Một ống trụ thành mỏng bán kinh r= 1 cm cam xuyên qua pit tong hinh 7.. Đồ đều nước sạch vào bình qua ống trụ với lượng nước là 40 ø trong mỗi giây.. Hỏi: 1 Nếu thả 2 viên nước đá vào
Trang 1www.giasuams.org
Hỗ trợ bởi Cty tin học cô phần CAO PHƯƠNG
a T ABook _ DỂ THỊ TUYỂN SINH LOP 10 HE THPT CHUYEN NAM 2000
mm VẬT LÝ (cho moi thi sinh thi vao chuyên Lý)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu }: Một bình hình trụ bán kính đáy R = 9 cm đặt thẳng đứng, bên trong có một pít tông phẳng mép
mat dưới có gờ, nảm sát đáy (độ cao của gờ nhỏ khong đáng kể) Một ống trụ thành mỏng bán
kinh r= 1 cm cam xuyên qua pit tong (hinh 7) Trọng lượng pít tông và ống trụ là P = 31,4 N Đồ
đều nước sạch vào bình qua ống trụ với lượng nước là 40 ø trong mỗi giây Hỏi:
lì Nước ở trong ống trụ lên đến độ cao h nào so với mát dưới của pít
tông thì pít tông bắt đầu bị đấy lên khỏi đấy? (4= 14c» )
3) Khi đổ hết m = 700 g nước vào thì mật dưới của pít tông ở đô cao nào
so Với đáy bình? fh = 4 uÊcm )
3) Vận tốc của pít tong khi né chuyén dong déu lén trén? (v= 4577" )
Cho khối lượng riêng của nước là D = 1000 kg/m’ Bo qua moi ma sat
⁄U/// Zi? £ INES,
Hink !
Cdu if: Trong mot coc mong co chifa m, = 400 g nude o nhiet độ t, = 20 °C Có những viên nước đá với
cùng khối lượng m; = 20 g và nhiệt độ t„ = -Š °C Hỏi:
1) Nếu thả 2 viên nước đá vào cốc thì nhiệt đó cuối cùng của nước trong cốc bằng bao nhiều? (asw%c)
2) Phải thả tiếp thêm vào cốc ít nhất là bao nhiêu viên nước đá nữa để cuối cùng trong cốc có hỗn hợp nước và nước đá? (stz 3/Š vua > no )
Cho: nhiệt dung cua cốc (nhiệt lượng cán thiết để cóc nóng thêm T ”C) là C = 250 1/độ Nhiệt dung riêng của nước và nước đá lần lượt là c, = 4,2.10” J/(kg.độ), c; = I,8.10” 1/(kg.độ), Nhiệt
nóng chảy của nước đá là À =3,4.10”J/kg Bỏ qua nhiệt toả vào môi trường ^
Cau III; Hai vat phang nho A,B, va A,B, giéng nhau dat cach nhau 1a 45 cm B | B
cùng vuông góc với trục chính cuả một thấu kính hội tụ (nh 2) Hai | +
ảnh của hai vật ở cùng một vị trí Anh của A,B, là anh thật, ảnh cua f |
1) Vẽ hai ảnh của hai vật đó trên cùng một hình vẽ Ay 0| A;
3) Tim khoang cach tir tiéu diém dén quang tam thấu kính (tiếu cự) ( fe2Cem ) v
Hinh 2
Cau lV Cho mạch điện như trên hờ: 3 KhiK, và K; đều ngắt SL re A a
von ké chi U, = 120 V Khi K, dong, K, ngat von ké |, X, K
chi U, = 80 V Hoi khi K, ngat, K, dong thi von ké chi 6R 5R x 4Ñ (
Hình 3
Cau V- Một hộp kín chứa nguồn điền cc hiện điển thế LÍ không đố! được mắc nối tiếp với “hiên trở E
/
Sopot YAW fey ~ re tetas - ~~ ‹3 x ‘fala? lòt ˆ“4% “Ưu tr h hay d? ch san na
#1ä trị UV va K, vơi các dụng cụ cho đươi đây Khi Khotg mỡ nop:
ss A
Moét von ke -a mot ampe Ke khong lv rong
+ hi vý Không đuốcC :iác ứực tiệp hai đầu ampe ké vao A va B a
dé phony trương hợp đòng qua lon lam hong ampe ké
Hinh 4
Trang 2The lẽ SLB GI on ( $ - ư
GS A www.giasuams.org
Hỗ trợ bởi Cty tin hoc co phan CAO PHƯƠNG
www.thongtinnhadat.com.vn
1/ Pit tong bat dau bi day lén khi 4p luc cia
12 cột nước bảng với trọng lượng pít tông,
P= 63) r: Tá wl tot raat ) (0.50) 0, is) :
p=l0D.h : S=x|Rˆ—rˆ 0,5đ)(2%) oo eke 1 |
P | ), _ : 7 227tr: 2?” 7? 277 2z = 277 h= : ——= : = : 5 Hình 1 ỉ
lODx(R?-r*) 10.10°.3,14(9? - 17 )10"
h = 0,125m ='12,Sem (Qa) (2?
2/ Khi rót hết m = 700g nước vào thi trang thái cân bảng cuối được mỏ tả trên hình |
Thể tích nước đổ vào:
Lượng nước này một phần chưa trong bình phần còn lại ở trong ống:
⁄/ =zrˆ*h+zx.R°H (0,5đ) (2,%)
rR
700 - 3,14.1°.12.5 ee aN _ ese ee ='2 6cm (0,254) (92)
3/ Khi pít tông chuyển động đêu trên áp lực cân bằng với trọng lực của pít tông đo :ao z
của mực nước trong ống nhỏ so với đáy pít tông không đổi và bằng h vad (2,25 )
Thể tích nước đổ vào: ( Rey 1n vý thổ 1ua»)
eames = se , R - = \ / = - 1ñ ( 1,54) 0 )
Y= 15710 PY, = 1,57 — 0.25đ)
Cáu 2:(4 điểm)
1/ Trước hết kiểm tra xem 2 viên nước đá có tan hết không
+ Nhiệt lượng mà 2 viên nước đá thu vào để tan hết:
O} = 2.m,.C,(0-t,)=+2m,.2
+ Nhiệt lượng mà cốc và nước toả ra khi hạ nhiệt độ từ ?,=20°C đến 0”C:
O, = m,.c,(1, -0)+ C(r, — 0) = m,.c,.t, + Ct,
(thu) O';< QO; (toa) => Hai viên nước đá tan hét (O.25d:;
Goi ¿ là nhiệt độ cuối cùng của nước trong cốc
+ Nhiệt lượng toả ra của cốc và nước:
Ó = me,(t, —t)+ CỆt, — t) = (mục, + CÌ(, — r) (0.254đ)
Trang 3+ Nhiệt thu vào của 2 viên nước đá để tăng hết và tầng đến ¿;
Q! =2my.c,(0-1,)+ A.2m, +2m,c,(r- 0) (0sđƒ (%2
Phương trình cân bằng nhiệt cho ta Q= Q`
(me, + C)t, + 2m, (c,1, - 2)
_ 38600-13960
2098
Nhiệt lượng cần thiết phải toả ra để cốc nước giảm từ z= 11,8°C đến 0°C
Ø =ÍC + (mị + 2m, )e, t ~ 0) (025đ7 33
Khối lượng nước đá M, cần thiết để thu nhiệt lượng đó và tan ra &, 5
Q*= M,(×e;!,) (0255
Điều kiện cân bằng nhiệt cho ra:
(0.254)
Số viên nước đá cần cho thêm là:
_
( Khi ấy còn 0,45 viên nước đá ở 0°C trong hỗn hợp )
+1 =4 viên (0,254)
Cau3:(4diém)
2 AOA,B, 4 0A,B,
OA} _ AlBy
Trang 4
ÓA;;A:B;
204;
3 Dat OF = OF =f =
Tương tự:
AOF'T COAAIBIF' “ EP ee = a AB 4: Sa - (heo(1)) theo (1 (02847 0286
Từ( 3) và (4) chú ý rằng Ø4/ = Ø4; có:
Cau 4: (4diém)
1/ ~ Khi Kivà K; ngất
U=1R-2L+U,
R
TR+R,
+ Khi Kạ ngắt K› đóng
U=1TR of Gedo, Os
148 R
RR) Sy (3) (0.254)
He
U,
Theo (1) ta có
120.80
Trang 5
Câu Š: (4điểm)
- Trước tiên ta mắc sơ đổ I để xác định điện trở Ampe l
Số chỉ của Ampe kế là lạ, của vôn kế là U¡
của biến trở Rạ sao cho Ampe kế hoạt động
bình thường (42) (044
+ Mắc mạch theo sơ đồ 2, giá trị của biến trở
có thể giữ nguyên làR, (2z) (0,8đJ
Số chỉ của Ampe kế và Vôn kế trong sơ đồ 2
la Up va Ip Ta có:
Ox) (0ã
G be
+ Thay đổi giá trị của biến tro ( bay giờ là R; chẳng hạn ) trong sơ đồ gồ 2
Số chỉ của ampe kế và vôn kế lúc này là I; và U;
2c)
=L(R,+,)+U| @) c sj FO —= ==
Giải hệ 2 phương trình trên tạ có:
490547
Một trong những cách không thông dụng nhưng vẻ nguyên tắc cũng được như sau:
Trang 6
“Theo sơ đồ
1(#¿+®¿) (1) Ost Th
esa}
Man gol
U, =U- IR, =U-(I,+1,) = u-(1, +1 VÔ ey ose TÔ TIẾN
@ ost 8
4
Từ (1) suy ra:
U =U,+1I(R¿+,)=U; ny 7 TOA, 7) 7,
U=0,+2140,*0,