1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ke hoach day hoc Ngu van 8 chuan KTKN

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 31,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu, cảm nhận được - Vận dụng hiểu biết - Liên hệ để thấy được những đặc sắc về nội về từ sự kết hợp các một số điểm gần gũi dung và nghệ thuật phương thức biểu về nội dung giữa các c[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC NGỮ VĂN 8

Năm học : 2014 – 2015

1 Mơn: Ngữ văn Lớp: 8A4

2 Chương trình:

Cơ bản: x

Nâng cao: x

Khác:

Học kì I: Năm học 2014 – 2015

3 Họ và tên giáo viên: Ngọc Thanh Mạnh

Điện thoại di động: 0943648411 01234447696

Địa điểm văn phịng Tổ chuyên mơn:

Emai: info@123doc.org

Lịch sinh hoạt tổ: Chiều thứ 6 hàng tuần

4 Chuẩn của mơn học ( theo chuẩn của Bộ GD$ ĐT ban hành ), phù hợp với thực tế.

Sau khi kết thúc học kì, học sinh sẽ:

-o0o -I- Đặc điểm tình hình:

1 Thuận lợi:

- Được sự giúp đỡ của Ban giám hiệu, Tổ chuyên môn

- Được tham dự tập huấn nghiệp vụ thường xuyên

- Có sách giáo khoa, sách giáo viên và sách than khảo tương đối đầy đủ

- Trao đổi chuyên đề, học tập nghiệp vụ thường xuyên do phòng, trường tổ chức

- Tiếp tục áp dụng phương pháp cải tiến việc dạy và học, để nâng cao chất lượng học tập của học sinh

- Môn Ngữ văn chính là học tiếng mẹ đẻ, là một thứ tiếng nói mà các em giao tiếp hằng ngày, thuận lợi trong việc học tập và tiếp thu các bộ môn khác

2 Khó khăn:

- Tiếp tục thực hiện cuộc vận động “Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục” nên việc đánh giá, kiểm tra phải thực chất dẫn

đến chất lượng học tập sẽ giảm về lượng

- Học sinh tiếp tục thực hiệân chương trình thay sách nên phải đầu tư nhiều vào phương pháp học tập, chuẩn bị sách và dụng cụ học tập tự túc

Trang 2

- Đa số học sinh là con em Dân tọc ít người nên học tập còn yếu Nhất là phần thực hành, tự luận chưa tốt

- Một số ít học sinh đọc còn yếu, viết sai chính tả nhiều, khả năng cảm thụ văn học còn yếu

- Chất lượng khảo sát đầu năm yếu kém còn nhiều

3 Chất lượng đầu năm:

II- Yêu cầu bộ môn:

1 Kiến thức :

- Cung cấp cho học sinh kiến thức về môn ngữ văn, lấy các văn bản làm công cụ xây dựng cho 6 kiểu văn bản chủ yếu Trọng tâm của chương trình là văn biểu cảm và văn nghị luận

- Chương trình cụ thể được cấu trúc trong 34 bài học Cơ cấu chương trình theo vòng 2

a Phần văn học:

Bao gồm các văn bản nhật dụng, văn học trung đại Việt Nam, truyện kí Việt Nam, văn học nước ngoài

b Phần Tiếng Việt:

- Học sinh nắm được từ vựng ngữ nghĩa: cấp độ khái quát nghĩa của từ vừng, trường từ vựng, từ tượng thanh – từ tượng hình

- Về từ loại: Trợ từ, thán từ, tình thái từ

- Về phong cách tu từ học: Nói giảm, nói tránh, nói quá

- Về ngữ pháp: Câu ghép và các kiểu câu theo mục đích nói, câu phủ định, hội thoại…

- Về dấu câu: Dấu ngoặc đơn, dấu ngoặc kép, dấu 2 chấm

c Phần tập làm văn

Tập trung vào các phương thức biêu đạt: văn bản tự sự – văn nghị luận – văn bản hành chính công vụ (Tường trình – thông báo)

Kĩ năng xây dựng văn bản: liên kết - mạch lạc bố cục Kĩ năng xây dựng đoạn văn

Trang 3

2 Kĩ năng:

- Hình thành cho học sinh 4 kĩ năng chủ yếu: nghe – nói – đọc – viết

- Trên từng phần môn có những kĩ năng riêng Đó đọc phân tích cảm thụ văn bản; biết phân biệt đúng đơn vị kiến thức xây dựng các văn bản tự luận đúng phương thức biểu đạt

- Nắm vững vận dụng các biện pháp học tập theo phân môn, theo tinh thần chung của bộ môn

- Nắm vững những kiến thức đã học vận dụng trong cuộc sống

3 Thái độ:

- Giáo dục cho học sinh tình yêu cuộc sống, yêu thương con người, yêu quê hương, có lòng nhân ái, lạc quan với cuộc sống, biết yêu – ghét chân thực

- Có phẩm chất tốt đẹp, ước mơ chính đáng, có tâm hồn trong sáng, say mê học Ngữ Văn Xem môn Ngữ Văn là công cụ để học tập các môn khác

- Giao tiếp tế nhị trung thực, trình bày vấn đề logíc, tôn trọng thực tế, nói năng có tính thuyết phục

III- Chỉ tiêu phấn đấu:

LỚP %TB Þ HỌC KÌ I HS GIỎI %TB Þ HS GIỎI HỌC KÌ II %TB Þ CẢ NĂM HS GIỎI

IV- Biện pháp thực hiện:

- Tăng cường kiểm tra quá trình học tập trên lớp, cho học sinh chuẩn bọi bài ở nhà một cách cụ thể theo yêu cầu hướng trên lớp ở phần cuối mỗi tiết học

- Tăng cường việc học nhóm,phân tổ học tập cụ thể,ngay từ đầu năm bầu cán sự bộ môn

- Nâng cao sử dụng hệ thống câu hỏi có chất lượng phù hợp với đối tượng học sinh, pháp huy tính học tập tích cực của học sinh.Hình thành thói quen học sinh tự kiểm tra, đánh giá lẫn nhau,xây dựng mối quan hệ Trò – Trò trong việc củng cố kiến thức

- Giáo viên chủ động trong soạn giảng, đầu tư bài dạy, cần kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém

- Phối hợp giáo viên bộ môn cùng khối, thống nhất ý kiến ôn tập, thực hiên tốt các giờ hoạt động Ngữ Văn

Trang 4

- Học sinh ở nhà cần đọc kĩ tác phẩm Xây dựng đoạn văn mẫu, chuẩn bị các bài tập trước

- Tự lâïp sổ tay văn học, tự sưu tầm các kiến thức phục vụ cho bộ môn

V- Kế hoạch từng ch ương :

Mục tiêu

Nội dung

Mục tiêu chi tiết

Lớp: 8

1 Tiếng

Việt

1.1 Từ

Vựng

- Các lớp

từ

- Hiểu thế nào là từ ngữ địa phương, biệt ngữ xã hội, giá trị, cách sử dụng

- Nhớ đặc điểm của

từ ngữ địa phương, biệt ngữ xã hội

- Lấy ví dụ, đặt câu

- So sánh từ ngữ địa phương, biệt ngữ xã hội

- Hiểu nghĩa và cách

sử dụng một số từ Hán Việt thơng dụng

- Nhận biết các từ Hán Việt thơng dụng trong các văn bản đã học

- Biết nghĩa 50 yếu tố Hán Việt thơng dụng

- Trường

từ vựng

- Hiểu thế nào là trường từ vựng

- Biết tập hợp các từ

cĩ chung nét nghĩa…

- Nhận biết các trường từ vựng trong văn bản

- Biết cách sử dụng Các từ cùng trường từ vựng để nâng cao hiệu quả diễn đạt

- Nghĩa

của từ

- Hiểu thế nào là cấp

độ khái quát nghĩa của

từ ngữ

- Lấy ví dụ - Biết so sánh nghĩa

của từ ngữ về cấp độ khái quát

- Hiểu thế nào là từ tượng thanh, tượng hình

- Nhớ đặc điểm, cơng dụng

- Nhận biết từ tượng thanh, tượng hình

- Biết cách sử dụng từ tượng hình, tượng thanh: đặt câu, viết đoạn văn

1.2 Ngữ

pháp

- từ loại

- Hiểu thế nào là tình thái từ, trợ từ, thán từ

- Nhớ đặc điểm, cơng dụng, chức năng cú pháp của chúng

- Nhận biết - Biết cách sử dụng

tình thái từ, trợ từ, thán từ trong nĩi và viết

- Các loại

câu

- Hiểu thế nào là câu ghép Phân biệt được câu dơn và câu ghép

- Nhận biết các loại câu ghép, các phương tiện liên kết các vế câu ghép trong văn bản

- Biết nối các vế câu ghép

- Biết nĩi và viết đúng các kiểu câu ghép đã học

Trang 5

- Nhận biết quan hệ

ý nghĩa …

- Dấu câu - Hiểu công dụng của

các loại dấu ngoặc đơn, dấu ngoặc kép, dấu hai chấm

- Biết cách sử dụng chúng trong viết câu

- Biết các lỗi và cách sửa các lỗi thường gặp

- Giải thích được cách

sử dụng các loại dấu câu

1.3 Phong

cách ngôn

ngữ và

biện pháp

tu từ:

- Hiểu thế nào la nói giảm, nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự

từ trong câu

- Nhận biết và bước đầu phân tích được giá trị của chúng trong văn bản

- Biết cách sử dụng chúng trong những tình huống nói và viết

cụ thể

2 Tập

làm văn.

2.1.

Những

vấn đề

chung về

văn bản

và tạo lập

văn bản:

- Hiểu thế nào là tính thống nhất chủ đề văn bản

- Hiểu thế nào là bố cục văn bản

- Hiểu thế nào là đoạn văn

- Tác dụng và cách liên kết các đoạn văn trong một văn bản

- Nhớ đặc điểm đoạn văn

- Nhận biết: chủ đề,

bố cục, cách liên kết, cách trình bày đoạn văn trong các văn bản đã được học

- Biết cách sắp xếp đoạn văn trong bài theo bố cục nhất định

- Biết liên kết đoạn băng các phượng tiện liên kết (từ liên kết và câu nối)

- Biết triển khai câu chủ đề của đoạn bằng phép: diễn dịch, quy nạp, song hành, tổng hợp

- Biết các lỗi và cách sửa các lỗi thường gặp khi viết đoạn

- Vận dụng những kiến thức về bố cục, liên kết để viết đoạn văn, triển khai bài văn theo những yêu cầu cụ thể

2.2 Các

kiểu văn

bản

- Tự sự

- Thuyết

minh

- Hiểu thế nào là tóm tắt văn bản tự sự

- Nhận biết và hiểu tác dụng của các yếu tố miêu tả, biểu cảm trong văn bản tự sự

- Biết cách tóm tắt một văn bản tự sự

- Biết trình bày đoạn, bài văn tóm tắt một tác phẩm tự sự

- Phân biệt sự khác nhau giữ tóm tắt khái quát và tóm tắt chi tiết

- Biết viết đoạn, bài văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm

- Hiểu thế nào là văn bản thuyết minh

- Nắm được bố cục,

- Đặc điểm, vai trò,

vị trí của văn thuyết minh trong đời sống

- Phân biệt văn thuyết minh với văn miêu tả viết về cùng một đề

Trang 6

cách xây dựng đoạn và lời văn, các phương pháp thuyết minh

của con người và các đề tài thuyết minh thường gặp

tài

- Trình bày miệng bài văn giới thiệu một sự vật, một danh lam thắng cảnh

3 Văn

học.

3.1 Văn

bản.

- Văn bản

văn học

+ Truyện

và kí Việt

nam 1930

- 1945

- Hiểu, cảm nhận được những nét đặc sắc về nội dung, nghệ thuật của một số tác phẳm (đoạn tích): Tôi đi học, Trong lòng mẹ, Tức nước vỡ bờ, Lão hạc

- Cốt truyện, nhân vật, sự kiện, ý nghĩa giáo dục, nét đặc sắc từng truyện

- Vận dụng hiểu biết

về tự sự kết hợp các phương thức biểu đạt trong văn bản tự

sự để phân tích truyện

- Một số đổi mới về thể loại, đề tài, ngôn ngữ, những đóng góp của truyện, kí Việt Nam trong giai đoạn

- Kết hợp với chương trình địa phương: sưu tầm một vài truyện kí

ở địa phương

+ Truyện

nước ngoài

- Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của một số tác phẳm (đoạn tích): Đánh nhau với cối xay gió,

Cô bé bản diêm, Chiếc

lá cuối cùng, Hai cây phong

- Vận dụng hiểu biết

về từ sự kết hợp các phương thức biểu đạt trong văn bản tự

sự để đọc - hiểu các truyện

- Cốt truyện, nhân vật, sự kiện, ý nghĩa giáo dục từng truyện

- Liên hệ để thấy được một số điểm gần gũi

về nội dung giữa các tác phẩm văn học nước ngoài và văn học việt Nam

- Nhớ được các chi tiết hay trong văn bản

+ Thơ Việt

Nam 1900

– 1945

- Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật trong các bài thơ: Đập

đá Côn Lôn, Muốn làm thằng cuội, Hai chữ nước nhà, Ông đồ

- Hiểu được nét đặc sắc của từng bài thơ

- Đọc thuộc lòng các bài thơ

- Một số đổi mới về thể loại, đề tài, cảm hứng, sự kết hợp giữa truyền thống và hiện đại của tác tác phẩm

- So sánh, liên hệ với các tác phẩm có cùng

đề tài

7, Khung phân phối chương trình ( theo PPCT của Sở GD&ĐT ban hành)

Học kì I: 19 tuần, 72 tiết

Trang 7

Nội dung bắt buộc / số tiết ND

tự chọn

Tổng số tiết

Ghi chỳ

Lý thuyết Thực hành Bài tập, ụn tập Kiểm tra

8, Lịch trỡnh chi tiết:

Tuần Bài học Tiết Hỡnh thức tổ chức

DH

PP/ học liệu PTDH KT ĐG

1 Tụi đi học

1

- Đọc - hiểu

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Trải nghiệm, phõn tớch

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- Tranh ảnh ngày khai trường, thư Bỏc Hồ …, thư Chủ tịch nước

- KT

vở bài soạn

Cấp độ khỏi

quỏt của nghĩa

từ ngữ

2

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT

vở bài soạn Tớnh thống

nhất về chủ đề

của văn bản

3,4

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT

vở bài soạn

2 Trong lũng mẹ

5,6

- Đọc - hiểu

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp) Trường từ

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp)

Bố cục của

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp)

3 Tức nước vỡ

- Đọc - hiểu

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp) Xõy dựng

đoạn văn trong

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp)

Trang 8

Viết bài Tập

làm văn số 1 11,

12

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp) 4

Lóo Hạc 13,14

- Đọc - hiểu

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp)

Từ tượng hỡnh,

từ tượng thanh 15

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp) Liờn kết cỏc

đoạn văn trong

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp)

5 Từ ngữ địa

phương và biệt

ngữ xó hội

17 - Phỏt vấn

- Làm việc cỏ nhõn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch tỡnh huống

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp)

Túm tắt văn

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT 15 phỳt (Viết) Luyện tập túm

tắt văn bản tự

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp) Trả bài làm

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch, sửa lỗi

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT

vở bài tập

6 Cụ bộ bỏn

22

- Đọc - hiểu

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp) Trợ từ, thỏn từ

23

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp)

Trang 9

Miờu tả và

biểu cảm trong

văn bản tự sự 24

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp)

7 Đỏnh nhau với

cối xay giú 25,

26

- Đọc - hiểu

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp) Tỡnh thỏi từ

27

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp) Luyện tập viết

đoạn văn tự sự

kết hợp với

miờu tả và

biểu cảm

28

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT

vở bài tập

8 Chiếc lỏ cuối

cựng

Chiếc lỏ cuối

cựng (tiếp)

29, 30

- Đọc - hiểu

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp) Chương trỡnh

địa phương

(phần tiếng

Việt)

31

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT 15 phỳt (Viết) Làm dàn ý cho

bài văn tự sự

kết hợp với

miờu tả và

biểu cảm

32

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp)

9 Hai cõy phong

33, 34

- Đọc - hiểu

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp) Viết bài Tập

làm văn số 2 35,

36

- Kiểm tra viết (90 phỳt)

Trang 10

10 Núi quỏ

37

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp)

ễn tập truyện

kớ Việt Nam 38

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Tổng hợp

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT

vở bài soạn Thụng tin về

ngày trỏi đất

- Đọc - hiểu

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp) Núi giảm, núi

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp)

11 Kiểm tra văn

41

- Kiểm tra viết (45 phỳt) Luyện núi: Kể

chuyện theo

ngụi kể kết

hợp với miờu

tả và biểu cảm

42

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp) Cõu ghộp

43

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp)

chung về văn

bản thuyết

minh

44

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch mẫu

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Bảng nhúm

- KT miệng (vấn đỏp)

12 ễn dịch thuốc

lỏ

45 - Đọc - hiểu

- Phỏt vấn

- Thảo luận nhúm

- Phõn tớch

- Viết sỏng tạo

- Tổ chức hỏi đáp, nêu vấn đề

- Tranh ảnh, tờ rơi phũng chống tệ nạn hỳt thuốc lỏ

- Sơ đồ tỏc hại của thuốc lỏ

- KT miệng (vấn đỏp)

Ngày đăng: 14/09/2021, 02:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w