1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn Kế toán doanh nghiệp thương mại

13 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 249,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢ ĐỊNH CÁC THÔNG TIN VỀ CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾPHÁT SINH, ĐỊNH KHOẢN CÁC NGHIỆP VỤ, NÊU RÕ CƠ SỞ GHI CHÉPVÀ GHI CHÉP CÁC NGHIỆP VỤ VÀO SỔ NHẬT KÝ CHUNGGIẢ ĐỊNH CÁC THÔNG TIN VỀ CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾPHÁT SINH, ĐỊNH KHOẢN CÁC NGHIỆP VỤ, NÊU RÕ CƠ SỞ GHI CHÉPVÀ GHI CHÉP CÁC NGHIỆP VỤ VÀO SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Trang 1

BỘ NỘI VỤ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI

TÊN ĐẾ TÀI: CHỦ ĐỀ 3

BÀI TẬP LỚN KẾT THÚC HỌC PHẦN Học phần: Kế toán doanh nghiệp thương mại

Hà Nội, 2021

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Để hoàn thành được bài tập lớn này tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ các thầy cô, bạn bè Với tất cả sự kính trọng của mình cho phép tôi được bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới cô Hoàng Kim Oanh là giảng viên bộ môn đã giảng dạy và truyền đạt những nội dung quan trọng để tôi có thể hiểu và hoàn thành bài tập lớn này

Do thời gian có hạn và chưa nhiều kinh nghiệm nên bài tập lớn của tôi không tránh khỏi những hạn chế, thiếu sót Tôi rất mong nhận được những ý kiến chỉ bảo, đóng góp và bổ sung của các thầy cô giáo để bài tập lớn được hoàn thiện hơn

Tôi xin chân thành cảm ơn

Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2021

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là bài tập lớn của tôi trong thời gian qua Những thông tin nghiên cứu được nêu trong bài do tôi tự làm Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu

có sự không trung thực về thông tin sử dụng trong bài tập lớn này

Trang 4

CHỦ ĐỀ 3: GIẢ ĐỊNH CÁC THÔNG TIN VỀ CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH, ĐỊNH KHOẢN CÁC NGHIỆP VỤ, NÊU RÕ CƠ SỞ GHI CHÉP

VÀ GHI CHÉP CÁC NGHIỆP VỤ VÀO SỔ NHẬT KÝ CHUNG

I Giả định và định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ

Tại một doanh nghiệp thương mại hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, có số dư đầu tháng 5/N của một số tài khoản:

+ TK 1111: 300.000.000 VNĐ

+ TK 1112: 67.500.000 VNĐ (3.000 USD)

+ TK 1121: 1.500.000.000 VNĐ

+ TK 1122: 339.000.000 VNĐ (15.000 USD)

+ TK 156: 1.000.000.000 VNĐ (1.000 hàng hóa A)

Trong tháng 5/N, doanh nghiệp có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

(ĐVT: 1000 VNĐ)

1 Mua 200 Hàng hóa A đã nhận được hóa đơn, cuối tháng vẫn chưa nhập về kho, số tiền 210.000.000 VNĐ (chưa bao gồm thuế GTGT), thuế suất thuế GTGT 10% Doanh nghiệp chưa trả tiền người bán

- Cơ sở ghi nhận: Hóa đơn GTGT, Hợp đồng mua bán, Phiếu Xuất kho của NCC, Lệch vận chuyển của đơn vị vận chuyển

- Định khoản:

Ghi nhận Hàng mua đang đi đường:

Nợ TK 151(A) 210.000.000

Nợ TK 1331 21.000.000

Có TK 331 231.000.000

2 Mua 750 Hàng hóa B chưa nhận được hóa đơn, hàng hóa đã về kho, đơn giá tạm tính của kế toán xác định 700.000 VNĐ/đv Doanh nghiệp chưa trả tiền người bán

- Cơ sở ghi nhận: Hợp đồng mua bán, Thỏa thuận các bên, Phiếu xuất kho của NCC, Phiếu Nhập kho của doanh nghiệp… Trong Hợp đồng phải ghi rõ thời điểm giao hàng, thời điểm nhận hóa đơn, chứng từ hàng đi đường

- Định khoản:

Ghi nhận Hàng đã nhập kho theo đơn giá tạm tính:

Nợ TK 156(B) 525.000.000 (= 750 * 700.000)

Có 331 525.000.000

3 Mua 500 Hàng hóa A số tiền là 525.000.000 VNĐ (chưa bao gồm thuế GTGT), thuế suất thuế GTGT 10% và được hưởng chiết khấu thương mại 5% trên tổng giá thanh

Trang 5

toán Doanh nghiệp chưa trả tiền người bán Hàng mua đang trên đường phân phối đến đại lý, khách hàng và nhập kho

- Cơ sở ghi nhận: Hợp đồng mua bán, Thỏa thuận các bên, Hóa đơn GTGT thể hiện chiết khấu thương mại, Phiếu Nhập kho

- Định khoản:

Ghi nhận Hàng mua đang đi đường:

Nợ TK 151(A) 498.750.000 (= 525.000.000 * (1 – 5%))

Nợ TK 1331 49.875.000

Có TK 331 548.625.000

4 Trả tiền mua hàng cho nghiệp vụ 3 bằng TGNH sau khi trừ khoản chiết khấu thanh toán 2%

- Cơ sở ghi nhận: Hóa đơn GTGT, Hợp đồng mua bán có điều khoản Chiết khấu thanh toán, Phiếu thu, Chứng từ chi tiền (Ủy nhiệm chi, Giấy báo nợ)

- Định khoản:

Ghi nhận Thanh toán cho NCC được hưởng Chiết khấu thanh toán:

Nợ TK 331 548.625.000

Có TK 515 10.972.500 (= 548.625.000 * 2%)

Có TK 1121 537.652.500 a) Số hàng mua được gửi cho đại lý để bán số lượng 120 hàng hóa A, giá bán là 1.200.000 VNĐ/đv (chưa bao gồm thuế GTGT), thuế suất thuế GTGT 10%

- Cơ sở ghi nhận: Biên bản giao hàng gửi bán, Phiếu Nhập kho của đại lý

- Định khoản:

Ghi nhận Hàng gửi bán trực tiếp cho đại lý:

Nợ TK 157(A) 119.700.000

Có TK 151(A) 119.700.000 (= 498.750.000 / 500 * 120) b) Giao bán tay ba cho khách hàng, số lượng 200 hàng hóa A, giá bán là 1.250.000 VNĐ/đv (chưa bao gồm thuế GTGT), thuế suất thuế GTGT 10% và được hưởng ngay chiết khấu thương mại 5% trên tổng số thanh toán Khách hàng chưa trả tiền

- Cơ sở ghi nhận: Hóa đơn GTGT, Hợp đồng mua bán, Biên bản giao hàng gửi bán

- Định khoản:

Ghi nhận Giá vốn hàng bán:

Nợ TK 632 199.500.000

Có TK 151(A) 199.500.000 (= 498.750.000 / 500 * 200)

Ghi nhận Doanh thu bán hàng và Chiết khấu thương mại cho khách hàng:

Nợ TK 131 261.250.000

Có TK 511 237.500.000 (= 200 * 1.250.000 * (1 – 5%))

Có TK 3331 23.750.000 c) Nhập kho số hàng hóa còn lại Chi phí vận chuyển số tiền 2.000.000 VNĐ (chưa bao gồm thuế GTGT), thuế suất thuế GTGT 10%, trả bằng tiền mặt Khi nhập kho phát hiện thừa 10 đv hàng hóa A chưa rõ nguyên nhân

Trang 6

- Cơ sở ghi nhận: Phiếu Nhập kho, Hóa đơn GTGT, Biên bản giao hàng, Phiếu Chi, Biên bản Hàng hóa thừa chờ xử lý

- Định khoản:

Ghi nhận Nhập kho Hàng hóa:

Nợ TK 156(A) 179.550.000

Có TK 151(A) 179.550.000 (= 498.750.000 / 500 * 180)

Ghi nhận Chi phí vận chuyển:

Nợ TK 156(A) 2.000.000

Nợ TK 1331 200.000

Có TK 1111 2.200.000

Ghi nhận Hàng hóa thừa chưa rõ nguyên nhân:

Nợ TK 156(A) 9.975.000 (= 498.750.000 / 500 * 10)

Có TK 3381 9.975.000

5 Hàng mua đang đi đường kỳ trước, kỳ này đã về nhập kho

- Cơ sở ghi nhận: Phiếu Nhập kho, Hóa đơn GTGT, Phiếu giao hàng

- Định khoản:

Ghi nhận Hàng hóa nhập kho:

Nợ TK 156(A) 210.000.000

Có TK 151(A) 210.000.000

6 Nhận được hóa đơn về số hàng mua đã nhập kho kỳ trước Đơn giá trên hóa đơn là 710.000 VNĐ/đv (chưa bao gồm thuế GTGT), thuế suất thuế GTGT 10%

- Cơ sở ghi nhận: Hóa đơn GTGT, Phiếu Nhập kho kỳ trước

- Định khoản:

Ghi nhận Thuế GTGT:

Nợ TK 1331 53.250.000 (= 750 * 710.000 * 10%)

Có TK 331 53.250.000

Ghi nhận Chệnh lệch giá trị hàng hóa giữa đơn giá mua và đơn giá tạm tính:

Nợ TK 156(B) 7.500.000 (= 750 * (710.000 – 700.000))

Có TK 331 7.500.000

7 Thu hồi công nợ của khách hàng, số tiền 261.250.000 VNĐ nhận bằng TGNH

- Cơ sở ghi nhận: Giấy báo Có

- Định khoản:

Ghi nhận Khách hàng thanh toán công nợ:

Nợ TK 1121 261.250.000

Có TK 131 261.250.000

8 Nhập khẩu 300 Hàng hóa C trị giá 15.000 USD, thuế xuất nhập khẩu 15%, thuế GTGT hàng nhập khẩu 10%, đã làm thủ tục hải quan và đã nộp thuế bằng TGNH

Tỷ giá giao dịch 22.000 VNĐ/USD

- Cơ sở ghi nhận: Hóa đơn, Hợp đồng mua bán, Hồ sơ hải quan, Giấy báo Nợ

- Định khoản:

Ghi nhận Giá trị Hàng hóa Nhập khẩu đang đi đường:

Trang 7

Nợ TK 151(C) 330.000.000 (= 15.000 * 22.000)

Có TK 331 330.000.000

Ghi nhận Thuế Nhập khẩu:

Nợ TK 151(C) 49.500.000 (= 330.000.000 * 15%)

Có TK 3333 49.500.000

Ghi nhận Khấu trừ thuế GTGT hàng nhập khẩu:

Nợ TK 1331 37.950.000 (= 330.000.000 * (1 + 15%) * 10%)

Có TK 33312 37.950.000

Ghi nhận Nộp thuế Nhập khẩu và thuế GTGT hàng nhập khẩu:

Nợ TK 3333 49.500.000

Nợ TK 33312 37.950.000

Có TK 1121 87.450.000

9 Lô hàng nhập khẩu ở trên được xử lý như sau:

a) Bán giao tay ba 100 Hàng hóa C cho khách hàng, đơn giá bán là 2.000.000VNĐ/đv (chưa bao gồm thuế GTGT), thuế suất thuế GTGT 10%, chưa thu tiền Doanh nghiệp chi hộ khách hàng chi phí gửi hàng là 3.300.000 VNĐ bằng tiền mặt

- Cơ sở ghi nhận: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn GTGT, Biên bản giao hàng gửi bán, Phiếu chi

- Định khoản

Ghi nhận Giá vốn hàng bán:

Nợ TK 632 126.500.000 (= (330.000.000 + 49.500.000) / 300 * 100)

Có TK 151(C) 126.500.000

Ghi nhận Doanh thu bán hàng:

Nợ TK 131 220.000.000

Có TK 511 200.000.000 (= 100 * 2.000.000)

Có TK 3331 20.000.000

Ghi nhận Chi hộ Chi phí gửi hàng:

