1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề thi và đáp án học sinh giỏi Châu Văn Liêm, Cần Thơ ppt

5 907 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi đồng bằng Cửu Long
Trường học Trường Trung học Phổ thông Châu Văn Liêm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 64,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ Trường Trung học Phổ thông Châu Văn Liêm ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG CỬU LONG Môn Toán - 180 Phút BÀI 1 : Số học.. Tìm điều kiện cần và đủ đ

Trang 1

Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ Trường Trung học Phổ thông Châu Văn Liêm

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG CỬU LONG

( Môn Toán - 180 Phút ) BÀI 1 : Số học

Cho n là số tự nhiên sao cho 2006! chia hết cho 6n Chứng minh n  999 BÀI 2 : Đại số và lượng giác

Giải phương trình : 2005x2  2006x2 = 2004x  2005x

BÀI 3 : Giải tích và tổ hợp

Cho cấp số cộng  ao; a1; a2; a3 với an = a + n.d ; a > 0, d > 0 , n  N Tìm điều kiện cần và đủ đối với a và d để có một dãy con của cấp số cộng là cấp số nhân

BÀI 4 : Hình học phẳng

Bên trong đường tròn đường kính AB = 2006 có 4 đoạn thẳng mỗi đoạn có độ dài bằng 1003 Chứng minh rằng tồn tại một đường thẳng vuông góc hoặc song song với AB, giao với ít nhất 2 trong 4 đoạn thẳng đã cho BÀI 5 : Hình học không gian

Cho tứ diện ABCD, có các cạnh AD, AC, BD, BC lần lượt tiếp xúc với mặt cầu (S1) bán kính R1 , tâm I1 nằm trên cạnh AB; các cạnh CA, CB,

DA, DB lần lượt tiếp xúc với mặt cầu (S2) bán kính R2 , tâm I2 nằm trên

cạnh CD Chứng minh : AB4(CD2 – 4R22 ) = CD4(AB2 – 4R21 )

Trang 2

Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ Trường Trung học Phổ thông Châu Văn Liêm

ĐÁP ÁN THI HỌC SINH GIỎI ĐỒNG BẰNG CỬU LONG

Môn Toán BÀI 1 :

2006!  6n  2006!  2n và 2006!  3n

Số các bội của 2 trong dãy 1; 2; 2006 là

2006

2 = 1003 số

Số các bội của 22 trong dãy 1; 2; 2006 là

2006

4 = 501 số Tương tự số các bội của 23 , 24 , 210 trong dãy 1; 2; 2006 lần lượt là 250; 125; 62; 31; 15; 7; 3; 1 số

Như vậy khi phân tích 2006! thành tích các thừa số nguyên tố thì số mũ của 2 là 1003 + 501 + 250 + 125 + 62 + 31 + 15 + 7 + 3 + 1 =1998

Cũng làm như trên, ta nhận thấy khi phân tích 2006! thành tích các thừa số nguyên tố thì số mũ của 3 là 668 + 222 + 74 + 24 + 8 + 2 + 1 = 999

Do đó 2006! = 21998.3999.p với (p; 2) = 1; (p; 3) = 1 dễ thấy nếu 2006!  2n thì n  1998 và 2006!  3n thì n  999 Vậy n  999

BÀI 2 :

2005x2  2006x2 = 2004x  2005x  2004x + 2006x2 = 2005x +

2005x2(*)

Đặt 2004 = a, 2006 = b, 2005 = (a + b)/2 = c

Nhận xét 1 : (*) có nghiệm x = 0; x = 1

Nhận xét 2 : Xét hàm số f(x) = x2  x

Trang 3

f’(x) = 2 x2 - 1  x - 1 = x - 1(x2 -   1) khi  < 0 hoặc  > 1 thì f’(x) > 0 với x  (1; +), khi 0 <  < 1 thì f’(x) < 0 với x  (1; +)

do đó f(x) đồng biến trên (1; +) với   [0; 1], nghịch biến trên (1; +) với   (0; 1)

Nhận xét 3 : Xét hàm số g(x) = x có g’(x) = x - 1, g”(x) = (  1)x - 2 khi  < 0 hoặc  > 1 thì g”(x) > 0 với x  (1; +) ,

khi 0 <  < 1 thì g”(x) < 0 với x  (1; +) ,

do đó g(x) lõm trên (1; +) với   [0; 1], lồi trên (1; +) với   (0; 1)

