1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de kiem tra 1 tiet giua chuong 3Hinh7nam hoc 1314

9 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 73,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng thấp Sử dụng quan Biết vận dụng hệ giữa góc và mối quan hệ giữa cạnh đối diện các cạnh trong trong tam giác, một tam giác để biết BĐT trong tính độ d[r]

Trang 1

Họ và tên:

Lớp: 7A

Thø ngµy th¸ng 4 n¨m 2014. Bµi kiÓm tra ch¬ng iII M«n H×nh häc 7 .(Thêi gian 45 phót) §iÓm NhËn xÐt cña thÇy, c« §Ò bµi: Bài 1:(2 điểm) Cho ABC có A   55 ; B0   750 Hãy tính số đo góc C và so sánh các cạnh của ABC Bài 2:(3 điểm) Cho xAy   900 Vẽ B  Ax, C  Ay sao cho AB = 15cm, AC = 8cm a) Tìm hình chiếu của BC trên đường thẳng Ay b) Tính độ dài BC và độ dài đường trung tuyến AM của ABC Bài 3:(5 điểm) Cho ABC có A   900 , kẻ AH  BC tại H Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC ở E a) So sánh AE và DE b) Chứng minh : Tia AD là tia phân giác của HAC . c) Đường phân giác của góc ngoài đỉnh C cắt đường thẳng BE ở K Tính BAK ? B i l m à à :

-ĐỀ SỐ 1

Trang 3

-Họ và tên:

Lớp: 7A

Thø ngµy th¸ng 4 n¨m 2014. Bµi kiÓm tra ch¬ng iii M«n h×nh häc 7 .(Thêi gian 45 phót) §iÓm NhËn xÐt cña thÇy, c« §Ò bµi: Bài 1:(2 điểm) Cho MNP có M   65 ; P0   750 Hãy tính số đo góc N và so sánh các cạnh của MNP Bài 2:(3 điểm) Cho xAy   900 Vẽ B  Ax, C  Ay sao cho AC = 15cm, AB = 8cm a) Tìm hình chiếu của BC trên đường thẳng Ay b) Tính độ dài BC và độ dài đường trung tuyến AN của ABC Bài 3:(5 điểm) Cho ABC có B   900 , kẻ BH  AC tại H Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho AM = AB Đường vuông góc với AC tại M cắt BC ở N a) So sánh NM và NB b) Chứng minh : Tia BM là tia phân giác của HBC . c) Đường phân giác của góc ngoài đỉnh C cắt đường thẳng AN ở P Tính ABP ? B i l m à à :

-ĐỀ SỐ 2

Trang 6

-giữa các yếu

tố trong tam

giác (4 tiết)

- Cạnh và góc

đối diện trong

tam giác

- Ba cạnh của

tam giác.

góc và cạnh đối diện trong tam giác, biết BĐT trong tam giác.

hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, biết BĐT trong tam giác để so sánh góc

mối quan hệ giữa các cạnh trong một tam giác để tính độ dài cạnh của một tam giác.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

2

1

0,5

2

2,5 25%

2 Quan hệ

giữ đường

vuông góc và

đường xiên,

đường xiên

và hình chiếu

(3 tiết)

Biết các khái niệm, quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, giữa đường xiên và hình chiếu của nó.

Biết vận dụng các mối quan hệ trên

để giải bài tập.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

10%

3 Các đường

đồng quy của

tam giác

(7 tiết)

Nhận biết được đường trung tuyến, đường phân giác của tam giác.

Biết các tính chất của tia phân giác của một góc, tính chất 3 đường phân giác của tam giác

Vận dụng được các định lí về sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác của một tam giác để giải bài tập.

