Bài giảng Phụ gia thực phẩm - Chương 2: Phụ gia tăng cường mùi vị có nội dung tình bày về phụ gia tăng cường hương, các nhóm hợp chất tạo hương, phương pháp sử dụng công nghệ sinh học, các dạng hương liệu, cách sử dụng phụ gia tạo hương,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1PART 1
FOOD ADDITIVES CONTRIBUTING TO IMPROVE SENSORY QUALITY
CHAPTER 2: FLAVOURING ADDITIVES
CHAPTER 3: COLOUR ADDITIVES
CHAPTER 4: STRUCTURAL ADDITIVES
Trang 2Chương 2: Phụ gia tăng cường mùi vị
Group 14: Flavour enhancer
A food additive, which enhances the
existing taste and/or odour of a food.
flavour enhancer
flavour synergist
Trang 3‘‘Flavor is the sum of those characteristics of any material taken in the
mouth, perceived principally by the senses of taste and smell, and also the general pain and tactile receptors in the mouth, as received and interpreted
Trang 4HƯƠNG LIỆU CHẤT THƠM
CHẤT TĂNG CƯỜNG CẢM QUAN
VỊ
MÙI
CẤU TRÚC FLAVOR
BAY ĐẾN
MŨI
CƠ QUAN CẢM NHẬN
ĐẾN HỌNG
(QUÁ TRÌNH
NHAI)
BAY ĐẾN MŨI
ĐẾN HỌNG (QUÁ TRÌNH NHAI)
Trang 51 PHỤ GIA TĂNG CƯỜNG HƯƠNG
• Các chất tạo mùi là các hợp chất dễ bay hơi
được cảm nhận bởi các thụ thể mùi của cơ quan nhận biết mùi (mô khứu giác của
khoang mũi)
Trang 6Hàm lượng cực thấp Chủng loại rất đa dạng
CHẤT THƠM
THỰC PHẨM
chế biến lên men rau quả
500 hợp chất bay hơi
1.1 Sơ lượt về hương thực phẩm
Trang 7226 hương thực phẩm quan
trọng
Dunkel et al 2014 Trong 227 loại thực phẩm
Hơn 10000 chất bay hơi
Chỉ được xem là chất thơm khi : hàm lượng > ngưỡng gây mùi hàm lượng < ngưỡng nhưng hỗn hợp của chúng > ngưỡng
Trang 8cx: hàm lượng hợp chất x trong thực phẩm
ax: ngưỡng gây mùi cũa hợp chất x
NGƯỠNG GÂY MÙI (odor threshold)
nhiệt độ
môi trường Chất thơm
áp suất hơi (vapor pressure)
thao tác
độ nhạy cảm (thiết bị, người)
X
Trang 92-Phenylethanal Methylpropanal Ethylbutyrate (+)-Nootkatone (-)-Nootkatone Filberton
Methylthiol 2-Isobutyl-3-methoxypyrazine 1-p-Menthen-8-thiol
0.004 0.001 0.001 0.001 1.0 0.00005 0.00002 0.000002 0.00000002
ở 20 o C trong nước
Hợp chất Ngưỡng gây mùi (mg/kg)
Trong nước Trong bia
Dimethylsulfide 0.00033 0.05 2-trans-Nonenal 0.00008 0.00011
Trang 10Hợp chất Mùi Nguồn gốc2-trans,4-cis-Decadienoic acid ethyl ester quả lê quả lê
đào, mận
Camembert
trans-5-Methyl-2-hepten-4-one (filberton) hồ đào hồ đào
4-Hydroxy-2,5-dimethyl-3(2H)-furanone caramel bánh qui, bia,
cà-phê
Trang 11- Alcohols, acids and esters
- Phenolic compounds
- Carbonyl compounds
- Sulfur and nitrogen aliphatic compound
- Heterocyclic aroma compounds
- Terpenes and norisoprenoid
1.2 Các nhóm hợp chất tạo hương
Trang 12THỰC PHẨM Hỗn hợp chất
1.3 Các hương được hình thành trong thực phẩm
Trang 13CHUYỂN HĨA
SẢN PHẨM THỨ CẤP
CHẾ BIẾN
METABOLISM SECONDARY PRODUCTS
PROCESSING
Trang 14NATURAL AND SYNTHETIC AROMA
AROMA FORMULATION
1.4 Tổng hợp hương thực phẩm
Trang 15▪ Các hợp chất tổng hợp
▪ Các hợp chất tự nhiên Các nguồn chất thơm dùng để tổng hợp mùi thực phẩm
compoundsOxazoles
Thiazoles
Trang 16Gỗ, ngọt Hoa hồng Chanh Hoa hồng Chanh Thuốc Đinh hương, đào Gia vị, long não Gia vị
Trang 18Flavor chemist’s
perception of butter
Associated components as building blocks
Typical buttery Diacetyl, starter distillate, acetoin,
Flavor Profile of Butter and Its Associated Building Blocks as
Perceived by Flavor Chemist
Trang 19Flavor chemist’s
perception of butter
Associated components as building blocks
Citrus Linalool, nerol, citronellol, geraniolFloral Linalool, nerol, linalyl acetate
Flavor Profile of Mango and Its Associated Building
Blocks as Perceived by Flavor Chemist
Trang 20Flavor chemist’s
perception of butter
Associated components as building blocks
Cooked 2,3-Butane dithiol, dimethyl disulfide
Fatty/oily 2,4-Decadienal, linolenic acid, oleic
acid
Flavor Profile of Chicken (Boiled Type) and its Associated
Building Blocks as Perceived by Flavor Chemist
Trang 21Flavor chemist’s
perception of butter
Associated components as building blocks
Roasted Trimethyl pyrazine,
2-ethyl-5-methyl-pyrazine, dimethyl sulfide
3,5-dimethyl-1,3,4-trithiolane
dimethylsulfideFlavor Profile of Roast Beef and Its Associated
Building Blocks as Perceived by Flavor Chemist
Trang 22Whisky flavour wheel
Trang 23Coffee flavor wheel
Trang 24Italian cheese flavor wheel
Trang 26Oil wintergreen, sweet birch , teaberry Methyl salicylate
Trang 27Thành phần chất thơm
(sắc ký)
Chuẩn bị mẩuPhân lập các hợp chất bay hơiPhân tích thành phần các chất bay hơiXác định các chất thơm
1900 : dưới 100 chất thơm được biết
1963 : dưới 500 chất thơm có sẵn để tổng hợp mùi thơm
1983 : trên 4000 chất thơm được dùng để tổng hợp mùi thơm
2013: >10000
TỔNG HỢP MÙI THỰC PHẨM
1.4.2 Phương pháp hóa học
Trang 30Khai thác các quá trình sinh học tự nhiên (công nghệ sinh học)
▪ Sản xuất một phần hay toàn bộ mùi thơm
▪ Sử dụng enzyme để tăng năng suất của tinh dầu, oleoresin
▪ Gây đột biến gen để tăng quá trình tổng hợp các hợp chất thứ cấp
▪ Biến đổi quá trình lên men để tạo mùi
▪ Nuôi cấy mô để tạo quá trình tổng hợp các hợp chất thứ cấp
1.4.3 Phương pháp sử dụng công nghệ sinh học
Trang 31Major product(s)
produced in nature
Examples of occurrence Microorganism applieda
Major portion of substrate Methyl ketones Cheese Penicillium Roqueforti Fatty acids
Lactones Peaches, coconut Pityrosporum species Lipids
Butyric acid Butter Clostridium Butyricum Dextrose
d-cis-Verbenol Aspergillus Niger α-Pinene
Cheeselike flavor Cheese Streptococcus species
Lactobacillus species Reconstituted milk
Breadlike flavor Bread Saccharomyces Cerevisiae Sugar and milk
Examples of Biosynthetic Production of Chemicals
Trang 32Nguyên liệu :
Nguồn N từ protein: thịt, sữa, thủy sản, các dịch thủy phânNguồn carbohydrate: rau, quả, đường, dịch thủy phân
Nguồn chất béoRau thơm, gia vịNhiệt độ xử lý <180oC
Secondary origin
Botanical Fruits, vegetables, spices,
Coffee, cocoa, caramel
Animal Fish, beef, chicken, milk Fermented sausage,
cheese
Roast beef, boiled chicken, grilled cheese
Classification of Nature’s Flavors
1.4.2 Phương pháp nhiệt
Trang 331.5 Các dạng hương liệu
Hòa tan trong nước
– Đây là loại hương vị phổ biến nhất
– Các hóa chất và các thành phần tự
nhiên được hòa tan trong một dung môi,
(propylene glycol, triacetin hoặc ethanol)
– Chọn dung môi tương thích là quan
trọng trong ứng dụng cho thực phẩm
– Propylene glycol làm cứng kẹo cao su,
nhưng triacetin hoạt động như một chất
làm dẻo
Trang 34Dạng lỏng hòa tan trong dầu
được sử dụng làm dung môi
• Dầu tự nhiên cho giúp tăng cường mùi hương tự nhiên và có hương nền phức tạp
Trang 36Dạng bột sấy phun
• Hương vị thường được nhũ hóa trong dung dịch gum , và sau đó sấy khô bằng cách phun vào buồng nóng
• Cho hương vị mạnh, ít bị bay hơi và oxy hóa
• Có thể mang tối đa 30% hương, nhưng hiệu quả tối đa ở 20%
Trang 371.6 Sử dụng phụ gia tạo hương như thế nào?
CHỌN ĐÚNG LIỀU LƯỢNG
phụ thuộc cường độ mùi
tỷ lệ giữa mùi và vị
khả năng hấp phụ của thực phẩm
Trang 381.7 Các hương phụ gia cho công
nghiệp thực phẩm
For fruit food products
Trang 391.7 Different aroma additives
Bakery products
Trang 401.7 Different aroma additives
Milk tea
Trang 411.7 Different aroma additives
Meat industry
Trang 421.7 Different aroma additives
Dairy industry
Trang 431.8 An toàn của hương phụ gia
không mong muốn
dụng làm chất mang cho mùi thơm
so với tự nhiên (nghĩa là độ tinh khiết cao và
phù hợp với quy định)
Trang 441.8 Safety issue of using
Banned in Europe: due to toxicological unacceptable
• Methyleugenol (4-allyl-1, 2-dimethoxybenzene): mutagen and carcinogen
• Estragol (1-allyl-4-methoxybenzene): carcinogen
• Capsaicin (N-(4-hydroxy-3-methoxybenzyl)-8-methylnon-6-enamide): create heat sensation but a carcinogen
• Propyl-4-hydroxybenzoate and pentane- 2, 4-dione: gene mutation
• 2-butylbuta-1, 3-diene : gene mutation and carcinogen
safer-flavour-seven-food-flavourings-banned-eu/