ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁNĐẠI SỐ Chương 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Bài 3.. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP LỚP 11 KIẾN THỨC CƠ BẢN I GIẢI BÀI TẬP
Trang 1ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
ĐẠI SỐ
Chương 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
LỚP
11
KIẾN THỨC CƠ BẢN
I
GIẢI BÀI TẬP SGK
II
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
III
Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
1
Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
2
Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3
Trang 2ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Bài giải
Câu 1.
Khẳng định nào sau đây sai?
A 𝒔𝒊𝒏𝒙 =𝒔𝒊𝒏 𝜶 ⇔ [ 𝒙=𝝅 − 𝜶 +𝒌 𝟐 𝝅 𝒙=𝜶 +𝒌 𝟐 𝝅 , 𝒌∈ ℤ
C 𝒄𝒐𝒔𝒙=𝒄𝒐𝒔 𝜶 ⇔ 𝒙=±𝜶+𝒌𝝅 ,𝒌∈ℤ.
Chọ n C.
Ta có:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Câu 2.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Một chiếc guồng nước có dạng hình tròn bán kính 2,5m, trục của
nó đặt cách mặt nước 2m Khi guồng quay đều, khoảng cách h
(mét) từ một chiếc gầu gắn tại điểm A của guồng đến mặt nước
được tính theo công thức ,
trong đó: với t là thời gian quay của guồng () tính bằng phút; ta
quy ước rằng y > 0 khi gầu ở bên trên mặt nước và y < 0 khi gầu ở
dưới nước Hỏi:
a) Khi nào gầu nước ở vị trí cao nhất?
b) Chiếc gầu cách mặt nước 2m lần đầu tiên khi nào?
2m
h
+
O
A
Trang 4ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
2m
h
+
O
A
Bài
giải
a) Chiếc gầu ở vị trí cao nhất khi
V y chiếc gầu ở vị trí cao nhất tại các thời điểm:ậy chiếc gầu ở vị trí cao nhất tại các thời điểm:
phút; phút; phút;…
b) Chiếc gầu cách mặt nước 2m khi
V y chiếc gầu cách mặt nước 2m lần đầu tiên tại thời điểm phút ậy chiếc gầu ở vị trí cao nhất tại các thời điểm:
, trong đó: với t là thời gian quay của guồng () tính bằng phút
Trang 5
ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Ở bài toán này ta đã giải các phương trình:
và
Nếu đặt thì các phương trình trên có dạng (a)
và (b)
PT (a) là PTLG cơ bản, pt (b) không phải PTLG cơ bản Thực tế có nhiều bài toán dẫn đến việc giải phương trình không phải các PTLG cơ bản Trước hết, ta xét các phương trình lượng giác thường gặp dạng đơn giản:
I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.
II PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.
III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI VÀ
Trang 6
ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC I
1 Định nghĩa
Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng (1)
trong đó là các hằng số () và là một trong các hàm số lượng giác.
2 Cách giải
Ví dụ 1.
a) là phương trình bậc nhất đối với
b) là phương trình bậc nhất đối với
Chuyển vế rồi chia hai vế của phương trình (1) cho , ta đưa phương trình (1) về phương trình lượng giác cơ bản.
Ta có
Trang 7
ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
THẢO LUẬN NHÓM
Phương thức hoạt động
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm gồm 6 học sinh.
- Mỗi nhóm cử 1 bạn nhóm trưởng để điều hành nhóm thảo luận.
- Các nhóm trao đổi, thảo luận viết kết quả chung vào giấy.
- 2 nhóm báo cáo kết quả Các nhóm khác nhận xét
NHIỆM
VỤ Giải phương trình: a) Giải phương trình: b) Giải phương trình: c) Giải phương trình: d)
NHIỆM
VỤ
Ví dụ 2 Giải các phương trình sau:
a) b) c) d)
Trang 8
ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Bài giải
Ví dụ 2 Giải các phương trình sau
a) b) c) d)
V ì 𝟑
𝟐 > 𝟏 n ên ph ươ ng tr ì nh đã cho v ô nghi ệ m.
𝒃 ¿ √ 𝟑𝒕𝒂𝒏𝒙 +𝟏=𝟎
⇔ 𝒕𝒂𝒏𝒙=− 𝟏
√ 𝟑
⇔ 𝒔𝒊𝒏𝒙 = 𝟑
𝟐
.
𝒄 ¿ √ 𝟐𝒄𝒐𝒔𝒙 +𝟏=𝟎
⇔ 𝒄𝒐𝒔𝒙=− 𝟏
√ 𝟐
.
𝒅 ¿ 𝟑𝒄𝒐𝒕𝒙 − √ 𝟑=𝟎
⇔ 𝒄𝒐𝒕𝒙= √ 𝟑
𝟑
.
Trang 9
ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
THẢO LUẬN NHÓM
Phương thức hoạt động
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm gồm 6 học sinh.
- Mỗi nhóm cử 1 bạn nhóm trưởng để điều hành nhóm thảo luận.
- Các nhóm trao đổi, thảo luận viết kết quả chung vào giấy.
- 2 nhóm báo cáo kết quả Các nhóm khác nhận xét
NHIỆM
VỤ Giải phương trình: a) Giải phương trình: b)
NHIỆM
VỤ
Ví dụ 3 Giải các phương trình sau:
a) b)
Trang 10
ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Bài giải
Ví dụ 2 Giải các phương trình sau
a) b)
𝒂 ¿ Ta có 𝟓𝒔𝒊𝒏𝒙+𝟐𝒔𝒊𝒏𝟐𝒙=𝟎⇔𝟓𝒔𝒊𝒏𝒙+𝟒𝒔𝒊𝒏𝒙𝒄𝒐𝒔𝒙=𝟎
⇔ 𝒔𝒊𝒏𝒙 (𝟓+𝟒 𝒄𝒐𝒔𝒙 ) =𝟎 ⇔ [ 𝟓+𝟒 𝒄𝒐𝒔𝒙 =𝟎 𝒔𝒊𝒏𝒙 =𝟎
+ 𝐬𝐢𝐧 𝒙=𝟎 ⇔ 𝒙=𝒌 𝝅 ,𝒌 ∈ ℤ
+ 𝟓+𝟒𝐜𝐨𝐬 𝒙=𝟎⇔𝐜𝐨𝐬 𝒙=− 𝟓
𝟒 , v ô nghi ệm
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là
.
⇔ [ 4 𝑥=− 𝜋
4 +𝑘 2 𝜋
4 𝑥= 5 𝜋
4 +𝑘 2 𝜋
Trang 11
ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Chú ý
K:
- Biến đổi lượng giác: sử dụng các công thức lượng giác.
- Biến đổi đại số: sử dụng các hằng đẳng thức, phân tích thành nhân tử
Trang 12ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Bài giải
Câu 1.
Chọ n A
Nghiệm của phương trình là
A 𝒙=± 𝟐 𝝅
𝟑 + 𝒌𝟐 𝝅 , 𝒌 ∈ℤ
𝒙 = 𝟕 𝝅
, 𝒌 ∈ ℤ
C 𝒙=± 𝝅
𝟔 + 𝒌𝟐 𝝅 , 𝒌 ∈ℤ
𝟑 +𝒌 𝟐 𝝅
𝒙 = 𝟐 𝝅
𝟑 +𝒌 𝟐 𝝅
, 𝒌∈ ℤ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Ta có:
A
⇔ 𝒄𝒐𝒔𝒙=− 𝟏
𝟐
Trang 13ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Bài giải
Câu 2.
Ch ọ n B.
Nghiệm của phương trình là
A 𝒙=− 𝝅
𝟐 +𝒌 𝝅 , 𝒌 ∈ℤ
, 𝒌 ∈ℤ
C 𝒙=𝒌 𝝅
𝟐 , 𝒌 ∈ ℤ.
B
⇔ [ 𝒔𝒊𝒏𝒙 =−𝟏 𝒔𝒊𝒏𝒙 =𝟎
Trang 14ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Bài giải
Câu 3.
Chọ n D.
Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác là
D
Trên đường tròn lượng giác, các nghiệm của phương trình được
biểu diễn bởi 2 điểm, các nghiệm của phương trình được biểu
diễn bởi 1 điểm.
Các điểm biểu diễn nói trên không trùng nhau nên số điểm
biểu diễn các nghiệm của phương trình đã cho là 3.
Trang 15ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Bài giải
Câu 4.
Chọ n B.
Nghiệm của phương trình là
.
B [ 𝒙= 𝝅
𝟐 +𝒌 𝟐 𝝅
𝒙=− 𝟓 𝝅
𝟔 + 𝒌𝟐 𝝅
.
C. [ 𝒙=− 𝝅
𝒙=𝟒 𝝅
.
D [ 𝒙=− 𝝅 −𝒌 𝟐 𝝅 𝒙=− 𝒌𝟐 𝝅
Ta có:
B
𝝅
𝝅
⇔ [ 𝒙= 𝝅
𝒙=− 𝟓 𝝅
, 𝒌 ∈ℤ
Trang 16
ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Bài giải
Câu 5.
Chọ n B.
Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác là
A 2
𝐜𝐨 𝒔𝟑 𝒙𝒔𝒊𝒏𝒙 −𝒄𝒐𝒔𝒙 𝐬𝐢 𝒏𝟑 𝒙=− 𝟏
𝟒 ⇔ 𝒄𝒐𝒔𝒙𝒔𝒊𝒏𝒙 ( 𝐜𝐨 𝒔
𝟐
𝒙 −𝐬𝐢𝒏𝟐 𝒙 ) = − 𝟏
𝟒
B
.
⇔ 𝟏
𝟒 𝒔𝒊𝒏𝟒 𝒙=−
𝟏 𝟒
⇔ 𝟒 𝒙=− 𝝅
𝟐 + 𝒌𝟐 𝝅
Vậy số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình đã cho là 4.
Trang 17ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BTVN
Trang 18
ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
BTVN
Trang 19
ĐS> 11 PPT TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
1 Ôn tập các công thức lượng giác:
Hệ thức cơ bản, công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích.
2 Tìm hiểu cách giải các phương trình:
a) ; b) ; c) ; d) ;
e) ;
3 Cho Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Pt có nghiệm khi và chỉ khi pt có nghiệm.
b) Pt có nghiệm khi và chỉ khi pt có nghiệm.
c) Pt có nghiệm khi và chỉ khi pt có nghiệm.
d) Pt có nghiệm khi và chỉ khi pt có nghiệm.
4 Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm.
HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ BÀI MỚI