Trong quá trình chấm bài người chấm cần vận dụng linh hoạt đáp án để chấm sát với thực tế bài làm của học sinh.. TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG KHÊ..[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG KHấ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014- 2015
Mụn: Toỏn- Lớp 1 ( Thời gian: 60 phỳt)
Họ và tờn:……… Lớp:… Số bỏo danh:…… Số phỏch:………
Điểm I/ Trắc nghiệm(2điểm): Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Câu1: Số chẵn lớn nhất cú hai chữ số là : A 97 B 98 C 99 D 100 Câu2: Kết quả phộp tớnh 42 cm + 5 cm là : A 47 B.92 C.92 cm D 47 cm Câu3: Số bộ nhất trong cỏc số 37,73,35,54,52,25 là: A 37 B.35 C 25 D.54 Câu4: Số liền sau của số lớn nhất cú hai chữ số là: A 99 B.100 C 98 D 101 II/ Tự luận(8 điểm): Bài 1(2 điểm): ) Đặt tớnh rồi tớnh a 54 + 32 b 42 + 5 c 79 - 6 d 98 - 53
Bài 2(2 điểm): Số? - 8 + 6 + 2 - 6
a) 10
b) 28 + 10 - = 13 c) 43 + - 56 = 12 d) - 21 + 12 = 82
Bài 3(3 điểm) a) Bạn Trinh cú 24 viờn bi, Trinh cho Lan 3 viờn bi rồi cho Hương 1 viờn bi Hỏi Trinh cũn bao nhiờu viờn bi? Bài giải:
b) Bạn Ngọc cú 40 nhón vở, bạn Ngọc cú ớt hơn bạn Hoàng 1 chục nhón vở Hỏi bạn Hoàng cú bao nhiờu nhón vở? Bài giải:
Bài 4(1 điểm): : Vẽ 5 điểm ở trong hỡnh tam giỏc và ở ngoài hỡnh trũn rồi đặt tờn cho 5 điểm đú 5 điểm đú là: ; ; ; ;
Trang 2
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG KHấ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014- 2015
Mụn: Toỏn - Lớp 2 ( Thời gian: 60 phỳt)
Họ và tờn: Lớp: Số bỏo danh: Số phỏch:
Điểm I/ Trắc nghiệm(2điểm): Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Câu1: Kết quả của phép tính 30 cm : 5 là : A 6 B 5 C 7 D.6 cm Câu2: Ngày thứ hai đầu tiên của tháng 4 là ngày 6, vậy trong tháng 4 có: A 3 ngày thứ hai B 4 ngày thứ hai C 5 ngày thứ hai D 6 ngày thứ hai Câu3: Có một số lít dầu đựng trong 6 can, mỗi can 3 lít Hỏi có tất cả bao nhiêu lít dầu? A 2 lít dầu B 9 lít dầu C 18 lít dầu D 3 lít dầu Câu4: 1 4 của 12 con thỏ là : A 3 con thỏ B 4 con thỏ C 8 con thỏ D.16 con thỏ II/ Tự luận(8 điểm): Bài 1 : (3 điểm) a).Đặt tính rồi tính: b) Tính: 67 + 29 ; 345 + 423 ; 685 - 354 ; 100 - 73 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
4 x 9 + 6 = ………
= ………
20 : 5 x 7 = ………
= ………
Bài 2:(3 điểm) 3.1) Con lợn thứ nhất nặng 117 kg Con lợn thứ hai nặng kém con lợn thứ nhất 6 kg Hỏi: a Con lợn thứ hai nặng bao nhiêu kilôgam? b Cả hai con lợn nặng bao nhiêu kilôgam? Bài giải: ………
………
………
………
………
………
3.2) Năm nay mẹ An 28 tuổi Tuổi của An bằng 1 4 tuổi của mẹ Hỏi 2 năm nữa An bao nhiêu tuổi? Bài giải: ………
………
………
………
………
………
Bài 3 : (2điểm) a.Viết tiếp 3 số vào mỗi dãy số sau: 15 ; 18 ; 21 ; ; ;
36 ; 32 ; 28 ; ; ;
b Cho hình vẽ sau, hãy kẻ thêm 3 đoạn thẳng
để có 5 hình tam giác
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG KHấ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014- 2015
Trang 3Mụn: Toỏn- Lớp 3 ( Thời gian: 60 phỳt)
I/ Trắc nghiệm(2điểm): Ghi lại chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu1: Bốn số ở dũng nào được viết theo thứ tự từ bộ đến lớn?
A 2935; 3914; 2945; 9200
B 4689; 4690; 4699; 6400
C 8763; 8753; 7894; 6983
D 6840; 8640; 4860; 8460
Câu2: Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là :
A 999 B 100 C 998 D 899
Câu3: Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 10 phút đến 8 giờ 30 phút là:
A 20 phút B 30 phút C 40 phút D 50 phút
Câu4: Một hình vuông có chu vi là 72cm, cạnh của hình vuông đó là :
A 180 mm B 36 cm C 18 mm D 1800mm
II/ Tự luận(8 điểm):
Bài 1(2 điểm): a) Tớnh: 26742 + 14031 x 5
b) Tỡm y: y - 13 x 3 = 45 4 x 8 + 19 - y = 28
Bài 2(2 điểm): Tìm một số, biết rằng nếu giảm số đó đi 3 lần rồi lại giảm tiếp đi 5 lần thì đợc
số mới bằng 1
2 số nhỏ nhất có 2 chữ số.
Bài 3(3 điểm) Một cửa hàng cú 70000 m vải Lần thứ nhất bỏn đi 15 số m vải đú Lần thứ hai bỏn gấp 3 lần lần thứ nhất Hỏi cửa hàng cũn lại bao nhiờu một vải?
Bài 4(1 điểm)(Dành cho HS lớp chọn 3A): Tính nhanh tổng sau:
1 + 2 +3 + 4 + + 9 + 10
(Trỡnh bày và chữ viết sạch, đẹp được 1 điểm Riờng lớp chọn bài viết xấu, bẩn trừ 1 điểm).
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG KHấ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014- 2015
Mụn: Toỏn- Lớp 4 ( Thời gian: 60 phỳt)
Trang 4I/ Trắc nghiệm(2điểm): Ghi lại chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu1: Cho ?
9 =
4
36 Số thớch hợp để viết vào dấu ? là:
Câu2: Giỏ trị của chữ số 6 trong số 765832 là:
Câu3: 8 m2 50 cm2 = cm2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
Câu4: Trờn bản đồ tỉ lệ 1: 2500000, quóng đường từ Thành phố Hồ Chớ Minh đến Quy Nhơn
đo được 27 cm Như vậy độ dài thật của quóng đường từ Thành phố Hồ Chớ Minh đến Quy Nhơn là :
A 675 km B 67500000 m C 6750000 cm D 250 km
II/ Tự luận(8 điểm):
Bài 1(2 điểm): a) Tinh bằng cách thuận tiện nhất:
53 x 128 - 43 x 128
8
15 :
2
11 +
7
15 :
2 11
Bài 2(2 điểm): Mẹ hơn con 27 tuổi Sau 3 năm nữa tuổi mẹ sẽ gấp 4 lần tuổi con Tính tuổi của mỗi ngời hiện nay
Bài 3(3 điểm): Một người mang ra chợ 5 giỏ tỏo gồm hai loại Số tỏo trong mỗi giỏ lần lượt là:
20 ; 25 ; 30 ; 35 và 40 Mỗi giỏ chỉ đựng một loại tỏo Sau khi bỏn hết một giỏ tỏo nào đú, người ấy thấy rằng : Số tỏo loại 2 cũn lại đỳng bằng nửa số tỏo loại 1 Hỏi số tỏo loại 2 cũn lại
là bao nhiờu ?
Bài 4(1 điểm)(Dành cho HS lớp chọn 4A): Tỡm số nhỏ nhất cú bốn chữ số sao cho đem chia số
đú cho 675 thỡ được số dư là số dư lớn nhất
(Trỡnh bày và chữ viết sạch, đẹp được 1 điểm Riờng lớp chọn bài viết xấu, bẩn trừ 1 điểm).
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG KHấ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014- 2015
Mụn: Toỏn- Lớp 5 ( Thời gian: 60 phỳt)
I/ Trắc nghiệm(2điểm): Ghi lại chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Trang 5Câu1: Biết 95 % của một số là 475, vậy 1
5 của số đú là:
A 100 B 500 C 19 D 95
Câu2: 1 ha = … km2 Số thớch hợp viết vào chỗ chấm là:
A 0,1 B 0,001 C 0,01 D 100
Câu3: Một ụ tụ đi được 60 km với vận tốc 60 km/giờ, tiếp đú ụ tụ đi được 60 km với vận tốc
30 km/giờ Như vậy, thời gian ụ tụ đó đi cả hai đoạn đường là:
Câu4: Một bể cỏ dạng hỡnh hộp chữ nhật cú chiều dài 60 cm, chiều rộng 40 cm và chiều cao
40 cm Cần đổ vào bể bao nhiờu lớt nước để nửa bể cú nước?
II/ Tự luận(8 điểm):
Bài 1(2 điểm): a) Tính bằng cỏch thuận tiện nhất: 2,5 x 7,8 x 4 ; 5
14 x 137 x 2625 b) Tỡm giỏ trị của y, biết: 8,75 x y + 1,25 x y = 20
Bài 2(2 điểm): Một mảnh vườn hỡnh chữ nhật cú chu vi là 190 m, chiều dài 60 m Người ta trồng rau trờn mảnh vườn đú, trung bỡnh cứ 10 m2 thu được 25 kg rau Hỏi trờn mảnh vườn đú người ta thu hoạch được bao nhiờu tấn rau?
Bài 3(3 điểm): Ba xe ụtụ chở 147 học sinh đi tham quan Hỏi mỗi xe chở bao nhiờu học sinh ?
Biết rằng 3
2
số học sinh xe thứ nhất bằng 4
3
số học sinh xe thứ hai và bằng 5
4
số học sinh xe thứ ba
Bài 4(1 điểm)(Dành cho HS lớp chọn 5A): Tổng của ba số là 2011 Số thứ nhất lớn hơn tổng
của số thứ hai và số thứ ba là 123 đơn vị Nếu bớt số thứ hai đi 44 đơn vị thỡ số thứ hai bằng 2
7 số thứ ba Hóy tỡm ba số đú?
(Trỡnh bày và chữ viết sạch, đẹp được 1 điểm Riờng lớp chọn bài viết xấu, bẩn trừ 1 điểm).
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG KHấ
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014- 2015
Mụn: Toỏn- Lớp 1 ( Thời gian: 60 phỳt)
I/ Trắc nghiệm(2điểm):
Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng mỗi cõu được 0,5 điểm:
Câu 1: B 98 Câu 2: D 47 cm Câu 3: C 25 Câu 4 : B 100
Trang 6II/ Tự luận(8 điểm):
Bài 1(2 điểm): Đặt tớnh và tớnh đỳng mỗi phộp tớnh được 0,5 đ
Bài 2(2 điểm): Làm đỳng mỗi phần được 0,5 đ
Bài 3(3 điểm): L m ỳng m i ph n à đ ỗ ầ được 1,5 :đ
a) Bạn Trinh cú 24 viờn bi, Trinh cho Lan 3
viờn bi rồi cho Hương 1 viờn bi Hỏi Trinh cũn
bao nhiờu viờn bi?
