1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De va dap an thi DH mon Toan khoi A A1

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 441,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 điểm Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD với điểm M là trung điểm của đoạn AB và N là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN  3 NC.. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức..[r]

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014

Môn Toán; Khối A và khối A1

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 2( )

1

x

x

 (1)

a) Khảo sát biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số (1)

b) Tìm các điểm M thuộc ( )C sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng y x bằng 2

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình sinx4 cosx 2 sin 2x

Câu 3 (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong yx2 x 3 và đường thẳng y2x 1

Câu 4 (1 điểm)

a Cho số phức z thỏa mãn z (2 i z)   Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 3 5i

b Từ một hộp chứa 16 thẻ được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ Tính xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn

Câu 5 (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 P x y 2z  1 0

và đường thẳng ( ) : 2 3

 Tìm tọa độ giao điểm của ( )d và ( ). P Viết phương trình mặt phẳng chứa ( )d và vuông góc với ( ) P

Câu 6 (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , 3

2

a

SD  , hình chiếu vuông góc của Strên mặt phẳng (ABCD là trung điểm của cạnh ) AB Tính theo a thể

tích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD )

Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD với điểm M là trung điểm của đoạn ABN là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN3NC Viết phương trình đường thẳng CD, biết rằng M(1; 2) và N(2; 1).

Câu 8 (1 điểm) Giải hệ phương trình

2

3



    

 với x y   , .

Câu 9 (1 điểm) Cho x y z, , là các số thực không âm thỏa mãn điều kiện x2y2z2 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2

2

1

P

x xy x x y z

Trang 2

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1

a/ Xét hàm số 2

1

x y x

 Điều kiện xác định D  \ {1}

Ta có 3 2 0

( 1)

y

x

 với mọi xD Tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y  1

Bảng biến thiên

x  1 







Đồ thị hàm số

b/ Xét điểm M( )C và 0

0 0

2

; 1

x

M x

x

  với x0 1 Phương trình đường thẳng đã cho là ( ) : d y     x x y 0

y

x

Trang 3

Khoảng cách từ M đến ( )d là

0

0

2

1 2

x x

x

Điều kiện đã cho trở thành

2 0

0

2 1

2 1 2

x x

 , suy ra

2

x   x  , do x  02 2 0 với mọi

x  Ta xét các trường hợp:

- Nếu x0 1 0, ta có x02 2 2(x0 1) x022x0 4 0, vô nghiệm do      3 0

- Nếu x0 1 0, ta có 02 0 02 0 0

0

0

2

x

x

 

Cả 2 nghiệm này đều thỏa

Vậy có 2 điểm M thỏa mãn đề bài là M(0; 2), M( 2; 0)

Câu 2 Xét phương trình lượng giác sinx4 cosx 2 sin 2x

Ta biến đổi như sau

sin 4 cos 2 2 sin cos sin (1 2 cos ) 2(1 2 cos ) 0

1 2 cos 0 (1 2 cos )(sin 2) 0

sin 2 0

x

x x

x

 

Phương trình thứ hai vô nghiệm do sinx 1 với mọi x  

Do đó, ta có 1 2 cos 0 cos 1 2

Câu 3 Phương trình hoành độ giao điểm 2 3 2 1 2 3 2 0 1

2

x

x

 

 

Trang 4

Diện tích hình phẳng cần tính là

2

1

Sxxdxx x dx  x  

Vậy diện tích cần tìm là 1

6

Câu 4

a/ Đặt z  với ,x yi x y   Ta có

(2 )( ) 3 5

5 0

x iy i x iy i

x y

x y

   





Giải hệ này, ta được x2,y  3

Do đó z 2 3 i

Vậy phần thực của số phức cần tìm là 2, phần ảo là 3

b/ Số cách chọn 4 thẻ bất kỳ trong 16 thẻ là C164 cách

Số các số chẵn từ 1 đến 16 là 8, bao gồm 2, 4, 6,8,10,12,14,16

Chọn 4 số trong 8 số này, có C84 cách

Vậy xác suất cần tính là

4 8 4 16

70 1

1820 26

C

C  

Câu 5 Gọi A( )d ( )P Tọa độ của A là nghiệm của hệ phương trình

Giải hệ này, ta được 7, 3, 3

Do đó, tọa độ của A là 7; 3;3

A  

  Gọi Q là mặt phẳng chứa ( ) d và vuông góc với ( ) P Khi đó, ta có

 ( )Q qua M2; 0; 3  ( )d

 ( )Q có phương trình pháp tuyến là (1; 2;3) (2;1; 2)   (1;8;5)

