A Từ trung điểm D của cạnh AC kẻ DE vuông góc với BC tại... N Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AM cắt tia CB tại.. B kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt tia đối của tia AC tại.. P Đư
Trang 1PHẦN B HÌNH HỌC Bài 1 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
6 AB3 ;a AC4a (với a là độ dài cho trước, a ).0
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Hãy tính lần lượt độ dài các đoạn.
, , ,
AH BC AB AC nếu biết:
1 BH 9cm CH; 16cm. 2 BH 2cm CH; 2cm.
3 BH 1 ;cm CH 3 cm 4 BH 25cm CH; 144cm.
5 BH 16 ;a CH 9a (với a là độ dài cho trước, a ).0
6 BH 144 ,a CH 25a (với a là độ dài cho trước, a ).0
Bài 4 Cho tam giác DEF vuông tại D có DI là đường cao Tính độ dài DI nếu biết:
1 DE15cm DF, 20cm. 2 DE 1 ,cm DF 1 cm
3 DE7cm DF, 24cm. 4 DE 12cm EF, 15cm.
5 DF 3cm EF, 2cm. 6 EI 9cm EF, 25cm.
Trang 22 LUYỆN TẬP
Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Hãy điền các số thích hợp vào ô.
trống (Sử dụng máy tính bỏ túi để làm tròn các kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Bài 6 Giả sử tam giác ABC không có góc tù Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông
Bài 10 Cho tam giác ABC vuông tại A Từ trung điểm D của cạnh AC kẻ DE vuông góc
với BC tại E Chứng minh rằng:
Trang 3Bài 11 Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn Lấy O là một điểm tùy ý ở miền trong của
tam giác Kẻ OH OK OL lần lượt vuông góc với ,, , AB BC CA tại , , , H K L Chứng minh
Bài 15 Cho tam giác ABC vuông cân tại A và điểm M thuộc cạnh BC Kẻ . ME MF lần,
lượt vuông góc với AB AC tại , E và F Chứng minh rằng:
1 BM2 2ME2 và CM2 2MF2. 2 BM2CM2 2AM2.
Bài 16 Cho hình vuông ABCD và điểm M thuộc cạnh BC Kéo dài . AM cắt tia DC tại N
Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AM cắt tia CB tại E Chứng minh rằng:
AB AM AN
Bài 17 Cho tam giác ABC cân tại , A có các đường cao AH và BK Qua B kẻ đường thẳng
vuông góc với BC cắt tia đối của tia AC tại D Chứng minh rằng:
.4
BK BC AH
3 BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 18 Cho tam giác ABC vuông tại Acó đường cao AH và đường trung tuyến AM Hãy.
tính lần lượt độ dài các đoạn AM HM BH CH AB AC nếu biết:, , , , ,
Trang 41 AH 4,8cm BC, 10cm. 2 AH 12cm BC, 25cm.
3 AH 3cm BC, 4cm. 4 AH 6cm BC, 13 cm
Bài 19 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Đặt BH Hãy tính x. x, rồi suy
ra độ dài các đoạn AB AC nếu biết:,
1 AH 2,4cm BC; 5cm. 2 AH 1 ;cm BC 2cm.
2 AH 2cm BC; 5cm. 4 AH 6,72cm BC; 25cm.
Bài 20 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Đặt . BH Hãy tính x x, rồi suy
ra độ dài các đoạn AH AC nếu biết:,
1 AB3cm CH; 3,2cm. 2 AB6cm CH; 3 2cm.
3 AB60cm CH; 27cm. 4 AB1 ;cm CH 1,5cm.
Bài 21 Cho đoạn BC cố định có độ dài 2a với a và một điểm 0 A di động sao cho
90
BAC Kẻ AH vuông góc với BC tại H Gọi HE và HF lần lượt là đường cao của
tam giác ABH và tam giác ACH.
1 Chứng minh rằng: BC2 3AH2BE2CF2.
2 Tìm điều kiện của tam giác ABC để tổng BE2CF2 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 22 Cho đoạn BC cố định có độ dài 2a với a và một điểm 0 A di động sao cho
90
BAC Kẻ AH vuông góc với BC tại H Gọi HE và HF lần lượt là đường cao của
tam giác ABH và tam giác ACH Đặt . AH x
1 Chứng minh rằng: AH3 BC BE CF BC HE HF. . . . .
2 Tính SAEF theo a và x
3 Tìm x để SAEF
đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 23 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Gọi ,. E F lần lượt là hình chiếu
vuông góc của H trên các cạnh AB AC Đặt , . BC 2a với a 0.