Theo các nhận xét trên , với x  [0; 1] ta có :

ax + bx2 = 1

2 ( ax + bx) +

1

2 (ax

2 + bx2) + 1

2 (bx

2

 bx)  1

2 (ax

2

 ax)

> cx + cx2 với x  (0; 1)ta có :

ax + bx2 = 1

2 ( ax + bx) +

1

2 (ax

2 + bx2) + 1

2 (bx

2

 bx)  1

2 (ax

2

 ax)

< cx + cx2 Vậy phương trình đã cho chỉ có nghiệm x = 0; x = 1

BÀI 3 :

Điều kiện cần : Giả sử có một dãy con của dãy đã cho là cấp số nhân

ai , aj , ak (i, j, k  N, i < j < k) là ba số hạng liên tiếp của cấp số nhân đó

 a2j = ai.ak  (a + j.d)2 = (a + i.d)(a + k.d)  a.d( 2j  i  k ) = d2( i.k 

Trang 4

j2 )

 a

d =

i.k  j2

2j  i  k  Q 

a

d  Q

Điều kiện đủ : giả sử a

d  Q 

a

d =

m

n với n  N* , m  N*  a.n = d.m Xét bo = ao = a

b1 = (n + 1).bo , b1 = (n + 1)a = n.a + a = a + m.d = am ;

b2 = (n + 1).b1 = (n + 1).am ;

b2 = (n + 1).(a + m.d) = n.a + a + (n + 1)m.d = m.d + a + (n + 1)m.d

= a + (n + 2)m.d = am(n + 2);

b3 = (n + 1).b2 = (n + 1).am(n + 2),

b3 = (n + 1).[a + m(n + 2).d] = n.a + a + (n + 1)(n + 2).m.d

= m.d + a + (n + 1)(n + 2)m.d = a + [(n + 1)(n + 2) + 1]m.d = am[(n + 1)(n + 2)

+ 1];

Rõ ràng quá trình trên có thể kéo dài vô hạn  dãy đã cho có dãy con là cấp số nhân

Vậy điều kiện cần và đủ để cấp số cộng đã cho có dãy con cấp số nhân là a

d  Q

BÀI 4 :

Kẻ đường kính CD  AB

Xét EF là một trong các đoạn đã cho, gọi độ dài hình chiếu của EF lần lượt trên AB, CD là x1 ; y1, dễ thấy x1 + y1  EF = 1003

Tương tự, độ dài các hình chiếu 3 đoạn còn lại trên AB, CD làn lượt là là

x2 ; y2, x3 ; y3, x4 ; y4

Rõ ràng là ( x1 + x2 + x3 + x4 ) + ( y1 + y2 + y3 + y4 )  2.2006, như vậy một trong hai tổng ( x1 + x2 + x3 + x4 );( y1 + y2 + y3 + y4 ) có một tổng

Trang 5

lớn hơn 2006, giả sử đó là ( x1 + x2 + x3 + x4 ), suy ra trên AB có điểm M thuộc ít nhất 2 hình chiếu của các đoạn nói trên Đường thẳng qua M vuông góc AB là đường thẳng cần tìm

BÀI 5 :

AD, AC là các tiếp tuyến của mặt cầu tâm I1, dễ thấy I1AD = I1AC

BD, BC là các tiếp tuyến của mặt cầu tâm I1, dễ thấy I1BD = I1BC

Do đó tam giác ABD = tam giác ABC suy ra AD = AC; BD = BC Tương tự với các tiếp tuyến của mặt cầu tâm I2, ta có AD = BD; AC =

BC

Đặt AC = AD = BC = BD = a > 0, dễ thấy I1 là trung điểm AB, I2 là trung điểm CD, đặt AB = 2m, CD = 2n

Ta có dtABD = 2.dtADI1 = a.R1 = m.DI1 = m a2 - m2  R1 = m

a

a2 - m2

Tương tự R2 = m

a a2 - m2

Như vậy : CD2 – 4R22 = 4(n2 – R22 ) = 4n2

1 – a2 – n2

a2 = 4

n4

a2 =

CD4

4a2

Tương tự : AB2 – 4R21 = AB4

4a2

Suy ra : AB4(CD2 – 4R22 ) và CD4(AB2 – 4R21 ) cùng bằng AB4 CD4

4a2

Ngày đăng: 23/12/2013, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm