1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an Dai so 82 2 cot

128 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 3,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV : Trong c¸c vÝ dô trªn, vÝ dô nµo thÓ hiÖn : nh©n hai vÕ cña mét ph¬ng tr×nh víi cïng mét biểu thức chứa ẩn thì có thể không đợc phơng trình tơng đơng?. néi dung c©u hái 2 tr 32 SGK H[r]

Trang 1

- HS hiểu khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết cách

sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, biết cách kiểm tra một giá trị của ẩn có phải lànghiệm của phơng trình hay không

- HS bớc đầu hiểu khái niệm hai phơng trình tơng đơng

B - Chuẩn bị của GV và HS

GV : - Thớc thẳng

HS : - Đồ dùng học tập cần thiết

C - Tiến trình dạy – học:

I Kiểm tra bài cũ:

GV: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng III

- Một HS đọc to bài toán tr 4 SGK

- Sau đó GV giới thiệu nội dung chơng III gồm

+ Khái niệm chung về phơng trình

GV giới thiệu p.trình một ẩn x có dạng A(x) = B(x)

với vế trái là A(x), vế phải là B(x)

HS: Nghe giảng và ghi bài

GV : Hãy cho ví dụ khác về phơng trình một ẩn Chỉ

ra vế trái, vế phải của phơng trình

HS: Một em lấy ví dụ Dới lớp bổ sung

GV yêu cầu HS làm ?1

1 Phơng trình một ẩn.

a) Bài toánTìm x biết : 2x + 5 = 3 (x - 1) + 2

HS: P.trình đã cho không phải là p.trình một ẩn vì hai

vế của p.trình có chứa hai biến

Trang 2

p.trình khi x = 6 phơng trình bằng nhau.

GV nói: khi x = 6, giá trị hai vế của phơng trình đã cho

bằng nhau, ta nói x = 6 thoả mãn phơng trình hay x = 6

nghiệm đúng phơng trình và gọi

x = 6 là một nghiệm của phơng trình đã cho

GV yêu cầu HS làm tiếp ?3.

HS: Thảo luận theo nhóm ít phút

GV: Gọi một đại diện nhóm lên bảng trình bày

VT = 2 (2 + 2) - 7 = 1

VP = 3 - 2 = 1

 x = 2 là một nghiệm của phơng trình.GV: Cho HS làm bài tập (Bảng phụ)

GV giới thiệu : Tập hợp tất cả các nghiệm của một

phơng trình đợc gọi là tập nghiệm của phơng trình đó

và thờng đợc kí hiệu bởi S

Bài tập:

a) x = 2b) 2x = 1c) x2 = -1d) x2 - 9 = 0e) 2x + 2 = 2 (x + 1)Hãy tìm nghiệm của mỗi phơng trìnhtrên

 Chú ý: SGK.

2 Giải phơng trình.

Ví dụ: + phơng trình x = 2 có tậpnghiệm S = { 2}

+ phơng trình x2 - 9 = 0 có tậpnghiệm S = {- 3, 3}

GV yêu cầu HS làm ?4

HS: Trả lời miệng

GV: Khi bài toán yêu cầu giải một phơng trình, ta

phải tìm tất cả các nghiệm (hay tìm tập nghiệm) của

phơng trình đó

?4 a) Phơng trình x = 2 có tập

nghiệm là S = {2}

b) Phơng trình vô nghiệm có tậpnghiệm là S = 

GV giới thiệu : Hai phơng trình có cùng một tập

nghiệm gọi là hai phơng trình tơng đơng

ơng đơng hay không ? Vì sao

 Khái niệm: SGK

Kí hiệu tơng đơng “”

Trang 3

GV: Yêu cầu HS làm tiếp bài tập 5: tr 7 SGK.

Bài tập 1: x = -1 là nghiệm của

- HS nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất (một ẩn)

- Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phơng trìnhbậc nhất

B - Chuẩn bị của GV và HS:

GV:

HS : Ôn tập quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân của đẳng thức số

C Tiến trình dạy – học:

I Kiểm tra bài cũ:

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra: (Bảng phụ)

HS2 : - Thế nào là hai phơng trình tơng đơng ? Cho

= 0

GV nhận xét, cho điểm

II Bài mới:

GV giới thiệu định nghĩa và đa ra ví dụ

HS: Nghe GV giới thiệu và ghi bài

1 Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn.

a) Định nghĩa: Phơng trình có dạng ax

+ b = 0, với a và b là hai số đã cho và a

 0, đợc gọi là phơng trình bậc nhấtmột ẩn

GV yêu cầu HS xác định các hệ số a và b của mỗi

Trang 4

GV: Hãy giải thích tại sao phơng trình b) và e)

không phải là phơng trình bậc nhất một ẩn?

HS: + Phơng trình x + x2 = 0 không có dạng ax

+ b = 0

+ Phơng trình 0x - 3 = 0 tuy có dạng ax + b = 0

nh-ng a = 0, khônh-ng thoả mãn điều kiện a  0

GV: Để giải các phơng trình này, ta thờng dùng quy

tắc chuyển vế và quy tắc nhân

GV đa ra bài toán : Tìm x biết 2x - 6 = 0

2 Hai quy tắc biến đổi phơng trình

Bài toán

HS thực hiện tại chỗ

GV: Gọi một HS lên bảng trình bày

GV: Chúng ta vừa tìm x từ một đẳng thức số Em

hãy cho biết trong quá trình tìm x trên, ta đã thực

hiện những quy tắc nào ?

GV cho HS phát biểu quy tắc nhân với một số

(bằng hai cách : nhân, chia hai vế của phơng trình

vận dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân

VD2 hớng dẫn HS cách trình bày một bài giải

Trang 5

c) S = {4} d) S = {-1}

GV kiểm tra thêm bài làm của một số nhóm

GV nêu câu hỏi củng cố

a) Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn Phơng

trình bậc nhất một ẩn có bao nhiêu nghiệm?

b) Phát biểu hai quy tắc biến đổi phơng trình

Ngày soạn: 04/ 01/ 2014

Ngày giảng: ………

Tiết 43 Đ3 Phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0

A Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng biến đổi các phơng trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

- HS nắm vững phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng ax + b = 0

B Chuẩn bị của GV và HS

GV:

HS: Ôn tập hai quy tắc biến đổi phơng trình

C Tiến trình dạy – học:

I Kiểm tra bài cũ:

GV nêu yêu cầu kiểm tra

– Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn Cho

Yêu cầu:

- Phơng trình bậc nhất một ẩn là phơng

Trang 6

ví dụ Phơng trình bậc nhất một ẩn có bao nhiêu

II Bài mới:

GV đặt vấn đề : Các phơng trình vừa giải là các

phơng trình bậc nhất một ẩn Trong bài này ta

tiếp tục xét các phơng trình mà hai vế của chúng

là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn, không chứa ẩn ở

mẫu và có thể đa đợc về dạng ax + b = 0 hay ax =

-b với a có thể khác 0, có thể -bằng 0

Ví dụ 1 : Giải phơng trình

2x - (3 - 5x) = 4 (x + 3)

1 Cách giải:

GV : Có thể giải phơng trình này nh thế nào ?

HS: Có thể bỏ dấu ngoặc, chuyển các số hạng chứa

ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia rồi giải

ph-ơng trình

GV yêu cầu một HS lên bảng trình bày, các HS

khác làm vào vở

GV yêu cầu HS giải thích rõ từng bớc biến đổi đã

dựa trên những quy tắc nào

- Quy đồng mẫu hai vế

- Nhân hai vế với mẫu chung để khử mẫu

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một

vế, các hằng số sang vế kia

- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc

GV yêu cầu HS: + Xác định mẫu thức chung,

nhân tử phụ rồi quy đồng mẫu thức hai vế

+ Khử mẫu kết hợp với bỏ dấu ngoặc

Trang 7

Phơng trình có tập nghiệm S =

2511

 

 

 Sau đó GV nêu “Chú ý” 1) tr 12 SGK và hớng

GV : Khi giải phơng trình không bắt buộc làm

theo thứ tự nhất định, có thể thay đổi các bớc giải

để bài giải hợp lí nhất

GV : x bằng bao nhiêu để 0x = - 2 ?

HS: Không có giá trị nào của x để 0x = - 2

Tập nghiệm của phơng trình S =  ; hayphơng trình vô nghiệm

GV: Cho biết tập nghiệm của phơng trình

HS: Tập nghiệm của phơng trình S =  ; hay

GV: Phơng trình ở ví dụ 5 và ví dụ 6 có phải là

ph-ơng trình bậc nhất một ẩn không ? Tại sao ?

GV: đa đề bài lên bảng phụ

HS phát hiện các chỗ sai trong các bài giải và sửa

Trang 8

- Ôn lại quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân.

Tiết sau luyện tập

- Luyện kĩ năng viết phơng trình từ một bài toán có nội dung thực tế

- Luyện kĩ năng giải phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0

I Kiểm tra bài cũ:

HS1 : Chữa bài số 11(d) tr 13 SGK HS1: Bài tập 11 (d) SGK

Giải phơng trình

- 6 (1,5 - 2x) = 3 (- 15 + 2x)Kết quả S = {- 6}

hành, giải thích việc áp dụng hai quy tắc biến

GV: Đa đề bài lên bảng phụ

HS trả lời

HS dới lớp bổ sung

1 Bài tập 13: tr 13 SGK.

Bạn Hoà giải sai vì đã chia cả hai vế của

ph-ơng trình cho x, theo quy tắc ta chỉ đợc chiahai vế của phơng trình cho cùng một

GV: Đa đề bài lên bảng phụ 2 Bài tập 15: tr 13 SGK.

Trang 9

GV hỏi : Trong bài toán này có những chuyển

động nào ?

HS : Có hai chuyển động là xe máy và ô tô

GV: Trong toán chuyển động có những đại

l-ợng nào ? Liên hệ với nhau bởi công thức

nào ?

HS: Trong toán chuyển động có ba đại lợng :

vận tốc, thời gian, quãng đờng

GV kẻ bảng phân tích ba đại lợng rồi yêu cầu

HS điền vào bảng từ đó lập phơng trình theo

yêu cầu của đề bài

6 5

2 = 75Kết quả x = 10 (m)1

3 lớp làm câu c

GV kiểm tra các nhóm làm việc

HS: Các nhóm làm việc trong khoảng 3 phút,

sau đó đại diện ba nhóm lần lợt trình bày bài

giải

HS lớp nhận xét

GV nhận xét bài giải của các nhóm

c) 12x + 24 = 168Kết quả x = 12 (m)

GV: Nêu yêu cầu bài toán và ghi bảng 5 Bài tập 18: tr 14 SGK.

Trang 10

 x =

1

2.TËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh S = {

C TiÕn tr×nh d¹y – häc:

I KiÓm tra bµi cò:

GV nªu yªu cÇu kiÓm tra

Ch÷a bµi 24(c) tr 6 SBT

T×m c¸c gi¸ trÞ cña x sao biÓu thøc A vµ B cho

sau ®©y cã gi¸ trÞ b»ng nhau :

x3 - 1 - 2x = x3 - x

 x3 - 2x - x3 + x = 1

 - x = 1

 x = - 1Víi x = - 1 th× A = B

Trang 11

II Bài mới:

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1

HS dới lớp làm vào vở, một em lên bảng

trình bày

GV: Sửa chữa sai lầm (nếu có)

GV yêu cầu HS thực hiện ?2.

HS phát biểu

GV: Chốt lại và ghi bảng

?1 P(x) = (x2 - 1) + (x + 1)(x - 2) = (x + 1)(x - 1) + (x + 1)(x - 2) = (x + 1) [(x - 1) + (x - 2)]

= (x + 1)(2x - 3)

1 Phơng trình tích và cách giải.

?2 Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0

thì tích bằng 0, ngợc lại, nếu tích bằng 0 thì ítnhất một trong các thừa số của tích bằng 0

GV nêu Ví dụ 1

GV hỏi : Từ a b = 0 khi a = 0 hoặc b = 0,

hãy cho biết (2x - 3) (x + 1) = 0 khi nào ?

GV: Phơng trình đã cho có mấy nghiệm ?

HS: Phơng trình đã cho có hai nghiệm

GV lu ý HS : Trong bài này, ta chỉ xét các

phơng trình mà hai vế của nó là hai biểu

thức hữu tỉ và không chứa ẩn ở mẫu

GV: Ta có : A(x) B(x) = 0

 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

Vậy muốn giải phơng trình A(x) B(x) = 0 ta

giải hai phơng trình A(x) = 0 và B(x) = 0 rồi

lấy tất cả các nghiệm của chúng

Cách giải: áp dụng công thức A(x) B(x) = 0  A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

HS nghe GV trình bày và ghi bài

HS : Ta phải chuyển tất cả các hạng tử sang vế

trái, khi đó vế phải bằng 0, rút gọn rồi phân

tích vế trái thành nhân tử Sau đó giải phơng

Trang 12

S =

3

1 ; 2

nÕu vÕ tr¸i cña ph¬ng tr×nh lµ tÝch cña nhiÒu

h¬n hai ph©n tö, ta còng gi¶i t¬ng tù, cho

lÇn lît tõng nh©n tö b»ng 0, råi lÊy tÊt c¶

c) (4x + 2) (x2 + 1) = 0KÕt qu¶: S =

1 2

- HS biÕt c¸ch gi¶i quyÕt hai d¹ng bµi tËp kh¸c nhau cña gi¶i ph¬ng tr×nh :

+ BiÕt mét nghiÖm, t×m hÖ sè b»ng ch÷ cña ph¬ng tr×nh

+ BiÕt hÖ sè b»ng ch÷, gi¶i ph¬ng tr×nh

Trang 13

I Kiểm tra bài cũ:

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Hai HS lên bảng kiểm tra

HS1 chữa bài 23(a, b) tr 17 SGK

Yêu cầu:

Bài tập 23: tr17.SGKa) x (2x - 9) = 3x (x - 5)

7

; 1 3

II Bài mới:

GV: Cho biết trong phơng trình có những dạng

hằng đẳng thức nào ?

