1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi va dap an toan 11 HKII nam 2014 2015

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 232,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6:4đ Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt đáy ABCD một góc.. luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi tham số m..[r]

Trang 1

Trường THPT Bắc Bình ĐỀ THI HKII MÔN TOÁN 11 <2014 – 2015>

Tổ: Toán Thời gian: 90 phút

Bài 1: (1.0đ) Tìm các giới hạn: 2

2 lim

7 3

x

x x

 

Bài 2: (2.0đ) a) Cho y= x7 5 x3 2 x Tính y ' b) Cho y  sin 4x- os6x c Tính '( )

8

Bài 3: (1đ) Cho hàm số :

2 2 3

x

  



  

 Tìm a để hàm số f(x) liên tục tại x0 = -3.

Bài 4:(1.5đ) cho hàm số y x  3 3x+2 (C)

a) Giải phương trình: y’ =6 với x    2;1 

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (c) tại điểm có hoành độx0 = -3.

Bài 5: (0.5đ) CMR ptrình:  5 x2 (3 m  1)( x  7) (2 x2 64) 246 0   luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi tham số m.

Bài 6:(4đ) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, CB a  2,AB=a, SC  ( ABCD ) và mặt bên (SAD) hợp với mặt đáy (ABCD) một góc 600 Gọi H, K lần lượt là trung điểm của CD, AB Chứng minh:

a) AB  ( SBC ) b) ( SAD ) (  SCD )

c) Xác định và tính góc giữa SA và ( ABCD) d) Tính khoảng cách từ C đến ( SHK)

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ( ĐỀ 2 )

1.(1.0) 2

2 lim

7 3

x

x x

 

2

( 2)( 7 3) lim

7 9

x

x

  lim(2 7 3) 6

0,5 0,25-0,25

Hình vẽ đến câu a 0,5

2a.(0,5đ) y=x7 5 x3 2 x

' 7 15

x

6a.(0,5). Cm: AB  ( SBC )

Ta có:

( )

  AB  ( SBC )

0,25 0,25 2b.(1.0đ) y  sin 4x- os6x c

' 4 os4x-6sin 6x

3 '( ) 4 os -6sin 3 2

0,5 0,5

3.(1,0).Ta có: f ( 3)   9 a  3

2

2 3 lim ( ) lim

3

f x

x

   

 

3 3

( 1)( 3)

( 3)

x x

Để hs f(x) liên tục tại x0 = -3 lim ( )3 ( 3)

 

0,25 0,25 0,25

6b.(1,0). Cm: ( SAD )  ( SCD )

Ta có:

( )

AD  ( SAD )

0,5 0,25 0,25

Đề 2

Trang 2

7

9

      0,25 Vậy ( SAD )  ( SCD )

4.(1.5đ) y x  3 3x+2 (C)

Ta có: y ' 3  x2 3

a)

' 7 3 =3

1

x

x

x    2;1  nên x=-1

Vậy nghiệm của pt là S     1

0,25-0,25 0,25

6c.(1,0).(  SA ABCD  ,( )) ?

Ta có: (( SAD ),( ABCD  )) SDC 60   0

0

tan 60 3 3

AC a

Suy ra hc của SA lên (ABCD) là AC

 (  SA ABCD  ,( )) SAC 45   0 (Vì  SCA vuông cân tại C) Vậy (  SA ABCD = ,( )) 450

0,25 0,25

0,25 0,25

b) x0   3 y0  34; '( 3) 30 y  

Vậy pttt của (C) là: y y  0  f x '( )(0 x x  0)

y  30( x  3) 34   y  30x+56

0,25 0,25-0,25

5.(0.5đ)

( ) 5 (3 1)( 7) ( 64) 246

là hàm số đa thức  ( ) f x liên tục trên R

f x liên tục trên ( )   8;7 ; 7;8   

Ta có:

( 8) 74 0

(7) 1 0

(8) 74 0

f

f

f

  

 

( 8) (7) 0, (7) (8) 0,

 

 

 Vậy phương trình f x  ( ) 0 luôn có ít nhất 2

nghiệm với mọi m.

