1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE CUONG ON TAP HOC KI II Nam hoc 20142015 MON VAT LY 9

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 85,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi TKHT: + Vật nằm ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật ngược chiều vói vật + Vật nàm trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo cùng chiêu với vật và lớn hơnvật + [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II -Năm học 2014-2015

MÔN VẬT LÝ 9 I/ LÝ THUYẾT :

1. Dòng điện xoay chiều là gì ? Cách tạo ra dòng điện xoay chiều ? Tác dụng của dòng điện xoay chiều

*Dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều luân phiên thay đổi

*Cách tạo ra dòng điện xoay chiều:

Khi cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của NC hay cho NC quay trước cuộn dây dẫn kín thì trong cuộn dây có thể xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều

2. Cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều ? So sánh chổ giống và khác nhau về cấu tạo của

Đinamô xe đạp và và máy phát điện xoay chiều ?

*Cấu tạo: Một máy phát điện xoay chiều có hai bộ phận chính là nam châm và cuộn dây dẫn Một trong hai bộ phận

đó đứng yên gọi là Stato, bộ phận còn lại quay gọi là Roto.

* Hoạt động: Khi NC hoặc cuộn dây quay thì số ĐST qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm Tạo ra

được dòng điện AC trong cuộn dây

* So Sánh giữa máy phát điện xoay chiều và đinamô:

+ Giống nhau: Đều có nam châm và cuộn dây dẫn, khi một trong hai bộ phận quay thì xuất hiện dòng điện xoay chiều

+ Khác nhau: Điamo có kích thước nhỏ hơn, công suất phát điện nhỏ hơn,H ĐT và cường độ đầu ra nhỏ hơn Ở Điamo thì roto là nam châm vĩnh cửu, còn ở m áy phat đi ện Roto là nam châm điện

3. Công thức tính điện năng hao phí trên đường dây tải điện? Dựa vào công thức nêu các cách làm giảm hao

phí? Trong các cách trên cách nào có lợi nhất tại sao ?

* Các cách làm giảm hao phí:

- Giảm điện trở trên đường dây truyền tải

- Tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu

* Truyền tải công suất P trên dây dẫn có R và đặt vào hai đầu dây một HĐT U

+ Công suất truyền tải P=U.I

+ Công suất hao phí Php = I2 R=R.P2/U2

* Cách làm giảm hao phí: Để giảm hao phí điện năng do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện thì tốt nhất là tăng HĐT đặt vào hai đầu dây dẫn

Nguy ên nh ân hao ph í: do truy ền t ải 1 ph ần đi ện năng bi én th ành nhi ệt năng

4. Nêu cấu tạo,nguyên tắc hoạt động và tác dụng của máy biến thế.Giải thích tại sau máy biến thế không sử

dụng được cho dòng điện một chiều ( Dòng điện có chiều không đổi ) mà sử dụng nguồn điện xoay chiều

*Cấu tạo: Cấu tạo gồm hai cuộn dây : cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có số vòng n1,n2 khác nhau

- Một lõi sắt pha Silic chung - Dây và lõi đều bọc cách điện.

*Nguyên tắc hoạt động: Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến thế một HĐT xoay chiều thì ở hai đầu cuộn thứ cấp xuất hiện một HĐT xoay chiều

*Tác dụng của máy biến thế: Làm biến đổi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây của cuộn thứ cấp

HĐT ở hai đầu mỗi cuộn dây tỉ lệ với số vòng dây của mỗi cuộn dây

Un

+ Nếu n1>n2: Máy hạ thế ; Nếu n1,<n2 : Máy tăng thế

* máy biến thê Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp 1 H§T xoay chiÌu : Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp 1 H§T

xoay chiÌu thì lõi sắt trở thành NC điện có từ cực luân phiên thay đổi, khi đó số đ ư ờng sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn thứ cấp luân phiên tăng giảm Xuất hiện dòng điện cảm ứng AC trong cuộn thứ cấp

Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp 1 U DC thì lõi sắt trở thành NC điện có từ cực luôn không đổi  số ĐST xuyên qua tiết diện của cuộn thứ cấp không đổi  Trong cuộn thứ cấp không xuất hiện dòng điện cảm ứng

5. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì ? Phân biệt hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ ánh sáng ?

* Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại một phân

cách giữa hai môi trường => Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

* Phân biệt hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ ánh sáng:

- Hiện tượng phản xạ AS: +Tia tới gặp mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt bị hắt trở lại môi trường trong suốt cũ;Góc phản xạ bằng góc tới

- Hiện tượng khúc xạ:+ Tia tới gặp mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt bị gãy khúc tại đó và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai

+ Góc khúc xạ không bằng góc tới

6. Quan hệ giữa góc khúc xạ và góc tới khi ánh sáng truyền qua các môi trường khác nhau ?

* Ánh sáng đi môi trường không khí sang nước (hoặc thạch anh, nước đá, dầu, rượu) :

+; góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r và khi i = 00 thì r = 00; i giảm thì r giảm

Trang 2

7. TKHT có đặc điểm và hình dạng như thế nào ? Ảnh tạo bởi TKHT những đặc điểm gì? Ba tia sáng đặc

biệt qua TKHT? Cách dựng ảnh của một vật sáng AB (AB Δ và A nằm trên Δ ) qua thấu kính hội

tụ bằng hai trong ba tia sáng đặc biệt ?

- Đặc điểm và hình dạng của TKHT: TKHT làm bằng các vật liệu trong suốt, có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

- Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi TKHT:

+ Vật nằm ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật ngược chiều vói vật

+ Vật nàm trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo cùng chiêu với vật và lớn hơnvật

+ Vật đặt rất xa tháu kính thì ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

- Ba tia sáng đặc biệt qua TKHT:

+ Tia tới // với trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm

+ Tia tới đi qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng không đổi hướng

+ Tia tới đi qua tiêu điểm cho tia ló // với trục chính

- Cách dựng ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ:

Vật Δ thì ảnh cũng Δ

Để dựng ảnh của vật AB Δ của TK:

+ Dùng 2 tia sáng đặc biệt dựng B’ là ảnh của B

+ Từ B ’ hạ vuông góc với Δ của TK, cắt Δ tại A’, A’ làảnh của A

A ’ B ’ là ảnh của AB qua TK

8. Thấu kính phân kì có đặc điểm và hình dạng như thế nào ? Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì có những đặc

điểm gì? Cách dựng ảnh của một vật qua thấu kính phân kì bằng hai tia sáng đặc biệt

- Đặc điểm và hình dạng của TKPK: TKPK làm bằng các vật liệu trong suốt, có phần rìa dày hơn phần giữa.

- Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi TKPK:

Ảnh của của 1 vật tạo bởi TKPK : Là ảnh ảo cùng chiều với vật, nhỏ hơn vật và nằm trong khoảng tiêu cự

9. Phân biệt TKHT và TKPK:

- TKHT: + Phần rìa mỏng hơn phần ở giữa

+ Chiếu chùm tia tới // với trục chính cho chùm tia ló là chùm tia hội tụ

+ Ảnh quan sát qua kính lớn hơn vật

- TKPK:+ Phần rìa dày hơn phần ở giữa

+ Chiếu chùm tia tới // với trục chính cho chùm tia ló là chùm tia phân kì

+ Ảnh quan sát qua kính nhỏ hơn vật

10.Máy ảnh có cấu tạo như thế nào ? Ảnh tạo bởi máy ảnh có đặc điểm gì ?

- bộ phận quan trọng của máy ảnh là vật kính và buồng tối.,mµn høng ¶nh Vật kính là TKHT

- Ảnh của một vật trên phim (mµn høng ¶nh) là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

11.Mắt có cấu tạo như thế nào? Điểm cực cận và cực viễn của mắt là gì? Khoảng nhìn rõ của mắt là gì ?

- Cấu tạo: Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là: Thể thủy tinh mà màng lưới

+Thể thủy tinh đóng vai trò như TKHT, nó phòng lên, dẹp xuống để thay đổi f

+ Màng lưới ở đáy mắt, tại đó ảnh hiện lên rõ

- Điểm cực viễn là điểm xa nhất mà mắt còn nhìn thấy vật

Khoảng cực viễn là khoảng cách từ điểm cực viễn tới mắt

Đối với mắt tốt thì điểm cực viễn ở vô cực và khi nhìn những vật ở vô cực thì mắt không phải điều tiết

- Cực cận là điểm gần nhất mà mắt còn nhìn rõ vật

Khoảng cách từ điểm cực cận tới mắt gọi là khoảng cực cận

Tại điểm cực cận mắt phải điều tiết tối đa

- Khoảng nhìn rõ: Là khoảng cách từ cực cận đến cực viễn

12.So sánh sự giống và khác nhau giữa mắt và máy ảnh:

* Giống nhau:- Thể thủy tinh đóng vai trò như vật kính (Đều là thấu kính hội tụ)

- Màng lưới đóng vai trò như phim ở máy ảnh

- Ảnh trên võng mạc và phim là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

*Khác nhau:- Mắt điều tiết là thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh để ảnh hiện rõ nét trên võng mạc, còn máy ảnh

điều tiết là thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim

13.Những biễu hiện của mắt cận thị và mắt lão là gì ? Người ta khắc phục tật cận thị và mắt lão bằng cách

- Những biễu hiện của mắt cận thị :

+ Mắt cận nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ những vật ở xa mắt Điểm cực viễn Cv của mắt cận ở gần mắt hơn bình thường

+ Cách khắc phục:

đeo Kính cận là thấu kính phân kì Người cận thị phải đeo kính để có thể nhìn các vật ở xa mắt Kính cận thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn Cv của mắt

- Những biễu hiện của mắt lão:

Trang 3

Mắt lóo thường gặp ở người già Sự điều tiết mắt kộm nờn chỉ thấy vật ở xa mà khụng thấy vật ở gần Cc xa hơn Cc của người bỡnh thường

+ Cỏch khắc phục:

Kớnh lóo là thấu kớnh hội tụ.Mắt lóo phải đeo kớnh để nhỡn rừ cỏc vật ở gần như mắt bỡnh thường

14.Kớnh lỳp là gỡ ?Kớnh lỳp dựng để làm gỡ ? Quan sỏt vật nhỏ bằng kớnh như thế nào ? Ảnh tạo bởi kớnh cú dặc điểm gỡ ? Cụng thức tớnh độ bội giỏc của kớnh lỳp

- Kớnh lỳp là TKHT cú ti ờ u cự ngắn Kớnh lỳp dựng để quan sỏt cỏc vật nhỏ

- Khi quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh lỳp thỡ phải đặt vật trong khoảng tiờu cự của kớnh để ảnh ảo lớn hơn vật Mắt nhỡn thấy ảnh ảo đú

- Ảnh qua kớnh là ảnh ảo, cựng chiều và lớn hơn vật

- Mỗi kớnh lỳp cú một số bội giỏc (G): 2X, 3X, 5X Hệ thức liờn hệ giữa số bội giỏc và tiờu cự: G= 25

f

15 Nguồn phỏt ra ỏnh sỏng trắng và ỏnh sỏng màu? Cỏch tạo ra ỏnh sỏng màu bằng tấm lọc màu

*Nguồn phỏt ỏnh sỏng trắng : Mặt trời(Trừ hoàng hụn, bỡnh minh ), Cỏc đốn dõy túc khi núng sỏng bỡnh thường

* Nguồn ỏnh sỏng màu : Đốn laze, đốn led, đốn màu trang trớ Cú 1 số nguồn phỏt ra trực tiếp ỏnh sỏng màu

*Cỏch tạo ra ỏnh sỏng màu bằng tấm lọc màu: Chiếu ỏnh sỏng trắng hay ỏnh sỏng màu qua tấm lọc cựng màu, ta được ỏnh sỏng cú màu đú