HS : Trong phơng trình có hằng đẳng thức

x2 - 2x + 1 = (x - 1)2

sau khi biến đổi (x - 1)2 - 4 = 0

vế trái lại là hằng đẳng thức hiệu hai bình

ph-ơng của hai biểu thc

1 Bài tập 24: tr.17 SGK.

Giải các phơng trìnha) (x2 - 2x + 1) – 4 = 0

 (x - 1)2 - 22 = 0

 (x - 1 - 2) (x - 1 + 2) = 0

 (x - 3) (x + 1) = 0

 x - 3 = 0 hoặc x + 1 = 0

Trang 14

Sau đó, GV yêu cầu HS giải phơng trình

Mỗi HS nhận một đề bài giải phơng trình theo

thứ tự của mình trong nhóm Khi có lệnh, HS1

của nhóm giải phơng trình tìm đợc x, chuyển

giá trị này cho HS2 HS2 khi nhận đợc giá trị

của x, mở đề số 2, thay x vào phơng trình 2 tính

y, chuyển giá trị y tìm đợc cho HS3 HS4 tìm

đợc giá trị của t thì nộp bài cho GV

Nhóm nào có kết quả đúng đầu tiên đạt giải

nhất, tiếp theo nhì, ba

3 Trò chơi Giải toán tiếp sức“ ”

Đề thi: Có thể chọn một bộ gồm 4 bài giảiphơng trình nh tr 18 SGK

Hoặc bộ đề sau :Bài 1 : Giải phơng trình3x + 1 = 7x - 11

Bài 2 : Thay giá trị x bạn số 1 tìm đợc vào rồigiải phơng trình

y

2  2 = y + 1Bài 3 : Thay giá trị y bạn số 2 tìm đợc vào rồigiải phơng trình

z2 - yz - z = - 9Bài 4 : Thay giá trị z bạn số 3 tìm đợc vào rồigiải phơng trình

HS toàn lớp tham gia trò chơi t2 - zt + 2 = 0

Kết quả : x = 3 ; y = 5; z = 3 ; t1 = 1 ; t2 = 2

GV có thể cho điểm khuyến khích các nhóm

đạt giải cao

III - Hớng dẫn về nhà

Trang 15

B Chuẩn bị của GV và HS

GV : - Bảng phụ ghi bài tập, cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

HS : - Ôn tập điều kiện của biến để giá trị phân thức đợc xác định, định nghĩa hai phơngtrình tơng đơng

C Tiến trình dạy – học:

I Kiểm tra bài cũ:

GV nêu yêu cầu kiểm tra :

GV nói : Ta cha biết cách giải phơng trình

dạng này, vậy ta thử giải bằng phơng pháp đã

biết xem có đợc không ? Ta biến đổi thế nào ?

HS : Chuyển các biểu thức chứa ẩn sang một

GV: x = 1 có phải là nghiệm của phơng trình

hay không ? Vì sao ?

HS: HS : x = 1 không phải là nghiệm của

ph-?1 x = 1 không phải là nghiệm của phơng

Trang 16

ơng trình vì tại x = 1 giá trị phân thức

1

x 1 không xác định

trình vì tại x = 1 giá trị phân thức

1

x 1  khôngxác định

Bởi vậy, khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu,

ta phải chú ý đến điều kiện xác định của

GV: Đối với phơng trình chứa ẩn ở mẫu, các giá

trị của ẩn … SGK

GV: Điều kiện xác định của phơng trình (viết

tắt là ĐKXĐ) là điều kiện của ẩn để tất cả các

mẫu trong phơng trình đều khác 0

1

x 1    x  2GV: ĐKXĐ của phơng trình này là gì ?

trình rồi khử mẫu

- Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình:

Trang 17

 

 

 

GV: Vậy để giải một phơng trình có chứa ẩn ở

mẫu ta phải làm qua những bớc nào ?

- Đối chiếu với ĐKXĐ để nhận nghiệm, các

giá trị của ẩn thoả mãn ĐKXĐ chính là

nghiệm của phơng trình đã cho

Cách giải p trình cha ẩn ở mẫu: SGK

GV yêu cầu HS đọc lại “Cách giải phơng trình

chứa ẩn ở mẫu” tr 21 SGK

Một HS đọc to “Cách giải phơng trình chứa ẩn

ở mẫu”

III - Luyện tập Củng cố

GV: Đa ra yêu cầu bài tập 22

GV: Cho biết ĐKXĐ của phơng trình ?

HS : ĐKXĐ của phơng trình là : x  - 5

Bài tập 27: tr 22 SGK.

Giải các phơng trình :a)

Trang 18

mẫu ta cần thêm những bớc nào ?

GV: So với phơng trình không chứa ẩn ở mẫu

ta phải thêm hai bớc, đó là

Bớc 1: Tìm ĐKXĐ của phơng trình

Bớc 4: Đối chiếu với ĐKXĐ của phơng trình,

xét xem giá trị nào tìm đợc của ẩn là nghiệm

của phơng trình, giá trị nào phải loại

I Kiểm tra bài cũ:

- ĐKXĐ của phơng trình là gì ? - ĐKXĐ của phơng trình là giá trị của ẩn

để tất cả các mẫu thức trong phơng trình

 2x2 - 2x2 - 3x = 12

 – 3x = 12

 x = - 4 (Thoả mãn ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của p trình là S = {- 4}

GV nhận xét, cho điểm

Trang 19

HS : ĐKXĐ của phơng trình

2(x 3) 0 2(x 1) 0

HS: Thực hiện và cho kết quả 2(x 3)x 2(x 1)x (x 1)(x 3) 2x 

<x + 1> <x - 3> <2>

MC : 2 (x - 3) (x + 1)

x (x 1) x (x 3) 4x 2(x 3)(x 1) 2(x 1)(x 3)

GV: Để giải phơng trình này, ta làm nh thế nào?

HS: Phá ngoặc, thu gọn và đa về phơng trình tích

GV lu ý HS : Phơng trình sau khi quy đồng mẫu

hai vế đến khi khử mẫu có thể đợc phơng trình mới

không tơng đơng với phơng trình đã cho nên ta ghi

: Suy ra hoặc dùng kí hiệu “” chứ không dùng kí

hiệu “”

- Trong các giá trị tìm đợc của ẩn, giá trị nào

thoả mãn ĐKXĐ của phơng trình thì là nghiệm

của phơng trình

Giá trị nào không thoả mãn ĐKXĐ là nghiệm

ngoại lai, phải loại

Trang 20

III Củng cố - Luyện tập

GV: Đa đề bài đa lên bảng phụ

Khi giải phơng trình

2 3x 3x 2 2x 3 2x 1

   bạn Hàlàm nh sau :

Bài tập 36: tr 9 SBT.

- Bạn Hà đã làm thiếu bớc tìm ĐKXĐ củaphơng trình và bớc đối chiếu ĐKXĐ đểnhận nghiệm

Theo định nghĩa hai phân thức bằng nhau, ta

Em hãy cho biết ý kiến về lời giải của bạn Hà :

HS nhận xét về lời giải trên

- Cần bổ sung

ĐKXĐ của phơng trình là

2x 3 0 2x 1 0

1

2 +

1

4 +3 4

Trang 21

=

2 1 x 2

Trang 22

HS: Ôn tập các kiến thức liên quan: ĐKXĐ của phơng trình, hai quy tắc biến đổi phơngtrình, phơng trình tơng đơng.

C Tiến trình dạy – học:

I Kiểm tra bài cũ:

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Hai HS lên bảng kiểm tra

Yêu cầu:

HS1: Khi giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu

so với giải phơng trình không chứa ẩn ở mẫu,

ta cần thêm những bớc nào ? Tại sao ?

- Chữa bài 30(a) tr 23 SGK

-HS : Chữa bài 30(a) SGK

 

 

 

GV nhận xét, cho điểm

II- Bài mới:

GV: Đa đề bài lên bảng phụ

Trang 23

3(x 3) 2(x 2) x 1(x 1)(x 2)(x 3) (x 1)(x 2)(x 3)

Trang 24

 2x

22x

Câu 1: (3 điểm) Đúng vì ĐKXĐ của phơng

trình là với mọi x nên phơng trình đã cho tơng

đơng với phơng trình 4x - 8 + 4 - 2x = 0

 2x = 4

 x = 2Vậy khẳng định đúng

HS làm bài khoảng 5 phút thì GV thu bài và

kiểm tra vài bài

Trang 25

Ngày soạn: 14/ 02/ 2014

Ngày giảng: ………

Tiết 50 Đ 6 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

A Mục tiêu

- HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- HS biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp

I Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

II Bài mới:

GV đặt vấn đề : ở các lớp dới chúng ta đã giải

nhiều bài toán bằng phơng pháp số học, hôm nay

chúng ta đợc học một cách giải khác, đó là giải

bài toán bằng cách lập phơng trình

Trong thực tế, nhiều đại lợng biến đổi phụ

thuộc lẫn nhau Nếu kí hiệu một trong các đại

l-ợng ấy là x thì các đại ll-ợng khác có thể đợc

biểu diễn dới dạng một biểu thức của biến x

1 Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn.

GV: Hãy biểu diễn quãng đờng ô tô đi đợc

trong 5 giờ ?

HS: Quãng đờng ô tô đi đợc trong 5 giờ là 5x

(km)

GV: Nếu quãng đờng ô tô đi đợc là 100 km, thì

thời gian đi của ô tô đợc biểu diễn bởi biểu thức

GV gợi ý : – Biết thời gian và vận tốc, tính

quãng đờng nh thế nào ?

?1 a) Thời gian bạn Tiến tập chạy là

x phút

Nếu vận tốc trung bình của Tiến là

180 m/ph thì quãng đờng Tiến chạy đợc là180x (m)

– Biết thời gian và quãng đờng, tính vận tốc b) Quãng đờng Tiến chạy đợc là 4500m Thời

Trang 26

nh thế nào ?

GV yêu cầu HS làm ?2

(Đề bài đa lên bảng phụ )

gian chạy là x (phút) Vậy vận tốc trung bìnhcủa Tiến là :

GV: Bài toán yêu cầu tính số gà, số chó

Hãy gọi một trong hai đại lợng đó là x, cho biết

HS : x = 22 thoả mãn các điều kiện của ẩn

GV : Qua ví dụ trên, hãy cho biết : Để giải bài

GV nhấn mạnh: - Thông thờng ta hay chọn ẩn

trực tiếp, nhng cũng có trờng hợp chọn một đại

lợng cha biết khác là ẩn lại thuận lợi hơn

Tóm tắt các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình SGK

- Về điều kiện thích hợp của ẩn:

+ Nếu x biểu thị số cây, số con, số ngời, thì x

phải là số nguyên dơng

+ Nếu x biểu thị vận tốc hay thời gian của một

Trang 27

chuyển động thì điều kiện là x > 0.

- Khi biểu diễn các đại lợng cha biết cần kèm

theo đơn vị (nếu có.)

- Lập phơng trình và giải phơng trình không ghi

đơn vị

- Trả lời có kèm theo đơn vị (nếu có)

Giải bài toán trong Ví dụ 2 bằng cách chọn x là

GV yêu cầu HS khác giải phơng trình 4x + 72 - 2x = 100

GV: Tuy ta thay đổi cách chọn ẩn nhng kết quả

bài toán không thay đổi

III Củng cố - Luyện tập :

Bài 34 Tr.25 SGK

(Đề bài đa lên bảng phụ)

GV: Bài toán yêu cầu tìm phân số ban đầu

Phân số có tử và mẫu, ta nên chọn mẫu số (hoặc

.GV: Nếu gọi mẫu số là x, thì x cần điều kiện

GV: Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm 2 đơn

vị thì phân số mới đợc biểu diễn thế nào ? 2(x2(x 1)2) 2(xx 22)

Đối chiếu điều kiện của x

Trả lời bài toán :

Trang 28

- Vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất : Toán chuyển động, toán năng suất, toánquan hệ số.

B Chuẩn bị của GV và HS

GV : - Thớc kẻ, phấn màu

HS : - Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

C Tiến trình dạy – học:

I Kiểm tra bài cũ:

GV yêu cầu một HS chữa bài tập 48 Tr.11 SBT

(Đề bài đa lên bảng phụ)

Trang 29

GV nhận xét, cho điểm

HS nhận xét bài làm của bạn

5x = 100

x = 20 (TMĐK)Trả lời: Số gói kẹo lấy ra từ thùng thứnhất là 20 gói

II Bài mới:

GV: Trong bài toán trên, để dễ dàng nhận thấy sự

liên quan giữa các đại lợng ta có thể lập bảng sau:

Thùng 1 60 (gói) x (gói) 60 - x (gói)Thùng 2 80 (gói) 3x (gói) 80 - 3x (gói)

(GV đa bảng vẽ sẵn lên bảng phụ)

Việc lập bảng ở một số dạng toán nh : Toán

chuyển động, toán năng suất, giúp ta phân tích

(Đề bài đa lên bảng phụ)

Một HS đọc to đề bài

GV: Trong toán chuyển động có những đại lợng

nào ?

HS: Trong toán chuyển động có ba đại lợng : Vận

tốc, thời gian, quãng đờng

Kí hiệu quãng đờng là s, thời gian là t ; vận tốc là v ; ta

có công thức liên hệ giữa ba đại lợng nh thế nào?

tham gia chuyển động ? Cùng chiều hay ngợc

chiều ?

HS:Trong bài toán này có một xe máy và một ô tô

tham gia chuyển động, chuyển động ngợc chiều

GV kẻ bảng :

Các dạng chuyển động

v (km/h)

t (h)

s (km)

Xe máy

Ô tô

Sau đó GV hớng dẫn HS để điền dần vào bảng :

GV: Biết đại lợng nào của xe máy ? của ô tô ?

