- Gọi HS nối tiếp đọc nhiệm vụ của tiết trả bài TLV trong SGK + Ưu điểm : Các em đã xác đinh đúng đề, đúng kiểu bài bài văn miêu tả, bố cục, diễn đạt, sự sáng tạo, lỗi chính tả, cách trì[r]
Trang 1Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích
Thực hiện được phép tính với số đo diện tích Làm BT 1,2,4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng dơn vị đo diện tích
- Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
vị này
-Yêu cầu HS tự làm bài.
-Gọi HS nối tiếp nhau đọc kếtquả đổi đơn vị của mình trước lớp
103 m2 = … dm2
Ta có 1m2 = 100dm2 ;
103 100= 10300Vậy 103m2 = 10300dm2
60000 cm2 = … m2
Trang 2Ta có1m2 =10000cm2;
8 10000 = 80000Vậy 8m2 = 80000cm2
8m250cm2=80000cm2+50cm2
= 80050cm2
-Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bài Nhắc các em làm các bước trung gian ra giấynháp, chỉ cần ghi kết quả đổi vào vở
-Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp để chữa bài
-Gọi 1 HS đọc đề bài.
-Yêu cầu HS làm bài
-GV nhận xét bài giải của HS
-GV tổng kết giờ học.
-Dặn dò HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau
Ta có 10000cm2 = 1m2;
60000 : 10000 = 6Vậy 60000cm2 = 6m2
-HS làm bài
-Theo dõi bài chữa của bạn
và tự kiểm tra bài của mình
- HS đọc bài, nêu yêu cầu.-1 HS lên bảng làm bài, HS
Trang 3- Hiểu nghĩa các từ ngữ: thống kê, thư giãn, sảng khoái, điều trị
- Giáo dục HS luôn yêu cuộc sống và mang lại tiếng cười cho mình.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ
- Tranh minh họa bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Các câu chuyện, bài văn các
em đã học trong các tuần qua
đã cho thấy: Tiếng cười, cáchsống yêu đời, lạc quan rất cầnthiết đối với cuộc sống của conngười Bài Tiếng cười là liềuthuốc bổ giúp các em biết: cácnhà khoa học nói như thế nào
về tác dụng kì diệu của tiếngcười
- Gọi HS dọc toàn bài
- GV phân đoạn đọc nối tiếp:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến mỗi ngày cười 400 lần
+ Đoạn 2 : Tiếp theo đến làm hẹp mạch máu
- GV đọc mẫu: Giọng rõ ràng,mạch lạc, nhấn giọng những từngữ nói về tác dụng của tiếngcười
-+Vì sao tiếng cười là liềuthuốc bổ ?
100 ki - lô - mét một giờ, các
cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làm con người có
Trang 4+ Đoạn 2 nói lên điều gì ?+ Em rút ra điều gì qua bàinày? Hãy chọn ra ý đúng nhất ?+ Đoạn 3 cho em biết điều gì?
- Ghi nội dung chính của bài
- Gọi HS nhắc lại nội dung
-Treo bảng phụ ghi đoạn văn
cần luyện đọc: Tiếng cười là
liều thuốc bổ , cơ thể sẽ tiết
ra một số chất làm hẹp mạch máu.
- Yêu cầu HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc diễncảm cả câu truyện
- Nhận xét về giọng đọc và chođiểm HS
- Hỏi: Câu chuyện giúp em
hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài vàchuẩn bị cho bài học sau
cảm giác thoải mái, thoả mãn
- Nói lên tác dụng tiếng cười đối với cơ thể con người
- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho nhà nước
- Tiếng cười là liều thuốc bổ
- Ý đúng là ý b Cần biết sốngmột cách vui vẻ
- Người có tính hài hước sẽsống lâu hơn
* Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu
- HS đọc bài
- HS cả lớp theo dõi để tìm racách đọc hay
- Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó theo hướng dẫn của giáo viên
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 đến 5 HS thi đọc diễncảm
- HS tiếp nối nêu
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
-Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật Làm BT 1,3,4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Một số hình, mô hình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 5- GV vẽ hai hình như trong
SGK lên bảng
-Yêu cầu HS quan sát hìnhvuông, hình chữ nhật, sau đótính chu vi và diện tích của haihình này rồi mới nhận xét xemcác câu trong bài câu nào đúng,câu nào sai
- Gọi HS chữa bài trước lớp
-GV nhận xét, cho điểm HS
-Gọi HS đọc đề bài toán
-Yêu cầu HS tóm tắt bài toán
+Bài toán hỏi gì ?
+Để tính được số viên gạch cần
để lát nền phòng học chúng taphải biết được những gì ?
-HS lắng nghe
- 2 em đọc
-HS quan sát hình
+Hình thang ABCD có:a) Cạnh AB và cạnh DCsong song với nhau
b) Cạnh BA và cạnh ADvuông góc với nhau
- HS làm bài ra nháp
Chu vi hình chữ nhật là: (4 + 3) 2 = 14 (cm)Diện tích hình chữ nhật là:
4 3 = 12 (cm2)Chu vi hình vuông là:
3 4 = 12 (cm)Diện tích hình vuông là:
3 3 = 9 (cm2)Vậy: a) Sai
b) Sai c) Sai d) Đúng-1 HS đọc bài làm của mìnhtrước lớp để chữa bài, HS cảlớp theo dõi, nhận xét và tựkiểm tra bài mình
-1 HS đọc thành tiếng trướclớp, HS cả lớp đọc thầmtrong SGK
-HS tóm tắt
+Bài toán hỏi số viên gạchcần để lát kín phòng học.+Chúng ta phải biết được:
Diện tích của phòng học
Diện tích của một viêngạch lát nền Sau đó chiadiện tích phòng học chodiện tích 1 viên gạch
Trang 6-Dặn dò HS về nhà chuẩn bịbài sau.
- HS đọc bài giải của mình
- Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt được lời nhân
vật và người dẫn câu chuyện
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cáchlàm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ănuống (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: tuyên dương, túc trực, dã vị.
- GD HS biết cách ăn ngon miệng, giữ vệ sinh ăn uống.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tranh minh họa bài học trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- 1 HS đọc đoan 1 bài Tiếng
cười là liều thuốc bổ.
+ Vì khi cười, tốc độ thổi của con người lên đến 100km/1 giờ Các cơ mặt được thư giãn, thoải mái và não tiết ra
Trang 7- Gọi HS đọc tồn bài
- GV phân đoạn: 4 đoạn:
+ Đoạn 1: 3 dịng đầu
+Đoạn 2: Tiếp đại phong
+ Đoạn 3: Tiếp … khĩ tiêu
+ Đoạn 4: Cịn lại:
- Cho HS đọc nối tiếp (3 lần)
Luyện đọc từ, tiếng khĩ, giải nghĩa một số từ khĩ
ăn cho chúa như thế nào ?
+ Cuối cùng chúa cĩ được ăn
“mầm đá” khơng ? Vì sao ?
+ Vì sao chúa ăn tương vẫn
thấy ngon miệng ?
+ Trong cuộc sống, con ngườicần sống vui vẻ thoải mái
và trả lời các câu hỏi
+ Là người rất thông minh
+ Vì chúa ăn gì cũng khơng
ngon miệng Chúa thấy “mầmđá” lạ nên muốn ăn
+ Trạng cho người đi lấy đá
về ninh, cịn mình thì chuẩn
bị một lọ tương đề bên ngồi hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ cho đến lúcđĩi mèm
+ Chúa khơng được ăn mĩn
“mầm đá” vì thực ra khơng cĩmĩn đĩ
+ Vì đĩi quá nên chúa ăn gì cũng thấy ngon
- HS tiếp nối nhau trả lời:+ Vì Trạng Quỳnh rất thơng minh
*Câu chuyện ca ngợi Trạng Quỳnh thơng minh, hĩm hỉnh,
Trang 8- Cho HS thi đọc phân vai đoạn 3 + 4.
- GV nhận xét và khen nhóm đọc hay
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn và kể lại truyện cười cho người thân nghe
vừa giúp được chúa vừa khéo chê chúa
- 3 HS đọc theo cách phân vai: người dẫn chuyện, Trạng Quỳnh, chúa Trịnh
- HS đọc đoạn theo hướng dẫn của GV
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS lắng nghe
- HS theo dõi trongSGK
- Lớp đọc thầm lại bài vè+ 2 HS lên bảng viết, lớp
Trang 9viết cho HS viết: liếm lông,
nậm rượu, lao đao, trúm, đổ
vồ, diều hâu
* Viết chính tả
+ GV nhắc HS cách trình bày bài vè theo thể thơ lục bát
- GV đọc từng dòng thơ cho
HS viết
* Soát lỗi, chấm bài
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
+ GV cho HS đổi vở soát lỗi, báo lỗi và sửa lỗi viết chưa đúng
+ GV thu một số vở chấm, nhận xét- sửa sai
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV treo bảng phụ lên bảng
- Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS xem l¹i bµi
Chuẩn bị bài: Ôn tập
viết nháp
+ HS đọc lại các từ khó viết
- HS theo dõi
- HS nghe viết bài
+ Soát lỗi, báo lỗi và sửa
-HS đổi vở chữa lỗi cho nhau
- HS nộp bài
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc trong SGK
- Bài yêu cầu ta chọn tiếng
để điền cho đúng vào chỗ còn thiếu trong đoạn văn
- HS đọc thầm đoạn văn, làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài
- Đại diện 1 nhóm đọc lại
đoạn văn Vì sao ta chỉ cười
khi bị người khác cù?
- Các từ cần điền là: Giải
đáp - tham gia - dùng một thiết bị- theo dõi- bộ não- kết quả- bộ não – bộ não- không thể
- HS chữa bài vào vở
Equation Chapter 9 Section 10
Trang 10Thø t ngµy 9 th¸ng 5 n¨m 2012
TiÕt 1 : To¸n
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (TIẾP THEO )
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuơng gĩc
-Tính được diện tích hình bình hành Làm BT 1,2,4 (chỉ yêu cầu tính diệntích hình bình hành ABCD)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ vẽ sắn hình ở bài tập1, 2.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv treo bảng phụ
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽtrên bảng, sau đĩ đặt câu hỏicho HS trả lời:
+Đoạn thẳng nào song songvới đoạn thẳng AB ?
+Đoạn thẳng nào vuơng gĩcvới đoạn thẳng BC ?
Trang 11+Làm thế nào để tính đượcdiện tích hình chữ nhật ?
-Yêu cầu HS thực hiện tính đểtìm chiều dài hình chữ nhật
+Vậy ta chọn đáp án nào ? -Gọi 1 HS đọc đề bài toán
-Yêu cầu HS quan sát hình H
và hỏi:
+ Hình H những hình nào tạothành?
+Nêu cách tính diện tích hìnhbình hành
- GV nhắc HS: Bài tập này chỉyêu cầu chúng ta tính diện tíchhình bình hành ABCD
-Yêu cầu HS làm bài
-Yêu cầu HS chữa bài trướclớp
-1 HS đọc đề toán trước lớp
+Biết diện tích của hình chữnhật, sau đó lấy diện tích chia cho chiều rộng để tìm chiều dài
+Diện tích của hình chữ nhật bằng diện tích của hìnhvuông nên ta có thể tính diện tích của hình vuông, sau đó suy ra diện tích của hình chữ nhật
-HS tính:
Diện tích của hình vuông (hay hình chữ nhật) là:
8 8 = 64 (cm2)Chiều dài hình chữ nhật là:
64 : 4 = 16 (cm)-Chọn đáp án C
-HS đọc bài trước lớp
- HS quan sát hình trong SGK
- Hình H gồm hai hình tạo thành Đó là hình bình hành ABCD và hình chữ nhật BEGC
- Tính diện tích hình bình hành, ta lấy độ dài đáy nhânvới chiều cao (cùng một đơn
3 4 = 12 (cm2
Đáp số: 24 cm2
-1 HS chữa bài miệng trước lớp, HS cả lớp theo dõi, nhận xét và kiểm tra bài
Trang 123’ 3 Củng cố,
dặn dũ
-GV tổng kết giờ học.
- Dặn dũ HS về nhà làm bài tập 3 và chuẩn bị bài sau
mỡnh
Tiết 3 : Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: lạc quan- yêu đời
I MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- HS biết thờm một số từ phức chứa tiếng vui và phõn loại chỳng theo 4 nhúm
nghĩa (BT1); biết đặt cõu với từ ngữ núi về chủ điểm lạc quan, yờu đời (BT2, BT3)
- HS khỏ, giỏi tỡm được ớt nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt cõu với mỗi từ (BT3).
- Giỏo dục HS vận dụng vốn từ để đặt cõu và núi, viết tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ phiếu khổ rộng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
a) Từ chỉ hoạt động trả lời cho cõu hỏi làm gỡ ?
b)Từ chỉ cảm giỏc trả lời cho cõu hỏi cảm thấy thế nào ?c)Từ chỉ tớnh tỡnh trả lời cho cõu hỏi là người thế nào ?d) Từ vừa chỉ cảm giỏc vừa chỉ tớnh tỡnh cú thể trả lời đồng thời 2 cõu hỏi cảm thấy thế nào ? là người thế nào ?
- GV phỏt phiếu cho HS thảo luận nhúm xếp cỏc từ đó cho vào bảng phõn loại
- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
Trang 13- Gọi HS đọc yêu cầu bài 2.
+ Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự đặt câu
- Gọi một số HS nêu câu mình đặt trước lớp
- GV nhận xét, khen ngợi những HS có câu văn hay
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuaane bị bài sau:
Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu
trình bày Các nhóm nhận xét bổ sung
vui nhộn, vui tươi.
- Từ vừa chỉ cảm giác vừa
- HS đọc yêu cầu bài 3
+Từ ngữ miêu tả tiếng cười:
Cười ha hả, hi hí, hơ hơ, khanh khách, sằng sặc, sặc sụa, khúc khích ….
- HS lắng nghe
Trang 14III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+Lắp từng bộ phận
+Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh
-Nhận xét sự chuẩn bị và tinh thần, thái độ học tập cũng như
kĩ năng, sự khéo léo khi lắp ghép các mô hình tự chọn của HS
-Chuẩn bị đồ dùng học tập
-HS lắp ráp mô hình
Thø n¨m ngµy 10 th¸ng 5 n¨m 2012
TiÕt 1 : To¸n
Trang 15ÔN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I MỤC TIÊU :
Giải được bài tốn về tìm trung bình cộng Làm BT 1,2,3
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu HS nêu cách tính số trung bình cộng của các số
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Yêu cầu HS nhận xét bài làmcủa bạn
-Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp
-Yêu cầu HS tĩm tắt bài tốn, sau đĩ hỏi:
+Để tính được trong 5 năm trung bình số dân tăng hằng năm là bao nhiêu chúng ta phảitính được gì ?
+Sau đĩ làm tiếp như thế nào?
-Yêu cầu HS làm bài
-1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS theo dõi để nhận xét bài của bạn
-HS lắng nghe
- HS đọc đề bài
-1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét.-2 HS lên bảng làm bài, HS
cả lớp làm bài vào vở
a) (137 +248 + 395) : 3 = 260 b).(348 + 219 + 560 + 275) : 4
= 463
-1 HS đọc thành tiếng, HS
cả lớp đọc thầm trong SGK.-HS tĩm tắt bài tốn, sau đĩ trả lời câu hỏi:
+Chúng ta phải tính được tổng số dân tăng thêm của 5 năm
+Sau đĩ lấy tổng số dân tăng thêm chia cho số năm.-HS làm bài vào vở
Trang 16-Gọi HS chữa bài trước lớp.
-Gọi HS đọc đề bài toỏn.
-Yờu cầu HS túm tắt đề toỏn, sau đú hướng dẫn:
+Bài toỏn hỏi gỡ ?
+Để tớnh được trung bỡnh mỗi
tổ gúp được bao nhiờu quyển
vở, chỳng ta phải tớnh được gỡ ? +Để tớnh được tổng số vở của
cả 3 tổ chỳng ta phải tớnh được
gỡ trước ? -Yờu cầu HS làm bài
635 : 5 = 127 (người) Đỏp số: 127 người-1 HS chữa bài miệng trước lớp, HS cả lớp theo dừi để nhận xột bài làm của bạn và
tự kiểm tra bài mỡnh
-1 HS đọc đề bài trước lớp,
HS cả lớp đọc đề bài trong SGK
+Bài toỏn hỏi trung bỡnh mỗi tổ gúp được bao nhiờu quyển vở
+Phải tớnh được tổng số vở của cả ba tổ
+Tớnh được số quyển vở của
36 + 38 + 40 = 114 (quyển)Trung bỡnh mỗi tổ gúp được
số vở là:
114 : 3 = 38 (quyển) Đỏp số: 38 quyển
- HS nghe
Tiết 2: Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- Chọn được cỏc chi tiết núi về một người vui tớnh; biết kể lại rừ ràng về những
sự việc minh họa cho tớnh cỏch của nhõn vật (kể khụng thành chuyện), hoặc kể
sự việc để lại ấn tượng sõu sắc về nhõn vật (kể thành chuyện)
- Biết trao đổi với bạn vố ý nghĩa cõu chuyện.
- GD HS yờu thớch kể chuyện.
Trang 17II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-GV nhận xét và cho điểm
- GV nêu mục đích, yêu cầu
cần đạt của tiết học
- GV ghi đề bài lên bảng lớp
- GV giao việc: các em phải
kể nột câu chuyện về người vuitính mà em là người chứngkiến câu chuyện xảy ra hoặc
em trực tiếp tham gia Đó làcâu chuyện về những conngười xảy ra trong cuộc sốnghàng ngày
- Gọi HS nói về nhân vật mìnhchọn kể
-GV hướng dẫn: Các em cóthể kể chuyện theo hai hướng:
1- giới thiệu một người vuitính, nêu những sự việc minhhọa cho đặc điểm, tính cách đó
2- Kể sự việc để lại ấn tượngsâu sắc về một người vui tính
- GV nhận xét và khen những
HS có câu chuyện hay, kể hay
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câuchuyện cho người thân nghe
- Một số cặp lên thi kể
- Lớp nhận xét
- HS cả lớp
Trang 18TiÕt 3: LuyÖn tõ vµ c©u
Thªm tr¹ng ng÷ chØ ph¬ng tiÖn cho c©u
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Hiểu tác dụng và đặc dểm của trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu
- Nhận diện được trạng ngữ (BT1, mục III) ; bước đầu viết được đoạn văn ngắn
tả con vật yêu thích, trong đó có ít nhất 1 câu dùng trạng ngữ chỉ phương tiện
(BT2)
- Giáo dục HS vận dụng nói viết đúng ngữ pháp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ, các băng giấy
- Tranh ảnh một vài con vật nuôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV nhận xét- ghi điểm
- GV nêu mục đích, yêu cầu
cần đạt của tiết học
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
+ Bài yêu cầu gì?
+ Bộ phận trạng ngữ trả lời cho câu hỏi nào ?
- GV treo bảng phụ
- GV nhận xét, ghi điểm HS
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV treo tranh ảnh các con vật
đã sưu tầm được
+ Bài yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS viết đoạn văn miêu tả con vật, trong đó
- HS làm vào vở
- 1 HS làm trên bảng lớp: a)Bằng một giọng thân tình,thầy khuyên chúng em gắnghọc bài, làm bài đầy đủ.b)Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo, người hoạ sĩ dân gian đã sáng tạo nên những bức tranh làng
Hồ nổi tiếng
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài
- HS quan sát tranh minh hoạ các con vật
-Yêu cầu viết đoạn văn miêu tả con vật, trong đó có
ít nhất 1 câu có trạng ngữ
HS làm bài vào vở
- 3 HS đại diện cho 3 nhóm
Trang 19- HS nhận xét bài viết của từng nhóm.
