1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Chuyên đề quỹ tích điểm và bài tập ứng dụng pptx

6 660 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quỹ tích điểm và bài tập ứng dụng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 182,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Kiến thức cơ bản: Với các bài toán quỹ tích ta cần nhớ rằng: 1.. * Với kR điểm M thuộc nữa đường thẳng qua A song song với BC ngược hướngBC... MAk MCMB MAk BC M thuộc đường

Trang 1

Chủ đề 4: Quỹ tích điểm

I.Kiến thức cơ bản:

Với các bài toán quỹ tích ta cần nhớ rằng:

1 Nếu MA  MB , với A, B cho trước thì M thuộc đường trung trực của đoạn AB

2 MC k AB , với A, B, C cho trước thì M đường tròn tâm C, bán kính bằng k.AB

3 Nếu MAk BC, với A, B, C, cho trước thì:

*Với kR điểm M thuộc đường thẳng qua A song song với BC

* Với kR +

điểm M thuộc nữa đường thẳng qua A song song với

BC theo hướngBC

* Với kR

điểm M thuộc nữa đường thẳng qua A song song với

BC ngược hướngBC

II Bài tập minh hoạ:

Bài1: Cho ABC, tìm tập hợp những điểm M thoã mãn:

2

MA MB MCMBMC

    

b MA 3MB 2MC  2MA MB MC    (2)

Giải:

a.Gọi I là điểm thoã mãn hệ thức

Trang 2

IA IB IC

   

I là trọng tâmABC

Ta được :

3

MA MB MCMI

   

(3) Mặt khác nếu gọi E là trung điểm BC, ta được:

2

MBMCME

  

(4) Thay (3), (4) vào (1) ta được:

MIME

 

M thuộc đường trung trực của đoạn IE

b Gọi K là điểm thoã mãn hệ thức :

KAKBKC

  

=0 

tồn tại duy nhất điểm K

Ta được:MA 3MB 2MC=2MK

Mặt khác: 2MA MB MC    MA MB MA MC       BA CA   2AE (6) Thay (5), (6) vào (2), ta được:

MK  AE M thuộc đường tròn tâm K, bán kính AE

Bài 2: Cho ABC, tìm tập hợp những điểm M thoã mãn:

a.MA k MB k MC   0 (1)

b.MA k MB k MC   0 (2)

Giải:

a Ta biến đổi (1) về dạng:

Trang 3

( )

MAk MCMBMAk BC

M thuộc đường thẳng qua A song song với BC

b Ta biến đổi (2) về dạng:MA MB k MA MC   (  )  0

Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AB và AC, ta được:

(3)  2ME 2k MF  0 MEk MF

M thuộc đường trung bình EF của ABC

Bài 3:( ĐHMĐC-99):Cho ABC, M là một điểm tuỳ ý trong mặt phẳng a.CMR vecto v 3MA 5MB 2MC không đổi

b.Tìm tập hợp những điểm M thoã mãn:3MA 2MB 2MC  MB MC 

Giải:

a.Ta có: v 3MA 5MB 2MC  3(MA MB  ) 2(   MCMB)  3BA 2BC

b.(Bạn đọc tự giải)

Chủ đề 5: Chứng minh hai điểm trùng nhau I.Kiến thức cơ bản:

Muốn chứng minh hai điểm A và B trùng nhau, ta lựa chọn một trong hai hướng:

Hướng 1:chứng minh AB 0

Trang 4

Hướng 2: chứng minhOAOB với O là điểm tuỳ ý

II Bài tập minh hoạ:

Bài1: Cho ABC Lấy các điểm MBC, NAC, PAB sao cho:

  AMBNCP 0

Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm

Giải:Gọi G, J theo thứ tự là trọng tâm các tam giác ABC, MNP, ta có:

            

        

Bài 2: Cho tứ giác lồi ABCD.Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB,

BC, CD, DA Chứng minh rằng hai tam giác ANP và CMQ có cùng trọng tâm

Giải: Gọi G, J theo thứ tự là trọng tâm các tam giác ANP, CMQ và O là một

điểm tuỳ ý Ta có:

OA ON   OPOG   OC OM OQOJ (1)

Mặt:OA ON   OP 1( ) 1( ) 1( )

           (2)

           (3)

Từ (1), (2), (3) ta suy ra: OGOJ

Vậy G, J trùng nhau

Trang 5

Chủ đề 6: Chứng minh ba điểm thẳng hàng I.Kiến thức cơ bản:

Mu ốn ch ứng minh 3 đi ểm th ẳng h àng ta c ần ch ứng minh:

0

MA MB MC

NA NB NC

   

   

,

ABk AC k

 (1)

Để nhận được (1), ta lựa chọn một trong hai hướng:

Hướng 1: Sử dụng các quy tắc biến đổi vectơ đã biết

Hướng 2:Xác định vectơ AB



vàAC

thông qua một số tổ hợp trung gian

II Bài tập minh hoạ:

Bài1: Cho ABC, lấy các điểm I,J thoã mãn:

2 ,(1)

IA IB

JA JC

 

 

  

Chứng minh Ị đi qua trọng tâm của ABC

Giải:

Viết lại (1) dưới dạng: IA 2IB 0 (3)

Biến đổi (2) về dạng:3(IA IJ  ) 2(  IC IJ   0 3IA 2IC 5IJ (4)

Trừ theo vế (4) cho (3) ta được:

2(IA IB   IC)  5IJ  6IG 5IJ I, J, G thẳng hàng

Trang 6

Bài 2: Cho ABC Đường tròn nội ti ếp ABC tiếp xúc với AB, AC theo thứ

tự tại M, N Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AC, BC Tìm điểm P thuộc EF sao cho M, N, P thẳng hàng

Hướng dẫn:

Gọi P là giao điểm của EF và đường phân giác trong góc B Ta đi chứng minh M, N, P thẳng hàng

Bài 3: Cho ABC Lấy các điểm M, N, P sao cho:

MA MB MC

NA NB NC

   

   

Chứng minh rằng M, N, G thẳng hàng, với G là trọng tâm tam giác ABC (Bạn đọc tự giải)

Ngày đăng: 23/12/2013, 14:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w