Trang 52 Tìm điều kiện của tam giác ABC để tổng BM CN đạt giá trị lớn nhất.
Bài 30 Cho tam giác ABC vuông tại A có BD là dường phân giác Biết rằng
AD x CD x với x Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABC theo x0.
Bài 31 Cho tam giác ABC vuông tại A có AD là đường phân giác Biết rằng
15 , 20
BD x CD x với x Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABC theo x0.
Bài 32 Cho tam giác ABC vuông tại A có BD là đường phân giác và AM là đường trungtuyến Biết rằng AM BD BD, 2 3x với x Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác0.ABC
Bài 33 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường phân giác AD Đặt . BDx CD, vớiy, 0
x y Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABC theo x và y
Trang 6Bài 34 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường phân giác AD Đặt . AD a CD , vớiy
0
y x Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABC theo x và y.
Bài 35 Cho hình chữ nhật ABCD với AD t AB t 0 Lấy điểm M trên cạnh BC Đường
thẳng AM cắt đường thẳng CD tại P Đường thẳng EF vuông góc với AM cắt AB tại E
và cắt CD tại F Đường phân giác của DAM cắt CD tại K Chứng minh rằng:
Bài 36 Co hình thoi ABCD với BAD 120 Tia Ax tạo với tia AB một góc 15 và cắt
cạnh BC tại M cắt đường thẳng CD tại , N Chứng minh rằng: 2 2 2
.3
Trang 7B C tại , D từ B kẻ By vuông góc với A C tại ,1 1 E từ C kẻ Cz vuông góc với A B tại 1 1 F
Gọi O là giao điểm By và Cz Kẻ OH vuông góc với . B C Chứng minh rằng:1 1
Bài 43 Ax By Cz đòng quy tại một điểm Cho đường tròn tâm ,, , O bán kính bằng , R đường
kính AB Lấy điểm . M tùy thuộc O Vẽ MH vuông góc với AB tại H Hãy xác định
các vị trí của M trên O sao cho tổng độ dài OH MH lớn nhất
BÀI 2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
1 BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A Đặt ABC x với 0 x 90 Chứng minh rằng:
Trang 81 sinxcos 90 x 2 cosxsin 90 x.
3 tanxcot 90 x 4 cotxtan 90 x
Bài 2 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2a với a và đường cao 0 AH
1 Tính BH AH theo a,
2 Tính tỉ số lượng giác của góc 30 và góc 60
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC2a với a 0.
1 sin1 , sin 23 , sin 45 , sin 67 , sin 89
2 cos1 , cos 23 , cos 45 , cos 67 , cos89
3 tan1 , tan 23 , tan 45 , tan 67 , tan89
4 cot1 , cot 23 , cot 45 , cot 67 , cot89
Bài 6 Cho tam giác ABC vuông tại A Hãy điền các số thích hợp vào ô trống (Sử dụng máy
tính bỏ túi để làm tròn các kết quả đến chữ số hàng phần trăm và đổi kết quả đo góc sang
độ, phút, giây)
Trang 91 tan ;cos x x
2 2
1
1 cot sin x x
Bài 8 Tính giá trị các biểu thức sau:
1 A sin 23 cos67 2 B cos34 sin 56
3 C tan18 cot 72 4 D cot 36 tan 54
Bài 9 Tính giá trị các biểu thức sau:
1 A sin10 sin 40 cos50 cos80
2 B cos15 cos35 sin 55 sin 75
3
tan 27 tan 63
.cot 63 cot 27
Bài 10 TÍnh giá trị các biểu thức sau:
1 A sin 222 cos 222 2 B sin 402 sin 50 2
3 C cos 202 cos 70 2 4 D tan15 cot15
5 E tan18 tan 72 6 F cot16 cot 74
Bài 11 Tính giá trị các biểu thức sau:
1 A sin 152 sin 352 sin 552 sin 75 2
Trang 102 B cos 152 cos 352 cos 552 cos 75 2
3 C tan15 tan 35 tan 55 tan 75
4 D cot15 cot 35 cot 55 cot 75
Bài 12 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Hãy tính sin , cos ,tan ,cot. B B B B
rồi suy ra sin , cos , tan , cotC C C C nếu biết:
3 Tính sin ,cos , cotx x x nếu biết tan x 3
4 Tính sin ,cos , tanx x x nếu biết cot x 1
Trang 11Bài 16 Cho tam giác ABC vuông tại . A Đặt ABCx0x90 Chứng minh rằngsinxtan x
Bài 17 Cho tam giác ABH vuông tại .H Trên cạnh BH lấy điểm .C Đặt
, 0 , 90
ABH x ACH y x y
1 So sánh x và , y AB và AC
2 Chứng minh rằng sinxsin y
3 Chứng minh rằng tanxtany và cotxcot y
Bài 18 Cho tam giác ABH vuông tại .H Trên cạnh BH lấy điểm .C Đặt
, 0 , 90
BAH x CAH y x y
1 So sánh x và y.
2 Chứng minh rằng cosxcos y
Bài 19 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các tỉ số lượng giác sau:
1 sin15 , sin 30 , sin 45 , sin 60 , sin 75
2 cos15 ,cos30 , cos 45 , cos60 ,cos75
3 tan15 , tan 30 , tan 45 , tan 60 , tan 75
4 cot15 , cot 30 , cot 45 , cot 60 , cot 75
Bài 20 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các tỉ số lượng giác sau:
1 sin11 , sin 33 ,cos55 ,cos 77 2 tan 22 , tan 44 , cot 66 , cot 88
3 sin15 , cos80 , tan 25 , cot 75 4 sin10 , cos10 , tan 45 , cot 33
Bài 21 Cho tam giác ABC nhọn có đường cao AH Chứng minh rằng . AB.sinBAC.sin C
Bài 22 Cho tam giác ABC nhọn có đường cao AH Chứng minh rằng:.
1 BH AB.cosB 2 BC AB.cosB AC .cos C
BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 23 Cho 0 x90 Chứng minh các đẳng thức sau:
1 sin4xcos4x 1 2sin2xcos 2x
Trang 122 sin6xcos6x 1 3sin2xcos 2x
3 sin4x cos4x 1 2cos 2x
4
1 cos sin
.sin 1 cos
Bài 24 Cho 0 x90 Chứng minh các đẳng thức sau:
1 tan2x sin2xtan sin 2x 2x
2 cot2x cos2 cot cos 2x 2x
.sin cos sin cos 1 cot
Bài 25 Cho 0 x90 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
1 Acos4xsin2xcos2xsin 2x
2 Bcos4x sin4x2cos 2x
3 C2 sin 6xcos6x 3 sin 4xcos4x
4 Dsin6xcos6x 2sin4x cos4xsin 2x
5 Esin6xcos6xsin4xcos4x5sin2xcos 2x
Trang 136 F 2 sin 4xcos4xsin2xcos2x 2 sin8xcos8x.
Bài 26 Cho 0 x90 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
1 Atanxcotx2 tanx cotx2
2 2
1 tan
1 tan 1 cot tan
Bài 27 Tính giá trị các biểu thức sau:
1 A sin1 sin 2 sin 3 sin88 sin89
cos1 cos 2 cos3 88 cos89
2 B tan1 tan 2 tan 3 tan 87 tan88 tan89
3 C cot1 cot 2 cot 3 cot 87 cot 88 cot 89
4 D sin 12 sin 22 sin 32 sin 87 2 sin 882 sin 892
5 E cos 12 cos 22 cos 32 cos 87 2 cos 882 cos 892
Bài 28 Cho tam giác ABC có đường cao BH Chứng minh rằng:.
1 Nếu BAC 90 thì
1
.sin 2
ABC
S AB AC BAC
Bài 29 Cho tam giác ABC có đường cao BH Chứng minh rằng:.
1 Nếu BAC 90 thì BC2 AB2AC2 2AB AC. .cosBAC .
Trang 142.Nếu BAC 90 thì BC2 AB2AC22AB AC .cos 180 BAC .
Bài 30 Cho tam giác ABC hãy tính cạnh BC nếu biết:,
1 Tính độ dài các cạnh của tam giác AHM theo , , a b c
2 Tính tỉ số lượng giác của góc x và góc 2x theo , , a b c
Trang 15iii) 2
2 tantan 2
1 tan
x x
2
1
.sin2
ABC
S AB AC BAC
và
1
2
p p a AD
Bài 35 Cho tam giác ABC có AB 2, BAC 60 , ACB45 Kẻ các đường cao AH và
BK của tam giác ABC
1 Tính AK BK CK BC AH, , , , .
Trang 162 Tính tỉ số lượng giác của góc 15 và góc 75
Bài 36 Cho tam giác ABC vuông tại A AB c ACB, , Đường trung trực của BC cắt15
AC tại M
1 Chứng minh: MC2 c
2 Tính độ dài các cạnh AC BC theo c,
3 Tính tỉ số lượng giác của góc 15 và góc 75
Bài 37 Cho tam giác ABC cân tại A có BAC Trên tia đối của tia CB lấy điểm 36 D sao
cho CDAC. Kẻ AH BC tại H Đặt ABACx BC, 2 y
1 Chứng minh: ABC đồng dạng với DBA và x2 2y x 2 y
2 Từ đó tính x và AH theo y.
3 Tính tỉ số lượng giác của góc 18 và góc 72
Bài 38 Cho tam giác ABC cân tại A có BAC 108 Kẻ đường cao AH Trên tia đối của tia.
AB lấy điểm D sao cho ACD Đặt 72 ABACx BC, 2 y
1) Chứng minh: AD CD 2 y
2) Chứng minh: 4y2 x x 2 y
3) Từ đó tính x và AH theo y.
4) Tính tỉ số lượng giác của góc 36 và góc 54
Bài 39 Cho tam giác nhọn ABC có các đường cao AH BK CL Chứng minh rằng: , , .
1
2
cos
suy ra cos2 Acos2Bcos2C1.
Bài 40 Cho tam giác ABC có các đường trung tuyến BM và CN vuông góc với nhau Đặt
BC a AC b AB c
1 Tính a theo b và c
Trang 172 Chứng minh rằng:
3cot cot
2
B C
Bài 41 Cho 0 x 90 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
1 Asin4xcos 4x 2 Bsin6xcos 6x
3 Ctanxcot x 4 Dtan2xcot 2x
Bài 42 Cho tam giác ABC vuông tại A Chứng minh rằng:
Bài 1: Giải thích tại sao tam giác ABC vuông tại A nếu cạnh BC là đường kính của đường
tròn ngoại tiếp ABC?
Bài 2: Cho AC là đường kính của đường tròn tâm O Vẽ hai dây AB và CD song song nhau.
Chứng minh rằng ba điểm , ,B O D thẳng hàng.
Hướng dẫn: tứ giác ABCD là hình gì?
Bài 3: Vẽ đường tròn tâm O , bán kính bằng , R có dây BC không phải là đường kính Chứng
minh độ dài BC nhỏ hơn đường kính BC2R
Hướng dẫn:Sử dụng bất đẳng thức trong tam giác.
Bài 4: Cho tứ giác ABCD có hai góc đối ở đỉnh B và D cùng bằng 90 Gọi O là trung
điểm của AC Chứng minh bốn điểm , , ,. A B C D cùng thuộc đường tròn đường kính AC
Bài 5: Cho tam giác ABC đều có I và K là trung điểm của AB và AC Chứng minh bốn.
điểm , , ,B I K C cùng thuộc một đường tròn đường kính BC
Bài 6: Cho tam giác ABC nhọn có hai đường cao BD và CE Gọi O và . I lần lượt là trung
điểm của BC và DE.
1 Chứng minh bốn điểm , , ,B C D E cùng thuộc một đường tròn.
2 Chứng minh OI vuông góc với DE.
Trang 18Bài 7: Cho đường tròn tâm O , đường kính AB và dây CD không cắt nhau (điểm C nằm
giữa A và D trên O ) Vẽ , OI AH và BK cùng vuông góc với CD ở , I H và K Chứng
minh I là trung điểm của HK và CH DK.
