sổ có thề các khác nhau giữa các khu vưc,nhưng it nhất 5 - 10% các ca nhiễm HIV trẽn toàn thê giới là do quan hệ tinh due đồnggiới nam |S Theo ước tính cùa Tổ chức Y tê the giới (WHO) năm 2019, tỷ lệ hicn mácHIV trung binh ở Đỏng Nam Á là 5%; là 12,6% ở phía đòng và nam châu Phi25 Năm

2019 MSM chiếm 44% số ca nhiễm H1V mới ở Châu à - Thãi Binh Dương (dừ

Trang 23

-■c -ÍM Qỉ ugc V Hl

liệu năm 2019 UNAIDS 2020)?' Trên loan câu nguy cơ nhicm IIIV ở nam quan hệ tinhdục đồng giới cao hơn 26 làn so với dân sô chung.*'

Hiện nay, IBBS là nghiên cứu lớn nhắt được thực hiện trên nhỏm MSM tai ViệtNam Báo cáo 1BBS nỉim 2009 cho biCt tỷ lộ nhiễm IIIV ở nhóm MSM đạt trèn 10% ở batrong bồn linh dược khảo sát (Hà Nội TP IỈCM cần Thơ) Con số này lẽn tới mức 20% ởnhóm MSM không bán dâm tại Há Nội Tỷ lệ nhiễm HIV ờ tắt cà các linh giâm trong giaiđoạn 2009 - 2013 tuy nhiên lai TP.HCM tỷ lệ này lai có xu hướng gia tăng.2’’ Tlieo kếtquả báo cáo 1BBS đirợc tiên hành gần đày nhất vào năm 2013 cho biết tý lệ hiệnnhiễm HIV trong nhóm MSM tai TP HCM lá cao nhất, chiếm tới 12%.26 Sau đó lá HảiPhòng, lỉà NỘI và Cân Thơ với tỷ lệ nhiễm HIV lân lượt lá 5%, 4%, 1%?

Ị.2.2 Tinh hình nhiễm STỈs trong nhóm A/SM trên thể giới và Việt Nam

Theo thống kê cũa Tổ chức y tế thề giới ve các nhiẻm trùng lảy qua đường linhdục cho biết, giang mai là một nhiễm trũng phổ biến ở nhỏm MSM trên toàn cầu.*'5

Trong số 25 quốc gia báo cáo vẻ bênh giang mai váo năm 2019 tỳ lệ nhiễm giang maitrung binh là 11.8% (lir 5.2% đến 19.6%) MSM.25 Trong đõ, tỷ lệ MSM được chần đoánmác giang mai ở mức trên 5% MSM tai II quốc gia vã trên 10% MSM tại 7 quốc gia.25

Nhiều quốc gia đà bão cáo xu hướng nhicin giang mai tâng dản ở nhóm quản thể này.25

Một nghiên cứu được thực hiện trên nhóm MSM tại Trùng Khánh Trung Quốc cho biết,

tỷ lệ hiên nhiễm giang mai nói chung là 5.8% tăng tứ 3.2% (vào nânì 2013) lèn 6.7%(vào năm 2017).*'

Toi Việt Nam, báo cão IBBS vòng 2 cho biết, nãm 2009 tỷ lê nhiễm STIs trongnhóm MSM vẫn ở mức cao ở ba trong bốn tinh được kháo sát.2s Cứ năm MSM ở TP.HCM thi có một người nhiễm ít nhất một STI và lỷ lộ

Trang 24

-■c -ÍM Qỉ ugc V Hl

này gần đat 1/5 ở cần Thơ và 1 là NộiNâm 2013, mức dó nhiễm Chlamydia trực trângcao hơn Chlamydia sinh dục ở cẩn Thơ (6% so VỚI 4%) vá Há Nôi (10% so với 4%),nhưng thấp hưn Chlamydia sinh due ở Hãi Phông (2% so VỚI 5%), tỷ lệ hiện nhiễm lậu

ờ cac tinh khác la dưới 3%.*'s

1.3 Tỉnh hình kỳ thị ỡ nhóm MS.M

ỉ 3.1 Trên thế giới

Theo báo cáo cùa tổ chức Hiệp hội đông tinh, song linh, chuyển giới vã lưỡnglính Quốc tc (ILGA) năm 2010 thế giới có 76 quốc gia (39% trong số 193 quốc gia thànhviên cùa Liên Hơp Quốc) hình sư hõa hãnh vi tinh due đổng giới, trong đó bao gồm cáchãnh VI tinh dục dồng giới nam 1

Nghiên cứu được thirc hièn ở nhóm MS.M tai New York cho biềt hơn một nữa(53,2%) so MSM tham gia nglìién cứu bão cáo đă trãi qua ít nhắt một trải nghiệm phànbiệt đôi xử liên quan đến tinh trạng tinh dục.2'' Cụ thề 45.0% đà bi xúc pham danh dự.23.6% nhận được chất lượng địch vu kém hơn những người khác trong các nha hãng,của hãng, doanh nghiệp hoẳc cơ quan; 22,0% bị phân biệt đối xữ tai nơi làm việc hoặctrường học; 6.7% bi từ chối hoặc phái trãi qua dịch vu châm sóc sức khỏe chắt lượngkém; va 15,1% bi tần còng lioăc bi thương? '

Một nghiên cứu khác tim hiểu vẻ kỳ thi ở nhõm MSM tai Nam Phi đà nghiên cứuriêng kỳ thi tinh due vã kỷ th| liên quan đến HIV z<i Cụ thể khoáng 1/3 trong số nhữngngười tham gia (33.7%) cho biết đa trải qua kỳ thị do tinh trang đồng giới; trong đó tý- lệ

bi kỹ thi từ người khác là 29.0%.'1 Ba biểu hiện phổ biến nhất của việc bi kỳ thị là "bi nổixâu" chiếm 20.6%, "bi phàn bièt dối xữ" chiếm 15.1% và "bi chửi máng” chiếm 10.6%?'

Kết quả nghiên cứu về ảnh hưởng cùa ký thi đến việc sir dung dich vu y tề ởnhóm MSM da đen, 15% đối tượng tham gia bão cáo đà bi các nha cung cấp dịch vụchăm sóc sức khóc ngược dăi vi khuynh hướng linh due ?* Ben cạnh dó, kết quà nghiêncứu cho thấy sự thiếu Ún tưởng cúa MSM đối với nhà cung cấp dịch vu chăm sóc sứckhởc của I1Ộ.5 Cụ thể, 40% người tham gia báo cáo ràng họ đà bị các nhà cung cắpdịch vụ chăm sóc sức khờe lừa dổi 47% MSM báo cáo ràng các nhà cung cấp dịch vụ

Trang 25

-■c -ÍM CỊỈ ugc V Hl

châm sóc sức khỏe che đáy nhùng sai lầm và 48% báo cão ràng đa bi các nha cung cấpdịch vụ chăm sóc sức khóe lãm hại.51

Ị.3.2 Tại Việt Nam

Tại Việt Nam các nghiên cứu về thực trang kỳ thi ở nhóm MSM không nhiều,đặc biệt lã các nghiên cứu về thực trang kỳ thi liên quan đến tinh dục Nghiên cửu Chi

sồ kỳ thi lã nghiên cứu lớn nhất về thực trạng kỳ thị ớ các nhóm đổi tượng nguy cơ caotai Việt Nam bao gồm nhóm phu nừ bán dâm (PNBD), nghiện chích ma túy (NCMT),nam quan hê tinh due dông giới (MSM) Tuy nhiên, nghiên cứu này đirợc thực hiện trẽncác đổi tượng đang Sồng chung VỜI IIIV, vi vậy không thế đánh giả độc lập thực trang

bi kỳ thi do tinh trang dông giới Hico ket quà nghiên cửu Chi số kỹ thi ờ nhỏm MSM chobiết, mặc dù MSM có trinh đô học vắn và thu nhập cao hơn so VỚI nhùng đồi tượngH1V dương tinh khác, nhưng hơ phải chịu mức độ kỳ thi va phân biệt dối xử cao hơn.5

Cu the theo bao cáo có 15,7% MSM bi ky thi từ bạn tinh va 14,1% MSM bi kỳ thi từ cácthành vièn trong gia đinh; 7.9% MSM bi cò làp bời gia đinh vả 5,3% MSM bi cô lâp bởi

xà hội.5 Cốc dầu hiệu cùa tư kỳ thi cùng dược chi rò, gần 80% MSM cho biết họ cảmthấy xấu hố và gân 30% từng có ý định tự tử ' Nhóm MSM Cling báo cáo các vắn đề kỹthi liên quan đèn chăm sõc sức khỏe, bao gồm việc không được tiếp cận các dịch vụ y

tế Cụ thế, tỷ lê MSM nói chuyện VỚI nhản viên y tế rất thấp, chi 16,6%; va 28,3% MSMcho bièt tư kỳ thi là nguyên nhãn khiến họ trành đến cãc phòng khám dịa phương khi cónhu cầu 5 Nghiên cứu còn cho thấy sư un lưỡng váo lính bão mài kềt quà xét nghiêm I IIV/STIs cúa nhóm MSM ít hơn so VỚI

Trang 26

1.5.1 Trên thê giới

Một nghiên cứu về thực trạng sử dung dịch vụ y tế liên quan đển HIV cho biết,trong sò 3.340 MSM được khảo sát 76% dối lượng báo cáo đă từng xet nghiệm HI V và46% đồi tượng xét nghiệm IỈỈV trong vòng 6 tháng qua 1 Nghiên cứu này cùng chi ra mốiliên quan giữa việc bi kỳ thi vá thực trang sir dung dich vu y tể ở MSM Cu thể việc tăng

sư kỹ thi trong nhàn thừc làm giảm khả năng sử dung xét nghicm ỉ IIV 0.32 lần Nlìừngngươi sống tai quốc gia hĩnh sự hỏa quan hè dồng giới củng làm giảm khả nâng sửdung dịch vụ xét nghiêm HI V xuồng 0.32 điểm so với người sống tại các quốc gia khác

Trang 27

-■c -ÍM Qỉ ugc V Hl

1

Bẽn cạnh đó, kèt quà khảo sát tai các nước có thu nhập trung bình và thấp chi ra

có dưới một phần ba MSM dả xét nghiêm HlV (trung binh 31%, vị 33% 95%C1 5% 98%).M Vá tý lệ sử dụng xét nghiệm IỈIV trong nhóm MSM ờ Nam A vã Đòng Nam à láthắp nhắt (khão sát trèn 9 quốc gia tntng bình - 20% 95%CI - 5% - 58%)/2

-ỉ.5.2 Tại Việt Nam

Báo cáo 1BBS đâ chi ra tỷ lệ xét nghiệm HIV trong nhóm MSM ở mức thắp (dưới30%) ở cả 4 tinh được kháo sát váo năm 2009?8 So sánh giữa báo cáo 1BBS năm 2006

và 2009 TP HCM có tv Ic MSM dược xét nghiệm HIV vã nhàn kct quả giảm manh nhất

so VỚI các tinlvìhãnh phố khác (tử 24% xuống 19%)?8 Năm 2013, rát it MSM cho biết

đâ tùng xẽt nghiệm HIV xu hướng sử dung đích vu xét nghiệm HI V tại TP.HCM có xuhướng tang so VỚI năm 2009 tuy nhiên xét nghiêm HIV lai có xu hường giảm ở ba linh/thảnh phố khảc so với báo cáo võng 2?’ Vi vây một tỷ lệ lởn MSM dương tinh với HIV côthề không biết ràng hộ dương linh

Trong mọt nghicn cứu khác cùng được thực hiện trên nhóm MSM tại Việt Namnăm 2013 đa sổ MSM cho biết chưa từng làm xét nghiệm HIV tư nguyện, tý lộ nãychiếm tới 76,5% MSM tham gia nghiên cữu ’’ Khi được hỏi về lý do không xct nghiêmI11V một số MSM dà trã lời ràng họ sợ bi người khác kỳ thi và phàn biệt đổi xử55

Tại Việt Nam kỳ thị vã phân biệt đối xử đà được chứng minh là một trong nhưngrào cân đổi với việc truy câp các dịch vu y tc liên quan den HIV 1 Ảnh hưởng tiêu cưcnày cùng được nêu trong báo cáo Chi số ký thi năm 2014 Cu thể có 28.3% MSM chobiết tư kỳ thi là nguyên nhân khiển họ

Trang 28

-■c -ÍM CỊỈ ugc V Hl

tránh đến các phòng khảm địa phương khi có nhu cấu5 Đồng thời 1.8% tống sổ MSM

đà bi lừ chồi bởi các dịch vụ châm sóc sức khỏe,5

Trong một nghiên cứu định tinh được thực hiện trèn nhóm MSM về sư ký thi củanhàn viên y tồ, cho biết đa số MSM tham gia vào nghiên cứu này đà bi xà hội và nhữngngười xung quanh kỳ thi khi biết hộ la MSM Dày chinh là lý do khiến nhiều người thuộcnhõm MSM tránh đến các co SỞ tư vấn và điều tri STIs vì sợ cộng đống phát hiện xuhướng hay hành vi tinh dục của mình?5

Mac dù lý lệ hiện nhiễm STIs ở Việt Nam đang ở mức cao tuy nhiên lại chưa cõbâng chững khoa học náo về tý lè sử dung xét nghiệm STIs ở đồi tượng MSM có 111V

lê sữ dung dich vụ cãc xét nghiêm STls ở cảc đối tượng âm tinh với H1V Hơn nữa môiliên quan giừa việc bi kỳ thị vả thực trạng sử dụng các xét nghiệm náy ở nhóm MSM âmtinh với IIIV chưa được lãm rồ Vi vậy lighten cữu nãy hoan toan có ý nghĩa khi thựchiên, vừa mỏ tà thực trang sử dung dich vu xét nghiêm HIV/STIs vừa chi ra mối liênquan giừa việc bi ký thi vá sứ dụng xét nghiệm HiV/STIs ở nhóm đôi lượng này Nghiêncứu náy sê là cơ sở vỏ cũng cẩn thiết cho nhùng hoạt động can thièp đối với nhómMSM âm tinh với HIV

1.6 Một số thông tin về quằn thề MSM trong nghiên cứu

1.6.1 Sổ lượng num quan hệ tình dục dỏng giới tại Hà Nội

Hiên nay có rất it nghiên cữu ước lượng được số lượng nam quan hộ linh dụcđồng giới thực te tai Việt Nam Việc xác định số lượng MSM gặp nhiều trở ngại do cácđốt tượng không tiết lộ tinh trạng đống giới của minh Tuy nhiên, đà có một sổ nghiên

Trang 29

-ÍM HỘC > ■<:

17

cứu ước linh và dự đoán kích cờ quẩn thể MSM thông qua các phần mềm già đinh Theobáo cáo "Ước tinh và dự báo nhiễm HIV AIDS tai Việt Nam năm 2007 - 2012”, sổ lượngquân thể MSM lớn hơn so vời các nhóm quần thề nguy cơ cao khác vá chủ yếu tậptrung tại các thànlì phô lớn Ước tính cao được sử dụng dế ước lượng kích cờ quấn thể,giá đinh 3% nam giời trên 15 tuồi tai Ha Nòi có quan hệ tinh dục đóng giới, con số cuthể ước tinh được là 35.436 nguôi?

Tuy nhiên, kết quá mội nghiên cứu thực nghiệm khác dược Ilìực hiện vào năm

2019 cho thấy sô lượng MSM trên 11 tỉnh/lhành phố tai Vici Nam lã 178.000 người?*

1.6.2 Đặc điểm cùa nhóm -Ư5.V tại Hù X'ội

Theo diều ira ỉ BBS năm 2013 cho biết, nhóm MSM có đô tuồi từ 20-25 tuổichiếm tý' lệ cao nhất (43,5%)** Nhóm MSM cõ thu nhập háng tháng lương đói thấp,trung binh khoáng 3 triệu đồng/tháng?6 Tý lệ MSM đã kết hòn với phu nừ dao dòng từ1% den 10%?' Tỷ lê MSM chi hấp dần tinh dục VỚI đàn ỏng hoặc hấp dẫn VỚI dàn ỏngnhiều hơn phu nữ chiếm trcn 60% ờ tất cả các tinh, rất ít (2% đén 5%) chi hẳp dẫn vớinữ?,J

1.6.3 Tỷ lệ hiện nhiễm ỈHX trong nhỏm MSIM ờ Hà Nội

Theo báo cao 1BBS vòng 1 vao năm 2005 tý lộ hiện nhicm i ll V trong nhómMSM tai Hà NÒI là 9,4%?' Tý lộ nảy tăng lên gáp đòi váo nảm 2009, con số được báocão tại 1BBS vòng II là 20%?* Đến nam 2013, tỳ lệ nhiễm HIV ở nhóm MSM giâm manhcôn 4%?6

Báo cao cùa nghiên cứu HSS- giai đoan 2015 2019, cho thấy lý lệnhiễm HlV trong nhóm MSM tai Hà Nội lồng lên đáng kề con số nay lảng dằn theo- cácnăm là 6,6%; 8,2%; 12.4% và 10,2%.58

1.6.4 Tỳ lệ hiện nhiêm STỈ trong nhóm MS.M à /ỈA Nội

Các nhiêm trũng lảy truyền qua đường tinh due được kháo sát tai báo cáo 1BBS

3 vòng (2005, 2009, 2013) là Giang mai, lậu sinh due làu trực tràng Chlamydia sinhdue Chlamydia true trang Theo báo cáo IBBS vòng I năm 2005 nhóm MSM tai Hà Nòi

Trang 30

-ÍM HỘC > ■<:

có lý lê nhiêm STI khá cao.57 Cu thể có 22% MSM tại Hà NỘI mác it nhất một nhiễmtrùng lây qua dường tinh due r Trong số 10 MSM có trên một người nhiễm lẫu true trâng(tý' lệ là 12%) vá 8% MSM tai Hà NỘI nhiễm Chlamydia trực tràng 5 Báo cáo IBBS vòng

II cho biẻt, năm 2009 IV lộ nhiêm STI trong nhóm MSM đà giâm, tuy nhiên vần ớ mứccao trên 10% tai ba trong bon tinh được khảo sát (Há Nội, TP HCM Cằn thơ).28 Tỳ lénày lèn đẻn múc 20% ờ nhóm MSM không bán dâm tai Hà Nội.28 Năm 2013, tai Hà Nòi,

tý lé nhiễm Chalmydia trực tràng cao hơn Chlamydia sinh dục (10% so vời 4%>.2< Tý lênức bệnh lâu ở các rinh thành là 3% hoặc it hom.2'

