Câu 10: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta thu được một hỗn hợp khí A... SO2 là chất oxi hóa,H2O là chất khử B.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT TỈNH THANH HÓA
Năm học 2013-2014 MÔN HÓA HỌC KHỐI 10
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm))
Mã đề thi 132
Họ, tên học sinh: lớp
Cho: Al=27, Fe=56, S=32, C=12, O=16, Cl=35.5, Br=80, F=19, I=127, Mg=24, Cu=64, Na=23,
Zn=65, N=14, Ag=108
Học sinh viết đáp án vào ô trống Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
ĐA
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 ĐA
I Phần chung dành cho tất cả học sinh ( từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Để phân biệt khí CO2, SO2 ta dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 2: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd axít HCl loãng và tác dụng với khí clo không cho cùng
một muối clorua kim loại?
Câu 3: Có ba dung dịch đựng trong 3 lọ bị mất nhãn: NaCl, NaBr, NaI Thuốc thử có thể dùng để
nhận biết ba dung dịch trên là
A quỳ tím, H2SO4 B khí F2, hồ tinh bột C Pb(NO3)2, H2SO4 D khí Cl2, hồ tinh bột.
Câu 4: Nước javen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
Câu 5: Trong điều kiện thường, oxi tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?
A Mg, Ca, N2, S B Na, Mg, C, S C Mg, Ca, Au, S D Na, Al, I2, N2.
Câu 6: SO2 vừa có tính chất oxi hóa vừa có tính khử, bởi vì trong phân tử :
A S có mức oxi hóa cao nhất B S có cặp electron chưa liên kết.
C S có mức oxi hóa thấp nhất D S có mức oxi hóa trung gian.
Câu 7: Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là
A có tính oxi hóa mạnh B vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
C tác dụng mạnh với nước D ở điều kiện thường là chất khí.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lit khí H2S ở đktc rồi cho sản phẩm khí sinh ra vào 800 ml dung dịch
NaOH 0,8M Số mol muối tạo thành là:
A Na2SO3 (0,24) và NaHSO3 (0,16) B Na2SO3 (0,4)
Câu 9: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg thu được 11,2 lít khí hidro
(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:
Câu 10: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta
thu được một hỗn hợp khí
Trang 2Câu 11: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng : SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4 Câu nào
sau đây diễn tả đúng tính chất của chất trong phản ứng?
A SO2 là chất oxi hóa,H2O là chất khử B SO2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
C SO2 là chất oxi hóa,Cl2 là chất khử D H2O là chất khử,Cl2 là chất oxi hóa
Câu 12: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
A Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.
B Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều.
C Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước.
D A, B, C đều đúng.
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(a) Axit sunfuric là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi,
(b) Axit sunfuric tan vô hạn trong nước, và tỏa rất nhiều nhiệt,
(c) Khi pha loãng axit sunfuric đặc, ta cho nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ
(d) Axit sunfuric đặc có tính háo nước, da thịt tiếp xúc với nó sẽ gây bỏng nặng
Số phát biểu đúng là:
Câu 14: Cho 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu
được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 15: Hai kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là
Câu 16: Chọn phản úng không đúng trong các phản ứng sau đây:
A 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
B 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O.
C 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O.
D H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O.
Câu 17: Hợp chất nào sau đây của lưu huỳnh chỉ thể hiện tính khử?
Câu 18: Cho các chất sau: Cu, CuO, Cu(OH)2, CuSO4, Na2CO3, NaNO3, AgNO3 Số chất tác dụng
với dung dịch axit HCl là
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Al, Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc)
Câu 20: Đốt 8,4 gam bột Fe kim loại trong oxi thu được 10,8 gam hỗn hợp A chứa Fe2O3 , Fe3O4 và
Fe dư Hoà tan hết 10,8 gam A bằng dd HNO3 loãng dư thu được V lít NO ở đktc Giá trị V là
II Phần riêng
A Phần dành cho học sinh các lớp 10B, 10C, 10D, 10E (từ câu 21 đến câu 40)
Câu 21: Một trong những vai trò to lớn của iot là:
Câu 22: Phản ứng chứng minh tính khử của lưu huỳnh dioxit là:
Câu 23: KhÝ HCl kh« khi gÆp quú tÝm ẩm th× lµm quú tÝm
Câu 24: Trong các nguyên tử nhóm halogen, chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là:
Trang 3Câu 25: Lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là
A -2 ; -4 ; 0 ; +6 B -2 ; 0; +4; +6 C -1 ; 0 ; +2; +4 D -2 ; -4 ; +6 ; +8
Câu 26: Hòa tan hết 2,7 g bột Al bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư sau phản ứng thu được V lit
khí SO2 (duy nhất, đktc) Giá trị của V là:
Câu 27: Trong phương trình phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Vai trò của clo là:
A không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử.
B vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
C là chất khử.
D là chất oxi hóa.
Câu 28: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít H2S vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M Sản phẩm muối thu được
là:
Câu 29: Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
A 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O, thừa oxi B H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
C H2S + 2NaCl Na2S + 2HCl D 2H2S + O2 2S + 2H2O, thiếu oxi.
Câu 30: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít khí (đktc) một sản
phẩm khử duy nhất Sản phẩm khử duy nhất đó là :
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở
điều kiện tiêu chuẩn Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:
Câu 32: Cho m(g) Al vào dd H2SO4 loãng dư sinh ra 3,36 lít H2 (đktc), giá trị của m là
Câu 33: Quá trình sản xuất axit sufuric có giai đoạn tạo thành oleum Oleum được tạo thành khi:
C Hấp thụ SO2 vào axit H2SO4 D Hấp thụ SO3 vào axit H2SO4
Câu 34: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX2.
Nguyên tố halogen là:
Câu 35: Khi xử lý nước sinh hoạt người ta thường sục khí nào vào nước:
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy thoát ra 6,72 lít khí
(đktc) và chất rắn không tan Y Hòa tan hết Y trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) Gía trị m là:
Câu 37: Thuốc thử để nhận biết Iot là:
Câu 38: Tổng hệ số nguyên tối giản của phương trình phản ứng sau là bao nhiêu
HCl + KMnO4 → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O
Câu 39: Số oxi hóa +7 của clo có trong hợp chất nào sau đây?
Câu 40: Nhóm chất nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl loãng?
A Fe2O3, Fe(OH)2, Ag, KHCO3, Na2CO3 B Fe2O3, Cu(OH)2, Zn, CaS, Na2CO3
C FeO, Cu, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3 D Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2, NaCl
Trang 4B Phần dành cho học sinh 10A (từ câu 41 đến câu 60)
Câu 41: Hỗn hợp A gồm : 0,4 mol Fe và các oxít : FeO , Fe2O3 , Fe3O4 (mỗi oxít đều cĩ 0,1mol ). Cho A tác dụng với dd HCl dư được dd B Cho B tác dụng với NaOH dư , kết tủa thu được nung nĩng trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi được m gam chất rắn m cĩ giá trị là
Câu 42: Phát biểu nào sau đây về lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh là sai ?
A Hidro sunfua vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
B Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
C Lưu huỳnh dioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D Axit sunfuric có tính oxi hóa.
Câu 43: Cho các chất sau: Al (1) , Cu (2), CO2 (3), NaOH (4), KBr (5), Ba(OH)2(6) Chất phản ứng
được với dd H2SO4đặc, nguội là
Câu 44: Tính chất khơng phải của dung dịch axit sufuric lỗng là:
C Đổi màu quỳ tím sang đỏ D Hịa tan được kim loại Fe
Câu 45: Tổng hệ số nguyên tối giản của phương trình phản ứng sau là bao nhiêu
HCl + KMnO4 → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O
Câu 46: Hồ tan 10,54 gam hỗn hợp Cu, Mg , Fe bằng một lượng dư dung dịch HCl thu được 4,48 lit
khí A(đktc), 2,54 gam chất rắn B và dung dịch E Cơ cạn dung dịch E thu được m gam muối, m cĩ giá trị là:
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch H2SO4 lỗng, dư thấy thốt ra 6,72 lít khí
(đktc) và chất rắn khơng tan Y Hịa tan hết Y trong dung dịch H2SO4 đặc nĩng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) Gía trị m là:
Câu 48: Hồ tan hồn tồn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng lên 7,0 gam Số mol HCl tham gia phản ứng là:
Câu 49: Kim loại nào khi tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng, dư hay tác dụng với H2SO4 đặc, nĩng,
dư khơng tạo ra cùng một loại muối?
Câu 50: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở
điều kiện tiêu chuẩn Hỗn hợp khí này cĩ tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:
Câu 51: Trong các nguyên tử nhĩm halogen, chất ở trạng thái lỏng là:
Câu 52: Cho V lit khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom dư Thêm dung dịch BaCl2 dư vào
hỗn hợp trên thì thu được 2,33g kết tủa V nhận giá trị nào trong số các phương án sau?
Câu 53: Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu gam khi cho dung dịch NaCl dư phản ứng với
200ml dd AgNO3 2M ?
Câu 54: Lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là
A -2 ; -4 ; 0 ; +6 B -2 ; 0; +4; +6 C -1 ; 0 ; +2; +4 D -2 ; -4 ; +6 ; +8
Câu 55: Giả sử hiệu suất của quá trình sản xuất là 100% thì khối lượng H2SO4 cĩ thể thu được từ 1,6 tấn quặng pirit sắt cĩ chứa 60% FeS2 là bao nhiêu?
Trang 5Câu 56: Một trong những tính chất của lưu huỳnh đơn chất là:
Câu 57: KhÝ HCl kh« khi gÆp quú tÝm ẩm th× lµm quú tÝm
Câu 58: Để phân biệt các khí không màu : HCl, CO2, O2, O3 Phải dùng lần lượt các hóa chất là :
A Quỳ tím tẩm ướt, vôi sống, dung dịch KI có hồ tinh bột
B Nước vôi trong , quỳ tím ẩm, dung dịch KI có hồ tinh bột.
C Dung dịch NaOH, dung dịch KI có hồ tinh bột
D Quỳ tím tẩm ướt, dung dịch KI có hồ tinh bột.
Câu 59: Trong phương trình phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Vai trò của clo
A là chất khử.
B vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
C không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử.
D là chất oxi hóa.
Câu 60: Số oxi hóa +1của clo có trong hợp chất nào sau đây?
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
- HẾT