Biết sự đồng quy của ba đường phân giác, từ đó biết vận dụng vào bài toán tính số

đo góc có sử dụng phân giác

Số câu

Số điểm

1

0,25

2

3,5

2

2,75

1

1

6

6,5

Trang 7

2, Đề bài:

Đề 1:

Bài 1:(2 điểm)

Cho ABC có A   55 ; B0   750

Hãy tính số đo góc C và so sánh các cạnh của ABC

Bài 2:(3 điểm)

Cho xAy   900 Vẽ B  Ax, C  Ay sao cho AB = 15cm, AC = 8cm.

a) Tìm hình chiếu của BC trên đường thẳng Ay.

b) Tính độ dài BC và độ dài đường trung tuyến AM của ABC

Bài 3:(5 điểm)

Cho ABC có A   900 , kẻ AH  BC tại H Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho

BD = BA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC ở E.

a) So sánh AE và DE.

b) Chứng minh : Tia AD là tia phân giác của HAC .

c) Đường phân giác của góc ngoài đỉnh C cắt đường thẳng BE ở K Tính BAK ?

Đề 2:

Bài 1:(2 điểm)

Cho MNP có M   65 ; P0   750

Hãy tính số đo góc N và so sánh các cạnh của MNP.

Bài 2:(3 điểm)

Cho xAy   900 Vẽ B  Ax, C  Ay sao cho AC = 15cm, AB = 8cm.

a) Tìm hình chiếu của BC trên đường thẳng Ay.

b) Tính độ dài BC và độ dài đường trung tuyến AN của ABC

Bài 3:(5 điểm)

Cho ABC có B   900 , kẻ BH  AC tại H Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho

AM = AB Đường vuông góc với AC tại M cắt BC ở N.

a) So sánh NM và NB.

b) Chứng minh : Tia BM là tia phân giác của HBC .

c) Đường phân giác của góc ngoài đỉnh C cắt đường thẳng AN ở P Tính ABP ?

Trang 8

Bài 2.

(3điểm)

b) Xét ABC có A   900 Theo định lý Pi-ta-go ta có:

BC2 = AB2 + AC2 = 152 + 82 = 289

=> BC = 17cm

*) Vì ABC có A   900 nên AM = BC/2 (Trung tuyến ứng với cạnh huyền

bằng nửa cạnh huyền)

=> AM = 17:2 = 8,5 cm

0,25 0.25 0.25 0,25 0.5

Bài 3.

(5điểm)

a) c/m BAE = BDE (ch-cgv)

b) c/m AH // DE => HAD   EDA  (2 góc SLT)

c/m AED cân tại E => EAD   EDA  (T/c)

Suy ra: EAD   HAD 

Vậy : Tia AD là tia phân giác của HAC

0.5 0.5 0.25 0.25 c) c/m BE là phân giác của góc ABC.

Có Cx là phân giác góc ngoài đỉnh C của ABC.

Nên giao điểm K của 2 phân giác nằm trên phân giác của góc ngoài đỉnh A hay

AK là phân giác của góc CAy.

=>

Do đó BAK =900 + 450 = 1350

0.25 0.25 0.25 0.25 0.5

a) Xét MNP có: M N P 180       0(Tổng ba góc của tam giác)

0.5

Trang 9

Đề số 2: Đáp án Điểm

=> AN = 17 : 2 = 8,5 cm

Bài 3.

(5điểm)

a) c/m ABN = AMN (ch-cgv)

=> NB = NM (2 cạnh tương ứng)

0.5 0.5 b) c/m BH // MN => HBM    NMB (2 góc SLT)

c/m BNM cân tại N => NMB    NBM (T/c)

Suy ra: HBM   NBM 

Vậy : Tia BM là tia phân giác của HBC

0.5 0.5 0.25 0.25

c) c/m AN là phân giác của góc BAC.

Có Cx là phân giác góc ngoài đỉnh C của ABC.

Nên giao điểm P của 2 phân giác nằm trên phân giác của góc ngoài đỉnh B hay

BP là phân giác của góc CBy.

=>

Do đó ABP = 900 + 450 = 1350

0.25 0.25 0.25 0.25 0.5

Núi Đèo, ngày 15 tháng 4 năm 2014

Xác nhận của BGH Người thẩm định

Nguyễn Văn Hạnh

Người ra đề

Đỗ Thúy Hà

Ngày đăng: 13/09/2021, 13:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w