0,25

0,25

6d.(1,0) d C SHK  ( ,( )) ? Cm: ( SHK ) (  SCD ) ( SHK ) (  SCD )  SH

Kẻ CISHCI  ( SHK )

Suy ra d C SHK ( , ( ))  CI

Tính

3 13

a

AH 

0,25 0,25 0,5

Trường THPT Bắc Bình ĐỀ THI HKII MÔN TOÁN 11 <2014 – 2015>

Tổ: Toán Thời gian: 90 phút

Bài 1: (1.0đ) Tìm các giới hạn: 5

5 lim

4 3

x

x x

 

Bài 2: (2.0đ) a) Cho y=x5 3 x2 4 x Tính y ' b) Cho y  sin 9x  c os6x Tính '( )

18

Bài 3: (1đ) Cho hàm số :

2 4 5

x

  



  

 Tìm a để hàm số f(x) liên tục tại x0 = -5.

Bài 4:(1.5đ) cho hàm số y  2 -7x+1 x3 (C)

a) Giải phương trình: y’ =-1 với x    1;1  

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (c) tại điểm có hoành độx0 = - 4.

Bài 5: (0.5đ) CMR ptrình: 3 x2 ( m  1)( x  5) (4 x  6)( x  7) 78 0   luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi tham số m.

Bài 6:(4đ) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a  2,BC=a, SB  ( ABCD ) và mặt bên (SCD) hợp với mặt đáy (ABCD) một góc 600 Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của BC, AD Chứng minh:

a) AD  ( SAB ) b) ( SCD ) (  SBC )

c) Xác định và tính góc giữa SD và ( ABCD) d) Tính khoảng cách từ B đến ( SPQ)

Đề 3

Trang 3

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ( ĐỀ 3 )

1.(1.0) 5

5 lim

4 3

x

x x

 

5

( 5)( 4 3)

lim

4 9

x

x

  lim(5 4 3) 6

0,5 0,25-0,25

Hình vẽ đến câu a 0,5

2a.(0,5đ) y=x5 3 x2 4 x

' 5 6

x

6a.(0,5). Cm: AD  ( SAB )

Ta có:

( )

  AD  ( SAB )

0,25 0,25 2b.(1.0đ) y  sin 9x  c os 6x

' 9 os9x-6sin 6x

'( ) 9 os -6sin 3 3

0,5 0,5

3.(1,0).Ta có: f ( 5) 15   a  5

2

4 5 lim ( ) lim

5

f x

x

   

 

5 5

( 1)( 5)

( 5)

x x

Để hs f(x) liên tục tại x0 = -2 lim ( )5 ( 5)

 

11

15 5 6

15

0,25 0,25 0,25

0,25

6b.(1,0). Cm: ( SCD ) (  SBC )

Ta có:

( )

CD  ( SCD ) Vậy ( SCD )  ( SBC )

0,5 0,25 0,25

4.(1.5đ) y  2 -7x+1 x3 (C)

Ta có: y ' 6  x2 7

a)

' 1 6 =6

1

x

x

x    1;1  nên x=1

Vậy nghiệm của pt là S    1

0,25-0,25 0,25

6c.(1,0).(  SD ABCD  ,( )) ?

Ta có:((  SCD ),( ABCD  )) SCB 60   0

0

tan 60 3 3

BD a

Suy ra hc của SD lên (ABCD) là BD

 (  SD ABCD  ,( )) SDB 45   0

(Vì SBD  vuông cân tại B) Vậy (  SD ABCD = , ( )) 450

0,25 0,25

0,25 0,25

b) x0   4 y0  99; '( 4) 89 y  

Vậy pttt của (C) là: y y  0  f x '( )(0 x x  0)

y  99 89(  x  4)  y  89x+257

0,25 0,25-0,25

5.(0.5đ)

( ) 3 ( 1)( 5) ( 6)( 7) 78

( ,( ))

Cm: ( SPQ )  ( SBC )

Trang 4

là hàm số đa thức  ( ) f x liên tục trên R

f x liên tục trên ( )   7;5 ; 5;6   

Ta có:

( 7) 69 0

(5) 3 0

(6) 30 0

f

f

f

 

( 7) (5) 0, (5) (6) 0,

 

 

 Vậy phương trình f x  ( ) 0 luôn có ít nhất 2

nghiệm với mọi m.

0,25

0,25

( SPQ ) (  SBC )  SP

Kẻ BHSPBH  ( SPQ )

Suy ra d B SPQ ( ,( ))  BH

Tính

3 13

a

BH 

0,25 0,25 0,5

Ngày đăng: 14/09/2021, 19:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w