Nợ TK 138 3.300.000

Có TK 1111 3.300.000 b) Gửi 60 Hàng hóa C cho khách hàng, đơn giá bán là 2.100.000VNĐ/đv (chưa bao gồm thuế GTGT) Chi phí vận chuyển hàng đến khách hàng là 2.000.000 VNĐ (chưa bao gồm thuế GTGT), thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt

- Cơ sở ghi nhận: Biên bản giao hàng gửi bán

- Định khoản:

Ghi nhận Hàng gửi đi bán tại đại lý:

Nợ TK 157(C) 75.900.000 (= (330.000.000 + 49.500.000) / 300 * 60)

Có TK 151(C) 75.900.000

Ghi nhận Chi phí gửi hàng đi bán:

Nợ TK 6418 2.000.000

Nợ TK 1331 200.000

Có TK 1111 2.200.000

Trang 8

c) Nhập kho 140 Hàng hóa C Chi phí vận chuyển về kho là 5.000.000 VNĐ (chưa bao gồm thuế GTGT), thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt

- Cơ sở ghi nhận: Phiếu Nhập kho, Hóa đơn GTGT, Phiếu Chi

- Định khoản:

Ghi nhận Hàng hóa nhập kho:

Nợ TK 156(C) 177.100.000 (= (330.000.000 + 49.500.000) / 300 * 140)

Có TK 151(C) 177.100.000

Ghi nhận Chi phí vận chuyển hàng hóa về kho:

Nợ TK 156(C) 5.000.000

Nợ TK 1331 500.000

Có TK 1111 5.500.000

10 Đại lý bán đã bán được 120 Hàng hóa A, đã xuất hóa đơn và thanh toán bằng TGNH cho doanh nghiệp sau khi trừ số hoa hồng được hưởng là 5% tổng giá thanh toán

- Cơ sở ghi nhận: Hóa đơn GTGT, Giấy báo Có, Hợp đồng đại lý, Phiếu Chi hoa hồng đại lý

- Định khoản:

Ghi nhận Giá vốn hàng bán:

Nợ TK 632 119.700.000

Có TK 157(A) 119.700.000

Ghi nhận Doanh thu bán hàng:

Nợ TK 131(ĐL) 158.400.000

Có TK 511 144.000.000 (= 120 * 1.200.000)

Có TK 3331 14.400.000

Ghi nhận Hoa hồng đại lý:

Nợ TK 6418 7.920.000 (= 158.400.000 * 5%)

Có TK 131(ĐL) 7.920.000

Ghi nhận Đại lý thanh toán tiền hàng sau khi trừ hoa hồng:

Nợ TK 1121 150.480.000

Có TK 131(ĐL) 150.480.000

11 Khách hàng thông báo có 20 Hàng hóa A không đạt tiêu chuẩn và trả lại cho doanh nghiệp, doanh nghiệp đã nhập kho số hàng hóa đó Khách hàng thanh toán số tiền còn lại cho doanh nghiệp bằng TGNH

- Cơ sở ghi nhận: Hóa đơn GTGT hàng bán bị trả lại, Biên bản trả hàng, Phiếu Nhập kho, Giấy báo Có

- Định khoản:

Ghi nhận Giảm Giá vốn của hàng bán bị trả lại:

Nợ TK 156(A) 19.950.000 (=199.500.000 / 200 * 20)

Có TK 632 19.950.000

Ghi nhận Khoản giảm trừ Doanh thu – Hàng bán bị trả lại:

Nợ TK 5212 23.750.000

Nợ TK 3331 2.375.000

Trang 9

Có TK 131 26.125.000

Ghi nhận Khách hàng thanh toán công nợ:

Nợ TK 1121 235.125.000

Có TK 131 235.125.000 (= 261.250.000 – 26.125.000)

12 Khách hàng thông báo chấp nhận mua 2/3 số Hàng hóa C đã gửi bán Khách hàng nhận ngay Chiết khấu thương mại 5% và Chiết khấu thanh toán 2% tổng giá thanh toán Khách hàng thanh toán bằng TGNH số tiền còn lại sau khi trừ các khoản chiết khấu Số hàng còn lại doanh nghiệp chuyển về nhập kho

- Cơ sở ghi nhận: Phiếu Nhập kho của khách hàng, Hóa đơn GTGT, Hợp đồng mua bán, Phiếu Chi

- Định khoản:

Ghi nhận Giá vốn hàng bán:

Nợ TK 632 50.600.000 (= 75.900.000 * 2 / 3)

Có TK 157(A) 50.600.000

Ghi nhận Doanh thu bán hàng và Chiết khấu thương mại:

Nợ TK 131 87.780.000

Có TK 511 79.800.000 (= 40 * 2.100.000 * (1 – 5%))

Có TK 3331 7.980.000

Ghi nhận Khách hàng thanh toán và được hưởng Chiết khấu thanh toán:

Nợ TK 1121 86.024.400

Nợ TK 635 1.755.600 (= 87.780.000 * 2%)

Có TK 131 87.780.000

Ghi nhận Hàng hóa nhập kho:

Nợ TK 156(A) 25.300.000 (= 75.900.000 * 1 / 3)

Có TK 157(A) 25.300.000

13 Mua 1.000 Hàng hóa D với đơn giá 150.000 VNĐ/đv (chưa bao gồm thuế GTGT) Khi hàng về nhập kho phát hiện 30 Hàng hóa D chưa tìm được nguyên nhân

- Cơ sở ghi nhận: Hóa đơn GTGT, Hợp đồng mua bán, Phiếu Nhập kho, Biên bản Tài sản thiếu chờ xử lý,

- Định khoản:

Ghi nhận Hàng hóa nhập kho thực tế và Hàng hóa bị thiếu chưa rõ nguyên nhân:

Nợ TK 156(D) 145.500.000 (= (1.000 – 30) * 150.000)

Nợ TK 1381 4.500.000 (= 30 * 150.000)

Nợ TK 1331 15.000.000

Có TK 331 165.000.000

14 Xác định được nguyên nhân do đơn vị vận chuyển làm mất hàng Đơn vị vận chuyển đồng ý bồi thường số tiền bằng giá trị hàng hóa đã trả bằng tiền mặt

- Cơ sở ghi nhận: Biên bản Tài sản thiếu chờ xử lý, Phiếu thu

- Định khoản:

Ghi nhận Đơn vị vận chuyển bồi thường:

Trang 10

Nợ TK 1111 4.500.000

Có TK 1381 4.500.000

15 Xuất bán 200 Hàng hóa A theo phương thức trả chậm, giá bán giao ngay 1.200.000 VNĐ/đv, giá bán trả chậm 1.300.000 VNĐ/đv trả chậm trong vòng 4 tháng Doanh nghiệp đã thu ngay số tiền trả 1 kỳ bằng TGNH

- Cơ sở ghi nhận: Hợp đồng mua bán trả chậm, Hóa đơn GTGT, Phiếu Xuất kho, Giấy báo Có

- Định khoản:

Ghi nhận Giá vốn hàng bán:

Nợ TK 632 210.000.000

Có TK 156(A) 210.000.000

Ghi nhận Doanh thu bán hàng và số tiền khách hàng thanh toán kỳ đầu tiên:

Nợ TK 1121 71.000.000

Nợ TK 131 213.000.000

Có TK 511 240.000.000 (= 200 * 1.200.000)

Có TK 3331 24.000.000

Có TK 3387 20.000.000 (= 200 * (1.300.000 – 1.200.000))

Ghi nhận Lãi trả chậm vào Doanh thu tài chính:

Nợ TK 3387 5.000.000 (= 20.000.000 / 4)

Có TK 515 5.000.000

16 Xuất kho 20 Hàng hóa A bị trả lại ở nghiệp vụ 12, đơn giá C là 1.280.000 VNĐ/đv (chưa bao gồm thuế GTGT), thuế suất thuế GTGT 10% để đổi lấy 160 Hàng hóa D, đơn giá là 160.000 VNĐ/đv (chưa bao gồm thuế GTGT), thuế suất thuế GTGT 10%

- Cơ sở ghi nhận: Hợp đồng mua bán trao đổi hàng hóa, Biên bản Giá hợp lý, Phiếu Xuất kho, Phiếu Nhập kho, Hóa đơn GTGT, Biên bản cấn trừ công nợ

- Định khoản:

Ghi nhận Giá vốn hàng bán:

Nợ TK 632 25.300.000

Có TK 156(A) 25.300.000

Ghi nhận Doanh thu:

Nợ TK 131 28.160.000

Có TK 511 25.600.000 (= 20 * 1.280.000)

Có TK 3331 2.560.000

Ghi nhận Nhập kho Hàng hóa D:

Nợ TK 156(D) 25.600.000 (= 160 * 160.000)

Nợ TK 1331 2.560.000

Có TK 131 28.160.000

II Ghi chép các nghiệp vụ vào sổ Nhật ký chung

Trang 11

SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Tháng 5/N

Ngày

tháng

ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

Đã ghi

SC

STT dòng

TK đối ứng

Số phát sinh

Số

hiệu

Ngày,

Số trang trước chuyển sang:

NV1 HĐ Thuế GTGT hàng hóa đầu vào 1331 21.000.000

NV2 PNK Nhập kho Hàng hóa B theo đơn giá tạm tính 156 525.000.000

NV3 HĐ Thuế GTGT hàng hóa đầu vào 1331 49.875.000

NV4 PT Được hưởng Chiết khấu thanh toán 515 10.972.500

NV4a BB Hàng hóa A gửi bán tại đại lý 157 119.700.000

NV4b HĐ Công nợ phải thu khách hang 131 261.250.000

NV4c HĐ Chi phí vận chuyển mua hàng hóa 156 2.000.000

NV4c PC Chi tiền thanh toán CP vận chuyển mua hàng 1111 2.200.000

NV6 HĐ Chênh lệch giá trị Hàng hóa B 156 7.500.000

NV7 GBC Khách hàng thanh toán công nợ 1121 261.250.000

NV8 HĐ Hàng hóa nhập khẩu đang đi đường 151 330.000.000

NV8 BN Khấu trừ Thuế GTGT hàng nhập khẩu 1331 37.950.000

NV8 BN Thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp 33312 37.950.000

NV8 BN Nộp Thuế GTGT hàng nhập khẩu 33312 37.950.000

Cộng chuyển trang sau: 3.673.297.500 3.673.297.500

- Sổ này có 03 trang, số đánh từ số 01 đến số 03

- Ngày mở sổ: 01/05/N

- Trang số: 01

Trang 12

SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Tháng 5/N

Ngày

tháng

ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

Đã ghi

SC

STT dòng

TK đối ứng

Số phát sinh

Số

hiệu

Ngày,

Số trang trước chuyển sang: 3.673.297.500 3.673.297.500

NV9a HĐ Công nợ phải thu khách hang 131 220.000.000

NV9a HĐ Công nợ phải khu khác – CP gửi hang 1381 3.300.000

NV9a PC Chi tiền chi hộ khách hàng CP gửi hang 1111 3.300.000 NV9b BB Hàng gửi bán trực tiếp tại khách hang 157 75.900.000

NV9b BB Hàng gửi bán trực tiếp tại khách hang 151 75.900.000

NV9b PC Chi tiền thanh toán Chi phí gửi hàng đi bán 1111 2.200.000

NV9c HĐ Chi phí vận chuyển mua hàng hóa 156 5.000.000

NV9c PC Chi tiền thanh toán CP vận chuyển mua hàng 1111 5.500.000

NV10 GBC Đại lý thanh toán công nợ bằng TGNH 1121 150.480.000

NV11 PNK Nhập kho Hàng bán bị trả lại 156 19.950.000

NV11 HĐ Giảm trừ doanh thu – Hàng bán bị trả lại 5212 23.750.000

NV11 GBC Khách hàng thanh toán công nợ bằng TGNH 1121 235.125.000

NV12 HĐ Công nợ phải thu khách hàng 131 87.780.000

NV12 GNC Khách hàng thanh toán bằng TGNH 1121 86.024.400

Cộng chuyển trang sau: 5.227.657.100 5.227.657.100

- Sổ này có 03 trang, số đánh từ số 01 đến số 03

- Ngày mở sổ: 01/05/N

- Trang số: 02

Ngày đăng: 15/09/2021, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w