1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu NGỮ PHÁP LỚP 12 (CONT) USED TO ppt

4 629 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Used to
Chuyên ngành English Grammar
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 250,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Để chỉ hành động xãy ra ở quá khứ mà bây giờ không còn nữa.. : tôi quen dậy trể vào chủ nhật I am used to cold weather : tôi quen với thời tiết lạnh Dùng get khi chỉ một quá trình qu

Trang 1

NGỮ PHÁP LỚP 12 (CONT)

USED TO

1.USED TO : ( Đã từng )

Công thức :

S + USED TO + INF

- Để chỉ hành động xãy ra ở quá khứ mà bây giờ không còn nữa

I used to smoke : tôi từng hút thuốc ( bây giờ không còn hút nữa )

There used to be a river here : đã từng có một con sông ở đây

2.BE/GET USED TO (quen )

CÔNG THỨC :

S (người ) + GET/BE + USED TO + VING /N

Để diển tả một rằng chủ từ quen với sự việc đó

I am used to getting up late on Sundays : tôi quen dậy trể vào chủ nhật

I am used to cold weather : tôi quen với thời tiết lạnh

Dùng get khi chỉ một quá trình quen dần dần

Don't worry ! you will get used to live here soon : đừng lo bạn sẽ sớm quen với việc sống ở đây thôi

3.arkred">BE USED TO ( được sử dụng để )

Công thức :

S ( thừong là vật )+ BE + USED TO + INF

Đây là thể bị động của động từ use với nghĩa là : sử dụng

A knife is used to cut the cake : một con dao được sử dụng

để cắt bánh

Trang 2

4 USE ( sử dụng )

Công thức :

S + USE + N ( to inf )

I use a knife to cut it : tôi sử dụng một con dao để cắt nó

EXERCISES

In each of the following sentences, change the italicized verb

to introduce “used to” (Trong mỗi câu sau đây, hãy thay đổi

động từ được in nghiêng để giới thiệu “used to”.)

1 I walked to work

I used to walk to work

2 I never made so many mistakes in spelling

_

3 The accounting department was on the 18th floor

_

4 Tom was a good employee

_

5 I bought all my clothes in that store

_

Trang 3

6 Gary played the violin

_

7 Laura went to the concert every week

_

8 All meetings were held in the auditorium

_

9 I used my computer a great deal

_

10 I never caught cold

_

Supply the simple form or V-ing as required in the following sentences. (Cung cấp hình thức đơn giản hoặc động từ thêm

-ing khi cần thiết trong những câu sau.)

1 I was used to (eat) at noon when I started school

I was used to eating at noon when I started school

2 He used to _ (eat) dinner at five o’clock

3 When I was young, I used to (swim) every day

Trang 4

4 He used to _ (like) her, but he doesn’t any more

5 Don’t worry Some day you will get used to _ (speak) English

6 Alvaro can’t get used to _ (study)

7 He used to _ (dance) every night, but now he studies

8 Adam is used to (sleep) late on weekends

9 Uchida is used to (eat) American food now

10 She finally got used to _ (eat) our food

Ngày đăng: 23/12/2013, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm