Chọn câu trả lời đúng: Căn bậc hai số học của D.. Chọn câu trả lời đúng: Chỉ ra các cặp đường thẳng song song với nhau trong số các đường thẳng sau: Câu 20... Chọn câu trả lời đúng:
Trang 1PHẦN C TRẮC NGHIỆM PHẦN ĐẠI SỐ
Chương I CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Câu 1 Chọn câu trả lời đúng:
A Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x2 a.
B Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x2 a.
C Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2 a.
D Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x không âm sao cho x2 a.
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng:
Căn bậc hai số học của 0,81 là:
A. 0,9 B. 0,9 và 0,9 C. 0,09 và 0,09 D. 0,09
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng:
Căn bậc hai số học của
D.
57
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng:
1,7 là căn bậc hai số học của:
Câu 5 Chọn câu trả lời đúng:
Cho biểu thức M 7 4 x Tìm x để M có nghĩa
x�
C
74
x
D
74
x�
Câu 6 Chọn câu trả lời đúng:
Cho biểu thức M 10x x 2 25. Tìm x để M có nghĩa
A x5 B x�5 C x5 D x�5
Câu 7 Chọn câu trả lời đúng:
Cho biểu thức
5.3
Trang 2Câu 12 Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính 0,16a2 là:
�
Câu 16 Chọn câu trả lời đúng:
�
Câu 17 Chọn câu trả lời đúng:
Trang 3Với b� thì 0
6 2
Câu 18 Chọn câu trả lời đúng:
Với a0;b thì 0
2 3 6
3
a ab b
.2
a a
D 2
.2
Trang 4Câu 26 Chọn câu trả lời đúng:
Câu 29 Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính
19,8 12,8
Câu 30 Chọn câu trả lời đúng:
B Căn bậc ba của một số không âm a là một số không âm x sao cho x3 a
C Căn bậc ba của một số âm a là một số âm x sao cho x3 a
D 3a3 �a
Câu 33 Chọn câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính 364a b là:6 3
A 8a b2 B 8a b2 C 4a b2 D 4a b2
Trang 5Câu 34 Chọn câu trả lời đúng:
Trang 6A.100 B.99 C.10 D.9
Trang 7CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT Câu 1 Chọn câu trả lời đúng:
x y x
x y x
Trang 8Câu 8 Chọn câu trả lời đúng:
Với những giá trị nào của m thì hàm số sau là hàm số bậc nhất y 4m x 2
Câu 9 Chọn câu trả lời đúng:
Với những giá trị nào của m thì hàm số sau là hàm số bậc nhất
452
Câu 11 Chọn câu trả lời đúng:
Đồ thị của hàm số y3x là đường thẳng cắt trục hoành tại điểm1
A.M1; 2 B
1
;03
M �� ��
� � C.M 0; 4 D M 0;1
Câu 12 Chọn câu trả lời đúng:
Đồ thị của hàm số y3x là đường thẳng cắt trục tung tại điểm1
A.N 0;6 B N 6;0 C.N 0;3 D.N 3;0
Câu 13 Chọn câu trả lời đúng:
Đồ thị của hàm số y là đường thẳng đi qua hai điểmx 2
Trang 9A.A 0; 2 và B2; 0 B.C1;3 và D 1; 2
C E0; 1 và F 2;1 D.G 2;0 và K1;3
Câu 14 Chọn câu trả lời đúng:
Đồ thị của hàm số
213
� �
� �
Câu 15 Chọn câu trả lời đúng:
Đồ thị của hàm số y làx 2
A Hình 5a) B Hình 5b) C Hình 5c) D. Hình 5d)
Câu 16 Chọn câu trả lời đúng:
Khi nào thì hai đường thẳng y ax b a �0 và y a x b a � � � �0 cắt nhau?
Trang 10A.a a� và b b�� B.a a� C b b� D a a��
Câu 17 Chọn câu trả lời đúng:
Khi nào thì hai đường thẳng y ax b a �0 và y a x b a � � � �0 song song với nhau?
