1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Phụ gia thực phẩm - Chương 2: Phụ gia tăng cường mùi vị (tiếp theo)

36 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phụ gia thực phẩm - Chương 2: Phụ gia tăng cường mùi vị (tiếp theo) có nội dung trình bày về chất tạo vị ngọt và các chất tăng cường vị khác như Monosodium glutamate (MSG), 5′-nucleotide (IMP AND GMP), Maltol and Ethyl maltol,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

CHAPTER 2: FLAVOURING ADDITIVES

(continued)

2 CÁC CHẤT PHỤ GIA TĂNG CƯỜNG VỊ

Các hợp chất tăng cường vị:

• Không bay hơi ở nhiệt độ phòng

• Chỉ tương tác với các thụ thể vị giác của gai vị giác nằm trên lưỡi

• Nhận thức các vị cơ bản: chua, ngọt, đắng, mặn và umami

Trang 3

2.1 SWEETENER AGENTS

http://www.fao.org/gsfaonline/additives/results.html?techFun ction=26&searchBy=tf

Trang 4

2.1 CÁC CHẤT TẠO VỊ NGỌT

Độ ngọt tương đối của một chất X:

Được đo bằng cách sử dụng một chất ngọt chuẩn S biếttrước nồng độ c (w/w per cent or mol/l) để tạo ra mộtdung dịch có vị ngọt tương đương (S và X)

Dung dịch saccharose 2.5 or 10% thường được sử dụnglàm dung dịch chuẩn để đo độ ngọt tương đương ( fsac, g)

Trang 5

2.1 SWEETENER AGENTS

Relative sweetening strength

Example: When compound X

Trang 6

THỰC PHẨM

Trang 8

SACCHARIN 954

● Là một chất tạo vị ngọt quan trọng

fsac, g(10) = 550

● Thường ở dạng muối Ca, Na

● ở nồng độ cao → cho hậu vị đắng

NH S

O

Trang 9

SACCHARIN 954

● (Acceptable Daily Intake) ADI = 0-2.5mg/kg bw

● Tổng hợp từ toluene hoặc methyl ester of anthranilic

acid

NH S

O

Trang 10

• Bỏ lệnh cấm năm 2000 nhưng trên bao bì phải có cảnh báo

• Kết luận: là một chất gây ung thư rất yếu

Trang 11

CYCLAMATE 952

• Cyclamate là một chất tạo vị ngọt khá phổ biến

• Các dạng muối Na của cyclohexane sulfamic acid

• fsac.g(10) = 35

• Tạo vị ngọt giống saccharose hơn saccharin

• Sử dụng nồng độ cao có vị mặn nhẹ

Trang 12

• Tổng hợp của cyclamate dựa trên phản ứng sulfat hóa cyclohexylamine

• Độ ngọt phụ thuộc vào độ lớn của vòng cycloalkyl Vòng alkyl càng lớn, độ ngọt càng cao

Trang 13

CYCLAMATE 952

• ADI = 0 – 11 mg/kg bw, sử dụng tối đa trong cola là

250 mg/L, tương đương 1.1% dung dịch đường

Trang 14

● Không ổn định ở nhiệt độ cao

● Thủy phân cho các sản phẩm 2,5-dioxopiperazine

CH2C6H5O

15.0

0.001 a

0.02 0.075 0.15

340 215 133 100 Concentration of iso sweet aqueous solution (%)

a: threshold

Trang 15

ASPARTAME 951

Trang 17

ASPARTAME 951

Trang 18

NEOTAME 961

- Tổng hợp từ aspartame

Trang 19

NEOTAME 961

• Ngọt gấp 8000 lần sucrose

• Có vị ngọt thanh giống sucrose

• Không có hậu vị đắng và vị kim loại

Trang 20

NEOTAME 961

- Sử dụng trong nước ngọt có gas: 0.0045-0.07%

- Ước lượng dung nạp: 0.05 mg/kg BW

- NOEL: 1000 mg/kg BW in rat; 800 mg/kg BW in dog

- ADI: 0 – 2 mg/kg BW

- Approved: 2002 in US and 2010 in EU

Trang 21

ADVANTAME 969

- Ngọt gấp 7000 – 47000 lần sucrose nếu sử dụng ở liều lượng tươngđương 3-14% sucrose

- Ngọt hơn aspartame 70-120 lần sử dụng cùng khoảng liều lượng

- Vị ngọt giống aspartame; vị đắng và chua nhẹ

Trang 22

ADVANTAME 969

- Tổng hợp từ aspartame và 3-hydroxy-4-methoxy-phenyl propylaldehyde

- NOEL = 667 mg/kg per day

- Điều tra dung nạp: 0.05 mg/kg

- Approved in EU 2013; ADI 5 mg/kg BW

- Approved in US 2014 trừ các sản phẩm thịt và gia cầm

Trang 23

ACESULFAME K 950

- Ngọt gấp 200 lần sucrose

- Có vị ngọt tinh khiết khi sử dụng ở nồng độ thấp

- Độ ngọt tùy thuộc vào gốc R1 và R2

- Rất bền nhiệt và bảo quản được lâu

Trang 24

ACESULFAME K 950

- Chưa có nghiên cứu nào chỉ ra có độc

- Là một chất làm ngọt an toàn: JECFA, SCF, US FDA

- ADI 0 - 9 mg/kg BW

- Liều lượng tương đương 180g sucrose

Trang 26

2 3

Trang 28

MONOSODIUM GLUTAMATE (MSG)

5'-NUCLEOTIDE (IMP AND GMP)

MALTOL AND ETHYL MALTOL

Trang 29

Quinine sulfate

0,012 0,086 0,0037 0,00094 0,000049

Detection thresholds for five taste substances (in g/dL)

Trang 30

MONOSODIUM GLUTAMATE (MSG) 621

Nói chung là an toàn

Châu Âu chấp nhận mức thêm vào trong thực phẩm: 10 g/kg food

No ADI, but follow GMP

• Người quá nhạy cảm với MSG: " Chinese restaurant syndrome "

• Chóng mặt, nhức đầu, đau dạ dày và cứng khớp

• Triệu chứng mất đi sau thời gian ngắn

Trang 31

5'-NUCLEOTIDE 5'-inosine monophosphate

( IMP , sodium salt 630 )

• Tạo ra vị giống như “freshness” hoặc

“naturalness”, “body” và “mouthfeel” phùhợp cho súp

Trang 32

Synergistic flavor-enhancing effects between MSG and IMP or GMP

A mixture of MSG (59 mmol) and GMP (2.75 mmol) can

Trang 34

MALTOL 636 ETHYL MALTOL 637

● Có mùi vị caramel

● Làm tăng vị ngọt của các sản phẩm chứa đường

● Sử dụng ở liều lượng 5-75 ppm có thể giảm đến 15% lượng đường

Trang 35

MALTOL 636 ETHYL MALTOL 637

• Maltol NOEL: 100 mg/kg bw, 1600 times estimated daily intake

Ngày đăng: 14/09/2021, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm