Câu 5: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 4– NĂM 2013
Môn: SINH HỌC 12 THPT
Thời gian làm bài : 60 phút
Họ tên thí sinh:… SBD:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Trong các loại nuclêôtit cấu tạo nên phân tử ADN không có
A Ađênin (A) B Timin (T) C Guanin (G) D Uraxin (U).
Câu 2: Một gen cấu trúc thực hiện quá trình phiên mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ARN thông tin (mARN) là
Câu 3: Một gen cấu trúc dài 4080 A0, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:
A A = T = 720 ; G = X = 480 B A = T = 419 ; G = X = 721
C A = T = 719 ; G = X = 481 D A = T = 721 ; G = X = 479.
Câu 4: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
A prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
B ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tự prôtêin cấu trúc.
D mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
Câu 5: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X B Thêm một cặp nuclêôtit
C Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A D Mất một cặp nuclêôtit.
Câu 6: Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của đột biến?
A Sản lượng sữa của một giống bò giữa các kì vắt sữa thay đổi theo chế độ dinh dưỡng
B Một bé trai có ngón tay trỏ dài hơn ngón tay giữa, tai thấp, hàm bé
C Lợn con mới sinh ra có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng
D Một cành hoa giấy màu trắng xuất hiện trên cây hoa giấy màu đỏ.
Câu 7: Trong nhân tế bào sinh dưỡng của một cơ thể sinh vật có hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài khác nhau, đó là dạng đột biến
Câu 8: Ở người, bộ nhiễm sắc thể 2n = 46 Người mắc hội chứng Tơcnơ có bộ nhiễm sắc thể gồm 45 chiếc được gọi là
Câu 9: Ở người, đột biến mất một phần vai dài nhiễm sắc thể số 22 có thể gây bệnh
Câu 10: Ở cà chua, gen A quy định tính trạng quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng quả màu vàng Lai những cây cà chua tứ bội với nhau (F1), thu được thế hệ lai (F2) phân li theo
tỉ lệ 35 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng Cho biết quá trình giảm phân hình thành giao tử 2n diễn ra bình thường Kiểu gen của F1 là
A AAAa x AAAa B AAaa x AAaa C Aaaa x Aaaa D AAAa x Aaaa.
Câu 11: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập
và tổ hợp tự do Phép lai AaBbDd × Aabbdd cho tỉ lệ kiểu hình lặn về cả ba cặp tính trạng là
Câu 12: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ hợp gen nhất là
A AaBb × AABb B Aabb × AaBB C aaBb × Aabb D AaBb × aabb.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
A Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao
B Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
C Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.
Trang 2D Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.
Câu 14: Một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng
Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
Câu 15: Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1 Tính trạng này di truyền theo quy luật
Câu 16: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là
A ruồi giấm B bí ngô C cà chua D đậu Hà Lan.
Câu 17: Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh nào là bệnh di truyền liên kết với giới tính?
C Bệnh ung thư máu D Bệnh máu khó đông.
Câu 18: Để xác định một tính trạng do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất quy định, người ta thường tiến hành
A lai phân tích B lai khác dòng C lai thuận nghịch D lai xa.
Câu 19: Trong một quần thể động vật giao phối, một gen có 2 alen A và a, gọi p là tần số của alen A và q là tần số của alen a Quần thể được gọi là đang ở trạng thái cân bằng di truyền khi tỉ lệ các kiểu gen của quần thể tuân theo công thức:
A p2 + 4pq + q2 = 1 B p2 + q2 = 1 C p2 + pq + q2 = 1 D p2 + 2pq + q2 = 1
Câu 20: Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen: 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa Tần số tương đối của alen A và alen a trong quần thể đó là:
A = 0,8; a = 0,2 B A = 0,2; a = 0,8 C A = 0,4; a = 0,6 D A = 0,3; a = 0,7
Câu 21: Nguyên nhân gây bệnh máu khó đông ở người đã được phát hiện nhờ phương pháp
A nghiên cứu trẻ đồng sinh.
B nghiên cứu phả hệ.
C nghiên cứu trẻ đồng sinh và nghiên cứu tế bào.
D nghiên cứu tế bào.
Câu 22: Để xác định vai trò của gen và môi trường trong việc hình thành một tính trạng nào đó ở người, có thể tiến hành phương pháp nghiên cứu
A phả hệ B người đồng sinh C di truyền phân tử D di truyền tế bào.
Câu 23: Bệnh, hội chứng di truyền nào sau đây ở người là do gen đột biến lặn gây nên?
A Hội chứng Claiphentơ B Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
Câu 24: Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử?
A Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin
B ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit
C Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau
D Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào.
Câu 25: Nhân tố qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể là
A.các cơ chế cách li B quá trình đột biến
C chọn lọc tự nhiên D quá trình giao phối.
Câu 26: Theo quan niệm hiện đại, loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá?
A.Đột biến gen B Biến dị xác định C Biến dị tổ hợp D Thường biến.
Câu 27: Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
A.kiểu gen B kiểu hình C nhiễm sắc thể D alen.
Câu 28: Quá trình giao phối không có vai trò
A định hướng quá trình tiến hoá
B trung hoà tính có hại của đột biến
C làm cho các đột biến được phát tán trong quần thể
D tạo nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc.
Câu 29: Một trong những vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hoá là
Trang 3A phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
B tạo alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể
C tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể bị chia cắt
D phát tán các đột biến trong quần thể.
Câu 30: Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại và tích lũy các đột biến có lợi trong quần thể Alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải
A triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn
B khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội
C khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội
D không triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen trội.
Câu 31: Cây hạt trần và bò sát khổng lồ phát triển ưu thế nhất ở đại
A Trung sinh B Tân sinh C Cổ sinh D Nguyên sinh
Câu 32: Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể (thân nhiệt) không biến đổi theo nhiệt
độ môi trường?
Câu 33: Lá cây ưa sáng thường có đặc điểm
A Phiến lá mỏng, mô giậu kém phát triển B Phiến lá dày, mô giậu phát triển
Câu 34: Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau (liền rễ) Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ
A cạnh tranh cùng loài B hỗ trợ khác loài
Câu 35: Một quần thể ếch đồng có số lượng cá thể tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô Đây là kiểu biến động
A không theo chu kì B theo chu kì nhiều năm.
C theo chu kì mùa D theo chu kì tuần trăng.
Câu 36: Sơ đồ nào sau đây không mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?
A Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá → diều hâu.
B Lúa → cỏ → ếch đồng → chuột đồng → cá.
C Cỏ → thỏ → mèo rừng.
D Rau → sâu ăn rau → chim ăn sâu → diều hâu.
Câu 37: Giun, sán sống trong ruột lợn là biểu hiện của mối quan hệ
A hợp tác B hội sinh C kí sinh - vật chủ D cộng sinh.
Câu 38: Trong chuỗi thức ăn trên cạn khởi đầu bằng cây xanh, mắt xích có sinh khối lớn nhất là sinh vật
A tiêu thụ bậc một B sản xuất C tiêu thụ bậc ba D tiêu thụ bậc hai.
Câu 39: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
Câu 40: Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là quan hệ
A Hợp tác B Cạnh tranh C Dinh dưỡng D Sinh sản.
Hết