THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
| Tiêu đề | Mô hình cơ cấu tổ chức khách sạn hải âu quy nhôn |
|---|---|
| Chuyên ngành | Quản trị chuỗi cung ứng |
| Thể loại | Báo cáo đề tài |
| Năm xuất bản | 2023 |
| Thành phố | Quy Nhơn |
| Định dạng | |
|---|---|
| Số trang | 54 |
| Dung lượng | 873 KB |
Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này
Nội dung
Ngày đăng: 23/12/2013, 15:48
Nguồn tham khảo
| Tài liệu tham khảo | Loại | Chi tiết | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright (2006 – 2007), Chương 6: Lợi thế Cạnh tranh của các Quốc gia, Dịch: Hải Đăng | Sách, tạp chí |
|
||||||
| 2. Giáo trình-Bài giảng-Giáo án, Quản trị chuỗi cung ứng, Trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng | Sách, tạp chí |
|
||||||
| 3. Khúc Tuấn Anh (2008), Bước đầu nghiên cứu xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc thủy sản, Luận văn thạc sĩ Công nghệ sau thu hoạch, Trường ĐH Nha Trang | Sách, tạp chí |
|
||||||
| 17. European Union - Conclusions of the working group on General Food Law and Traceability – Regulation (EC) No 178/2002 | Sách, tạp chí |
|
||||||
| 18. Global GAP “Integrated Farm Assurance Chain of Custody Control Points and Compliance Criteria”, Version 2.0-3_Apr09, Valid from 29th April 2009 | Sách, tạp chí |
|
||||||
| 19. Nguyen Thi Anh Tuyet (2009), “Frozen Catfish Supply Chain Management In Vietnam”, Asian Institute of Technology School of Environment, Resources and Development, in Thailand | Sách, tạp chí |
|
||||||
| 20. The Institute for supply management, “Glossary of key purchasing and supply terms”, 2000 | Sách, tạp chí |
|
||||||
| 23. H.L. Lee and C.Billington, “The evolution of supply chain management models and practice at Hewlett-packard” Interfaces 25, No. 5(1995); 41-63. Các trang web có liên quan | Sách, tạp chí |
|
||||||
| 4. Lợi thế cạnh tranh quốc gia của Michael E. Porter (2008), nhà xuất bản trẻ | Khác | |||||||
| 5. Sổ tay quản lý chất lượng vùng nuôi theo Global GAP của Công ty Cổ phần Nam Việt | Khác | |||||||
| 6. Quyết định số 178/ 1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với hàng hóa thủy sản | Khác | |||||||
| 7. Quyết định số 15/2002/QĐ-BTS ngày 17/5/2002 về việc ban hành Quy chế kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản nuôi | Khác | |||||||
| 9. Quyết định số: 118 /2008/QĐ-BNN ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hóa thủy sản | Khác | |||||||
| 10. Quyết định số: 3535 /2008/QĐ-BNN-QLCL ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Bộ | Khác | |||||||
| 11. Tiêu chuẩn ngành: 28 TCN 130 : 1998 "Cơ sở chế biến thuỷ sản - Ðiều kiện chung đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm " | Khác | |||||||
| 12. Tiêu chuẩn ngành: 28TCN 129 : 1998 "Cơ sở chế biến thuỷ sản - Chương trình quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm theo HACCP" | Khác | |||||||
| 13. Tiêu chuẩn ngành: 28TCN 117 : 1998 - Sản phẩm thuỷ sản đông lạnh - Cá Basa philê | Khác | |||||||
| 14. Tiêu chuẩn ngành: 28 TCN 211 : 2004 - Quy trình kỹ thuật sản xuất giống Cá Tra | Khác | |||||||
| 15. Tiêu chuẩn ngành: 28 TCN 188 : 2004 - Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho Cá Tra và Cá Basa | Khác | |||||||
| 16. Tiêu chuẩn ngành: 28 TCN 214 : 2004 - Quy trình kỹ thuật nuôi thâm canh Cá Basa. Tiếng Anh | Khác |
HÌNH ẢNH LIÊN QUAN
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TRÍCH ĐOẠN
TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm