- HS luyện đọc đúng, nhanh bài ''cái nhãn vở "các vần, tiếng, từ câu khó trong bài - Đọc trơn được toàn bài -Tìm được tiếng,từ chứa vần an, at đã học ở trong, ngoài bài *HS khá, giỏi : H[r]
Trang 1- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi1,2 (SGK)
II- Đồ dùng: Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt, vở BT
III- Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra:KT sách,vở bọc nhãn.1 HS đọc bài “Cái nhãn vở”
- Luyện đọc tiếng từ ngữ khó hoặc dễ lẫn Khi
luyện đọc có kết hợp phân tích tiếng để củng
Chú ý ngắt giọng đúng sau hơi câu đúng: VD:
đi làm về/ mẹ lại đi chợ/ nấu cơm// Mẹ còn
tắm cho em bé/ giặt 1 chậu tã lót đầy//
d) Luyện đọc đoạn, bài
GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ ràng
3- 4 HS đọc câu thứ nhất( tiếp tụccâu 2, 3, 4, 5,
- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT).chú ý ngắt giọng đúng
Tìm tiếng ngoài bài có vần an,at?-1 HS đọc câu hỏi 1
Trang 2TIẾT 2
HĐ3: Tìm hiểu bài và luyện nói.
a)Tìm hiểu bài đọc:
GV nêu yêu cầu của bài tập
-Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
-Ai nấu cơm cho bạn ăn?
-Khi ông bà,cha mẹ ốm nặng,không làm việc
được,em giúp đỡ ông bà,bố mẹ ra sao?
-HS đọc diễn cảm toàn bài
-HSTLCH theo tranh
-2 HS nhìn tranh 1 đứng tại chỗ,thực hành hỏi đáp theo mẫu
-3 cặp HS ( cầm sách, đứng tạichỗ) thực hành hỏi dấp theo gợi ýdưới các tranh2, 3, 4
-Về nhà đọc lạibài.Chuẩn bị bài sau
-HS nhận biết về số lượng ; biết đọc,viết, đếm các số từ 20 đến 50
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 đến 50
II-Đồ dùng: GV: Các bó chục que tính và các que tính rời.
GV yêu cầu HS lấy 2 bó que tính( mỗi bó 1
chục que tính), đồng thời GV gài 2 bó que
tính lên bảng gài, gắn số 20 lên bảng và yêu
cầu đọc
GV gài thêm 1 que tính nữa
GV hỏi: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu
que tính?
-HS thực hiện như GV HD HS thựchiện lấy thêm 1 que tính nữa
-Hai mươi-Hai mươi mốt que tính
Trang 3GV nói: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô
có số 21.GV gắn bảng 21
Tương tự : giới thiệu số 22, 23, 24, 30 bằng
cách thêm dần mỗi lần 1 que tính
- Đến số 23 thì dừng lại hỏi:
- Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính?
GV viết: 2 vào cột chục
- và mấy đơn vị?
GV viết 3 vào cột đơn vị
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết số
có 2 chữ số: chữ số 2 viết trước chỉ 2 chục,
chữ số 3 viết sau ở bên phải chữ số 2 chỉ 3
đơn vị.GV viết số 23 vào cột viết số
- Cô đọc là hai mươi ba.ghi hai mươi ba vào
cột đọc số
- Phân tích số 23 ?
- Tiếp tục làm với 24, 25, đến số 30 dừng
lại hỏi:
- Tại sao em biết 29 thêm 1 lại bằng 30?
- Vậy 1 chục lấy ở đâu ra?
GV yêu cầu HS thay 10 que tính rời bằng 1
bó que tính và GV thao tác cho HS quan sát
Đọc số 30: ba mươi
Phân tích số 30 ?
Đọc các số từ 20 đến 30
Lưu ý cách đọc các số: 21, 24, 25, 27
21 đọc là: hai mươi mốt, không đọc là hai
mươi một 24 có thể đọc là “hai mươi
bốn”hoặc “hai mươi tư”,25 đọc là hai mươi
lăm, không đọc là hai mươi năm.27 đọc là
hai mươi bảy, không đọc là hai mươi bẩy
HS thực hiện đọc các số
HS thực hiện đọc các số
Trang 4LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC BÀI '' TẶNG CHÁU"
1- Mục tiêu
- HS luyện đọc đúng, nhanh bài '' Tặng cháu"các vần, tiếng, từ câu khó trong bài
- Đọc trơn được toàn bài
-Tìm được tiếng,từ chứa vần ao, au đã học ở trong, ngoài bài
*HS khá, giỏi : Hiểu nội dung bài
- GV nghe nhận xét- tuyên dương- ghi điểm
Thi tìm nhanh tiếng, từ chứa vần : ao, au ở
trong bài ?
Thi nhanh tìm tiếng, từ chứa vần : ao, au ở
ngoài bài ?
GV nhận xét tuyên dương bạn tìm nhanh
đúng nhiều tiếng, từ - ghi điểm
*HS khá giỏi:
- Bài thơ 'Tặng cháu" nói lên điều gì?
- Thi đua giữa các nhóm
- GV nghe nhận xét - tuyên dương
Củng cố, Dặn dò : Chuẩn bị tiết sau
HS luyện đọc cá nhân
HS luyện đọc theo nhóm
HS luyện đọc đồng thanhĐại diện nhóm đọc
- Đọc theo nhóm lớn mỗi nhóm 1 lần
Đại điện nhóm đọc: giỏi- giỏi ; khá- khá; yếu- yếu
* Dự kiến HS trả lời
Cháu
- ngôi sao, nhào lộn, ngọt ngào……
- đi sau, mau lên, bên nhau……
- Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi
và mong muốn các cháu học giỏi
Trang 5-HS nhận biết về số lượng ; biết đọc,viết, đếm các số từ 50 đến 69.
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69
II-Đồ dùng:Các bó chục que tính và các que tính rời
III- Các hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài:
HĐ1 :Giới thiệu các số từ 50 đến 60.
GV yêu cầu HS lấy 5 bó que tính( mỗi bó 1
chục que tính), đồng thời GV gài 5 bó que
tính lên bảng gài,
GV hỏi: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu
que tính?
gắn số 50 lên bảng và yêu cầu đọc GV yêu
cầu lấy thêm 1 que tính nữa
Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que
tính?
GV nói: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô
có số 51.GV gắn bảng 51 Đọc là năm mươi
mốt
Tương tự : giới thiệu số 52, 53, 54 60
bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que tính
- Đến số 54 thì dừng lại hỏi:
- Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính?
GV viết: 5 vào cột chục
- và mấy đơn vị? GV viết 4 vào cột đơn vị
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết số
có 2 chữ số: chữ số 5 viết trước chỉ 5 chục,
chữ số 4 viết sau ở bên phải chữ số 5 chỉ 4
đơn vị.GV viết số 54 vào cột viết số
- Cô đọc là năm mươi tư.ghi năm mươi
HS thực hiện lấy thêm 1 que tínhnữa
Trang 6- Tại sao em biết 59 thêm 1 lại bằng 60?
- Vậy 1 chục lấy ở đâu ra?
GV yêu cầu HS thay 10 que tính rời bằng 1
bó que tínhvà GV thao tác cho HS quan sát
HS thực hiện đọc các số đọc xuôi, ngược
- Đọc trơn cả bài : đọc đúng các từ ngữ : Khéo sảy , khéo sàng, đường trơn , mưa ròng
- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
- Học thuộc lòng bài đồng dao
II- Đồ dùng: Giáo viên: Tranh minh hoạ bài Tập đọc
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt,bảng con , Vở BTTV.III- Các hoạt động dạy học:
Trang 7luyện đọc kết hợp phân tích tiếng
Kết hợp giải nghĩa từ: đường trơn( đường bị
ướt nước mưa, dễ ngã), gánh đỡ( gánh giúp
mẹ): mưa ròng( mưa nhiều kéo dài)
c) Luyện đọc câu:
GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất để HS
đọc.Tiếp tục các câu tiếp theo cho đến hết bài
d)Luyện đọc toàn bài.
GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ ràng
GV quan sát nhận xét, tính điểm thi đua, sửa
lỗi phát âm cho HS
TIẾT 2
HĐ2: Ôn vần ach, anh
- GV nêu yêu cầu1 ( SGK) tìm tiếng trong
bài có vần anh?
GV nêu yêu cầu 2 SGK: tìm tiếng ngoài bài
có vần anh, ach?
