Giáo trình mô đun Quản trị nâng cao cung cấp cho sinh viên những kiến thức để có thể: Phân biệt sự khác nhau trong việc quản trị máy chủ (server) và máy trạm (workstation); cài đặt được hệ điều hành server. tạo được tài khoản người dùng, tài khoản nhóm; quản lý tài khoản người dùng, nhóm và sắp xếp hệ thống hoá các tác vụ quản trị tài khoản người dùng và tài khoản nhóm. chia sẻ và cấp quyền truy cập tài nguyên dùng chung;... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2Ban hành l n: 3 ầ
BÀ R A – VŨNG TÀU, NĂM 2020Ị
Trang 3TUYÊN BỐ B N Ả QUY NỀ
Nh m đáp ng nhu c u h c t p và nghiên c u cho gi ng viên vàằ ứ ầ ọ ậ ứ ả sinh viên ngh Công ngh Thông tin trong trề ệ ường Cao đ ng K thu tẳ ỹ ậ Công ngh Bà R a – Vũng Tàu, chúng tôi đã th c hi n biên so n tài li uệ ị ự ệ ạ ệ
Qu n tr m ngả ị ạ này
Tài li u đệ ược biên so n thu c lo i giáo trình ph c v gi ng d y vàạ ộ ạ ụ ụ ả ạ
h c t p, l u hành n i b trong Nhà trọ ậ ư ộ ộ ường nên các ngu n thông tin cóồ
đào t o và tham kh o.ạ ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đíchọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ kinh doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L IỜ GI IỚ THI UỆ
Giáo trình “Qu n tr m ng” ả ị ạ được biên so n d a trên khung chạ ự ương trình đào t o Cao đ ng ngh Công ngh Thông tin năm 2019 đã đạ ẳ ề ệ ược Trường Cao
đ ng K thu t Công nghê Bà R a – Vũng Tàu phê duy t.ẳ ỹ ậ ị ệ
Tác gi đã nghiên c u m t s tài li u, công ngh hi n đ i k t h p v iả ứ ộ ố ệ ệ ệ ạ ế ợ ớ kinh nghi m làm vi c th c t đ vi t nên giáo trình này. N i dung đệ ệ ự ế ể ế ộ ược tác
gi trình ả giáo trình là trang bị cho h cọ viên nh ngữ ki nế th cứ và kỹ năng:
Phân bi t s khác nhau trong vi c qu n trệ ự ệ ả ị máy ch (Server) và ủ máy tr m (workstation);ạ
Cài đ tặ đượ hệ đi uc ề hành server
T oạ đượ tài kho nc ả ngườ dùng, tài kho ni ả nhóm;
Qu nả lý tài kho nả ngườ dùng, nhóm và s pi ắ x pế hệ th ngố hoá các tác vụ
qu nả trị tài kho nả ngườ dùng và tài kho ni ả nhóm
Chia sẻ và c pấ quy nề truy c pậ tài nguyên dùng chung;
Cài đ tặ và c pấ h nạ ng chạ sử d ngụ đĩa
L pậ c uấ hình và qu nả trị in nấ c aủ m tộ máy ph cụ vụ in m ng;ạ
Cài đ tặ và c uấ hình các d chị vụ m ng:ạ Active Directory, DNS, DHCP, WINS, Proxy Server
Bố trí làm vi cệ khoa h cọ đ mả b oả an toàn cho ngườ và phi ươ ti nng ệ h cọ
t p.ậ
N i dung giáo trình độ ược chia thành 14 bài, trong đó:
Bài 1: Gi i thi u chung v m ngớ ệ ề ạ
Bài 2: Mô hình OSI
Bài 3: K thu t m ng c c bỹ ậ ạ ụ ộ
Bài 4: B giao th c TCP/IPộ ứ
Bài 6: D ch v tên mi n DNSị ụ ề
Bài 8: D ch v DHCPị ụ
Trang 5Bài 9: Qu n lý tài kho n ngả ả ười dùng và nhóm
Tôi xin c mả nơ các th yầ cô khoa CNTT–Trườ Cao đ ngng ẳ K thu tỹ ậ Công nghệ đã cho tôi các ý ki nế đóng góp quý báu để tôi hoàn thi nệ giáo trình này
1. Vũ Th Thoị – Ch biênủ
Trang 6 Li t kê các thành ph n trong m ng LANệ ầ ạ
Trình bày nguyên t c ho t đ ng c a h th ng m ng LANắ ạ ộ ủ ệ ố ạ
Nh n d ng chính xác các thành ph n trên m ngậ ạ ầ ạ
Thi t l p h th ng m ng LAN cho công ty. ế ậ ệ ố ạ
X lý các s c liên quan đ n h th ng m ng LAN. ử ự ố ế ệ ố ạ
Bình tĩnh, chính xác trong thao tác k t n i h th ng m ng máy tính.ế ố ệ ố ạ
Nhanh nh y trong v c nh n bi t l i trong h th ng m ng.ạ ệ ậ ế ỗ ệ ố ạ
Phân bi t s khác nhau trong vi c qu n tr máy ch (Server) và máy tr mệ ự ệ ả ị ủ ạ (workstation);
Cài đ t đặ ược h đi u hành serverệ ề
T o đạ ược tài kho n ngả ười dùng, tài kho n nhóm;ả
Qu n lý tài kho n ngả ả ười dùng, nhóm và s p x p h th ng hoá các tác vắ ế ệ ố ụ
qu n tr tài kho n ngả ị ả ười dùng và tài kho n nhóm;Chia s và c p quy nả ẻ ấ ề truy c p tài nguyên dùng chung;Cài đ t và c p h n ng ch s d ng đĩa;ậ ặ ấ ạ ạ ử ụ
L p c u hình và qu n tr in n c a m t máy ph c v in m ng;ậ ấ ả ị ấ ủ ộ ụ ụ ạ
Cài đ t và c u hình các d ch v m ng: Active Directory, DNS, DHCP,ặ ấ ị ụ ạ WINS, Proxy Server
Trang 7N I DUNG MÔN H C: Ộ Ọ
BÀI
1 GI I Ớ THI U Ệ VỀ M NG Ạ 20
1 Các ki n ế th c ứ cơ sở 20
2 Các lo i ạ m ng ạ máy tính 21
2.1. M ng ạ c c bộụ lan (local area network) 21
2.2. M ng ạ đô thị man (metropolitan area network). 21
2.3. M ng ạ di n ệ r ng ộ wan (wide area network). 21
2.4. M ng ạ internet 22
3 Các mô hình xử lý m ng ạ 22
3.1. Mô hình xử lý m ng ạ t p trungậ 22
3.2. Mô hình xử lý m ng ạ phân ph i ố 23
3.3. Mô hình xử lý m ng ạ c ng ộ tác. 23
4 Các mô hình qu n ả lý m ng ạ 24
4.1. Workgroup 24
4.2. Domain 24
5 Các mô hình ng d ng ứ ụ m ng ạ 24
5.1. M ng ạ ngang hàng (peer to peer) 24
5.2. M ng ạ khách chủ (client server) 25
6 Các d ị ch vụ m ng ạ 25
6.1. D ch ị vụ t p tinậ (files services) 26
6.2. D ch ị vụ in nấ (print services) 26
6.3. D ch ị vụ thông đi p ệ (message services) 26
6.4. D ch ị vụ th ư m c ụ (directory services) 27
6.5. D ch ị vụ ng ứ d ng ụ (application services) 27
6.6. D ch ị vụ cơ sở dữ li u ệ (database services) 27
6.7. D ch ị vụ web 27
7 Các l i íchợ th c ự t c a ế ủ m ng. ạ 27
Trang 87.1. Ti t ki m đ ế ệ ược tài nguyên ph n c ngầ ứ 27
7.2. Trao đ i d li u tr nên d dàng h n. ổ ữ ệ ở ễ ơ 28
7.3. Chia s ng d ng. ẻ ứ ụ 28
7.4. T p trung d li u, b o m t và backup t t. ậ ữ ệ ả ậ ố 28
7.5. S d ng các ph n m m ng d ng trên m ng ử ụ ầ ề ứ ụ ạ 28
7.6. S d ng các d ch v internet. ử ụ ị ụ 28
BÀI 2 MÔ HÌNH THAM CHI U Ế OSI 29
1. Mô hình osi. 30
1.1 Khái ni m giao th c (protocol). ệ ứ 30
1.2 Các t ch c đ nh chu n ổ ứ ị ẩ 30
1.3 Mô hình osi. 30
1.4 Ch c năng c a các l p trong mô hình tham chi u osi ứ ủ ớ ế 31
2 Quá trình xử lý và v n chuy nậ ể c a m tủ ộ gói dữ li u. ệ 33
2.1 Quá trình đóng gói d li u (t i máy g i) ữ ệ ạ ử 33
2.2 Quá trình truy n d li u t máy g i đ n máy nh n. ề ữ ệ ừ ử ế ậ 34
2.3 Chi ti t quá trình x lý t i máy nh nế ử ạ ậ 34
3 Mô hình tham chi uế tcp/ip 35
3.1 Vai trò c a mô hình tham chi u tcp/ipủ ế 35
3.2 Các l p c a mô hình tham chi u tcp/ip.ớ ủ ế 35
3.3 Các bước đóng gói d li u trong mô hình tcp/ip.ữ ệ 36
3.4 SO sánh mô hình osi và tcp/ip 36
Bài 3 : K THU T M NG C C BỸ Ậ Ạ Ụ Ộ 37
1. Gi iớ thi uệ về môi trườ truy nng ề d nẫ 41
1.1. Khái ni mệ 42
1.2. T n s truy n thôngầ ố ề 42
1.3. Các đ c tính c a phặ ủ ương ti n truy n d nệ ề ẫ 42
1.4. Các ki u truy n d n.ể ề ẫ 45
2. Các lo i cáp.ạ 45
2.1. Cáp đ ng tr c (coaxial).ồ ụ 45
2.2. Cáp xo n đôi.ắ 46
2.3. Cáp quang (fiberoptic cable) 46
3. Đườ truy nng ề vô tuy n.ế 46
3.1. Sóng vô tuy n (radio).ế 47
3.2. Sóng viba 48
3.3. H ng ngo i.ồ ạ 48
4.Các thi tế bị m ngạ 49
4.1. Card m ng (nic hay adapter).ạ 50
4.2. Card m ng dùng cáp đi n tho iạ ệ ạ 51
Trang 94.4. Repeater 53
4.5. Hub 54
4.6. Bridge (c u n i).ầ ố 55
4.7. Switch 56
4.8. Wireless access point 57
4.9. Router 58
4.10. Thi t b m r ng.ế ị ở ộ 59
4.10.1.Gateway – proxy: 59
4.10.2.Thi t b truy c p internetế ị ậ 59
BÀI 4: GIAO TH C TCP/IPỨ 60
1 T ngổ quan về đ aị chỉ ip 61
2 M t ộ số khái ni mệ và thu tậ ngữ liên quan 61
3 Gi iớ thi u cácệ l pớ đ aị chỉ 62
3.1 L p ớ a 62
3.2 L p ớ b 62
3.3 L p ớ c 62
3.4 L p ớ d và e 63
3.5 B ng ả t ngổ k t.ế 64
3.6 Ví dụ cách tri nể khai đ tặ đ aị chỉ ip cho m tộ hệ th ngố m ng.ạ 66
3.7 Chia m ng ạ con (subnetting) 66
3.8 Đ aị chỉ riêng (private address) và cơ chế chuy nể đ iổ đ aị chỉ m ngạ (network address translation nat) 66
3.9 C ch ơ ế nat 67
4 M tộ số câu h iỏ thườ đ tng ặ ra khi làm vi cệ v iớ đ aị chỉ ip 67
4.1 Ví dụ 1 68
4.2 Ví dụ 2 68
MÔ ĐUN QU N TR M NG Ả Ị Ạ 1
TUYÊN B B N QUY N Ố Ả Ề 3
L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ 4
M C L C Ụ Ụ 7
N i dung Trang ộ 7
4.Các mô hình x lý m ng ử ạ 17
5.Các mô hình qu n lý m ng ả ạ 19
5.1.Workgroup 19
6.Các mô hình ng d ng m ng ứ ụ ạ 19
7.Các d ch v m ng ị ụ ạ 21
3. Quá trình x lý và v n chuy n c a m t gói d li u ử ậ ể ủ ộ ữ ệ 27
BÀI 5 77
T NG QUAN V WINDOWS SERVER 2008 Ổ Ề 77
Trang 10Gi i thi u: ớ ệ
77 Microsoft Windows Server 2008 là th h k ti p c a h đi u hành Windows Server, có ế ệ ế ế ủ ệ ề
th giúp các chuyên gia công ngh thông tin có th ki m soát t i đa c s h t ng c a h ể ệ ể ể ố ơ ở ạ ầ ủ ọ
và cung c p kh năng qu n lý và hi u l c ch a t ng có, là s n ph m h n h n trong vi c ấ ả ả ệ ự ư ừ ả ẩ ơ ẳ ệ
đ m b o đ an toàn, kh năng tin c y và môi tr ả ả ộ ả ậ ườ ng máy ch v ng ch c h n các phiên ủ ữ ắ ơ
b n tr ả ướ c đây. Sau đây chúng ta cùng nhau tìm hi u v đ c tính c a Windows Server 2008 ể ề ặ ủ
83 6.3. Windows Server 2008 Enterprise Edition
84 6.4. Windows Server 2008 Datacenter Edition
84 6.5. Windows Web Server 2008
84
7. Các cách cài đ t ặ
85 Nâng c p lên windows server 2008 ấ
85 BÀI 6
th thi u đ ể ế ượ c trên Windows Server. Active Directory đ ượ c g i là m t d ch v th m c. ọ ộ ị ụ ư ụ
T ươ ng t nh d ch v th m c trên các h th ng khác, nh Novell ch ng h n, Active ự ư ị ụ ư ụ ệ ố ư ẳ ạ Directory là m t h th ng đ ộ ệ ố ượ c chu n hóa v i kh năng qu n tr t p trung hoàn h o v ẩ ớ ả ả ị ậ ả ề
ng ườ i dùng cũng nh các ngu n tài nguyên trong m t h th ng m ng. Cũng c n ph i chú ư ồ ộ ệ ố ạ ầ ả
ý, Active Directory đ ượ ử ụ c s d ng trong mô hình m ng “Server – Client” ạ
142 3.Các tài kho n t o s n ả ạ ẵ
144 4.Qu n lý tài kho n ng ả ả ườ i dùng và nhóm c c b ụ ộ
148
Trang 11207
Gi i thi u : bài lab bao g m nh ng n i dung chính nh sau : ớ ệ ồ ữ ộ ư
207 CHÍNH SÁCH B O M T (GROUP POLICY) Ả Ậ
222
Gi i thi u: ớ ệ
222 Group Policy là t p các thi t l p c u hình cho computer và user. Xác đ nh cách th c đ các ậ ế ậ ấ ị ứ ể
ch ươ ng trình, tài nguyên m ng và h đi u hành làm vi c v i ng ạ ệ ề ệ ớ ườ i dùng và máy tính trong
1 t ch c ổ ứ
222 1.Chính sách tài kho n (account Policy) ả
234 1.Các lo i backup ạ
249 3.Th c hành backup – recovery ự
252 BÀI TH C HÀNH T NG QUÁT Ự Ổ
264 TÀI LI U C N THAM KH O Ệ Ầ Ả
266
Trang 12
BÀI 1:GI I TH I U CHUNG V M NGỚ Ệ Ề Ạ
Mã bài: 13.1
M c tiêu :ụ
Trình bày đượ ực s hình thành và phát tri n c a m ng máy tínhể ủ ạ
Phân lo i và xác đ nh đu c các ki u thi t k m ng máy tính thông d ngạ ị ợ ể ế ế ạ ụ
N i dung chínhộ :
M ngạ máy tính là m tộ nhóm các máy tính, thi tế bị ngo iạ vi đượ c
n iố k tế v iớ nhau thông qua các phươ ti nng ệ truy nề d nẫ như cáp, sóng
đi nệ t ,ừ tia h ngồ ngo i ạ Giúp cho các thi tế bị này có thể trao đ iổ dữ li uệ
Server (máy ph cụ v ): ụ là máy tính đượ cài đ tc ặ các ph nầ m m chuyênề
d ngụ làm ch c ứ năng cung c pấ các d chị vụ cho các máy tính khác. Tùy theo d chị vụ mà các máy này cung c p,ấ ngườ ta chia thành các lo ii ạ server như sau: file server (cung c pấ các d chị vụ về file và thư m c),ụ print server (cung c pấ các d chị v vụ ề in n).ấ Do làm ch cứ năng ph cụ
vụ cho các máy tính khác nên c uấ hình máy server ph iả m nh,ạ thông
thườ là máy chuyên d ngng ụ c aủ các hãng nh :ư compaq, intel, ibm
cung c p.ấ Do xử lý số công vi cệ không l nớ nên thông thườ các máy ngnày không yêu c uầ có c uấ hình m nh.ạ
Peer: là nh ng máyữ tính v a đóngừ vai trò là máy sử d ng v aụ ừ là máy cung c pấ các d chị v ụ Máy peer thườ sử d ngng ụ các hệ đi uề hành nh :ư
Trang 13sử d ngụ nh ngữ tài nguyên nào trên m ng.ạ
Administrator: là nhà qu nả trị hệ th ngố m ng.ạ
2.1. M ng ạ c c ụ bộ lan (local area network)
M ngạ lan là m tộ nhóm máy tính và các thi tế bị truy nề thông m ngạ
đượ n ic ố k tế v iớ nhau trong m tộ khu v cự nhỏ như m tộ toà nhà cao c,ố khuôn viên trườ đ ing ạ h c,ọ khu gi iả trí
Các m ngạ lan thườ có đ cng ặ đi mể sau:
Băng thông l n,ớ có khả năng ch yạ các ngứ d ngụ tr cự tuy nế như xem phim, h iộ th oả qua m ng.ạ
Kích thướ m ngc ạ bị gi iớ h nạ b iở các thi tế b ị
Chi phí các thi tế bị m ngạ lan tươ đ ing ố r ẻ
Qu nả trị đ nơ gi n.ả
Hình 1.1 – Mô hình m ng ạ c c ụ bộ (lan) 2.2. M ng ạ đô thị man (metropolitan area network)
Trang 14M ngạ man g nầ gi ngố như m ngạ lan nh ngư gi iớ h nạ c aủ nó là m tộ thành phố hay m tộ qu cố gia. M ngạ man n iố k tế các m ngạ lan l iạ v iớ nhau thông qua các phươ ti nng ệ truy nề d nẫ khác nhau (cáp quang, cáp đ ng,ồ sóng ) Và các phươ th cng ứ truy nề thông khác nhau.
M ngạ wan bao ph ủ vùng đ a ị lý r ng l nộ ớ có th ể là m t ộ qu cố gia, m tộ
l cụ đ aị hay toàn c u. M ngầ ạ wan thườ là m ngng ạ c aủ các công ty đa qu cố gia hay toàn c u,ầ đi nể hình là m ngạ internet. Do ph mạ vi r ngộ l nớ c aủ
m ngạ wan nên thông thườ m ngng ạ wan là t pậ h pợ các m ngạ lan, man
n iố l iạ v iớ nhau b ngằ các phươ ti nng ệ nh :ư vệ tinh (satellites), sóng
Đ cặ đi mể c aủ m ngạ wan:
Băng thông th p,ấ dễ m tấ k tế n i,ố thườ chỉ phù h png ợ v iớ các ngứ d ngụ offline như email, web, ftp
Ph mạ vi ho tạ đ ngộ r ngộ l nớ không gi iớ h n.ạ
Do k tế n iố c aủ nhi uề lan, man l iạ v iớ nhau nên m ngạ r tấ ph cứ t pạ
và có tính toàn c uầ nên thườ là có tổ ch cng ứ qu cố tế đ ngứ ra qu nả tr ị
Chi phí cho các thi tế bị và các công nghệ m ngạ wan r tấ đ tắ ti n.ề
Hình 1.2 – mô hình m ng ạ di n ệ r ng ộ (wan)
Trang 15Network topology là sơ đồ dùng bi uể di nễ các ki uể s pắ x p,ế bố trí
v tậ lý c aủ máy tính, dây cáp và nh ngữ thành ph nầ khác trên m ngạ theo
phươ di nng ệ v tậ lý. Có hai ki uể ki nế trúc m ngạ chính là: ki nế trúc v tậ
lý (mô tả cách bố trí đườ truy nng ề th cự sự c aủ m ng),ạ ki nế trúc logic (mô tả con đườ mà dữ li ung ệ th tậ sự di chuy nể qua các node m ng)ạ
3.1. M ng ạ bus (tuy n) ế
Ki nế trúc bus là m tộ ki nế trúc cho phép n iố m ngạ các máy tính đ nơ
gi nả và phổ bi nế nh t.ấ Nó dùng m tộ đo nạ cáp n iố t tấ cả máy tính và các thi tế bị trong m ngạ thành m tộ hàng. Khi m tộ máy tính trên m ngạ
g iở dữ li uệ dướ d ngi ạ tín hi uệ đi nệ thì tín hi uệ này sẽ đượ lan ctruy nề trên đo nạ cáp đ nế các máy tính còn l i,ạ tuy nhiên dữ li uệ này chỉ đượ máy tính có đ ac ị chỉ so kh pớ v iớ đ aị chỉ mã hóa trong d ữ li uệ
ch p ấ nh n. M iậ ỗ l nầ ch ỉcó m tộ máy có thể g iở d ữ li u lênệ m ngạ vì v yậ
số lượ máy tính trên bus càng tăng thì hi ung ệ su tấ thi hành m ngạ càng
ch m.ậ
Hi nệ tượ d ing ộ tín hi u:ệ là hi nệ tượ khi dữ li ung ệ đượ g ic ở lên m ng,ạ
dữ li uệ sẽ đi từ đ uầ cáp này đ nế đ uầ cáp kia. N uế tín hi uệ ti pế t cụ không ng ng nóừ sẽ d iộ t iớ lui trong dây cáp và ngăn không cho máy tính khác g iở dữ li u.ệ Để gi iả quy tế tình tr ngạ này ngườ ta dùng m ti ộ thi tế bị terminator (đi nệ trở cu i)ố đ tặ ở m iỗ đ uầ cáp để h pấ thu các tín
hi uệ đi nệ tự do
Ư đi m u ể : ki nế trúc này dùng ít cáp, dễ l pắ đ t,ặ giá thành r ẻ Khi mở
r ngộ m ngạ tươ đ ing ố đ nơ gi n,ả n uế kho ngả cách xa thì có thể dùng repeater để khu chế đ iạ tín hi u.ệ
Khuy t ế đi m ể : khi đo nạ cáp đ tứ đôi ho cặ các đ uầ n iố bị hở ra thì sẽ có hai đ uầ cáp không n iố v iớ terminator nên tín hi uệ sẽ d iộ ngượ và clàm cho toàn bộ hệ th ngố m ngạ sẽ ng ngư ho tạ đ ng.ộ Nh ngữ l iỗ như thế r tấ khó phát hi nệ ra là h ngỏ chỗ nào nên công tác qu nả trị r t khóấ khi m ngạ l nớ (nhi uề máy và kích thướ l n).c ớ
Trang 16Hình 1.3: ki n ế trúc m ng ạ bus 3.2. M ng ạ star (sao)
Trong ki nế trúc này, các máy tính đượ n ic ố vào m tộ thi tế bị đ uấ n iố trung tâm (hub ho cặ switch). Tín hi uệ đượ truy nc ề từ máy tính g iở dữ
li uệ qua hub tín hi uệ đượ khu chc ế đ iạ và truy nề đ nế t tấ cả các máy
máy tính này sang máy tính khác cho đ nế khi t iớ máy tính mu nố g iở dữ
li u.ệ Máy này sẽ giữ thẻ bài và b tắ đ uầ g iở dữ li uệ đi quanh m ng.ạ
Dữ li uệ chuy nể qua t ngừ máy tính cho đ nế khi tìm đượ máy tính có c
Trang 17đ aị chỉ kh pớ v iớ đ aị chỉ trên dữ li u.ệ Máy tính đ uầ nh nậ sẽ g iở m tộ thông đi pệ cho máy tính đ uầ g iở cho bi tế dữ li uệ đã đượ nh n.c ậ Sau khi xác nh nậ máy tính đ uầ g iở sẽ t oạ thẻ bài m iớ và thả lên m ng.ạ
V nậ t cố c aủ thẻ bài x pấ xỉ v iớ v nậ t cố ánh sáng
Hình 1.5 – ki n ế trúc m ng ạ ring.
3.4. M ng ạ mesh (l ướ i).
T ng c pừ ặ máy tính thi tế l pậ các tuy nế k tế n i ố liên đi mể do đó số
lượ tuy nng ế k tế n iố nhanh chóng gia tăng khi số lượ máy tính trong ng
m ngạ tăng lên nên ngườ ta ít dùng cho các m ngi ạ lướ l n.i ớ
Hình 1.6 – ki n ế trúc m ng ạ mesh.
3.5. M ng ạ cellular (tế bào).
bào, m iỗ tế bào đượ m tc ộ tr mạ trung tâm ph c ụ v ụ Các thi tế bị sử d ngụ các tín hi uệ radio để truy n ề thông v i ớ tr mạ trung tâm, và tr mạ trung tâm
sẽ đ nhị tuy n ế các thông đi p ệ đ nế các thi tế b ị Ví dụ đi n ể hình c a m ngủ ạ
tế bào là m ngạ đi nệ tho iạ di đ ng.ộ
Trang 18l uư trữ và xử lý dữ li u.ệ Mô hình xử lý m ngạ trên có thể tri nể khai trên
hệ th ngố ph nầ c ngứ ho cặ ph nầ m mề đượ cài đ tc ặ trên server
Các máy tính có khả năng ho tạ đ ngộ đ cộ l p,ậ các công vi cệ đượ c
máy trung tâm. Tuy dữ li u đệ ượ xử lý và l uc ư trữ t iạ máy c cụ bộ nh ngư các máy tính này đượ n ic ố m ngạ v iớ nhau nên chúng có thể trao đ iổ dữ
li uệ và d chị v ụ
u
Ư đi m:ể truy xu tấ nhanh, ph nầ l nớ không gi iớ h nạ các ngứ d ng.ụ
Khuy tế đi m:ể dữ li uệ l uư trữ r iờ r cạ khó đ ngồ b ,ộ backup và r tấ dễ nhi mễ virus
Hình 1.7 – mô hình xử lý m ng ạ phân ph i ố
4.3. Mô hình xử lý m ng ạ c ng ộ tác.
th cự hi nệ m tộ công vi c.ệ M tộ máy tính có thể mượ năng l cn ự xử lý b ngằ cách ch yạ các chươ trình trên các máy n mng ằ trong m ng.ạ
Trang 19Ư đi m:ể r tấ nhanh và m nh,ạ có thể dùng để ch yạ các ngứ d ngụ có các phép toán l n.ớ
Khuy tế đi m:ể các dữ li uệ đượ l uc ư trữ trên các vị trí khác nhau nên
r tấ khó đ ngồ bộ và backup, khả năng nhi mễ virus r tấ cao
Ngượ l ic ạ v iớ mô hình workgroup, trong mô hình domain thì vi cệ
qu nả lý và ch ngứ th cự ngườ dùng m ngi ạ t pậ trung t iạ máy tính primary domain controller. Các tài nguyên m ngạ cũng đượ qu nc ả lý t pậ trung và
c pấ quy nề h nạ cho t ngừ ngườ dùng. Lúc đó trong hệ th ngi ố có các máy tính chuyên d ngụ làm nhi mệ vụ cung c pấ các d chị vụ và qu nả lý các máy
tr m.ạ
6.1. M ng ạ ngang hàng (peer to peer)
M ngạ ngang hàng cung c pấ vi cệ k tế n iố cơ b nả gi aữ các máy tính
nh ngư không có b tấ kỳ m tộ máy tính nào đóng vai trò ph cụ v ụ M tộ máy tính trên m ngạ có thể v aừ là client, v aừ là server. Trong môi tr ngườ này, ngườ dùng trên t ngi ừ máy tính ch uị trách nhi mệ đi uề hành và chia sẻ các tài nguyên c aủ máy tính mình. Mô hình này chỉ phù h pợ v iớ các tổ
ch cứ nh ,ỏ số ngườ gi ii ớ h nạ (thông thu ngờ nhỏ h nơ 10 ngườ và không i),quan tâm đ nế v nấ đề b oả m t.ậ M ngạ ngang hàng thườ dùng các hệ ng
win2000 proffessional, os/2
u
Ư đi m:ể do mô hình m ngạ ngang hàng đ nơ gi nả nên dễ cài đ t,ặ tổ
ch cứ và qu nả tr ,ị chi phí thi tế bị cho mô hình này th p.ấ
Khuy tế đi m:ể không cho phép qu nả lý t pậ trung nên dữ li uệ phân tán, khả năng b oả m tậ th p,ấ r tấ dễ bị xâm nh p.ậ Các tài nguyên không
đượ s pc ắ x pế nên r tấ khó đ nhị vị và tìm ki m.ế
Trang 20d ng.ụ D aự vào ch cứ năng có thể chia thành các lo iạ server như sau:
File server: ph cụ vụ các yêu c uầ hệ th ngố t pậ tin trong m ng.ạ
Print server: ph cụ vụ các yêu c uầ in nấ trong m ng.ạ
Application server: cho phép các ngứ d ngụ ch yạ trên các server và
dễ chia sẻ và qu nả lý và có thể ph cụ vụ cho nhi uề ngườ dùng.i
Khuy tế đi m:ể các server chuyên d ngụ r tấ đ tắ ti n,ề ph iả có nhà qu nả trị cho hệ th ng.ố
Trang 21Truy nề t pậ tin: không có m ng,ạ các khả năng truy nề t iả t pậ tin gi aữ các máy tính bị h nạ ch ế Ví dụ như chúng ta mu nố sao chép m tộ t pậ tin
từ máy tính c cụ bộ ở vi tệ nam sang m tộ máy tính server đ tặ t iạ pháp thì chúng ta dùng d chị vụ ftp để sao chép. D chị vụ này r tấ phổ bi nế và đ nơ
gi n.ả
L uư trữ t pậ tin: ph nầ l nớ các dữ li uệ quan tr ngọ trên m ngạ đ uề
đượ l uc ư trữ t pậ trung theo nhi uề cách khác nhau:
L u trư ữ tr cự tuy nế (online storage): dữ li u ệ đượ l uc ư tr trênữ đĩa
c ngứ nên truy xu tấ d dàng, nhanhễ chóng, b tấ kể th iờ gian. Nh ngư
phươ pháp này có m tng ộ khuy tế đi mể là chúng không thể tháo r iờ để trao
đ iổ ho cặ l uư trữ tách r i,ờ đ ngồ th iờ chi phí l uư trữ m tộ mb dữ li uệ tươ ng
đ iố cao
L uư trữ ngo iạ tuy nế (offline storage): th ngườ áp d ngụ cho dữ
li uệ ít khi c nầ truy xu tấ (l uư tr ,ữ backup). Các thi tế bị phổ bi nế dùng cho phươ pháp này là băng t ,ng ừ đĩa quang
L uư tr c nữ ậ tuy n (ế near line storage): ph ng ươ pháp này giúp ta
kh cắ ph cụ đượ tình tr ng c ạ truy xu tấ ch mậ c aủ phươ pháp l ung ư trữ ngo iạ tuy nế nh ngư chi phí l iạ không cao đó là chúng ta dùng thi tế bị
Di trú dữ li uệ (data migration) là công nghệ tự đ ngộ d iờ các dữ
li uệ ít dùng từ kho l uư trữ tr cự tuy nế sang kho l uư trữ c nậ tuy nế hay
Trang 22ngo iạ tuy n.ế Nói cách khác đây là quá trình chuy nể các t pậ tin từ d ngạ
l uư trữ này sang d ngạ l uư trữ khác
Đ ngồ bộ hóa vi cệ c pậ nh tậ t pậ tin: d chị vụ này theo dõi các thay đ iổ khác nhau lên cùng m tộ t pậ tin để đ mả b oả r ngằ t tấ cả m iọ ngườ dùng i
đ uề có b nả sao m iớ nh tấ c aủ t pậ tin và t pậ tin không bị h ng.ỏ
Sao l uư dự phòng (backup) là quá trình sao chép và l uư trữ m tộ
b nả sao dữ li uệ từ thi tế bị l uư trữ chính. Khi thi tế bị l uư trữ chính có sự
cố thì chúng ta dùng b nả sao này để ph cụ h iồ dữ li u.ệ
7.2. D ch ị vụ in n ấ (print services)
D chị vụ in nấ là m tộ ngứ d ngụ m ngạ đi uề khi nể và qu nả lý vi cệ truy c pậ các máy in, máy fax m ng.ạ Các l iợ ích c aủ d chị vụ in n:ấ
Gi mả chi phí cho nhi uề ngườ có th chiai ể nhau dùng chung các thi tế
b đ tị ắ ti nề như máy in màu, máy v ,ẽ máy in khổ gi yấ l n.ớ
Tăng độ linh ho tạ vì các máy tính có thể đ tặ b tấ kỳ n iơ nào, chứ không chỉ đ tặ c nhạ pc c aủ ngườ dùng.i
Dùng cơ chế hàng đ iợ in để nấ đ nhị m cứ độ uư tiên n iộ dung nào
đượ in trc ướ n ic, ộ dung nào đượ in sau.c
7.3. D ch ị vụ thông đi p ệ (message services)
thư đi nệ tử này rẻ ti n,ề nhanh chóng, phong phú cho phép đính kèm nhi uề lo iạ file khác nhau nh :ư phim nh,ả âm thanh Ngoài ra d chị vụ này còn cung c pấ các ngứ d ngụ khác nh :ư thư tho iạ (voice mail), các ngứ
ứ d ngụ huy đ ngộ năng l cự c aủ các máy tính chuyên d ngụ khác trên
Trang 23 Ph cụ vụ số lượ ngng ườ dùng l n,i ớ truy c pậ nhanh vào các cơ sở dữ
h n.ơ
BÀI 2: MÔ HÌNH OSI
Mã bài: 13.2
M c tiêu :ụ
Trình bày được khái ni m và c u trúc c a các l p trong mô hình OSIệ ấ ủ ớ
N m đắ ược nguyên t c ho t đ ng và ch c năng c a t ng l p trong mô hìnhắ ạ ộ ứ ủ ừ ớ
1.Các qui t c và ti n trình truy n thôngắ ế ề
1.1. Khái ni m ệ giao th c ứ (protocol).
Là quy t cắ giao ti pế (tiêu chu nẩ giao ti p)ế gi aữ hai hệ th ngố giúp chúng hi uể và trao đ iổ dữ li uệ đượ v ic ớ nhau
Ví d : ụ internetwork packet exchange (ipx), transmission control protocol/ internetwork protocol (tcp/ip), netbios extended user interface (netbeui)…
qu cố t ,ế trụ sở t iạ geneve, th yụ sĩ. Vào năm 1977, iso đượ giao trách cnhi mệ thi t kế ế m tộ chu n truy nẩ ề thông d aự trên lí thuy tế về ki nế trúc các
osi (open system interconnection t ngươ k tế các hệ th ngố m )ở
2. Mô hình osi.
ch cứ iso đề xu tấ từ 1977 và công bố l nầ đ uầ vào 1984. Để các máy tính
Trang 24và các thi tế bị m ngạ có thể truy nề thông v iớ nhau ph iả có nh ngữ qui t cắ giao ti pế đượ các bên ch pc ấ nh n.ậ Mô hình osi là m tộ khuôn m uẫ giúp chúng ta hi uể dữ li uệ đi xuyên qua m ngạ như thế nào đ ngồ th iờ cũng giúp chúng ta hi uể đượ các ch cc ứ năng m ngạ di nễ ra t iạ m iỗ l p.ớ
Trong mô hình osi có b yả l p,ớ m iỗ l pớ mô tả m tộ ph nầ ch cứ năng đ cộ
l p.ậ Sự tách l pớ c aủ mô hình này mang l iạ nh ngữ l iợ ích sau:
Chia ho tạ đ ngộ thông tin m ngạ thành nh ngữ ph nầ nhỏ h n,ơ đ nơ gi nả
h nơ giúp chúng ta dễ kh oả sát và tìm hi uể h n.ơ
Chu nẩ hóa các thành ph nầ m ngạ để cho phép phát tri nể m ngạ từ nhi uề nhà cung c pấ s nả ph m.ẩ
Ngăn ch nặ đượ tình tr ngc ạ sự thay đ iổ c aủ m tộ l pớ làm nhả hưở ng
đ nế các l pớ khác, như v yậ giúp m iỗ l pớ có thể phát tri nể đ cộ l pậ và
Mô hình tham chi uế osi đ nhị nghĩa các qui t cắ cho các n iộ dung sau:
Cách th cứ các thi tế bị giao ti pế và truy nề thông đượ v ic ớ nhau
Các phươ pháp để các thi tng ế bị trên m ngạ khi nào thì đượ truy nc ề
Cách bi uể di nễ m tộ bit thi tế bị truy nề d n.ẫ
Mô hình tham chi uế osi đượ chia thành b yc ả l pớ v iớ các ch cứ năng sau:
Application layer (l pớ ngứ d ng):ụ giao di nệ gi aữ ngứ d ngụ và m ng.ạ
Presentation layer (l pớ trình bày): thoả thu nậ khuôn d ngạ trao đ iổ dữ
li u.ệ
Session layer (l pớ phiên): cho phép ngườ dùng thi ti ế l pậ các k tế n i.ố
Transport layer (l pớ v nậ chuy n):ể đ mả b oả truy nề thông gi aữ hai hệ
Trang 25Hình 2.1 – mô hình tham chi uế osi2.1. L pớ ngứ d ngụ (application layer):
Là giao di nệ gi aữ các chươ trình ngng ứ d ngụ c aủ ngườ dùng và i
m ng.ạ L pớ application xử lý truy nh pậ m ngạ chung, ki mể soát lu ngồ và
ph cụ h iồ l i.ỗ L pớ này không cung c pấ các d chị vụ cho l pớ nào mà nó cung c pấ d chị vụ cho các ngứ d ngụ nh :ư truy nề file, g iở nh nậ email, telnet, http, ftp, smtp…
2.2. L pớ trình bày (presentation layer):
L pớ này ch u tráchị nhi m ệ thươ lng ượ và xác l png ậ d ngạ th cứ dữ
li uệ đượ trao đ i.c ổ Nó đ mả b oả thông tin mà l pớ ngứ d ngụ c aủ m tộ hệ
th ngố đ uầ cu iố g iở đi, l pớ ngứ d ngụ c aủ hệ th ngố khác có thể đ cọ đượ c
L pớ trình bày thông d chị gi aữ nhi uề d ngạ dữ li uệ khác nhau thông qua
m tộ d ng ạ chung, đ ngồ th iờ nó cũng nén và gi i ả nén dữ li u.ệ Thứ tự byte, bit bên g i ở và bên nh nậ qui ướ qui t cc ắ g iở nh nậ m tộ chu iỗ byte, bit từ trái qua ph iả hay từ ph iả qua trái. N uế hai bên không th ngố nh tấ thì sẽ
có sự chuy nể đ iổ thứ tự các byte bit vào trướ ho cc ặ sau khi truy n.ề
L pớ presentation cũng qu nả lý các c pấ độ nén dữ li uệ nh mằ gi mả số bit
c nầ truy n.ề Ví d :ụ jpeg, ascci, ebcdic
2.3. L pớ phiên (session layer):
L pớ này có ch cứ năng thi tế l p,ậ qu nả lý, và k tế thúc các phiên thông tin gi aữ hai thi tế bị truy nề nh n.ậ L pớ phiên cung c pấ các d chị vụ cho l pớ trình bày. L pớ session cung c pấ sự đ ngồ bộ hóa gi aữ các tác vụ
ngườ dùng b ngi ằ cách đ tặ nh ngữ đi mể ki mể tra vào lu ngồ dữ li u.ệ
B ngằ cách này, n uế m ngạ không ho tạ đ ngộ thì chỉ có dữ li uệ truy nề sau
đi mể ki mể tra cu iố cùng m iớ ph iả truy nề l i.ạ L pớ này cũng thi hành ki mể soát h iộ tho iạ gi aữ các quá trình giao ti p,ế đi uề ch nhỉ bên nào truy n,ề khi nào, trong bao lâu. Ví dụ nh :ư rpc, nfs, L pớ này k tế n iố theo ba cách: haftduplex, simplex, fullduplex
2.4. L pớ v nậ chuy nể (transport layer):
L pớ v nậ chuy nể phân đo nạ dữ li uệ từ hệ th ngố máy truy nề và tái
Trang 26thi tế l pậ dữ li uệ vào m tộ lu ngồ dữ li uệ t iạ hệ th ngố máy nh nậ đ mả b oả
r ngằ vi cệ bàn giao các thông đi pệ gi aữ các thi tế bị đáng tin c y.ậ Dữ li uệ
t i l pạ ớ này g iọ là segment. L pớ này thi tế l p,ậ duy trì và k tế thúc các
m chạ oả đ mả b oả cung c pấ các d chị vụ sau:
X pế thứ tự các phân đo n:ạ khi m tộ thông đi pệ l nớ đượ tách thành cnhi uề phân đo nạ nhỏ để bàn giao, l pớ v nậ chuy nể sẽ s pắ x pế thứ tự các phân đo nạ trướ khi ráp n ic ố các phân đo nạ thành thông đi pệ ban
đ u.ầ
Ki mể soát l i:ỗ khi có phân đo nạ bị th tấ b i,ạ sai ho cặ trùng l p,ắ l pớ
v nậ chuy nể sẽ yêu c uầ truy nề l i.ạ
Ki mể soát lu ng:ồ l pớ v nậ chuy nể dùng các tín hi uệ báo nh nậ để xác
nh n.ậ Bên g iử sẽ không truy nề đi phân đo nạ dữ li uệ kế ti pế n uế bên
nh nậ ch aư g iở tín hi uệ xác nh nậ r ngằ đã nh nậ đượ phân đo nc ạ dữ
li uệ trướ đó đ yc ầ đ ủ
2.5. L pớ m ngạ (network layer):
L pớ m ngạ ch uị trách nhi mệ l pậ đ aị chỉ các thông đi p,ệ di nễ d chị đ aị chỉ và tên logic thành đ aị ch ỉ v tậ lý đ ngồ th i ờ nó cũng ch uị trách nhi mệ
g i ở packet t m ng ngu nừ ạ ồ đ nế m ngạ đích. L pớ này quy tế đ nhị đườ đi ng
từ máy tính ngu nồ đ nế máy tính đích. Nó quy tế đ nhị dữ li uệ sẽ truy nề trên đườ nào d ang ự vào tình tr ng,ạ uư tiên d chị vụ và các y uế tố khác.