HS: Biết vận tốc xe máy là 35 km/h, biết vận tốc ô

Điều kiện : x >

2

5.HS: Điều kiện : x >

2

5.GV: Tính quãng đờng mỗi xe đã đi ?

- Quãng đờng xe máy đi là 35 x (km)

- Quãng đờng ô tô đi là: 45(x -

2

5) (km)

Trang 30

GV: Hai quãng đờng này quan hệ với nhau thế nào

?

- Hai quãng đờng này có có tổng là 90

km Ta có phơng trình :HS: Hai quãng đờng này có có tổng là 90 km

GV: Lập phơng trình bài toán

35x + 45 (x -

2

5 ) = 90

Sau khi điền xong bảng nh Tr.27 SGK và lập

ph-ơng trình bài toán, GV yêu cầu HS trình bày

miệng lại phần lời giải nh Tr27 SGK

Một HS trình bày miệng lời giải bớc lập phơng

gặp nhau là

71

20 thoả mãn điều kiện

GV lu ý HS bài trình bày cụ thể ở Tr.27, 28 SGK

GV yêu cầu HS làm ?4

?4 Gọi s (km) là quang đờng từ HN đến

điểm gặp nhau của hai xe

ĐK : 0 < s < 90 ;Phơng trình :

HS: Giải phơng trình và cho kết quả

GV: So sánh hai cách chọn ẩn, em thấy cách nào

s : 35 =

189 1 27

4 35 20(h).Cách giải trớc ngắn gọn hơn

III Củng cố Luyện tập:

GV: Đa đề bài lên bảng phụ

Một HS đọc to đề bài

GV: Trong bài toán này có những đại lợng nào ?

Quan hệ của chúng nh thế nào ?

HS : Trong bài toán này có các đại lợng :

Trang 31

GV : Phân tích mối quan hệ giữa các đại lợng, ta

có thể lập bảng nh ở Tr.29 SGK và xét trong hai

quá trình : - Theo kế hoạch

- Thực hiện

HS xem phân tích bài toán và bài giải Tr.29 SGK

GV: Em nhận xét gì về câu hỏi của bài toán và

cách chọn ẩn của bài giải ?

HS: Bài toán hỏi: Theo kế hoạch, phân xởng phải

may bao nhiêu áo ?

Còn bài giải chọn: Số ngày may theo kế hoạch là x

Số ngày may

x

90 -

x 60120

 = 9GV: Nhận xét hai cách giải, ta thấy cách 2 chọn

ẩn trực tiếp nhng phơng trình giải phức tạp hơn

Tuy nhiên cả hai cách đều dùng đợc

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 30

72

> 0Khi đó phơng trình là :

2x 2x

20

5  7 

IV - Hớng dẫn về nhà.

Trang 32

- GV lu ý HS : Việc phân tích bài toán không phải khi nào cũng lập bảng, thông thờng

ta hay lập bảng với toán chuyển động, toán năng suất, toán phn trăm, toán ba đại lợng

điều kiện của ẩn, trả lời

- Chủ yếu luyện dạng toán về quan hệ số, toán thống kê, toán phần trăm

I- Kiểm tra bài cũ:

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS : Chữa bài 40 Tr.31 SGK (Đề bài đa lên bảng

Vậy năm nay tuổi mẹ là 3x (tuổi)

HS nhận xét bài giải của bạn

GV nhận xét, bổ sung, cho điểm

Mời ba năm sau tuổi Phơng là: x + 13(tuổi)

Tuổi mẹ là : 3x + 13 (tuổi)

Ta có phơng trình :3x + 13 = 2(x + 13)3x + 13 = 2x + 26

x = 13 (TMĐK)Trả lời : Năm nay Phơng 13 tuổi

II Bài mới:

GV: Đa đề bài lên bảng phụ 1 Bài tập 39: tr.30 SGK.

GV : Số tiền Lan mua hai loại hàng cha kể thuế

VAT là bao nhiêu ?

HS : + Hai loại hàng phải trả tổng cộng là 120

nghìn đồng

+ Thuế VAT là 10 nghìn đồng  hai loại hàng

cha kể thuế VAT là 110 nghìn đồng

Sau đó GV yêu cầu HS điền vào bảng phân tích:

Số tiền cha kể VAT Tiền thuế VAT

Trang 33

Một HS đọc to đề bài

GV yêu cầu HS nhắc lại cách viết một số tự nhiên

dới dạng tổng các luỹ thừa của 10

abc 100a 10b c

HS hoạt động theo nhóm

Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 7 phút,

các nhóm trình bày bài giải

HS cả lớp nhận xét chéo, góp ý

2 Bài tập 41: tr.31 SGK.

Bài làmGọi chữ số hàng chục là x ĐK : x nguyêndơng, x < 5

 Chữ số hàng đơn vị là 2x

 Số đã cho là :

x (2x)10x 2x 12x.Nếu thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số

ấy thì số mới là :

x 1 (2x) 100x 10 2x = 102x + 10

Ta có phơng trình : 102x + 10 - 12x = 370

90x = 360

x = 4 (TMĐK)

