Nội dung giáo trình Lập trình web PHP & MySQL được chia thành 11 bài, trong đó: Bài 1: Tổng quan về PHP và MySQL, Bài 2: Quản trị MySQL trên phpmyadmin, Bài 3: Tổng quan về PHP, Bài 4: Đọc dữ liệu từ địa chỉ và form, Bài 5: Thao tác với các kiểu dữ liệu trong PHP, Bài 6: Cấu trúc điều khiển, Bài 7: Xây dựng và sử dụng hàm, Bài 8: Sử dụng include và require, Bài 9: Tạo các lớp đối tượng, Bài 10: Truy xuất MySQL trong PHP, Bài 11: Sử dụng các đối tưởng quản lý trong PHP. Mời các bạn cùng tham khảo giáo trình.
Trang 1BM/QT10/P.ĐTSV/04/04 Ban hành l n: 3 ầ
BÀ R A – VŨNG TÀU, NĂM 2020Ị
Trang 2Tài li u đệ ược biên so n thu c lo i giáo trình ph c v gi ng d y và h cạ ộ ạ ụ ụ ả ạ ọ
t p, l u hành n i b trong Nhà trậ ư ộ ộ ường nên các ngu n thông tin có th đồ ể ượ cphép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và thamả ặ ụ ề ạ
kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình “L p trình web PHP & MySQL” đậ ược biên so n d a trênạ ự khung chương trình đào t o Cao đ ng ngh Công ngh Thông tin đã đạ ẳ ề ệ ượ c
Trường Cao đ ng K thu t Công nghê Bà R a – Vũng Tàu phê duy t.ẳ ỹ ậ ị ệ
Tác gi đã nghiên c u m t s tài li u, công ngh hi n đ i k t h p v iả ứ ộ ố ệ ệ ệ ạ ế ợ ớ kinh nghi m làm vi c th c t đ vi t nên giáo trình này. N i dung đệ ệ ự ế ể ế ộ ược tác
gi trình bày cô đ ng, d hi u kèm theo các bả ộ ễ ể ước hướng d n th c hành chiẫ ự
ti t theo nguyên t c quan tâm đ n k t qu đ u ra, kh năng t h c và kế ắ ế ế ả ầ ả ự ọ ỹ năng c n thi t đ HSSV có th hoàn thành ng d ng web qu ng cáo s nầ ế ể ể ứ ụ ả ả
ph m, thẩ ương m i đi n t , … b ng ngôn ng PHP, m t trong nh ng ngônạ ệ ử ằ ữ ộ ữ
ng l p trình ng d ng web thông d ng hi n nay, đáp ng nhu c u th c tữ ậ ứ ụ ụ ệ ứ ầ ự ế
c a doanh nghi p.ủ ệ
N i dung giáo trình độ ược chia thành 11 bài, trong đó:
Bài 1: T ng quan v PHP và MySQLổ ề
Bài 2: Qu n tr MySQL trên phpmyadminả ị
Bài 3: T ng quan v PHPổ ề
Bài 4: Đ c d li u t đ a ch và formọ ữ ệ ừ ị ỉ
Bài 5: Thao tác v i các ki u d li u trong PHPớ ể ữ ệ
Bài 6: C u trúc đi u khi nấ ề ể
Bài 7: Xây d ng và s d ng hàmự ử ụ
Bài 8: S d ng include và requireử ụ
Bài 9: T o các l p đ i tạ ớ ố ượng
Bài 10: Truy xu t MySQL trong PHPấ
Bài 11: S d ng các đ i tử ụ ố ưởng qu n lý trong PHPả
Trong quá trình biên so n, ch c ch n giáo trình còn nhi u thi u sót. Tácạ ắ ắ ề ế
gi r t mong nh n đả ấ ậ ược ý ki n đóng góp c a quý th y/cô và các em h c sinh,ế ủ ầ ọ sinh viên đ ti p t c hoàn thi n h n.ể ế ụ ệ ơ
Trang 4Xin chân thành c m n quý đ ng nghi p, b n bè đã có nh ng ý ki nả ơ ồ ệ ạ ữ ế đóng góp trong quá trình biên so n giáo trình này.ạ
Bà R a – Vũng Tàu, ngày …… tháng …… năm ………ị
Tham gia biên so nạ
1. Phan H u Phữ ước – Ch biênủ
Trang 5M C L CỤ Ụ
Trang 6b ng ngôn ng PHP v i H qu n tr c s d li u MySQL t đó có thằ ữ ớ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ừ ể
ng d ng xây d ng website th ng m i, qu ng bá chuyên nghi p t các
Đ c thông tin ngọ ười dùng t URI và FORMừ
T o các t p tin c u hình, th vi n đ s d ng cho nhi u site PHPạ ậ ấ ư ệ ể ử ụ ề
T o các trang web tính toán, truy xu t CSDL MySQL b ng ngôn ng PHPạ ấ ằ ữ
Qu n lý thông tin ngả ười dùng, t o ch c năng gi hàng b ng SESSION vàạ ứ ỏ ằ COOKIE
V năng l c t ch và trách nhi m:ề ự ự ủ ệ
Trang 7C n th n không làm nh hẩ ậ ả ưởng đ n h đi u hành và các ph n m m khácế ệ ề ầ ề trên máy tính trong quá trình cài đ tặ
Không thay đ i các thông tin h th ng nh hổ ệ ố ả ưởng đ n vi c truy xu t CSDLế ệ ấ trên phpmyadmin
T t o ng d ng web thự ạ ứ ụ ương m i đ n gi n b ng PHP và MySQLạ ơ ả ằ
Tham gia xây d ng ng d ng web b ng PHP và MySQLự ứ ụ ằ
T tìm hi u đ xây d ng ng d ng web b ng các framework mã ngu n mự ể ể ự ứ ụ ằ ồ ở PHP nh : Wordpress, Joomla, …ư
Bi t ki n th c t ng quan v PHP và MySQLế ế ứ ổ ề
Xây d ng và phát tri n ng d ng web b ng ngôn ng PHP v i c s dự ể ứ ụ ằ ữ ớ ơ ở ữ
li u MySQLệ
Th c hi n các bài t p ng d ng v web đ m b o đúng trình t An toànự ệ ậ ứ ụ ề ả ả ự cho người và thi t bế ị
N i dung c a mô đun:ộ ủ
Trang 8BÀI 1: T NG QUAN V PHP VÀ MYSQLỔ Ề
Mã bài: 22.1
Gi i thi u:ớ ệ
Các ngôn ng l p trình ng d ng web hi n nay g m: ASP.NET, PHP,ữ ậ ứ ụ ệ ồ JSP. Trong đó, ph bi n nh t là ASP.NET và PHP (facebook đổ ế ấ ược vi t b ngế ằ PHP). M i ngôn ng l p trình thỗ ữ ậ ường phù h p v i m t CSDL thông d ng.ợ ớ ộ ụ CSDL thông d ng trong ngôn ng PHP là MySQL.ụ ữ
MySQL là c s d li u ngu n m ph bi n nh t Th gi i, cho phép phânơ ở ữ ệ ồ ở ổ ế ấ ế ớ
ph i các ng d ng c s d li u d a trên n n t ng web v i chi phí th p vàố ứ ụ ơ ở ữ ệ ự ề ả ớ ấ
V i nh ng u đi m nhanh chóng, linh ho t và th c t , PHP đã phát huy s cớ ữ ư ể ạ ự ế ứ
m nh trên m i ng d ng t blog cho đ n nh ng website ph bi n nh t trênạ ọ ứ ụ ừ ế ữ ổ ế ấ
Th gi i.ế ớ
Cài đ t và c u hình gói XAMPPặ ấ
3.1. Cài đ t XAMPPặ
Bước 1: truy c p vào trang web ậ https://www.apachefriends.org
Bước 2: ch n phiên b n phù h p v i h đi u hành trên máy tính.ọ ả ợ ớ ệ ề
