1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra hoc ki II toan 12 nam hoc 20132014

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 141,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phuơng trình bậc hai trên tập số phức với các hệ số thực, xác định phần thực phần ảo, tính mô đun của một số phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng.. Giải phương tr[r]

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Diêu

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014

MÔN THI: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 150 phút

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng

điểm / 10

Khảo sát sự biến thiên và vẽ

đồ thị hàm số.

Câu 1.1 2

1 2

Bài toán có liên quan đến KS

và vẽ ĐT hàm số.

Câu 1.2 1

1 1

Phương trình Hệ phương

trình Bất phương trình mũ và

logarit.

Câu 2.1 1

1 1

1

1 1

Nguyên hàm Tích phân Ứng

dụng tích phân.

Câu 2.2 1

1

1

Thể tích khối đa diện, khối

tròn xoay.

Câu 3

1

1 1

Phương pháp tọa độ trong

không gian.

Câu 4.a, b.1 1

Câu 4.a, b.2 1

2 2

1

1 1

3

3 3

3 3

1 1

9 10

BẢNG MÔ TẢ Câu 1.1 Khảo sát và vẽ đồ thị một hàm số.

Câu 1.2 Bài toán liên quan đến khảo sát hàm số: Tiếp tuyến hoặc tương giao.

Câu 2.1 Giải phương trình, bất phương trình mũ hoặc logarit.

Câu 2.2 Tính tích phân hoặc ứng dụng hình học của tích phân.

Câu 2.3 Ứng dụng đạo hàm tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm có chứa mũ hoặc

logarit; bài toán liên quan đến cực trị

Câu 3 Tính thể tích của khối đa diện hoặc khối tròn xoay.

Câu 4.a, b 1 Vị trí tương đối giữa các đối tượng hình học trong không gian; xác định các yếu tố của

mặt cầu

Câu 4.a,b 2 Lập phương trình mặt cầu; đường thẳng hoặc phương trình mặt phẳng.

Câu 5.a Giải phuơng trình bậc hai trên tập số phức với các hệ số thực, xác định phần thực phần ảo,

tính mô đun của một số phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng

Câu 5.b Giải phương trình bậc hai với hệ số phức; dạng lượng giác của số phức; xác định phần thực

phần ảo; tính mô đun của một số phức; tập hợp các điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng

Ghi chú: Câu 4a, 5a dành cho chương trình chuẩn;

Câu 4b, 5b dành cho chương trình nâng cao.

Trường THPT Nguyễn Diêu ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014

Trang 2

MÔN THI: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).

Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số

2 1

x y x

 (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C

của hàm số (1)

2) Xác định toạ độ giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng y=x6

Câu 2 (3,0 điểm)

1) Giải phương trình:

3

log x log x 2

2) Tính tích phân: I=

2

3 0

(sinx 1) cosxdx

3) Tìm các giá trị của m để hàm số y x 3 (2m1)x2(2 m x) 2 có cực đại, cực tiểu

Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a, SA vuông

góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 300 Tính thể tích của khối

chóp S.ABC theo a.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 4.a (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;1;2), B( 2;1; 1), C(1;2;3)

1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC).

2) Chứng minh rằng mặt phẳng (ABC) tiếp xúc với mặt cầu (S):  

3

Tìm toạ độ tiếp điểm

Câu 5.a (1,0 điểm) Tìm môđun của số phức z, biết

1 2

3 2

i

i

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 4.b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(2;2;1), B(1;2;3), và mặt phẳng (P)

có phương trình: x+yz=0

1) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.

2) Tìm toạ độ các điểm M và N lần lượt nằm trên đường thẳng AB và mặt phẳng (P), biết M và

N đối xứng với nhau qua O.

Câu 5.b (1,0 điểm) Viết dạng lượng giác của số phức z= 4 4 3i Tính w= 4 4 3i 3

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014

MÔN : TOÁN– LỚP 12 Câ

u

M

(2đ)  Tập xác định:

\ {1}

D = ¡

0,25

Trang 3

 Đạo hàm:

2

( 1)

x

-¢= < " Î

- Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (– ;1) và (1;+) Hàm số không có cực trị

 Giới hạn và tiệm cận:

;

là tiệm cận ngang

lim 1 ; lim 1 1

là tiệm cận đứng

 Bảng biến thiên

-y 1

- ¥

1

 Đồ thị cắt trục hoành tại điểm (-2;0), cắt trục tung tại điểm (0;-2)

 Đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây:

-3 -2 -1

1 2 3 4

x y

0,25 0,25

 0,5

 0,25

0,5

2

(1đ)

d: y= x+6 Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là:

2

6 1

x

x x

 

  x2-6x+8=0

2 4

x x

 

 +) Với x=2 y=4, ta được giao điểm A(2;4) +) Với x=4 y=2, ta được giao điểm A(4;2)

0,25

0,25 0,25 0,25

(1đ) + Điều kiện: x>0

+Pt  log23 x log3x 20



 

3 3

x x

0,25 0,5

Trang 4

1 3 9

x x

0,25

2

(1đ)

Đặt t=sinx+1 dt=cosxdx Đổi cận: x=0 t=1

x=2

 t=2

Vậy I=

2 3 1

t dt 

=

2 4

1

15

t

0,25 0,25 0,25 0,25

3

(1đ)

Tập xác định: D=R

Ta có: y' 3 x2 2(2m1)x 2 m

m thoả mãn yêu cầu đề toán khi và chỉ khi pt y’=0 có hai nghiệm phân biệt Điều đó có nghĩa là:  ' 0  (2m-1)2-3(2-m)>0

 4m2-m-5>0

1 5 4

m m

 

 

0,25 0,25 0,25 0,25

3

(1đ)

a

C

B A

S

………

Xác định đúng góc giữa (SBC) và (ABC) là: SBA  300 ………

Tính đúng SA=

3 3

a

………

Vậy VS.ABC=

1

3S ABC SA

=

3

(đ.v.t.t)…………

0,25

0,25 0,25 0,25

4a

1

(1đ)

1) AB ( 3;0; 3), AC(0;1;1)

, (3;3; 3)

AB AC

 

1 1 1

ñi qua ñieåm A(1;1;2) mp(ABC)

VTPT n ; ; PTmp (ABC): x   1 y 1 z 2 0  x y z  0

0,25 0,25 0,25 0,25

2

(1đ) Mặt cầu (S) có tâm I(2;-2;1), bán kính R=

1 3 d(I,(ABC))=

2 2 1

1 1 1

 

  =

1

3 =R

0,25 0,25

Trang 5

Vậy mặt phẳng (ABC) tiếp xúc với mặt cầu (S).

Phương trình đường thẳng  đi qua I và vuông góc với (ABC) là:

2 2 1

 

 

  

 ………

Tiếp điểm T của mặt phẳng (ABC) và mặt cầu (S) là giao điểm của đường thẳng  và (ABC), từ đó tìm được toạ độ tiếp điểm T 7 5 2 ; ; 3 3 3        …………

0,25 0,25 5a (1đ) z= 1 2 3 2 i i i    = (1 2 )(2 ) 3 (2 )(2 i) i i i i      = 5 3 2 5 i i i   Vậy z 2 0,25 0,5 0;25 4b 1 (0,75đ)  1 4 2       ñi qua ñieåm A(2;-2;1) AB VTCP u ; ; ………

PT đường thẳng AB là: 2 2 4 1 2 x t y t z t            ………

0,25 0,5 2 (1,25đ) M AB M(2-t;-2+4t;1+2t)………

N đối xứng với M qua O nên N(-2+t;2-4t;-1-2t)………

Vì N(ABC) nên ta có: -2+t+2-4t+1+2t=0  t=1………

Vậy M(1;2;3), N(-1;-2;-3)………

0,25 0,25 0,5 0,25 5b (1đ) 4 4 3i   ==8 1 3 2 2 i          = =8 cos sin 3 i 3                    

=8 4 4 cos sin 3 i 3         

W= 3 4 4 8 cos sin 3 i 3              

=   3 3 8 cos 4 isin 4 8      

0,25 0,25

0,25 0,25

* Chú ý: Mọi cách giải khác đúng đều đạt điểm tối đa.

Ngày đăng: 14/09/2021, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w