1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

chữa chi tiết 200 câu tháng 11

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 552,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẹo 1: Câu này coi nghe không kỹ thì chọn đáp án B vì nó cũng có từ “next month” nhưng nghĩa cả câu thì không hợp lý Mẹo 2: Câu này nếu nghe không kỹ thành từ hỏi “where” thì lại chọn đá

Trang 1

CHỮA CHI TIẾT

Trang 2

Kết nối với Benzen English tại đây nha:

Fanpage: https://www.facebook.com/BenzenEnglish/

Group: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish/

Youtube: https://www.youtube.com/onthitoeicmienphi

Benzen English Chúc bạn học tốt!

Trang 3

Đề + Đáp án+ File nghe + lời thoại

để làm trước khi xem bài giải chi tiết này: http://bit.ly/2qWeTdS

1

C

Tạm dịch: Cô ấy đang nhìn vào một vài bộ quần áo

Câu này khá dễ, cố gắng nghe tập trung và chọn phương án đúng nha các bạn

2

A

Tạm dịch: Một người phụ nữ đang giơ tay lên

Câu này cũng khá dễ

3

C

Tạm dịch: Cô ấy đang nhìn vào kính hiển vi

VOCAB:

- Microscope: kính hiển vi

4

B

Tạm dịch: Họ đang mang gậy đánh gôn trên vai

VOCAB:

- Golf club: cây gậy đánh gôn

5

C

Tạm dịch: Họ đang mang thử một vài đôi giày

VOCAB:

- Try on: thử

6

A Tạm dịch: Người đàn ông đang thuyết trình trước một cái màn hình

VOCAB:

Trang 4

- Give a presentation: thuyết trình

- Screen: màn hình

7

B

Ông Johnson sẽ ăn trưa cùng chúng ta đúng không?

B Không, anh ta bận rồi

VOCAB:

- Occupied = busy: bận

8

A

Khi nào công ty sẽ tung ra video game console mới nhất của nó?

A Vào nửa đêm tối nay

Mẹo 1: Câu này coi nghe không kỹ thì chọn đáp án B vì nó cũng có từ “next month” nhưng nghĩa cả câu thì không hợp lý

Mẹo 2: Câu này nếu nghe không kỹ thành từ hỏi “where” thì lại chọn đáp án C nên phải nghe cẩn thận

9

A

Bằng cách nào mà bạn có chỗ ngồi tốt đến thế ở cuộc hoà nhạc?

A Do (tôi) thắng vé tại cuộc thi rút thăm may mắn

10

B

Tại sao bóng đèn lại tắt trong phòng hội nghị?

B (Vì) họ đang xem video

11

C

Bạn có biết phòng nghỉ ngơi của nhân viên chỗ nào không?

C Ở trên tầng 2

12

A

Ai đã thay mực in này thế?

A Suzy đã thay vào sang nay

13

B

Tôi rất biết ơn vì tất cả những sự giúp đỡ của bạn trong việc chuẩn bị bài báo cáo này

B Đừng nói thế mà/ Không sao đâu/ Đừng khách sáo

Trang 5

14

B

Bạn có muốn đặt chỗ trước tối nay không?

B Muốn chứ, 6 người nhé

VOCAB:

- Make a reservation: đặt chỗ trước

15

A

Tại sao bạn lại mở cửa sổ thế?

A Để cho không khí trong lành vào

Mẹo: Lưu ý nếu nghe “why” chọn “because” ở câu C thì bị bẫy vì nghĩa của câu C không hợp lý

16

B

Hãy dừng lại bưu điện trên đường

B Ok, mà nó ở đâu?

17

A

Có một cái tên bị thiếu trong danh sách những diễn giả

A Oh, ai vậy?

VOCAB:

- Miss: thiếu

18

C

Chúng ta sẽ tổ chức bữa tiệc đó vào ngày nào?

C Kiểm tra lịch trong văn phòng xem

19

B

Bạn nên đăng ký hội thảo lập trình máy tính

B Bạn không nghĩ là nó quá khó với tôi sao?

20

B

Bạn đã phỏng vấn xong ứng viên rồi đúng không?

B Uhm, Người cuối cùng vừa mới rời khỏi xong

VOCAB:

- Candidate: ứng viên

21 A Bạn muốn chịu trách nhiệm về mảng giải trí hay mảng đồ ăn?

Trang 6

A Tôi sẽ chịu trách nhiệm về đồ ăn và nước uống

VOCAB:

- In charge of = take care of: chịu trách nhiệm

22

A Chúng ta có cần phải trả phòng sớm không?

A Không cần, tôi đã đặt phòng này cho đến tận ngày mai lận

23

A

Tôi rất phấn khích để bắt đầu dùng phần mềm mới này

A Vâng, nó làm cho công việc dễ dàng hơn nhiều

24

C

Tại sao chúng ta không phát mẫu miễn phí cho khách hàng?

C Yeah, đây là một chiến lược tốt!

Mẹo: Lưu ý từ hỏi “why don’t we” nghĩa là đưa ra một đề xuất, “hãy làm gì”, chứ không phải là câu hỏi “tại sao không” nên không chọn đáp án có từ

“because” nhé Cẩn thận kẻo bị mắc lừa

25

A

Vị trí của toà nhà vẫn chưa được lựa chọn đúng không?

A Chugs ta vẫn đang cân nhắc nhiều sự lựa chọn

26

A

Làm thế nào mà bạn biết về cuộc họp hôm thứ 5 thế?

A Ông Shepard đã nói cho tôi vào lúc trưa

27

B

Tôi có nên nói cho Susan giùm bạn hay bạn tự nói cho cô ấy biết?

B Tôi muốn làm điều đó một cách trực tiếp (ý là để tôi tự nói)

28

A

Báo cáo bán hàng hàng năm đã hoàn tất

A Chúng ta nên rà lỗi trước khi in

29

A

Cái xe đã được dùng này đang rao bán hả?

A Vâng, và tôi đã thay lớp xe mới rồi (đừng lo)

30 B Cái gì cần để nộp vào công việc này thế?

Trang 7

B Bằng cử nhân hoặc cao hơn trong ngành kỹ thuật

31

B

Ai chịu trách nhiệm thiết kế sách quảng cáo?

B Người đàn ông mặc áo mày xanh ấy

Mẹo: Câu này cẩn thận bị lừa câu A vì có từ “Mr Wilson” cũng chỉ người, nhưng nghĩa cả câu A thì lại không hợp lý

32-100

Phần này thầy tính giải chi tiết nhưng mà thấy trong transcript đã tô đậm chỗ nào là đáp án quá rõ ràng rồi nên thầy nghĩ làm không cần thiết nữa Có 2 loại: Loại 1: thấy chỗ in đậm giống với đáp án trong đề, loại này loại dễ, chọn luôn Cái này thầy mong muốn là tất cả các bạn đều làm được

Loại 2: thấy chỗ in đậm không giống với đáp án trong đề, loại này 1 là họ dùng

từ đồng nghĩa hai là dùng ý chuyển nghĩa Thầy tin là nếu em có 1 vốn từ kha khá thì e nhìn và đối chiếu cũng hiểu được ngay chứ không phải quá phức tạp Còn nếu không bạn google dịch cũng được nhé, chỉ cần hiểu ý chính là được rồi

Tuỳ theo số điểm mục tiêu mà mình cần biết mình nên làm đúng loại câu hỏi nào nhé Đừng cố gắng phải đúng hoặc hiểu tất cả vì mặc dù như vậy là tốt nhưng nó sẽ khiến mình rất mệt trong quá trình ôn tập cũng như không giúp mình tăng điểm nhanh được

Còn nếu xem transcript rồi dịch sơ bộ mà vẫn không hiểu vì sao chọn thì cứ liên hệ thầy nhé Lưu ý phương pháp tự chữa lỗi là CỰC KỲ QUAN TRỌNG nha các bạn Cứ thử sức mình trước rồi nếu thật sự không ra nữa thì liên hệ thầy sẽ hướng dẫn cho em nhé Đừng lười là được nè

101 B ** tobe pleased to + Vo: vui lòng làm việc gì đó

Trang 8

“ Buán Cosmetics vui lòng CHÀO MỪNG Sin-Sook Kim là thành viên đội mới trong phát triển sản phẩm”

102

D

“ hội thảo sẽ được tham gia BỞI… những chuyên gia”

cấu trúc bị động toeb + Ved/c3 => ta chọn “by”

* seminar: hội thảo

* professional (adj / n): chuyên nghiệp / chuyên gia

103

A

“ Phòng nhân sự sẽ THỈNH THOẢNG… yêu cầu rằng nhân viên cập nhật thông tin liên hệ của họ”

* occasionally: thỉnh thoảng

104

A

Ta thiếu N đứng cuối cụm N “their time and labor N ”

“ Nhân viên đăng ký nhập vào TÀI KHOẢN của họ”

* account: tài khoản # accountant : kế toán viên

* log in: đăng nhập vào

105

D

“ Công ty Humson vừa bắt đầu chương tình tập thể dục buổi trưa, và nhân viên được khuyến khích THAM GIA…”

** fitness program: chương trình tập thể thao

106 C ** either … or ….: cái này hoặc là cái kia

107

B

Ta thiếu S vào vị trí trống vì phía sau là V “conducts”

“ trong khi CÔ ẤY tiến hành hội thảo đào tạo”

108

A

Ta thiếu adj trong cụm N “the adj… agreement”

* rental (adj): cho thuê # rentable (adj): có thể cho thuê

“ Vui lòng trả lại hợp đồng CHO THUÊ đã ký cho văn phòng quản lý căn hộ”

Trang 9

* agreement = contract: hợp đồng

109

D

“ Nhân viên người mà liên hết với công ty Corman sẽ được ngồi TẠI hàng 3 của khán phòng”

110

C

Thiếu adj đứng trước bổ nghĩa cho N “dancers”

* lively (adj): sinh động/ tươi vui

111

A

“ Xe giao hàng phải được trả lại ngay lập tức cho cửa hàng MỘT KHI giao hàng được hoàn thành”

* promptly: ngay lập tức

* van: xe chở hàng ( xe tải nhỏ)

112

A

Ta đã có đủ cấu trúc câu V + O là “follow” + “the instructions” nên ta chọn adv đứng cuối

“ theo những hướng dẫn MỘT CÁCH CHÍNH XÁC ”

113

D

“ Ở nhà máy Podell, bà Krystle GIÁM ÁT những người công nhân người mà làm gì đó”

* oversee: giám sát

* plant: nhà máy

114 B Thiếu N số ít đứng sau mạo từ “an”

115

B

Ta đã có đầy đủ công thức tobe + adj là “is” + “accurate” => ta chọn adv bổ nghĩa

* accurate (adj) : chính xác

116

D

“đề xuất của bà Oh nêu bật lên một chiến lược TOÀN DIỆN cho việc giảm chi phí vận chuyển của công ty vào năm tới”

* comprehensive: toàn diện

Trang 10

117

D

Sau V “receive” là N “updates” đóng vai trò tân ngữ “ nhận CÁI GÌ ĐÓ”

=> ta thiếu adj đứng trước bổ nghĩa cho N “updates”

118

B

“ THẬM CHÍ khi họ ở xa để tiến hành kinh doanh, nhiều thành viên bán hàng thường xuyên có sẵn qua email”

* even : thậm chí # event: sự kiện

119

A

“ Có một máy pha cà phê được toạ lạc MỘT CÁCH THUẬN TIỆN ở tầng 2 của toà nhà”

** conveniently located: được toạ lạc một cách thuận tiện

120

C Thiếu N đứng cuối cụm N “a deadline N…”

“ một SỰ MỞ RỘNG hạn chót”

121

A

“ Sự kiện gây quỹ SẼ ĐƯỢC TỔ CHỨC thứ 7 tới”

** fund raising event: sự kiện gây quỹ câu cần V chia thì và ở dạng bị động nên chọn A

122

D

“ Toà nhà mở cho đến 7 giờ tối vào những ngày làm việc, nhưng nhân viên với SỰ CHO PHÉP phù hợp có thể đi vào bất cứ lúc nào”

* proper (adj): phù hợp / thích hợp

* authorization (n): sự cho phép / cấp quyền

123

B

Câu đã có V chia thì là “has proposed” => vị trí cần điền là V dạng rút gọn, dịch nghĩa bị động ta chọn B

“ Kochi đề xuất việc xây dựng một hệ thống (cái mà) ĐƯỢC THIẾT KẾ để giữa cho đường cao tốc kho trong suốt mùa mưa”

124

D

“ Những khách hàng có thể được bảo hành thay thế hoặc sữa chữa máy in THÔNG QUA việc mua một bảo hành mở rộng thời gian hơn”