Trang 9Hình 1.1. Ch n phiên b n cài đ t XAMPP ọ ả ặ
Bước 3: ch y file cài đ t sau khi t i xong.ạ ặ ả
Bước 4: th c hi n cài đ t XAMPP vào C:\xampp.ự ệ ặ
3.2. Ch n ch c năng kh i đ ng và c u hình các c ngọ ứ ở ộ ấ ổ
Bước 1: m XAMPP Control Panel.ở
Hình 1.2. Giao di n XAMPP Control Panel ệ
Bước 2: click chu t lên nút Config đ m h p tho i Configuration of Controlộ ể ở ộ ạ Panel
Trang 10Hình 1.3. H p tho i Configuration of Control Panel ộ ạ
Bước 3: đánh d u ch n Apache và MySQL trong nhóm Autostart of modules.ấ ọ
N u máy tính đã đế ược cài đ t VMWare d n đ n xung đ t c ng d ch v thìặ ẫ ế ộ ổ ị ụ chúng ta ph i ti p t c th c hi n ti p Bả ế ụ ự ệ ế ước 4. Ngượ ạc l i thì ch n Save hoànọ
Trang 11Bước 6: trên h p tho i Configuration of Control Panel, ti p t c ch n Save k tộ ạ ế ụ ọ ế thúc quá trình c u hình các c ng d ch v ấ ổ ị ụ
3.3. C u hình t p tin httpd.conf và httpdssl.confấ ậ
Trong trường h p ph i th c hi n Bợ ả ự ệ ước 4 và Bước 5 c a m c 3.2 thì chúng taủ ụ
ph i ti p t c c u hình các t p tin httpd.conf và httpdssl.conf.ả ế ụ ấ ậ
C u hình httpd.confấ
Bước 1: click chu t lên nút Config c a Module Apache trong h p tho iộ ủ ộ ạ XAMPP Control Panel
Hình 1.5. Ch n Config đ c u hình t p tin httpd.conf và httpdssl.conf ọ ể ấ ậ
Bước 2: click chu t lên Apache httpd.conf trong danh sách s , xu t hi n c aộ ổ ấ ệ ủ
s Notepad hi n th n i dung c u hình c a t p tin httpd.conf.ổ ể ị ộ ấ ủ ậ
Bước 3: trong c a s Notepad, nh n t h p phím Ctrl+H, xu t hi n h pử ổ ấ ổ ợ ấ ệ ộ tho i.ạ
Bước 4: nh p n i dung vào ậ ộ Find what và Replace with l n l t là 80 và 8080ầ ượ
Bước 5: th c hi n vi c thay đ i n i dung ự ệ ệ ổ ộ Listen 80 thành Listen 8080 và ServerName localhost:80 thành ServerName localhost:8080
Bước 6: nh n t h p phím Ctrl+S đ l u t p tin c u hình r i đóng c a sấ ổ ợ ể ư ậ ấ ồ ử ổ Notepad
Trang 12Bước 5: th c hi n vi c thay đ i n i dung ự ệ ệ ổ ộ Listen 443 thành Listen 888 và
<VirtualHost _default_:443> thành <VirtualHost _default_:888>
Bước 6: nh n t h p phím Ctrl+S đ l u t p tin c u hình r i đóng c a sấ ổ ợ ể ư ậ ấ ồ ử ổ Notepad
Kh i đ ng các d ch vở ộ ị ụ
Click chu t lên các nút Start c a hai module Apache và MySQL đ ch y cácộ ủ ể ạ
d ch v t i thi u l p trình PHP truy xu t MySQL.ị ụ ố ể ậ ấ
Hình 1.6. Kh i đ ng các d ch v t i thi u cho l p trình PHP ở ộ ị ụ ố ể ậ
Hình 1.7. K t qu có đ ế ả ượ c khi ch y thành công các d ch v ạ ị ụ