Bài 8: Cho đường tròn tâm O có hai dây cung AB và CD Gọi . OH OK là khoảng cách từ,
O đến dây AB và CD tương ứng
1 Chứng minh rằng nếu AB CD thì AH CK và OH OK .
2 Chứng minh rằng nếu OH OK thì AB CD .
3 Rút ra nhận xét gì?
Bài 9: Cho đường tròn tâm O và hai dây AB và CD dài bằng nhau Hai đường thẳng AB và
CD cắt nhau ở I Gọi H và K là trung điểm của AB và CD tương ứng Chứng minh
OH OK và IH IK.
Bài 10: Trên đường tròn O R , dựng các điểm , , , ,; A I B K C theo thứ tự chiều kim đồng hồ
sao cho AI IB IK KC R . Chứng minh tam giác ABC đều.
Hướng dẫn: Chứng minh AOB BOC 120
Bài 11: Cho đường tròn O R có đường kính ; AI Gọi H là trung điểm của OI Vẽ dây
cung BC vuông góc với OI tại H Chứng minh tam giác ABC đều.
Hướng dẫn: OBI,OIC là các tam giác gì đặc biệt? Tính sin IAB và sinIAC
Bài 12: Cho đường tròn tâm O đường kính BC Lấy . A thuộc O và A khác , B C Vẽ AH
vuông góc với BC tại H Giả sử H nằm giữa O và B Vẽ đường kính AD
1 Chứng minh AB AC. AD AH. (Hướng dẫn: ABC vuông ở A)
2 Chứng minh CAH BAD (Hướng dẫn: cùng bằng với ABC )
Bài 13: Cho tam giác ABC nhọn có trực tâm H và nội tiếp đường tròn tâm O Vẽ đường
kính AK.
1 Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành.
Hướng dẫn: CH và BK cùng vuông góc với một đường thẳng nào?
2 Kẻ OM vuông góc với BC ở M Chứng minh , ,. H M K thẳng hàng.
Trang 192 CÁC BÀI TÍNH TOÁN VÀ NÂNG CAO Bài 14 Cho điểm M bên ngoài đường tròn O R Tia MO cắt ; O tại A và B (A nằm
giữa O và M ) Lấy C bất kì thuộc O và khác hai điểm A và .B Chứng minh:
MA MC MB
Hướng dẫn: Sử dụng bất đẳng thức trong OCM.
Bài 15 Trên nửa đường tròn tâm ,O đường kính , AB lấy điểm C và D ( C nằm giữa A và
)
D Tia AC cắt tia BD tại M Chứng minh đường kính MH của đường tròn ngoại tiếp
tam giác MCD vuông góc với AB.
Hướng dẫn: H là giao điểm của AD và BC là trực tâm của MAB.
Bài 16: Cho tam giác ABC có BC a CA b AB c , , và có R là bán kính đường tròn ngoại
tiếp thỏa mãn hệ thức .
a bc R
b c
Hãy định dạng tam giác ABC.
Bài 17: Cho đường tròn tâm O có hai dây AB và CD dài bằng nhau và vuông góc nhau ở I
Giả sử: IA1 ,cm IB7cm. Tính bán kính của O
Hướng dẫn: Vẽ OH vuông góc với AB ở H và OK vuông góc với CD ở K
Bài 18: Cho tam giác ABC cân tại A có AB cm và nội tiếp đường tròn tâm O có bán8
kính bằng 5 cm Vẽ đường kính AD cắt BC ở H Tính BH và BC
Hướng dẫn: Tính BD trước Chứng minh AD vuông góc với BC Dùng hệ thức lượng.
trong tam giác ABD để tính BH BC, .
Bài 19: Cho tam giác ABC cân tại A có AB cm, 40 BC 48 cm và nội tiếp đường tròntâm O Tính bán kính của O .
Hướng dẫn: Vẽ đường kính AD cắt BC ở H Đặt a cm thì 8 AB5 ,a BC6 a Chứng
minh OH vuông góc với BC Dùng hệ thức lượng trong tam giác . ABD để tính BD AD,
theo a rổi tính bán kính của O
Bài 20: Cho đường tròn O R và dây ; AB sao cho AOB 120 Gọi I là trung điểm của
AB và kéo dài OI cắt đường tròn tại C