Vậy phương trình của ( )Q là x8y5z13 0

Trang 5

Câu 6

a) Tính thể tích S ABCD

M

D A

S

K I

Gọi M là trung điểm AB, dễ thấy SM (ABCD)

Theo định lý Pythagore thì

MDMAAD    a

Lại có tam giác SMD vuông tại M , do SM (ABCD) nên suy ra

Do đó, ta được . 1 1 3

S ABCD ABCD

V  SM S  a (đơn vị thể tích)

b) Tính khoảng cách từ A đến (SBD )

Ta có

3

1

A SBD S ABD S ABCD

a

Kẻ MKBD với KBD, mà BDSM nên ta có BD(SMK), suy ra BDSK

Mặt khác, tam giác MBK vuông cân ở K, suy ra 2

4

a

MK  nên 3 2

4

a

SK 

Do đó,

2

2

SBD

S  SK BD   a

Vậy khoảng cách cần tìm là   3 . 3 3 2 2

, ( ) V A SBD 3 a : a a

Trang 6

Câu 7 Gọi I a b là tâm của hình vuông đã cho thì ( , ) N là trung điểm của IC

Đặt AMx, ta có 3 3 2 3 2 3 2

ANACABAMx Tam giác AMNMAN45 nên theo định lý cosin thì

2

2

MNAMANAM AN   x     x  

Ta cũng có MN2 (2 1)2  ( 1 2)2 10 nên

2 5

2

x

x

  

N I

A

Theo giả thiết thì

2 ( 1) ( 2) 4

2 ( 2) ( 1) 4

Trừ từng vế của hai phương trình, ta được a3b1, thay vào phương trình đầu của hệ, ta có

0 (3 1) ( 1) 2 2 (5 2) 0 2

5

b

b

 

 



Ta có 2 trường hợp:

- Nếu b 0, ta có a 1, dẫn đến I(1;0), suy ra C(3; 2) Phương trình đường thẳng CD tương ứng là y   2 0

- Nếu 2

5

b  , ta có 11

5

a  , dẫn đến 11 2;

5 5

I 

 , suy ra

9 12

;

5 5

C  

  Phương trình đường thẳng

CD tương ứng là 3x4y15 0

Vậy có 2 phương trình thỏa mãn là y   và 32 0 x4y15 0

Trang 7

Câu 8 Xét hệ phương trình

2

3



    

Điều kiện xác định

2

y

Phương trình thứ nhất tương đương với y(12x2)12x 12 y

Bình phương 2 vế của phương trình này, ta được

2

(12 ) 144 24 12 (12 )

12 144 24 12 12 0

Đặt t 12 y 0 thì y12t2, ta đưa về

12(12 ) 144 24 12 0

x t

 

Do đó ta được x 12  y y 12x2, thay vào phương trình 2 của hệ, ta được

Ta thấy hệ có nghiệm là x 3, ta sử dụng phương pháp lượng liên hợp như sau

2 2

2

2

2

2

2

2(9 ) ( 3)( 3 1)

2( 3)

3 0

2( 3)

x

x x

x x

x

x x

x

      

  

     

 Phương trình thứ nhất có nghiệm là x 3, tương ứng ta có y 3, thỏa mãn điều kiện

Chú ý rằng ở trên, ta có x  nên phương trình thứ hai vô nghiệm t 0

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là ( ; )x y (3;3)

Hướng dẫn giải: TS Huỳnh Công Thái, Nguyễn Minh Tùng, Trương Huy Hoàng, Nguyễn

Tuấn Lâm, Lê Phúc Lữ, Lê Văn Đoàn, Đinh Thiện Tâm, Trần Anh Hào

Trung tâm Luyện thi Đại học Ngoại thương

Ngày đăng: 14/09/2021, 07:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w