- Tấm lọc màu nào thỡ hấp thụ ớt ỏnh sỏng cú màu đú, nhưng hấp thụ nhiều ỏnh sỏng cú màu khỏc

15 Phõn tớch ỏnh sỏng trắng bằng lăng kớnh?

+Khi chiếu một chựm ỏnh s ỏng trắng hẹp đi qua lăng kớnh ta thu được nhiều chựm sỏng màu khỏc nhau nằm sỏt cạnh nhau, biến thiờn liờn tục từ đỏ đến tớm (trong đú chựm màu tớm bị lệch nhiều nhất, chựm màu đỏ bị lệch ớt nhất)

+ Lăng kớnh cú tỏc dụng tỏch riờng cỏc chựm sỏng màu cú són trong chựm sỏng trắng cho mỗi chựm đi theo mỗi phương khỏc nhau

+Phõn tớch ỏnh sỏng trắng bằng đ ĩa CD :Khi chiếu một chựm ỏnh sỏng trắng hẹp đi qua lăng kớnh ta thu được

nhiều chựm sỏng màu khỏc nhau nằm sỏt cạnh nhau, biến thiờn liờn tục từ đỏ đến tớm

16.Màu sắc của vật dưới ỏnh sỏng trắng và ỏnh sỏng màu ?

- Dưới AS trắng, vật cú màu nào thỡ cú AS màu đú truyền tới mắt ta ( Trừ vật màu đen).Gọi là màu của vật

- Khả năng tỏn xạ ỏnh sỏng màu của cỏc vật:

+ Vật màu nào thỡ tỏn xạ tốt ỏnh sỏng màu đú và tỏn xạ kộm AS màu khỏc

+ Vật màu trắng tỏn xạ tốt tất cả cỏc AS màu

+ Vật màu đen khụng cú khả năng tỏn xạ AS màu

ta nh ỡn thay lỏ c õy m àu xanh v ỡ c ú ỏnh s ỏng xanh t ỏn x ạ v ào m ắt ta

5- Taực duùng cuỷa aựnh saựng:

AÙnh saựng coự caực taực duùng nhieọt, taực duùng sinh hoùc vaứ taực duùng quang ủieọn ẹieàu ủoự chửựng toỷ aựnh saựng coự naờng lửụùng

Trong caực taực duùng treõn, naờng lửụùng aựng saựng ủửụùc bieỏn ủoồi thaứnh caực naờng lửụùng khaực nhau

- Aựnh saựng coự taực duùng sinh hoùc Con ngửụứi, caực ủoọng vaọt vaứ caực loaùi caõy xanh caàn phaỷi coự aựnh saựng ủeồ duy trỡ sửù soỏng

- Aựnh saựng coự taực duùng quang ủieọn Aựnh saựng chieỏu vaứo pin quang ủieọn laứm cho pin phaựt ra ủửụùc doứng ủieọn

- Aựnh saựng mang naờng lửụùng

- Trong caực taực duùng neõu treõn, quang naờng ủaừ chuyeồn hoaự thaứnh caực daùng naờng lửụùng khaực nhử: nhieọt naờng, ủieọn naờng vaứ naờng lửụùng caàn thieỏt cho sửù soỏng

II/ BÀI TẬP

Xây dựng công thức của TKHT

Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của 1 TKHT cú tiêu cự = f cỏch TK khoảng = d (cm) A nằm trờn trục chớnh khoảng cỏch từ ảnh của AB tới TK là d' độ dài ảnh A’B’ la h'

Giải

(1)

(2)

F OI F A B

Mà OI = AB nờn (1) = (2):

'

d

=1=>

1 1 1

'

fdd

Trang 4

K I

O

F’

B’

B F

Bài 1: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của 1 TKHT có f = 12cm, cách TK 16cm, A nằm trên trục chính.

a.Xác định khoảng cách từ ảnh của AB tới TK

b Tính tỉ số A’B’/AB

Giải

(1)

(2)

OAB OA B

A B OA

F OI F A B

A B F A A B OA OF

Mà OI = AB nên (1) = (2):

48

16

OAOA OF     AB  

Bài 2: Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của TKHT có f = 12cm, A nằm trên trục chính, cách TK

8cm Biết AB cao 2 cm

a Tính khoảng cách từ ảnh đến TK

b Tính chiều cao của ảnh

Giải

(1) (2)

A B OA

A B F A A B OA OF

Mà OI = AB nên (1) = (2):

'

'

24 12

24

8

A B OA

Ảnh là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật và cách TK 24cm

Bài 3:

Vật sáng AB cao 2cm được đặt vuông góc với  của 1 TKPK có tiêu cự 12cm Điểm A nằm trên trục chính và cách

TK một khoảng 24cm

a Vẽ ảnh A’B’ tạo bởi TK

b Tính khoảng cách từ ảnh đến TK

c Tính chiều cao của ảnh

Giải a.Dựng ảnh:

- Từ B vẽ tia tới // với trục chính, cho tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm

- Từ B vẽ tia tới đi qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng không đổi hướng

Giao điểm của 2 tia ló là ảnh của B là B'

- Từ B' dựng đường thẳng vuông góc với trục chính, cắt trục chính

tại A'

A'B' là ảnh của AB qua TK

b Ta có:

'

(1)

(2) : (1) (2)

8 12

OAB OA B

A B OA

FOI FA B

A B FA A B OF OA

OI AB va

c Ta có:

2 24

1,5 8

A BOAA B   

Bài4: Một người đứng chụp ảnh cao 1,6 m cách máy ảnh 2m Biết khoảng cách từ vật kính đến phim 2 cm

a Tính chiều cao của ảnh người đó trên phim

Trang 5

b Tính tiêu cự của vật kính

Giải

a Chiều cao ảnh

'

2

200

b Tiêu cự của vật kính:

F OI F A B

A B F A A B OA OF

Mà OI = AB nên (1) vµ (2):

'

200

1,98

2 2

vật kính của máy ảnh cĩ tiêu cự là 1,98cm

Bài5 : Dùng kính lúp để quan sát một vật nhỏ cĩ dạng mũi tên, được đặt vuơng gĩc với trục chính của kính Ảnh quan sát được qua kính lớn gấp 3 lần vật và bằng 9cm Biết khoảng cách từ kính đến vật là 8cm

a Tính chiều cao của vật

b Tính khoảng cách từ ảnh đến kính

c Tính tiêu cự của kính

Giải

a Chiều cao của ảnh

Vì ảnh quan sát được qua kính nên ảnh là ảnh ảo và cao gấp 3 lần vật

A'B' = 3AB = 9cm AB = 3cm

b Khoảng cách từ ảnh đến kính:

3 8

9

c Tiêu cự của kính:

F OI F A B

A B F A A B OA OF

Mà OI = AB nên (1) = (2):

'

3

12

9 24

A BOA OF     OF   Vậy kính cĩ tiêu cự là 12cm

Bài 6:

1/ Một người chỉ nhìn rõ các vật ở cách mắt từ 15cm đến 50cm Hỏi mắt người đó bị tật gì? Người ấy phải đeo kính gì? Khi đeo kính phù hợp người ấy nhìn rõ vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?

2/ Mắt người già thường mắc tật gì? Phải đeo kính loại gì? Khi đeo kính phù hợp thì người ấy có nhìn thấy các vật ở xa không?

Hướng dẫn

1/ Người ấy bị cận thị Người ấy phải đeo kính phân kì Kính đeo phù hợp thì người ấy có thể nhìn được các vật ở rất xa (vô cực)

2/ Mắt người già thường là mắt lão Phải đeo kính hội tụ Khi đeo kính phù hợp thì nhìn rõ được các vật ở gần, nhưng không nhìn rõ các vật ở xa Do đó người có mắt lão thì khi nhìn gần phải đeo kính, khi nhìn xa thì bỏ kính ra

Bài 7 Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của 1 thấu kính phân kì, điểm A nằm

trên trục chính, cách thấu kính 20cm thấu kính có tiêu cự 20cm

a) Hãy vẽ ảnh của vật AB cho bởi thấu kính?

b) Tính độ cao của ảnh?

b) A’B’ là ảnh ảo

c) Vì điểm A trùng với điểm F, nên BO và AI là 2 đường chéo của hình

chữ nhật BAOI Điểm B’ là giao điểm của 2 dường chéo A’B’ là

đường trung bình của tam giác ABO

Ta có O’A =

1

10

2 OAcm Aûnh nằm cách thấu kính 10cm

F' I

A

B

B

Trang 6

Bài 8 Một vật cao 1,2m đặt cách máy ảnh 2m thì cho ta ảnh có chiều cao là 3cm.

a) Hãy tính khoảng cách từ ảnh đến vật lúc chụp ảnh

b) Tính tiêu cự của vật kính?

HD a) Khoảng cách từ ảnh đến quang tâm O của thấu kính trong máy ảnh:

Aûnh A’B’ của vật AB có thể biểu diễn như hình

ABO đồng dạng A’B’O ta có:

120

Vậy khoảng cách từ vật đến ảnh là: AA’ = 200+ 5 = 205(cm)

b) Tiêu cự của vật kính:

Ta có OIF ’ đồng dạng A’B’F ‘ nên:

B ài 9 ở hình vẽ bên cho Δ là trục chính

của một thấu kính , A'B' là ảnh của AB

a/ Bằng cách vẽ hãy cho biết thấu kính là loại gì?

xác định quang tâm, tiêu điểm của thấu kính ?

b/ Cho biết khoảng cách từ AB đên thấu kính là

30cm, từ A'B' đến thấu kính là 60cm

Tính tiêu cự của thấu kính?

B

ài 10 : Một vật sáng AB cao 3cm đặt cách màn một khoảng L=160cm Trong khoảng giữa vật sáng và màn cĩ một

thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự f=30cm sao cho trục chính của thấu kính vuơng gĩc với vật AB

a) Hãy xác định vị trí đặt thấu kính để cĩ được ảnh rõ nét của vật trên màn

b) Tính độ lớn của ảnh

Bài 11 a) Tại sao trong quá trình truyền tải điện năng đi xa người ta lại dùng máy biến thế đặt vào hai đầu đường

dây tải điện?

b) Cuộn sơ cấp của một máy biến thế cĩ 4000 vịng, cuộn thứ cấp cĩ 250 vịng Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu cuộn thứ cấp cĩ hiệu điện thế là bao nhiêu

Bài 12: Đặt một vật AB trước một thấu kính cĩ tiêu cự f = 12cm Vật AB cĩ chiều cao h = 1cm cách thấu kính một

khoảng d = 8cm A nằm trên trục chính Hãy dựng ảnh A’B’ của AB và tính độ lớn của ảnh so với vật trong hai trường hợp:a/ Thấu kính là hội tụ

b/ Thấu kính là phân kì

Qua đĩ nhận xét ảnh trong hai trường hợp

Bài 13 Một máy biến áp cuộn thứ cấp cĩ 150 vịng Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế 220V thì hiệu

điện thế ở cuộn thứ cấp là 15V Tính số vịng của cuộn sơ cấp

Bài 14 ở hình vẽ bên cho Δ là trục chính

của một thấu kính , A'B' là ảnh của AB

a/ Bằng cách vẽ hãy cho biết thấu kính là loại gì?

xác định quang tâm, tiêu điểm của thấu kính ?

b/ Cho biết khoảng cách từ AB đên thấu kính là

30cm, từ A'B' đến thấu kính là 60cm

Tính tiêu cự của thấu kính?

B'

A'

B A

B' A' B

A' B

A

Ngày đăng: 14/09/2021, 19:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w