Báo cão từ giám sát trọng điểm lồng ghép hành vi (HSS-) năm 2011 cho biết tỷ

lê tiẻp cân với các dịch vu can thiệp cùa nhóm MSM côn rất hạn chế chi 21,5% MSMđược khám ST1 rrong vòng 3 tháng qua.58

/.Ố.5 Thực trạng kỳ thị trong nhóm MSM ừ Hỉì Nội

Nghiên cừu thực trang kỳ thi ớ nhám MSM tại Hà Nội đà chi ra trong 21% MSMbáo cảo đâ từng bị kỹ’ thi, có 17,5% người đâ trải qua kỹ' thị vá phàn biệt đối xử ở mire

đò cao Bên canh dó 72.7% MSM báo cão đà trãi nghiêm cãc biẻu hiện cũa nhạn thức

về ký thi đổng giới; lương tư 70.1% MSM báo cáo đã từng tư kỳ thị?*

Một nghiên cứu khác tlurc hiện trên nhõm MSM tại I ỉà Nội cho biết, chi cókhoảng 5 - 20% đối tượng tham gia cho biết đà từng bi người khác kỳ thị.* Tuy nhiên, họ

cô xu hường trà lời khác đồi với các càu hỏi liên quan đến nhàn thức vẻ kỹ thi đổng giới.Khoảng 58 - 84% MSM bảo cáo ràng họ đà từng hứng chiu thái đò ticu cực từ cọngđồng vi nhũng hãnh vi tinh due dông giới cùa họ.*’ Tương tư khoảng 56 - 82% ngườitham gia bão cáo ràng họ tự kỳ thị YÌ tinh trạng đồng giới của bản thân.*’

1.6.6 Thông tin về hoạt dộng can thiệp sức khóe cho nhóm MSM ừ ỉlà Nội

Hiện nay đà có một số tố chức, hoạt động thường niên được thực luện nhăm cãithiện tình trạng bi kỳ thi cúa nhóm MSM Một trong những tổ chức hướng đen nhỏm đỏitượng lã gia dinh của cãc MSM đó là nhóm Cha me người thân và ban bè của ngườiđồng tinh nừ và đông tính nam (PFLAG) Tai Hà Nội và TP.HCM nhõm này dă tư vấn hỗtrợ cho cộng đồng LGBT trong vice tiết lò tinh trang đồng giời vời gia đinh.41 Cảc bâc

Trang 31

Sư kiên này dược tồ chức vào ngáy 17 tháng 5 háng năm, nhàm mục đích nâng caonhãn thức vá kích thích sir quan tàm đối VỚI quyền con người cùa đỏng đồng LGBTtrên toàn thề giới.4! Tinh đến năm 2016 le ký niệm dà dicn ra ờ 132 quốc gia và thu húthơn 10.000 người tham dư mồi năm4 Tại Viet Nam sư kiên nãy dược tổ chức ở cácthanh phố lớn như TP.HCM, Hã Nội Đã Nàng vã cần Thơ - nơi tạp trung lượng lởnMSM và người thuộc cộng đồng LGB T trên cả nước41

CHƯƠNG 2: ĐỎI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cúư

Nghiên cứu sử dụng số liệu có sân thuộc nghiên cứu HIM Ha Nội

2.1 Dối tượng nghiên cứu

2 / / Tiêu chuẩn lựu chọn

Nam quan 11Ộ tinh due đổng giời thỏa màn các ticu chuẩn lựa chọn cụ thể sau:

- Cõng dân Việt Nam

- Giới tinh khi sinh là nam

- Tir 16 tuồi trớ lén

- Hiện đang sống tại Hà Nội trong thời gian it nhất 03 tháng và không có kẻ hoaclithay đổi nơi sống trong vòng 01 nám tới

- HlVàmlinh

- Đồng ỷ và ký thỏa thuận tham gia nghiên cửu

- Tham gia diều tra ban đầu và cỏ kết quà xét nghiêm HIV âm tinh tai thời điểm tham gia điều tra

- sẳn sàng cung cấp ít nhất 3 thông tin liên lạc để sir dung trong thời gian tham gia

Trang 32

-ÍM HỘC > ■<:

nghiên cưu thuần tàp

2.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ

- Đói ttrợng không đũ khá năng, năng lực sức khỏe trã lời phông vấn

- Đối tượng từ chối tham gia nghiên cứu

2.2 Địa điểm và thời gian nghiên cứu

Trang 33

-c -ÍM CỊỈ ugc V Hl

- Si nil viên được ticp cân bộ số liêu, phàn lích số liệu, viềt báo cáo: 10/2020 đentháng 6/2021

2.3 Thiết kế nghiên cứu

Thiết ke nghiên ciru mô tã cái ngang, sử dung số liêu theo đòi vòng I (Baseline)cũa nghiên cứu thuần làp Tỷ lé nhiễm mới HIV và động lực thay đối hành vi ờ nhómnam quan hê tinh due đồng giới tai Hà NỘI Việt Nam (HIM)

2.4 Cỡ mẫu và cách chọn mẫu cùa Iigliiên cứu HIM

2.4 ỉ Cở mẩu

Tổng sỗ đối tượng tham gia nghiên cứu điều tra ban đầu cùa nghiên cửu thuầntập HIM tại Hả Nội là 1893 đối tương Trong dó tồng số đối tượng có HIV àm tinh thamgia nghiên cứu đièu tra ban đâu cùa nghiên cứu thuần tập HIM tai Hà Nội lá 1044 đồitượng

Toàn bộ só liệu điều ưa ban đảư của 1044 đối lượng được sử dung phân líchcho báo cáo này

2.4.2 Cách chọn nuỉu

(’’itch I: Chọn iniĩit dứy chuyền có kuĩm soiu ÍRDS)

Trong giai đoan tuyền mò dâu liên, nghiên cứu áp dung phương pháp chọn mẫu

có chữ đích về thời gian vá địa điểm (TLS) từ tháng 7 đến tháng 12 năm 2017 đẻ mớ

800 MSM đầu tiên tham gia Ở Việt Nam MSM lá quân thể kin do c ngai sư kỳ thi vàphàn bièt dồi xử vởi hanh vi unh due đông giới, nên phương pháp TLS cô những hanché nhất đinh trong việc tiếp càn nhóm MSM chưa công khai vá không tới các đia điềmcòng cộng Do đó để có thẻ luyến mộ đối lượng dũ đề có dược ước tinh kích cờ quẩnthe đáng tin cậy nghiên cửu cẩn áp dung nhiều phương pháp chon mẫu vả tuyển mộkhác nhau đề tiép cân được nhiều nhóm khác nhau trong còng đồng MSM

Phương pháp chọn mầu dày chuyền có kiểm soái (RDS) dược sứ dụng đe liếpcận với các quần the ân Phương pháp chọn mâu này giúp liép cận được quần thể ẩn

vã ước tinh được quần thể cùng như các chi sô hành vi quan trọng Nghiên cứu nàychọn 10 hạt giống có mang lưới xà hội rộng va đai diện cho MSM ở IIN tham gia nghiên

Trang 34

-■c -ÍM CỊỈ ugc V Hl

cứu Mồi hật giống được phát 3 tlìẽ mời có mã sổ riêng đế mời người khác tham gianghiên cứu Chiến lược RĐS được phái triền đẻ giúp giảm bớt các sai sổ do chọn mẵukhông xác suất Điềm cốt lồi của chiến lược chọn mầu này là vice hạn chế số lượng đốitượng được giới thiệu bời các đối tirợng nghiên cửu trước đó (thướng lã 3) vá sừ dụngquyền só trong phân tich số liệu để bù đáp cho việc chọn đối lượng hạt giống dầu liênthường là chọn mầu không xác suất, vice tinh toán quyên số được căn cứ trên thòng tincùa đói tượng cung cấp vể kích cở và mỏi quan hệ giũa các thành viên trong mang lưới

Từ nhùng hạt gióng ban đám được lưa chon sau khi tham gia nghiên CƯU sồ đượcphát 3 coupon đe giới thiệu 3 MSM khac tham gia nghicn cứu Qua trinh nay sê liép tụccho den khi thu nhân đủ số đối tượng nghiẻn cứu

(‘ách 2: Sư íỉntìị! Internet dê iỉiới thiệu nahién c ứti và thn hút sư thum iỉia ctia dồt tượng /IBS/

Dối tượng sỏ gửi tin nhàn mơi tham gia nghiên cữu với mà đăng nhập vã đia chitrang web cho người họ câm thấy phu hợp đe tham gia nghiên cứu Người được ntời sỗđăng nhập đề tim I1ICU thông un chi net VC nghiệp cứu trả lời các cáu hỏi sàng IQC đểxác đinh bán thân có phù hợp tham gia nghiên CÍRI không Sau khi tham gia nghiêncứu, đổi tượng nghiên cứu được khuyến khích mời MSM khác trong võng 7 ngày đềnhân được kinh phi khi mời thanh còng Đe bát dầu mời người, đối tượng nghiên cứuphái đăng kỹ đĩa chi email hoặc Yahoo Messenger để nhàn được 4 tin nhăn mời tưđộng cũng vái mà dăng nhập đe chuyền tin nhãn mời này tới người mã họ muốn mờiNghiên

