Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở dưới: Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển[r]
Trang 1Luyện từ và câu
Thứ ba, ngày 05 tháng 11 năm 2013
Trang 2Luyện từ và câu:
Thứ ba, ngày 05 tháng 11 năm 2013
Em hãy xác định cặp quan hệ từ trong câu sau:
Vì Linh chăm học nên bạn đạt danh hiệu học sinh giỏi
Quan hệ từ là gì? Cho ví dụ!
Em hãy nêu một số cặp quan hệ từ và chỉ rõ
ý nghĩa biểu thị của mỗi cặp quan hệ từ ấy ?
Trang 3Luyện từ và câu
Thứ ba, ngày 05 tháng 11 năm 2013
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch
sử và các hình thái vật chất khác
a) Phân biệt nghĩa các cụm từ:
khu dân cư khu sản xuất khu bảo tồn thiên nhiên
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở dưới:
1
Trang 4Luyện từ và câu:
Thứ năm, ngày 31 tháng 10 năm 2013
a) Phân biệt nghĩa các cụm từ:
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở dưới:
1
khu dân cư: Khu vực nhân dân sinh sống, làm ăn.
khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp
khu bảo tồn thiên nhiên:
Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài
Trang 5Luyện từ và câu
Thứ ba, ngày 05 tháng 11 năm 2013
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở dưới:
1
b) Nối từ ngữ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B:
sinh vật
sinh thái
hình thái
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được
Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng
kính hiển vi mới nhìn thấy được.
Trang 6Luyện từ và câu
Thứ ba, ngày 05 tháng 11 năm 2013
Ghép tiếng bảo (có nghĩa”giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi
tiếng sau:
để tạo thành từ phức và giải thích nghĩa của mỗi từ đó: 2 1) M: bảo đảm 2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ,
2) bảo hiểm
3) bảo quản
4) bảo tàng
5) bảo toàn
6) bảo tồn
7) bảo trợ
8) bảo vệ
Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
Cam kết đền bù trong trường hợp tai nạn có tổn thất Giữ gìn cho khỏi hư hỏng, hao hụt.
Cất giữ tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử Giữ cho nguyên vẹn không để hư hỏng, mất mát.
Giữ lại, không để cho mất.
Đỡ đầu và giúp đỡ.
Chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
vệ
Trang 7Luyện từ và câu
Thứ ba, ngày 05 tháng 11 năm 2013
Thay từ ‘’bảo vệ’’ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
3
Chúng em bảo vệ môi trường sạch, đẹp
Chúng em môi trường sạch, đẹp. giữ gìn
hoặc:
Chúng em gìn giữ môi trường sạch, đẹp
Trang 8Thứ ba, ngày 05 tháng 11 năm 2013
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Những hoạt động nào dưới đây là hoạt động bảo
vệ môi trường ?
a Trồng cây gây rừng.
b Đốn cây rừng khi chưa đủ tuổi khai thác.
c Đốt rừng để làm nương rẫy.
d Nạo vét dòng sông để tàu bè đi lại.
e Làm sạch nước từ các nhà máy trước khi đổ ra sông.
f Làm sạch không khí từ các nhà máy trước khi thải ra ngoài.
g Tất cả các loại rác thải đều đem đổ ra sông vì nó
sẽ phân huỷ.
Trang 9N
Á
T
1
2
3
4
5
6
Người ta thường ví rừng với hình ảnh này. mùa xuân, do Bác Hồ khởi xướng Một phong trào được tổ chức vào Vì lợi ích … trồng cây
Vì lợi ích trăm năm trồng người. Trẻ em như ….
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan. hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh. Một trong những việc làm
Một trong những hành động của chúng ta để giúp mọi người hiểu ro hơn một phong trào
hay chủ trương nào đó…
Trang 10Một số di tích lịch sử của Việt Nam
Lễ hội Đền Hùng
Đình Hồng Thái
Thánh địa Mỹ Sơn
Kinh đô Huế
Trang 11Hạ Long
Một số danh lam thắng cảnh của Việt Nam
Thác Bạc-Sa Pa
Cổng trời-Sa Pa
Bãi biển Nha Trang