Hệ thống hóa một số điều cần ghi nhớ về tác giả, thể loại, nội dung chính của các bài tập đọc thuộc 2 chñ ®iÓm.. Kh¸m ph¸ thÕ giíi vµ t×nh yªu cuéc sèng.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 5 tháng 5 năm 2014
Tập đọc
Ôn tiết 1
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm, một số bài tập đọc, từ tuần 19 đến tuần 34 Trả lời một
số câu hỏi nội dung bài
- Đọc trôi chảy toàn bài, phát âm rõ, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
Hệ thống hóa một số điều cần ghi nhớ về tác giả, thể loại, nội dung chính của các bài tập đọc thuộc 2 chủ điểm Khám phá thế giới và tình yêu cuộc sống
II Đồ dùng dạy - học:Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định
2 KT bài cũ: HS đọc bài Ăn mầm đá và trả lời câu hỏi
GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc
- Giáo viên gọi theo sổ điểm
- GV nhận xét, cho điểm nh hàng ngày trên lớp
c Lập bảng thống kê các bài tập đọc chủ điểm Khám
phá thế giới ( hoặc Tình yêu cuộc sống)
- Y/cầu HS mở mục lục sách, đọc tên các bài tập đọc trong 2
chủ điểm Khám phá thế giới và Tình yêu cuộc sống
GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
-Gọi HS xong trớc dán phiếu lên bảng, đọc phiếu,các nhóm
khác nhận xét, bổ sung
-Nhận xét, kết luận lời giải đúng
loại
Nội dung chính
Vơng
quốc vắng
nụ cời
Trần Đức Tiến Văn
xuôi Ngắm
trăng,
Không đề
Hồ Chí Minh Thơ
Con chim
chiền
chiện
Tiếng cời
là liều
thốc bổ
Theo báo Giáo dục và thời đại Vănxuôi
Ăn mầm
đá Truyện dângian Việt Nam Vănxuôi
4.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Hỏt vui
- 2 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
- HS nghe
- Lần lợt từng HS lên bốc thăm mỗi lợt 5-7 HS
-Đọc và trả lời câu hỏi
- HS nêu y/cầu bài tập
- HS tự làm bài trong nhóm 6
-Cử đại diện dán phiếu, đọc phiếu các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS nhận xét, chữa bài
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu: - Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn
- Tính giá trị của biểu thức chứa phân số Tìm số thành phần cha biết
- Giải các bài toán có liên quan đến tổng, hiệu và tỉ số
Trang 2II Đồ dùng dạy - học:
- Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định
2 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4
GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn ôn tập
Bài 1: Dựa vào bảng trong SGK, nêu tên các tỉnh
có diện tích từ lớn đến bé
Đắk Lắk ( 19 599 km), Gia Lai (15 496 km), Lâm
Đồng
( 9 765 KM), Kon Tum ( 9615km)
Bài 2: Tính:
2
5+
3
10 −
1
2=
7
10−
1
2=
7− 5
10 =
2 10 8
11+
8
33 ì
3
4=
32
33ì
3
4=
96
132=
33 34 7
9ì
3
14 :
5
8=
3
18 ì
8
5=
24
90=
12 45
Bài 3 Tìm X:
X - 3
4=
1
2 X :
1
4=8
X = 1
2+
3
4 X = 8 ì
1 4
X = 5
4 X = 2
Bài 4: Bài giải
Hai STN liên tiếp hơn kém 2 đơn vị
STN
STH 1 84
STB 1
Theo sơ đồ, ba lần STN là: 84
Số thứ nhất là: 81 : 3 = 27
Số thứ hai là: 27 + 1 = 28
Số thứ ba là: 28 + 1 = 29 Bài 4 – HDHS vẽ sơ đồ và giải
- HDHS nhận xét, sửa chữa và chốt kết quả đúng
Tuổi của con là: 30 : ( 6 – 1 ) = 5 ( tuổi)
Tuổi của bố là : 30 + 6 = 36 ( tuổi)
Đ/s: Con 6 tuổi ; Bố 36 tuổi 4.Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Hỏt vui
- 2 HS làm bài trên bảng
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân, chữa bài và nêu cách tính
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm cá nhân, chữa bài trớc lớp và nêu cách tìm X
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán
HS làm bài nhóm 8 và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán làm và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
………
Tiếng Việt: Ôn tiết 2
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- Hệ thống hoá và củng cố các từ ngữ thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới và Tình yêu cuộc
sống
- Hiểu nghĩa các từ thuộc chủ điểm, củng cố kĩ năng đặt câu
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ
Trang 3III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định
2 KT bài cũ:
HS đọc kết quả bài tập 2
GV nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc
- Giáo viên gọi theo sổ điểm
- GV nhận xét, cho điểm nh hàng ngày trên lớp
c Luyện tập
Bài tập 2 c Lập bảng thống kê các bài tập đọc chủ
điểm Khám phá thế giới ( hoặc Tình yêu cuộc sống)
-Chia lớp thành các nhóm sao cho mỗi nội dung sau có thể có
từ 3 nhóm làm vào phiếu học tập
+Ghi lại những từ ngữ, tục ngữ đã học trong các tiết mở rộng
vốn từ ở chủ điểm Khám phá thế giới
+Ghi lại những từ ngữ, tục ngữ đã học trong các tiết mở rộng
vốn từ ở chủ điểm Tình yêu cuộc sống
-GV đi hớng dẫn, giúp đỡ từng nhóm
- Tổ chức cho HS trình bày trớc lớp
- HDHS các nhóm khác nhận xét, bổ sung những từ nhóm bạn
cha có
-Nhận xét, kết luận các từ đúng
Bài 3: Giải nghĩa một số từ ngữ vừa thống kê ở bài tập 2 Đặt
câu với các từ ngữ ấy
- Những từ ngữ nào trong bảng từ trên em cha hiểu nghĩa?
-Gọi HS giải nghĩa các từ bạn vừa nêu Nếu HS giải thích cha
rõ GV có thể thích lại
-Yêu cầu HS đặt câu với từ vừa giải nghĩa
GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho từng HS
4.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Hỏt vui
- 2 HS lên bảng đọc bài làm
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- Lần lợt từng HS lên bốc thăm mỗi lợt 5-7 HS
-Đọc và trả lời câu hỏi
- HS nêu y/cầu bài tập
- Học sinh thảo luận nhóm, làm phiếu học tập
- Học sinh trình bày
- Học sinh nhận xét
- Học sinh làm vở
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp
-Nhận đồ dùng học tập, trao đổi, thảo luận và hoàn thành phiếu
Đại diện nhóm trình bày trớc lớp -Nhận xét, bổ sung ý kiến cho nhóm bạn
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài tập trớc lớp
-Tiếp nối nhau nêu những từ mình cha hiểu nghĩa
-Tiếp nối nhau giải nghĩa các từ bạn
ch-a hiểu
-Tiếp nối nhau đặt câu trớc lớp
………
Thứ ba ngày 6 tháng 5 năm 2014
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu:- Đọc số, xác định giá trị theo vị trí của chữ số trong số
- Thực hiện các phép tính với số tự nhiên
- So sánh phân số
- Giải bài toán liên quan đến: Tìm phân số của một số, tính diện tích HCN, các số đo khối lợng
II Đồ dùng dạy - học:
- Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định:
2 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 3, 4
GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn ôn tập
- Hỏt vui
- 2 HS làm bài trên bảng
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 4Bài 1: a Đọc các số đã cho.
b Trong mỗi số trên số 9 ở hàng nào và có giá trị là bao
nhiêu?
*Bài 2: Đặt tính rồi tính:
+ 24579 _ 82604 X 235 101598 287
43867 35246 325 1549 354
68446 47358 1625 1148
470 0
705
76375
Bài 3: Điền dấu >, < ; = 5
7< 7 9
7 8> 5 6 45 63< 49 63 4248> 40 48 10 15= 2 3= 16 24= 2 3 19
43< 19 34 Bài 4: Bài giải: Chiều rộng của thửa ruộng là: 120 x 2/3 = 80 ( m) Diện tích của thửa ruộng là: 120 x 80 = 9600 ( m) Số tạ thóc thu đợc từ thửa ruộng đó là: 50 x ( 9600 : 100) = 4800 ( kg) = 48 tạ Đáp số: 48 tạ Bài 5 – HDHS giải và chữa bài toán trên bảng lớp GV nhận xét, chốt kết quả đúng a/ _ ab0 + ab0 ab ab 207 748
4 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau HS làm bài cá nhân HS nhận xét, chữa bài - HS nêu yêu cầu bài tập HS làm thực hành đặt tính và tính trớc lớp HS nhận xét, chữa bài - HS nêu yêu cầu bài tập HS làm cá nhân, chữa bài trớc lớp và nêu cách so sánh các phân số HS nhận xét, chữa bài - HS nêu yêu cầu bài tập HS tóm tắt bài toán HS làm bài nhóm 8 và chữa bài trớc lớp HS nhận xét, chữa bài - HS nêu yêu cầu bài tập HS tóm tắt bài toán làm và chữa bài trớc lớp HS nhận xét, chữa bài
Tiếng việt
Ôn tiết 3
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- Thực hành viết đoạn văn miêu tả cây cối (tả cây xơng rồng)
II Đồ dùng dạy - học: Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1.Ổn định:
2 KT bài cũ:
HS làm lại bài tập 2
GV nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc
- Giáo viên gọi theo sổ điểm
- GV nhận xét, cho điểm nh hàng ngày trên lớp
c.Thực hành viết đoạn văn miêu tả cây cối
- Yêu cầu học sinh đọc nội dung bài
- Hỏt vui
- 2 HS lên bảng đọc bài làm
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- Lần lợt từng HS lên bốc thăm mỗi lợt
5-7 HS
-Đọc và trả lời câu hỏi
Trang 5- Cây xơng rồng có đặc điểm gì nổi bật?
Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
+ Cây xơng rồng có những đặc điểm gì nổi bật?
- Gợi ý: Đoạn văn xơng rồng mà các em vừa đọc là văn bản
lấy từ sách phổ biến khoa học, tác giả miêu tả rất tỉ mỉ quả,
hạt, ích lợi
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS đọc bài làm của mình GV chú ý sửa lỗi diễn đạt,
dùng từ cho từng HS
-Cho điểm những HS viết tốt
-Nhận xét tiết học
4 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- 1 Học sinh đọc bài Cây xơng rồng
HS trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Sống ở nơi khô cạn, sa mạc, thân cây có nhiều gai sắc nhọn, mủ trắng
- Nhựa xơng rồng rất độc
- Làm hàng rào
- Học sinh làm vở
- Học sinh đọc bài đã làm
-3-5 HS đọc đoạn văn đã viết
HS nhận xét, bổ sung
An toàn giao thông
Bài 4: lựa chọn đường đi an toàn
I / Mục đích yêu cầu:
-HS hiểu thế nào là một con đường an toàn.Biết lựa chọn đường đi an toàn.
-Có ý thức thực hành lựa chọn đường đi an toàn trong cuộc sống hàng ngày
II/ Đồ dùng dạy học:
-Tranh sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy học:
Thứ tư ngày 7 thỏng 5 năm 2014
Tiếng việt
Ôn tiết 4
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm đọc hiểu bài đọc Có một lần
- Đọc trôi chảy toàn bài, phát âm rõ, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Làm bài tập có liên quan đấn nội dung bài
II Đồ dùng dạy - học:
- Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định
2 KT bài cũ:
HS làm đoạ đoạn văn tả cây cối đã viết trong giờ trớc
GV nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra đọc hiểu bài đọc Có một lần
- Giáo viên gọi 1 HS đọc bài tập đọc
c Bài tập 2: Tìm trong bài đọc trên:
+ Một câu hỏi: - Răng em đau phải không?
+ Câu hỏi: Răng em đau phải không?
+ Một câu kể: Có một lần vào mồm Thế là má sng
phồng lên
+ Một câu cảm: - Nhìn kìa! Bộng răng sng của bạn ấy
chuyển sang má khác rồi!
- Hỏt vui
- 2 HS lên bảng đọc bài làm
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- 2 HS đọc bài đọc Có một lần
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài nhóm 6 vào phiếu và chữa bài trên lớp
HS nhận xét, chữa bài
Trang 6+ Một câu khiến: Em về nhà đi!
Bài 3 Bài đọc trên có những trạng ngữ nào chỉ thời
gian, chỉ nơi chốn
- Trạng ngữ chỉ nơi chốn: Trong giờ tập đọc,…
- Trạng ngữ chỉ thời gian: Có một lần,…
+Câu chuyện kể về điều gì?
+Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
4 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài nhóm 4 vào phiếu và chữa bài trên lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS trả lời
HS nhận xét, bổ sung
………
………
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu: - Đọc số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số trong mỗi số
- Thực hiện các phép tính đối với số tự nhiên So sánh hai phân số
- Giải bài toán có liện quan đến diện tích hình chữ nhật và các số đo khối lợng
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy –học:
1 Ổn định
2 KT bài cũ:
HS làm lại bài tập 3, 4
GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn ôn tập
Bài 1 Viết các số sau:
Thứ tự các số viết đúng đợc:
a/ 365 847 b/ 16 530 464
c/ 105 072 009
Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ …
a/2 yến = 20 kg 2 yến 6 kg = 26 kg
b/ 5 tạ = 500 kg 5 tạ 75 kg = 575 kg
5 tạ = 50 yến 9 tạ 9 kg = 909 kg
c/ 1 tấn = 1000 kg 4 tấn = 4000 kg
1 tấn = 10 tạ 7000 kg = 7 tấn
3 tấn 90 kg = 3090 kg 3
4 tấn = 750 kg
Bài 3 Tính
2
5+
1
2+
7
10=
4
10+
5
10+
7
10=
16 10 4
9+
11
8 −
5
6=
131
72 −
5
6=
131 −60
72 =
71 72 9
20−
8
15ì
5
12=
59
60ì
5
12=
59 144
Bài 4 Tóm tắt: Ta có sơ đồ:
?
HS nam 35 HS
HS nữ
- Hỏt vui
- 2 HS làm bài trên bảng
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân, chữa bài
và nêu cách đổi đơn vị đo khối lợng
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm cá nhân, chữa bài trớc lớp và nêu cách tính giá trị biểu thức phân số
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
HS làm bài nhóm 8 và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
Trang 7?
35 HS có số phần bằng nhau là: 3 + 4 = 7 ( phần)
Số học sinh gái là: 35 : 7 x 4 = 20 ( HS)
Số học sinh trai là : 35 – 20 = 15 ( HS)
Đáp số: 20 HS trai, 15 HS gái
Bài 5 HDHS thảo luận và nêu đợc:
- HV và HCN có cùng đặc điểm : có 4 góc vuông
- HCN và hình bình hành có sùng đặc điểm là có hai cặp
cạnh song song và bằng nhau
4.Củng cố - dặn dò:
- N/xét giờ học C/bị bài sau
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
Tiếng việt :
Ôn tiết 5
I Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
- Nghe-viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Nói với em
- Rèn luyện KN nghe –viết đúng chính tả Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy - học:
- Phấn mầu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định
2 KT bài cũ:
HS đọc kết quả bài tập 2, 3
GV nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc
- Giáo viên gọi theo sổ điểm
- GV nhận xét, cho điểm nh hàng ngày trên lớp
c Nghe-viết chính tả ( Nói với em )
- GVđọc bài thơ Nói với em
- Gọi HS đọc bài thơ nói với em
- GV hỏi về nội dung bài thơ
+ Nhắm mắt lại, em nhỏ sẽ thấy đợc điều gì?
