Hóa chất: Bột sắt, S, đờng, nớc, NaCl,cốc thủy tinh Dông cô: §Ìn cån, nam ch©m, kÑp gç, kiÒng ®un, èng nghiÖm Hình vẽ: Sơ đồ tợng trng cho phản ứng hóa học giữa khí hidro vµ oxi t¹o ra n[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS MAI LÂM
hä Vµ T£N gv : PHẠM VĂN TUẤN
tæ : tù NHI£N n¡M HäC : 2013-2014
Trang 2Phòng GD&ĐT huyện TĨNH GIA
Trờng THCS MAI LÂM
Cộng hoà xã hội chủ nghiã việt nam
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Năm học : 2013-2014 Mụn : Hoỏ 8 Tổ :TN
Gv : Phạm văn tuấn
Thứ
tự
Tờn đồ dựng thiết bị Thụng tin sử dụng thiết bị
(PPCT)
Ghi chỳ
1 Tranh ảnh, t liệu về vai trò to lớn của hóa học( Các ngành dầu khí,
gang thép, xi măng, cao su…)
- Dụng cụ: giá ống nghiệm, 2 ống nghiệm nhỏ
- Hóa chất: dd NaOH, dd CuSO4, axit HCl, đinh sắt
Mở đầu mụn hoỏ
học
1 Thiết bị
cấp
2 Một số mẫu chất: S, P, Cu, Al, chai nớc khoáng, 5 ống nớc cất
- Dụng cụ: Dụng cụ đo nhiệt độ nóng chảy của lu huỳnh
- Dụng cụ thử tính dẫn điện
Chất 2,3 Thiết bị
cấp
3 Hóa chất: S, P, parapin, muối ăn, cát
- Dụng cụ: ống nghiệm , kẹp ống nghiệm, phễu thủy tinh, cốc
thủy tinh, đũa thủy tinh, đèn cồn, nhiệt kế, giấy lọc
Bài thực hành số 1 4 Thiết bị
cấp
4 - Sơ đồ minh họa thành phần cấu taọ 3 nguyên tử H, O, Na
sinh tự làm
sinh tự làm
6 Hình vẽ: Mô hình mẫu các chất: Kim loại đồng, khí oxi, khí hdro,
nớc và muối ăn Đơn chất hợp chất
-phõn tử
8,9 Thiết bị
cấp
7 Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm(2 cái) , kẹp gỗ, cốc thủy
tinh (2 cái), đũa thủy tinh, đèn cồn, diêm
Hóa chất: DD amoniac đặc, thuốc tím, quì tím, iot, giấy tẩm tinh
bột
Bài thực hành số 2 10
Thiết bị cấp
8 - Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ sơ đồ câm, ô chữ, phiếu học tập Luyện tập 11 GV tự làm
9 Tranh vẽ: Mô hình tợng trng của một số mẫu kim loại đồng, khí Cụng thức hoỏ học 12 Thiết bị
Trang 3hidro, khí oxi, nớc, muối ăn, bảng phụ cấp
10 - Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.Phiếu học tập Bảng nhóm Hoỏ trị 13 GV tự làm
11 Hóa chất: Bột sắt, S, đờng, nớc, NaCl,cốc thủy tinh
Dụng cụ: Đèn cồn, nam châm, kẹp gỗ, kiềng đun, ống nghiệm Sự biến đổi chất 17 Thiết bị
cấp
12 - Hình vẽ: Sơ đồ tợng trng cho phản ứng hóa học giữa khí hidro
và oxi tạo ra nớc
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, môi sắt
- Hóa chất: Zn hoặc Al, dd HCl, P đỏ, dd Na2SO4, dd BaCl2, dd
CuSO4
- Bảng phụ
Phản ứng hoỏ học 18
19
Thiết bị cấp
13 - Dụng cụ: Giá thí nghiệm, ống thủy tinh, ống hút, ống nghiệm,
kẹp gỗ, đèn cồn
- Hóa chất: dd Na2CO3, dd nớc vôi trong, KMnO4
Bài thực hành số 3 20 Thiết bị
cấp
14 - Dụng cụ: Cân, 2 cốc thủy tinh Hóa chất: dd BaCl2, dd Na2SO4
- Tranh vẽ: sơ đồ tợng trng cho PTHH giữa khí oxi và hidroBảng
phụ
Định luật bảo toàn khối lượng
21 Thiết bị
cấp
học
22 23
GV tự làm
cấp
17 Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ Tranh vẽ: trang 62 SGK Mol 26 GV và HS
tự làm
18 Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ Chuyển đổi giữa
khối lượng thể tớch
và lượng chất
27 GV và HS
tự làm
19 Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ Luyện tập 28 GV và HS
tự làm
20 - Bảng nhóm, bảng phụ
Hình vẽ cách thu một số chất khí Tỷ khối cuả chất khớ 29 Thiết bị
cấp
31
GV và HS
tự làm
33
GV và HS
tự làm
Trang 423 Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ Bài luyện tập 4 34 GV và HS
tự làm
24 - Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
- Dụng cụ : Đèn cồn , môi sắt Hóa chất: 3 lọ chứa oxi, S, P,
Fe, than
Tớnh chất của ụxi 37
38
Thiết bị cấp
25 - Tranh vẽ ứng dụng của oxi Bảng phụ , phiếu học tập Sự ụxi hoỏ ứng
dụng của ụxi
39 Thiết bị
cấp
26 - Bảng phụ, phiếu học tập
- Bộ bìa có ghi các CTHH để học sinh phân loại oxit ụxit 40 GV và HS
tự làm
27 - Bảng phụ, bảng nhóm
- Dụng cụ : Giá sắt, ống nghiệm, ống dẫn khí, chậu thủy tinh,
đèn cồn Diêm lọ thủy tinh Bông Hóa chất: KMnO4
Điều chế ụxi -phản ứng phõn huỷ
41 Thiết bị
cấp
chỏy
42 43
GV và HS
tự làm
tự làm
30 - Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, lọ nút nhám 2 cái, muỗm sắt,
chậu thủy tinh to để đựng nớc
- Hóa chất: KMnO4, bột lu huỳnh, nớc
Bài thực hành số 4 45 Thiết bị
cấp
31 - Dụng cụ: Lọ nút mài, giá thí nghiệm, đèn cồn, ống nghiệm có
nhánh, cốc thủy tinh
Hóa chất: O2, H2 , Zn, HCl
Tớnh chất và ứng dụng của hiđrụ
47 Thiết bị
cấp
32 - Dụng cụ: ống nghiệm có nhánh ống dẫn bằng cao su, cốc thủy
tinh, ống nghiệm, ống thuỷ tinh thủng 2 đầu, nút cao su có
luồn ống dẫn khí, đèn cồn,
- Hóa chất: Zn, HCl, CuO, giấy lọc, khay nhựa, khăn bông
Tớnh chất và ứng dụng của hiđrụ
48 Thiết bị
cấp
33 Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm có nhánh, ống dẫn có đầu
vuốt nhọn, đèn cồn, chậu thủy tinh, ốnh nghiệm hoặc lọ có nút
nhám
- Hóa chất: Zn, HCl
Điều chế hiđrụ phản ứng thế
49 Thiết bị
cấp
34 - Bảng phụ, phiếu học tập Bài luyện tập 6 50 GV và HS
tự làm
35 - Đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, có ông dẫn.Giá sắt, kẹp gỗ,
ống thủy tinh hình V ống nghiệm: 2 chiếc Bài thực hành số 5 51 Thiết bị
Trang 5- Hóa chất: Zn, HCl, P, CuO cấp
36 - Dụng cụ: Điện phân nớc bằng dòng điện, tranh vẽ: Tổng hợp
nớc
Hóa chất: Nớc cất
53
Thiết bị cấp
37 - Bảng nhóm, bảng phụ
- Các công thức hóa học ghi trên miếng bìa Axit -Bazơ-muối 54,55,56 GV và HS
tự làm
38 - Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ: Bài luyện tập 7 57 GV và HS
tự làm
39 - Chậu thủy tinh: 1 cái Cốc thủy tinh: 1 cái Bát sứ, hoặc đế sứ:
1 cái
- Lọ thủy tinh có nút Nút cao su có muỗng sắt Đũa thủy tinh
- Hóa chất: Na, CaO, P, quì tím
Bài thực hành số 6 59 Thiết bị
cấp
40 - Dụng cụ: Cốc thủy tinh chịu nhiệt: 6 cái Kiềng sắt có lới
amiang: 4 cái Đèn cồn: 4 cái Đũa thủy tinh: 4 cái
- Hóa chất: Nớc, đường, muối ăn, dàu hỏa, dàu ăn
Dung dịch 60 Thiết bị
cấp
41 - Dụng cụ: Cốc thủy tinh: 8 cáiPhễu thủy tinh:Ông nghiệm : 8
cái Kẹp gỗ: 4 cái
Tấm kính: 8 cái Đèn cồn: 4 cái
- Hóa chất: H20, NaCl, CaCO3
Độ tan của một chất trong nước
61 Thiết bị
cấp
63
GV và HS
tự làm
43 - Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ
- Dụng cụ : Cân, cốc thủy tinh có vạch, ống trong, đũa thủy tinh
Hóa chất: H2O, CuSO4
Pha chế dung dịch 64
65
Thiết bị cấp
44 - Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ Bài luyện tập 8
ễn tập HK II
66 67,68
GV và HS
tự làm
45 - Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ
- Dụng cụ : Cân, cốc thủy tinh có vạch, ống trong, đũa thủy tinh
Hóa chất: đường, NaCl
Bài thực hành ssố 7 70 Thiết bị
cấp 46
Mai lõm, ngày 18 thỏng 08 năm 2013
Người lập kế hoạch
Trang 6Phạm văn Tuấn
Xác nhận của cán bộ TB Ký phê duyệt KH của HT