1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BIEN BAN KIEM KE THIET BI NAM HOC 20112012 THCS QMINH

15 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 62,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§Þa líp 6 Bộ tranh địa lý 14 tờ Tập bản đồ địa lý 4 tờ M« h×nh mÈu vËt Quả địa cầu tự nhiên Sự chuyển động của trái đất quanh mÆt trêi Các dạng địa hình HÖ thèng s«ng,lu vùc s«ng Hép quÆ[r]

Trang 1

phòng gd-đt quảng trạch Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt namã

Trờng thcs quảng minh độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biên bản kiểm kê thiết bị

Năm học 2011 - 2012

Tiến hành vào lúc 6 giờ 45 phút , ngày 30 tháng 5 năm 2012

Tại địa điểm : Phòng thiết bị - Trờng THCS Quảng Minh

Tổ kiểm kê thiết bị gồm : Các thành viên của tổ Khoa học - Tự nhiên

( Trừ các đồng chí đi công tác , dạy ôn lớp 9, BDHSG lớp 8 )

Gồm các đồng chí sau :

- 1 Đ/c : Nguyễn Nh Thiện - Tổ trởng tổ kiểm kê

- 2 Đ/c : Đặng Ngọc Sơn - Th kí - 3 Đ/c : Trần Hữu Cận - Thành viên

- 4 Đ/c : Hoàng Minh Đức - Thành viên - 5 Đ/c : Trần Thị Thu Hồng - Thành viên

- 6 Đ/c : Ngô Thị Tuyết - Thành viên - 7 Đ/c : Trần Hải Quân - Thành viên

- 8 Đ/c : Nguyễn Thị Nguyệt - Thành viên

Nội dung : Kiểm kê lại các loại thiết bị dạy học , phục vụ cho dạy học học vào cuối

năm học 2011 - 2012 :

1 - Phân công các nhóm kiểm kê nh sau :

Nhóm 1 : Kiểm kê thiết bị môn Sinh - Hoá - Toán - Thể

Gồm : Đ/c : Nguyễn Nh Thiện , Nguyễn Thị Nguyệt

Nhóm 2 : Kiểm kê thiết bị môn Vật lý - Địa - Văn - GDCD - Nhạc

Gồm: Đ/c : Trần Hữu Cận , Đ/c : Trần Thị Thu Hồng , Đ/c : Đặng Ngọc Sơn

Nhóm 3 : Kiểm kê thiết bị môn Công nghệ - Mỹ thuật - Sữ - Ngoại Ngữ

Gồm: Đ/c : Hoàng Minh Đức , Đ/c : Ngô Thị Tuyết , Đ/c : Trần Hải Quân

2 - Sau khi kiểm kê tổ tập hợp kết quả nh sau:

- Các loại thiết bị còn sử dụng đợc (có danh sách kèm theo )

- Một số thiết bị hỏng vẫn còn lu ở thiết bị (có danh sách kèm theo )

- Một số đề nghị : Cần sắp xếp các thiết bị theo từng bộ môn dể cho việc tìm kiếm khi sử dụng

- Mua sắm thêm một số thiết bị thay thế cho các thiết bị đã hỏng

Kiểm kê xong hồi 11 giờ 30 phút cùng ngày

Quảng Minh,ngày 30 tháng 5 năm 2012

Các thành viên Th kí

1 Nguyễn Nh Thiện

2 Đặng Ngọc Sơn

3 Trần Hải Quân

4 Ngô Thị Tuyết

5 Hoàng Minh Đức

6 Trần Hữu Cận Đặng Ngọc Sơn

7 Trần Thị Thu Hồng

8 Nguyễn Thị Nguyệt

Danh mục kiểm kê thiết bị

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

2 Biểu đồ phần trăm ( cột, vuông) 2 19 Thanh trụ 500 mm 6

Trang 2

các loại góc 23 Ròng rọc cố định 6

5 Thớc kẻ bảng 5 chi tiết 2 25 Dụng cụ nở khối vì nhiệt 1

6 Bảng sắt có phủ phooc trắng

(0,6 x 0,4 m)và 50 tấm viết kí tự) 1 26 Băng kép 6

7 Bộ thớc đo thực hành 1 27 Thí nghiệm lực xuất hiện

trong sự nở dài vì nhiệt …

1

C Băng hình 28 ống thủy tinh dài 200 mm thành dày 12 2

8 Các hình phẳng, điểm đờng

9 Các bài TH đô góc, đo đoạn thẳng, đô khoảng cách trên

mach đất, đô trung điểm đt 1

1 Sai số trong phép đo chiều dài 1 36 ống nghiệm chia độ 6

3 Sự co giản nhiệt 1 38 Nút cao su 1 lổ đựng vừa

8 Lực kế dẹt cha chia vách 6 44 Cân Robeval loại 200g 2

14 Mặt phẳng nghiêng dài 500mm 6

Danh mục kiểm kê thiết bị

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

1 Bộ tranh thực vật học l6 1 2 Tập bản đồ địa lý 4 tờ 1

4 Mô hình cấu tạo thân cây 1 5 Sự chuyển động của trái đất

quanh mặt trời

1

5 Mô hình cấu tạo lá cây 1

6 Hộp tiêu bản hiển thị thực vật 2 6 Các dạng địa hình 1

14 Cốc thủy tinh chịu nhiệt 6 1 1 Bộ tranh CN 6 (8 tờ) 1

15 Đĩa kính đồng hồ 6 2 Hộp mẩu các loại sợi, thân

nhiệt, sợi hóa học 5

17 Chậu lồng thủy tinh (Bộ can) 2 Dụng cụ

Trang 3

18 ống nghiệm hóa học 10 3 Vật liệu cắt, thêu , may 10 5

22 Nút cao su 2 nữa cắt dọc 2 7 Làm đẹp ngôi nhà của em 1

23 Giá thí nghiệm sinh học 1 VI Giáo dục công nhân 6

24 Chậu trồng cây có đĩa lót 10 1 Bộ tranh dạy GDCD L6 2

26 Kẹp ống nghiệm sinh học 6 2 Băng hình an toàn giao

30 Bàn chải rửa ống nghiệm 6 2 Bản đồ lịch sử L6 (4 tờ) 2

31 Băng ghi hình, các đĩa 1 3 Hộp phục chế các hiện vật

32 Băng hình về thực vật P1 3

33 Băng đĩa về thực vật P2 3

34 Băng nhân giống vô tính 3

Danh mục kiểm kê thiết bị

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

1 Tranh dạy TP văn học dân gian 2 4 Nguốn sáng dùng phin 4

3 Đĩa ghi hình kể chuyện diễn cảm 2 6 Bút thử điện thông mạch 4 2

2 Các bài hát, bản nhạc trong SGK 1 19 Tấm kính không màu 6

XII MÔN TIếNG Nớc ngoài 28 Bộn thí nghiệm âm 6

2 Băng cassett,đĩa ghi 1 số bài… 10 30 Quả cầu nhựa có dây treo 6

3 Băng hình về chủ điểm đất nớc 4 31 Âm thoa + búa cao su 6

Trang 4

I Toán : 33 Thép lá 6

1 Bảng thu hập số liệu thống kê 1 34 Phát âm có 3 hàng lổ 6

2 Bộ thớc đo đạc thực hành 1 35 Mô tơ 3-6v một chiều 6

Danh mục kiểm kê thiết bị

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

41 Nguồn phát âm dùng vi mạch 6 12 Mô hinh chim bồ câu 6 1

45 Bút thử điện thông mạch 6 6 16 Khay mổ có tấm ghim vật mổ 6

46 Thanh thuỷ tinh hữu cơ 6 17 Khay nhựa đựng vật mổ 2

49 Cấu tữ ghép nối mạch điện 27

50 Giá lắp pin có đầu nối ở giữa 6 21 ống nghiệm thuỷ tinh 6 2

56 Bóng đèn kèm đui 2,5 v 12 10 27 Lọ nhựa có nút kín 16

57 Bóng điện 220v x 60 w 2 28 Chậu bô can để ngâm vật mổ 6

68 Hộp đựng bộ thí nghiệm điện 6 38 Bộ tranh sinh vật 7 (14 tờ) 1

7 Mô hình con tôm đồng 2 46 Dầu Paraphin hoặc va zolin 1

10 Mô hình con thằn lằn 2

Danh mục kiểm kê thiết bị

Trang 5

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

1 Bộ thớc đo đạc thực hành 1 18 ống chuẩn có khoá 1

160

5

1 Băng tiếng các bài học trong

2 Một số bài dân ca 3 miền và

1 Bộ tranh thể dục 7 (7 tờ/ 1 bộ) 1 41 ống nghiệm 6

XI C ông Nghệ… 47 ống nghiệm chữ S 6

Danh mục Kiểm kêthiết bị

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

1 Băng đĩa CD một số loại

2 ảnh chân dung Nguyễn Trải 2 8 Châu đại dơng (TN-HC-KT) 3

4 ảnh HCT ở Việt Bắc 2 10 Châu âu (mật độ DS , đô thi) 1

Trang 6

5 ảnh chụp các trang do HCT

vẽ trên các báo tại Pháp 2 11 Bản đồ TG và các châu lục 1

8 ảnh TP Huế ở Sông Hơng 2 2 Tình cảm của HCM với bộ đội 1

9 Tranh chữ nôm thời Quang

Trung, ấn triện…

1 3 Tình cảm của HCM với thiếu

10 Tranh kinh thành lăng tẩm

11 BĐ cuộc kháng chiến chống

12 BĐ cuộc kháng chiến chống

13 BĐ cuộc KC lần thứ nhất

chống quân Mông cổ 1258 2

14 BĐ cuộc KC lần thứ II chống

quân Nguyễn 1285 2 1 Tranh chạy nhanh, chạy đạp sau 1

15 BĐ cuộc KC lần thứ III

chống quân Nguyễn

1287-1288

1 2 Chạy đà chính diện giậm

nhảy co chân qua xà 1

16 BĐ chiến thắng Chi

17 Khởi nghĩa Lam sơn 1 4 Chạy đà chính diện giậm

nhảy chân lăng đuổi 1

18 Chiến thắng tốt động, Chúc

động 1 5 ném bóng : đà hai bớc chéo ném bóng xa 1

19 Chiến thắng Ngọc Hồi, Đống

Danh mục kiểm kê thiết bị

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

1 Đĩa ghi 8 bài hát trong c/trình 4 2 Va ly vật lý học sinh 6

Trang 7

13 Chậu nhựa có lỗ 6 2 Dụng cụ KT điện : kìm…. 6

20 đĩa kim loại sơn hai màu 3 9 Mô hình truyền, b/đổi

22 Phân hoá học các loại 18 11 Mô hinh mạng điện trong

23 Chất chỉ thị màu 6 12 Bộ dụng cụ cơ khí giáo viên 1

23 Hạt giống lâm nghiệp (Gam ) 100 13 Bộ dụng cụ cơ khí học sinh 6

1 Bàn cờ vua + quân cờ 4

2 Bộ bàn đạp chạy nhanh 1

Danh mục Kiểm kê thiết bị

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

5 Thớc vẽ truyền học sinh 20 11 Đồng bằng sông Cửu Long 2

8 Bộ dụng cụ vẽ bảng giáo viên 1 14 Cảng quan Phăng Xi Phan 2

3 ảnh Phan Châu Trinh 1 19 Một số đ/vật quý hiếm ở VN 2

VII Bộ tranh lịch sử 6 20 Lát cắt tổng hợp tự nhiên VN 2

2 Cuộc biểu tình của công nhân

IX Bản đồ SGK địa lý 8

3 Một số thành tựu kt thế kỹ

4 Cuộc biểu tình cuả nhân dân

TP pêtơrôcrát bị tàn sát 1 2 Khu vực Nam á TN - KT 2

6 Phát xít Đức, nhật ký đầu hàng

quân đồng minh vô điều kiện 1 4 Châu á (kinh tế chung) 2

7 Vũ khí của nhà Nguyễn và của

8 Nghĩa quân Nguyễn Trung

9 Vũ khí của nghĩa quân Phan

Đình Phùng 1 7 Châu á (DS, mật độ DS, đô thi lớn ) 2

11 Nguyễn Tất Thành trên bến

nhà Rồng 1 9 Châu á các đới và các kiểu khi hậu 2

VIII Bộ tranh địa lý 8 10 átlat địa lý Việt Nam 2

2 Cảnh quan đai nguyên 1 12 Khu vực đông á (TN – KT) 2

Trang 8

3 Cảnh quan rừng Taiga 1 13 Châu á (Địa lý tự nhiên) 2

4 Cảnh quan rừng và bụi lá cứng 1 14 Vùng biển và đảo VN 2

Danh mục kiểm kê thiết bị

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

15 Địa lý TN miền Nam Trung

16 Địa lý TN miền Bắc và Đông

17 Địa lý TN miền Tây Bắc và

Bắc Bộ

1 Phòng ngừa tai nạn vũ khí

2 Tích cực tham gia hoạt động

XV Bộ tranh toán 8

XI Bộ tranh Mỹ Thuật

1 Trang trí quạt giấy 1 3 Hình khai triển của hình hộp 1

2 Một số công trình MT thời Lê 1 4 Tam giác vuông đồng dạng 1

8 Trang trí đồ vật dạng hình

XII Bộ tranh tiêng anh 8 (tờ) 20 4 Tranh vòng bi 1

1 Chạy cự ly ngắn (Đống bàn

đạp, vào chỗ) 1 1 Bảng tính tan trong nớc của các chất Axít, Bazơ, Muối 1

2 Chạy cự ly ngắn (Giữa

Tỉ lệ % về thành phần KL các

3 Nhảy xa kiểu ngồi 1 3 Điều chế và ứng dụng của O 2 1

4 Nhảy cao kiểu bớc qua 1 Điều chế và ứng dụng của H 2 1

5 Phát bóng thấp tay nghiêng

minh 1 Mô hình phóng đại tợng tr-ng của một số mẩu vật 1

6 Dựng bóng bằng lòng bàn

0 đến độ tan 1

Danh mục kiểm kê thiết bị

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

1 Điều hoà, phối hợp hoạt động

các tuyến nội tiết 1 67 Bộ bản đồ SGK sử 6Tập tranh SGK sử 6 11

2 Cơ quan phân tích thị giác 1 8 Bộ bản đồ SGK địa 6 1

Trang 9

3 Cơ quan phân tích thính giác 1 9 Tập tranh SGK địa 1

4 Cung phản xạ vận động và

phản xạ sinh dỡng 1 10 Bộ tranh tiếng anh 9 (12 tờ) 1

5 Phân hệ thần kinh giao cảm

7 Cấu tạo cơ quan bài tiết n/tiểu 1 2 Các dân tộc ngữ hệ Thái Kdai 1

8 Sơđồ cấu tạo hệ tiêu hoá 1 3 Các dân tộc ngữ hệ Hán Tạng 1

9 Cấu tạo cơ quan hô hấp 1 4 Các dân tộc ngữ hệ Nam Đáo 1

11 Cấu tạo xơng dài và cấu tạo

các loại khớp 1 1 Nông nghiệp và thuỷ sản Việt Nam 1

XIX Bộ tranh công nghệ 8 3 Giao thông và du lịch VN 1

1 Các mặt phẳng chiếu , vị trí

các mặt phẳng chiếu 1 4 Vùng trung du và miền núi BB đồng bằng SH- Địa lý

TN

2

BB đồng bằng SH- Địa lý KT

2

4 Bản vẽ nhà một tầng 1 6 Vùng Bắc Trung Bộ Địa lý

Bộ, v ùng Tây Nguyên ĐLTN 2

7 Sản xuất và truyền tải điện năng 2

8 Bàn là điện, bếp điện, nồi

10 Ký hiệu trong sơ đồ điện 2 9 Vùng Duyên Hải Nam Trung

Bộ, v ùng Tây Nguyên ĐLKT 2

XX Tranh thể dục

1 Động tác chạy nhanh, chạy bền 1 10 Vùng Đông Nam Bộ,Vùng

Đồng Bằng SCL- ĐLTN 2

XXI Âm nhạc 12 Vùng Đồng Bằng SCL - ĐLKT 1

Danh mục kiểm kê thiết bị

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

17 át Lát địa lý Việt Nam 4 4 Cuộc tổng tiến công và nổi

dậy tết mậu thân năm 68 1

18 Đĩa VCD về đại gia đình các

hoại lần thứ 1 của Mỹ và tiếp tục XD CNXH 1965-1968

1

1 Bộ tranh dạy Ngữ văn 1

2 Một số hình ảnh về Nguyễn

Đình Chiểu 1 6 MBắc tiếp tục XD CNXH và chống chiến tranh phá hoại

lần thứ 2 của Mỹ 1969-1973

1

3 Tranh ảnh chụp truyện kiều

đợc dịch ra tiếng nớc ngoài

1

7 Chính trị thế giới sau chiến tranh TG thứ 2 đến năm 1989 1

4 Hình ảnh về khu tởng niệm

của nhân dân Châu á, Châu 1

Trang 10

Phi và Mỹ la Tinh

1 Bộ tranh dạy Lịch sử 9 1

2 Tranh lãnh tụ Nguyễn ái

Quốc với quá trình thành lập

ĐCS

1 9 Chiến dịch Đông Xuân

3 Các hình thức đấu tranh thời

kỳ 36 - 39 1 1011 Chiến dịch ĐBPhủChiến dịch Việt Bắc thu đông 1

4 Tổng khởi nghĩa dành chính

quyền CM tháng 8 1 12 Chiến dịch biên giới thu đông

5 Bâcử quốc hội đầu tiên của

6 Hoạt động quân dân cả nớc

chuẩn bị chiến tranh ĐBPhủ 1 12 Bộ tranh dạy Âm nhạcTập đọc nhạc số 4 11

7 Quân dân Mnam đánh bại

các chiến lợc chiến tranh của

Mỹ

8 Thắng lợi của tổng tiến công

và nổi dậy mùa xuân 1 56 Nối vòng tay lớnTập đọc âm nhạc số 2 11

9 Một số thành tựu đổi mới đất

10 Đĩa VCD(cuộc tiến công CL

Đông Xuân 53-54 và CD

ĐBP)

10 Đĩa CD ghi các bài hát 1

1 Hành trình tìm đờng cứu nớc

của lãnh tụ NAQ

(1911-1914)

2 Phong trào CM 1930-1931 và

Danh mục kiểm kê thiết bị

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

1 Tranh các dân tộc thuộc

nhóm ngử hệ Nam á 1 X1 Biến thế nguồn 220v.50hz-Vật lý lớp 9

36w/3v,6v,9v,12v,15v 5

2 Tranh các dân tộc thuộc

nhóm ngử hệ Thái - Koai 1 2 Điện trở mẩu 4x(6ôm +10 ) 5 2

3 Tranh các dân tộc thuộc

nhóm ngử hệ Hán Tạng 1 3 Dây dẫn có giắc cắm đàn hồi(

4

4 Tranh các dân tộc thuộc

nhóm ngử hệ Nam Đáo 1 4 Biến trở con chạy 20 -2A có đế, có 3 lổ giắc cắm 5

5 Bản đồ N2,LN và thủy sản VN 1 5 Dây con S.Tang tan có đế

L2700,1800,900mm,&0,3mm 5 5

6 Bản đồ công nghiệp VN 1

7 Bđ giao thông và du lịch VN 1 6 Dây con S.Tang tan có đế

8 Bđ vùng trung du và Mnúi

Bbộ , vùng đồng bằng SHồng

1

7 Thanh đồng L40mm- & 4mm + đế trên có 2 thanh đồng,gía 5

9 Bđ vùng trung du và Mnúi

Bbộ , vùng đồng bằng SHồng

1

8 Nhiệt lợng kế, vỏ, ruột inox, nắp nhựa,dây điện trở, que khuấy 5

10 Bđ vùng Bắc trung bộ.ĐLý TN 1 9 Điện trở Nicrôm có đế nhựa, 5

Trang 11

có giắc cắm

11 Bđ vùng Duyên hải nam Trung

bộ, vùng Tây nguyên ĐLý TN 1

12 Bđ vùng Bắc trung bộ.Địa lý

13 Bđ vùng Duyên hải nam Trung

14 Bđ vùng đông Nam Bộ,

ĐBằng SCLong ĐLý tự nhiên

1 13 Điện trở chuẩn có vòng màu

47ôm,560ôm, gắn trên 1 đế nhựa

5

15 Bđ vùng đông Nam Bộ,

ĐBằng SCLong ĐLý Kinh tế 1 14 Quạt điện 1 chiều2,5.6v gắn trên đế nhựa có lổ cắm 5

16 Bản đồ kinh tế chung VNam 1 15 Nam châm móng ngựa U 082 5

17 Bản đồ dân c VNam 1 16 Bảng lắp điện bằng nhựa có

đục 96 lổ lách dài 3 cm 5

18 Bản đồ khoáng sản VNam 1

19 Bản đồ VNam Địa lý Tự nhiên 1 17 TN ơxtet : Dây đồng, chử u 5

20 át lat địa lý VNam 1 18 TN từ phổ, hộp mica có nến 5

21 Đĩa VCD về đại gia đình và

các dân tộc VNam 1 1920 TN từ phổ trong ống dây TN chế tạo nam châm vĩnh 5

cữu : 2 ống dây khác nhau 5

1 Mô hình bộ dạy về thể tích

hình nón 1 2122 Biến thế TH: 2 cuộn dây cuThanh sắt có gắn đứng trên đế 55

2 Dụng cụ thớc TH đo khoảng

Danh mục kiểm kê thiết bị

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

24 Động cơ máy phát điện :2 thanh

nam châm vĩnh cữu, rô to thép 5 50 Dụng cụ phát hiện dòng điện 2 chiều trong khung

dây

5

25 Giá lắp 4 pin có công tắc, ổ cắm 5 51 Tác dụng từ của dòng điện

xoay chiều và 1 chiều 5

26 Thanh trụ inox đặc, L200 đầu vô

28 Bình nhựa không màu 120x100 5 54 Ampeke 1 chiều 2 thang

29 Bảng tôn sin tỉnh điện 200x235 5 55 Vôn kế 1 chiều 2 thang đo

30 Tấm nhựa chia độ có gắn nam

31 Cốc nhựa 250ml có chia độ 57 Ampeke xoay chiều 2

thang đo 1 và 5A,DDCNN 0,1 A

5

33 Hình tròn cao su chia độ 5 58 Vônke xoay chiều 2 thang

đo 12v và 36v,ĐCNN 0,2 5

34 Tấm bán nguyệt bằng thủy tinh 5

35 Thấu kính hội tụ f=50 và 100 5 59 Dây thép hình trụ dài 80mm 5

36 Kính phẳng hình tròn có giá viền

nhựa 5 60 Bóng đèn 220v.100w,dây dẫn 500mm, phích cắm 5

37 Thấu kính phân kỳ f= 100mm 5 61 Bóng đèn 220v.25w,dây

dẫn 500mm, phích cắm 1

38 4 đèn la ze 5-12v gắn trên giá 5

39 Hộp nhựa chứa khói có đế 5 62 Nhiệt kế rợu 0-100 0 ,đcnn1 0 c 10 2

40 Màu ảnh nhựa cán inox 5 63 Thớc nhựa thẳng 300mm 5

41 Giá quang học nhôm, chân chử

a, 4 con trợt nhôm, 1 đế = tôn 5

42 Khe sáng hình chử F bằng nhôm 5

Trang 12

43 TN phân tích ánh sáng trắng:

Nguồn sáng với bóng

đèn12v-21w, thấu kính f= 50mm

5

44 Mô hình máy ảnh loại nhỏ 5

45 TN tán xạ ánh sáng: Hộp nhôm

có 3 loại, sợi đốt 3 v, giá đở 5

46 TN tác dụng nhiệt của as =1, 5

47 Đèn trộn màu as:hộp al có 2 cửa

có bản lề, quạt làm mát ac -12v 5

48 TN pin mặt trời: Gắn trên giá 5

49 Dụng cụm chuyển hóa động

năng thành cơ năng và ngợc lại 1

Danh mục kiểm kê thiết bị

( Kèm theo biên bản kiểm kê ngày 30/5/2012 )

tt Tên thiết bị sl hỏng tt Tên thiết bị sl hỏng

1 ống nghiệm P10mm- 100mm 5 35 ống dẫn = cao su P6 x

2 ống nghiệm P10mm- 180mm 5 36 Dụng cụ TN thể tích dẫn

3 ống nghiệm có nhánh P 18mm 5 37 Bình cầu có nhánh (250 ml ) 5 2

4 ống hút nhỏ giọt P 8mm 5 38 Dụng cụ từ chất rắn và lỏng 1

8 Lọ thủy tinh, rộng có nút kín 5 42 áo choàng trắng 1

11 Cốc thủy tinh 100ml 5 45 Mô hình PTử dạng đông đặc 1

13 Phểu lọc thủy tinh 5 47 Hộp mẩu các loại SP cao su 1

14 Phểu chiết hình quả lê 5 48 Hộp mẩu phân bón hóa học 1

15 Bình tam giác 100ml 5 49 Hộp mẩu chế biến từ dầu

17 ống dẫn thủy tinh các loại(6 cái) 5 XII Sinh lớp 9

18 Chậu thủy tinh P200 x 100mm 5 1 Mô hình cấu trúc k 0 gian ADN 4

20 ống thủy tinh hình trụ P 18 x

250 mm 5 34 Bảng để gắn mô hìnhMô hình tống hợp Prôtêin 11

21 ống hình trụ lọc 1 đầu P43 x

1300 mm

6 Mô hình phân tử ARN 1

22 ống đong hình trụ 20 ml 5 7 Dụng cụ đồng kim loại chxác 20

23 ống sinh hàn thẳng và ống

26 Dung dịch điện phân và muối ăn 1 1

27 Giá đở ống nghiệm 2 tầng 5

29 Nút cao su các loại (5 loại) 5

Ngày đăng: 13/09/2021, 23:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w