A a a� và b b�� B a a�� C.b b� D.a a�
Câu 18 Chọn câu trả lời đúng:
Khi nào thì hai đường thẳng y ax b a �0 và y a x b a � � � �0 trùng nhau?
A a a� và b b�� B.a a��
C a a� và b b� D.a a� � và b b�
Câu 19 Chọn câu trả lời đúng:
Chỉ ra các cặp đường thẳng song song với nhau trong số các đường thẳng sau:
Câu 20 Chọn câu trả lời đúng:
Xác định hệ số a, biết rằng đồ thị của hàm số y ax đi qua điểm 2 M 4; 4
23
a
54
a
Câu 21 Chọn câu trả lời đúng:
Tính góc tạo bởi đường thẳng y x và trục Ox1
A. �90 B �60 C. 135� D. �45
Câu 22 Chọn câu trả lời đúng:
Tính góc tạo bởi đường thẳng y2x và trục Ox
Trang 11A. �63 26� B �30 18� C. �26 34� D. �59 42�
Câu 23 Chọn câu trả lời đúng:
Tính góc tạo bởi đường thẳng y3x 2 và trục Ox
A 108 26� � B 63 26� � C 71 34� � D 116 34� �
Câu 24 Chọn câu trả lời đúng:
Tính góc tạo bởi đường thẳng y và trục Ox2x 5
x�
B
53
x�
C.
35
x�
D
35
x�
Câu 26 Chọn câu trả lời đúng:
Cho hai hàm số y 2 5 x2
và y 3 5 x1
A Cả hai hàm số đồng biến trên R.
B Cả hai hàm số nghịch biến trên R.
C. Hàm số y 2 5x2
đồng biến trên R và hàm số y 3 5 x1
nghịch biến trên R.
D Hàm số y 2 5x2
nghịch biến trên R và hàm số y 3 5 x1
đồng biến trên R.
Câu 27 Chọn câu trả lời đúng:
Tính khoảng cách giữa hai điểm M 5;3 và N2; 2
Câu 28 Chọn câu trả lời đúng:
Cho hàm số
142
y x
và các điểm A 0; 4 ;B 2;5 ; C 2; 3
Trang 12A Đồ thị của hàm số là đường thẳng chỉ đi qua A
B. Đồ thị của hàm số là đường thẳng chỉ đi qua B
C Đồ thị của hàm số là đường thẳng đi qua A và B
D Cả , ,A B C đều sai.
Câu 29 Chọn câu trả lời đúng:
Đồ thị của hàm số y là x 3
Trang 13A 2;3 B.2; 3 C
151;
2
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng:
A Phương trìnhbậc nhất hai ẩn ax by c luôn luôn có một nghiệm
B Phương trình bậc nhất hai ẩn ax by c luôn luôn có hai nghiệm
C Phương trình bậc nhất hai ẩn ax by c luôn luôn vô nghiệm
D Phương trình bậc nhất hai ẩn ax by c luôn luôn có vô số nghiệm
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng:
Tìm nghiệm tổng quát của phương trình 0x2y5
A
52
x R y
Câu 5 Chọn câu trả lời đúng:
Tìm nghiệm tổng quát của phương trình 3x0y 2
A.
23
x R y
Câu 6 Chọn câu trả lời đúng:
Trong các cặp số sau: 3;1 ; 2; 1 ; 2; 9 ; 2; 3 cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình
Câu 7 Chọn câu trả lời đúng:
Trong các cặp số sau: 2; 4 ; 3; 9 ; 4; 5 ; 3; 3 cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình
Trang 14A.2; 4 B. 3; 9 C.4; 5 D 3; 3
Câu 8 Chọn câu trả lời sai:
Cho hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
A. Nếu d cắt d � thì hệ có một nghiệm duy nhất
B Nếu d song song d � thì hệ có vô số nghiệm
C. Nếu d trùng d � thì hệ có vô số nghiệm
D. Nếu d song song d � thì hệ vô nghiệm
Câu 9 Chọn câu trả lời đúng:
Cho biết số nghiệm của hệ phương trình sau:
C. Có 1 nghiệm duy nhất D. Có 2 nghiệm
Câu 10 Chọn câu trả lời đúng:
Cho biết số nghiệm của hệ phương trình sau:
C Có 1 nghiệm duy nhất D. Có 2 nghiệm
Câu 11 Chọn câu trả lời đúng:
Trang 15Câu 16 Chọn câu trả lời đúng:
Tìm hai số tự nhiên, biết rằng tổng của chúng bằng 730 và nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 4 và dư là 15
A Số lớn 487 , số nhỏ 243 B Số lớn 587 , số nhỏ 143
B Số lớn 567 , số nhỏ 163 D Số lớn 597 , số nhỏ 133
Câu 17 Chọn câu trả lời đúng:
Một hình chữ nhật có chu vi là 130 cm Hai lần chiều dài hơn ba lần chiều rộng là35cm
A Chiều dài 92 cm , chiều rộng 38cm
B Chiều dài 36 cm , chiều rộng 29 cm
Trang 16C Chiều dài 48cm , chiều rộng 17 cm
D Chiều dài 46 cm , chiều rộng 19cm
Câu 18 Chọn câu trả lời đúng:
Người ta dự định chia số học sinh thành một số tổ nhất định để tham gia một hoạt động ngoại khóa Nếu chia 9 người một tổ thì thừa 7 học sinh, nếu chia 10 người một tổ thì thiếu 3 học sinh Hỏi số tổ định chia và số học sinh tham gia hoạt động ngoại khóa
A. Số tổ 10 , sô học sinh 97 B. Số tổ 10 , sô học sinh 87
C Số tổ 9 , sô học sinh 88 D. Số tổ 11, sô học sinh 92
Câu 19 Chọn câu trả lời đúng:
Cho một số có hai chữ số Nếu đổi chữ hai chữ số của nó thì được một số lớn hơn số đã cho là 18 Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 154 Tìm số đã cho
Câu 20 Chọn câu trả lời đúng:
Tính độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông Biết rằng nếu tăng mỗi cạnh lên 2 cm thì diện tích của tam giác đó sẻ tăng thêm 16 cm2 , và nếu một cạnh giảm đi
4 cm , cạnh kia giảm đi 3cm thì diện tích của tam giác giảm đi 18cm2
Câu 21 Chọn câu trả lời đúng:
Tìm nghiệm tổng quát của phương trình 3x y 8
Câu 22 Chọn câu trả lời đúng:
Cho biết số nghiệm của hệ phương trình sau:
C. Có 1 nghiệm duy nhất D. Có 2 nghiệm
Trang 17Câu 23 Chọn câu trả lời đúng:
� �
11;
Chương IV Hàm số y ax a 2 �0 Phương trình bậc hai một ẩn
Câu 1 Tìm câu trả lời đúng:
Xét hàm số y mx 2 Xét các khẳng định sau:
(I) Nếu m thì hàm số nghịch biến khi 0 x và đồng biến khi 0 x0(II) Nếu m thì hàm số đồng biến khi 0 x và nghịch biến khi 0 x0
A Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng
C Cả (I) và (II) sai D. Cả (I) và (II) đúng
Câu 2 Chọn câu trả lời sai:
Xét hàm số y tx 2 Xét các mệnh đề sau:
(I) Nếu t thì hàm số nghịch biến khi 0 x và đồng biến khi 0 x0(II) Nếu t thì hàm số đồng biến khi 0 x và nghịch biến khi 0 x0
A Cả (I) và (II) đúng B. Chỉ (I) đúng
C. Cả (I) và (II) sai D. Chỉ (II) đúng
Trang 18Câu 3 Chọn câu trả lời đúng:
Cho hàm số ym2 x2 Hàm số đồng biến khi x và nghịch biến khi 0 x nếu:0
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng:
Cho hàm số y 3 m x 2 Hàm số nghịch biến khi x và đồng biến khi 0 x nếu:0
Câu 6 Chọn câu trả lời đúng;
Trên mặt phẳng tọa độ lấy các điểm A 2;1 ;B 2; 1 ; C 1; 4 ; D 1; 2 Đồ thị của hàm số
Câu 7 Chọn câu trả lời đúng:
Trên mặt phẳng tọa độ lấy các điểm 2; 2 ; 1; 1 ; 2; 2 ; 4; 8
y x
đi qua các điểm A ,B , C , D
Câu 8 Chọn câu trả lời đúng:
Trang 19Xác định a để đồ thị hàm số y ax 2 đi qua điểm M 2; 2
A.
12
a
B
12
a
C a 2 D a 8
Câu 9 Chọn câu trả lời đúng:
Đồ thị hàm số y ax 2 đi qua điểm M 1;1 Điểm N thuộc đồ thị hàm số này và có hoành độ là 2 Xác định tung độ của điểm N
4
S �� ��
70;
Trang 20S �� ��
�
Câu 16 Chọn câu trả lời đúng:
Cho phương trình 2x2 Tính biệt thức x 3 0
B
875
C.
225
D
385
Trang 21Cho phương trình x2 5x 4 0 Tính tổng lập phương các nghiệm
�
B.
512
�
C
542
�
D
542
Câu 25 Chọn câu trả lời đúng:
Gọi là biệt thức của phương trình 1� x2 2ax b 0 và là biệt thức của phương 2�trình x2 2bx a 2 Tính 0 1� 2�
Câu 26 Chọn câu trả lời đúng:
Giả sử x x là các nghiệm của phương trình 1; 2 x2 Tính 5x 7 0 x1 và x2 x x1 2
A.x1 và x2 5 x x1 2 7 B.x1x2 và 5 x x1 2 7
Trang 22C x1 và x2 5 x x1 2 7 D x1x2 và 5 x x1 2 7
Câu 27 Chọn câu trả lời đúng:
Giả sử x x là các nghiệm của phương trình 1; 2 x2 3x 1 0 Tính x1 x2 x x1 2
Câu 28 Chọn câu trả lời đúng:
Giả sử x x là các nghiệm của phương trình 1; 2 2x2 x 5 0 Tính 2 2
1
Câu 29 Chọn câu trả lời đúng:
Giả sử x x là các nghiệm của phương trình 1; 2 5x2 9x và cho biết 2 0 x1 Tínhx2
1 2
x x
A.
736
B.
405
C.
415
D
115
Câu 30 Chọn câu trả lời đúng:
Tính nhẩm nghiệm của phương trình:
Trang 23S � � � �
34;
Câu 36 Chọn câu trả lời đúng:
Cho một số có hai chữ số Tổng hai chữ số của chúng bằng 12 Tích hai chữ số ấy nhỏ hơn số đã cho là 52 đơn vị Tìm số đã cho
Câu 37 Chọn câu trả lời đúng:
Một đội xe cần phải chở 60 tấn hàng Hôm làm việc, có 2 xe phải điều đi nơi khác nênmỗi xe phải chở thêm 8 tấn Hỏi đội xe có bao nhiêu xa?(biết rằng sức chở của mỗi xe
là như nhau)
Trang 24Câu 38 Chọn câu trả lời đúng:
Một đội xe cần chở 72 tấn hàng Trước khi làm việc đội xe được bổ sung thêm 3 xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn 2 tấn Hỏi đội xe có bao nhiêu xe?
A 9 xe B 12 xe C 6 xe D 10 xe
Câu 39 Chọn câu trả lời đúng:
Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B cách nhau 60 km Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10 km một giờ, nên đến B sớm hơn xe thứ hai 30 phút
Tìm vận tốc của mỗi xe
A Xe thứ nhất 42 km/h ; xe thứ hai 32 km/h
B Xe thứ nhất 46 km/h ; xe thứ hai 36 km/h
C Xe thứ nhất 50 km/h ; xe thứ hai 40 km/h
D Xe thứ nhất 40 km/h ; xe thứ hai 30 km/h
Câu 40 Chọn câu trả lời đúng:
Một hình chữ nhật có chu vi là 72 cm , diện tích là 320 cm2 Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó
Câu 41 Chọn câu trả lời đúng:
Trong các hàm số sau, chỉ ra những hàm số đồng biến khi x0
1) y2x2 2) y 2x2
3)
2
14
y x
A 1) 2) B 1) 3) C 1) 2) 3) D 2) 3)
Câu 42 Chọn câu trả lời đúng:
Tìm a biết đồ thị hàm số y ax 2 đi qua điểm M 2; 1
14
a
C
14
a
D
12
a
Câu 43 Chọn câu trả lời đúng:
Xác định giá trị của m để phương trình x27x m có nghiệm:0
Trang 25A
494
m
B
494
m
C
494
m�
D
494
A Phương trình có 2 nghiệm dương
B Phương trình có 2 nghiệm âm
C Phương trình có 2 nghiệm trái đấu
D phương trình không có nghiệm
Trang 26ĐÁP ÁN CHƯƠNG 1 CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Trang 28PHẦN HÌNH HỌC Chương I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Câu 1 Chọn câu trả lời đúng:
Trang 29D x 28 và y4,8
Câu 6 Chọn câu trả lời đúng:
Cho tam giác ABC vuông tại A có �B
C sin
AC BC
D sin
AB BC
Câu 7 Chọn câu trả lời đúng:
Cho tam giác ABC vuông tại A có C�
C tan
AC AB
D tan
AB AC
Câu 8 Chọn câu trả lời đúng:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB4, AC Tính cos B3
Câu 11 Chọn câu trả lời đúng:
Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tính sin 830� (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)
Trang 30A 0, 7880 B 0,1843 C 0,0175 D 0,9925
Câu 12 Chọn câu trả lời đúng:
Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tính cos 500� (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)
Câu 13 Chọn câu trả lời đúng:
Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tính tan 520� (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)
A 1, 2799 B 1, 2798 C 0, 2799 D 0,12797
Câu 14 Chọn câu trả lời đúng:
Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tính cot 60025� (làm tròn đến chữ số thập phânthứ tư)
Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm số đo của góc x ( làm tròn đến phút ) biếtrằng sinx 0,7218
A 46 18' 0 B 46 42'.0 C 48 12' 0 D 47 12'o
A Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc
nhân với cosin góc kề
B Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với cos góc đối hoặc
nhân với sin góc kề
C Cả A và B đều đúng.
D Cả A và B đều sai.
A Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với cotang góc
kề
B Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với cosin góc kề.
C Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với cosin góc đối.
D Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối.
Trang 31Câu 18: Chọn câu trả lời đúng:
Cho tam giác OPQ vuông tại O có P�52 ;0 PQ3cm Tính OQ:
A OQ�2,3650 B OQ�3,8398
C OQ�3,8399 D OQ�2,364
Cho tam giác MNK vuông tại K có M� 250; KM= 2cm Tính KN:
A 0,9326 B 0,7326 C 0,5326 D 0,8326
Cho tam giác SIL vuông tại S có IL5cm I,$320 Tính SI:
Cho tam giác ABC vuông tại A, AD là đường cao Biết BD = 2cm, DC = 5cm Tính độ dàiđoạn thẳng AD:
Cho tam giác MNK có MS là đường cao Tính độ dài đoạn thẳng MS biết
BH
Trang 32
Câu 25: Chọn câu trả lời đúng:
Cho góc nhọn
Chương II ĐƯỜNG TRÒN.
Điểm S nằm trên đường tròn ( ; )O R khi và chỉ khi:
Trên mặt phẳng tọa độ, hãy xác định vị trí tương đối của điểm (1;2)A đối với đường tròn(0;2)
Trên mặt phẳng tọa độ, hãy xác định vị trí tương đối của điểm M( 2; 2) đối với đườngtròn (0;2)I
Cho hai điểm M và N:
A Không vẽ được đường tròn nào đi qua hai điểm M và N.
B Vẽ được một và chỉ một đường tròn đi qua M và N.
C Vẽ được vô số đường tròn đi qua M và N.
D Vẽ được hai đường tròn đi qua M và N.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là:
A Trung điểm của cạnh góc vuông.
B Trung điểm của cạnh huyền.