Nếu cho 0,1 mol hhA trên phản ứng với ddAgNO 3 trong NH3, thu được m gam kết tủa.[r]
Trang 1Câu 11 Hòa tan hết m gam Al cần 940ml dd HNO3 1M, thu được 1,68 lit (đkc) hhG
gồm 2 khí không màu và không hóa nâu trong không khí, tỷ khối hơi hhG so với hydro bằng 17,2 Giá trị m là
0,075 hh G (M = 34,4) gồm: N2, N2O →nN2 = 0,045 ; nN2O = 0,03
Bảo toàn e: 3.nAl = 0,045.10 + 0,03.8 → nAl = 0,23 → m = 6,21
Câu 13: Cho 58 gam hhA gồm FeCO3 và FexOy phản ứng với HNO3 dư, thu được 8,96 lit
(đkc) hhG gồm 2 khí có tỷ khối hới so với hydro bằng 22,75 Nếu hào tan hết 58 gam hhA thấy cần V lit dd HCl 0,5M Giá trị V là:
0,4 mol hhG có M = 45,5 gồm: CO2 ,NO2 → nCO2 = 0,1 ; nNO2 = 0,3
Dựa vào btoan e ta có: nFexOy = 0,2 ; mFexOy = 46,4 → M = 232: Fe3O4
nHCl = 2 nFeCO3 + 8.nFe3O4 = 1,8 → V = 3,6 lít
Câu 15 Có một hhA gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hh A trên
thu được 28,8 gam nước Mặt khác 11,2 lít (đkc) hhA trên phản ứng vừa đủ với 500 gam
dd Br2 20% Nếu cho 0,1 mol hhA trên phản ứng với ddAgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị m là
24,8 g hhA (x mol C2H2, y mol C3H6, z mol C2H6 ) → 28,8 gam H2O
0,5 mol hhA + 0,625 mol Br2 : lk pi trung binh = 5/4
Hệ 3 pt: x= 0,4 ; y = 0,2 ; z = 0,2
0,1 mol hhA (x =0,05) + AgNO3 → m↓ Ag2C2 = 12 gam