- GV cho từng cá nhân thi nói (đúng, nhanh,
nhiều) câu chứa tiếng có vần anh, ach
- GV nhận xét tuyên dương HS nói nhanh
HĐ3 : Tìm hiểu bài và luyện nói.
a) Tìm hiểu bài thơ
- 1HS đọc2 dòng thơ đầu, trả lời câu hỏi: "
Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?"
1 HS đọc dòng thơ còn lại, trả lời câu hỏi:
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
GV bài thơ nói lên tính cảm quan tâm , giúp
đỡ mẹ của bạn Bống
b) Học thuộc lòng bài thơ
GV đọc diễn cảm bài văn
GVHDHS học thuộc lòng bài tại lớp theo
cách: xoá dần chữ; chỉ giữ lại những tiếng đầu
dòng
c) Luyện nói:
HS trả lời câu hỏi: ở nhà, em làm gì giúp bố
mẹ?
GV nêu yêu cầu của bài.GV nhắc các em chú
ý : Các tranh đã cho chỉ xem như là gợi ý Các
-HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: khéo sảy,
- HS thi nói đúng nhanh câu chứa tiếng
có vần anh, ach
-Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm
- Bống chạy ra gánh đỡ mẹ
-2, 3 em đọc diễn cảm lại bài văn
-HS thi học thuộc lòng bài thơ
1 vài HS đóng vai người hỏi Những
HS khác lần lượt trả lời câu hỏi: ở nhà,
em làm gì giúp bố mẹ HS chú ý nóithành câu trọn vẹn như: Em thường
Trang 8tiết 6 Luyện Toỏn
LUYỆN TẬP ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HèNH.
I-Mục tiờu
- Nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài một hỡnh, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoàimột hỡnh
- Biết cộng , trừ cỏc số trũn chục , giải toỏn cú phộp cộng
II-Đồ dựng:Thước kẻ,com pa
III-Cỏc hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập ở thực
hành
Bài 1: Nối ( theo mẫu )
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
-GV nhận xét chung
Bài 2: khoanh vào chữ đặt trước kết quả gg
đỳng
-Cho HS nêu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Gv chữa bài nhận xét
Bài 3 Đỳng ghi đ sai ghi s.
: - Y/c HS làm bài vào vở
- Đổi vở chữa bài của nhau
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* H nêu y/c đề bài
- 1 HS lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- HS chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* HS nêu y/c đề bài -* HS làm bài vào vở
- HS chữa bài , nhận xét lẫn nhau
- 1HS lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
Tiết 7
LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC BÀI '' CÁI NHÃN VỞ "
1- Mục tiờu
Trang 9- HS luyện đọc đúng, nhanh bài ''cái nhãn vở "các vần, tiếng, từ câu khó trong bài
- Đọc trơn được toàn bài
-Tìm được tiếng,từ chứa vần an, at đã học ở trong, ngoài bài
*HS khá, giỏi : Hiểu nội dung bài
- GV nghe nhận xét- tuyên dương- ghi điểm
Thi tìm nhanh tiếng, từ chứa vần : an, at ở
trong, ngoài bài ?
- Ghi dấu x vào ý đúng
Bạn Giang viết tên trường, tên lớp, họ và tên
mình vào chỗ nào?
GV nhận xét tuyên dương bạn tìm nhanh
đúng nhiều tiếng, từ - ghi điểm
*HS khá giỏi:
- Bài thơ 'Cái nhãn vở " nói lên điều gì?
- Thi đua giữa các nhóm
- GV nghe nhận xét - tuyên dương
Củng cố, Dặn dò : Chuẩn bị tiết sau
HS luyện đọc cá nhân
HS luyện đọc theo nhóm
HS luyện đọc đồng thanhĐại diện nhóm đọc
- Đọc theo nhóm lớn mỗi nhóm 1 lần
Đại điện nhóm đọc: giỏi- giỏi ; khá- khá; yếu- yếu
II-Đồ dùng:Các bó chục que tính và các que tính rời
III-Các hoạt động dạy học:
Trang 10HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Giới thiệu bài:
HĐ1 : Giới thiệu các số từ 70 đến 80
GV yêu cầu HS lấy 7 bó que tính( mỗi bó 1
chục que tính), đồng thời GV gài 7 bó que tính
lên bảng gài,
GV hỏi: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu
que tính?
gắn số 70 lên bảng và yêu cầu đọc gắn số 70
lên bảng và yêu cầu đọc
GV yêu cầu lấy thêm 1 que tính nữa
Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính?
GV nói: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô
có số 71.GV gắn bảng 71 Đọc là bảy mươi
mốt
Tương tự : giới thiệu số 72, 73, 74 80
bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que tính
- Đến số 74 thì dừng lại hỏi:
- Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính?
GV viết: 7 vào cột chục
- và mấy đơn vị?
GV viết 4 vào cột đơn vị
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết số
có 2 chữ số: chữ số 7 viết trước chỉ 7 chục,
chữ số 4 viết sau ở bên phải chữ số 7 chỉ 4 đơn
vị.GV viết số 74 vào cột viết số
- Cô đọc là bảy mươi tư.ghi bảy mươi
tưvào cột đọc số
- Phân tích số 74 ?
- Tiếp tục làm với 75, 76, 80
Đế số 80 dừng lại hỏi:
- Tại sao em biết 79 thêm 1 lại bằng 80?
- Vậy 1 chục lấy ở đâu ra?
GV yêu cầu HS thay 10 que tính rời bằng 1 bó
que tínhvà GV thao tác cho HS quan sát
-HS thực hiện đọc các số đọc xuôi,ngược
Trang 11-Bài 4:Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát?
Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị?
Củng cố,dặn dò: - Hệ thống bài học.
-Nhận xét tiết học
-HS thực hiện đọc các số xuôi ngược
HS nêu yêu cầu của bài và làm bàivào bảng con,chữa bài
- GV viết bảng đoạn văn
- GV chỉ bảng cho HS đọc tiếng dễ viết sai Ví
dụ: hằng ngày, bao nhiêu, là việc, nấu cơm,
giặt tã lót
- GV sửa tư thế ngồi cho HS, cách cầm bút, để
vở, cách trình bày bài, sau dấu chấm phải viết
hoa
- GV đọc thong thả bài viết
- GV chữa bài trên bảng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS lên chữa bài
Trang 12- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS lên chữa bài
- Tô được các chữ hoa : C , D , Đ
-Viết đúng các vần an , at , anh , ach '" Các từ ngữ : Bàn tay , hạt thóc , gánh đỡ , sạch sẽkiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết 1 tập 2 ( Mỗi từ ngữ viết ít nhất 1 lần)
*) HS khá , giỏi viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ quy địnhtrong vở tập viết 1 tập 2
II- Đồ dùng: Giáo viên: bảng phụ
Giới thiệu bài:
HĐ1: Hướng dẫn tô chữ hoa
- GV HDHS quan sát
+ HS quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và
trong vở TV 1/ 2( chữ theo mẫu chữ mới quy
định.)
- Chữ C gồm mấy nét?
- GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét Sau
đó nêu quy trình viết ( vừa nói vừa tô chữ
trong khung chữ) GV nhận xét sửa sai cho
Trang 13HĐ3: HS thực hành
-GV cho HS tô chữ vào vở
GV quan sát nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư
thế,cầm bút đúng cách,giữ VSCĐ
-GV chấm chữa bài cho HS
Củng cố,dặn dò:- Tuyên dương HS có tiến bộ.
II-Đồ dùng:Các bó chục que tính và các que tính rời
III- Các hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Giới thiệu 62< 65
GVtreo bảng đã gài sẵn que tính.và hỏi:
- Hàng trên có bao nhiêu que tính?
- Hãy so sánh hàng đơn vị của 2 số ?
- Vậy trong 2 số này số nào bé hơn?
GV ghi dấu < giữa 2 số 62và 65
Ngược lại trong 2 số này số nào lớn hơn?
GV ghi dấu > giữa 2 số 62và 65
GV yêu cầu HS đọc đồng thanh
65 Gồm 6 chục và 5 đơn vị
Đều giống nhau là 6 chục Khác nhau hàng đơn vị của 62 là 2 đơn
vị , 65 hàng đơn vị của 65 là 5 đơn vị
2 bé hơn 5
62 < 65.HS đọc cá nhân và đọc đồngthanh
Số 65 > 62
HS đọc đồng thanh
-Phải so sánh tiếp 2 chữ số ở hành đơn
vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớnhơn.HS nhắc lại
-HS tự so sánh và trả lời
Trang 14GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập và làm
bài tập
-Bài 1:a.Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
*)cĩ thể so sánh số hàng chục hoặc hàng
đơn vị
-Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất
ở đây chúng ta phải so sánh mấy số với
-Giúp HS phát âm, phân tích và viết đúng một số tiếng có vần kết thúc bằng âm:
c - t, n – ng Và các tiếng có các âm bắt đầu bằng: ch – tr, gi – d – r, s – x, phân biệt dấu thanh hỏi và ngã
-Giúp HS phát âm đúng để phân biệt đúng và viết đúng chính tả
II CHUẨN BỊ -Bài tập để phân biệt
Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1/Bài cũ* Cho HS đọc bài: Quyển vở của em
- GV nhận xét và ghi các tiếng mà các em đọc
sai lên bảng
2/Bài mới* GV giới thiệu bài ôn tập
- GV giới thiệu các tiếng mà các em hay đọc
sai lên bảng
Ngay ngắn, mùi giấy mới, nắn nót, mới tinh,
sạch đẹp, tính nết, trß ngoan
- Cho HS đọc và phân biệt các từ trên
- GV giới thiệu thêm một số từ để các em
phân biệt che – tre chăng – trăng
chăn – trăn chàn – tràn dao – giao dữ – giữ
* HS theo dõi bạn đọc để nhận xét
-Những HS hay phát âm sai đọc l¹iï* HS lắng nghe
- Theo dõi đọc thầm
-HS đọc cá nhân nối tiếp để phân biệt
- Lắng nghe
Trang 15- Cho HS đọc phân biệt các tiếng trên
-GV giới thiệu các tiếng có vần dễ lộn để HS
phân biệt:
Màu – mùa khoẻ – khẻo
Buổi – bủi tiệt – tuyệt
Chăn – chăng tràn – tràng
Ngoại – ngọi bấc – bất
Cho HS phân biệt và viết bảng con
Khi nào ta viết k, khi nào ta viết c hoặc qu?
-Khi nào ta viết g, khi nào ta viết gh?
-Khi nào ta viết ng khi nào ta viết ngh
-Khi nào ta viết iê khi nào ta viết yê
-Cho HS khân biệt và viết vào bảng con
-Cho HS chơi trò chơi điền đúng và điền
nhanh
- Cho HS làm bài vào phiếu học tập
á vàng ; thước ẻ ; … iến thức ;nhà a
;cái ế ; .i chép ; e nhạc;
ọn tháp ; thơm át
Thu bài chấm
Nhận xét bài làm của HS
3/Củng cố
* Cho HS chơi trò chơi để củng cố kiến thức
- `Nhận xét tiết học - HD HS làm bài ở nhà
Chuẩn bị bài sau
-HS đọc phân biệt và tìm thêm cáctiếng mình hay sai
- Theo dõi đọc thầm
- HS viết bảng con
- Viết k khi viết với e,ê ,i-Viết gh khi viết với e,ê ,i.Viết
g với các nguyên âm còn lại
- Viết ng khi kết hợp với e,ê,i,iê
ta viết ngh với các nguyêm âm cònlại
- Viết iê với chữ có âm đầu,yê khi viết nó một mình hoặc có âm đệm
- Cả lớp viết bảng con
- HS thi đua giữa các tổ với nhau
HS làm bài vào phiếu học tập lá vàng ; thước kẻ ; kiến thứcnhà ga; cái ghế ;.ghi chép.nghe nhạc ;.ngọn tháp thơm ngát
HS nộp phiếu bài tập
- Lắng nghe
Chiều
Tiết 6 LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC BÀI '' BÀN TAY MẸ "
1- Mục tiêu
- HS luyện đọc đúng, nhanh bài '' Bàn tay mẹ "các vần, tiếng, từ câu khĩ trong bài
- Đọc trơn được tồn bài
-Tìm được tiếng,từ chứa vần an, at đã học ở trong, ngồi bài
*HS khá, giỏi : Hiểu nội dung bài
- Đọc theo nhĩm lớn mỗi nhĩm 1 lần