Câu 6: Cho một số thập phân, dời dấu phẩy của số thập phân đó sang bên phải một chữ số để được số thập phân thứ hai , cộng hai số thập phân lại ta được 294,58.. Tìm số thập phân ban đầu.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC
DÂN HÒA
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
MÔN : TOÁN - LỚP 5 NĂM HỌC: 2013- 2014 ( Thời gian : 60 phút)
Họ và tên:……… lớp………SBD
Điểm Giám thi 1
Giám thị
Giám khảo 1
Giám khảo 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 ĐIỂM)
* Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng
Câu 1: 45 được viết dưới dạng số thập phân là:
A 4,5 B 0,4 C 8 D 0,8
Câu 2: 23% của 150 kg là:
A 34,5 B 34,5Kg C 625 kg D 625
Câu 3: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: 2010 kg = tấn kg
A 20 tấn 10 kg B 2 tấn 100 kg C 2 tấn 10 kg D 20 tấn 1 kg
Câu 4: Diện tích hình tam giác có độ dài đáy a = 3,2 cm, chiều cao tương ứng
h = 2 cm là;
A, 3,2 cm B, 3,2 cm2 C, 6,4 cm D, 6,4 cm2
Câu 5: Cho ( 11346 + 9612 : 12) x ( 24 : 0,25 - 12 x 8 ) =
Số thích hợp điền vào ô trống là :
A 1 B 0 C 10.000
Trang 2Câu 6: Cho một số thập phân, dời dấu phẩy của số thập phân đó sang bên phải
một chữ số để được số thập phân thứ hai , cộng hai số thập phân lại ta được 294,58 Tìm số thập phân ban đầu
A.32,73 B 327,3 C.26,78 D 26,078
II PHẦN TỰ LUẬN ( 14 điểm)
Câu 1: Tìm x: ( 2 điểm)
a, X x 3,18 = 56,019 - 16,11 b, 4,7 x X = 48,88 : 2
Câu 2: ( 3 điểm)Tính giá trị của biểu thức:
a,47,54 + 18,72 - 17,54 + 7,28 b, 72 x 64 x 14 36 x 88 x 21
Câu 3: ( 3 điểm) Tìm số tự nhiên có 3 chữ số , biết rằng nếu viết 20 vào bên trái
số đó thì được 1 số mới gấp 126 lần số đã cho
Câu 4: ( 3 điểm): Có 4 xe chở hàng Xe thứ nhất chở được 4,8 tấn Khối lượng
xe thứ hai chở được gấp 1,25 lần khối lượng xe thứ nhất Khối lượng xe thứ ba chở được bằng 0,75 khối lượng xe thứ hai Xe thứ tư chở kém mức trung bình của 3 xe là 0,3 tấn Hỏi : Xe thứ tư chở được bao nhiêu tấn?
Trang 3Câu 5: ( 3 điểm) Cho hình thang ABCD có diện tích 1105 cm2, đáy lớn 47 cm, đáy bé 38 cm Đoạn thẳng BD chia thành hai tam giác ABD và BCD Tính diện tích mỗi hình tam giác?
TRƯỜNG TIỂU HỌC
BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
Năm học: 2013- 2014 Môn: Toán: Lớp 5 Thời gian: 60 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) : Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 1 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN ( 14 điểm)
Câu 1: Tìm x: ( 2 điểm) Tính đúng mỗi phần được 1 điểm
a, X x 3,18 = 56,019 - 16,11 b, 4,7 x X = 48,88 : 2
X x 3,18 = 39,909 4,7 x X = 24,44
X = 39,909 : 3,18 X = 24,44: 4,7
X = 12,55 X = 5,2
Câu 2: ( 3 điểm)Tính đúng giá trị của mỗi biểu thức được 1,5 điểm:
a,47,54 + 18,72 - 17,54 + 7,28 b, 72 x 64 x 14 36 x 88 x 21
Trang 4= (47,54- 17,54 ) + (18,72 + 7,28) = 9 x 8 x 4 x 2 x 8 x 2 x 7 9 x 4 x 8 x 11x 3 x 7 = 3233
= 30 + 26
=56
Câu 3 ( 2 điểm):
Gọi số phải tìm là abc , khi viết thêm 20 vào bên trái số đó ta được 20abc Theo đề bài ra ta có:
abc x 126 = 20abc abc x 126 = 20 000 + abc abc x 126 - abc = 20 000 abc x ( 126 - 1) = 20.000 abc x 125 = 20.000 abc = 20.000 : 125
abc = 160 Vậy số phải tìm là 160
Câu 4 ( 3 điểm) : Xe thứ hai chở được số tấn hàng là :
4,8 x 1,25 = 6 tấn (1 điểm)
Xe thứ ba chở được số tấn hàng là:
6 x 0,75 = 4,5 tấn (0,5 điểm)
Trung bình 3 xe đầu chở được số tấn hàng là :
( 4,8 + 6 + 4,5 ) : 3 = 5,1 tấn ( 0,5 điểm)
Xe thứ tư chở được số tấn hàng là :
5, 1 - 0,3 = 4,8 tấn ( 0,75 điểm)
Đáp số : xe thứ 4 : 4,8 tấn ( 0,25 điểm)
Câu 5 ( 4 điểm) A B
D C 0,5 điểm
Trang 5Chiều cao của hình thang ABCD bằng:
1105 x 247+38 = 26 cm 1 điểm
Diện tích tam giác BCD bằng:
47 x 262 = 611 ( cm2 ) 1 điểm
Diện tích tam giác ABD bằng:
1105 - 611 = 494 ( cm2 ) 1 điểm Đáp số: SBCD = 611 cm2 0,25 điểm
SABD = 494 cm2 0,25 điểm