PAST SIMPLE TENSE Thì quá khứ đơn Thì quá khứ đơn được dùng để diễn đạt hành động xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ nhưng nay đã chấm dứt, thói quen hoặc hành động xảy ra thư[r]
Trang 11 PRESENT SIMPLE TENSE (Thì hiện tại đơn)
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn đạt chân lý, sự thật hiển nhiên, tình huống cố định lâu dài ở hiện tại, thói quen hay hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Affirmative form
* Thêm es vào các động từ tận cùng là o, s, sh, ch, x, z
Negative form
Interrogative form
Thì hiện tại đơn thường được dùng với các trạng từ hoặc các cụm trạng từ chỉ tần suất như: always, usually, often, sometimes, never, every day, once a week…
2 PRESENT PROGRESSIVE TENSE (Thì hiện tại tiếp diễn)
Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn đạt hành động đang diễn ra ngay lúc nói, hành động đang diễn ra ở hiện tại (nhưng không nhất thiết phải ngay lúc nói)
và hành động có tính tạm thời.
Affirmative form
Negative form
Interrogative form
Wh-question
Thì hiện tại tiếp diễn thường được dùng với các từ hoặc các cụm từ chỉ thời gian như: now, right now, at present, at the/ this moment…
Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ giác quan, cảm xúc, nhận thức và sự sở hữu: see, hear, smell, feel, like, love, hate, dislike, want, know, think, seem, understand, have, vv Dùng thì hiện tại đơn với các động từ này.
3 FUTURE SIMPLE TENSE (Thì tương lai đơn)
Thì tương lai đơn được dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai hoặc diễn đạt lời hứa, lời đề nghị, lời yêu cầu, lời mời và một quyết định tức thì.
Affirmative form
Negative form
Interrogative form
S + V (bare inf.)/V(e)s
S + do/does + not + V (bare inf.) Do/Does + S + V (bare inf.)…?
S + am/ is/ are + V-ing…
S + am/ is/ are + not + V-ing…
Am/ Is/ Are + S + V-ing…?
What/ Where/… + am/ is/ are + S + Ving…?
S + will + V (bare inf.)…
S + will not/ won’t + V (bare inf.)…
Will + S + V (bare inf.)…?
Trang 2 Wh-question
Thì tương lai đơn thường được dùng với các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai như: tomorrow, someday, tonight, next + Ntime, soon, v.v.
Lưu ý: Người Anh thường dùng will hoặc shall cho các đại từ ngôi thứ nhất (I,
we), nhưng trong tiếng Anh hiện đại Will được dùng phổ biến hơn shall.
4 PAST SIMPLE TENSE (Thì quá khứ đơn)
Thì quá khứ đơn được dùng để diễn đạt hành động xảy ra tại một thời điểm
cụ thể trong quá khứ nhưng nay đã chấm dứt, thói quen hoặc hành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ.
Affirmative form
* Động từ có quy tắc, thêm -ed
* Động từ bất quy tắc, động từ ở cột 2 (past tense) trong bảng động từ bất quy tắc.
Negative form
Interrogative form
To be
Thì quá khứ đơn thường được dùng với các trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ thời gian quá khứ như: yesterday, last + Ntime (last night last week/month/year/summer),
…ago.
Pronunciation of -ed (Cách phát âm -ed)
- /id/: sau âm /t/ và /d/
- /t/: sau các phụ âm vô thanh trừ /t/: /k/, / θ/, /p/, /f/, /s/, /tʆ/, /ʆ/ (Kon thỏ phập phồng sợ chó sói)
- /d/: sau các âm nguyên âm (u, e, o, a, i: uể oải ) và các phụ âm hữu thanh (trừ /d/): /b/, /g/, /l/, /m/, /n/, /v/, /z/, /ʒ/, /dʒ/, /ð/, /ŋ/
Bài tập chia thì
1 she (go) - to school at the moment
2 Listening! The baby (cry) -
3 A lot of people (go) - to work by car
4 Davis never (take) - the bus to school
5 He plays volleyball but he (not enjoy) - it
6 Most shops usually (open) - at 8.00 a.m and (close)
-at 6.00 p.m
7 School children (wear) - uniform on Monday
8 I want ( buy) - some stamps
What/ Where/… + will + S + V (bare inf.)…?
S + V-ed/ V 2 (past tense)
S + did not/ didn’t + V (bare inf.) Did + S + V (bare inf.)…?
I/ he/ she/ it + was we/ you/ they + were
Trang 39 Ruth (live) - with his parents in an apartment.
10 He is writing a postcard and (watch) - TV at the same time
11 He (come) - and (see) - you soon
12 My mother (come) - to stay with us next weekend
13 Where you (spend) - your holidays next summer?
14 Violets (bloom) - in spring
15 I (finish) -the book before my next birthday
16 Tom Baker (not come) - here tomorrow
17 We (travel) - to Hue next morning
18 Be quiet! The teacher (be) -angry
19 Please be quiet! I
(work) -20 He (go) - to the English club every Sunday
Bài tập về thì quá khứ đơn (động từ có quy tắc)
1 The audience (listen) -to everything he said last night
2 He (go) - to the English club every Sunday But last Sunday he -(not go) there
3 Yesterday the police (report) - that they (capture) -the thief
4 Columbus (discover) - America more than 400 years ago
5 They (live) -here two years ago
6 - you (go) -to the zoo yesterday?
7 -they (return) -home yesterday?
8 My father (not/decorate) -Christmas tree
9 They (paint) -their house yellow last week
10 We (not play) -volleyball last month
Bài tập về quá khứ đơn (động từ bất quy tắc)
1 My mother (give) - me a yellow cap
2 Nga (be) -late for school yesterday morning
3 We (meet) -her at the meeting last week
4 I (go) -to Nha Trang last summer vacation
5 Last Sunday, he (go) -to the City’s Museum
6 Last night, they (do) - their homework
7 Yesterday, we (have) -dinner together
Chuyển sang dạng phủ định và nghi vấn thì quá khứ đơn
1 They were late for school
2 They painted their house yellow
3 Lan’s mother gave her a nice dress
Bài tập về giới từ
Trang 41 Liz went -Nha Trang -summer vacation.
2 What did you think -Nha Trang?
3 Nam talked -his friends -his recent vacation
4 They returned -Ha Noi last week.
5 She made a blue dress -her daughter.
6 Her dress is green with white flowers -it.
7 After the holiday they returned to Ha Noi -plane.
8 They arrived -Ha Noi -4pm.
EX 2: Tìm từ phát âm khác với các từ còn lại
9 a stove b moment c sometimes d Close 10.a.study b lunch c unpopular d Music