Trả lời : Số ban đầu là 48

GV: Đa đề bài lên bảng phụ 3 Bài tập 42: tr 31 SGK

HS: Đọc kĩ đề bài

GV: Hãy chọn ẩn số Gọi số cần tìm là ab, với a,b  N ;

1  a  9; 0  b  9GV: Nếu viết thêm một chữ số 2 vào bên trái và

một chữ số 2 vào bên phải số đó thì số mới biểu

Trang 34

GV đa bài giải mẫu lên bảng phụ.

HS đối chiếu, bổ sung

Bài này GV hớng dẫn HS phân tích bài toán,

biểu diễn các đại lợng và lập phơng trình

4 Bài tập 43: tr 31 SGK

GV yêu cầu HS1 đọc câu a rồi chọn ẩn số, nêu

điều kiện của ẩn

x

xx  hay

1(  4).10  5

HS 4 : Giải phơng trình, đối chiếu điều kiện của

x và trả lời bài toán

(Không TMĐK)Trả lời : Không có phân số nào có các tínhchất đã cho

Trang 35

th¶mngµy

Trang 36

Thùc hiÖn

x 2418

qua c¸c c©u hái :

- Trong bµi to¸n « t«

Trang 37

GV : + Nếu gửi vào

quỹ tiết kiệm x

Gọi số tiền gửi vào quỹ tiết kiệm là x (nghìn đồng

+ Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là a%.x (nghìn đồng) + Số tiền (cả gốc lẫn lãi) có đợc sau tháng thứ nhất là x + a%x = x(1+ a%) (nghìn đồng)

thứ hai, vậy số tiền

lãi của riêng tháng

241, 44

x = 2000

Trang 38

lời Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu là 2000 (nghìn đồng) hay 2 triệu đồng.

ĐK : x nguyên dơng

x < 4 000 000Phơng trình :

x = 2 400 000 (TMĐK)Trả lời : Số dân tỉnh A năm ngoái là

 (1)Mặt khác SAFDE = AE DE = 2 DE (2)

- Làm các câu hỏi Ôn tập chơng tr 32, 33 SGK

Trang 39

- Giúp HS ôn tập lại các kiến thức đã học của chơng (chủ yếu là phơng trình một ẩn).

- Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải phơng trình một ẩn (phơng trình bậc nhất một ẩn,phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu)

I- Kiểm tra bài cũ.

II- Bài mới:

GV nêu câu hỏi

- Nêu hai quy tắc biến đổi phơng trình ? - Hai quy tắc biến đổi phơng trình là :

a) Quy tắc chuyển vếTrong một phơng trình, ta có thể chuyểnmột hạng tử từ vế này sang vế kia và đổidấu hạng tử đó

b) Quy tắc nhân với một sốTrong một phơng trình, ta có thể nhân hoặcchia cả hai vế của phơng trình với cùng một

số khác 0

HS hoạt nhóm làm bài tập 1

Bài tập 1 : Xét xem các cặp phơng trình

sau có tơng đơng không ?a) x - 1 = 0 (1) và x2 - 1 = 0 (2) a) x - 1 = 0 (1)  x = 1

x2 - 1 = 0 (2)  x2 = 1  x =  1Vậy phơng trình (1) và (2) không tơng đ-

Trang 40

d)  2x  = 4 (7) và x = 4 (8) d)  2x  = 4 (7)  2x =  4

 x =  2

x2 = 4 (8)  x =  2Vậy phơng trình (7) và phơng trình (8) tơng

đơng

GV cho HS hoạt động nhóm khoảng 7 phút thì

yêu cầu các nhóm treo bảng nhóm trình bày bài

GV : Trong các ví dụ trên, ví dụ nào thể hiện :

nhân hai vế của một phơng trình với cùng một

biểu thức chứa ẩn thì có thể không đợc phơng

trình tơng đơng ?

(nội dung câu hỏi 2 tr 32 SGK)

HS: ở câu e, ta đã nhân hai vế của phơng trình

(9) với cùng một biểu thức chứa ẩn (x) đợc

Câu hỏi 4 : Một phơng trình bậc nhất một ẩn có

mấy nghiệm ? Đánh dấu “X” vào ô vuông ứng

với câu trả lời đúng

GV đa đề bài đa lên bảng phụ

nhận xét

 - 100x - x = - 300 - 3

 - 101x = - 303

 x = 3b,

Ngày đăng: 14/09/2021, 12:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w