Trang 35

-ÍM CỊỈ ugc V Hl

cửu đà đủng quàng cáo và toàn bò câu hòi trên 12 mang xà hội phổ biến va có nhiềuMSM sử dụng nhất Trong vòng 2 tháng, đầ có 5128 MSM trả lởi 2077 MSM phù hợptham gia nghiên cửu Trong đó 10.2% người phù hợp ờ Hà Nội Nghiên cứu HIM -Hanoi cùng truyền mộ đối tượng thông qua các mạng xà hội như Facebook Jack’d.Bluc’d va các trang web danh riêng cho MSM

Thông tin liên lạc cùng được ghi rồ trong tãi liệu truyền thòng đề tao điều kiệnthuận lời cho MSM quan tâm tới nghiên cứu có thể chủ động liên lac và sáp xếp líchsàng lọc

2.5. Các biến sổ và chi sổ

- Chi số đầu vào Tý lệ bi kỳ thị ờ nhóm MSM có HIV âm linh

- Chi số đầu ra: Tỷ lệ sữ dụng dich vu y tế ở nhõm MSM cố HI V âm tính

- Nhõm biẻn sồ chi sổ vê đặc điểm nhân khẩu học của đổi tượng nghiên cứu

- Nhóm biển số/ chi sò VC đặc điếm xu hướng linh dục của đói tượng nghiên cứu

- Nhom biến sô/ chi số về thực trang chung về bi kỳ thi ở nhôm MSM cỏ HIV ảmlinh ớ Hà Nội

- Nhóm biển sổ/ chi số về thực trang bị ký thi ở nhóm MSM cỏ H1V ãm tinh ở HàNội

- Nhom biên sổ/ chi số VC thực trang chung vè sử dung dịch vu xét nghiêm HIV cóHIV âm tinh ờ Hà NỘI

- Nhóm biến số/ chi sồ vể thực trạng sử dung dịch vu xét nghiệm HIV cùa nhómMSM cỏ HIV âm tinh ở Hà Nôi

- Nhóm biển số chi số về thực trang chung vể sir dụng dịch vu xét nghiêm STIscùa nhóm MSM có HIV âm linh ờ Ha NỘI