+Bài thơ muốn nói lên điều gì?
b)Hớng dẫn viết từ khó,
-HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả và luyện viết
- GV nhắc HS chú ý cách trình bày bài thơ , những
từ ngữ dễ viết sai
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong câu
cho HS viết
- GV đọc cho HS soát lại
- GV chấm 7-10 bài, nhận xét chung
3.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Hỏt vui
- 2 HS lên bảng đọc bài làm
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- Lần lợt từng HS lên bốc thăm mỗi lợt 5-7 HS
-Đọc và trả lời câu hỏi
- HS nghe
- 1 HS đọc lại bài thơ
- HS trả lời
+Nghe đợc tiếng chim hót, tiếng bà kể chuyện, gặp bà tiên, chú bé đi hai bảy dặm, cô tấm, cha mẹ
-Nói về trẻ em luôn đợc sống trong tình yêu thơng
-Học sinh đọc và viết các từ: Nhắm mắt, lộng gió, lích rích, chìa vôi, sớm khuya, vất vả
- HS nghe
- HS nghe, viết bài
- HS soát lỗi và thu bài chấm
Thứ năm ngày 8 thỏng 5 năm 2014
Trang 8Toỏn
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
-Giúp HS :
- Viết đợc số
- Chuyển đổi đợc số đo khối lợng
- Tính đợc giá trị của biểu thức chứa phân số
* Bài tập cần làm: bài 1, bài 2( CỘT 1, 2), bài 3 (b,c,d); bài 4.
II/
Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
1 Ổn định
2 Bài cũ:
- Chữa bài tập 3: Củng cố về giải bài toán “Tìm hai số
khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”
3.Bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu y/c tiết học
*Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài1: Củng cố về viết số, đọc số
- GV đọc cho HS viết số vào bảng lớp, vở
- Củng cố cách viết số có nhiều chữ số
VD: a 365 847
b 16 530 464
c 105 072 009
Bài2: Giúp HS củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo
khối lợng
+ Y/C HS chữa bài lên bảng
- Yc HS nêu cách chuyển đổi
- Củng cố cách chuyển đổi đơn vị đo kh.l
)2yến = 20 kg 2yến 6kg = 26kg
b)5 tạ = 50 kg 5tạ 75 kg = 575 kg
c) 1 tấn = 1000kg 2tấn800kg = 2800kg
3/4tấn = 750 kg 6000kg = 60 tạ
Bài3: Củng cố tính giá trị của biểu thức có chứa phân số
- Nêu thứ tự thực hiện giá trị của biểu thức
- Chữa bài
- Củng cố thực hiện phép tính trong b.thức
2
5+
1
2+
7
10=
4
10+
5
10+
7
10=
8 5 2
3:
4
5:
7
12=
2
3ì
5
4:
7
12=
5
6ì
12
7 =
10 7
Bài4: Luyện kĩ năng giải bài toán về tìm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai số đó
- Y/c HS nêu các bớc giải bài toán
- Trình bày bài giải vào vở, bảng lớp
- Củng cố các bớc giải bài toán
Coi số HS gái là 4 phần thì số HS trai là 3 phần nh thế
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 (phần)
Số HS trai là: 35 : 7 x 3 = 15 (HS)
Số HS gái là: 35 - 15 = 20 (HS)
Đáp số: 15 bạn trai; 20 bạn gái
Bài5:(khá giỏi)
- Hỏt vui
- HS chữa bài
+ Lớp nhận xét kết quả
- HS mở SGK, theo dõi bài
- 1HS đọc y/c đề bài + HS nối tiếp viết và đọc các số :
- HS làm bài rồi chữa bài bảng lớp
- HS tự làm bài vào vở
+ HS lên bảng chữa bài + HS khác so sánh kết quả, nhận xét
- HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ và giải bài toán đó theo các bớc đã học + HS khác so sánh kết quả và nhận xét
- Hình vuông và hình chữ nhật đề có 4 góc vuông, các cặp cạnh đối song2 với nhau
- Đều có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
Trang 9a)Hình vuông và hình chữ nhật có những đặc điểm gì?
b)Hình chữ nhật và hình bình hành có cùng đặc điểm gì?
