Mục tiêu cùa nghiên cứu: Đảnh giá kiến thức, thái dộ về các BPTT cua sinh viêndại học Y Hà Nội.. [9] Nguyền Thanh Phong nghiên cúu tại Bộnh viợi Phụ sán Trung Ương chothấy có 14.1% trườn
Trang 1LẺ TH ị LIN H
KH AO SÁT KI ÉN THỨC, THÁI Độ VÈ BIỆN PHÁP TR ANH THAI c ỦA
SINH VIẼNNÍỘTSỐTRƯỜNG ĐẠI HỌC TRONG THÀNH PHÓ HÀ NỘI
Ngành đào tạo: c ứ nhân Diêu dirờng
Trang 2Trong quá trinh học tập, nghiên cim và hoãn thành luận ân này tòi đà nhộn được rấtnhiều sự giúp đờ cùa thầy cô, bạn bé Ban lành đạo vã sinh viên tại trường nghiên cúu.Với lòng bỉ Ct on sâu sắc, tói xin trân trọng câm ơn:
Khoa Điều dường - Hộ sinh trường Đại học Y Hã Nội
Ban Giảm hiệu Ban chấp hãnh Đoàn thanh niên, các Phòng ban vã sinh viên các trườngDại học Bách khoa Hã Nội Đại hục Kinh te Quốc Dán Đại học Y Hã Nội noi tòi làmnghiên cữu
Đà lạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong quâ trinh hục tập và nghiên cứu khoa hục Tôi xin bây tó lõng kinh trọng vã biết on tói
Bác sf chuyên khoa II: Vù Thị Hương người cô đà dỉu dắt giúp dờ hướng dản vã tạomọi điều kiện thuận lọi cho tôi trong suốt quá trinh học tập, nghiên cứu và hoãn thànhluận ãn này
Các thầy, cô giáo trong hội dồng khoa học thõng qua dề cương và bao vệ luận án dãdóng góp nhiều ý kiến quý bâu cho tói trong quá trinh nghiên cứu vã hoàn chinh luậnán
Cuổi cùng, tòi xin cam ơn những người thản trong gia dính, bạn bè dồng nghiệp vảsinh viên - học sinh cùa tôi dã giúp dờ tôi trong quá trinh học tập vá hoãn thiụn luậnvãn
Tõỉ xin trán trọng cam OT1!
Hà Nội ngày 28 tháng 5 năm 2021
Trang 3xin cam đoan:
1 Dây là luận ãn do ban thân tôi trực tiếp thực hiện dưới sự hướng dần khoa học cua BS.CKII Vù Thị Hương
2 Cõng trinh nãy không trùng lặp với bất kỳ nghiên cửu nào khác đã dược công bố tạiViệt Nam
3 Các số liệu vã thõng tin trong nghiên cứu là hoãn toàn chinh xác, ttung thực vã khách quan, đã dược xác nhận vả chầp thuận cúa cơ sờ nơi nghiên cứu
Tỏi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm tnrớc pháp luật về những cam kết này
Hã nội ngày 28 tháng 5 nãm 2021Người viết cam đoan
Lẽ Thị Linh
Trang 4Chương I: Tổng quan 3
1.1 Các biện pháp tránh thai 3
1.1.1 Các biện pháp tránh thai hiện đại 3
1.1.2 Các biện pháp tránh thai truyền thống 9
1.1.3 Các biện pháp tránh thai khác 10
1.2 Thục trụng về KA về các biện pháp tránh thai cua sinh viên 11
1.2.1 Trẽn the giới 11
1.2.2 Tại Việt Nam 12
13 Một số nghiên cứu về kiến thức, thái độ ve cãc BPTT cua sinh viên cãc trường dạt học ỉ 1.3.1 Trẽn thế giới _ 12
1.3.2 Tại Việt Nam 13
Chương 2: Đỗi tượng & Phương pháp nghiên cứu 15
2.1 Thời gian và địa diêm nghiên cửu 15
2.1.1 Thời gian nghiên cứu 15
2.1.2 Địa diem nghiên cứu 15
2.2 Đổi tượng nghiên cứu 15
2.2.1 Tiêu chuẩn lựa chọn 15
2.2.2 Tiêu chuẩn loại trừ 15
2.3 Thiết kể nghiên cửu 15
2.4 Cở màu và phương pháp chọn mầu 15
2.4.1 Cở mầu 15
2.4.2 Phương pháp chọn mẫu 16
2.5 Tiêu chuẩn dánh giá kiến thức, thái độ về các BPTT 17
2.5.1 Tiêu chuẩn dành giả kiến thức
16 2.5.2 Tiêu chuân dánh giá thái dộ 17
2.6 Quy trinh và công cụ thu thập số liộu 18
2.6.1 Kỳ thuật thu thập sổ liệu 18
2.6.2 Cờng cụ thu thập $0 liệu 18
2.7 Xừ lý vả phân tích số liệu 18
2.8 Sai sơ vả cảch khống chế sai số 17
2.9 Đụo đức nghiên cứu 19
Chương 3: Kcl qua 20
3.1 Đặc diem chung cùa đổi lưựng 20
3.2 Kiên thức, thái độ về biện pháp tránh thai 21
3.2.1 Kiến thức VC các biên pháp tránh thai 21
3.2.2 Thãi độ về các biện phâp tránh thai 27
Chương 4: Bàn luận 32
4.1 Kiến thúc, thái dộ VC các biện pháp tránh thai 32
Trang 5KIÈN NGHỊ
44 TÀI LIỆU THAM KHAO PHỤ LỰC DANH MỤC BẢNG Bang 3.1 Một số đặc diêm nhãn khâu học cua dối tượng nghiên cứu 20
Bang 3.2 Tỳ lộ sinh viên biết các biện pháp tránh thai 21
Bang 3.3 Kiến thúc Cua sinh viên về cãc biện pháp trành thai 22
Báng 3.4 Kiến thíic cua sinh xiên về biện pháp tránh thai khấn cấp 23
Bang 3.5 Kiển thức cùa sinh xiên về bao cao su 24
Bang 3.6 Kiến thức cua sinh xiên về viên thuốc tránh thai hãngngây 27
Bang 3.7 Thái dộ cua SV về các biện pháp tránh thai nôi chung 30
Bang3.8 Thái độ cua sinh viên VC bao cao su 31
Bang 3.9 Thái độ cua sinh viên VC thuốc tránh thai hãng ngày 32
Bang 3.10 Thái độ cùa sinh viên VC thuổc tránh thai khán cấp 33
DANH MỤC B1ÉI' DÒ Biếu đồ 3.1 Tý lộ sinh viên biết về BPTT 22
Biêu đồ 3.2 Ki en thức cùa sv về các BPTT 28
Biếu dồ 3.3 Thái độ cua sv về cảc BPTT 34
Trang 6SKSS : s irc khoe sinh san
STDs Cãc bệnh lây truyền qua dường tinh
Trang 7mang thai ngoài ỳ muốn hiệu qua nhất lã áp dụng biện pháp tránh thai (BPTT) hiện dụi.Tuy nhiên, dôi với nhiêu vị thành niên và thanh niên (VTN&TN) có hoạt dộng tínhdục dặc biệt là nhìmg người chưa kết hôn sống ơ các nước có thu nhập thấp và trungbính, việc tiếp cận các BPTT có thê là một thách thức.
Đẽ can thiệp nâng cao kiến thửc thái độ (KA) sư dụng các BPTT cùng như vềsức khòc sinh sán (SKSS) cho sinh viên (SV) tại Hà Nội chúng tòi cằn kháo sát kiếnthức, thái độ cúa sinh viên thành phồ Hà Nội VC các BPTT hiện nay
Mục tiêu cùa nghiên cứu: Đảnh giá kiến thức, thái dộ về các BPTT cua sinh viêndại học Y Hà Nội dại hục Kinh té Quốc dân đại học Bách khoa Hả Nội năm 2021.Phirơng pháp nghicn cứu: Nghiên cứu thực hiện trẽn 384 đồi tượng chĩa đều cho
3 địa diem nghiên cứu thõng qua phương pháp mõ ta cắt ngang Bộ câu hoi dược soạnsần sè được phãt cho dối tượng tự điền
Ket qua nghiên cứu: Theo nghiên cửu cõ 68% sv có kiến thức tốt ve các BPTT.22% sv có kiến thức trung bính 10% sv kiến thửc VC BPTT côn yếu kém về thái độ,
cỏ 49% sv có thái dộ tốt VC BPTT
Kết luận và bàn luận: Nhìn chung thí ca kiến thức vã thái dộ cua SV về cácBPTI’ đều tốt lum nhùng nghiên cứu tnrớc dãy ■ dãy lã tín hiệu dáng mừng Tuy nhiêntheo nghiên cứu vẫn có còn tồn tại một bộ phận nho còn kiến thức chưa dầy du hay cóthãi dộ chưa dũng dấn về cãc BPTT Tuyên truyền rộng khằp là giái pháp nâng cao kiênthức, thái dộ nhanh và hiệu qua nhắt
Trang 8most effective way to prevent unwanted pregnanes- is to apply modem contraceptionHowever, for many people who are sexually active and especially unmarried and live inlow - and middle - income countries, access to contraception can be a challenge
In order to improve the knowledge and attitude of using contraceptive metiiods
as well as about reproductive health for students in Hanoi we need to survey theknowledge and attitudes of students in Hanoi city about current contraceptive methodsObjectives of the- study: To assess knowledge and attitudes about contraceptivemethods of students of Hanoi Medical University National Economics University.Hanoi Polytechnic University in 2021
Research methodology The study was conducted on 384 subjects dividedequally among 3 research locations through the cross - sectional descriptive methodPrepared questionnaires will be distributed to participants who are seif - filling
Research results: According to the study 68% of students have good knowledge
of mathematical methods 22% of students have average knowledge 10% of studentshave weak and poor knowledge about contraceptive methods In terms of attitude 49%
of students have good attitudes about contraception
Conclusion and discussion: In general, both students' knowledge and attitudesabout contraceptive methods are better than previous studies - this is a good newsHowever according to research there is still a small part of them with incompleteknowledge or incorrect attitudes about contraceptive methods Extensive propaganda isthe fastest and most effective solution to improving knowledge and attitudes
Trang 9DẠT VẲN ĐÈTheo bão cào từ Vụ Sức khoe Bà mọ và Trc em Bộ Y tế cõng bỗ vào cuối năm
2017, mồi nảm nước ta có khoáng 250000 - 300000 ca nạo phá thai dược bão cáo chinhthức, dứng thứ nhất chàu Á một trong năm nước dửng dầu thế giới, trong dỏ 60 - 70% làhọc sinh - sinh viên tử 15 - 19 tuổi [1] SKSS và chàm sỏc SKSS lã vắn dẻ má hiện naynước ta dang cần quan tâm như có thai ngoải ỷ muốn nạo phá thai, tệ nạn ma túy, cácbệnh lây truyền qua dường tinh dục (STDs) [2J Trong một nghiên cữu cất ngang nám
2011 những phụ nừ nạo phá thai dược phong vấn sau thú thuật tại 62 cơ sỡ y tế cõnglập ơ Hà Nội Khánh Hòa Hỗ Chi Minh, khoang một nưa số người dược hoi không sứdụng BPTT trước khi mang thai [3] Tinh trụng nạo phá thai vẫn ơ mức cao ỡ Việt Nammột phần lã do BPTT không dầy du [4]
Cãch phông tránh mang thai ngoài ỷ muốn hiộu qua nhất lã áp dụng BPTT hiện dại[5], Tuy nhiên, dối với nhiều VTN&TN có hoạt dộng tinh dục và dặc biệt là nhùngngười chua kết hòn vã sống ở các nước cõ thu nhập thắp vã trung binh viộc tiếp cận cãcBPTT có thê lả một thách thức [6] Cảc rão cán tiếp cận bao gồm khá nâng chi trá khanáng nghicn cứu điềm dịch vụ vã cãc chuắn mực xà hội xung quanh giới tinh VTN&TN[7], Điển hình như trường Cao đẳng Y Hả Nội chi cô 32.1% sinh viên sư dụng BPTTkhi quan hệ tinh đục [8] Ngay cá khi VTN&TN dược tiếp cận vôi các BPTT họ có thegộp khó khán trong việc sư dụng đều độn và đủng cách, không thích các phương pháp
cỏ sần không the đàm phân về tinh dục an toàn hoặc lựa chọn BPTT phủ hợp với bụntinh [6] [9] Nguyền Thanh Phong nghiên cúu tại Bộnh viợi Phụ sán Trung Ương chothấy có 14.1% trường hvp có sư dụng BCS nhưng vẫn có thai ngoài ý muốn [10]
Tim hiếu kiến thức vã thái độ cua VTN&TN đối với BPTT cõ thè lãm sáng to một
số nhu cầu cua họ vã giúp phãt tricn cãc biện pháp can thiệp Trong quá khứ dà cõ rấtnhiều nghiên cứu kicn thức vã thái độ cua VTN&TN VC BPTT Các nghiên cứu chothấy sinh viên có kinh nghiệm tinh dục có thãi độ tich cục đối với việc phá thai hơn sovới cãc sinh viên không cõ kinh nghiệm tinh dục [8] Tuy nhiên nhin chung, các nghiêncửu trước dây chưa chi các sâu khia cua kiến thức, thãi độ về BPTT cùa nhõmVTN&TN [11] Vi vậy, dây lã một vắn de rắt quan trọng vã cấp bách, cô ý nghía thực
Trang 10tiên cao mã chuyên ngành Sán phụ khoa cần thực hiện nghiên cứu đê năng cao hơn kiếnthức kế hoạch hóa gia đính (KHIKỈĐ) cho loàn dân độc biệt là nhỏm dối tưựngVTN&TN
Hà Nội lã nơi lộp trung rẳt nhiều đại hục cao dàng, vi vậy sổ lượng sinh viênsóng và học tỹp tại thành phổ lã rát lớn Dây là cái nôi phát triẽn cùa kinh te vàn hóa, xà
hội nơi lộp trung nhiều nền vân hóa khác nhau Vỉ vậy sinh viên phai có kiến thức, thái
độ về các BPTT nói riêng, cùng như SKSS nói chung tốt hơn Dê can thiệp nâng caokiến thức, thãi dộ sứ dụng các BPTT cùng như về SKSS cho sinh viên tụi Hã Nội chúngtõi cằn khảo sãt kiến thức, thái độ cua sinh viên thành phố Hả Nội về cãc BPTT hiện naynhư the nào? Đe gõp phằn tra lởi cho nhùng cảu hói này chúng tỏi tiến hãnh thực hiện
đề tâi: “Khao sát kiến thức, thãi (tộ về các biện pháp ưảnh thai cua sinh viên một sổ
trưởng dại học trong thành phồ Hà Nội" với các mục tiêu nghiên cựu:
ỉ Dánh gùi kiến thức, thái (tộ về các BPTT Cua sinh viên Dại học Y Hà Nội Dụi học Kinh tể Quắc (tân Dại học Bách khoa Hà Nội nảnt 2021.
Trang 11số - Ke hoạch hóa gia dính, tỳ lệ sư dụng viên thuốc tránh thai (VTTT) lá cao nhầtchiần 47,6%, tiếp đền là sư dụng bao cao su (BCS) 39%, dựng cụ tư cung (DCTC)chiếm 13,2%, cuối cùng lã triệt sàn chi chiêm 0.2% [13]
1.1.1 Các biện pháp tránh thai hiộn đại
Bao cao su
• Dại cương
Việc sư dụng BCS cho cảc mục đích khác nhau đà dẫn đen sự phát tricn nhanhchõng cưa nõ đê dần tro nên phỏ biến hon ị 14] O Việt Nam chi cô 3% dãn sỗ sư dụngBCS trong khi đó những nước phát triền cõ tỳ lệ sư dụng BCS lẽn đến (13%) [15] BCSđược cho lã không đãng tin cậy như các BPTT khác Vin tý lệ hòng hõc lẽn đến I 8%trong nàm đầu tiên sư dụng [16]
• Cơ chề tác dung:
BCS nam lãm bang nhựa latex mong dê lồng vào dương vật cương cứng trước khigiao hợp Khi long BCS vào dương vật sè còn một khoang trồng lcm ớ đầu bao Tinhdịch sè dưực chứa trong khoáng trong đõ mã không vảo trong âm dạo dê gây thụ thai[17] BCS nữ khi dặt vảo âm đạo thi cư che tãc dụng cũng như vậy [ 17]
• Chi định vỡ chồng chi định:
• Chi định: - Dùng cho tắt ca các trường họp muốn tránh thai, hồ trợ
- Vừa tránh thai vừa phỏng HIV AIDS vã ST Ds
- Chồng chi (lịnh: Dị imgvúi latex hoặc các thành phần có trong BCS [18] [19].
• Ưu diént và hựn ché:
- Ưu điếm:* Bão vệ phòng chóng STDs kê cà HTV AIDS [20]
- An toàn, không cỏ tác dụng phụ cua nội tiết
- Hiệu quá cao 98% nếu sư dựng dúng
* De su dụng, có sản, cỏ thê mang theo người, re tiên
Trang 12- Cỏ the sir dụng bất cứ thời gian não
- Giúp cho nam giới cỏ trách nhiênt KIIIIGĐ
- Tiên lụi khi muốn trãnh thai tạm thôi
- Người phụ nìr cỏ thê chu động ngừa thai dược và phòng STDs
• Nhược điềm: - Có thê bị tuột, rách trong khi đang giao hụp lảm trào tinh dịch
- Giam khoái cám
- Di ứng vói latex
- Dối với BCS n ìr: each sir dựng phirc tụp tỷ lộ thất bại cao
• Cách sư dụng vá bao ạ lúm:
• Kièm tra trước về tinh trạng nguyên vẹn cua BCS vả hạn dũng
- Mỗi lần giao hợp đều phai su dụng bao cao su mới
• lồng BCS vào dương vật đang cương trước khi giao hợp gi ừ chovành cuộn cùa bao năm phía ngoài Tháo cuộn vãnh bao lèn tới gốc dương vật khôngcằn keo cáng Sau khi xuất linh, rút dương vật ra lúc côn cương, giừ chặt vãnh BCS ớgốc dương vật trong khi rút dương vặt ra dê bao khói bị tuột và tinh dịch không trào rangoài Chi sú dụng mỗi BCS 1 lần
Dô: vời BCS nừ:
Đặt bao vào trong âm dạo trước khi giao hựp cằm lấy võng trôn nhó bóp méo dưanghiêng vào trong àm dạo vông trôn này sè bung ra che cô tir cung Võng tròn to namngoãi, phu kin cãc mỏi lón vã vùng tiền đinh BCS nừ cõ thề đặl trước vài giờ nhưngcần tháo sớm sau khi giao họp xong trước khi ngồi dậy đe tránh không cho tinh dịchtrảo ra ngoài [21]
- Dổi vởi người nhiễm HIV
BCS là BPTT duy nhất có thê phòng chống đưực STDs Khách hàng HIV(-) hoặc AIDShoặc dang diều trị thuốc kháng virus nên Su dung BCS, có the kct hựp với BPTT khácKhi sư dụng dũng cách, thưởng xuyên BCS giúp ngân ngừa lây nhiễm HIV vã cácbệnh STDs(22)
Trang 13J.LJ.2 Thuốc tránh thai
■ ('ơ chề lác dụng- lãm dây chất nhầy cỗ lữ cung vã lâm mỏng nội mục từ cung Nội
mục tu cung lã nơi trũng được cấy sau khi thụ tinh Ngoài ra thuốc chi cò progestin cõthẻ ngân ngừa rụng trũng [23]
* T/ỉUợc viên tránh tnaỉ kềthợp:
+ Dại arrmg:
Viên thuốc trành thai (VI11) két hợp có chữa 2 loại nội tict ỉâ estrogen và progestin.Đây là BPTT tạm thời, không ngân ngừa STDs vả HIV AIDS [24]
- Chi dịnh và chong chi dịnh:
- VTTT kết hợp dược chi định cho phụ nừ không cõ chổng chi định
- Chổng chi định: [23], [24]
• Dang có thai hoặc nghi ngờ cõ thai
• Dang cho con bũ trong vòng 6 tuần sau sinh
Phụ nừ lỏn tuổi (> 35 tuồi) và hút thuốc lã thưởng xuyên > 15 điểu ngày
• Tàng huyết áp; IIA tàm thu > 160 mmHg HA tâm trượng > 100 mmHg)
• Dà hoặc dang bị bệnh lý tim mạch vả dông máu
Sắp phảu thuật phái nam trên 1 tuần
+ ưu điếm và hựn chế:
- ưu điềm: hiệu qua tránh thai cao (khoang 90%); cõ the cõ thai sau khi dửng thuốc:
giám nguy cơ mấc: ung thư phụ khoa chừa ngoài tu cung; tạo vòng kinh đều; không anhhương đến tinh dục
- Hạn chề: lãm giám ti ốt sừa khi cho con bú; cõ một số tãc dụng không mong muốn
thưởng gập trong 3 tháng đầu; không phông tránh được STDs [23], [24]
- TTĩời điềm sư dụng:
- Nếu không sứ dụng BPTT sê bắt đầu uống thuỗc ngày đầu tiên cùa chu kỳ kinh hoặctrong vòng 7 ngày sau phá thai sây thai
- Ncu dang sư dụng biện BPTT nội tict sẽ bắt dầu uồng thuốc ngay lụp tức nếu dang
sứ dụng liên tục và dứng cách hoặc nếu biết chắc lả không cõ thai hoặc ở thời điểm lộplụi mùi tiêm
Trang 14- Neu dang sir dụng BPTT không nội tiết sê bất đẩu uống thuốc trong vòng 5 ngày dầutiên cùa chu kỳ kinh Nhửng người dang sư dung dụng cụ tránh thai trong tứ cung cỏ thêđưục lấy dụng cụ ra ơ thời diêm này
- Cách sir dụng thuốc tránh thai kềĩ hợp:
- Uống mỗi ngây 1 viên, nên vảo giờ nhất định de dề nhở, theo chiều mùi tên trẽn vithuốc (vĩ thuốc nên dán ngây de tránh quên)
- Khi het vi thuôc, phai uống viên dầu tiên cua vi tiếp theo vào ngày hỏm sau
- Tác dựng không mong muổn:
- Thường gộp vảo 03 tháng đầu và giam dằn như: buồn nôn; cương vú; đau đầu nhẹ;
ra máu âm đạo thấm giọt hoác chay máu ngoài kỹ kinh; không ra mâu kinh nguyệt hoặchành kinh it
- Các dắu hiệu báo dộng: dau đẩu nặng; đau dừ dội vũng bụng; đau nàng vũng ngực;đau nàng ờ bầp chản; cócãc vấn đè VC mat [ 1S] [24] [25],
Đây lả BPTT tụm thộri chứa một lượng nhọ progestin không có estrogen Thuốc dặcbiệt thich hụp vói phụ nừ đang cho con bú; phụ nữ không sư dựng dược thuốc tránh thaikết hụp [23], [24]
* Thuốc tiêm:
- Dồi tượng có the tiêm thuoc ưãnh thai
Nhừng người có nhừng tinh trụng sau cùng không nên tiêm thuốc trành thai: từng bịung thư vú trong 5 nàm gằn đày xuất huyết âm đạo chưa rò nguyên nhàn, bệnh mọchmáu tim mụch đột quỵ: bệnh suy giam hệ miền dịch bệnh loăng xưưng [26]
- Ưu điềm khi tiêm thuốc tránh thai
- Hiệu qua tránh thai hơn 99%.
- Thuốc không anh hướng đến hoụt động tinh dục
- Thuốc tiêm sè không tương tác với các thuốc khác
- Bạn không cằn phái nhở uống thuốc mỏi ngây hay trước khi quan hệ
- Thuốc sè giúp bạn trành thai trong thời gian dãi
Trang 15- Nhược diêm khỉ tiêm thuốc tránh thai
- Gảy rối loạn chu kỳ kinh nguyệt
- Bím phai thưởng xuycn đi bệnh viện đẽ tiêm thuốc
- Không bao vẻ bạn khói STDs
- Bạn có thê cần một năm đẽ mang thai trớ lại sau khi ngưng tiêm thuốc
- Thuốc có thê gảy tác dụng phụ không mong muốn trong quá ưinh tiêm nlnr tảng cân [27] đau dầu loảng xương
* ơuecấy tránh thai
dưới da lay không thuận cùa người phụ nừ Hiẻu quá trong 3 - 5 năm lâu lum [28]
+ Cơ chế:
■ Làm đặc chằt nhầy cô tứ cung, ngàn tinh trũng đi váo buồng tư cung
- Ngân cân quá trinh rụng trứng (ờ hon phàn nưa các chu kỳ)
- Tác dựng khi nào:
- Neu dược cấv trong 5 ngây đầu cua chu kỹ kinh nguyệt, sè có tác dụng ngay
- Neu que đưực cấy váo một thời điểm khác trong chu kỳ kinh nguyýt tác dụng tránh thai sè không đảm bào cho đến 7 ngày tiếp theo
+ Ưu điểm [29]:
- Không can trơ quan hộ tinh dục hiêu quá lẽn dền 99%
- Cõ the lấy ra ở bất kỳ thời diêm náo nếu cõ tãc dụng phụ
- Kha nàng có thai tự nhiên hồi phục nhanh ngay sau khi lấy que
- Sau sinh cõ thè đặt que sứm que ngừa an tâm cho con bú
- Sau say thai: Cõ thê dặt ngay vả cõ tâc dụng ngay sau đõ
- Nhược <//tw.[29]
- Khi mới dặt cỏ thê gãy bầm nhe hay dau ớ vị trí đật
- Kinh nguyệt lúc dầu có the không đều ít hay nhiều, hay kéo dài
- Tác dụng phụ thưởng hay gộp là không có kinh nhưng vô hại
- Cõ the b| mất que: do que di chuyên bị gày hay thay dối hình dang
- Nhức đầu buồn nõn đau vú chóng mật kinh không đều mụn trứng cá
Trang 16- Viên thuốc tránh thai khẩn cằp:
• Loại một viên uống một viên (lieu duy nhắt) càng sứm càng tốt
• Loụi 02 viên: mỗi lằn một xiên cách nhau 12 giờ hoặc uỗng cã 02 viên
* Tác dụĩĩg khổng mong muốn:
Ra huyết âm đụo bất thưởng, buồn nôn nõn càng ngục, nhức đau vã chỏng mật
• Nhùng sự cồ khi sư dụng tránh thai khàn cấp:
- Chụm kinh cần khám xem có thai hay không
- Nõn trong võng 2 giở sau uống thuốc: uống lại liều thuốc trành thai khan cắpcáng sớm câng tốt: cõ thè sử dung thuốc chồng nõn trưỡc khi uống lieu lập lại chonhùng khách hãng uống VTTT kểt hụp
- Ra máu thấm giọt: dãy không phãi dấu hiệu bất thường, sè tự hết không cần diêutrị (24) [30]
1.1.1.4 Dụng cạ tư cung (vòng ưảnh thai)
Dụng cụ tư cung (DCTC) dược sứ dụng bời 23% (162 triệu phụ nừ) trong lóng
số nhừng người sir dựng biện pháp tránh thai vào nám 2007 [31 ] khiến nõ tro (hãnhphương phãp dược sư dụng phỗ biền nhất sau khi triệt San
trong buồng tư cung (23) [24],
- Ưu điềm:
- Re tiền (trừ vông Mirena cỏ giã khã cao)
- Tỷ lộ tránh thai cao: 95 - 97% [32]
- Hiệu quá ttãnh thai có thè kéo dài trong nhiều nám (05 năm)
- Cỏ thai lại dẻ dàng sau khi tháo võng
- Không phai thực hiỳn biện pháp ttãnh thai hỏ trự
- Phụ nừ có thè chư dộng trong việc dật vã mang DCTC
Trang 17- Đũng được cho những người cỏ chổng chi định với estrogen, không anh hướng den cư chế đông mảu chuyên hóa không gãy u nội mạc tứ cung
+ Khụyct điềm:
• Cằn den cơ sờ y te đẽ đật vòng, tháo võng hay thay vỏng theo thời h;vn
- Có thê có rong huyết trong vải chu kỳ đầu sau dặt
- Có thê có triệu chửng đau lưng, dau that do cơn co tử cung
- Ra nhiều khí hư trong thời gian dầu
- Cỏ khoang 2 - 5% rơi DCTC trong 3 thảng dầu sau đột
ỉ 1.2 Các hiện pháp tránh thai truyền thống
BPTT truyền thắng (tự nhiên) là nhùng BPTT không sư dung thuốc, DCTC hayphàu thuật dê ngân cun quả trinh thụ tinh [24] Cãc BPTT truyền thống ít hiệu qua hơncãc BPTT hiện dại [15] [24]
1.1.2.1 Xuất tinh ngoài ám (tụo (giao hợp ngất quăng)
C.cr chề tránh thai: ngân can tinh trũng tiếp xúc với âm đạo nên quá trinh thụ
tinh không được diễn ra Phương phảp nãy đòi hói Sự chu dộng Cua nam giới khi quan
hộ chinh vi vậy mã hiệu qua thướng thắp [15], [24] ỉ.1.2.2 Ktẻnggioo hợp định kỳ
Lã biỹn pháp chọn thời diem giao hựp cách xa nhùng ngây phông noàn: nhầm mục đích làm cho tinh trùng sồng khõng gặp dược noàn Đẽ chọn ngày kiêng giao hợp như:
* Phương phủp tính vòng kinh:
Lã biện pháp dựa vào ngây có kinh, chọn giao hựp vào những ngây xa giai đoạnr\mg trứng dè không cỏ thai Trong vòng 5 ngày trước và 4 ngây sau khi rụng trimg lànhùng ngây “không an toàn", cằn kiêng giao hợp hoặc nếu giao họp thi cằn dũng biệnpháp tránh thai (15] (24)
* Phương phảp ghi chát nhay cò tứ cung
Trang 18Phương pháp này dựa vào việc người phụ nữ có thẻ nhân biết những ngây đinhdicm thụ thai Hiệu quã cua BPTT nãy không cao [ 15]
* Phương phảp ghi thân nhiệt:
Phương pháp này dựa trẽn cơ sỡ thân nhiệt cơ ban tâng 0.2 den 0.5 độ c quanhthời diêm phông noàn Người phu nir lấy thản nhiệt và ghi lại vảo mời buổi sáng vàomột thời diem Phương pháp này cỏ nhùng diêm không chính xác dơ dó hiệu quá cùaBPTT nãy không cao (15]
1.1.3 Các biện pháp tránh thai khác
1.1.3.1 Máng ngân âm itụo
Màng dược đặt vào trong âm đạo vã che phu cố tư cung chăn cô tư cung lại(S3] Dó là một màng mong, mềm vã tan nhanh trong âm dạo Mãng phim cô tác dụnggằn giống viên uống tránh thai vã dụng cụ tứ cung (30]
1.1.3.4 Thuốc diịĩ ánh ưùng
Thuốc diệt tinh trùng dược bán dưới nhiều dụng khác nhau như bọtT viên nẽn: kem.thuốc dạn hoặc mãng hoã tan Theo dó thuốc diệt tinh trùng dành cho nam giới thưởngdược bán dưới dạng viên uống (15], [24]
I Ỉ.3.Ỉ yĩhần trành thai
Nhản tránh thai âm dạo được đật vào âm đạo, phỏng thích hormon giúp trành thaiKhách hàng có the tự dưa nhẫn vào trong âm dụo vả đê dô trong 3 tuần rỗi lẩy ra [34],[35], [36],
Trang 19J J.3.6 Miếng dán tránh thai
Miếng dán tránh thai được dãn ớ bap tay bụng, mỏng hay ngực (khóng dãn lênvú) Miếng dãn phóng thích các horrnon dế cô tác dụng tránh thai giống như tác dụngcùa các viên thuồc tránh thai [28] Mỗi miếng dán cỏ tác dụng trong một tuần Dán liêntục trong võng 3 tuần vả sau dó bo 1 tuần dê bằt đầu kinh nguyệt
J.J.3.7 Biện pháp tránh thai cho bủ vỏ kinh
Đảy là một BPTT dựa vào việc cho bủ mẹ hoàn toàn sau sinh khi chưa cõ kinhtrờ lại vã con dưới 6 thảng tuổi Bi ẻn pháp cho bú vò kinh là BPTT hiỹu qua khòngca-
0 [15], [23]
1.2 Thực trạng về KA về các biện ph ap tranh thai cùa sinh viên
1.2.1 Trên thế giới
Trên the giói, VTN&TN hiộn nay có xu hướng QHTD sớm hon Một nghiên cứu
tông quan về SKSS ở các nước đang phát triẽn cho thấy tuổi trung binh QHTD lằn dằu
c ua những phụ nữ 20-24 tuồi tại Chad Mali vã Mozambique là rất sớm (16 tuầ) Trong5ố VTN&TN chưa kẻt hòn cõ QHTD tại ticu vũng Sahara châu Phi tý lệ sư dụng cảcBPTT dao dộng từ 3% tại Rwanda đen 56% tại Burkina Faso [34] Nghiên cứu tại Mỹ
cho thấy có 42,8% VTN lớp 10 dà QHTD tý lệ nãy cua lớp 11 là 51.4% vã lớp 12 là
63.1% Các số liệu Cua Mỳ cho thấy tý lẻ QHTD Cua học sinh phố thõng trung họcgiam dằn tir 54.1% (nám 1991) xuống 46.8% (năm 2005) [35] Ỡ Nepal, nghiên cứu vềTinh dục và SKSS cùa VTN&TN năm 2013: có 51% thanh niên nừ và 40.1% thanhniên nam từ 15 dến 24 tuồi đà Ọl ITD [36]
Việc lira tuôi VTN&TN trong đó cỏ sinh viên QHTD sớm và không an toàn dã
dê lại nhùng hậu qua vô củng nghiêm trọng cho ban thản họ xầ hội Đẽ giam nhimghậu qua trên VTN&TN cằn cõ nhùng kiến thửc VC các BPTT
1.2.2 Tại Việt Nam
Nghiên cứu ơ 8 tinh, thành phố (1997) về “Tuổi vị thành niên với vần đe tinhdục vã các biện pháp tránh thai" chu thầy 11.4% VTN cho rang cô the QHTD trước hônnhãn 19% vị thành niên đồng ỷ CO the QHTD trước khi kết hôn 17.7% dồng ý có thè
Trang 20QHTD nếu cã hai cùng thích [37] Điều tra quốc gia thanh niên, vị thành niên Việt Nam(SAVYẸ 2003) [38] cho thầy ty lộ đà QHTD trong VTN chưa kết hỏn 14-17 tuổi là1.1% nam 0.2% nừ đến 2009 ty lộ này dà lâng len ( SAVY2) [39] là 2.2% nam 0.5%
nữ Nghiên cứu tinh hình nạo phá thai tại trung tâm chàm sóc SKSS thành phổ Đã Năngnàm 2013 cho thấy trong sổ 450 khách hãng den nụo phá thai có 21.8% khách hàng lảVTN&TN vã 20% lâ phụ nừ chưa cõ gia dinh (45)
Nguyên nhân cùa những thực trang trên là do VTN&TN còn thiếu nhìmg kiếnthức, thãi độ về tránh thai dàn den ty lộ phòng tránh thai chưa cao
1.3 Một số nghiên cứu về kiến thức, thái dộ về cac BPTT cũa sinh viên các trường đạihọc
1.3.1 Trên the giói
1.3.1.1 Kiến thức
Reina MF và cộng sự nghiên cữu tại Táy Ban Nha trẽn 281 sinh viên cho thấy 2BPTT lã BCS (99%) và VTTT (95%) lã BPTT biết nhiều nhất [40], Nghiên cứu ờBrazil (2009) vởi VTN&TN 12 - 19 tuồi cho thấy 95% số họ biết một BPTT tro lẽn;72% biết về các VTTT [41] Ahmed F A và cộng sự (2012) nghiên cứu trẽn 368 sv nừtụi Ethiopia cho thầy 84.2% sv dà biết về BPTT [42] Nghiên cứu cũa Miller L M(2011) trên 692 sv ỡ Mỳ cho thấy 74% sv đại học cao dáng đà nghe nói về cãc BPTT[43) Nghiên cứu cua Silva F.C và cộng sự tụi Brazil cho thấy 56% sv đại học khoa họcsức khoe dà nghe về BPTT khân cấp tuy nhiên chi 19% biết
Trang 21tắt cà các chi định cùa BPTT nãy [44], Nghiên cũu cùa Bello F A vã cộng sự tại Đụihọc Ibadan Nigeria cho thấy 48.2% nừ sv đại học dà QIITĐ 24.3% sv dã bict VCVTTT (45] Nghiên cứu cua Bozkurt N và cộng sự tụi Thô NhíKỳ năm 2006 cho thấytrong số 385 sv nghiên cứu cõ 50,5% biết có BPTT 11.9% không vã 37.7% khòng biẻt[46] Barbour B vả cộng Sự nghiên cữu về kiến thức của sv dại học Beirut, Li Báng(2009) cho thấy, múc độ kiên thức cua sv còn hạn che [47] [48].
VTN&TN tin rang QHTD khi sư dung bia rưựu lã yếu tó làm táng nguy cơ cóthai [49] Các dừ liệu trong nghiên cứu cua Zhou H và cộng Sự cho thầy 58,7% sv cóthê chap nhận QHTD trước khi lập gia dính 29,7% cõ thái độ tiêu cực dôi vói BPTT[50], Aruda M.M (2011) nghiên cữu thầy hầu het VTN không chu dộng tim các BPTThoặc dà có QHTD một số lần mả chưa lần não dũng BPTT cá [51] Ahmed FA vã cộng
sự (2012) nghiên cữu trên 368 sv nừ tại Ethiopian cho thấy có 32.3% đà có một thái độtích cực đối với BPTT [42], Nghiên cứu cua Silva F C và cộng sự tại Brazil cho thầy35% sv coi VTTT khấn cầp như một cách de phã thai và Xl% nghi' viên thuốc khàn cắp
cõ anh hưởng den sire khoe [44] Tuy nhiên nghiên cứu cua Alves AS vã Lopes M H(2008) tại Sao Paulo cho thắy TN có thãi dộ tich cực trong việc phòng tránh thai, cõ92,6% thanh niên cho rang nên sư dụng cãc BPTTkhiQHTD [48]
1.3.2 Tại Việt Nam ỉ.3.2.ỉ Kiến thức
Năm 1997, nghiên cứu về “Tuồi vị thành niên vói vấn đe tinh dục và các BPTT'cho thấy trong nhõm vị thành niên đà QHTD, có 96% biết về BCS 85% bict VTTT[37] Nghiên cúu Cua Nguyễn Thanh Phong và cs tại trường Cao dáng Y tế Hà Nội chothảy cỏ 99.3% SV bict it nhất một BPTT: BCS (96,8%) VTTT khàn cấp (82.1%),VTTT hảng ngây (53,9%) cỏ 65,2% sv cho rằng BPTT khẩn cấp dưực dùng sau khiquan hộ không dùng các BPTT hồ trự; 73.9% sv không biết nên sứ dụng khi não Cô 919% SV bicl BCS dược sứ dụng cho các trường hụp muốn tránh thai tạm thời: 84,9% đẽphòng chống HIV vã STDs 41.1% sv biết cách uống VTTT (52) Kct qua điều tra ớSAVY1 cho thấy hầu hết thanh thicu niên (97%) biết ít nhất một BPTT vã trung binhbiết đền 5.6 10 BPTT [38] Theo SAVY2 ty lộ biết về cãc BPTT rắt cao trên 97% biếtmột BPTT; đa sổ biết vè VTTT(92%) và BCS (95%) [39],
Trang 22ỉ.3.2.2 Thủi độ
Nghiên cửu SAVY 2 khao sát thãi độ đỗi với việc tiếp cận sư dụng Ý nghía cuanhững thãi độ nãy giúp khâm phá nhùng cân trớ trong việc giám tý lệ thai nghén khôngmong muốn vã cãc bệnh STDs Cõ 3 li do chinh khiến nhùng ngưòi tre không chịudùng BCS là họ cám tháy ngại khi di hói mua; Sự bị người quen nhìn thấy, BCS khôngsẵn có [39] Nghiên cứu cũa Nguyễn Thanh Phong và c ộng sự cho thắv có 49.6% svcho răng "Cảc BPTT hiện nay có nhiều tác dụng phụ vả nguy cơ” Có 64.3% sv khôngđồng ý với quan diêm “Sứ dụng VTTT khân cấp lá sự lựa chọn tốt nhắt cho các vịthành niên cỏ QIITD”: 64.9% sv dồng ý với quan diêm ■'Tói tin BCS là lựa chọn tốtnhất cho cãc bụn tré vị thành niên”; 62.9% sinh viên không đống ý với quan diêm “Nếumột bạn sư dụng VTTT hảng ngây, bụn dó không đứng dằn” (52) Cãc nghiên cứu tạiViệt Nam cho thầy sv còn thiếu niềm tin vào hiệu quã cùa các BPTT, đặc biệt lã do ảnhhường cua vàn hóa xà hội nẽn sv còn nhiều e ngại khi tiếp cận với cãc BPTT
* i\'hư vậy, qua việc tồng kềt các nghiên cứu, tôi nhận thầy:
■ VTN&TN hiộn nay cõ xu hướng QHTD trước hôn nhãn sớm hơn trước dàytrong khi kiến thức cùa VTN&TN về SKSS nói chung và vẻ các BPTT có tốt hơnnhưng vần còn một sổ diêm hụn che chưa khắc phục được VTN&TN có thái độ tíchcực hơn trong việc phòng tránh thai đi kém với việc y hục phát triền nên các BPTTngây câng phong phú Tý lộ VTN&TN sư dụng cãc BPTT khi QHTD chua cao vẫncòn nhiều VTN&TN không sir dụng hoặc sư dụng cãc BPTT cõ hiộu qua trành thaithầp khi QHTD
- Nghiên cửu VC SKSS VTN&TN ơ Việt Nam vẫn côn him chế Đối tượng sinhviên các trường đại học cao đãng trung cấp chuyên nghiệp chira được quan tàm
nghiên cữu đầy đù trong khi, dây lã nhóm đối tượng cỏ nhiều sự thay dôi VC môi
trưởng, hex? tộp tinh cách, chịu tác cua nhiều yêu tố ; dây cùng là nhõm dối tirọng có
tý lệ yêu, QI ITD cao hon dối tượng VTN
Trang 23CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứư
2.1 Thời gian và địa (liêm nghiên cứu
2 / / 77/ói gian nghiên cừu
- Từ ngày 15 tháng 12 năm 2020 đen ngày 28 thảng 05 năm 2021
2.1.2 Dịư (liêm nghiên cừu
- Trưởng Đại học Y Hà Nội
- Trường Đại học Kinh tể Quỗc Dãn
- Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
2.2. Đối tượng nghiên cứu
Sinh viên hệ chinh quy tại 03 trvờng Đại học trẽn dịa bản Hã Nội: Đại học y
Hà Nội Dại học kinh tể Quốc Dân Dại học bách khoa Hà Nội
2.2.1 Tiẻu chuùn lựa chọn
- Sinh viên hộ chinh quy tại 3 trưừng Dụi học dược nghiên cứu
- Tuổi từ 18 - 24 tuổi
+ Dồng ý tham gia nghiên ciru (NC)
2.2.2 Tiêu chuừn loụi trừ
* Sinh vicn không tham gia dược toàn bộ quã trinh nghiên cừu
2.3 Thiết ke nghiên cứu
Thiết kế nghiên cũu mõ ta cất ngang
2.4 Cữ mẫu vã phưưng pháp chọn mầu
- n: Cở mẫu tối thiêu cần thiết
- z L- 0/2 = 1,96 (với khoáng tin cậy 95%)
Trang 24- p lã 0.49: ty lệ học sinh - sinh viên Cao đảng Y tế Hà Nội cô kiến thức tốt VCcác bi<jn pháp tránh thai (Nghiên cứu cua Nguyền Thanh Phong nâm 2012 ) [8).
đu cữ mẫu sè dùng lại
2.5 Tiêu cliuấn đánh giá kiến thức, thái độ về các biện pháp tránh thai
Dựa trẽn nghiên cúu cùa Nguyen Thanh Phong [52) chúng tỏi đà xây dụng bộ câuhôi Kiến thức, thái độ trong nghiên cửu được phân ra lãm 02 loại biến, đõ lả các biểnkiến thức, thãi độ
2.5.1 f)ừnhgìà kiến thức
Dựa vào 35 càu hoi về kiến thức; mồi cảu trá lởi dũng được 1 diêm cảu trá lòi saihoặc không trá lởi được 0 điềm tinh tông diem cũa 35 câu sau dỏ đảnh giã phân loạitheo tiêu chuân cua Bloom (Phụ lục 2)
Thang diêm đảnh giả kiến thức cụ thê như sau:
TT Phản loại kiền thức Sổ dicm kicn thức (Điếm tối da
70 đièm)
Trang 252.5.2 Dánh Kiả thái độ
Dựa vào 23 cảu hoi về thải độ; mòi cáu hoi được đánh giá theo thang diem Likert.Các cảu tra lởi cua mỗi cảu hôi được cho diem từ 1 đền 5 (Phụ lục 2) Tinh tông diêm cùa 23 câu hoi, sau đó đánh giã thái dộ theo thang diêm cụ thê như sau:
tối da 115 diêm)
2.6 Quỵ trinh vã còng cụ thu thập so liệu
2.6 / Kỳ t limit thu thập sẻ liệu
• Cách thu thập sổ liêu: phát bộ cáu hoi cho lững sinh viên
- Phong vấn theo bộ cảu hoi tự điền thict kế sần ( phụ lục 1) Bộ câu hòi dược xây dựng trên cơ sơ các nghiên cứu trước dây
- Giai thich rỗ mục đích cua phong vẩn Iiưứng dần cách điền phiếu
- Phát phiêu phong vấn đen các D INC thu lại ngay sau khi D INC hoàn thành dièn phiéu
- Nghiên cữu vién giảm sát vice điền phiếu cua sinh viên vả giái giai đáp thắc mắc liên quan đen bộ phiểu hoi
2.6.2 Cờng cụ thu thập sô liệu
Bộ câu hói phòng vấn ( Phụ lục I) dược thiết kể theo kiêu tự điền, khuyết danh2.7 Xử lý vã phàn tich số liệu
Sổ liệu dưực quán lý lâm Sịich bang Microsoft Excel Dùng hệ sổ Corbach’s Alpha
dê kiềm dịnh bộ cõng cụ số liêu được phân tich bang phan mềm SPSS
2.8 Sai s ổ và cách khống chế sai số
• Sai sổ lụa chọn đối tượng nghiên cúu
Cách khác phục: dám bao cúc dối tượng cỏ cơ hội như nhau dê chọn tham gia nghiên cứu
• Sai sổ đo lường do ĐTNC không hiêu rồ bộ càu hói hoặc tra lởi thiếu khoanh nhằmđáp ãn nhập liệu sai
Trang 26Cách khắc phục:
- Giải thích rỗ bộ câu hói trước và trong quá trinh dổi lượng điền thõng tin
-Tập huấn cho diều tra viên dế có the gựi mờ, giúp đối tượng nhở lại các thõng tin
• Sai sổ tữ kỳ thuẠt thu thập thông tin
Cách khấc phục:
- Diều tra viên dược tập huắn kỳ về phương pháp điều tra ghi chép
- Xây dựng bộ câu hói đơn gian, de hiểu
- Tông kết công việc cuối mồi buỗi diều tra rút kinh n^ỉiộm cho nhùng buôi sau
2.9 Đạo dire nghiên cứu
- NC được thòng qua Hội đồng đe cương cùa trường Đại học Y Hả Nội
- NC dược sự cho phép cua Ban Giâm hiệu trường Đại học Y Hà Nội Đại học Kinh tếQuốc Dân Dại học Bách khoa Hà Nội
- Truớc khi phóng vấn các ĐTNC sè được giai thích rỗ vẻ mục đích, nội dung nghiênciru đè tự nguyên tham gia vã hợp tác tốt trong quã trinh nghiên cứu Chi tiến hãnhnghiên cữu khi cãc sinh viên tv nguyên chắp thuận tham gia nghiên cứu DTNC cỏ the
tữ chối không tham gia vảo bắt cữ thời diêm não
- Câc thõng tin thu thập dược từ các dối tượng chi nhằm mục đích phục vụ cho nghiêncửu hoàn toàn được giừ bí mật
Trang 27CHƯƠNG 3: KÉT QUÁ3.1 Dặc (liêm chung của đối tưựng
Bang 3.1 Một số dặc diêm nhãn khâu học cua dối tượng nghiên cứu
Dặc (liếm
DliKinh té
Dll Bách
khoa
ĐH V HãNội
Trang 28* Nhận xét: Nhỏm nghiên cứu cỏ tắt cà 384 sv chia đều cho 3 trường đại học trong dỏ52,1% là nam giới; sv có quê quán là I lã Nội ( dịa diêm lien hãnh nghiên cứu) cht chiếm
22.1%; 89.3% trong sổ họ lã dân số Kinh Tỷ lệ sv ỡ củng bạn be lã cao nhất (34.4%);
có 44.5% sv đang có nguôi yêu tuông tự cõ 44.8% sv dà tùng có nguôi ycu
3.2 Kiền thức, thái dộ về biện pháp tránh thai
3.2.1 Kiền thức về các hiị-n pháp tránh thai
3.2.1.1 ■ Kiền thức chung về các hiện pháp trành thơi
Trang 30♦Nhện x-ét: Có 943% SV bict ít nhàt I trong các BPTT Đặc biệt có đên 7Ẹ6% svbiết cà 7 BPTT phô biến hiện nay
Bleu đồ 3.1 Tý lệ sinh viên biết về BPTT
♦Nhận xét BPTT mà nhõm nghiên cứu biết nhiều nhất lả BCS (94%) tiếp đen thuốctránh thai (92%) Tý lệ phẩn trâm sv biết cảc BPTT dều cao tương đương nhau cã biệt cỏ biện pháp tinh vồng kinh CO it SV bi Ct lum (76%)
Búng 3.3 Kirn thức cùa sinh viên về các biện phap tranh thai
Trang 31Hậu qua Cua vice Sư dụng BPTT không dũng
•Nhận xét:
- 74,5% sv biết chinh xác khi não cần dùng các BPTT: mọi lần QHTD không muốn cỏ
thai Có 62,8% cho ràng tùy tùng biện pháp từng tnrờng h<jp thi sứ đụng BPTT cô- ãnh
đến sừc khóe Trong khi đó cô 67,7% sv nghi'lã tùy từng biện pháp từng tniỡng hựp mã
sú dụng cãc BPTT có anh hường đến tinh dục Nhóm dược nghiên cữu nhận thức rất tổt
về hậu quá cua việc sư dụng BPTT (đều > 80%) Ty lệ cao nhất lã có thai ngoài ý mutn(93.8%) thẩp nhất là rỗi loụn kinh nguyệt (88.5%)
Báng 3.4 Kiền thức cua sinh viên về biện pháp tránh thai khấn cấp
(n= 384)
Tỷ lộH
Những BPTT khấn cầp tạt Việt Nam
Trang 32Dụng cự lư cung 339 88.3
Khi nào can dùng RPTT khàn câp
Sau khi quan hộ lính dục không dũng BPTT 349 90.9
Tác dụng không mong mttồn
*Nhậnxét:
Có 92.4% sv biết BPTT khăn cấp Cao nhút cõ 90,9% SV bict nên sứ dụng BPTT
khan cắp sau khi QHTD không sư dụng BPTT Ty lệ SV bict rằng BPPT khân cắp không
sứ dụng khi có thai vã không có tảc dụng ngản các S IDs lần lượt là 72.6% vả 78.5%Tuy nhiên chi có 55.4% sv cho rang thời điểm sứ dụng Tý lộ sv biết tác dụng khôngmong muốn cùa biện pháp nãy rất cao như buồn nõn nõn (91.7%); nhức dầu chõng mặt(88.5%)
3.2.1.3JCiền thirc \ề bao cạo SU
Báng 3.5 Kiến thức cúa sinh viên về bao cao su
Trang 33Nội dung Số lưựng
BCS cho nam giới
354
9392,2
Khi nào cắn dùng bao cao su
Muốn tránh (hai tạm thời
Hỏ tnợ sau thát ống dản tinh
HỞ trự khi quên uông viên thuốc tránh thai
Phòng chòng HIV AIDS
359354349346
93,592,290.990.1
Thời diêm sư dụng BCS khi ỌIITI)
Trước khi dưa dương vật vào âm dạo
Tồn xuầl sư iíviiẬỉ BCS dồi với llianh niên
Cho mọi lân QHTD muôn trành thai và s I Ds
Thông tin không dũng vế cách sư dụng BCS
Kẽo dải BCS trước khi chùm vào dương vật
Làm gí khi BCS bị rách trong khi sư dụng
Vệ sinh sạch bộ phận sinh dục + dùng IỈPTT khan
cấp
Tảc dụng không mong muốn cua BCS
Dị ứng
Tuột, rách
Giâm khoái cám
359350350
93,591,191,1
* Nhận xét:
Có 92.2% SV biết cô 2 loại BCS cho giới nam vả nừ 93.5% vã 92.2% sv biết BCS dưực
sư dụng dê tránh thai tạm thời vã hồ trợ sau thủi ồng đản tinh; 80.4% SV bict BCS dược
Trang 34sứ dụng trước khi đưa dương vật vảo âm dạo: Tuy nhiên chi có 55.5% SV bicl kéo dàiBCS trước khi chùm vảo dương vật là không đúng; cờ 66.6% vã 81:3% SV bict sir dụngBCS rắt an toản và có hiệu quã cao cỏ lần lượt 93;5% sv biết tác dụng không mongmuổn cùa BCS là dị ừng: Tý lộ sv biết tác dụng không mong muốn cưa BCS lã tuột,rách và giám khoái cám là bằng nhau (91.1%)
Trang 35Bung 3.6 Kiền thút cua sinh viên về viên thuỗc trành thai hang ngây
3.2 ỉ.4 Kiên thừc vẽ thuôc trành thai hàng ngàv
(n= 384)
Tỷ lệ %
Những iứa tuồi có thẻ dùng VTTT hàng ngày
Khi nàơ cằn dùng thuốc tránh thai hàng ngày Muốn
trành thai tạm thời không chổng chi định 357 93
Cách sử dụng 1 ITT hãng ngày
Uống Iv/ng theo hướng dần vào 01 giờ nhất định
Biêt thời diem sư dụng iTTT hàng ngày Trong vòng 5
Từc dụng không mong muồn
Trang 36Hành kinh it hoặc không ra mâu kinh
• Nhận xet: Cõ 92.4% SV biết VTTT hàng ngây; cõ lần lượt
92.4%; 919%; 90.9% vã 83.9% SV bicl VTTT được dũng cho VTN, thanh niên, trungniên vả tiền màn kinh, mân kinh: 93% sv biết VTTT được sứ dụng khi muốn tránh thaihãng ngày và không có chổng chi đinh; 69.6% vả 67,7% sv cho rằng VTTT khôngphòng dưực STDs vã khi có thai; 59.9% SV bict VTTT dược uổng I view ngày theohưởng dàn vảo một giờ nhất dịnh; 76.3% SV bict thời điềm uống VTTT; 6Ẹ6% SV bictVTTT cở độ an toàn cao
Biếu đồ3.2 Kirn thức cua SVvềcác BPTT
• Nhận xét:
6S% sv cỏ kiến thức tốt ve các IỈPTT (>56 diêm)
22% sv c ỏ kiến thức trung binh về các BPTT ( 42< <56 diêm)
Tuy nhiên vẫn cô 10% sv cô kiến thức yểu kẽm vẻ các BPĨT (<42 điềm)
• Kct quã nghiên cứu định tinh kicn thức cua sinh viên vềcac BPTT
Nghiên cứu trẽn 384 sv cùa 3 trường dại học tại Hã Nội tôi (hu được các ý kiến
như sau:
ÌW.
lơx 68S
TrutvÉ binh Yêu iím
Trang 37- Đa sỗ sv đều cô hiểu biết đầy đu về các BPTT, tuy nhiên văn có một số sv thiếu kiến
thire về cách sử dụng vã cách khắc phục các sự cỗ khi sứ dụng các BPTT
- Đa sổ s V cho biết mọi thõng tin VC BPTT chú yếu lã do tự tim hicu trên mạng, mả
trẽn mạng thi có quã nhicu thông tin khác nhau, không biết thõng tin não chính xãc.
Trang 383.2.2 Thái độ về các biện pháp tránh thai
Bang 3.7 Thái độ cua SV VC cãc biện pháp tránh thai nói chung
3.2.2 ỉ Thai dộ chunRvề các biậi pháp rránh thai
Nội dung
Rầtkhôngdồng
V
M
Khôngdồng ý
Khôngchấcchỉn
Đồng ý
RấtdồngV
•Không có BPTT nào hiệu qua
tuyệt đỗi
17(4,4)
15(3,9)
15(3,9)
76(19.8)
260(67,9)Các BPTT hiện nay có nhiều tãc
dụng phụ và nguy cơ
213(55,5)
60(15.6)
53(13,8)
47(12,2)
11(2,9)
Sử dụng BPTT an toàn lã sự lựa
chọn tốt nhất cho VTN&TN cõ
QHTD
7(1.8)
41(10.7)
83(21.6)
47(12,2)
206(53,6)
Một bạn VTN&TN mang BPTT
theo người lã việc xẩu
209(54.4)
53(13.8)
63(16.4)
46(12)
13(3.4)
Các bạn VTN&TN chi nèn tint
hicu về các BPTTkhi QHTD
217(56,5)
49(12,8)
46(12)
54(14.1)
18(4.7)VTN&TN cân phai dược tang bị
kiến thức VC cãc BPTT
15(3.9)
25(6.5)
57(14.8)
67(17,4)
220(57,3)
Sừ dụng BPTT khi Q1ITD sè
không chứng tỏ được tính yêu đích
thực
203(52,9)
60(15,6)
49(12,8)
51(13.3)
21(5,5)
Trang 3958(15,1)
58(15,1)
27(7)
Nhận xét:
Cõ 67.9% sv rất đồng ý với quan diem "Không có BPTT nào hiệu qua tuyệt dối”: 55.5%
sv rất không đồng ỷ với quan diêm “Các BPTT hiện nay có nhiêu tãc dụng phụ vã nguycơ", cỏ 53.6% sv rắt dồng ý với quan diêm "Sư dụng BPTT an toãn là sự lựa chọn tốtnhất cho VTN&TN cỏ QIITD" Có 52.9% sv rất không dồng ỷ VỚI quan diêm "Sưdụng BPTT khi QHTD sè không chứng to dược tính ycu đích thực" Tuy nhiên, có15.4% sv rất dồng ý và dồng ỷ với quan diêm “VTN&TN mang BPTT theo người là
một việc xấu" Có 52.1% sv không dồng ỷ vói quan diêm: “khó sứ dụng BPTT trong lằn
quan hộ dầu tiên với bụn tỉnh"
3.2.2.2 nái itộ về bao cao su
Bang 3.8 Thái độ cua sinh viên ve bao cao su
Nội dung
Rấtkhôngdồng ý
Khôngđồng ý
Khôngchắcchắn
57(14.8)
51(13,3)
55(14.3)
21(5,5)
BCS chi dành cho người mua bân
dâm và người không chung thúy
203(52.9)
40(10.4)
57(14,8)
59(15,4)
25(6.5)
Đi mua bao cao su lỏi sc cam
thấy xấu hố
193(50,3)
42(10.9)
54
(15,6)
35(9,1)
Trang 40Tôi tim rằng BCS làm giám 194 47 45 55 43khoái cám tính dục (50.5) (12.2) (11.7) (14,3) (11.2)
* Nhận xét:
Cõ 52.1% sv rắt không dồng ý với quan diem "Neu một VTN&TN mang theo BCS,người dô cỏ thẻ là không dứng dần'* Có 52,9% sv rắt không đồng ý vói quan diêm "BCS chi dành cho người mua bán dám vả người không chung thúy” Có 503% sv rẳtkhông đồng ỷ "Ncu phái <li mua BCS tôi sè căm thấy xấu hô”; Cô 50.5% sv tin rắtkhông dồng ý VỚI quan điếm •• Tôi tin rang BCS làm giam khoải cam tinh dục” Có57,8% sv dồng ỷ VỚI quan diêm “Tỏi tin BPTT BCS là lựa chọn tốt nhất choVTN&TN”;
3.2.2.3 Thải độ về thuốc tránh thai hồng >igàv
Bang 3.9 Thái dộ cua sinh viên về thuốc tránh thai hãng ngay
Nội dung
Rátkhóngdồng ý
Khôngdồng ỵ
Khôngchấcchín Dồng ý
Rấtdồng ý
)
(14.6)
(7)
sc cam thầy rất xấu hô (51) (12,2) (12.8) (16.1
)
(7.8)