1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI THANG LAN 4 MON TOAN 10 KHOI D NAM HOC 20132014

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 131,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG 2, 0 điểm Học sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A hoặc phần B A.. Theo chương trình Chuẩn Câu 5.[r]

Trang 1

I PHẦN CHUNG ( 8 0, điểm)

Câu 1 (2 0 điểm) ,

1) Giải bất phương trình 3x − +2 2x − ≥1 x +3

Câu 2 (2 0 điểm) Cho hàm số , f x( )=x2 −3mx + , với m là tham số thực 5

1) Giải và biện luận bất phương trình ( )f x > theo m 0

2) Tìm m để đồ thị của hàm số y = f x( ) cắt trục hoành tại 2 điểm ,A B phân biệt sao cho IAB

vuông tại I , với I(3;2)

Câu 3 (2 0 điểm) ,

1) Rút gọn biểu thức sin 2013 cos sin 2013( ) sin

2

2) Giải hệ phương trình 2 4 2 2 0



Câu 4 (2 0 điểm) ,

1) Cho hình thang ABCD có A=D =90 ; CD =2AB =2; AD = 2 Chứng minh rằng

AC vuông góc với BD

y= xx + + xx + , với x ∈ ℝ

II PHẦN RIÊNG (2 0 điểm) ,

Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B )

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 5 a (1 0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục , Oxy cho các điểm , A(4; 4), B( 2; 4), C(5; 3)− Viết phương trình đường tròn đi qua các điểm trên

Câu 6 a (1 0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục , Oxy, cho tam giác ABC cân tại A Đường thẳng

BC có phương trình x− =y 0, đường trung trực của AB có phương trình 2x − − =y 6 0 Đường trung trực của AC đi qua điểm M( )6;2 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 5 b (1 0 điểm) Trong mặt phẳng , Oxy viết phương trình chính tắc của elip có tâm sai , 5

e 3

=

và điểm 3

; 3 2

M 

  thuộc elip

Câu 6 b (1 0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục , Oxy cho đường thẳng , d x: − − = và hai y 2 0 điểm A( )0;1 , B(−2;1) Tìm điểm M thuộc d sao cho vectơ AM +2BM có độ dài nhỏ nhất

- HẾT -

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

NĂM HỌC 20132014 MÔN: TOÁN 10 ; KHỐI D

Thời gian làm bài: 120phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

Câu Nội dung Điểm

1.1

Điều kiện: 2

3

x ≥ ; BPT 2

6x 7x 2 3 2x

2

3 2

3 2

x

x x

 ≥

 ≤





Kết luận

(Lưu ý: Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn được điểm tối đa)

0, 5

1.2

Điều kiện: 2

3

 = −



Trở lại ẩn cũ tìm được 2 7

3

4

2.1

3

m

∆ > ⇔ > Lập bảng xét dấu Tìm được tập nghiệm

S

0,25

3

m

∆ = ⇔ = Lập bảng xét dấu Tìm được tập nghiệm 3

\ 2

m

S  

0,25

3

m

∆ < ⇔ < Lập bảng xét dấu Tìm được tập nghiệm S = ℝ 0,25

2.2

Xét phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị: 2

Điều kiện để tồn tại 2 điểm A, B phân biệt:

2 5 3

m > ; ( ; 0 ;) ( ; 0 ;) 3

5

A B

A B

x x



3; 2

3; 2

A

B

IA x

IB x



TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

NĂM HỌC 20132014

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THÁNG LẦN 4

MÔN: TOÁN LỚP 10 , KHỐI D

Trang 3

3.1 Lập luận được

2013

2

π

Lập luận được sin 2013( πβ)=sinβ Tính được A=0 0, 5

3.2

Hệ phương trình đã cho ( )( )

( ) (2 )2





Đặt a x 1

b y 4

= −

= −

 ta được hệ phương trình mới ab2 22

=

0, 5

a 2

b 1

=

=

 hoặc a 2

= −

= −

 Trở lại ẩn cũ x 3

y 5

=

=

 hoặc x 1

y 3

= −

=

 Kết luận

0, 5

2

Do DA DC =0 và

Nên AC DB =0⇒ACDB (ĐPCM)

(Lưu ý: Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn được điểm tối đa) 0,25

4.2

y = x− + + −x + Xét hai vectơ u x( −2; 3 ;) (v 3−x;1) Ta

luôn có:

0, 5

Đẳng thức xảy ra khi 11

4

x =

0, 5

A - Theo chương trình Chuẩn 5.a

Gọi I a b( ); là tâm của đường tròn 2 2

1

0

Tìm được R =IA=5⇒ phương trình đường tròn: ( )2 2

E

H

A

M

+ MM' :x − − =y 4 0 + Tìm được M' 2; 2( − ) và I( )4; 0 0,25 + Viết được AH x: + − =y 4 0

+ Tìm được H( )2;2 0,25 + Gọi A a( ; 4−a B b b) ( ); ;

E + − +  ⇒ + =b

+

AB ba b+ −aua + b =

0,25

Trang 4

+ Tìm được

a =5;b = ⇒1 A 5; 1 ;− B 1;1 + Tìm được C( )3; 3 Kết luận

0,25

B - Theo chương trình Nâng cao

5.b

Từ giả thiết có: 5

3

c

a = và 92 32 1

6.b

Gọi M m m( ; −2) ; Tìm được 2

Lập luận dẫn đến 5 5; 7

m = ⇒M − 

Ngày đăng: 14/09/2021, 02:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w