Tương tự các tài liệu khác, các cuốn ebook của đội ngũ Benzen English đều được dành rất nhiều thời gian và công sức để hoàn thành.. Hi vọng các bạn đang trên con đường chinh phục TOEIC s
Trang 2Việc mà các bạn làm chưa tốt phần này cũng là điều dễ hiểu
Tuy nhiên, các bạn đừng lo, sau khi hoàn thành 200 câu này, các bạn có thể chinh phục được hơn 90% các dạng câu hỏi sẽ gặp ở PART 5 trong năm 2021
Tương tự các tài liệu khác, các cuốn ebook của đội ngũ Benzen English đều được dành rất nhiều thời gian và công sức để hoàn thành
Hi vọng các bạn đang trên con đường chinh phục TOEIC sẽ sử dụng thật tốt cuốn tài liệu này để đạt được mục tiêu của mình, chứ không phải chỉ download về rồi thôi, sẽ rất phụ lòng của Benzen
Trang 3for all guests of the Farrison Hotel
(A) Compliment (B) To compliment
(C) Complimented (D) Complimentary
Dấu “ ” đứng trước N “tea and coffee”
=> chọn Adj bổ nghĩa cho N
Ved/c3 là “are” + “ placed” => ta chọn adv bổ nghĩa
* desk clerk = receptionist (n): lễ tân
* complimentary = free (adj): miễn phí
C
Trang 4Trong câu đã có động từ chia thì là
“were delighted” nên động từ còn lại sẽ
MẠO vào lưu thông (A) thiên vị (B) cẩu thả (C) liều lĩnh (D) hàng giả
Trang 5“ NGOÀI ảnh hưởng tích cực của nó
lên môi trường, chương trình tái chế sẽ tạo ra thêm thu nhập
“should” đứng đầu câu mà không phải
câu hỏi thì đó là đảo ngữ
của “If” loại 1
“ NẾU việc mở rộng toà nhà Phoenix
được phê duyệt, việc xây dựng sẽ bắt đầu vào đầu tháng 3”
* approve: phê duyệt / đồng ý
Trang 6B
biểu tại THAY ông ấy”
*be unable to: không thể
Sook Yong wrote a best-selling cookbook “ SAU sự thành công của nhà
hàng của anh ta, ông đầu bếp Sook
Trang 7Hành động “oversee” chưa xảy ra vì
“next June” nên ta chọn C
“ giám đốc sẽ phát biểu TRƯỚC
buổi ăn tối tối nay”
Trang 9(C) besides (D) since
là V => vị trí cần điền là một đại từ quan hệ đóng vai trò chủ ngữ chỉ người
Lưu ý: Câu D phải là “apply for” : nộp
* offical (adj): chính thức # office (n):
Trang 10** pick up: nhặt / lấy
** catch up with: bắt kịp với
** meet the deadline: đáp ứng hạn
chót Lưu ý: “lately” là một trong những từ
Trang 11dấu hiệu trong thì hiện tại hoàn thành
* phase: giai đoạn
“ trong khoảng 1 năm tới, Elger Township sẽ hoàn thành GIAI ĐOẠN cuối cùng của dự án nào đó”
Ta có dấu hiệu “ in the last few years”
=> hành động trong câu đã xảy ra Chỉ
Trang 14thiếu N đứng cuối trong
cụm N
“ Nhà máy tăng năng suất gần 30%
thông qua SỰ HIỆN ĐẠI
Trang 15hiếm khi bị đặt trước hết chỗ”
* representative (n): người đại diện
* according to: theo như
** find/ make/ deem/ keep + N + adj Ta
có từ “find” đang chia dạng quá khứ là
cái CỞI MỞ hơn”
* anonymously (adv): ẩn danh
Trang 16“Technology” thường đi với
“innovative” dịch là “công nghệ tiên
Trang 17* reinvent (v): tái tạo lại, khôi phục lại
* agricultural (adj): thuộc nông nghiệp
* adapt to + N: thích ứng với cái gì đó,
đã đầy đủ cấu trúc, chọn adv bổ nghĩa.
* changes (n): những sự thay đổi
B
B
69 Organizational behavior specialist Ray Majory “ khiếu hài hước của lãnh đạo có thể
tăng chất lượng GIAO TIẾP trong
Trang 18* tobe located: được tọa lạc
* between and : giữa cái này và
Trang 20cần thiết ”
Trang 21(không đếm được)
“ hầu hết các mẫu laptop không đủ mạnh để chạy phần mềm TYD, nhưng lap top Inqwiri 820 là một trong số RẤT ÍT mà có thể”
ở đây, từ cần điền vào thay thế cho
từ “laptop” nên nó phải đếm được
_ at the upcoming winter concert. “85% sinh viên ĐƯỢC MONG
ĐỢI sẽ tham gia buổi hóa nhạc mùa
Trang 22mới”
Trang 23Ta thiếu N số nhiều đứng cuối sau
“all” * all + N số nhiều
*tobe sastified with: hài lòng với
“Ông Shim đã quyết định rằng ông
ấy sẽ trình bày cái gì đó cho ai đó BỞI CHÍNH ỔNG hơn là bổ
Trang 24Ta cần N đứng cuối sau mạo từ
“the” Ta loại B và D vì đây là động từ Ta có A là danh từ thực tập sinh, C là danh từ việc đào tạo Dịch nghĩa: “VIỆC ĐÀO TẠO nghiêm ngặt” chứ không thể là
“THỰC TẬP SINH nghiêm ngặt”
-> chọn C
*rigorous: nghiêm ngặt
C
*dine out: ăn ngoài
*frequent: thường xuyên
Trang 25*complete: hoàn toàn/ đầy đủ
*place an order: đặt hàng
B
Trang 26(C) Since (D) For
Ving nên ta chọn “since” Cấu trúc: since + thì quá khứ đơn, thì hiện tại hoàn thành/ HTHT tiếp
gian hơn mong đợi.”