Trang 11

* through: thông qua

* warranty: bảo hành

125

D

Câu dạng cấu trúc S + tobe + adj thì trong câu chứa mệnh đề quan hệ ta lược

bỏ tobe đi, còn mỗi adj

“ Mr Charles Appiah has resigned his position as senior sales manager, (which is) effective next Monday”

“ Ông Charles đã từ chức quản lý bán hàng, (mà nó) CÓ HIỆU LỰC vào thứ

2 tới”

126

B

“ Máy ảnh 3000 cho phép người chụp ảnh thưởng thức thiết bị chất lượng cao chuyên nghiệp, bởi vì nó tinh vi CÔNG NGHỆ nhưng không mắc”

127

C

“ Yee-Yin Xiong tổ chức phỏng vấn với nhiều khách hàng để xác định LÀM THẾ NÀO công ty Echegaray có thể cải tiến dịch vụ khách hàng”

** in order to + Vo: để làm

* as if: dường như / như là = as though

128

B

“ Những lá thư gới thiệu từ những tổ chức cộng đồng địa phương được yêu cầu cho VIỆC CHẤP NHẬN vào tổ chức Cypress Beach Business”

** letters of reference: thư giới thiệu

129

C

“ Hơn là mặc đồ công sở vào thứ 5, nhân viên có thể chọn mặc trang phục bình thường THAY VÌ ”

* instead: thay vì

** business attire: đồ công sở/ trang phuch lịch sự

** casual clothing: quần áo bình thường (không trang trọng)’

Trang 12

130

C

“ thẻ đăng ký ĐÃ XÁC THỰC cung cấp bằng chứng sở hữu trong trường hợp sản phẩm bị mất hoặc bị hư hỏng”

* validate: xác thực / có giá trị

131

C

“ được biết đến MỘT CÁCH NỔI TIẾNG giữa những người dân địa phương gọi là “the Fern”

132

D

“ chúng tôi cũng TỔ CHỨC những chương trình giáo dục cho mọi lứa tuổi ở

Quentin Những cái này gồn lớp học nhảy và lớp học vẽ”

* host = organize: tổ chức

133 D Xem lại câu 132

134 A “ trung tâm cũng tổ chức một vài sự kiện …NGOÀI TRỜI trong suốt năm”

135

B

“ mỗi hành khách ĐƯỢC PHÉP mang 1 túi xách cầm tay miễn phí lên máy bay”

đây là quy định nên ta chia ở thì hiện tại đơn, đồng thời chia V ấy ở dạng bị động

136 A ** tobe able to + Vo: có thể làm gì

137

D

“ NHỮNG GIỚI HẠN này không áp dụng cho những túi xách mà được check in ở bàn dịch vụ”

ý là giới hạn về kích cỡ và khối lượng ( dimension và weigh)

138

B Ta dịch tiếp ý “ túi máy tính laptop, balo, túi xách cầm tay cũng có thể được

mang lên máy bay Nó nên được cất dưới ghế khi không sử dụng.”

139

D

“ VỊ TRÍ mới của ông ấy bao gồm việc giám sát chiến lược marketing toàn cầu”

đoạn này ý nói ông Pak được thăng chức “ tobe promoted”

Trang 13

140

A

Dịch tiếp ý “ Vị trí mới của ông ấy bao gồm việc giám sát chiến lược marketing toàn cầu

Ông ta cũng chịu trách nhiệm quản lý 25 nhân viên”

141

B

Ta chia quá khứ vì câu trước là quá khứ “was” => nghĩa là ông ta “ ĐÃ BẮT ĐẦU” làm ở khách sạn đó

142 D Ta có cụm N cần nhớ: “management style” ( phong cách quản lý)

143

A

Sau sở hữu cách “ ‘s” là N , ta đã có N là “role” => ta cần adj đứng trước để bổ nghĩa cho N đó

144

C

“ trước cuối tuần này hãy nộp bảng tổng quan làm thế nào bạn lên kế hoạch gì

đó Một khi biên tập đồng ý BẢN ĐỀ XUẤT của bạn, hãy đảm bảo xác nhận ngày phỏng vấn”

145 B Công thức If loại 2 : If + S + would + Vo , S + Ved/c2

146

B

Ta dịch tiếp ý “ Thật là lý tưởng nếu mà bài báo so sánh 2 vai trò bà Zettici

đóng trong việc sản xuất của bộ phim Hơn nữa, nó nên thảo luận về những

kỹ năng khác biệt cô ta mang đến trong mỗi khía cạnh”

147

C

Thông tin nằm ở câu đầu, tạm dịch: “Cảm ơn vì đã đăng ký cho con gái hoặc con trai của bạn vào buổi huấn luyện ở T-star Tennis Clinic” => T-star Tennis Clinic có chạy (thực hiện) 1 chương trình dành cho trẻ em

148

D

Ta loại trừ, thông tin A, B không có Câu C thì ngược ý của đoạn văn Trong đoạn văn nói là “nếu mua online thì nhập mã RW445” còn câu C lại là “mã coupon không thể áp dụng mua online”

149

D

Lúc 8:57 Bilecki nói “Đa số các học sinh đã ở đây rồi, nên tôi ghét phải huỷ (huỷ lớp) Suki cũng làm hôm nay và ở đây sớm Tôi sẽ nhờ cô ấy chuyển lớp

Trang 14

với bạn và bạn có thể dạy lớp 10 giờ” => nghĩa là Bilecki sẽ thay đổi lịch dạy của giáo viên

VOCAB:

- Switch = change: thay đổi/ chuyển

- Instructor: người hướng dẫn / giáo viên

150

A “That works out perfectly” trong trường hợp này dịch là “cách làm/ ý tưởng này thật hợp lý”, nghĩa là Malone thích ý tưởng của Bilecki Ta chọn A

151

B

Ta dựa ngay câu đầu tiên “chào những vị khách của khách sạn Atrium” nên chọn B

152

A

Ta dựa vào câu thứ 2 của đoạn đầu sẽ thấy cái “air-conditioning system” là cần

“upgrade”

153

D

Ta dựa vào câu cuối đoạn 1 nói “Web site của bạn (của bà Agrawal) sẽ là một nguồn đầy đủ cho các bài báo du lịch và tin tức có liên quan về Ấn Độ” nên chọn D

154 B Ta đọc đoạn cuối sẽ thấy là Doshi nhờ Agrawal chia sẻ sách

155

D

Thông tin nằm ở ngay câu đầu tiên “Cảm ơn vì đã sử dụng Starr Transportation Trong nỗ lực để phục vụ khách hàng tốt hơn, chúng tôi muốn

có ý kiến của bạn về trải nghiệm gần đây nhất với chúng tôi.”

VOCAB:

- Serve: phục vụ

156 B Ta xem bảng đánh giá về “Cleanliness” thấy khoanh số 4, nghĩa là “excellent”

157 C Dòng thứ 4 của “Comments” khách hàng có đánh giá về “driver”

Trang 15

158

A

Đọc câu đầu tiên thấy đang cho thuê tầng 3 của Blythe House nghĩa là nó có hơn 1 người ở (có thể là nhà tập thể, có nhiều tầng cho thuê nhiều người khác nhau)

VOCAB:

- Resident: người dân/ người ở

159 C Dấu chấm tròn thứ 5 có nói bao gồm tiền cab và internet trong giá thuê nhà

160

B

Đoạn gần cuối nói “trả 1 tháng tiền thuê nhà + 2 tháng cọc trước khi ký hợp đồng thuê” nghĩa là “trả tiền trước khi chuyển vào” => chọn B

VOCAB:

- Deposit: tiền cọc

161

A

Đọc câu đầu tiên thấy “mở 5 cửa hàng trong 2 năm tới” => chọn A “Sự mở rộng cửa một chuỗi những cửa hàng”

162 D Ta đọc đoạn 2, thông tin từ khoá “Chapword” sẽ thấy đề cập đến “food”

163

B

Ta thấy vị trí [2] là hợp lý nhất Tạm dịch: “Công ty, nổi tiếng giá rẻ, sẽ mở một cửa hàng ở Liverpool vào tháng 5 Hai cửa hàng nữa sẽ mở ở Manchester và Edinburgh trước hè năm sau”

164

B

Câu đầu tiên của email nói “MGSC đã phê duyệt yêu cầu xin 65,000$ tiền tài trợ nghiên cứu ảnh hưởng của công nghiệp lên nguồn nước ngầm ở vùng Melbourne” => vậy lá thư “thông báo là quỹ/ kinh phí đã được trao/ phê duyệt”

165 D Dựa vào dòng gạch dưới

166 C Câu thứ 2 của đoạn 3 có nhắc đến việc nộp báo cáo hàng quý

Ngày đăng: 15/09/2021, 01:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w