*Chốt lại đặc điểm của hình vuông, chữ nhật, bình hành
4 Củng cố, dặn dò.
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- Dặn dò
* VN : Làm trong vở bài tập Toán trang115
Tiếng việt
Ôn tiết 6
I- Mục tiêu:- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện viết đoạn văn miêu tả hoạt động cảu con vật : Chim bồ câu
- Rèn KN đọc diễn cảm và viết văn miêu tả
- Có ý thức trong học tập
II- Đồ dùng dạy học: Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
III-các hoạt động dạy học.
1 Ổn định
2 KT bài cũ:
HS viết lại các tiếng khó trong bài chính tả
GV nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
- Giáo viên có phiếu ghi tên bài tập đọc
- Giáo viên gọi theo sổ điểm
- GV nhận xét, cho điểm nh hàng ngày trên lớp
c Viết đoạn văn tả hoạt động của con vật
- HS đọc nội dung bài tập, quan sát tranh minh hoạ
trong SGK
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài tập
- HS viết đoạn văn miêu tả hoạt động của con chim bồ
câu
- Một số HS đọc đoạn văn
- GV nhận xét, chấm điểm những bài viết hay
3.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
4.Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Hỏt vui
- 2 HS lên bảng viết các tiếng khó
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- Lần lợt từng HS lên bốc thăm mỗi lợt 5-7 HS
-Đọc và trả lời câu hỏi
- HS nêu y/cầu bài tập
- HS quan sát tranh minh hoạ
- HS nghe
- HS viết bài
- HS đọc bài viết trớc lớp
- HS nhận xét, sửa chữa bài giúp bạn
Tiếng việt : Kiểm tra đọc hiểu.
Kiểm tra thử theo bộ đề tiết7
………
Thứ sáu ngày 9 tháng 5 năm 2014
Trang 10Toán : Kiểm tra thử theo bộ đề
SGK
Phụ tụ giấy kiểm tra
Tập làm văn
Ôn tiết 8:
I Mục tiêu: - HS thực hành viết bài văn miêu tả con vật sau giai đoạn học về văn miêu tả con vật, bài viết đúng với yêu cầu của đề, có đầy đủ ba phần (mở bài, thân bài, kết bài.) diễn đạt thành câu , lời văn tự nhiên chân thực
- Rèn luyện kĩ năng làm bài văn tả loài vật
II Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ các con vật trong SGK, ảnh minh hoạ một số con vật GV và HS
su tầm nếu có -Bảng lớp viết đề bài và dàn ý của bài văn tả con vật
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra -Kiểm tra giấy bút của HS
2 Dạy bài mới.a Giới thiệu bài, ghi bảng
b Chính tả
- GV đọc bài Trăng lên cho HS nghe
- Đọc bài cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
- Thu bài, chấm
c Tập làm văn
-GV có thể sử dụng 3 đề gợi ý trang 149, SGK để làm bài
kiểm tra hoặc tự mình ra đề cho HS
-Lu ý ra đề
+Ra đề mở để HS lựa chọn khi viết bài
+Nội dung đề phải là miêu tả một con vật mà HS đã từng
nhìn thấy, có thẻ là các con vật nuôi trong gia đình
VD: Viết một bài văn tả con vật mà em yêu thích Trong
đó sử dụng lối mở bài gián tiếp…………
-Cho HS viết bài
-Thu bài, chấm một số bài
3 Củng cố , dặn dò:-Nêu nhận xét chung giờ học
- HS nêu sự chuẩn bị cho giờ học
- HS nghe
- HS nghe
- HS viết bài
- HS nêu các đề bài trong SGK
- HS viết bài
- HS thu bài, chấm
Sinh hoạt lớp Nhận xét cuối năm