Nó cũng qu nả lý l uư lượ trên m ngng ạ ch ngẳ h nạ như chuy nể đ iổ gói,
đ nhị tuy n,ế và ki mể soát sự t cắ ngh nẽ dữ li u.ệ N uế bộ thích ngứ m ngạ trên bộ đ nhị tuy nế (router) không thể truy nề đủ đo nạ dữ li uệ mà máy tính ngu nồ g iở đi, l pớ network trên bộ đ nhị tuy nế sẽ chia dữ li uệ thành nh ngữ
đ nơ vị nhỏ h n,ơ nói cách khác, n uế máy tính ngu nồ g iở đi các gói tin có kích thướ là 20kb, trong khi router chỉ cho phép các gói tin có kích th cc ướ
là 10kb đi qua, thì lúc đó l pớ network c aủ router sẽ chia gói tin ra làm 2,
m iỗ gói tin có kích thướ là 10kb. Ở đ uc ầ nh n,ậ l pớ network ráp n iố l iạ
dữ li u.ệ Ví d :ụ m tộ số giao th cứ l pớ này: ip, ipx, Dữ li uệ ở l pớ này g iọ
2.6. L pớ liên k tế dữ li uệ (data link layer):
Cung c pấ khả năng chuy nể dữ li uệ tin c yậ xuyên qua m tộ liên k tế
Trang 27 Thứ tự phân ph iố frame.
Đi uề khi nể dòng
T iạ l pớ data link, các bít đ nế từ l pớ v tậ lý đượ chuy nc ể thành các frame dữ li uệ b ngằ cách dùng m tộ số nghi th cứ t iạ l pớ này. L pớ data link đ cượ chia thành hai l pớ con:
L pớ con llc (logical link control)
L pớ con llc là ph n trênầ so v iớ các giao th c truy c p ứ ậ đườ truy nng ề khác, nó cung c p sấ ự m mề d oẻ về giao ti p.ế B iở vì l pớ con llc ho tạ đ ngộ
đ cộ l pậ v iớ các giao th cứ truy c pậ đườ truy n,ng ề cho nên các giao th cứ
l pớ trên h nơ (ví dụ như ip ở l pớ m ng)ạ có thể ho tạ đ ngộ mà không phụ thu cộ vào lo iạ phươ ti nng ệ lan. L pớ con llc có thể lệ thu cộ vào các l pớ
th pấ h nơ trong vi cệ cung c pấ truy c pậ đườ truy n.ng ề
L pớ con mac cung c pấ tính thứ tự truy c pậ vào môi trườ lan. Khi ngnhi uề tr mạ cùng truy c pậ chia sẻ môi trườ truy n, ng ề để đ nhị danh m iỗ
tr m,ạ l pớ cho mac đ nhị nghĩa m t trộ ườ đ a ng ị chỉ ph nầ c ng,ứ g iọ là đ aị chỉ mac address. Đ aị chỉ mac là m tộ con số đ nơ nh tấ đ iố v iớ m iỗ giao ti pế lan (card m ng).ạ
li uệ vì nó không dùng header và trailer. Vi cệ đóng gói dữ li uệ không
nh tấ thi t ế ph i ả x y ả ra trong m iỗ l nầ truy n ề d ữ li u c a ệ ủ trình ng ứ d ng.ụ Các l pớ 5, 6, 7 sử d ngụ header trong quá trình kh iở đ ng,ộ nh ngư trong
ph nầ l nớ các l nầ truy nề thì không có header c aủ l p 5,ớ 6, 7 lý do là không
có thông tin m iớ để trao đ i.ổ
Trang 28Hình 2.3 – tên g iọ dữ li uệ ở các t ngầ trong mô hình osi
Các dữ li uệ t iạ máy g iử đượ xử lý theo trình tự như sau:c
Ngườ dùng thông qua l pi ớ application để đ aư các thông tin vào máy tính. Các thông tin này có nhi uề d ngạ khác nhau nh :ư hình nh,ả âm
Dữ li uệ ti pế t cụ đượ chuy nc ể xu ngố l pớ transport, t iạ l pớ này dữ
li uệ đượ c tc ắ ra thành nhi uề segment và bổ sung thêm các thông tin
về phươ th cng ứ v nậ chuy nể dữ li uệ để đ mả b oả độ tin c yậ khi truy n.ề
Dữ li uệ ti pế t cụ đượ chuy nc ể xu ngố l pớ network, t iạ l pớ này m iỗ
3.2. Quá trình truy n ề dữ li u ệ từ máy g i ử đ n ế máy nh n ậ
Bướ 1: trình ngc ứ d ngụ (trên máy g i)ử t oạ ra dữ li uệ và các chươ trình ng
ph nầ c ng,ứ ph nầ m mề cài
Trang 29Gi aữ bướ 1 và bc ướ 2 là quá trình tìm đc ườ đi c ang ủ gói tin. Thông
thường, máy g iử đã bi tế đ aị chỉ ip c aủ máy nh n.ậ Vì th ,ế sau khi xác đ nhị
đượ đ a c ị chỉ ip c aủ máy nh n thì ậ l pớ network c aủ máy g iử sẽ so sánh đ aị chỉ ip c aủ máy nh nậ và đ aị chỉ ip c aủ chính nó:
N uế cùng đ aị chỉ m ngạ thì máy g iử sẽ tìm trong b ngả mac table
c aủ mình để có đượ đ ac ị chỉ mac c aủ máy nh n.ậ Trong trườ h png ợ không có đượ đ ac ị chỉ mac tươ ng,ng ứ nó sẽ th cự hi nệ giao th cứ arp để truy tìm đ aị chỉ mac. Sau khi tìm đượ đ ac ị chỉ mac, nó sẽ l uư đ aị chỉ mac này vào trong b ngả mac table để l pớ datalink sử d ngụ ở các l nầ g iử sau. Sau khi có đ aị chỉ mac thì máy g iử sẽ g iở gói tin đi (giao th cứ arp sẽ đượ cnói thêm trong chươ 6).ng
N u khácế đ aị chỉ m ngạ thì máy g i ử sẽ ki mể tra xem máy có đượ c
+ N uế có khai báo default gateway thì máy g iử sẽ g iở gói tin thông qua default gateway
+ N uế không có khai báo default gateway thì máy g iở sẽ lo iạ bỏ gói tin và thông báo "destination host unreachable"
3.3. Chi ti t ế quá trình xử lý t i ạ máy nh n ậ
Bướ 1: l pc ớ physical ki mể tra quá trình đ ngồ bộ bit và đ tặ chu iỗ bit
nh nậ đượ vào vùng đ m.c ệ Sau đó thông báo cho l pớ data link dữ li uệ
đã đượ nh n.c ậ
Bướ 2: l pc ớ data link ki mể l iỗ frame b ngằ cách ki mể tra fcs trong trailer. N u ế có l iỗ thì frame bị b ỏ Sau đó ki mể tra đ aị chỉ l pớ data link (đ aị chỉ mac) xem có trùng v iớ đ aị chỉ máy nh nậ hay không. N uế đúng thì ph nầ dữ li uệ sau khi lo iạ header và trailer sẽ đượ chuy nc ể lên cho
l pớ network
Bướ 3: đ ac ị chỉ l pớ network đ cượ ki mể tra xem có ph iả là đ aị chỉ máy
nh nậ hay không (đ aị chỉ ip) ? N uế đúng thì dữ li uệ đượ chuy nc ể lên cho l pớ transport xử lý
Trang 30Bướ 4: n u c ế giao th cứ l p ớ transport có h trỗ ợ vi c ệ ph c h i ụ ồ l i ỗ thì số
đ nhị danh phân đo n ạ đượ xử lý. Các thông tin c ack, nak (gói tin ack, nak dùng để ph nả h iồ về vi cệ các gói tin đã đượ g ic ở đ nế máy nh nậ
ch a)ư cũng đượ xử lý ở l pc ớ này. Sau quá trình ph cụ h iồ l iỗ và s pắ thứ
tự các phân đo n,ạ dữ li uệ đượ đ ac ư lên l pớ session
Bướ 5: l pc ớ session đ mả b oả m tộ chu iỗ các thông đi pệ đã tr nọ v n.ẹ Sau khi các lu ngồ đã hoàn t t,ấ l pớ session chuy nể dữ li uệ sau header
l pớ 5 lên cho l pớ presentation xử lý
Bướ 6: d c ữ li uệ s ẽ đượ l pc ớ presentation xử lý b ng ằ cách chuy n ể đ iổ
d ng ạ th c ứ d ữ li u.ệ Sau đó k tế quả chuy nể lên cho l pớ application
Bướ 7: l pc ớ application xử lý header cu iố cùng. Header này ch aứ các tham số tho thu nả ậ gi aữ hai trình ngứ d ng.ụ Do v yậ tham số này
thườ chỉ đng ượ trao đ ic ổ lúc kh iở đ ngộ quá trình truy nề thông gi aữ hai trình ngứ d ng.ụ
Th c hi n b m cable m ng theo chu n TIA 568A và 568B. ự ệ ấ ạ ẩ
Trình bày được các c ch truy c p đơ ế ậ ường truy n trong m ng LAN. ề ạ
Tính c n th n, chính xác trong quá trình thi công h th ng m ng. ẩ ậ ệ ố ạ
1. Gi i thi uớ ệ về môi tr ường truy nề d nẫ
1.1. Khái ni mệ
Trên m tộ m ngạ máy tính, các dữ li uệ đượ truy nc ề trên m tộ môi
trườ truy nng ề d nẫ (transmission media), nó là ph ngươ ti nệ v tậ lý cho phép truy nề t iả tín hi u ệ gi aữ các thi tế b ị Có hai lo i ạ phương ti nệ truy nề
Trang 311.2. T nầ số truy n ề thông
Phươ ti nng ệ truy nề d nẫ giúp truy nề các tín hi uệ đi nệ tử từ máy tính này sang máy tính khác. Các tín hi uệ đi nệ tử này bi uể di nễ các giá trị
dữ li u ệ theo d ngạ các xung nhị phân (b t/t t).ậ ắ Các tín hi u truy nệ ề thông
gi aữ các máy tính và các thi tế bị là các d ngạ sóng đi nệ từ tr iả dài từ t nầ số radio đ nế t nầ số h ngồ ngo i.ạ
Các sóng t n ầ số radio thườ đng ượ dùng đ phátc ể tín hi uệ lan. Các
t nầ số này có thể đượ dùng v ic ớ cáp xo nắ đôi, cáp đ ngồ tr cụ ho cặ thông qua vi cệ truy nề phủ sóng radio
Sóng viba (microware) th ngườ dùng truy nề thông t pậ trung gi aữ hai
đi mể ho cặ gi aữ các tr mạ m tặ đ tấ và các vệ tinh, ví dụ như m ngạ đi nệ tho iạ cellular
Tia h ngồ ngo iạ thườ dùng cho các ki ung ể truy nề thông qua m ngạ trên các kho ngả cách tươ đ ing ố ng nắ và có thể phát đượ sóng gi ac ữ hai
đi mể ho cặ từ m tộ đi mể phủ sóng cho nhi uề tr mạ thu. Chúng ta có thể truy nề tia h ngồ ngo iạ và các t nầ số ánh sáng cao h nơ thông qua cáp quang.1.3. Các đ cặ tính c aủ phương ti nệ truy nề d nẫ
M iỗ phươ ti nng ệ truy nề d nẫ đ uề có nh ngữ tính năng đ cặ bi tệ thích
h pợ v iớ m iỗ ki uể d chị vụ cụ th ,ể nh ngư thông thườ chúng ta quan tâm ng
Trang 32 Thông lượ (ng throughput): l ngượ thông tin th cự sự đượ truy nc ề
d nẫ trên thi tế bị t iạ m tộ th i đờ i m.ể
truy n, ề băng t ngầ mở r ngộ (broadband):cho phép nhi uề kênh truy nề chia sẻ m tộ phươ ti nng ệ truy nề d nẫ (chia sẻ băng thông)
Độ suy gi mả (attenuation): độ đo sự suy y uế đi c aủ tín hi uệ khi di chuy nể trên m tộ phươ ti nng ệ truy nề d n.ẫ Các nhà thi tế kế cáp ph iả chỉ đ nhị các gi iớ h nạ về chi uề dài dây cáp vì khi cáp dài sẽ d nẫ đ nế tình tr ngạ tín hi uệ y uế đi mà không thể ph cụ h iồ được
Nhi uễ đi nệ từ (electromagnetic interference emi): bao g mồ các nhi uễ đi nệ từ bên ngoài làm bi nế d ngạ tín hi uệ trong m tộ phươ ti nng ệ truy nề d n.ẫ
Nhi uễ xuyên kênh (crosstalk): hai dây d nẫ đ tặ kề nhau làm nhi uễ l nẫ nhau
Hình 3.1 – mô ph ng ỏ tr ườ h p ng ợ nhi u ễ xuyên kênh (crosstalk)
1.4. Các ki uể truy nề d n.ẫ
Có các ki uể truy nề d nẫ như sau:
+ Đ nơ công (simplex): trong ki uể truy nề d nẫ này, thi tế bị phát tín hi uệ và thi tế bị nh nậ tín hi uệ đượ phân bi tc ệ rõ ràng, thi tế bị phát ch đ mỉ ả nhi mệ vai trò phát tín hi u,ệ còn thi tế b thuị chỉ đ mả nhi mệ vai trò nh nậ tín hi u.ệ Truy nề hình là m tộ ví dụ c aủ ki uể truy nề d nẫ này
+ B án song công (halfduplex): trong ki u ể truy nề d n ẫ này, thi tế bị có thể
là thi tế b phát, ị v aừ là thi tế bị thu. Nh ngư t iạ m tộ th iờ đi mể thì chỉ có thể ở m tộ tr ngạ thái (phát ho cặ thu). Bộ đàm là thi tế bị ho tạ đ ngộ ở
ki uể truy nề d nẫ này
+ Song công (fullduplex): trong ki uể truy nề d nẫ này, t iạ m tộ th iờ đi m,ể thi tế bị có thể v aừ phát v aừ thu. Đi nệ tho iạ là m tộ minh h aọ cho ki uể
Trang 33truy nề d nẫ này.
Là ki uể cáp đ uầ tiên đượ dùng trong các c lan, c uấ t oạ c aủ cáp đ ngồ
tr cụ g m:ồ
Dây d nẫ trung tâm: dây đ ngồ ho cặ dây đ ngồ b n.ệ
M tộ l pớ cách đi nệ gi aữ dây d nẫ phía ngoài và dây d nẫ phía trong
Dây d nẫ ngoài: bao quanh dây d nẫ trung tâm dướ d ngi ạ dây đ ngồ b nệ
ho cặ lá. Dây này có tác d ngụ b oả vệ dây d nẫ trung tâm kh iỏ nhi uễ
đi nệ từ và đượ n ic ố đ tấ để thoát nhi u.ễ
Ngoài cùng là m tộ l pớ vỏ plastic b oả vệ cáp
Hình 3.2 – chi ti t ế cáp đ ng ồ tr c ụ
u
Ư đi mể c aủ cáp đ ngồ tr c:ụ là rẻ ti n,ề nh ,ẹ m mề và dễ kéo dây
họ rg58, chi uề dài đườ ch yng ạ t iố đa là 185 m
họ rg58, chi uề dài đường ch yạ t iố đa 500m
Hình 3.3 – so sánh cáp đ ng ồ tr c: ụ thicknet và thinnet.
So sánh gi aữ cáp đ ngồ tr cụ m ngỏ và đ ngồ tr cụ dày:
Chi phí: cáp đ ngồ tr cụ thinnet rẻ nh t,ấ cáp đ ngồ tr cụ thicknet đ tắ h n.ơ
Trang 34 T cố đ :ộ m ngạ ethernet sử d ngụ cáp thinnet có t cố độ t iố đa 10mbps và
m ngạ arcnet có t cố độ
T iố đa 2.5mbps
Emi: có l pớ ch ngố nhi uễ nên h nạ chế đượ nhi u.c ễ
Có thể bị nghe tr mộ tín hi uệ trên đườ truy n.ng ề
Cách l pắ đ tặ dây: mu nố n iố các đo nạ cáp đ ngồ tr cụ m ngỏ l iạ v iớ nhau ta dùng đ uầ n iố chữ t và đ uầ
Hình 3.4 – đ uầ n iố bnc và đ uầ n iố chữ t
Hình 3.5 – đ uầ chuy nể đ iổ (g nắ vào máy tính)
Mu nố đ uấ n iố cáp đ ngồ tr cụ dày ta ph iả dùng m tộ đ uầ chuy nể đ iổ transceiver và n iố k t vàoế máy tính thông qua c ngổ aui
Hình 3.6 – k tế n iố cáp thicknet vào máy tính
Trang 352.1.2. Cáp xo nắ đôi.
Hình 3.7 – mô tả cáp xo n ắ đôi
Cáp xo nắ đôi g mồ nhi uề c pặ dây đ ngồ xo nắ l iạ v iớ nhau nh mằ
ch ngố phát xạ nhi uễ đi nệ t ừ Do giá thành th pấ nên cáp xo nắ đượ dùng c
r tấ r ngộ rãi. Có hai lo iạ cáp xo nắ đôi đượ sử d ngc ụ r ngộ rãi trong lan là:
lo iạ có vỏ b cọ ch ngố nhi uễ và lo iạ không có vỏ b cọ ch ngố nhi u.ễ
Cáp xo n ắ đôi có vỏ b c ọ ch ng ố nhi u ễ stp (shielded twisted pair).
G mồ nhi uề c pặ xo nắ đượ phủ bên ngoài m tc ộ l pớ vỏ làm b ngằ dây
đ ngồ b n.ệ L pớ vỏ này có tác d ngụ ch ngố emi từ ngoài và ch ngố phát
xạ nhi uễ bên trong. L pớ vỏ b cọ ch ngố nhi uễ này đượ n ic ố đ tấ để thoát nhi u.ễ Cáp xo nắ đôi có b cọ ít bị tác đ ngộ b iở nhi uễ đi nệ và truy nề tín hi uệ xa h nơ cáp xo nắ đôi tr n.ầ
Chi phí: đ tắ ti nề h nơ thinnet và utp nh ngư l iạ rẻ ti nề h nơ thicknet và cáp quang
G mồ nhi uề c pặ xo nắ như cáp stp nh ngư không có l pớ vỏ đ ngồ
ch ngố nhi u.ễ Cáp xo nắ đôi tr nầ sử d ngụ chu nẩ 10baset ho cặ 100baset.
Do giá thành rẻ nên đã nhanh chóng trở thành lo iạ cáp m ngạ c cụ bộ
đượ ucư chu ngộ nh t.ấ Độ dài t iố đa c aủ m tộ đo nạ cáp là 100 mét.
Trang 36Do không có vỏ b cọ ch ngố nhi uễ nên cáp utp dễ bị nhi uễ khi đ tặ g nầ
Đ uầ n iố dùng đ uầ rj45
Hình 3.9 – mô tả cáp utp
Lo iạ 1: truy nề âm thanh, t cố độ < 4mbps
Lo iạ 2: cáp này g mồ b nố dây xo nắ đôi, t cố độ 4mbps
Lo iạ 3: truy nề dữ li uệ v iớ t cố độ lên đ nế 10 mbps. Cáp này g mồ b nố dây xo nắ đôi v iớ ba m tắ xo nắ trên m iỗ foot ( foot là đ nơ vị đo chi uề dài, 1 foot = 0.3048 mét)
Lo iạ 4: truy nề dữ li u,ệ b nố c pặ xo nắ đôi, t cố độ đ tạ đượ 16 mbps.c
Lo iạ 5: truy nề dữ li u,ệ b nố c pặ xo nắ đôi, t cố độ 100mbps
Trang 37thông r tấ cao nên không g pặ các sự c v nhi uố ề ễ hay bị nghe tr m.ộ Cáp dùng ngu nồ sáng laser, diode phát xạ ánh sáng. Cáp r tấ b nề và độ suy
gi mả tín hi uệ r tấ th pấ nên đo nạ cáp có thể dài đ nế vài km. Băng thông cho phép đ nế 2gbps. Nh ngư cáp quang có khuy tế đi mể là giá thành cao và khó l pắ đ t.ặ Các lo iạ cáp quang:
Hình 4.11 – mô tả h pộ đ uấ n iố cáp quang
Đ uầ n iố cáp quang: đ uầ n iố cáp quang r tấ đa d ngạ thông thườ ngtrên thị trườ có các đ ung ầ n iố như sau: ft, st, fc…
Hình 3.12 – m t ộ số lo i ạ đ u ầ n i ố cáp quang.
2.2. Môi trường truy n d n không dâyề ẫ
Khi dùng các lo iạ cáp ta g pặ m tộ số khó khăn như cơ sở cài đ tặ cố
đ nh,ị kho ngả cách không xa, vì v yậ để kh cắ ph cụ nh ngữ khuy tế đi mể
Trang 38trên ngườ ta dùng đi ườ truy nng ề vô tuy n.ế Đườ truy nng ề vô tuy nế mang
l iạ nh ngữ l iợ ích sau:
Cung c pấ n iố k tế t mạ th iờ v iớ m ngạ cáp có s n.ẵ
Nh ngữ ngườ liên t ci ụ di chuy nể v nẫ n iố k tế vào m ngạ dùng cáp
L pắ đ tặ đườ truy nng ề vô tuy nế ở nh ngữ n iơ đ aị hình ph cứ t pạ không thể đi dây được
Phù h pợ cho nh ngữ n iơ ph cụ vụ nhi uề k tế n iố cùng m tộ lúc cho nhi uề khách hàng. Ví dụ nh :ư dùng đườ vô tuy nng ế cho phép khách hàng ở sân bay k tế vào m ngạ để duy tệ internet
Dùng cho nh ngữ m ngạ có gi iớ h nạ r ngộ l nớ vượ quá khả năng cho tphép c aủ cáp đ ngồ và cáp quang
m tộ số băng t nầ đượ chỉ đ nhc ị là vùng tự do có nghĩa là chúng ta dùng
nh ngư không c nầ đăng ký (vùng này thườ có d ing ả t nầ 2,4 ghz). T nậ
d ngụ l iợ đi mể này các thi tế bị wireless c aủ các hãng như cisco, compex
đ uề dùng ở d iả t nầ này. Tuy nhiên, chúng ta sử d ngụ t nầ số không c pấ
Trang 39phép sẽ có nguy cơ nhi uễ nhi uề h n.ơ
2.2.2. Sóng viba
Truy nề thông viba thườ có hai d ng:ng ạ truy nề thông trên m tặ đ tấ và các n iố k tế v iớ vệ tinh. Mi nề t nầ số c aủ viba m tặ đ tấ kho ngả 2123 ghz, các k tế n iố vệ tinh kho ngả 1114 mhz. Băng thông từ 110 mbps. S suyự
y uế tín hi uệ tùy thu cộ vào đi uề ki nệ th iờ ti t,ế công su tấ và t nầ số phát. Chúng dễ b ịnghe tr mộ nên thườ đng ượ mã hóa.c
Hình 3.13 – truy n ề dữ li u ệ thông qua vệ tinh.
Hình 3.14 – truy n ề dữ li u ệ tr c ự ti p ế gi a ữ hai thi t ế b ị
Trang 40kho ngả 100 feet (35m) và có tín hi uệ ch mậ do hi nệ tượng d iộ tín hi u.ệ
M ngạ ph nả x :ạ ở lo iạ m ngạ h ngồ ngo iạ này, máy thuphát quang đ tặ
g nầ máy tính sẽ truy nề t iớ m tộ vị trí chung, t iạ đây tia truy nề đượ c
đ iổ hướ đ nng ế máy tính thích h p.ợ
Broadband optical telepoint: lo iạ m ngạ c cụ bộ vô tuy nế h ngồ ngo iạ cung c pấ các d chị vụ d iả r ng.ộ M ngạ vô tuy nế này có khả năng xử lý các yêu c uầ đa phươ ti nng ệ ch tấ lượ cao, v nng ố có thể trùng kh pớ v iớ các yêu c uầ đa phươ ti nng ệ c aủ m ngạ cáp
Hình 3.15 – truy n ề dữ li u ệ gi a ữ 2 máy tính thông qua h ng ồ ngo i ạ
3. Các kỹ thu t ậ b m ấ cáp m ng ạ
Cáp th ngẳ (straightthrough cable): là cáp dùng để n iố pc và các thi tế bị m ngạ như hub, switch, router… cáp th ngẳ theo chu nẩ 10/100 baset dùng hai c pặ dây xo nắ nhau và dùng chân 1, 2, 3, 6 trên
đ uầ rj45. C p dây xo n th nh tặ ắ ứ ấ n i vàoố chân 1, 2, c pặ xo nắ thứ hai
n i ố vào chân 3, 6. Đ uầ kia c aủ cáp d aự vào màu n iố vào chân c aủ đ uầ rj45 và n iố tươ t ng ự
Hình 3.16 – đ uầ rj45
Hình 3.17 – cách đ u ấ dây th ng ẳ