Sau khi chép chinh tả xong, giáo viên hướng dẫn học sinh đọc kỹ yêu cầu của bài tập trước khi làm trong thời gian 15 phút!. - Những lỗi gống nhau, lặp lại chỉ trừ điểm 1 lần.[r]
Trang 1HỌ TÊN HỌC SINH :
LỚP : HAI
TRƯỜNG: TH HỒ VĂN
CƯỜNG
KSCL ĐẦU NĂM / NH 2014-2015 MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2
KIỂM TRA ĐỌC
A BÀI ĐỌ C :
Mái nhà màu xanh
Trong giờ vẽ , Hoàng mở hộp bút, chỉ thiếu màu đỏ Hoàng hỏi cô giáo :
- Thưa cô, em thiếu màu đỏ Em tô mái nhà màu xanh được không ạ ?
Cả lớp cười ồ Thu quay xuống đưa cho Hoàng bút màu đỏ Thu chỉ có bút màu đỏ và màu tím Hoàng cảm ơn và bảo :
- Cậu cần màu gì cứ lấy ở chỗ tớ.
Cô giáo bảo:
- Các em nên trao đổi bút màu để bức tranh đẹp hơn.
Hết giờ, tranh của Hoàng và Thu đều được cô khen
( Theo Thu Hằng)
B, TRẢ LỜI CÂU HỎI:
I Hãy tìm bài đọc một chữ có vần ao và một chữ có vần au
II Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1 Hoàng định tô mái nhà màu gì ?
a Màu đỏ
b Màu xanh
c Màu vàng
2 Cô giáo bảo các bạn làm gì để có bức tranh tô màu đẹp ?
a Cùng tô màu bức tranh
b Cùng tô mái nhà màu xanh
c Trao đổi bút cho nhau
Trang 2HỌ TÊN HỌC SINH :
LỚP : HAI 9
TRƯỜNG:
KSCL ĐẦU NĂM / NH 2014-2015 MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2 KIỂM TRA VIẾT
Thời gian: 30 phút
I Chính tả : Nhìn viết (15 phút ) ./8 điểm
II Bài tập : (15 phút ) ./2 điểm
1 Tìm trong bài chính tả 1 chữ có vần uông
2 Tìm ngoài bài chính tả 1 chữ có vần iêt
3 Điền vào chỗ trống ( ) tr hay ch:
Trường em có ồng nhiều cây xanh e bóng mát.
Trang 3HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐỌC VÀ ĐÁNH GIÁ KSCL N Đ
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 2
A HƯỚNG DẪN KIỂM TRA :
I- Bài đọc :
- Giáo viên phát phiếu cho học sinh chuẩn bị trước 3 phút
- Sau đó, giáo viên đưa phiếu cho học sinh đọc trong thời gian 1 phút 30 giây.
- Giáo viên dùng phiếu học sinh để ghi kết quả đánh giá
- Tiếng nào học sinh đọc sai, giáo viên dùng bút đó gạch chéo (/).
- Giáo viên tổng hợp lại để tính điểm, chú ý thời gian, tư thế đọc của học sinh để đánh giá
II- Trả lời câu hỏi :
Giáo viên nêu câu hỏi cho HS trả lời miệng câu 1 và cho tất cả học sinh thực hiện trên phiếu đối với câu 2 và câu 3
B ĐÁNH GIÁ :
I Bài đọc : 6 điểm
1 Đọc đúng
2 Đọc rõ ràng, liền mạch
3 Tốc độ đọc
4 Tư thế đọc
…………./ 3 điểm
……… / 2 điểm ……… / 0.5 điểm ……… / 0.5 điểm
Tổng cộng ………/ 6 điểm *Lưu ý :
- Đọc sai hoặc không đọc được : trừ 0.5 điểm/ tiếng (trừ tối đa 3 điểm)
- Đọc không biết ngắt, nghỉ hơi đúng các dấu câu : trừ 0.5 điểm/ lần (trừ tối đa 2 đ)
- Đọc 2 phút dến 3 phút trở lên (không quá 3 phút) : trừ 0.5 điểm
- Tư thế đọc hoặc tư thế cầm bài đọc sai quy cách, không tự nhiên : trừ 0.5 điểm
- Với những học sinh đọc chậm nhưng đọc đúng, phần đọc đúng vẫn đạt điểm tốc
đa, chỉ trừ tốc độ đọc 0.5 điểm
II Trả lời câu hỏi: 4 điểm
- Tìm và trả lời được các tiếng theo yêu cầu được 1 điểm
- Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng được 1 điểm/ câu (1,5đ x 2 câu = 3 điểm)
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VIẾT & ĐÁNH GIÁ KSCL N Đ
Trang 4MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 2
A HƯỚNG DẪN KIỂM TRA:
1 Giáo viên chép sẵn bài lên bảng cho học sinh cả lớp nhìn bảng chép bài (15 phút)
Mưa
Trời mưa, Vịt ra tắm
Gà con cũng nhảy theo
Vịt thì chẳng làm sao
Gà rét run rồi ốm
Mỗi khi trời mưa xuống
Đã nhớ chưa, Gà con!
Phong Thu
1 Sau khi chép chinh tả xong, giáo viên hướng dẫn học sinh đọc kỹ yêu cầu của bài tập trước khi làm trong thời gian 15 phút
A ĐÁNH GIÁ:
I Bài viết : 8 điểm
- Học sinh chép đúng mẫu, đúng chính tả : 6 điểm
- Học sinh viết sai lẫn hoặc thiếu (phụ âm đầu, vần, dấu thanh) : trừ 0.5 điểm/ lỗi
- Những lỗi gống nhau, lặp lại chỉ trừ điểm 1 lần
- Viết đều nét : 1 điểm
- Trình bày sạch, đẹp : 1 điểm
II Bài tập : 2 điểm
1 Tìm đúng 1 chữ trong bài có vần uông : được 0.5 điểm
2 Tìm đúng 1 chữ ngoài bài có vần iêt : được 0.5 điểm
3 Điền đúng tr hay ch : được 0.5 điểm/ chữ (0.5đ x 2 = 1 điểm)
GV soạn đề : Hoàng Oanh