Giáo trình mô đun Quản trị hệ thống WebServer và MailServer (Nghề Quản trị mạng - Trình độ cao đẳng) trang bị cho học viên những kiến thức và kỹ năng: trình bày được tổng quan về hệ thống web; cài đặt và quản trị được hệ thống web server; trình bày được các khái niệm về hệ thống thư điện tử; cài đặt và cấu hình được hệ thống mailserver exchange ; quản trị được hệ thống mailserver; xử lý và khắc phục sự cố của hệ thống web server và mail server; bố trí làm việc khoa học đảm bảo an toàn cho người và phương tiện học tập. bố trí làm việc khoa học đảm bảo an toàn cho người và phương tiện học tập.
Trang 1Ban hành l n: 3 ầ
Trang 2TUYÊN BỐ B N Ả QUY NỀ
Nh m đáp ng nhu c u h c t p và nghiên c u cho gi ng viên vàằ ứ ầ ọ ậ ứ ả sinh viên ngh Công ngh Thông tin trong trề ệ ường Cao đ ng K thu tẳ ỹ ậ Công ngh Bà R a – Vũng Tàu, chúng tôi đã th c hi n biên so n tài li uệ ị ự ệ ạ ệ
Qu nả trị hệ th ngố WebServer và MailServer này
Tài li u đệ ược biên so n thu c lo i giáo trình ph c v gi ng d y vàạ ộ ạ ụ ụ ả ạ
h c t p, l u hành n i b trong Nhà trọ ậ ư ộ ộ ường nên các ngu n thông tin cóồ
th để ược phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích vả ặ ụ ề đào t o và tham kh o.ạ ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đíchọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ kinh doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L IỜ GI IỚ THI UỆ
Giáo trình “Qu nả trị hệ th ngố WebServer và MailServer” được biên
so n d a trên khung chạ ự ương trình đào t o Cao đ ng ngh Công ngh Thôngạ ẳ ề ệ tin năm 2019 đã được Trường Cao đ ng K thu t Công nghê Bà R a – Vũngẳ ỹ ậ ị Tàu phê duy t.ệ
Tác gi đã nghiên c u m t s tài li u, công ngh hi n đ i k t h p v iả ứ ộ ố ệ ệ ệ ạ ế ợ ớ kinh nghi m làm vi c th c t đ vi t nên giáo trình này. N i dung đệ ệ ự ế ể ế ộ ược tác
gi trình ả giáo trình là trang bị cho h cọ viên nh ngữ ki nế th cứ và kỹ năng:
Trình bày đượ ổc t ng quan v h th ng Web;ề ệ ố
Cài đ t và qu n tr đặ ả ị ược h th ng Web Server;ệ ố
Trình bày được các khái ni m v h th ng th đi n t ;ệ ề ệ ố ư ệ ử
Cài đ t và c u hình đặ ấ ược h th ng MailServer exchange ;ệ ố
Qu n tr đả ị ược h th ng MailServer;ệ ố
N i dung giáo trình độ ược chia thành 12 bài, trong đó:
Bài 1: T ng quan v m t h th ng webổ ề ộ ệ ố
Bài 2: Qu n tr máy ch web serverả ị ủ
Bài 3: Khái ni m chung v h th ng th đi n tệ ề ệ ố ư ệ ử
Bài 4: Gi i thi u v mail exchage server 2010ớ ệ ề
Bài 5: Cài đ t máy ch mail exchage server 2010ặ ủ
Bài 12: B o vả ệ exchange server 2010
M cặ dù b nả thân đã tham kh oả các tài li uệ và các ý ki nế tham gia c aủ các đ ngồ nghi p,ệ song cu nố giáo trình v nẫ không tránh kh iỏ nh ngữ thi uế sót. Mong các b nạ đóng góp ý ki n.ế
Tôi xin c mả nơ các th yầ cô khoa CNTT–Trườ Cao đ ngng ẳ K thu tỹ ậ Công nghệ đã cho tôi các ý ki nế đóng góp quý báu để tôi hoàn thi nệ giáo trình này
Bà R a – Vũng Tàu, ngày …… tháng …… năm ………ị
Tham gia biên so nạ
Trang 4M C L CỤ Ụ
BÀI 1. T NG QUAN V M T H TH NG WEB Ổ Ề Ộ Ệ Ố 7
1.Gi iớ thi u web server ệ 71.1.Vai trò c a Web serverủ
1.2.T m quan tr ng c a web serverầ ọ ủ
1.3.Các tiêu chu n đánh giá ẩ 91.3.1.Hi u năngệ 1.3.2.B o m tả ậ 1.3.3.Truy c p và tích h p v i c s d li uậ ợ ớ ơ ở ữ ệ 1.3.4.Qu n lý và qu n tr web serverả ả ị
1.4.N n t ng c b n c a web server ề ả ơ ả ủ 101.4.1X lý truy nh p c nh tranh ử ậ ạ 1.4.2.B o m t ả ậ 1.4.3.L u tr và truy nh p c s d li uư ữ ậ ơ ở ữ ệ 1.4.4.L a ch n cu i cùngự ọ ố
2.Mô hình hệ th ngố Web
3. Nguyên t cắ ho t ạ đ ngộ
BÀI 2 :QU NẢ TRỊ MÁY CHỦ WEB SERVER
1.Giao th c HTTP ứ 152.Nguyên t cắ ho tạ đ ng ộ c aủ Web Server
2.1.Cơ chế nh nậ k tế n iố
2.2.Web Client 2.3.Web đ ngộ 3.Đ cặ đi m c aể ủ IIS (Internet Information Services)
3.1.Nh ng đi m m i IIS 7.0 ữ ể ớ ở 183.2. Ki n trúcế 183.3. Qu n trả ị 193.4. C u hìnhấ 213.5. K t lu nế ậ 22
4. Cài đ t và c u hình WEB Server ặ ấ 224.1.Cài đ t Web Server (IIS) roleặ
4.2. Kh o sát Default Web Site ả 244.3. T o b n ghi cho domain ạ ả 254.4. C u hình Web Serverấ
4.5. C u hình Virtual Directory ấ 27
5. Hosting nhi u Web Site trên cùng máy ch Web Server ề ủ 30BÀI 3: KHÁI NI M Ệ CHUNG VỀ HỆ TH NGỐ TH ĐI NƯ Ệ T Ử 31
Trang 52.Cài đ tặ exchange 2010 58BÀI 6: QU N LÝ MAILBOX SERVERS Ả 64
1. Yêu c u ầ 642.Tìm hi uể công cụ qu nả lý exchange 65
2.1.Exchange management console
65 2.2.Exchange management shell
66 2.3.Di chuy nể mailbox database t iớ m tộ n iơ l uư trữ khác
67
3.C uấ hình public folders 70
BÀI 7 QU NẢ LÝ RECIPIENT 751.Yêu c u ầ 762.Qu nả lý các lo iạ recipient 76
3. C uấ hình email address policies 88
4.C uấ hình address lists 93BÀI 8 QU NẢ LÝ CLIENT ACCESS ROLE 104
Trang 62.C uấ hình Send Connector 170
3.C uấ hình Receive Connector 171
BÀI 10 TRI NỂ KHAI MESSAGING SECURITY 179
a.i.1. -Yêu c u ầ180
a.i.2. -C uấ hình Edge Transport server 180
a.i.3. -C u hình Forefront Protection 2010 cho server EX2010 ấ190
a.i.4. -C u hình Forefront Protection 2010 for Exchange Server ấ191
a.i.5. -Tri n khai gi i pháp ch ng spam trên Edge Transport server ể ả ố196
BÀI 11 TRI NỂ KHAI BACKUP VÀ RECOVERY 202
1.Yêu c u ầ 202
2.Backup Exchange Server 2010 203
3.Ph c h i data c a Exchange Server 2010 ụ ồ ủ 212
4.. Ph cụ h iồ Exchange Server 2010 128BÀI 12 B O VẢ Ệ EXCHANGE SERVER 2010 228
1.Yêu c u ầ 228
2.Phân quy nề qu nả lý server Exchange cho user 229
3.C u hình quy n qu n lý mailbox, group cho user ấ ề ả 230
4.Ki m tra sau khi c u hình ể ấ 231
5.Ki m tra sau khi c u hình ể ấ 231TÀI LI UỆ THAM KH O Ả 232
Trang 7Tên mô đun: Qu nả trị hệ th ng ố Webserver và Mailserver
Mã môn h c/mô đun:ọ MĐ19
V TRÍ, TÍNH CH T C A MÔ ĐUNỊ Ấ Ủ :
V trí: Mô đun đị ược b trí sau khi sinh viên h c xong các môn h c chung,ố ọ ọ
trước các môn h c, mô đun qu n tr m ng, qu n tr m ng nâng cao.ọ ả ị ạ ả ị ạ
Tính ch t: Là mô đun chuyên ngành đào t o b t bu c, cung c p các ki n th cấ ạ ắ ộ ấ ế ứ
v qu n tr h th ng WebServer và MailServer.ề ả ị ệ ố
M C TIÊU MÔ ĐUN:Ụ
V ki n th c:ề ế ứ
Trình bày đượ ổc t ng quan v h th ng Web;ề ệ ố
Trình bày được các khái ni m v h th ng th đi n t ;ệ ề ệ ố ư ệ ử
Qu n tr đả ị ược h th ng MailServer; Webserverệ ố
V k năng:ề ỹ
Cài đ t và qu n tr đặ ả ị ược h th ng Web Server;ệ ố
Cài đ t và qu n tr đặ ả ị ược h th ng FTP Server;ệ ố
Cài đ t và c u hình đặ ấ ược h th ng MailServer;ệ ố
X lý và kh c ph c s c c a h th ng Web Server, FTP Server và Mailử ắ ụ ự ố ủ ệ ố Server;
M c tiêu:ụ
Bi tế đượ mô hình t ngc ổ quan về hệ th ngố web;
Hi uể đượ nguyên t cc ắ ho tạ đ ng ộ c aủ hệ th ngố web
Th cự hi nệ các thao tác an toàn v iớ máy tính
N iộ dung chính:
2. Gi iớ thi u web server ệ
Máy Web Server là máy ch có dung lủ ượng l n, t c đ cao, đớ ố ộ ược dùng
đ l u tr thông tin nh m t ngân hàng d li u, ch a nh ng website đã để ư ữ ư ộ ữ ệ ứ ữ ượ c
Trang 8thi t k cùng v i nh ng thông tin liên quan khác. (các mã Script, các chế ế ớ ữ ươ ngtrình, và các file Multimedia)
Web Server có kh năng g i đ n máy khách nh ng trang Web thông quaả ử ế ữ môi trường Internet (ho c Intranet) qua giao th c HTTP – giao th c đặ ứ ứ ược thi tế
k đ g i các file đ n trình duy t Web (Web Browser), và các giao th c khác.ế ể ử ế ệ ứ
T t c các Web Server đ u có m t đ a ch IP (IP Address) ho c cũng cóấ ả ề ộ ị ỉ ặ
th có m t Domain Name. Gi s khi b n đánh vào thanh Address trên trìnhể ộ ả ử ạ duy t c a b n m t dòng http://www.abc.com sau đó gõ phím Enter b n s g iệ ủ ạ ộ ạ ẽ ử
m t yêu c u đ n m t Server có Domain Name là www.abc.com. Server này sộ ầ ế ộ ẽ tìm trang Web có tên là index.htm r i g i nó đ n trình duy t c a b n.ồ ử ế ệ ủ ạ
B t k m t máy tính nào cũng có th tr thành m t Web Server b i vi cấ ỳ ộ ể ở ộ ở ệ cài đ t lên nó m t chặ ộ ương trình ph n m m Server Software và sau đó k t n iầ ề ế ố vào Internet
Khi máy tính c a b n k t n i đ n m t Web Server và g i đ n yêu c uủ ạ ế ố ế ộ ử ế ầ truy c p các thông tin t m t trang Web nào đó, Web Server Software s nh nậ ừ ộ ẽ ậ yêu c u và g i l i cho b n nh ng thông tin mà b n mong mu n.ầ ử ạ ạ ữ ạ ố
Gi ng nh nh ng ph n m m khác mà b n đã t ng cài đ t trên máy tínhố ư ữ ầ ề ạ ừ ặ
c a mình, Web Server Software cũng ch là m t ng d ng ph n m m. Nóủ ỉ ộ ứ ụ ầ ề
được cài đ t, và ch y trên máy tính dùng làm Web Server, nh có chặ ạ ờ ươ ngtrình này mà ngườ ử ụi s d ng có th truy c p đ n các thông tin c a trang Webể ậ ế ủ
t m t máy tính khác trên m ng (Internet, Intranet).ừ ộ ở ạ
Web Server Software còn có th để ược tích h p v i CSDL (Database), hayợ ớ
đi u khi n vi c k t n i vào CSDL đ có th truy c p và k t xu t thông tin tề ể ệ ế ố ể ể ậ ế ấ ừ CSDL lên các trang Web và truy n t i chúng đ n ngề ả ế ười dùng
Server ph i ho t đ ng liên t c 24/24 gi , 7 ngày m t tu n và 365 ngàyả ạ ộ ụ ờ ộ ầ
m t năm, đ ph c v cho vi c cung c p thông tin tr c tuy n. V trí đ t serverộ ể ụ ụ ệ ấ ự ế ị ặ đóng vai trò quan tr ng trong ch t lọ ấ ượng và t c đ l u chuy n thông tin tố ộ ư ể ừ server và máy tính truy c p.ậ
Ph n l n các server s d ng m t b ánh x c ng chu n, và m t vàiầ ớ ử ụ ộ ộ ạ ổ ẩ ộ
c ng thông d ng đổ ụ ược mô t b ng 1. Ph n l n các Web server s d ngả ở ả ầ ớ ử ụ
c ng 80, nh ng ta có th thay đ i đ Web server có th cài đ t trên c ngổ ư ể ổ ể ể ặ ổ không tiêu chu n. N u mu n "d u" Web server nh là m t Web server đa hostẩ ế ố ấ ư ộ trên m t máy tính b ng vi c ánh x m i server cho m t c ng khác nhau. Chúộ ằ ệ ạ ỗ ộ ổ
ý, n u s d ng m t ánh x c ng phi chu n, ngế ử ụ ộ ạ ổ ẩ ườ ử ụi s d ng s c n bi t sẽ ầ ế ố
c ng m i c a b n đ có th k t n i t i server c a b n.ổ ớ ủ ạ ể ể ế ố ớ ủ ạ
20 FTP, File Transfer Protocol
21 FTP, File Transfer Protocol
Trang 9Trước kia, truy c p t xa các đo n mã nh phân đòi h i nh ng giaoậ ừ ạ ị ỏ ữ
th c thu c sàn di n đ c tr ng. Ví d nh DCOM, DCOM client truy c p cácứ ộ ễ ặ ư ụ ư ậ
ki u d li u COM t xa s d ng th t c g i t xa RPC (Remote Procedureể ữ ệ ừ ử ụ ủ ụ ọ ừ Call) được gán k t ch t ch ế ặ ẽ
M t trong các h n ch c a DCOM là không th vộ ạ ế ủ ể ượt qua tường l aử (firewall). Do v y, Web server là cách kh c ph c nhậ ắ ụ ược đi m này. B ng cáchể ằ
s d ng Web server ta có th truy c p assembly s d ng HTTP mà thôi. Trongử ụ ể ậ ử ụ
t t c các nghi th c hi n có, truy xu t thông tin và đi u khi n quá trình côngấ ả ứ ệ ấ ề ể ngh trên n n t ng Web HTTP là m t nghi th c liên l c đ c thù mà t t cệ ề ả ộ ứ ạ ặ ấ ả
m i trình duy t đ u ch p nh n h tr ọ ệ ề ấ ậ ỗ ợ
Nh v y, s d ng Web server, ngư ậ ử ụ ười tri n khai Web server có thể ể
s d ng b t c ngôn ng nào mình mu n. Ngử ụ ấ ứ ữ ố ười dùng Web server có thể dùng HTTP chu n đ g i các hàm th c thi trên nh ng ki u d li u đẩ ể ọ ự ữ ể ữ ệ ược đ nhị nghĩa trên Web server
Người s d ng Web server không nh t thi t là client s d ngử ụ ấ ế ử ụ Browser, có th là ng d ng console ho c Windows Form. Trong m i trể ứ ụ ặ ỗ ườ ng
h p, client tợ ương tác gián ti p v i Web server thông qua m t proxy trung gian,ế ớ ộ proxy được xem là m t ki u d li u n m xa. Tuy nhiên, đo n mã c a proxyộ ể ữ ệ ằ ở ạ ủ
Trang 10có nhi m v chuy n nh ng yêu c u cho web server s d ng HTTP chu nệ ụ ể ữ ầ ử ụ ẩ
ho c tùy ch n các thông đi p SOAP.ặ ọ ệ
1.2. T m quan tr ng c a web server ầ ọ ủ
Vi c l a ch n gi i pháp t t nh t cho web server là c n thi t và cóệ ự ọ ả ố ấ ầ ế
nh h ng t i vi c phát tri n các ng d ng nghi p v sau này. Web server có
t m quan tr ng đ c bi t trong toàn b môi trầ ọ ặ ệ ộ ường ho t đ ng c a xí nghi p.ạ ộ ủ ệ
Web server cho phép chuy n giao d li u bao g m văn b n, đ h aể ữ ệ ồ ả ồ ọ
và th m chí c âm thanh, video t i ngậ ả ớ ườ ử ụi s d ng. Ngườ ử ụi s d ng ch c nỉ ầ
ch y trình duy t web (Web Browser) đ liên k t các máy ch qua m ng IPạ ệ ể ế ủ ạ
n i b yêu c u c a ngộ ộ ầ ủ ườ ử ụi s d ng được đáp ng b ng cách click chu t vàoứ ằ ộ các ch đ minh h a m u theo yêu c u s đủ ề ọ ẫ ầ ẽ ược g i xu ng t máy ch nào đóọ ố ừ ủ theo giao th c HTTP r i hi n th trên máy cá nhân.ứ ồ ể ị
Các thành ph n ch ch t c a web server là ph n m m. M i Webầ ủ ố ủ ầ ề ỗ server ch y trên m t n n t ng ph n c ng và m t h đi u hành c th Nh ngạ ộ ề ả ầ ứ ộ ệ ề ụ ể ư
vi c t o các web server ph c v cho ho t đ ng nghi p v là v n đ khôngệ ạ ụ ụ ạ ộ ệ ụ ấ ề
d dàng. Ngoài vi c l a ch n ra m t web server thích h p và m nh, ngễ ệ ự ọ ộ ợ ạ ườ i
qu n lý còn ph i chú ý đ n thi t k m ng vì m t web server thi t k khôngả ả ế ế ế ạ ộ ế ế
t t có th d n đ n gi m hi u năng m ng.ố ể ẫ ế ả ệ ạ
Đây là thước đo s b nh m tr l i câu h i web server làm vi cơ ộ ằ ả ờ ỏ ệ
nh th nào, các y u t nh hư ế ế ố ả ưởng đ n hi u năng bao g m h đi u hành vàế ệ ồ ệ ề
Trang 111.3.3. Truy c p và tích h p v i c s d li u ậ ợ ớ ơ ở ữ ệ
H u h t các web server đ u s d ng giao di n CGI (Commonầ ế ề ử ụ ệ Gateway Interface). M t s khác thì dùng giao di n l p trình ng d ng (API),ộ ố ệ ậ ứ ụ liên k t v i c s d li u m ho c ngôn ng h i đáp có c u trúc SQL.ế ớ ơ ở ữ ệ ở ặ ữ ỏ ấ
vi c, m ng IP n i b hay intranet, các máy ch này s d ng firewall nh mệ ạ ộ ộ ủ ử ụ ằ
b o m t và ngăn ch n truy c p b t h p pháp.ả ậ ặ ậ ấ ợ
Tuy nhiên, Windows NT được đánh giá là h đi u hành nhi u tri nệ ề ề ể
v ng, d cài đ t, s d ng và h n n a chi phí cho m t h Intel ch y Windowsọ ễ ặ ử ụ ơ ữ ộ ệ ạ
NT s r h n m t ph n ba so v i Unix, và đây có th là u th l n nh t c aẽ ẽ ơ ộ ầ ớ ể ư ế ớ ấ ủ Windows NT. Microsoft và Novell đ u đang c g ng đ y m nh h đi u hànhề ố ắ ẩ ạ ệ ề
m ng c a h , m r ng ch c năng cho web server, b sung công c qu n lýạ ủ ọ ở ộ ứ ổ ụ ả
mà lâu nay khách hàng than phi n vì s thi u v ng c a nó. Ngoài ra, c haiề ự ế ắ ủ ả cũng đang th c hi n vi c k t n i h th ng sever v i các h th ng email c aự ệ ệ ế ố ệ ố ớ ệ ố ủ
người qu n lý.ả
1.4.1. X lý truy nh p c nh tranh ử ậ ạ
Web server thường ph i x lý m t s lả ử ộ ố ượng l n yêu c u giao d chớ ầ ị
m i ngày. Đ gi i quy t v n đ này, h u h t các máy ch thỗ ể ả ế ấ ề ầ ế ủ ương m i đ uạ ề
ch y các h đi u hành đa nhi m nh Unix Solaris, SCO, NFS, Windows NTạ ệ ề ệ ư
Trang 12M t khác, hi u năng còn ph thu c vào chính các web server trongặ ệ ụ ộ
vi c x lý đa lu ng. V i web server đa lu ng, m t ti n trình đệ ử ồ ớ ồ ộ ế ược tách thành nhi u ti n trình con (hay các lu ng). Các lu ng có th đề ế ồ ồ ể ược th c hi n đ ngự ệ ồ
th i trên các tài nguyên khác nhau r i sau đó có th ghép l i đ hoàn thi n quáờ ồ ể ạ ể ệ trình. Các web server không h tr đa lu ng thỗ ợ ồ ường là các s n ph m mi n phí,ả ẩ ễ
c n ph i kh i đ ng ti n trình m i m i khi ngầ ả ở ộ ế ớ ỗ ườ ử ụi s d ng g i yêu c u t i.ở ầ ớ
M t s ít s n ph m nh Oracle web server cung c p kh năng đa lu ng.ộ ố ả ẩ ư ấ ả ồ
Đi m khác bi t chính là, v i đa lu ng, h đi u hành ki m soát các lu ng khácể ệ ớ ồ ệ ề ể ồ nhau, còn v i gi đa lu ng ti n trình nó t ki m soát các lu ng và c p phát tàiớ ả ồ ế ự ể ồ ấ nguyên c n thi t cho chúng. K thu t gi đa lu ng mang l i hi u năng t tầ ế ỹ ậ ả ồ ạ ệ ố
h n nhi u so v i đa lu ng.ơ ề ớ ồ
1.4.2. B o m t ả ậ
Web server thương m i đi u có cùng m t d ng đi u khi n truyạ ề ộ ạ ề ể
nh p ch ng xâm ph m. M t s web server cung c p hàng lo t các l a ch nậ ố ạ ộ ố ấ ạ ự ọ
đi u khi n truy nh p cho ngề ể ậ ười qu n tr nh đ a ch IP, tên máy khách, t pả ị ư ị ỉ ậ tin, th m c, tên ngư ụ ười dùng và nhóm người dùng. C c u b o m t có thơ ấ ả ậ ể
n m trong web server ho c trong h đi u hành hay các thành ph n liên k t.ằ ặ ệ ề ầ ế
Các web server x lý thông tin m t gi ng nh trong các ng d ngử ậ ố ư ứ ụ
thương m i đi n t c n thi t b o m t giao tác. V i tính năng này, truy nạ ệ ử ầ ế ả ậ ớ ề thông trên m ng gi a khách hàng và máy ch đạ ữ ủ ược mã hóa
Giao th c đứ ược s d ng cho b o m t g m Secure Sockets Layerử ụ ả ậ ồ (SSL) và Secure HTTP (SHTTP). Giao th c đứ ượ ử ục s d ng nhi u nh t là SSL,ề ấ
mã hóa toàn b phiên giao tác khách hàng/ch SHTTP là lo i hộ ủ ạ ướng t p tin.ậ Thay vì mã hóa toàn b giao tác, giao th c này mã hóa các văn b n Web, sộ ứ ả ử
d ng cho c máy khách và máy ch Tuy nhiên, vi c mã hóa d li u ph i d aụ ả ủ ệ ữ ệ ả ự trên s nh t quán v thu t toán gi a máy ch và máy khách.ự ấ ề ậ ữ ủ
1.4.3. L u tr và truy nh p c s d li u ư ữ ậ ơ ở ữ ệ
M t lĩnh v c mà các nhà cung c p web server đang b t đ u khai pháộ ự ấ ắ ầ
là các giao th c d li u, văn b n web l u tr và truy nh p nh th nào.ứ ữ ệ ả ư ữ ậ ư ế
Phương pháp thông thường nh t là d li u đấ ữ ệ ượ ưc l u dướ ại d ng các t p tinậ riêng r trên các máy ch khác nhau. Tuy v y, m t v n đ s xu t hi n đ iẽ ủ ậ ộ ấ ề ẽ ấ ệ ố
v i các web server l n b i vì m t s l n t p tin tăng lên không ng ng làm choớ ớ ở ộ ố ớ ậ ừ máy ch ngày càng khó khăn trong vi c k t xu t d li u.ủ ệ ế ấ ữ ệ
1.4.4. L a ch n cu i cùng ự ọ ố
Vi c l p k ho ch web server không k t thúc l a ch n s n ph m.ệ ậ ế ạ ế ở ự ọ ả ẩ
Người qu n tr m ng c n ph i l u tâm đ n v n đ trả ị ạ ầ ả ư ế ấ ề ước khi cài đ t và c uặ ấ
Trang 13hình web server. Các v n đ đó liên quan đ n thi t k m ng, đ tin c y c aấ ề ế ế ế ạ ộ ậ ủ máy và giá c ả
Trước khi đ a vào s d ng web server, ngư ử ụ ười qu n tr m ng c nả ị ạ ầ
đ m b o ki n trúc h t ng cho vi c x lý giao d ch v web, ch ng h n nhả ả ế ạ ầ ệ ử ị ề ẳ ạ ư
d tính l u lự ư ượng yêu c u t i, kích thầ ớ ước đường truy n, v trí các b routerề ị ộ
và c u hình c a m ng n i b ấ ủ ạ ộ ộ
M t v n đ khó nh n ra n a là các web server c n thi t ph i có khộ ấ ề ậ ữ ầ ế ả ả năng x lý ho c ch u các l i và tính d th a hay phân đo n s n ph m.ử ặ ị ỗ ư ừ ạ ả ẩ
M t cách đ đ m b o đ tin c y máy ch là s d ng k thu t g iộ ể ả ả ộ ậ ủ ử ụ ỹ ậ ọ
là DNS (Domain Name Server) trong đó có m t máy ch là ánh x d li u c aộ ủ ạ ữ ệ ủ
m t máy ch có đ a ch IP khác. Nh ng cái khó là làm th nào đ đ m b o t iộ ủ ị ỉ ư ế ể ả ả ạ
m i lúc hai máy ch đ u gi ng nhau.ọ ủ ề ố
H u h t các s n ph m web server đ u có giá vài nghìn đôla. Nh ngầ ế ả ẩ ề ư
th c t vi c này còn liên quan đ n giá phát tri n, b o trì và đi u hành hự ế ệ ế ể ả ề ệ
th ng, nghĩa là, kh năng phát tri n c a nhà cung c p web server, đ i ngũ b oố ả ể ủ ấ ộ ả
tr t i đ a phợ ạ ị ương cũng nh vi c hu n luy n đào t o có ch t lư ệ ấ ệ ạ ấ ượng
3. Mô hình hệ th ng ố Web
M cụ tiêu: Gi i ớ thi uệ cho ngườ h ci ọ các thành ph nầ c uấ thành m tộ hệ
th ngố Web cũng như các ch cứ năng cơ b nả c aủ các thành ph nầ này
Hình 1.1: Mô hình Web nói chung
Trang 14M ngạ d chị vụ Web là m ngạ các máy tính liên quan đ nế d chị vụ Web bao g mồ các máy chủ d chị v ,ụ các máy tính và thi tế bị ph cụ vụ cho vi cệ cung c pấ d chị vụ Web. Hệ th ngố đó bao g m:ồ
Đườ k t ng ế n iố v iớ m ngạ cung c pấ d chị vụ Internet
Các máy chủ cung c pấ d chị vụ Web: cung c pấ các d chị vụ web hosting,
ch aứ các ph nầ m mề Application Server đ mả b oả vi cệ phát tri nể các d chị
vụ trên web, k tế n iố đ nế các c ơ sở dữ li uệ trên các máy tính khác, m ngạ khác
Các máy chủ cơ sở dữ li u,ệ máy chủ ch ngứ th c,ự máy chủ tìm ki m ế
Hệ th ngố tườ l ang ử (cả ph nầ c ngứ và ph nầ m m)ề đ mả b oả an toàn cho
hệ th ngố máy chủ v iớ môi trườ Internet.ng
Hệ th ngố máy tr mạ đi uề hành, c pậ nh tậ thông tin cho máy chủ Web
3. Nguyên t cắ ho t ạ đ ngộ
M cụ tiêu: Hi uể đượ nguyên t tc ắ ho tạ đ ngộ c aủ m tộ h ệ th ngố Web nói chung
Trang 15Hình 1.2: Sơ đồ ho tạ đ ngộ c aủ WebServerKhi máy client k tế n iố vào Internet (thông qua hệ th ngố m ngạ LAN hay các đườ dial up ), ngng ườ sử d ngi ụ dùng trình duy tệ web (web browser) gõ đ aị chỉ tên mi nề c nầ truy nh pậ (ví d :ụ http://home.vnn.vn) g iử yêu c uầ đ nế máy chủ Web.
Web Server xem xét và th cự hi nệ h tế nh ngữ yêu c uầ từ phía Web browser g iử đ n.ế K tế quả là m tộ trang "thu nầ HTML" đượ đ ac ư ra Browser. Ngườ sử d ngi ụ sẽ hoàn toàn trong su tố v iớ nh ngữ gì đ ngằ sau
c aủ m tộ Web server như CGI Script, các ngứ d ngụ c ơ sở dữ li u.ệ
Trườ h png ợ là web tĩnh thì web server sẽ l yấ thông tin l uư s nẵ trên máy chủ d ngạ thư m c,ụ file g iử l iạ theo yêu c uầ c aủ client. Trườ h png ợ web đ ngộ (dùng các ngôn ngữ l pậ trình web như ASP, PHP, JSP, CGI
k tế n iố và khai thác cơ sở dữ li u.ệ
M tộ ví d :ụ Khi có k ho chế ạ đi công tác t iạ Hà n i,ộ A bi tế có thể tìm
đượ các thông tin liên quan t ic ớ th iờ ti tế ở Hà n iộ t iạ đ aị chỉ Web
"http://hanoi.vnn.vn" – đ aị chỉ này chính là m tộ URI (Uniform Resource Identifier world wide web address)
Khi A nh pậ URL trên vào trình duy tệ thì:
1.Trình duy tệ sẽ th cự hi nệ g iử yêu c uầ l yấ thông tin t iớ đ aị chỉ xác
đ nhị trong URL thông qua giao th cứ truy nề dữ li uệ có tên là http
2. Máy chủ n iớ ch aứ thông tin sẽ xác đ nhị nh ngữ thông tin c nầ thi tế theo yêu
c uầ d aự trên URI c aủ ngườ sử d ngi ụ g iử t i.ớ Truy nề thông tin liên quan
t iớ yêu c uầ t iớ ngườ s i ử d ng thôngụ qua giao th cứ truy nề thông http
Trang 163. Trình duy tệ sau khi nh nậ đượ k tc ế quả trả l iờ c aủ máy chủ sẽ ti nế hành trình bày dữ li uệ k tế quả nh n ậ đượ theo khuôn d ngc ạ nh t ấ đ nh.ị
B nả thân trong k tế quả nh nậ đượ cũng bao g mc ồ các liên k tế t iớ thông tin ở vị trí khác trên Web và các v ịtrí này cũng đượ xác đ nhc ị b i ở các URI.Trong ví dụ trên đã gi iớ thi uệ cho chúng ta ba c uấ trúc c aủ Web g m:ồ Xác
đ nhị vị trí thông tin, Trao đ iổ và cách thể hi nệ thông tin:
+ Xác đ nhị vị trí thông tin: M iỗ resource trong Web sẽ đượ xác đ nhc ị b iở Uniform Resource Identifier (URI). Trong ví dụ trên, resource dùng để l yấ tông tin về th iờ ti tế ở Hà n iộ đượ xác đ nh c ị b iờ URI:
"http://hanoi.vnn.vn"
+ Trao đ iổ thông tin: Các tác nhân c aủ Web (trình duy tệ – browser, web server, …) th cự hi nệ trao đ iổ thông tin thông qua các message, các message này đượ hình thành khi có yêu c uc ầ c aủ ngườ sử d ngi ụ ho cặ khi th cự hi nệ các ti nế trình xử lý dữ li u.ệ Các giao th cứ (Protocols) sẽ
đ nhị nghĩa cách th cứ trao đ iổ dữ li uệ gi aữ các tác nhân trong Web, trong
ví dụ này là giao th cứ HTTP
Thể hi nệ thông tin: Các message đượ hình thành khi trao đ ic ố thông tin gi aữ các tác nhân trong web đã ch aứ các đ nhị d ngạ dữ li u.ệ Tùy thu cộ vào t ngừ yêu c uầ cụ thể mà các đinh d ngạ thể hi nệ dữ li uệ sẽ khác nhau. Trong trườ h png ợ khi nh nậ k tế quả trả l iờ từ các web server, các
Trang 17BÀI 2: QU NẢ TRỊ MÁY CHỦ WEB SERVER
Mã bài: 19.2
Mục tiêu:
Trình bày nguyên t cắ ho tạ đ ng ộ Web Server;
Cài đ tặ và c uấ hình đượ Web Server trên Windows Server;c
Trang 18về m tộ số lượ hình nh.ng ả Nhi uề cái trong chúng thườ là nhỏ ho cng ặ chỉ đ nơ thu nầ là để trang trí cho ph nầ còn l i ạ c a ủ trang HTML.
2. Nguyên t cắ ho tạ đ ng ộ c aủ Web Server
Ban đ uầ Web Server chỉ ph cụ vụ các tài li uệ HTML và hình nhả đ nơ
gi n.ả Tuy nhiên, đ nế th iờ đi mể hi n ệ t iạ nó có thể làm nhi uề h n ơ th ế
Đ uầ tiên xét Web Server ở m cứ độ cơ b n,ả nó chỉ ph cụ vụ các
n iộ dung tĩnh. Nghĩa là khi Web Server nh nậ 1 yêu c u ầ t Webừ Browser,
nó sẽ ánh xạ đườ ng d nẫ này URL (ví d :ụ http://www.brtvc.edu.vn/index.html) thành m tộ t p tinậ c cụ bộ trên máy Web Server
Máy chủ sau đó sẽ n pạ t pậ tin này từ đĩa và g iở t pậ tin đó qua
m ngạ đ nế Web Browser c aủ ngườ dùng. Web Browser và Web Server i
sử d ngụ giao th cứ HTTP trong quá trình trao đ iổ dữ li u.ệ
Truy nề d ữ li uệ ngượ l ic ạ cho Client
Tuy nhiên, cách ho tạ đ ngộ c aủ mô hình trên không hoàn toàn
tươ thích l nng ẫ nhau
Ví d ,ụ m tộ Web Server đ nơ gi n ả ph iả theo các lu t ậ logic sau:
Ch pấ nh nậ k tế n i.ố
Trang 19 Sinh ra các n iộ dung tĩnh ho cặ đ ngộ cho Browser.
d : N uụ ế m tộ chươ trình CGI t nng ố 30 giây để sinh ra n iộ dung, trong
th iờ gian này Web Server có th ể sẽ không ph cụ vụ các trang khác n aữ
Do v y, ậ m cặ dù mô hình này ho tạ đ ngộ đượ nh ngc, ư nó v nẫ
c nầ ph iả thi tế kế l iạ để ph cụ vụ đượ nhi uc ề ngườ trong cùng 1 lúc. iWeb Server có xu hướ t nng ậ d ngụ uư đi mể c aủ 2 phươ pháp khác ngnhau để gi iả quy tế v nấ đ ề này là: đa ti uể trình (multithreading) ho cặ đa
ti nế trình (multi processing) ho cặ các hệ lai gi a multiprocessingữ và multithreading
2.2. Web Client
Là nh ngữ chươ trình duy tng ệ Web ở phía ngườ dùng, như iInternet Explorer, Netscape Communicator , để hi nể thị nh ngữ thông tin trang Web cho ngườ dùng. Web Client sẽ g ii ử yêu c uầ đ nế Web Server. Sau đó, đ iợ Web Server xử lý trả k tế quả về cho Web Client hi nể thị cho ngườ dùng. T ti ấ cả m iọ yêu c uầ đ uề đượ xử lý b ic ở Web Server
2.3. Web đ ngộ
M tộ trong các n iộ dung đ ngộ (thườ g ing ọ t tắ là Web đ ng)ộ cơ
b nả là các trang Web đượ t oc ạ ra để đáp ngứ các dữ li uệ nh pậ vào c aủ
ngườ dùng tr ci ự ti pế hay gián ti p.ế
Cách cổ đi nể nh tấ và đượ dùng phổ bi nc ế nh tấ cho vi cệ t oạ
n iộ dung đ ngộ là sử d ngụ Common Gateway Interface (CGI). Cụ thể là CGI đ nhị nghĩa cách th cứ Web Server ch yạ m tộ chươ trình c cng ụ b ,ộ sau
đó nh nậ k tế quả và trả về cho Web Browser c aủ ngườ dùng đã g ii ử yêu
c u.ầ
Web Browser th cự sự không bi tế n iộ dung c aủ thông tin là đ ng,ộ
b iở vì CGI về cơ b nả là m tộ giao th cứ mở r ngộ c aủ Web Server. Hình
vẽ sau minh hoạ khi Web Browser yêu c uầ m tộ trang Web đ ngộ phát sinh từ m tộ chươ trình CGI.ng
Trang 20M tộ giao th cứ mở r ngộ n aữ c aủ HTTP là HTTPS cung c pấ cơ chế b oả m tậ thông tin “nh yạ c m”ả khi chuy nể chúng xuyên qua m ng.ạ
3. Đ cặ đi m c aể ủ IIS (Internet Information Services)
IIS 7.0 có s n trên t t c các phiên c a Windows 2008, IIS cung c pẳ ấ ả ủ ấ
m t s đ c đi m m i giúp tăng tính năng tin c y, tính năng qu n lý, tínhộ ố ặ ể ớ ậ ả năng b o m t, tính năng m r ng và tả ậ ở ộ ương thích v i h th ng m i. IISớ ệ ố ớ 7.0 là phiên b n m i nh t cho web server c a Microsoft IIS có trongả ớ ấ ủ Windows Server t khi Windows 2000 Server v i t cách là m t thànhừ ớ ư ộ
ph n c a Windows và t Windows NT thì là m t tùy ch n. IIS 7.0 hi nầ ủ ừ ộ ọ ệ
được cung c p trong Windows Vista và Windows Server 2008, h đi uấ ệ ề hành máy ch đủ ược d đ nh s phát hành vào đ u năm 2008. IIS 7.0 là m tự ị ẽ ầ ộ phiên b n đả ược xem xét m t cách t m trong thi t k t kinh nghi m c aộ ỉ ỉ ế ế ừ ệ ủ các phiên b n trả ước. Phiên b n 7.0 ra đ i t o m t n n t ng linh ho t và anả ờ ạ ộ ề ả ạ toàn nh t cho vi c c u hình web và các ng d ng.ấ ệ ấ ứ ụ
IIS 7.0 được thi t k đ tr thành m t n n t ng Web và ng d ngế ế ể ở ộ ề ả ứ ụ linh đ ng và an toàn nh t cho Microsoft. Microsoft đã thi t k l i IIS tộ ấ ế ế ạ ừ
nh ng n n t ng đã có trữ ề ả ước đó và trong su t quá trình phát tri n, nhómố ể thi t k IIS đã t p trung vào 5 lĩnh v c l n:ế ế ậ ự ớ
3.1.Nh ng đi m m i IIS 7.0 ữ ể ớ ở
H u h t m i th trong IIS 7.0 đ u là m i. Microsoft đã t p trung vàoầ ế ọ ứ ề ớ ậ
vi c modul hóa khi xây d ng IIS 7.0, đi u đó đã gi m thi u đệ ự ề ả ể ược b m tề ặ
t n công c a web server.ấ ủ
Trang 21M t ví d cho v n đ này: N u b n c n m t FTP Server ho c tínhộ ụ ấ ề ế ạ ầ ộ ặ năng Cache trong IIS thì ph i cài đ t các FTP Server ho c Cache đ qu n lýả ặ ặ ể ả
và kích ho t hành đ ng l u tr (cache) ho c FTP Server.ạ ộ ư ữ ặ
Windows Server 2008 s g m có t t c các tính năng c n thi t c a IISẽ ồ ấ ả ầ ế ủ
h tr cho vi c c u hình Web trong các môi trỗ ợ ệ ấ ường s n xu t. Windowsả ấ Vista ch có m t s tính năng c a IIS và các tính năng này ph thu c vàoỉ ộ ố ủ ụ ộ phiên b n Windows Vista. IIS 7.0 trong Windows Vista là m t cách x lý choả ộ ử
vi c xây d ng và ki m tra các ng d ng web c a b n. Các modul đệ ự ể ứ ụ ủ ạ ược bổ sung và tính năng thêm vào s đẽ ược cung c p t Microsoft ho c b n có thấ ừ ặ ạ ể
t vi t mã, th m chí có th mua t m t hãng ph n m m th ba nào đó.ự ế ậ ể ừ ộ ầ ề ứ 3.2. Ki n trúcế
Bên c nh nh ng thay đ i đ i v i các thành ph n lõi trong IIS 7.0, sạ ữ ổ ố ớ ầ ự
t p trung v i các thi t k modul luôn luôn đậ ớ ế ế ược th c hi n trong s n ph mự ệ ả ẩ này. Thi t k modul làm cho IIS 7.0 linh đ ng h n và b o m t t t h n soế ế ộ ơ ả ậ ố ơ
v i các phiên b n IIS trớ ả ước đây
Hình 2.3 : T ng quan v các modul chính và thành ph n c a IIS 7.0ổ ề ầ ủ
u đi m chính c a thi t k modul m i là s gi m đ c d u v t, đi u
làm cho n n t ng web server đề ả ược an toàn h n khi t n b m t t n công đơ ấ ề ặ ấ ượ c
IIS 7.0 cung c p m t API m i, thay th cho b l c ISAPI trong các phiên b nấ ộ ớ ế ộ ọ ả
trước. V i API m i này, IIS 7.0 hi n có th m r ng b ng các modul mớ ớ ệ ể ở ộ ằ ở
r ng ho c th m chí thay th b t k modul đính kèm b ng các modul độ ặ ậ ế ấ ỳ ằ ượ c
Trang 22ch y nh các công c tích h p tr c ti p t bên trong IIS Manager và là m tạ ư ụ ợ ự ế ừ ộ
được nâng cao và hi n có th s d ng b ng IIS Manager, vi c truy n thôngệ ể ử ụ ằ ệ ề
được đ m b o an toàn h n b ng https đ n web server.ả ả ơ ằ ế
Cũng có tùy ch n c a vi c t o k ch b n v qu n lý IIS. V n đ nàyọ ủ ệ ạ ị ả ề ả ấ ề
được th c hi n b ng s d ng Windows PowerShell, đây là m t ngôn ng vi tự ệ ằ ử ụ ộ ữ ế
k ch b n m i c a Microsoft. Nó cho phép b n d dàng và hi u qu trong vi cị ả ớ ủ ạ ễ ệ ả ệ
Trang 23qu n lý IIS trên web server và đây th c s là m t đi u h u d ng n u ph iả ự ự ộ ề ữ ụ ế ả
qu n lý m t s web server ho c m t h th ng web l n. Windows PowerShellả ộ ố ặ ộ ệ ố ớ
có th để ượ ử ục s d ng tr c ti p v i giao di n WMI c a IIS ho c s d ng đự ế ớ ệ ủ ặ ử ụ ể
đ c và ghi trong các file c u hình XML c a IIS 7.0.ọ ấ ủ
IIS 7.0 có kh năng tả ương thích v i c s d li u IIS 6.0 và giao di nớ ơ ở ữ ệ ệ
k ch b n WMI và ADSI, đi u đó có nghĩa là t t c các k ch b n cũ cho IIS 6.0ị ả ề ấ ả ị ả
s v n làm vi c trên IIS 7.0.ẽ ẫ ệ
Microsoft.Web.Administration API là m t giao di n độ ệ ược nh m đ n choắ ế các chuyên gia phát tri n ph n m m, nh ng ngể ầ ề ữ ười mu n vi t mã chố ế ươ ngtrình c a h ho c các k ch b n đ qu n lý IIS 7.0.ủ ọ ặ ị ả ể ả
Trong IIS 7.0, b n có th y nhi m vi c qu n lý cho IIS và các website.ạ ể ủ ệ ệ ả
B n có th y nhi m toàn b truy c p qu n tr vào chính site thu c quy n sạ ể ủ ệ ộ ậ ả ị ộ ề ở
h u c a b n trong m t website. Site thu c quy n s h u c a b n sau đó cóữ ủ ạ ộ ộ ề ở ữ ủ ạ
th ki m soát và qu n lý t t c các thi t l p website b ng IIS Manager màể ể ả ấ ả ế ậ ằ không c n đ n vi c th a hi p b o m t máy ch T t c các thi t l p mà siteầ ế ệ ỏ ệ ả ậ ủ ấ ả ế ậ
b n có quy n s h u qu n lý đạ ề ở ữ ả ược ghi vào file web.config c a chính website.ủ 3.4. C u hìnhấ
C u hình đấ ược th c hi n đ n gi n và d a trên các file XML đã phânự ệ ơ ả ự
ph i đ ố ể gi thi t l p c u hình cho toàn b IIS và ASP.NET.ữ ế ậ ấ ộ
Các thi t l p c u hình có th đế ậ ấ ể ược th c hi n cho toàn b web serverự ệ ộ
ho c cho m t s website nào đó b ng s d ng các file XML ho c thông quanặ ộ ố ằ ử ụ ặ giao di n qu n lý GUI. GUI ch ghi các thi t l p c u hình vào các file XMLệ ả ỉ ế ậ ấ
Quá trình tái t o c u hình web server cũng đạ ấ ược th c hi n d dàng v iự ệ ễ ớ IIS 7.0 b i chúng d a vào các file c u hình xml. Đi u này làm cho nó tr nênở ự ấ ề ở
d dàng trong vi c tái t o và tri n khai c u hình trong các môi trễ ệ ạ ể ấ ường “nông trang” l n h n.ớ ơ
Trang 24Shared Configuration là m t tính năng m i trong IIS 7.0, c u hình nàyộ ớ ấ
được thi t k cho các k ch b n h th ng web. V i Shared Configuration b nế ế ị ả ệ ố ớ ạ hoàn toàn có th chia s nhi u web server v i m t file c u hìnhể ẻ ề ớ ộ ấ (applicationhost.config). Đi u khi n c a file c u hình applicationhost.configề ể ủ ấ
s đẽ ược đ nh v trên m t đị ị ộ ường d n UNC chung. Tính năng c u hình chia sẫ ấ ẻ
là m t c i thi n tuy t v i trong các thi t l p c a IIS.ộ ả ệ ệ ờ ế ậ ủ
File xml Applicationhost.config là file c u hình chính c a IIS 7.0, file c uấ ủ ấ hình này g m có t t c các thông tin v site, th m c o, các ng d ng vàồ ấ ả ề ư ụ ả ứ ụ thi t l p chung cho web server.ế ậ
Vi c tái t o n i dung có th đệ ạ ộ ể ược th c hi n m t cách d dàng b ng cácự ệ ộ ễ ằ
l nh đ n gi n xcopy ho c robocopy cũng nh các c u hình website c thệ ơ ả ặ ư ấ ụ ể
đượ ưc l u trong file xml web.config bên trong m i website.ỗ
3.5. K t lu nế ậ
V i nh ng thi t k m i c a IIS, Microsoft th c s đã t p trung vào vi cớ ữ ế ế ớ ủ ự ự ậ ệ
t o cho IIS 7.0 tr thành m t web server t t h n đ i v i b t k ai, t cácạ ở ộ ố ơ ố ớ ấ ỳ ừ chuyên gia CNTT, chuyên gia phát tri n ph n m m đ n các Web Hoster. Để ầ ề ế ể
t ng k t l i chúng tôi đã đ a ra m t s lý do chính cho t i sao ngổ ế ạ ư ộ ố ạ ười ta s tinẽ
tưởng vào IIS 7.0 là m t s n ph m m nh:ộ ả ẩ ạ
B o m t t t h nả ậ ố ơ
Kh năng m r ng và linh đ ng b ng ki n trúc modul m i.ả ở ộ ộ ằ ế ớ
D dàng trong nâng c p vì tính đ n gi n trong c u hình, d a trên các ễ ấ ơ ả ấ ựfile xml
Hi u su t t t h n nh có nh ng c i thi n trong ph n lõi c a IIS ệ ấ ố ơ ờ ữ ả ệ ầ ủ
Mở Server Manager từ Administrative tools. Trên c a sử ổ Server Manager,
ch nọ Role sau đó ch nAddọ Roles đ cài đ t Web Server (IIS) role.ể ặ
Trên c a sử ổ Before You Begin ch nọ Next đ ti p t cể ế ụ
Trên c a sử ổ Select Server Roles, đánh d u ch n vào m cấ ọ ụ Web Server (IIS)
Trang 25Trên h p tho iộ ạ Add Roles Wizard ch nọ Add Required Features đ b sung cácể ổ
d ch v đi kèm.ị ụ
Trên c a sử ổ Select Server Roles ch nọ Next đ ti p t cể ế ụ
Trênc a sử ổ Web Server (IIS) ch nọ Next đ ti p t cể ế ụ
Trên c a sử ổ Select Role Services tick ch n IISọ và ch nọ Next đ ti p t cể ế ụ
Trang 26trên c a sử ổ Confirm Installation Selections ch nọ Install đ ti n hành cài đ tể ế ặSau khi quá trình cài đ t xong, ch nặ ọ Close đ hoàn t t.ể ấ
4.2. Kh o sát Default Web Siteả
Mở Internet Information Services (IIS) Manager t Administrative Toolsừ
Trang 27Trên c a sử ổ Internet Information Services (IIS) Manager, mở DC1, mở Site, chu t ph i vàoDefault Web Site, ch nộ ả ọ Manage Web Site sau đó
Vào DNS Server (máy Dc1) t o m t b n ghi New Host A tên www trạ ộ ả ỏ
v máy IP 192.168.ề 3.1 web server là máy DC1. N u không bi t cách t o, m iế ế ạ ờ xem l i bài ạ Cài đ t và c u hình DNS trên windows 2008ặ ấ
Trang 28Mở DC1, sau đó chu t ph i vàoộ ả Site ch nọ Add Web Site…
Trên h p tho iộ ạ Add Web Site nh pậ CaodangngheBRVT vào ô Site name trong ô Physical Path tr đỏ ường d n đ nẫ ế C:\ web, trong ô Type
ch nọ http trong ô Host name nh pậ www.brtvc.edu.vn, sau đó ch nOKọ
Trang 29Trên c a sử ổ Internet Information Service (IIS) Manager,
ch nọ CaodangngheBRVT, trong c a s gi a ch nử ỗ ữ ọ Default Document. Kích
ph i vào màn hình tr ng ch n Add > nh p trang ch website ả ố ọ ậ ủ brtvc.htm >
Ch n fileọ brtvc.htm ch nọ Move Up đ đ a fileể ư brtvc.htm lên đ ng đ u danhứ ầ sách
Trang 30Chu t ph i vào trang webộ ả CaodangngheBRVT, ti p theo ch nế ọ Manage Web Site, ch nọ Restart đ kh i đ ng l i trang web này.ể ở ộ ạ
Đ ki m tra k t qu c u hình web server, mể ể ế ả ấ ở Internet Exprorer, truy
c p vào đ a chậ ị ỉhttp://www.brtvc.edu.vn, chúng ta s th y k t qu trang web sẽ ấ ế ả ẽ
Trang 31Trên h p tho iộ ạ Add Virtual Directory, nh pậ news vào ô Alias Trong
ô Physical path tr đỏ ường d n đ nẫ ế C:\ CaodangngheBRVT \News, sau đó
ch nọ OK. Ki m tra trongể CaodangngheBRVT đã có Virtual Directory tên
chúng ta mu n t o m t thêm website khác cho tên mi n ố ạ ộ ề khoacntt.com . Các
bước th c hi n nh sau:ự ệ ư
Th c hi n trên máy ự ệ DNS
Mở DNS Manager từ Administrative Tools Ti p theo t o Forwardế ạ Lookup Zones cho tên mi nề khoacntt.com trong zone khoacntt.com t o b n ghiạ ả New Host A tr t iỏ ớ t i đ a chớ ị ỉ web server là192.168.3.2 (N u không bi t cáchế ế
t o, m i xem l i bài ạ ờ ạ Cài đ t và c u hình DNS trên windows 2008ặ ấ )
Trang 32Trên màn hình Add Web Site nh pậ ThongHoangit vào ô Site name. Trong ô Physical Path tr đỏ ường d n đ nẫ ế C:\ khoaCNTT Trong
ô Type ch nọ http Trong ô Host name nh p www.ậ khoacntt.com, sau đó
ch nọ OK
Ti p theo chu t ph i vàoế ộ ả website khoacntt ch nọ Manage Web Site,
ch nọ Restart đ kh i đ ng l i trang web này.ể ở ộ ạ
Mở Internet Explorer, truy c p đ a ch ậ ị ỉ www.khoacntt.com chúng ta sẽ
th y k t qu là truy c p thành công đ n c hai website này.ấ ế ả ậ ế ả
Câu h iỏ
Câu
1 : Trình bày nguyên t cắ ho tạ đ ngộ c aủ h ệ th ngố Web Server
Câu2: Trình bày các thành ph nầ chính trong IIS (Internet InformationServices)
Trang 33BÀI 3. KHÁI NI M Ệ CHUNG VỀ HỆ TH NG Ố TH ĐI NƯ Ệ TỬ
Mã bài: 19.3
M cụ tiêu:
Trình bày đượ t ngc ổ quan v ề thư đi nệ t ;ử
Trình bày đượ ki nc ế trúc và ho tạ đ ng ộ c aủ thư đi nệ t ;ử
Trình bày đượ c uc ấ trúc c aủ đ aị chỉ thư đi nệ t ử
Th cự hi nệ các thao tác an toàn v iớ máy tính
N iộ dung chính:
1. Gi iớ thi uệ thư đi n ệ tử
1.1. Thư đi n ệ tử là gì
Thư đi nệ tử còn đượ g ic ọ t tắ là EMail (Electronic Mail). EMail
có nhi uề c uấ trúc khác nhau tùy thu cộ vào hệ th ngố máy vi tính c aủ
ngườ sử d ng.i ụ M cặ dù khác nhau về c uấ trúc nh ngư t tấ cả đ uề có m tộ
m cụ đích chung là g iử ho cặ nh nậ thư đi nệ tử từ m tộ n iơ này đ nế m tộ
n iơ khác nhanh chóng. Ngày nay, nhờ sự phát tri nể m nhạ mẽ c aủ Internet (M ngạ Lướ Truy ni ề Tin Toàn C u)ầ ngườ ta có thể g ii ử đi nệ thư t iớ các
qu cố gia trên toàn thế gi i.ớ V iớ l iợ ích như v yậ nên thư đi nệ tử h uầ như trở thành m tộ nhu c uầ c nầ ph iả có c aủ ngườ sử d ngi ụ máy vi tính. Giả sử như b nạ đang là m tộ nhà kinh doanh nhỏ và c nầ ph iả bán hàng trên toàn qu c.ố V yậ làm th ế nào mà b nạ có thể liên l cạ v iớ khách hàng m tộ cách nhanh chóng và dễ dàng. Thư đi nệ tử là cách gi iả quy tế
t tố nh tấ và nó đã trở thành m tộ d chị vụ phổ bi nế trên Internet
T iạ các nướ tiên ti nc ế cũng như các nướ đang phát tri n,c ể các
trườ đ ing ạ h c,ọ các cơ c uấ thươ m i,ng ạ các cơ quan chính quy nề v.v.
đ uề đã và đang k tế n iố hệ th ngố máy vi tính c aủ họ vào Internet để sự chuy nể thư đi nệ tử đượ nhanh chóng và d c ễ dàng
1.2. L iợ ích c aủ thư đi n ệ tử
Thư đi nệ tử có r tấ nhi uề công d ngụ vì chuy nể nhanh chóng và sử
d ngụ dễ dàng. M iọ ngườ có thể trao đ ii ổ ý ki nế tài li uệ v iớ nhau trong
th iờ gian ng n.ắ Thư đi nệ tử ngày càng đóng m tộ vai trò quan tr ngọ trong đ iờ s ng,ố khoa h c,ọ kinh t ,ế xã h i,ộ giáo d c,ụ và an ninh qu cố gia. Ngày nay, ngườ ta trao đ ii ổ v iớ nhau h ngằ ngày nh ngữ ý ki n,ế tài li uệ
v iớ nhau b ngằ đi nệ thư m cặ dù cách xa nhau hàng ngàn cây s ố
Vì thư đi nệ tử phát tri nể d aự vào c uấ trúc c aủ Internet cho nên cùng
v iớ sự phát tri nể c aủ Internet, thư đi nệ t ử càng ngày càng phổ bi nế
Trang 34t iố đa về sự h uữ d ng c a nó.ụ ủ Th ư đi nệ tử phát tri nể đượ bổ sung thêm ccác tính năng sau:
M iỗ b cứ thư đi nệ tử sẽ mang nh nậ d ngạ ngườ g i.i ử Như v yậ ngườ nh ni ậ
sẽ bi tế ai đã g iử thư cho mình m t ộ cách chính xác
Ngườ ta sẽ dùng thư đi ni ệ tử để g iử thư vi tế b ngằ tay. Có nghĩa là
ngườ nh ni ậ sẽ đ cọ thư đi nệ mà ngườ g ii ử đã vi tế b ngằ tay
Thay vì g iử lá thư đi nệ b ngằ ch ,ữ ngườ g ii ử có thể dùng đi nệ thư để
g iử ti ngế nói. Ngườ nh ni ậ sẽ l ngắ nghe đượ gi ngc ọ nói c aủ ngườ i
g iử khi nh nậ đượ th c ư
Ngườ g ii ử có thể g iử m tộ cu nố phim ho cặ là nh ngữ hình nhả l uư đ ngộ cho ngườ nh n.i ậ
Trên đây chỉ là vài thí dụ đi nể hình mà thư đi nệ tử đang phát tri n.V iể ớ trình độ khoa h cọ kỹ thu tậ như hi nệ nay nh ngữ vi cệ trên sẽ
th cự hi nệ không m yấ khó khăn. Nh ngữ tr ở ng iạ l nớ nh tấ hi nệ giờ là
đườ chuy nng ể t iả tín hi uệ c aủ Internet còn ch mậ cho nên không thể nào chuy nể t iả số lượ l nng ớ c aủ tín hi u.ệ Ngoài ra còn trở ng iạ khác như máy tính không đủ s cứ ch aứ hay xử lý h tế t tấ cả tín hi uệ mà nó
nh nậ đượ Nên bi tc ế r ngằ nh ngữ âm thanh (voice) và hình nhả (graphics) thườ t ong ạ ra nh ngữ số lượ l n thôngng ớ tin
G nầ đây ngườ ta đã b ti ắ đ uầ xây d ngự nh ngữ đườ chuy nng ể t iả
t cố độ cao cho Internet v iớ l uư lượ nhanh g png ấ trăm l nầ so v iớ đườ ng
cũ. Hy v ngọ r ngằ v iớ đà ti nế tri nể như v y,ậ m iọ ngườ trên Internet sẽ i
có thêm đượ nhi uc ề l iợ ích về vi cệ sử d ngụ đi n th ệ ư
2. Ki nế trúc và ho tạ đ ngộ c aủ hệ th ng ố thư đi n ệ tử
Mu nố g iử thư đi nệ tử ngườ g ii ử c nầ ph iả có m tộ tài kho nả (account) trên m tộ máy chủ th ư M tộ máy chủ có thể có m tộ ho cặ nhi uề account. M iỗ account đ uề đượ mang m tc ộ tên khác nhau (userID). M iỗ account đ uề có m tộ h pộ thư riêng (mailbox) cho account đó. Thông
thườ thì tên c ang ủ h pộ thư sẽ
gi ngố như tên c aủ account Ngoài ra máy
vi tính đó ph iả đượ n ic ố tr cự ti pế ho cặ gián
ti pế
v iớ hệ th ngố Internet n uế mu nố g iử nh nậ thư
đi nệ tử toàn c u.ầ Ngườ sử d ngi ụ máy vi tính
t iạ
Trang 35nhà v nẫ có thể g iử nh nậ thư đi nệ tử
b ngằ
cách k tế n iố máy vi tính c aủ họ v i ớ m tộ máy
vi tính b ngằ modem. Có m tộ số n iơ c pấ phát
account thư đi nệ tử mi nễ phí cho các máy vitính t iạ nhà có thể dùng modem để k tế n iố
v iớ máy vi tính đó để chuy nể nh nậ thư đi nệ tử như hotmail.com ho cặ yahoo.com
.v.v. Ngoài ra, còn có r tấ nhi uề cơ quan thươ m ing ạ cung c pấ d chị
vụ ho cặ account cho máy vi tính t iạ nhà nh ngư ngườ sử d ngi ụ ph iả trả
ti nề d chị vụ hàng tháng
Đường đi c aủ thư
M iỗ m tộ b cứ thư truy nề th ngố ph iả đi t iớ các b uư c cụ khác nhau trên đườ đ nng ế v iớ ngườ dùng. Ti ươ tự thư đi nng ệ tử cũng chuy nể
t ừ máy máy chủ thư đi nệ tử này (mail server) t iớ máy chủ tư đi nệ tử khác trên internet. Khi thư đượ chuy nc ể đ nế đích thì nó đượ ch ac ứ t iạ
h pộ thư đi nệ tử t iạ máy chủ thư đi nệ tử cho đ nế khi nó đượ nh nc ậ
b iở ngườ nh n.i ậ Toàn bộ quá trình xử lý chỉ x yả ra trong vài phút, do đó
nó cho phép nhanh chóng liên l cạ v iớ m iọ ngườ trên toàn th i ế gi iớ m tộ cánh nhanh chóng t iạ b tấ cứ th iờ đi mể nào dù ngày hay đêm
G i,ử nh nậ và chuy nể thư
Để nh nậ đượ thư đi nc ệ tử b nạ c nầ ph iả có m tộ tài kho nả (account) thư đi nệ t ử Nghĩa là b nạ ph iả có m tộ đ aị chỉ để nh nậ th ư
M tộ trong nh ngữ thu nậ l iợ h nơ v iớ thư thông thườ là b nng ạ có thể
nh nậ thư đi nệ tử từ b tấ cứ đâu. B nạ chỉ c nầ k tế n iố vào Server thư
đi nệ tử để l yấ thư về máy tính c aủ mình
Để g iử đượ thư b nc ạ c nầ ph iả có m tộ k tế n iố vào internet và truy
nh pậ vào máy chủ thư đi nệ tử để chuy nể thư đi. Thủ t cụ tiêu chu nẩ
đượ sử d ngc ụ để g iử thư là SMTP (Simple Mail Transfer Protocol). Nó
đượ k tc ế h pợ v iớ thủ t cụ POP (Post Office Protocol) và IMAP (Internet Message Access Protocol) để l yấ th ư
Trên th cự tế có r tấ nhi uề hệ th ngố vi tính khác nhau và m iỗ hệ
th ngố l iạ có c uấ trúc chuy nể nh nậ thư đi nệ tử khác nhau. Vì có sự khác
bi tệ như v yậ nên vi cệ chuy nể nh nậ thư đi nệ tử gi aữ hai hệ th ngố khác nhau r tấ là khó khăn và b tấ ti n.ệ Do v y,ậ ngườ ta đã đ ti ặ ra m tộ
Trang 36đ uề đ ngồ ý v iớ nhau về m tộ nghi th cứ chung g iọ là Simple Mail Transfer Protocol vi tế t tắ là SMTP. Nhờ vào SMTP này mà sự chuy nể
v nậ thư từ đi nệ tử trên Internet đã trở thành dễ dàng nhanh chóng cho
t tấ cả các ngườ sử d ngi ụ máy vi tính cho dù họ có sử d ng ụ hệ th ngố máy vi tính khác nhau
Khi g iử thư đi nệ tử thì máy tính c aủ b nạ c nầ ph iả đ nhị hướ ng
đ nế máy chủ SMTP. Máy chủ sẽ tìm ki mế đ aị chỉ thư đi nệ tử (tươ ng
tự như đ aị
chỉ đi nề trên phong bì) sau đó chuy nể t iớ máy chủ c aủ ngườ nh ni ậ và nó
đượ ch ac ứ ở đó cho đ nế khi đượ l yc ấ v ề B nạ có thể g iử thư đi nệ tử
đ nế b tấ cứ ai trên thế gi iớ mà có m tộ đ aị chỉ thư đi nệ t ử H uầ h tế các nhà cung c pấ d chị vụ Internet đ uề cung c pấ thư đi n ệ tử cho ngườ dùng iinternet
trườ h png ợ như v yậ thì máy g iử sẽ t mạ th iờ giữ lá thư trong khu v cự
dự trữ t mạ th i.ờ Máy g iử sau đó sẽ tìm cách liên l cạ v iớ máy nh nậ để chuy nể th ư Nh ngữ vi cệ này x yả ra trong máy vi tính và ngườ sử d ngi ụ
sẽ không hay bi tế gì. N uế trong kho ngả th iờ gian mà máy vi tính c aủ
n iơ g iử v nẫ không liên l cạ đượ v ic ớ máy nh nậ thì máy g iử sẽ g iử m tộ thông báo cho ngườ g ii ử nói r ngằ vi cệ v nậ chuy nể c aủ lá thư đi nệ đã không thành công
Nh nậ Thư (Receive Mail)
N uế máy g iử có thể liên l cạ đượ v ic ớ máy nh nậ thì vi cệ chuy nể thư sẽ đượ ti nc ế hành. Trướ khi nh nc ậ lá thư thì máy nh nậ sẽ ki mể soát tên ngườ nh ni ậ có h pộ thư trên máy nh nậ hay không. N uế tên ngườ i
nh nậ thư có h pộ thư trên máy nh nậ thì lá thư sẽ đượ nh nc ậ l yấ và thư
sẽ đượ bỏ vào h pc ộ thư c aủ ngườ nh n.i ậ Trườ h png ợ n uế máy nh nậ
ki mể soát th yấ r ngằ tên ngườ nh ni ậ không có h pộ thư thì máy nh nậ sẽ
Trang 37khướ từ vi cc ệ nh n ậ lá th ư Trong trườ h png ợ khướ từ này thì máy g ic ử sẽ thông báo cho ngườ g ii ử bi t ế là ngườ nh n khôngi ậ có h pộ thư (user unknown).
Tr mạ Ph cụ Vụ Thư (Mail Server)
Trên th cự t ,ế trong nh ngữ cơ quan và hãng xưở l n,ng ớ máy vi tính
c aủ ngườ g ii ử thư không g iử tr cự ti pế t iớ máy vi tính c aủ ngườ nh ni ậ
mà thườ qua các máy chủ thư đi nng ệ tử (mail servers)
Ví d :ụ quá trình g iử thư
Hình 3.1.: G iử thư từ A đ nế BNhư Hình 1.1. cho th y,ấ n uế như m tộ ngườ ở máy A g ii ử t iớ m tộ
ngườ ở máy B m ti ộ lá thư thì trướ nh tc ấ máy A sẽ g iử đ nế máy chủ thư đi nệ tử X. Khi tr mạ ph cụ vụ thư X nh nậ đượ thư từ máy A thì X c
sẽ chuy nể ti pế cho máy chủ thư đi nệ tử Y. Khi tr mạ ph cụ vụ thư Y
nh nậ đượ thư từ X thì Y sẽ chuy nc ể thư t iớ máy B là n iơ ngườ nh n.i ậ
Trườ h png ợ máy B bị tr cụ tr cặ thì máy chủ thư Y sẽ giữ th ư
lý ngườ dùng (sử d ngi ụ SMTP). MUA không tr cự ti pế chuy nể thư
đ nế ngườ nh n.i ậ Các ph nầ m mề ngứ d ngụ thông d ngụ c aủ MUAs là Outlook Express, Microsoft Outlook, Windows mail và Pine
Mail Transfer Agent (MTA) — MTA là ngứ d ngụ cho phép g iử
và nh nậ thư sử d ngụ SMTP. Cho các thư chuy nể đi MTA xác đ nhị đ aị
Trang 38chỉ c aủ ngườ nh ni ậ và xác đ nhị n uế đ aị chỉ ngườ nh ni ậ ngay t iạ hệ thông thì nó sẽ
chuy nể tr cự ti pế vào h pộ thư c aủ ngườ nh ni ậ t iạ hệ th ngố ho cặ thông qua MDA để chuy nể đi. N uế ngườ nh ni ậ là m tộ đ aị chỉ khác thì MTA sẽ thi tế l pậ k tế n iố đ nế m tộ MTA qu nả lý ngườ nh ni ậ để chuy nể thư đ nế sử d ngụ giao th cứ SMTP. Các ví dụ về các ph nầ m mề
qu nả lý mail MTA là: Mdaemon, Exchange server, sendMail, Qmail
Mail Delivery Agent (MDA) — Là m tộ chươ trình đng ượ MTA c
sử d ngụ để đ yẩ các b nả tin vào h pộ thư c aủ ngườ dùng và có tác i
d ngụ l cọ ki mể tra thư trướ khi chuy nc ể vào h pộ thư ngườ s i ử d ng.ụ
Chú
ý: Các s nả ph mẩ thươ m ing ạ thườ nng ẩ d uấ nh ngữ khác bi tệ
gi aữ các nhân tố logic này v iớ ngườ dùng. Ví dụ chi ươ trình Microsoft ngExchange có ít nh t ấ m tộ MTA, c ng ộ thêm vài MDA
Dướ đây là sơ đồ t ngi ổ quan c aủ hệ th ng ố thư đi nệ t ử
Hình 3.2. Sơ đồ t ngổ quan h ệ th ngố th ư đi nệ tử Chúng ta sẽ
d n ầ d nầ tìm hi u ể kỹ các nhân tố này
MTA Nh ngữ nhi mệ vụ chính
Khi các b cứ thư đượ g ic ử đ nế từ MUA. MTA có nhi mệ vụ nh nậ
di nệ ngườ g ii ử và ngườ nh ni ậ từ thông tin đóng gói trong ph nầ header
c aủ thư và đi nề các thông tin c nầ thi tế vào đó. Sau đó MTA chuy nể thư cho MDA để MDA chuy nể đ nế h p ộ thư ngay t iạ MTA ho cặ đ nế MTA khác
Chú ý: Thông tin đóng gói đượ thêm vào thư như m tc ộ ph nầ c aủ giao
th cứ SMTP. Nó thườ đng ượ thêm vào hay thay đ ic ổ tự đ ngộ b iở ph nầ
m mề hệ th ng ố th ư
Trang 39Các b cứ thư có thể chuy nể qua nhi uề MTA và đượ vi tc ế l iạ vài l n,ầ
đ cặ bi tệ khi c n ph i chuy n ầ ả ể sang các đ nhị d ngạ riêng. M t ph n ộ ầ hay cả
b cứ thư có thể ph iả vi tế l iạ t iạ b iở các MTA trên đườ đi.ng
Vi cệ chuy nể giao các b cứ thư đượ các MTA quy tc ế đ nhị d aự trên
đ aị chỉ ngườ nh ni ậ tìm th yấ trên phong bì:
N uế nó trùng v iớ h pộ thư đ aị phương, b cứ thư đượ chuy nc ể cho MDA
đ a ị phươ đ ng ể chuy nể cho h pộ th ư
N uế đ aị chỉ g iử bị l i,ỗ b c ứ thư có thể được chuy nể trở l i ạ ngườ i
g i.ử
N uế không bị l iỗ nh ngư không ph iả là b cứ thư đ aị phươ ng(non local), tên mi nề (domain) đượ sử d ngc ụ để quy tế đ nhị xem server nào sẽ nh nậ th ,ư theo các b nả ghi MX trên hệ th ngố tên
mi nề (chúng ta sẽ đi sâu vào các khái ni mệ DNS và domain trong các
ả (domain gateway), ví dụ như thay đ iổ thông tin ngườ nh ni ậ trên phong bì trướ khi chuy nc ể thư đi
th ,ư ki uể mã hóa thư .v.v.)
Trang 40 Cung c p ấ sổ đ aị chỉ thư (danh b ạ đ aị ch )ỉ
L cọ thư
Hình 3.3.: Ho tạ đ ngộ c aủ MTA, MUA
Để có thể hi uể rõ về các giao th cứ này cũng như về hệ th ng ố thư
đi nệ t ,ử các b nạ hãy tìm hi uể t iạ các m c ụ phía sau
2.2. Gi iớ thi uệ về giao th c ứ SMTP
Công vi cệ phát tri nể các hệ th ngố thư đi nệ tử (Mail System) đòi
h iỏ ph iả hình thành các chu nẩ chung về thư đi nệ t ử Đi uề này giúp cho vi cệ g i,ử nh nậ các thông đi pệ đượ đ mc ả b o,ả làm cho nh ngữ
ngườ ở các n ii ơ khác nhau có thể trao đ iổ thông tin cho nhau
Có 2 chu nẩ về thư đi nệ tử quan tr ngọ nh tấ và đượ sử d ngc ụ nhi uề
nh tấ từ trướ đ nc ế nay là X.400 và SMTP (Simple Mail Transfer Protocol). SMTP thườ đi kèm v ing ớ chu nẩ POP3. M cụ đích chính c aủ X.400 là cho phép các E mail có thể đượ truy nc ề nh nậ thông qua các
lo iạ m ngạ khác nhau b tấ ch pấ c uấ hình ph nầ c ng,ứ hệ đi uề hành
m ng,ạ giao th cứ truy nề d nẫ đượ dùng. Còn chu nc ẩ SMTP miêu tả cách
đi uề khi nể các thông đi pệ trên m ngạ Internet. Đi uề quan tr ngọ c aủ chu nẩ SMTP là giả đ nhị máy nh nậ ph iả dùng giao th cứ SMTP g iử thư đi nệ tử cho m tộ máy chủ luôn luôn ho tạ đ ng.ộ Sau đó, ngườ nh ni ậ sẽ đ nế l yấ thư từ máy chủ khi nào họ mu nố dùng giao th cứ POP (Post Office Protocol), ngày nay POP đượ c ic ả ti n thànhế POP3 (Post Officce Protocol version 3)