1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

MẠCH GIAO DIỆN ĐƯỜNG THUÊ BAO BĂNG RỘNG CHO ỨNG DỤNG VoIP

32 244 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạch Giao Diện Đường Thuê Bao Băng Rộng Cho Ứng Dụng VoIP
Tác giả Nguyễn Phựng Hưng
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM
Chuyên ngành Công nghệ Thông tin
Thể loại Đề tài luận văn
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 MẠCH GIAO DIỆN ĐƯỜNG THUÊ BAO BĂNG RỘNG CHO ỨNG DỤNG VoIP .... Nguồn cung cấp HV ...

Trang 1

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 2

MẠCH GIAO DIỆN ĐƯỜNG THUÊ BAO BĂNG RỘNG CHO ỨNG DỤNG VoIP 3

3

POT ư ng ng n 3

1.2 Lai ghép 5

1.3 Nguồn cung cấp HV 6

C n ng H IC CODEC ế n V IP 7

G ư ng 9

T n ệ n ư ng 10

-hook 10

10

10

10

-Hook 11

1.6.3 Chuông 11

1.7 Quy luật nén A/µ 13

2 VÍ DỤ V Ơ ĐỒ SHLIC 13

2 Đ ạc loop 15

2 2 V ng n Rfeed) 18

2 T ng ợ ng ng AC C ng CO 20

2 N n n ệ 22

2 23

2 n V 23

2 K ế ạ RX 23

2 C n ạ n 24

2 C n ạ 24

2.10 MOA 24

2 C ấ n 26

2.12 POR 26

2.13 C n ng CODEC 27

27

28

28

2.13.2.2 FCODEC 30

3 TIÊU CHUẨN 31

K T U N 32

Trang 2

MỞ ĐẦU

ại qua IP, công ng ại

ạ ết ế

ế

Tr ạ ạ c phát tri ạ ạ ại

ại ế ạ thông ạ

ế

ạ ạ

ạ ạ ế ạ ế

ại thông et,

ạ ạ ạ

ế ạ ạ

μ

Trang 3

MẠCH GIAO DIỆN ĐƯỜNG THUÊ BAO BĂNG RỘNG

CHO ỨNG DỤNG VoIP

ạ ế ế

CODEC Chuyể ổ ơ ở của các kết n n tho v m ươ ươ ủ n tho ươ ự POT ư ng ng n ế

Đ ế

ạ ế

ế ạ

ế Long Haul ế ế

Trang 4

Đ ế cao,

chuông

ạ Đ

ế Đ

ế

T

ạ ạ

relay Đ

trong SHLIC ạ ế

-1089-CORE, ITU K11, K20, ế

ế

Đ

-DMOS(BCD) SHLIC chip

Trang 5

ế

Ω Ω

v ơ v v ở m ế

1.2 Lai ghép ế ạ ạ

chi trên

dây ạ

ế

ạ ế

ạ ế

Trang 6

ế

ế

ạ ế

ế ế ế

ế ế

ạ ế ạ

ế ạ ạ (a) v

1.3 Nguồn cung cấp HV

ế ạ -

ế

Đ ạ

Trang 7

ế

ạ ế ạ Đ

ế -72V cho BATR,

ế - - Đ

h ạ ế

ế

v

C n ng H IC CODEC ế n V IP M t ế ạ ạ ạ

ạ ạ ạ

Trang 8

Office), PABX (Private automa

ạ ế ạ

ế

ế

Đ VDC ện nuôi)

ủ ế

ạ ạ ế ạ ế

Trang 9

ạ ạ ạ

ạ ạ ạ

G ư ng

ạ -

ế ạ

ạ - ế -

ạ ạ

i

ế ạ

ế ạ ạ

ạ ế

ế Dòng hi n t i Off-hook so v i On-hook ạ ạ ạ ạ ạ

Trang 10

T n ệ n ư ng

-hook

1

ế

ạ ế

ế

ạ ạ

ế ế -Tone

ạ ạ

Trang 11

ạ ạ

ạ ạ Tín hi ê ường truyền sau khi 1 Off-hook x y ra và 1 cuộc gọ ươ ết lập n-Hook ế ạ

ế - ế

ế

ế ạ ạ

1.6.3 Chuông

Trang 12

-

ng là 5 ho c nh ếu t ng t t quá thì mạng

n thoại có th l i chuông Ở m t s c REN biết t t nh

s Ringer Approximated Loading (RAL) Ở Mỹ 1 REN t Ω

n tr trong chu i v i 8µF t Ở Châu Âu 1 REN s d g

Ω i 1 t 1µF G t theo tiêu chu n

Ω 25Hz và 50Hz

Tín hi u chuông là 1 tín hieuj bao g m ph n kích hoạt và ph n

im l ng (hình 8) M t tín hi c tạo ra trong CODEC và

g ng RX t i SHLIC RX SHLIC khuế ại t i 40Vrms

kế ng (GR-909-CORE) Đ ng TX/DCO là chế d tr khi x y ra bão hòa amply

Trang 13

Hình 8: Tín hi i x ng

1.7 Quy luật nén A/µ

Ch n thoại h p, tín hi u thoạ c nén t i 8bit

v i tiêu chu u chế xung mã PCM Quá trình nén theo lu t A ho c

lu t µ C 2 thu nhau Quá trình

Hình 9: Tín hi ường nén luật A và luật µ

VoIP ho n thoạ ng tín hi u thoạ c truy n v i tín hi ng 16bit 16K/s ho c 256 Kbit/s Hình 9 th hi n ch c

n

2 VÍ DỤ V Ơ ĐỒ SHLIC

C n thoại là cân b ng, tín hi u thoại

2 chi n áp 1 chi u gi a 2 s i, ngu n cung c p cho

Trang 14

POTS t trạ Đ n áp 1 chi u khi n gi i hạn SHLIC gi a 2

s i và chuy i cân b ng, tín hi u thoại 2 chi ng dây vào 2 tín hi i cho CODEC Tín hi u TX là tín hi u thoại

t ng truy n t i CODEC; Tín hi u RX là tín hi u thoại t CODEC

t ng dây thoạ u khi n ngu n 1 chi u và tr kháng ra xoay chi u t ng dây thoại Tr kháng ra 1 chi c l p trình

t khác v i tr kháng 1 chi u c i thoại ng n/dài, tr kháng xoay chi u là tr kháng ph c tạp, v i thông s tr kháng c a

ng dây thoại SHLIC cho m u chuông,

u khác t CODEC t ng dây

tr ngoài Rs W W ng TX ( ph n gi a c a hình 13), tín hi c trích ra t tín hi ng dây 2 chi u

b i c u Herter Nó bao g n tr m r ng Rs gi a pin AW-SA và BW-SA và 4 c n tr sau khi khuế ại Mạch c u

c b xung v n tr ngoài, khuế ại DCA và gm và t

l

là 1 ngu n c qui bao g m chuy n mạch gi n áp c qui thoại

n áp c qui chuông BATR, 1 switch ki m tra là TST, mạch b o v u khi n logic

Trang 15

Tín hi u x lý c a SHLIC + CODEC trong hình 14 4 tín hi u loops trên h th ng Tín hi ạc, Nó thêm

t ng dây hi n tại và tín hi u thoại TX AC t tín hi ng dây Th 2 là Rfeed- u khi n và l p trình u khi n tr ng dây 2 loop khác là các loop t ng

h p tr u hi n 1 ph n th c, tr kháng ngõ ra AC c a

b ng t n thoại

2.1 Đ ạc loop

Các loop bao g n tr Ω n tr trong (R1 trong hình 14), g i t i khuế ại v n tr R6 trong hình 14,

b tích phân DCA v n tr trong c a nó là Ri và t

h d n tr ngoài và c n tr c chuy i

vào trong tín hi u Tx Tx c u thành t 2 tín hi u thoại AC và thông tin ng dây DC hi n tại Đ

p (0.17Hz=1/2*π

ạ ạ

ế Đ

ạ ạ

gi

ạ ế ạ

Trang 16

VTX VDCO

.

Trạng thái Gm: I= gm x VDCO

Đ n áp trên TX và DCO:

Kết h

Trang 17

2 1 2

2

2

.

N N Ri Ci s Ri Ci s N

Rs

IL

VTX

2 1 2

2

2

N N Ri Ci s Rs N IL

VDCO

V i: N1=gm.R1

1 6 2 R R N  Ω; ; ; Ω;

Đ ạ

ế ạ S N2=133.33Ω Đ ạ

ế ạ  12 5  1 N Rs

Đ

ạ ạ ế ế ế

ế ạ ạ ế ạ ạ

ế ạ

Đ ạ

ế ạ ạ

Trang 18

ạ ế Ω

2 2 V ng n R

ế

ạ ạ

Đ

ạ ạ

ế ạ

ế ạ ế ạ

W W

VAW = 15 VDCO.GDC W -15.VDCO.GDC W W

Trang 19

2 1 2

2

60

N N Ri Ci s

N Rs

G IL

VBW VAW

DC=0.53, cho s=0, ZoDC=200Ω

Ω Ω

Ω

ạ Đ

2x(Rs+Rpr)=120Ω ạ ạ ế

ạ ạ

Trang 20

ổ ở v ườ

2 T ng ợ ng ng AC C ng CO

ê

Trang 21

ạ ạ

ạ Ω Ω Đ

ế ạ

ạ ỹ

ạ ế

ế

ế ạ

VAW= 2.VTX.GAC W -2 VTX GAC VTX/IL ch

Đ n tr dây A và dây B cho b i : 2 1 2 2 8 N N Ri Ci s Ri Ci s N Rs G IL VBW VAW Zo DC AC     AC Ω

AC=0.75, ZoAC=500Ω

Ω 2xRpr=2x10Ω Ω

Trang 22

v v

: n áp dây DC : VDCC là m ổ n áp DCC từ CODEC và GDCC=15 là SHLIC DCC- ộ l i (b) Rfeed tiêu biểu n trở DC và AC khi dòng ho ộ ường 2.4 N n n ệ

Đ ế ế

Trang 23

Đ ế

ế

ế ế ế ạ

ế ạ

ế

Đ ạ

ế

2

-

pin

ế ạ DCC 2 n V

2 K ế ạ R ế ạ

ế

Trang 24

ế

2.8 C n ạ n

ế

ế ạ

ế

2 C n ạ

ế

ế Ω 2.10 MOA ế ạ Đ

ế ế

Đ ạ ạ ạ ế ế W W ế

ế ạ ạ

ạ ạ

ạ ạ ạ - ạ -B ạ -

ế ạ

ế ạ ạ ế

giai ạ ạ ạ ạ

Trang 25

ạ ế

ạ ế

ế ạ

ế ế ế

ạ ạ ạ :

N I I4  1 I2=Io1+I4 I1=Io2+I3 N I I3  2 Khi

ICP=ICN=0 s

Đ ạ

ạ ạ

ạ ạ

ạ ạ

ạ ạ ạ thông qua TC4 ế ạ

ế

Trang 26

ế ạ

-

Trang 27

: Mô phỏng của MOA l p AB và l p B

2 C n ng CODEC

ế

ạ ạ

ế ạ

SHLIC ế ế ạ ạ - - ế ế

ạ ạ

2.13

:

:

Trang 28

ế ƩΔ

Đạ

ba

ạ M t ạ

ế ạ

ế

ế

2.13

FCODEC API (Appl

2.13

Q ế -

ế

W

W

Trang 29

ZcoTx Tiêu hao cho ph ạ

Interpolator (RX)

ế

delta s ạ

W W

ạ –

64KHz Đ

(RXGC)

W

ế ạ

internet

ế

t μ

ạ ế

Trang 30

M t ế

ế

W ế

Digital Zco

ế ƩΔ ạ ạ

W

W

W

W

2.13.2.2 FCODEC ế

Đ

ế ạ

ạ ế Đ ạ

ạ ạ ế ạ

21) ế ế

ế

dây

Trang 31

3 TIÊU CHUẨN

ế W

ế W

Trang 32

K T U N

ạ ạ ạ

ỹ ỹ ạ ế ế ế

ạ ỹ

ế c

ế ế

ạ ỹ M t

ế

-

-

- y - ạ -

- API

Ngày đăng: 23/12/2013, 15:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 8: Tín hi            i x ng - MẠCH GIAO DIỆN ĐƯỜNG THUÊ BAO BĂNG RỘNG CHO ỨNG DỤNG VoIP
Hình 8 Tín hi i x ng (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w