Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1 điểm A Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?. a..[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT VĨNH THẠNH BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN: TOÁN – LỚP 4
Thời gian làm bài : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra : 14 / 5 / 2013
Lớp : ………Số báo danh:………
Trường :………
Trang 2A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
A) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
B) Số thích hợp để viết vào ô trống trong phép tính 37 : ❑2 = 356 là:
2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (2 điểm)
B TỰ LUẬN: (7 điểm)
1 Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào ô trống: (2 điểm)
a 2m2 7dm2 27 dm2 c 34 tạ 75 kg
b 27 x 11 279 d 48 tháng 4 năm 3 tháng
2 Tính: (2 điểm)
a
5
7
d 71
c
5 5
b
7 5
bé đến lớn
b 4 giờ kém 15 phút = 3 giờ 45 phút
c 4000 năm > 40 thế kỷ
d Độ dài thực tế của quãng đường từ A đến B là 20 km
Trên bản đồ ghi tỉ lệ 1:100 000, quãng đường đó dài 200 cm
a 34 + 57
=
b 5 - 129
=
c 124 x 32
=
d 47 : 56
=
Trang 33 a Tính giá trị biểu thức: (0,5 điểm) b Tìm x: (0,5 điểm)
4 Bài toán: (2 điểm)
Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 64m Chiều rộng bằng 35 chiều dài
a Tính diện tích của thửa ruộng đó
b Cứ 10m2 thì thu hoạch được 5 kg thóc Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kilôgam thóc?
Bài làm
x : 68 = 52 (120 x 2 – 50 x 3) : 30
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 4 Năm học 2012-2013 PHẦN I: (3 điểm)
1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
A Đáp án b ; B Đáp án b
+ Ghi đúng mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
2 Đúng ghi Đ , sai ghi S: (2 điểm)
+ Ghi đúng mỗi đáp án đạt 0.5 điểm ( 0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
PHẦN II: (7 điểm)
1 Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống:( 2 điểm)
+ Ghi đúng mỗi đáp án đạt 0.5 điểm ( 0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
2.Tính: (2 điểm)
+ Ghi đúng mỗi đáp án đạt 0.5 điểm ( 0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
3 a Tính giá trị biểu thức: (0.5đ) b Tìm x: (0.5đ)
(120 x 2 – 50 x 3) : 30 x : 68 = 52
= 90 : 30 x = 52 x 68
= 3 x = 103
+ Học sinh tính đúng mỗi đáp án đúng đạt 0.5 điểm (0.5 điểm x 2 = 1 điểm)
4 Bài toán: (2 điểm)
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau là: (2)
? m
C rộng rRrrrộng
C dài
? m
Trang 53 + 5 = 8 (phần)
a) Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là: (3)
64 : 8 x 3 = 24 (m)
Chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là: (4)
64 – 24 = 40 (m)
Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là: (5)
24 x 40 = 960 (m2)
b) Số kilôgam thóc thửa ruộng đó thu hoạch được là: (6)
( 960 : 10 ) x 5 = 480 (kg)
Đáp số: a) Diện tích thửa ruộng: 960 m2
b) Số kg thóc thu hoạch : 480 kg
- Tính đúng từ bước 1 - 2 đạt 0.5 điểm;
- Tính đúng từ bước 3,4 đạt 0.5 điểm;
- Tình đúng bước 5 đạt 0.5 điểm;
- Tính đúng từ bước 6 đạt 0.5 điểm;
Thiếu đơn vị hay đáp số trừ 0,5 điểm cho cả bài.
* Lưu ý: Điểm toàn bài kiểm tra được làm tròn nguyên(Làm tròn 0,5 lên 1 điểm).