Bài giải: Trinh cũn số viờn bi là: (0,5 đ)
24 – 3 – 1 = 20 (viờn bi) (0,5 đ)
Đỏp số: 20 viờn bi (0,5 đ)
b) Bạn Ngọc cú 40 nhón vở, bạn Ngọc cú ớt hơn bạn Hoàng 1 chục nhón vở Hỏi bạn Hoàng cú bao nhiờu nhón vở?
Bài giải: 1 chục nhón vở = 10 nhón vở (0,25đ) Bạn Hoàng cú số nhón vở là: (0,25đ)
40 + 10 = 50 (nhón vở) (0,5 đ) Đỏp số: 50 nhón vở (0,5 đ)
Bài 4(1 điểm): HS làm đỳng, đủ theo yờu cầu.
(Trờn đõy là một số gợi ý cơ bản về đỏp ỏn chấm Trong quỏ trỡnh chấm bài người chấm cần vận dụng linh hoạt đỏp ỏn để chấm sỏt với thực tế bài làm của học sinh )
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG KHấ
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014- 2015
Mụn: Toỏn- Lớp 2 ( Thời gian: 60 phỳt) I/ Trắc nghiệm(2điểm): Khoanh vào đúng mỗi câu đợc 0,5 điểm :
Câu 1: D 6 cm Câu2: B 4 ngày thứ 2 Câu3: C 18 lít dầu Câu 4: A 3conthỏ
II/ Tự luận(8 điểm):
Bài 1 : (3 điểm) HS làm đúng yêu cầu, mỗi phép tính (dóy tớnh) đúng đợc 0,5 điểm
Bài 2: (3 điểm) Làm đúng mỗi phần đợc 1,5 điểm :
3.1 HS trả lời và tính đúng con lợn thứ hai đợc 0,5 đ; trả lời và tính đúng cả hai con lợn cân nặng đợc 0,5 đ; đáp số đúng cả 2 phần đợc 0,5 đ
3.2 HS trả lời và tính đúng tuổi của An năm nay đợc 0,5 đ; trả lời và tính đúng tuổi của
An 2 năm sau đợc 0,5 đ; đáp số đúng 0,5 đ
Bài 3 : (2 điểm) Làm đúng mỗi phần đợc 1 điểm.
(Trờn đõy là một số gợi ý cơ bản về đỏp ỏn chấm Trong quỏ trỡnh chấm bài người chấm cần vận dụng linh hoạt đỏp ỏn để chấm sỏt với thực tế bài làm của học sinh )
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG KHấ
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014- 2015
Mụn: Toỏn- Lớp 3 ( Thời gian: 60 phỳt)
I/ Trắc nghiệm(2điểm): Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng m i cõu ỗ được 0,5 i m:đ ể
Câu1: Đỏp ỏn B 4689; 4690; 4699; 6400
Câu2: Đỏp ỏn C 998
Câu3: Đỏp ỏn C 40 phỳt Câu4: Đỏp ỏn A 180 mm
II/ Tự luận(8 điểm): Bài 1(2 điểm): Làm đỳng mỗi phần được 1 điểm:
Trang 7a) Tính : 26742 + 14031 x 5
= 26742 + 70155 = 96897
b) Tìm y: y - 13 x 3 = 45 4 x 8 + 19 - y = 28
y - 39 = 45 32 + 19 - y = 28
y = 45 + 39 51 - y = 28
y = 84 y = 51 - 28
y = 23
Bài 2(2 điểm): Có nhiều cách giải, ví dụ: 12 số nhỏ
nhất có 2 chữ số là: 10 : 2 = 5 (0,5đ)
Gọi số phải tìm là a, ta có : a : 3 : 5 = 5
a : 3 = 5 x 5 (0,5đ)
a : 3 = 25
a = 25 x 5 (0,5đ)
a = 75
Vậy số phải tìm là 75 (0,5đ)
Bài 3(3 ®iÓm): Có nhiều cách giải, ví dụ:
HS trả lời và tính đúng số vải bán lần thứ nhất:
( 70000 : 5 = 14000 (m) (0,75đ)
HS trả lời và tính đúng số vải bán lần thứ hai:
14000 x 3 = 42000 (m) (0,75đ)
HS trả lời và tính đúng số vải bán còn lại:
VD: 70000 – ( 14000 + 42000) = 14000 (m) (1đ) Đáp số : 14000 m vải (0,5 đ)
Bài 4(1 ®iÓm)(Dành cho HS lớp chọn 3A): Có nhiều cách giải, ví dụ:
1 + 2 +3 + 4 + + 9 + 10
= (1 + 10) + (2 + 9) + (3 + 8) + (4 + 7) + (5 + 6)
= 11 + 11 + 11 + 11 + 11
= 11 x 5 = 55
(Trình bày và chữ viết sạch, đẹp được 1 điểm Riêng lớp chọn bài viết xấu, bẩn trừ 1 điểm).