CÂU HỎI, BÀI TẬP1.1. Cài đ t XAMPP trên máy tính.ặ
1.2. K tên 2 module quan tr ng ph i ch y cùng XAMPP đ có th l p trìnhể ọ ả ạ ể ể ậ PHP truy xu t MySQL.ấ
1.3. Khi nào thì c n ph i c u hình các c ng d ch v c a XAMPP?ầ ả ấ ổ ị ụ ủ
1.4. Trình bày các bước thay đ i các c ng d ch v và t p tin c u hình tổ ổ ị ụ ậ ấ ươ ngng
ứ
GỢI Ý, ĐÁP ÁN
Trang 131.1. T i file cài đ t t i đ a ch : https://www.apachefriends.orgả ặ ạ ị ỉ
1.2. Hai module quan tr ng: Apache, MySQL.ọ
1.3. Khi có s xung đ t các c ng d ch v (Ví d : máy tính đã đự ộ ổ ị ụ ụ ược cài đ tặ VMWare)
1.4. Thay đ i giá tr c a Main port và SSL port trong Service Settings (Ví d :ổ ị ủ ụ
8080, 888). Thay đ i n i dung 80 thành 8080 trong httpd.conf và thay đ i n iổ ộ ổ ộ dung 443 thành 888 trong httpdssl.conf
Trang 14BÀI 2: QU N TR MYSQL TRÊN PHPMYADMINẢ Ị
Mã bài: 22.2
Gi i thi u:ớ ệ
M t trong nh ng công c đ qu n lý MySQL độ ữ ụ ể ả ược s d ng ph bi nử ụ ổ ế
nh t hi n nay là ng d ng web phpmyadmin. V i phpmyadmin, chúng ta cóấ ệ ứ ụ ớ
th d dàng qu n lý MySQL b ng các thao tác click chu t trên giao di n webể ễ ả ằ ộ ệ
mà không c n ph i nh h t các c u trúc l nh sql.ầ ả ớ ế ấ ệ
M c tiêu:ụ
Bi t quy trình t o, h y CSDLế ạ ủ
Bi t quy trình t o, hi u ch nh c u trúc, h y tableế ạ ệ ỉ ấ ủ
Phân bi t các ki u d li u thông d ng trong MySQLệ ể ữ ệ ụ
Trình bày các bướ ậc c p d li u trên tableữ ệ
Bi t quy trình sao l u và ph c h i d li uế ư ụ ồ ữ ệ
T o đạ ươc CSDL, table
T o quan h gi a các tableạ ệ ữ
Trang 15Hình 2.1. M phpmyadmin t XAMPP Control Panel ở ừ
Cách 2: truy c p vào đ a chậ ị ỉ
http://localhost/phpmyadmin (ho c ặ http://localhost:8080/phpmyadmin)
Hình 2.2. Giao di n phpmyadmin qu n lý MySQL ệ ả
T o CSDLạ
Bước 1: trong giao di n phpmyadmin, click chu t lên bi u tệ ộ ể ượng Home ở khung trái
Bước 2: ch n Databases khung ph i.ọ ở ả
Bước 3: nh p tên CSDL c n t o (ậ ầ ạ Bookstore), ch n ọ utf8mb4_general_ci trong
danh sách Collation r i ch n Create.ồ ọ
Trang 16Hình 2.3. Nh p tên và ch n Collation đ t o CSDL m i ậ ọ ể ạ ớ
Trang 17Bước 2: nh p tên table c n t o, khai báo danh sách c t và ki u d li u.ậ ầ ạ ộ ể ữ ệ
Hình 2.6. T o table ạ
L u ý: ư
Name: nh p tên c tậ ộ
Type: ch n ki u d li uọ ể ữ ệ
Length: kích thước/đ dài (khi Type là CHAR/VARCHAR)ộ
Ch n c t làm khóa: ch n PRIMARY trong danh sách Index c a c t tọ ộ ọ ủ ộ ươ ngng
ứ
Khi khóa g m nhi u c t: ch n PRIMARY cho các c t tồ ề ộ ọ ộ ương ngứ
A_I (Auto Increment): giá tr c a c t s t phát sinh tăng d n khi thêm dòngị ủ ộ ẽ ự ầ
d li u m i vào table. Nghĩa là, khi nh p dòng d li u m i thì chúng taữ ệ ớ ậ ữ ệ ớ không c n ph i nh p giá tr cho c t này. Ch s d ng khi table có duyầ ả ậ ị ộ ỉ ử ụ
nh t m t c t làm khóa và Type c a c t đó là s nguyên.ấ ộ ộ ủ ộ ố
Bước 3: click chu t lên nút ộ
4.2. Hi u ch nh c u trúc tableệ ỉ ấ
Bước 1: khung trái, ch n table c n hi u ch nh.ở ọ ầ ệ ỉ
Bước 2: ch n Structure khung ph i.ọ ở ả
Hình 2.7. C u trúc c a table ấ ủ
Trang 18M i dòng là m t c t c a table.ỗ ộ ộ ủ
Mu n xóa c t nào thì click chu t lên bi u tố ộ ộ ể ượng Drop trên dòng tương ng.ứ
Mu n thay đ i thông tin c a c t thì click chu t lên Changeố ổ ủ ộ ộ
Mu n thêm c t thì nh p s c t c n thêm vào ô bên dố ộ ậ ố ộ ầ ướ ồi r i ch n Goọ
Bước 4: nh p tên cho khóa ngo i (FK_SACH_CHUDE), ch n c t làm quanậ ạ ọ ộ
h trong các table sach và chude r i ch n Save.ệ ồ ọ
Trang 19Đ c, thêm, xóa, s a d li uọ ử ữ ệ
Bước 1: ch n c s d li u, table trong khung trái.ọ ơ ở ữ ệ
Bước 2: ch n Browse trong khung ph i đ xem d li u.ọ ả ể ữ ệ
Trang 20Hình 2.12. Các dòng d li u trong table ữ ệ
Click chu t lên bi u tộ ể ượng đ hi n ch nh dòng d li u t ng ngể ệ ỉ ữ ệ ư ứClick chu t lên bi u tộ ể ượng đ xóa dòng d li uể ữ ệ
Bước 3: mu n thêm d li u thì click chu t lên bi u tố ữ ệ ộ ể ượng
Bước 4: nh p thông tin cho dòng d li u c n thêm r i click chu t lên nút Go.ậ ữ ệ ầ ồ ộ
Hình 2.13. Giao di n thêm dòng d li u m i ệ ữ ệ ớ
Sao l u và ph c h i d li uư ụ ồ ữ ệ
8.1. Sao l u d li uư ữ ệ
Bước 1: ch n CSDL khung trái.ọ ở
Trang 21Bước 2: ch n ọ
Hình 2.14. Ch n đ nh d ng export d li u ọ ị ạ ữ ệ
Bước 3: click chu t lên nút Go.ộ
Bước 4: ch n đĩa, th m c ch a t p tin sao l u.ọ ổ ư ụ ứ ậ ư
Bước 4: click chu t lên nút ộ bên dưới
CÂU HỎI, BÀI TẬP2.1. T o c s d li u TraCuuDiem và các table bên trong (bao g m các khóa,ạ ơ ở ữ ệ ồ unique, quan h ).ệ
Trang 222.2. Sao l u d li u TraCuuDiem.ư ữ ệ
2.3. Xóa c s d li u TraCuuDiem r i ph c h i l i.ơ ở ữ ệ ồ ụ ồ ạ
GỢI Ý, ĐÁP ÁN2.1. C s d li u TraCuuDiemơ ở ữ ệ
C u trúc table lop ấ
Khóa và Unique c a table lop ủ
C u trúc table monhoc ấ
Khóa và Unique c a table monhoc ủ
Trang 25BÀI 3: T NG QUAN V PHPỔ Ề
Mã bài: 22.3
Gi i thi u:ớ ệ
Các trang web PHP là s k t h p gi a các HTML element và đo n mãự ế ợ ữ ạ
th c thi PHP. Chúng ta s cùng tìm hi u vi c nhúng đo n mã PHP trong cácự ẽ ể ệ ạ HTML element nh th nào.ư ế
M c tiêu:ụ
Bi t c u trúc c a đo n mã PHPế ấ ủ ạ