- HS tiếp nối nhau đọc bài viết của mình
- HS cả lớp lắng nghe thực hiện
TiÕt 4: TËp lµm v¨n
Tr¶ bµi v¨n miªu t¶ con vËt
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Giúp HS biết rút kinh nghiệm về bài tập làm văn tả con vật (đúng ý, bố cục rõ
ràng, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả, ) ; tự sửa được các lỗi đã mắc
trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV
- HS biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn hay.
- Giáo dục HS yêu quý chăm sóc vật nuôi trong nhà.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bảng lớp và phấn màu để chữa lỗi chung
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV nêu yêu cầu tiết học
- Gọi HS nối tiếp đọc nhiệm vụcủa tiết trả bài TLV trong SGK
+ Ưu điểm :
Các em đã xác đinh đúng đề,đúng kiểu bài bài văn miêu tả,
bố cục, diễn đạt, sự sáng tạo,lỗi chính tả, cách trình bày, chữviết rõ ràng ( em Nga, Nhàn,ánh, Mỹ Linh, Chi , Tâm )
+ Những thiếu sót hạn chế:
- Một số em khi miêu tả cònthiếu phần hoạt động Một số
em phần miều tả về hình dángcòn sơ sài, còn vài em bài làmchưa có kết bài, từ ngữ dùngchưa hợp lý Bố cục còn chưa
Trang 20- Viết vào phiếu các lỗi saitrong bài theo từng loại (lỗichính tả, từ, câu, diễn đạt, ý) vàsữa lỗi.
- Đổi bài đổi phiếu cho bạn bêncạnh để sốt lỗi sốt lại việcsửa lỗi GV theo dõi, kiểm tra
HS làm việc+ Hướng dẫn HS sửa bài chung
- GV chép các lỗi định chữa lênbảng lớp
- GV chữa lại cho đúng bằngphấn màu
+ Đọc những đoạn văn hay củacác bạn cĩ điểm cao
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà những em làm bàichưa đạt thì xem lại Chuẩn bị
bài: Điền vào tờ giấy in sẵn.
- HS đọc
- HS thực hiện nhiệm vụgiáo viên giao
- HS trao đổi bài định chữatrên bảng, nêu ý định chữalỗi đĩ của mình
+ HS lắng nghe và sửa bài
- HS lần lượt lên bảng sửa
- HS sửa bài vào vở
- HS cả lớp lắng nghe
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Thø s¸u ngµy 11 th¸ng 5 n¨m 2012
Equation Chapter 9 Section 10 TiÕt 1 : To¸n
ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ
I MỤC TIÊU :
Giải được bài tốn về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số
đĩ Làm BT 1,2,3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-1 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét bài của bạn
-HS lắng nghe
Trang 21-Yêu cầu HS nêu cách tìm hai
số khi biết tổng và hiệu của hai
nó Sau đó dựa vào bài toán tìmhai số khi biết tổng và hiệu củahai số đó để tìm chiều rộng vàchiều dài của thửa ruộng Sau
đó ta tính được diện tích của
-Bài toán cho biết tổng, hiệucủa hai số và yêu cầu ta tìmhai số
-1 HS nêu trước lớp, cả lớptheo dõi và nhận xét:
Số bé = (Tổng – Hiệu) : 2
Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2-1 HS lên bảng làm bài, HS
cả lớp làm bài vào vở
-1 HS đọc đề bài toán trướclớp, cả lớp đọc thầm đề bàitrong SGK
-Tìm hai số khi biết tổng vàhiệu của hai số đó Vì bàitoán cho biết tổng số cây haiđội trồng được, cho biết sốcây đội I trồng được nhiềuhơn đội II (hiệu hai số) vàyêu cầu tìm số cây của mỗiđội
545 + 285 = 830 (cây)Đáp số: Đội I: 830 cây Đội II: 545 cây-1 HS đọc đề bài toán
-Nửa chu vi của hình chữnhật là tổng của chiều rộng
và chiều dài hình chữ nhật.-HS lắng nghe, và tự làmbài