Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu: a./Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia; Hoặc b./Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh[r]
Trang 1Chuyên đề dạy học tháng 3
Giáo viên dạy : Phan Thị Tâm
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tổ : Toán –Lý ; Năm học: 2014-2015
Trang 2A
H
I M
P N
F E
D
Tỡm các cặp tam giác đồng dạng trong hỡnh v gi i à giải ải thớch
K
? Phỏt biểu cỏc trường hợp đồng dạng của hai
tam giỏc
C
Trang 3Có những cách riêng để
đồng dạng không?
Trang 4A
H
I M
P N
F E
D
K C
Hai tam giác vuông đồng dạng với
nhau nếu có điều kiện gì?
Trang 5a./Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia;
Hoặc
b./Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
Trang 6? Các cặp tam giác sau có đồng dạng với
nhau không? Vì sao?
1 2
D
D'
6
10
3 5
C
C'
A' B'
a)
b)
∆ DEF ഗ ∆ D’E’F’ (c.g.c)
-Áp dụng định lí Pitago và giải o hai
tam giác vuông tính được AC = 8; A’C’= 4.
- Tính và giải so sánh được
- Kết luận: ABC ∆ ഗ ∆ A’B’C’ (c.c.c)
(hoặc c.g.c)
2 ( ) ' ' ' ' ' ' 1
AB AC BC
A B A C B C
Lược giải i
Trang 7Định lí 1 Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông
của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
một cạnh góc vuông
cạnh huyền
cạnh cạnh huyền
góc vuông
Trang 8Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp đồng dạng hai tam giác
vuông với trường hợp bằng nhau hai tam giác vuông (ch-cgv) của hai
tam giác.
Gi ng: ống:
Gi ng: ống: Đều xét đến điều kiện cạnh huyền và cạnh góc vuông .
Khác nhau:
Trường hợp
- Cạnh huyền và cạnh góc vuông
của tam giác vuông này tỉ lệ với
cạnh huyền và cạnh góc vuông
của tam giác vuôngkia.
Trường hợp
(ch.cgv)
- Cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng với cạnh huyền và
cạnh góc vuông của tam giác vuôngkia.
Trang 9• Xét ∆ A’B’C’; và ∆ ABC; có:
;
10 2
B C
BC
AB
nên
nên ∆ A’B’C’ ഗ ∆ ABC (Trường hợp đặc biệt) (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
6
10
3 5
C
C'
0
Trang 10Bài toán: Cho hai tam giác đồng dạng ABC và A’B’C’ với tỉ
số đồng dạng là , hai đường cao tương ứng
là AH và A’H’.
Chứng minh rằng:
a/ b/
Bài toán: Cho hai tam giác đồng dạng ABC và A’B’C’ với tỉ
số đồng dạng là
số đồng dạng là , hai đường cao tương ứng
là AH và A’H’.
Chứng minh rằng:
a/ b/
' '
A B k
AB
' '
A H
k
AH
2 ' ' '
A B C ABC
S
k
Trang 11Định lí 2: Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai
tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Định lí 3: Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng
dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
Trang 12Khoanh tròn vào câu trả lời đúng .
A SABC=10cm2 B SABC = 30cm2
C SABC=270cm2 D SAB =810cm2
Cho ABC DEF có v SDEF có v Sà giải à giải DEF = 90cm2 Di n Di n ệệ tích tam giác ABC b ng ? ằng ?
tích tam giác ABC b ng ? ằng ?
1 3
AB
DE
B i t p: ài tập: ập:
B i t p: ài tập: ập:
Trang 131./ Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng của hai
tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
5./Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng
dạngbằng bình phương tỉ số đồng dạng
2./ Tỉ số hai đường phân giác tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
4./ Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng
bằng tỉ số đồng dạng
? Theo em tỉ số nào của hai tam giác đồng dạng đã học liên quan với tỉ số đồng dạng
3./ Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam
giác đồng dạng bằng tỉ số đồng
Trang 14Các cách chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng:
Cách 1 Chứng minh hai tam giác vuông có
một cặp
góc nhọn bằng nhau (trường hợp g-g)
Cách 2 Chứng minh hai tam giác vuông có hai cặp cạnh góc vuông tỉ lệ.(trường hợp c-g-c)
Cách 3 Chứng minh hai tam giác vuông có cặp
cạnh huyền và giải một cặp cạnh góc vuông
tỉ lệ (trường hợp cạnh huyền - góc nhọn)
Trang 15F
E D
Bài 1 (Bài 46/sgk)
Trên hỡnh 50, hãy chỉ ra các tam
giác đồng dạng Viết các tam giác
này theo thứ tự các đỉnh t ơng ứng
và giải thích tại sao chúng đồng
dạng
H ỡnh 50
∆DAC ഗ ∆BAE ( D B 90 ; A0 chung)
∆DFE ഗ ∆BFC ( D B 90 ; DFE0 BFC vỡ đối đỉnh)
∆DFE ഗ ∆BAE ( 0 chung)
∆BCF ഗ ∆DCA ( 0 chung)
∆DEF ഗ ∆DCA ( EDF CDA 90 ; E0 C vỡ cựng phụ với Â)
∆BCF ഗ ∆BEA ( 0 vỡ cựng phụ với Â)
Giải
Trang 16Bài 2.(Bài 47/SGK)
Tam giác ABC có độ dài các cạnh là 3cm; 4cm; 5cm.Tam
giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và có diện tích là
54 .Tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’.(nên ghi bài toán này dưới dạng GT và KL)
2
cm
- Lập tỉ số đồng dạng,
tính
A’B’; A’C’; B’C’.
2 ' ' '
A B C ABC
S
k
G i ý:ợ
- Chứng minh
- Chứng minh ∆ ABC vuông
và giải tính diện tích ∆ ABC
- Áp dụng định lí 3,
tính
suy ra k = ?
4
3 5
C'
C
Trang 17HƯỚNG DẪN Vấ̀ NHÀ
- H c, nắm v ng các tr ờng hợp đồng dạng của hai tam ọc, nắm vững các trường hợp đồng dạng của hai tam ững các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
tam giác đồng dạng.
- Làm bài tập 46; 48 ; 49; 50 /84 SGK.
Trang 19Hướng dẫn bài 48/sgk
A
B
B’
- Gọi AB là chiều cao của cột điện ,
AC là bóng của cột điện trên mặt đất -A’B’ là chiều cao của thanh sắt, A’C’ là bóng của thanh sắt trên mặt đất.
Suy ra ABC ഗ A’B’C’
và cú
AC = 4,5m; A’B’ = 2,1m; A’C’ = 0,6m
Tớnh AB = ?