*tend to: có xu hướng
sự thuận tiện CỦA BẠN ”
*convenience: sự thuận tiện Cụm hay gặp trong bài thi: for your
Trang 27từ sales số nhiều nên ta chọn V
nguyên mẫu là câu A
Trang 28*requirement: yêu cầu
*inspection: sự kiểm tra
*honor: vinh dự/ vinh danh
*kitchen appliance: thiết bị nhà bếp
C
119 Participants arriving late are asked to enter the Ta chọn ADV bổ nghĩa cho V
Trang 29*enter: đi vào
“đi vào buổi hội thảo đào tạo MỘT CÁCH YÊN LẶNG ”
Trang 30(C) quickly (D) lately
trong việc xử lý MỘT CÁCH NHANH CHÓNG các đơn đặt
C
Trang 31cuộc thảo luận.”
*prior to: trước
*tobe promoted: được thăng thức
“Cô Chang được thăng chức trưởng phòng chỉ SAU sáu tháng
*permanent: lâu dài, vĩnh viễn
“Trong khi tất cả việc đóng cửa làn đường phía nam của công viên Street Street không phải là VĨNH VIỄN , nó sẽ không mở cửa trở lại
trong năm nay.”
A
132 For the past five years, Bolting Technology Ltd
Trang 32*record(v) ghi âm
*sales figures: số liệu bán hàng
Ta cần ADJ đứng trước N(year)
“TM lưu giữ kỷ lục công ty về số liệu bán hàng cao nhất trong
_ scheduled for May 18, but it may “Việc chuyển sang cơ sở dữ liệu
được chỉ định riêng được lên lịch
Trang 33“The Voz 900, HOÀN HẢO
cho người tiêu dùng muốn có một
TV màn hình lớn với mức giá thấp hiện có sẵn trong các cửa hàng.”
*application: đơn xin việc
“Cựu nhân viên thời vụ muốn được thuê lại phải NỘP đơn xin
việc mới.”
B
Trang 34việc làm.”
* ultimately: cuối cùng
* result in: dẫn đến (kết quả nào
Trang 36* originality (n): tính sáng tạo
Trang 37(C) yet (D) and ** yet = but: nhưng
Lưu ý không phải lúc nào từ “yet” cũng có nghĩa là “chưa” nhé các
D
* Tính từ đặc biệt đuôi “ly”: hourly, daily, weekly, monthly, yearly, costly, likely, timely,
untimely, Lưu ý câu này bị lừa phương án B
vì tưởng so sánh hơn chọn Adj-er Hết sức lưu ý công thức so sánh hơn như sau: More + adj / adv dài
vần Adj ngắn vần + er
Trang 38Không có vừa “more” vừa “-er”
* accompany (v): đi kèm với
cháy kêu”
* vacate (v): di tản khỏi đâu đó
** fire alarm (n): chuông báo cháy
Trang 39* spokesperson: người phát ngôn
Ta sử dụng Đại từ phản thân khi chỗ trống cùng đối tượng với S
“Hôm nay, thay cho người phát ngôn Hiro Ueda, CHÍNH chủ tịch PAN sẽ nói chuyện với các
hiệu quả nhất về chi phí.”
Trang 40(C) whereas (D) rather than * prefer to + Vo (v): thích làm cái
=> dấu “ ” chen giữa bổ nghĩa
cho ADJ, chon Adv
Trang 41# personnel (n): nhân viên
** product launch (n): việc tung
quy trình an ninh dài”
B
Trang 42ra bởi 1 công ty hoàn toàn không liên quan nhau”
nghệ quan trọng”
** advancements in sth (n): tiến bộ
Trang 43(C) elevations (D) enlargements về cái gì đó (khoa học, công nghệ)
cáo trên truyền hình.
*assign: giao/ phân công
*campaign: chiến dịch
D
* enduringly: kéo dài trong 1 thời
gian dài
B
Trang 44
Ta thiếu adj đứng trước N
“answers” để bổ nghĩa cho N đó Lưu ý: chen giữa V “provide” và
N “answers” ta phải chọn adj bổ nghĩa cho N chứ ko chọn adv bổ nghĩa cho V vì adv ko đứng liền
trước N
Ta thiếu adj đứng trước bổ nghĩa
cho N “goal”
Trang 45** all + N số nhiều: tất cả cái gì
“ Lúc kết thúc thời gian thuê nhà, TẤT CẢ chìa khoá của căn hộ phải được trả lại cho chủ
“ Hoá chất có thể nguy hiểm nếu
nó đụng vào da, nên đảm bảo xử
Ta có dấu hiệu “by” nên chọn
dạng bị động Đồng thời có “last month” nên
khoảng thời gian
Trang 46
“ Các hoạt động du lịch ở Palm Valley đã giảm đều đặn HƠN những năm vừa qua vì sự tăng
giá các chuyến bay”
A
Trang 47** abide by = comply with =
adhere to: tuân theo
“ Tất cả khách của thư việc phải đồng ý TUÂN THEO quy
định của thư viện”
Loại B và C Chủ ngữ số ít nên không đi với
V nguyên mẫu => loại A
viên y tế khẩn cấp”
Trang 48đúng đắn.”
** time off: thời gian nghỉ làm
* individual (adj): riêng/ thuộc
* firm = company: công ty
** specialize in: chuyên
tiên”
Trang 49* set up (v): cài đặt
D
* professionals (n): chuyên gia
Trang 50Benzen English – Chúc bạn học tốt! <3