1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf

58 505 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Digital Interface and Peripheral Devices (Chapter 5)
Trường học University of Science and Technology - http://www.ust.edu.vn
Chuyên ngành Electronics and Communication Engineering
Thể loại Lecture Notes
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

digital interface • Ghép nối hệ trung tâm với Thiết bị ngoại vi qua các tín hiệu logic 1/0 • pARALLEL iN/OUT – poRTS: principle, pPI, Centronics/LPT – PCMCIA, Dual ported Ram.. A Port L

Trang 1

P&I Ch5-Digi In/Out 1

ch 5 digital interface

• Ghép nối hệ trung tâm với Thiết bị ngoại vi qua

các tín hiệu logic 1/0

• pARALLEL iN/OUT

– poRTS: principle, pPI, Centronics/LPT

– PCMCIA, Dual ported Ram.

– INTERCACing to devices: Key pad, LED, text

panel, encoder, STEP motor,

– hI-pOWER INTERFACE: relay, scr, triac, power

mosfet, igbt

• sERIAL in/OUT: Sync, async,

– RS-232, RS-485, RS-422

– modem

5.1 parallel interface: 5.1.1 nGuyên lý

• In/Out nhiều bit đồng thời, nhanh, gần

a A Port Line (Ù1bit port):

– Output Port: Latched Output (chốt ra), D_Flip-Flops

– Unlatched Input, hình 5.1 single IO line/pin

Trang 2

P&I Ch5-Digi In/Out 3

• D Flip-Flop (D trigger):

– Là 1 trong những phần tử cơ bản của hệ

dãy,

– D – data, lưu giữ 1 bit số liệu.

– 4/6/8 D flip-flop => tạo ra 4/6/8 bit register,

nhiều registers đóng trong 1 chip là SRAM.

– Output:

• Q - ứng với giá trị data input vào thời điểm có clock

• /Q – đảo của Q

– Input:

• Data bit: 1 hoặc 0

• Clock, thường là sườn lên, ghi nhận giá trị của data

và lưu lại cho đến khi có bit số liệu khác ghi đè lên

• [Có thể có] clear – xóa; Preset – đặt trước

– Có 2 loại: Transparent (HC373) và

Master-Slave (HC374)

Trang 3

P&I Ch5-Digi In/Out 5

H 501 b, c

MOSFET (Metal Oxide Semiconductor Field Effect Transistor)

• Write pin: bit 0 or 1, clock = ↑

– Write bit 0: D flip-flop => Q = 0; -Q = 1 =>

gate = 1 => R(ds) MOSFET = ON => pin = 0

– Write bit 1 D flip-flop => Q = 1; -Q = 0 =>

gate = 0 => R(ds) MOSFET = OFF => pin = 1

• Read pin: (Input line– out “1”

firstly)-ReadPin = 0 (!) => open 3 state lower

buffer => 1/0 from pin => data bus (i)

• ReadLatch (Reading bit out previously) :

-ReadLatch = 0 (!) => open 3 state higher

buffer => 1/0 from pin => data bus (i)

Trang 4

P&I Ch5-Digi In/Out 7

5.1 parallel interface: 5.1.1 nGuyên lý

b Simple In-Out Ports:

• Cổng ra đơn giản có chốt (latched output port, based on

74 HC 374/HC373/HC273/HC574 , 8 bit Register), (fig

5.2)

• Cổng vào đơn giản không chốt (unlatched input port,

based on 3 state buffer - 74HC244)

• Cổng vào có chốt (Latched Input Port), chú ý status flag

5.1 parallel interface: 5.1.1 nGuyên lý

Ứng dụng: ghộp nối DAC, LED display…

Trang 5

P&I Ch5-Digi In/Out 9

Port[Parallel_Out]:= solieu; Lệnh Pascal

• Out Port: 74 HC 374:

• CPU phát địa chỉ ra IO space => có t/h -IO CS

• Phát data và -IOW => có t/h Clock = ↑ (Rising Edge) =>

data đ−ợc chốt vào HC374

• Ng/vi => OutControl = 0 => open 3 state output

Hỡnh 5.2c Unlatched Input Port

Hỡnh 5.2d Latched Input Port Unlatched Inport & latched Inport

Trang 6

P&I Ch5-Digi In/Out 11

5.1 parallel interface: 5.1.1 nGuyên lý

c Port song song có tín hiệu bắt tay/ trạng thái (outport):