Bi t s d ng bi n, toán t , các l nh xu t trong PHPế ử ụ ế ử ệ ấ
C n th n ki u d li u phù h p khi tính toánẩ ậ ể ữ ệ ợ
C n th n phân bi t ch in, thẩ ậ ệ ữ ường, cú pháp c a PHPủ
N i dung chính:ộ
1 C u trúc đo n mã PHPấ ạ
T p tin ch a đo n mã PHP ph i có ph n m r ng ậ ứ ạ ả ầ ở ộ .php
Đo n mã PHP đạ ược đ t trong các c p th sau:ặ ặ ể
$holot = “Nguyễn Văn”; $ten = “Thành”;
echo “Họ tên: Nguyễn Văn Thành”;
echo “Họ: $holot”; echo “Tên: $ten”;
echo “Họ tên: $holot $ten”;
Trang 26echo “Họ tên: ” $holot “ ” $ten;
%b: tham s là s nguyên, hi n th dố ố ể ị ướ ại d ng nh phân.ị
%c: tham s là s nguyên, hi n th dố ố ể ị ướ ại d ng ký t ASCII.ự
%d: tham s là s nguyên, hi n th dố ố ể ị ướ ại d ng s nguyên có d u.ố ấ
%f: tham s là s th c, hi n th dố ố ự ể ị ướ ại d ng s th c ch m đ ng.ố ự ấ ộ
%o: tham s là s nguyên, hi n th dố ố ể ị ướ ại d ng h bát phân.ệ
%s: tham s là chu i, hi n th dố ỗ ể ị ướ ại d ng chu i.ỗ
%u: tham s là s nguyên, hi n th dố ố ể ị ướ ại d ng s nguyên không d u.ố ấ
%x, %X: tham s là s nguyên, hi n th dố ố ể ị ướ ại d ng th p l c phân.ậ ụ
Ví d :ụ
<?php
Trang 27$hoten = “Nguyễn Văn Thành; $tuoi = 20;
$s = sprintf(“Họ tên: %s, tuổi: %d”, $hoten, $tuoi);
$hoten = “Nguyễn Văn Thành”; $tuoi=20;
printf(“Họ tên: %s, tuổi: %d”, $hoten,$tuoi);
Không được b t đ u b ng ký s ắ ầ ằ ố
L u ý: phân bi t ch HOA – ch thư ệ ữ ữ ường
Gán giá tr cho bi n: ị ế $tên_biến = <Giá trị>;
Khai báo bi n toàn c c: dùng t khóa ế ụ ừ global đ t trặ ước tên bi n.ế
Các phương th c ki m tra giá tr c a bi nứ ể ị ủ ế
Trang 28isset($tên_bi n): ki m tra bi n có t n t i hay không.ế ể ế ồ ạ
empty($tên_bi n): ki m tra bi n có r ng (null, không ch a giá tr ) hayế ể ế ỗ ứ ị không
is_numeric($tên_bi n): ki m tra bi n có ph i là ki u s hay khôngế ể ế ả ể ố
is_double($ten_bi n): ki m tra bi n có double hay khôngế ể ế
gettype($tên_bi n): xác đ nh ki u d li u c a bi nế ị ể ữ ệ ủ ế
$a=$b Gán giá tr c a $b cho $aị ủ
$c=$a+$b Tính t ng $a và $b r i gán cho $cổ ồ
$a += $b Tương đương v i $a = $a + $bớ
$c=$a$b Tính hi u c a $a tr $b r i gán choệ ủ ừ ồ
$c
$a = $b Tương đương v i $a = $a $bớ
$c = $a * $b Tính tích c a $a và $b r i gán cho $củ ồ
$a *= $b Tương đương v i $a = $a * $bớ
$c = $a / $b Tính thương $a chia $b r i gán choồ
$c
$a /= $b Tương đương $a = $a / $b
$a === $b TRUE n u $a b ng $b và cùng ki uế ằ ể
d li uữ ệ
$a != $b ho c $a <> $bặ TRUE n u $a khác $bế
$a !== $b TRUE n u $a khác $b ho c khácế ặ
ki u d li uể ữ ệ
$a < $b TRUE n u $a nh h n $bế ỏ ơ
$a > $b TRUE n u $a l n h n $bế ớ ơ
$a <= $b TRUE n u $a nh h n ho c b ng $bế ỏ ơ ặ ằ
Trang 29$a >= $b TRUE n u $a l n h n ho c b ng $bế ớ ơ ặ ằ
$a <=> $b N u $a nh h n $b thì tr v 1ế ỏ ơ ả ề
N u $a b ng $b thì tr v 0ế ằ ả ề
N u $a l n h n $b thì tr v 1ế ớ ơ ả ềCÂU HỎI, BÀI TẬP
3.1. Ph n m r ng c a t p tin ch a đo n mã php? C u trúc c a đo n mã php?ầ ở ộ ủ ậ ứ ạ ấ ủ ạ3.2. Công d ng và cú pháp c a các l nh echo, print, printf, var_dump?ụ ủ ệ
3.3. Công d ng và cú pháp c a hàm sprintf?ụ ủ
3.4. Quy t c đ t tên bi n, khai báo h ng?ắ ặ ế ằ
Trang 30BÀI 4: Đ C D LI U T Đ A CH VÀ FORMỌ Ữ Ệ Ừ Ị Ỉ
Bi t nh n và x lý d li u t đ a ch và FORMế ậ ử ữ ệ ừ ị ỉ
Th c hi n đự ệ ược các bi n pháp an toàn cho máy tínhệ
Cú pháp: $_POST[“tên_điều_khiển”]
Ví d : Trên trang trang1.php có form nh sau:ụ ư
<form method=“POST” action=“trang2.php”>
Nhập họ tên: <input type=“text” name=“hoten” />
<input type=“submit” value=“GỬI” />
</form>
Trang 31Trên trang2.php, mu n hi n th d li u ngố ể ị ữ ệ ười dùng đã submit trang1.php
4.2. T o trang ạ bookstore/admin/chude/them.php ch a form cho phép nh pứ ậ thông tin cho chude, hi n th l i nh ng d li u đã nh p khi ngể ị ạ ữ ữ ệ ậ ười dùng submit
GỢI Ý, ĐÁP ÁN4.1. Bài toán hình ch nh tữ ậ
Trang 324.2. T o trang bookstore/admin/chude/them.phpạ
S d ng Bootstrap 4 đ thi t k giao di nử ụ ể ế ế ệ
X lý đ c d li u post t form: chèn đo n mã bên dử ọ ữ ệ ừ ạ ưới vào trước th formẻ
Trang 33BÀI 5: THAO TÁC V I CÁC KI U D LI U TRONG PHPỚ Ể Ữ Ệ
Mã bài: 22.5
Gi i thi u:ớ ệ
Bài này cung c p cho HSSV ki n th c và k năng tính toán, s d ng hàmấ ế ứ ỹ ử ụ
v i t ng ki u d li u trong PHP.ớ ừ ể ữ ệ
M c tiêu:ụ
Bi t s d ng các ki u d li u trong PHPế ử ụ ể ữ ệ
Bi t s d ng các phép toán, hàm liên quan v i các ki u d li uế ử ụ ớ ể ữ ệ
T o đạ ược trang web nh n, x lý và hi n th k t quậ ử ể ị ế ả
C n th n truy n tham s có ki u d li u phù h p cho hàmẩ ậ ề ố ể ữ ệ ợ
N i dung chính:ộ
1 Lu n lýậ
Ki u bool, ch có m t trong hai giá tr là TRUE/true ho c FALSE/false. Khiể ỉ ộ ị ặ
bi n có giá tr là TRUE thì l nh xu t giá tr c a bi n s hi n th giá tr 1. Khiế ị ệ ấ ị ủ ế ẽ ể ị ị
bi n có giá tr FALSE thì l nh xu t s không hi n th n i dung.ế ị ệ ấ ẽ ể ị ộ
Trang 34S th cố ự
S th c trong PHP không phân bi t float hay double. Khi giá tr c a bi n/bi uố ự ệ ị ủ ế ể
th c có d u ch m th p phân thì PHP t hi u là s th c.ứ ấ ấ ậ ự ể ố ự
$x