(Trên đây là một số gợi ý cơ bản về đáp án chấm Trong quá trình chấm bài người chấm cần vận dụng linh hoạt đáp án để chấm sát với thực tế bài làm của học sinh )
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG KHÊ
§ÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014- 2015
Môn: Toán- Lớp 4 ( Thời gian: 60 phút) I/ Tr¾c nghiÖm(2®iÓm):
C©u1: Đáp án B 1
C©u2: Đáp án C 60000
C©u3: Đáp án C 80050 C©u4: Đáp án A 675 km
II/ Tù luËn(8 ®iÓm):
Bµi 1(2 ®iÓm): a) Tinh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt:
53 x 128 - 43 x 128
= (53 - 43) x 128
= 10 x 128 = 1280 (0,5 đ)
8
15 :
2
11 +
7
15 :
2
11 = (
8 15
Trang 8+ 7
15 ) :
2 11
= 15
15 :
2
11 = 1 :
2
11 = 11
2 (0,5 đ)
b) Tìm y: 945 - (75 : y) = 940
75 : y = 945 – 940
75 : y = 5
y = 75 : 5
y = 15 (0,5 đ)
26 + (y x 12) = 98
y x 12 = 98 – 26
y x 12 = 72
y = 72 : 12
y = 6 (0,5 đ)
Bµi 3(3 ®iÓm): Bài giải : Có nhiều cách giải VD: Số táo người đó mang ra chợ là :
20 + 25 + 30 + 35 + 40 = 150 (quả) (0,5 ®)
Vì số táo loại 2 còn lại đúng bằng nửa số táo loại 1 nên sau khi bán, số táo còn lại phải chia hết cho 3 (0,25 ®)
Vì tổng số táo mang ra chợ là 150 quả chia hết cho 3 nên số táo đã bán phải chia hết cho 3 (0,25 ®) Trong các
số 20, 25, 30, 35, 40 chỉ có 30 chia hết cho 3 Do vậy người ấy đã bán giỏ táo đựng 30 quả (0,25 ®)
Tổng số táo còn lại là :
150 - 30 = 120 (quả) (0,25 ®)
Ta có sơ đồ biểu diễn số táo của loại 1 và loại 2 còn lại :
(0,25 ®)
Số táo loại 2 còn lại là :
120 : (2 + 1) = 40 (quả) (0,5 ®)
Vậy người ấy còn lại giỏ đựng 40 quả chính là số táo loại 2 còn lại (0,25 ®)
Đáp số : 40 quả (0,5 ®)
Bài 4(1 ®iÓm)(Dành cho HS lớp chọn 4A): Gi¶i : Số nhỏ nhất có 4 chữ số khi chia cho 675 thì thương là 1 và
số dư lớn nhất là 674 vì: 675 - 1 = 674
Số phải tìm là: 1 x 675 + 674 = 1349
Đáp số: 1349
(Trình bày và chữ viết sạch, đẹp được 1 điểm Riêng lớp chọn bài viết xấu, bẩn trừ 1 điểm).
(Trên đây là một số gợi ý cơ bản về đáp án chấm Trong quá trình chấm bài người chấm cần vận dụng linh hoạt đáp án để chấm sát với thực tế bài làm của học sinh )
T TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG KHÊ
§ÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014- 2015
Môn: Toán- Lớp 5 ( Thời gian: 60 phút) I/ Tr¾c nghiÖm(2®iÓm):
C©u1: Đáp án A 100
C©u2: Đáp án C 0,01
C©u3: Đáp án B 3 giờ C©u4: Đáp án D 48 lít
Trang 9II/ Tù luËn(8 ®iĨm):
Bµi 1(2 ®iĨm): Làm đúng mỗi phần được 1 điểm:
a) TÝnh bằng cách thuận tiện nhất:
2,5 x 7,8 x 4 ; 5
14 x 7
13 x 26
25
= 2,5 x 4 x 7,8 = 14 x 13 x 25 5 x 7 x 26 =
5 x 7 x 13 x 2
7 x 2 x 13 x 5 x 5
= 10 x 7,8 = 78 = 15
b) Tìm giá trị của y, biết:
8,75 x y + 1,25 x y = 20 (8,75 +1,25) x y = 20
10 x y = 20
y = 20 : 10
y = 2
Bài 2( 3 điểm): Cĩ nhiều cách giải VD: Nửa chu vi mảnh vườn là: 190 :2 = 95 (m) (0,5đ)
Chiều rộng mảnh vườn là: 95 – 60 = 35 (m) (0,5đ)
Diện tích mảnh vườn là: 60 x 35 = 2100 (m 2 ) (0,5đ)
Số rau thu hoạch trên mảnh vườn đĩ là: 25 : 10 x 2100 (hoặc : 25 x (2100 : 10) = 5250 (kg) (0,5đ)
Đổi 5250 kg = 5,25 tấn (0,5đ) Đáp số: 5,25 tấn rau (0,5đ)
12 5
4
; 16
12 4
3
; 18
12 3
2
(0,5điểm)
- Lập luận đúng số học sinh xe I, II, III theo thứ tự gồm 18, 16, 15 phần bằng nhau (hoặc vẽ sơ đồ đoạn thẳng) (0,5điểm) - Tính đúng số học sinh xe thứ nhất (147 :49 x 18 = 54 (HS) (0,25điểm)
- Tính đúng số học sinh xe thứ hai (147 :49 x 16 = 48 (HS) (0,25điểm)
- Tính đúng số học sinh xe thứ ba (147 :49 x 15 = 45 (HS) (0,25điểm)
- Đáp số đúng (Xe I: 54 ; xe II: 48; xe III: 45 học sinh) (0,25điểm)
Bµi 4(1 ®iĨm)(Dành cho HS lớp chọn 5A): Ta cĩ sơ đồ:
?
Số thứ nhất:
123 2011 (0,25 đ)
Số thứ hai và số thứ ba:
?
Số thứ nhất là: (2011 + 123 ) : 2 = 1067
Tổng của số thứ hai và số thứ ba là: 1067 - 123 = 944 (0,25 đ)
Số thứ hai: 44
? 944 (0,25 đ)
Số thứ ba:
?
Tổng số phần bằng nhau là: 7 + 2 = 9 (phần)
Số thứ hai là: ( 944 – 44) : 9 2 + 44 = 244
Số thứ ba là: 944 - 244 = 700 Đáp số: Ba số lần lượt là: 1067; 244 và 700 (0,25 đ)
(Trình bày và chữ viết sạch, đẹp được 1 điểm Riêng lớp chọn bài viết xấu, bẩn trừ 1 điểm).