– Gửi 1 packet ra ngoại vi, cần đồng bộ giữa 2 phía

– Peripheral chỉ đọc bộ đệm cổng khi có số liệu (cờ IBF

thiết lập, 1)

– CS chỉ gửi số liệu ra tiếp theo khi byte/char trước đã được

đọc bởi Peripheral (OBE - Output Buffer Empty, xóa, 0)

– Chú ý Time-Out-Error

– CPU gửi 1 character, set -OBE =1 (Out Buf Empty)

– Per: If IBF= 1 then đọc char (In Buffer Full)

– Bài tập: Lập trình (C/ Pascal/Asm) cho sơ đồ sau để

gửi 1 packet n byte - Chú ý Timeout Error

OBE IRQ

Trang 7

P&I Ch5-Digi In/Out 13

5.1 parallel interface: 5.1.2 Programmable ports

• Ports:

• Intel PPI 8255 (Programmable Peripheral Interface)

• Motorola PIA 6821 (Progr Interface Adaptor)

• Z80 PIO (Parallel In/Out)

• Flexible Specifics:

• 2 4 In/ Out Ports, single line direction define (PIA/ PIO)

• Mode: IN/OUT w [w/o] handshake, bus trans-ceiver

• Control/ status/ HSK: Edge (↑, ↓) or Level (hi, lo)

• Case study 1: PPI 8255: Tự đọc

4 ports: PA, PB, PCH & PCL, 24 IO lines

3 modes M0, M1 & M2, (PA & PB, PC as HSK signals)

Đơn giản và hiệu quả

• Case Study 2: Interface ISA bus – PPI 8255, (Fig 5.3a)

Hình 5.3a Ghép nối PPI 8255 với PC qua ISA bus

Trang 8

P&I Ch5-Digi In/Out 15

5.1 parallel interface: 5.1.3 centronics port

• Centronics Computer Inc so called LPT; 2 LPT ports

(available) in PC

• Modes: SPP, EPP, ECP & IEEE 1284 (EPP+ECP)

• IRQ (7/ 5) & DRQ (1/ 3 - 8 bit channels) support for

many applications of Interface:

• PC remote control (TV, Multi media, shut down )

• Programmers (All 11P2) – nạp chip chuyên dùng

• Others

Mode 0: Simple Parallel Port - SPP (Normal mode, OUTput only)

• 50 100kB/s, cable 10' max - 25/36 lines - Ground

twisted pair, Base Addr: 378h - LPT1 & 278h - LPT2

• Data Out port, Addr X78h - I/O space, TTL 0 5V,

• Open Coll Buffered - 8 bit latched out, back read-latch

• LPT: send control & printed characters to Printer

• Control Out Port: X7Ah, TTL (x=3/2)

• 4 bit latched out, back read-latch, dïng software §èi

víi c¸c thiÕt bÞ, 4 tÝn hiÖu nµy ®−îc set (1) vµ reset (0)

b»ng phÇn mÒm thuÇn tóy

• LPT: /Strobe (b0), AutoFeed (b1), /Init (b2), SLCT(b3)

• IRQ_EN (b4), not outlet

• Status In, X79h, Unlatched, TTL (0 5V): Printer status

5.1 parallel interface: 5.1.3 centronics port

Trang 9

P&I Ch5-Digi In/Out 17

5.1 parallel interface: 5.1.3 centronics port

Các hoạt động của LPT Port

– Inport: đọc 1 byte data gửi ra trước đó

• Mov dx, data_port ; địa chỉ 378h

• In al, dx

• Control Outport, chỉ dùng 4 bit b0 b3

– Gửi 4 bit ra:

• Mov dx, 37Ah

Trang 10

P&I Ch5-Digi In/Out 19

• Mov al, control

– Digital In: đếm khoảng thời gian,

– Digtal Out: điều khiển logic đa điểm liên động,

– Ghép nối DAC để tạo tín hiệu, ADC để đo lường

5.1 parallel interface: 5.1.3 centronics port

• Enable Int Req:

mov dx, 37Ah; LPT 1 control

Port[BA+2]:=Port[BA+2] and $EF;

{Reset bit 4 only}

Trang 11

P&I Ch5-Digi In/Out 21

5.1 parallel interface: 5.1.3 centronics port

Mode 1: enhanced parallel port - epP

• Xircom, 1992, Hi speed - 2 MB/s (DMA, 1 ISA bus

cycle), bi-directional port, ghép nối với Ext HDD,

Local Network Base Addr 378h hoặc 278h

• 8 Registers:, có tương thích với SPP,

• Offset 0: SPP data , R/W data lines, w/o HSK

• Offset 1: SPP status, Read (b3 b7), b0 timeout

• Offset 2: SPP control, R/W 4bit C0 C3, C4: IRQ En,

C5: byte dir(ection) - chiều số liệu

• Offset 3: EPP addr, R/W addr cycle w HSK (bắt tay)

• Offset 4: EPP data, R/W data cycle w HSK

• Others: may be used for 16/32, port config, user

define

5.1 parallel interface: 5.1.3 centronics port

Mode 2: extended capabilities port - ecp

• MS-HP, 1993, 2 5 MB/s (1 ISA bus cycle), bi directional

port, Ext HDD, Network extension sys bus

• 16 FIFO byte buffer để gửi/ nhận, DMA: Mem <=>

buffer

• Có thể ghép nối với các ngoại vi chậm khi dùng Rdy

• Mô phỏng, tương thích hđ của SPP, EPP mode

• R/W: data & commands:

• OUT -C1 (HostAck); IN -S7 (Periphiral Ack)

• -C1/ -S7 = 1 (sending data); 0 (command)

• Command: b7=1, b0 6: channel addr, b7=0, b0 6

run-length count for data compression mode (đếm các byte

giống nhau - graphics, hardware)

Trang 12

P&I Ch5-Digi In/Out 23

5.1 parallel interface: 5.1.3 centronics port

Mode 2: extended capabilities port - ecp

• Many chip (SMC's super IO ) hç trî decompress,

phÇn mÒm göi ra ph¶i 'compress'

• 6 registers: 3 SPP reg vµ 3 ECP reg

• Base addr + 400h: data FIFO & Config A-Read only

• Base addr + 401h: Config B (interrupt, DMA )

• Base addr + 402h: Extended Control Register

5.1 parallel interface: 5.1.3 centronics port

Mode 3: ieee 1284 ( epp + ECP ), 1994, upto 5 MB/s

• IEEE 1284 standard - document: defines/ describes

protocols for Parallel-port Communication.

• Include: 1284 port/ 1284 cable/ 1284 Peri.

• 5 communication modes: (Register use - Table 11-1

p206, Parallel Port Complete)

• Compatibility Mode: Host sends a byte to Peri (with

Busy vµ -Ack)

• Nibble Mode: Peri to Host 4 bit, remainder - HSK

• Byte Mode: 8 bit, bi-dir

• EPP Mode: 8 bit, bi-dir, hi-speed

• ECP Mode: 8 bit, bi-dir: data, addr, compression

Trang 13

P&I Ch5-Digi In/Out 25

5.1 parallel interface: 5.1.4 dual ported ram

• Để chuyển mảng số liệu giữa 2 hệ VXL (Master-Slave)

với tốc độ cao, gần, (Switching Systems, PLCs, Port

Graphics Accelerator )

• SRAM, dung l−ợng từ 1KB đến 64KB

• Multiple Reads & Writes đồng thời

• Dùng các tín hiệu:

• 2 x n bit Addr for 2 sides: Left - Right => 2nmem loc

• 2 x 8 [16] bit of Data bit (lines)

• Các tín hiệu điều khiển (RD, WR, CS) và trạng thái

• Các tín hiệu HSK/Arbitor

• Hãng: Integrated Device Technology Inc & Others; chip

IDT 7707, 32Kbyte DPR

• Ví dụ ứng dụng: Ghi 32 kênh điện thoại/fax đồng thời

Hình 5.5b Dual ported Static RAM

Trang 14

P&I Ch5-Digi In/Out 27

5.1 parallel interface: 5.1.5 PCmcia/PC Card

personal computer memory card international

Association, Ver 2.1; pc card standard (5.0) 1996

• Là chuẩn của nhiều tổ chức/ công ty: >500 members

• PC card device - credit card size adaptor: nhỏ, dễ mang, hot

plugability, tin cậy khi môi trường thay đổi, 68 pin connector

• Devices: Flash, SRAM, modem, LAN (wire & wireless), disk,

audio w DSP, GPS

• 16 bit data path (PCMCIA 2.1/ PC Card Standard 5.0)

• 3.3 and/or 5 V

• Dùng với nhiều loại bus

Trang 15

P&I Ch5-Digi In/Out 29

5.1 parallel interface: 5.1.5 PCmcia

• Kiến trúc phân nhiều tầng để đảm bảo tính vận hành

độc lập với phần cứng:

• Socket service: Device driver - system manufacturer

• Card service: Device driver (chương trình điều khiển)

-Operating System Vendor

• Client Drivers/ Client Enablers, Device Driver tạo các y/c

tới hệ thống: do hãng chế tạo Card cấp

• Enablers/ Point Enablers: Driver chuyên để thông tin trực

tiếp Host Adaptor

5.1 parallel interface: 5.1.5 PCmcia

PC Card Standard - CardBus:

Trang 16

P&I Ch5-Digi In/Out 31

a Khái niệm: LED? Light

• Package and Applications:

– Single point, status of devices

– 7 segment/ 16 segment, Arabian digit, char

– Matrix 8x8 / 16 x 16, character box, graphics modules

• Độ sáng: Indoor, Outdoor (super light) and semi

outdoor Độ sáng phụ thuộc vào từng loại pha tạp, từ

150mcd (normal) đến 7000mcd (super light)

• Đặc tính LED: là diode phân cực thuận, tùy pha tạp =>

cho nhiều mầu khác nhau và điện áp thuận từ

1.5V 2.1V và 3.2 3.5V.

• TriColor: Red – Green – Blue => PWM driving => Full

color 16,7M colors (3 byte)

5.1 Parallel interface: 5.1.6 LED Interface

Trang 17

P&I Ch5-Digi In/Out 33

H 5.7b An example of LED’s characteristics (Amber )

• Tính toán mạch điều khiển LEDs:

– LED sáng tĩnh – sáng liên tục – Static Mode:

Trang 18

P&I Ch5-Digi In/Out 35

– LED chế độ quét, Scan Mode: (›)

• Mạch điện tử sẽ điều khiển sáng 1 nhóm

phần tử trong toàn bộ bảng ở 1 khoảng

thời gian (ms), rồi điều khiển nhóm phần

tử tiếp theo cho đến hết vòng Với điều

kiện phải hiện được 50- 120 frames/s.

• Tùy thuộc độ sáng và môi trường (in/out

door) => thiết kế độ rỗng (duty cycle)

của từng phần tử Thường được chọn: 1,

½, ¼ 1/8 và 1/16

– Tính toán mạch: cũng giống như cách tính

mạch sáng tĩnh, thường chọn hệ số sáng tương

đối từ 2 đến 5.

– Chú ý:

• Hệ số rỗng có thể chọn: ½, ¼, 1/8 và 1/16 tùy thuộc

độ sáng yêu cầu và dùng LED outdoor

• Độ an toàn, tuổi thọ LED, giá trị giới hạn của IF, đến

mức nào đó – nói chung, LED không sáng thêm khi

IF>50mA

• Góc bố trí ngược sáng/thuận sáng

• View angle

Trang 19

P&I Ch5-Digi In/Out 37

5.1 parallel interface: 5.1.6 led interface

Hình 5.7d Sơ đồ 2 loại LED 7 segment

b Ghộp nối 7 segment LEDs: Mầu gỡ? Kớch

thước? CA/CC

Trang 20

P&I Ch5-Digi In/Out 39

Sơ đồ điều khiển 6 x CC 7seg LEDs – hình 5.7e:

• Có 6 cathodes và 48 anodes.

•Vì đ/k chế độ quét – trong 1 thời điểm chỉ sáng 1 LED

(tuân thủ theo ›) => giảm thiểu phần cứng, tăng tính

mềm dẻo của hiển thị - dùng phần mềm điều khiển,

không dùng ICs BCD/7 seg!

– 6 anodes a nối chung; 6 anodes b nối chung 6 anodes pnt

nối chung => chỉ có 8 anodes (a g và pnt)

– Muốn sáng số mấy (0, 1, 9) => gửi mã 7 thanh qua các

anodes;

– Muốn sáng 1 trong số 6 LED => điều khiển ON cathode

LED đó trong 1 thời gian t và là duy nhất.\

–Tính t : theo số LED, số frames/sec (50 60 fps)

Trang 21

P&I Ch5-Digi In/Out 41

5.1 parallel interface: 5.1.6 led interface

driving 6 x 7 Segment Common Cathode LEDs:

disbuf: 6 byte chøa m∙ 7(8) seg cÇn hiÖn thÞ víi qui −íc

thanh nµo s¸ng, bit t−¬ng øng =1, N: counter

• Main Program: Burn LEDs (Cã thÓ do ng¾t Timer gäi)

gåm:

(1) Init: turn-off LEDs (out 2 nd LS-574 = 0s); N=0;

(2) !(disbuf+N), (tvdn) => 1 st LS-574; turn On LED[N]:

2 nd LS-574, bit N = 1 (only); [delay(1 2 ms) nÕu

polling];

(3) Turnoff LED[N]: 2 nd LS-574 = 0s; Inc N ; If N = 6 then

N=0;

(4) Goto(2)

Trang 22

P&I Ch5-Digi In/Out 43

5.1 parallel interface: 5.1.6 led interface

c drive 8 x 8 matrix char box:

disbuf: 8 byte chøa font

Main Program: Burn LEDs

1 Init: turnoff rows: disable

Trang 23

P&I F 5.x LED module 32x16x4 color, CED-05Ch5-Digi In/Out 45

Trang 24

P&I F5.x Electronics Graphics LED BoardCh5-Digi In/Out 47

192x128x4Color x 50Hz

5.1 Parallel interface: 5.1.7 LCD panel interface

• C«ng nghÖ LCD Liquid Crystal Display, hiÖn text/

graphics

• §é ph©n d¶i:

• 1 line x 16 character box, 5x7 (7x9) dot matrix/character box

• 2 line x 16 character box

• 4 line x 20 character box

• Graphics (64 x 128) hoÆc (128 x 256) dot graphics - font

down loadable, color (16/4096/64K/16,7M).

• ASCII, 128 characters/ set, 8 user fonts

• or APA: All Points Addressable - graphics

• Back light C«ng suÊt tiªu thô nhá

• Dïng cho c¸c hÖ nhá, mang x¸ch, m¸y ®o

(Embedded Systems)

Trang 25

P&I Ch5-Digi In/Out 49

H×nh 5.10a Text LCD Pannel

H×nh 5.10b CÊu tróc cña Graphics LCD Panel

Trang 26

P&I Ch5-Digi In/Out 51

• Signals:

– DB0 DB7 8 bit data bus (Moto typed) – 4 bit

interface available, 2 times in/out for a byte

– CS1/2 chip select

– RD/WR và E: Motorola bus type

– RS: Register Select: Data or Address Register

• RS = 0 => Addr Reg

• RS = 1 => Data Reg; {giống như đọc/ghi CMOSRAM}

– BL : Back Light, adjustable: ỏnh sỏng nền

– 7 bit ASCII

Hình 5.10c Tín hiệu và giản đồ thời gian ghi LCD panel

Trang 27

P&I Ch5-Digi In/Out 53

Read/Write LCD information

• 4 line x 20 column LCD => 80 char boxes

• Write Addr Reg first (RS=0)

• Write Data Reg after (RS=1)

• MSB = 1 Ù Address > 7Fh => control registers

• Ví dụ 1 chu kỳ đọc/ghi LCD panel – 8 bit bus:

Trang 28

P&I Ch5-Digi In/Out 55

5.1 parallel interface: 5.1.8 encoder

• Dùng để ghép nối đo lường dịch chuyển cơ học: chiều

dài, vận tốc (cđ thẳng và quay), gia tốc, định vị, robot

• Công nghệ vật liệu từ - nam châm vĩnh cửu hoặc quang

- hồng ngoại/ laser, hi resolution ADC

• Độ phân ly cao: dảI rộng: 256 upto 500 kc/t

(counts/turn), chịu shock (upto 10s g)

• Tốc độ upto 10k rpm, mô men cản downto 10 -3 Nm)

5.1 parallel interface: 5.1.8 encoder

Trang 29

P&I Ch5-Digi In/Out 57

5.1 parallel interface: 5.1.8 encoder

5.1 Parallel interface: 5.1.9 Step motor

H×nh 5.12a Step Motor

Trang 30

P&I Ch5-Digi In/Out 59

5.1 parallel interface: 5.1.9 step motor

• Là motor (có stator và rotor) đ−ợc điều khiển quay theo

• Dải rộng Công suất và Mô men (torque),

• Lắp trục vits, dây đai => chuyển động tịnh tiến

• 2 cuộn hoặc 4 cuộn dây

• ứng dụng: Robot, Printer, Floppy Disc drive,

Scanner

• Tính toán mạch ghép công suất: theo chỉ dẫn dòng

Ngày đăng: 23/12/2013, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5.2c. Unlatched Input Port - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.2c. Unlatched Input Port (Trang 5)
Hình 5.7d. Sơ đồ 2 loại LED 7 segment - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.7d. Sơ đồ 2 loại LED 7 segment (Trang 19)
Sơ đồ điều khiển 6 x CC 7seg LEDs – hình 5.7e: - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
i ều khiển 6 x CC 7seg LEDs – hình 5.7e: (Trang 20)
Hình 5.10b. Cấu trúc của Graphics LCD Panel - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.10b. Cấu trúc của Graphics LCD Panel (Trang 25)
Hình 5.10c. Tín hiệu và giản đồ thời gian ghi LCD panel - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.10c. Tín hiệu và giản đồ thời gian ghi LCD panel (Trang 26)
Hình 5.12d. Các sơ đồ nối dây cho step motor - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.12d. Các sơ đồ nối dây cho step motor (Trang 32)
Hình 5.12e. Sơ đồ điều khiển cầu motor 2 cuộn dây - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.12e. Sơ đồ điều khiển cầu motor 2 cuộn dây (Trang 32)
Hình 5.13.  Hi Power ac Load Interface: điều chỉnh đóng - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.13. Hi Power ac Load Interface: điều chỉnh đóng (Trang 35)
Hình 5.13b. Sơ đồ chỉnh lưu 1/2 chu kỳ, tải R-L - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.13b. Sơ đồ chỉnh lưu 1/2 chu kỳ, tải R-L (Trang 36)
Hình 5.13c. Chỉnh lưu cầu 1 phase và 3 phase (6 tia) - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.13c. Chỉnh lưu cầu 1 phase và 3 phase (6 tia) (Trang 36)
Hình 5.14. Điều chỉnh công suất vô cấp dc dùng VXL, - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.14. Điều chỉnh công suất vô cấp dc dùng VXL, (Trang 37)
Hình 5.15. Hi-Power Interface: Power MOSFET (a) và - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.15. Hi-Power Interface: Power MOSFET (a) và (Trang 38)
Hình 5.22. Ba mô hình đ−ờng truyền: Simplex (a), - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.22. Ba mô hình đ−ờng truyền: Simplex (a), (Trang 44)
Hình 5.23. RS-232 Frame trên đ−ờng truyền - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.23. RS-232 Frame trên đ−ờng truyền (Trang 45)
Hình 5.26. Lưu đồ Thu 1 packet qua Comm Port - Polling - Tài liệu Thiết bị ngoại vi và ghép nối . chương 5 pdf
Hình 5.26. Lưu đồ Thu 1 packet qua Comm Port - Polling (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm