1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

nhung cap tu trai ngia trong tieng anh

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 265,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp bạn nhớ từ vựng được lâu hơn, trong bài viết này, hoctienganhonline247 đã liệt kê 45 cặp từ trái... thin: dày short:..[r]

Trang 1

★ NHỮNG TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG ANH

laugh >< cry > cười >< khóc

clean >< dirty > sạch >< dơ, bẩn

good >< bad > tốt >< xấu

happy >< sad > vui vẻ >< buồn bã

slow >< fast > chậm >< mau, nhanh

open >< shut > mở >< đóng

inside >< outside > trong >< ngoài

under >< above > ở dưới >< trên cao

day >< night > ngày >< đêm

wide >< narrow > rộng >< hẹp

front >< back > trước >< sau

smooth >< rough > nhẵn nhụi >< xù xi

hard-working >< lazy > chăm chỉ >< lười biếng

pull >< push > kéo >< đẩy

alive >< dead > sống >< chết

buy >< sell > mua >< bán

build >< destroy > xây >< phá

bright >< dark > sáng >< tối

left >< right > trái >< phải

deep >< shallow > sâu >< nông

full >< empty > đầy >< rỗng

fat >< thin > béo, mập >< gầy, ốm

beautiful >< ugly > đẹp >< xấu xi

strong >< weak > mạnh >< yếu

old >< new > cũ >< mới

brave >< coward > dũng cảm >< nhút nhát

big >< small > to >< nho

rich >< poor > giàu >< nghèo

straight >< crooked > thẳng >< quanh co

thick >< thin > dày >< mong

long >< short > dài >< ngắn

hot >< cold > nóng >< lạnh

wet >< dry > ướt >< khô

45 cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh

Đăng ngày: 11/04/2014 - Đã có: 248 lượt xem

Để giúp bạn nhớ từ vựng được lâu hơn, trong bài viết này, hoctienganhonline247 đã liệt kê 45 cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh, giúp bạn nâng cao vốn từ.

Trang 2

1- Good / Spoiled : Ngoan/Hư

Trang 3

28- Hot / cold: nóng / lạnh

45- Funny / depressed: vui vẻ/buồn chán

10 cặp từ trái nghĩa thông dụng trong tiếng Anh (phần 1)

(07/03/2014)

Dưới đây là 10 cặp tinh từ trái nghĩa (Opposite meanings) thông dụng nhất trong tiếng Anh Các bé hãy cũng Trung tâm tiếng Anh trẻ em Smart Kids Centre học và vận dụng nó trong cuộc sống nhé:

1 Love /lʌv/ >< Hate /heɪt/ : Yêu/Ghét

2 Hot /hɒt/ >< Cold /kəʊld/ : Nóng/Lạnh

3 Happy/ˈhæpi/ >< Sad /sæd/: Vui/Buồn

4 Good/Spoiled: Ngoan/Hư

Trang 4

5 Hard-working /hɑːd-ˈwɜːkɪŋ/ >< Lazy /ˈleɪzi/ : Chăm chỉ/Lười nhác

6 Beautiful /ˈbjuːtɪfl/ >< Ugly /ʌgli/ : Đẹp/Xấu

7 Long /lɒŋ/ >< Short /ʃɔːt/ : Dài/Ngắn.

8 Big /bɪɡ/ >< Small /smɔːl/ : To/Nhỏ

9 Positive /pɔzətiv/ >< Negative /ˈneɡətɪv/: Tich cực/Tiêu cực

10 Clean >< Dirty: Sạch /bẩn

good /ɡʊd/ >< bad /bæd/ > tốt >< xấu

slow /sləʊ/ >< fast /fɑːst/ > chậm >< nhanh

Nhanh như thỏ - chậm như rùa open /ˈəʊpən/ >< close /kləʊs/ > mở >< đóng

inside /ˌɪnˈsaɪd/ >< outside /aʊtˈsaɪd/ > trong >< ngoài

under /ˈʌndə(r)/ >< above /əˈbʌv/ > ở dưới >< trên cao

day /deɪ/ >< night / naɪt / > ngày >< đêm

wide / waɪd / >< narrow / ˈnærəʊ/ > rộng >< hẹp

front / frʌnt/ >< back /bæk/ > trước >< sau

smooth /smuːð/ >< rough / rʌf / > nhẵn nhụi >< xù xi

pull /pʊl/ >< push /pʊʃ/ > kéo >< đẩy

Ngày đăng: 15/09/2021, 01:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w