Trang 36

-W -ÍM Qỉ ugc V Hl

- Nhóm biến số chi số về thực trạng sứ dung dịch vụ xét nghiệm STIs

cùa nhóm MSM có HIV âm tinh ở Hà Nội

1'inh trang hỏn nhân Danh mục

Đã lừng kct hôn với phu

nừ hay chưa

Công việc hiện tai Danh mục

Còng việc hiện tại cung cấp thu nhập chính

Thu nhập theo tháng Dịnh lượng

Tông sô liên kiếm được trong một thăng tinh băng dem vi triéu đông

Nhận thức chù quan của một người về giới cùa bàn thân

kỳ thì

Trang 37

r.u -ÍM Qỉ ugc V Hl

tinh tại Hà Nội

Mất việc, tnâl cơ hộinghê nghiệp do có quan

Nhi phân

Có hay không bi gia đinhkhông chấp nhàn do cóquan hê tình due dồnggiới

Mất Um bè do có quan

hệ tình due dồng giới Nhi phàn

Cổ hay không bi mất bạn

bè do cớ quan hộ lình dụcđổng giới

BỊ trêu choe hoặc bi chũimắng do có quan hộ linhdue đồng giới

Nhị phân

Có hay không bi trêu chọchoặc bi chiri máng do cõquan hệ tình due đồnggiới

hệ tình due dồng giới Nhi phàn

Có hay không bị đuôi học

do có quan lie linh duedõng giới

Đồi nơi ở do co quan hộtinh due dồng giới Nhị phân

Cô hay khùng đối nơi ở do

cõ quan hê tìiiii due dồnggiới

Trang 38

r.u -ÍM Qỉ ugc V Hl

Bi từ chói cung cắp dịch

vụ y tế do cô quan hệ tình dục đồng giới

Nhi phân

Có hay không bi từ chòicung cấp dịch vụ y lé do cóquan hệ tinh due dồng giới

Sợ tim kiếm dich vụ y tế

do có quan hệ tỉnlĩ dục đổng giới

Nhi phân

Có hay không sợ tim kiểmdịch vụ y tế do cõ quan hèlinh due đồng giới

Lý do chira từng xét

Lý do chưa lừng xétnghiêm HIV

Thời gian xét nghiệm HIV lần gần nhài Thứ hạng

Thời gian xéi nghiệm HIVlần gần đây nhắt

Địa điềm xét nghiệmHIV lần gằn nhất Định danh

Địa điếm xét nghiệm HIVlần gân đây nhắt

Không sử dung xét nglìiộm Sì 1 nào Nhi phân

Đổi tượng chưa lùng xét nghiệm STIs náo

Thực trạng sử

dụng dịch vụ

xét nghiệm

STIs

Xét nghiệm Herpes Nhi phàn

Có hay không xét nghiêm Herpes

Xét nghiệm giang mai Nhi phàn

Có hay không xét nghiêm giang mai

Trang 39

r.u -ÍM Qỉ ugc V Hl

Trang 40

-■c -ÍM Qỉ ugc V Hl

ở nhóm

MS.M HIV

âm tinh tại

Hà Nội

Xét nghiệm làu Nhi phân

Có hay không xót nghiêmlậu

Xét nghiệm Chlamydia Nhi phân

Cô hay không xét nghiêmChlamydia

Xét nghiệm HPV/sùi mão

gà ở miệng dương vật/hẠu môn

Nhi phân

Cô hay không xét nghiêmHPV/sùi mào gá ở miệng/dương vậưliậu môn

Xét nghiệm viêm gan

2.6 Công cụ quy trinh và kỹ thuật thu thập, xữ lý số liệu

2.6.1 Kỹ thuật cà công cụ thu thập số liệu

Bộ càu hôi điều tra được thiết ké theo cấu trúc tự điền, gồm 3 phần

A Đăc diem nhàn khẩu kinh tể xà liội

D Tiền sử xét nghiêm các bênh LTQĐTD/đường máu vã tir vấn và xét nghiêm H1V

G Bị người khác kỳ thi

Dành giá thục trạng kỳ thi của đổi tượng nghiên cứu: Theo thang đo bi kỳ thịgồm 9 càu hỏi cùa Huy và cộng sir và đa được điêu chinh đế phú hợp VỚI dặc dicmnhom MSM tai Việt Nam ’ Mồi cảu hõi dược dành giá theo 4 mức độ: Thường xuycn -thinh thoáng hiếm khi kliông bao giờ.1' Đề dưa vào mô hĩnh hồi quy Logistic đơn biến,câu trả lới "Không bao giờ" được chuyên thành "Không trãi qua biểu hiên cùa bi kỳ thi"

va các câu trả lời còn lai được chuyên thành "Có trài qua biểu hiên của bị ky thi" *

2.6.2 Quy trình thu thập số liệu

Đòng đãng VIC11, trợ lý nghiên cứu sỗ sáng lọc đối tượng tiềm nâng bàng phiếu

Ngày đăng: 15/09/2021, 09:32

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
14. Liu 11. Feng T. Rhodes AG. Liu II. Assessment of the Chinese version of 4.1081. HIV and homosexuality related stigma scales. Sex Transm Infect. 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sex Transm Infect
20. Moleiro c. Pinto N Sexual orientation and gender identity: review of concepts, controversies and their relation to psychopathology classification systems.Front Psychol. 2015 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Front Psychol
27. Zhang Y, Wu G. Lu R. Ct al What has changed HIV and syphilis infection 4.1090. among men who have sex with men (MSM) in Southwest China a comparison of prevalence and behavioural characteristics (2013-2017). BMC Public Health 2019 Sách, tạp chí
Tiêu đề: BMCPublic Health
4.1091. Experiences of Discrimination and HIV Risk Among Men Who Have Sex With Men 111 New York City. Am J Mens Health. 2016 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Am J Mens Health
12. Module?. I. pdf. Accessed April 6,2021 Khác
13. Ncilands IB. Steward WT. Choi K-H Assessment of Stigma Towards Khác
15. ĨSEE. Tổng luận về người đồng tinh và chuyên giới ở Việt Nam Accessed 4.1082. May 14.2021 Khác
16. Đặc điềm dịch tễ hoc vả cảc yểu tố nguy cơ lây nhiễm HIV/STIS trèn 4.1083. nhóm nam bán dâm đồng tinh ở Há Nội Accessed May 14, 2021 Khác
17. Linkages MSM rights in action Accessed April 6. 2021 Khác
18. HIV và Nam giới có Quan hê tinh dục Đồng giới ở Cháu Á - Thái Binh 4.1084. Dương Khác
19. Ngo ĐA, Ross MW, Phan 11, Railin' LA. Trinh T, Sherburne L. Male Khác
21. Viên Vệ sinh Dịch ic Trung Ương. HIV/AIDS là 21? Accessed May 14.4.1086. 2021 Khác
22. CDC Bệnh STD vá các tinh trạng liên quan. Published June 25, 2019 Khác
25. Global HIV. Hepatitis and STIs Programmes in MSM. Accessed May 22, 4.1089. 2021 Khác
26. Nghiên cửu hành vi vã chi số sinh học HIV/AIDS (IBBS) võng III Khác
28. Nghiên cứu hành vi vả chi số sinh học HIV/AIDS (IBBS) vòng II Khác
29. Reilly KH, Neaigus A. Jenness SM. Wendel T, Marshall DM. Hagan H Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w